Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 8/2025 do Kho bạc Nhà nước thông báo?

Huỳnh Anh 8,643 lượt xem
13:10 | 04/08/2025
Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 8/2025 do Kho bạc Nhà nước thông báo? Phạt cảnh cáo đối với hành vi mua bán ngoại tệ nào?
Nội dung chính
  1. Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 8/2025 do Kho bạc Nhà nước thông báo?
  2. Kinh doanh ngoại tệ thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT không?
  3. Phạt cảnh cáo đối với hành vi mua bán ngoại tệ nào?

Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 8/2025 do Kho bạc Nhà nước thông báo?

Ngày 31/07/2025 Kho bạc Nhà nước ban hành Thông báo 9071/TB-KBNN năm 2025 tải về thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 08 năm 2025, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán ngoại tệ và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 08 năm 2025, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

- Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đô la Mỹ (USD) tháng 08 năm 2025 là 1 USD = 25.151 đồng.

- Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 08 năm 2025 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

- Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.

- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 08/2025 theo Phụ lục ban hành kèm theo Thông báo 9071/TB-KBNN năm 2025 của Kho bạc Nhà nước:

STT

Tên ngoại tệ

Ngoại tệ

Tỷ giá

Ngoại tệ/VNĐ

1

UAE DIRHAM

AED

6.843

2

AFGHAN AFGHANI

AFN

366

3

LEK

ALL

297

4

ARMENIAN DRAM

AMD

66

5

NETH.ANTILLIAN GUILDER

ANG

14.130

6

ANGOLAN KWANZA

AOA

28

7

KWANZA REAJUSTADO

AOR

28

8

ARGENTINE PESO

ARS

19

9

AUSTRALIAN DOLLAR

AUD

16.452

10

ARUBAN GUILDER

AWG

14.130

11

AZERBAIJANIAN MANAT

AZN

14.795

12

CONVERTIBLE MARKS

BAM

14.708

13

BARBADOS DOLLAR

BBD

12.576

14

TAKA

BDT

205

15

LEV

BGN

14.708

16

BAHARAINI DINAR

BHD

66.187

17

BURUNDI FRANC

BIF

9

18

BERMUDIAN DOLLAR

BMD

25.151

19

BRUNEI DOLLAR

BND

19.497

20

BOLIVIANO

BOB

3.672

21

MVDOL

BOV

3.672

22

BRAZILIAN REAL

BRL

4.563

23

BAHAMIAN DOLLAR

BSD

25.151

24

NGULTRUM

BTN

288

25

PULA

BWP

1.720

26

BELARUSIAN RUBLE

BYR

1

27

BELIZE DOLLAR

BZD

12.639

28

CANADIAN DOLLAR

CAD

18.398

29

FRANC CONGOLAIS

CDF

9

30

UNIDADES DE FOMENTO

CLF

1.257.550

31

CHILEAN PESO

CLP

26

32

YAN RENMINBI

CNY

3.504

33

COLOMBIAN PESO

COP

6

34

COSTA RICAN COLON

CRC

50

35

CZECH KORUNA

CZK

1.169

36

CUBAN PESO

CUP

1.048

37

CAPE VERDE ESCUDO

CVE

261

38

CZECH KORUNA

CSK

1.169

39

SWISS FRANC

CHF

31.587

40

EAST GERMAN MARK

DDM

11.329

41

DEUTSCH MARK

DEM

11.329

42

DJIBOUTI FRANC

DJF

142

43

DANISH KRONE

DKK

3.945

44

DOMINICAN PESO

DOP

414

45

ALGERIAN DINAR

DZD

193

46

SUCRE

ECS

1

47

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE

ECV

1

48

EGYPTIAN POUND

EGP

517

49

NAKFA

ERN

1.667

50

ETHIOPIAN BIRR

ETB

182

51

EURO

EUR

29.436

52

FIJI DOLLAR

FJD

10.935

53

FALKLAND ISLANDS POUND

FKP

18.9111

54

FRENCH FRANC

FRF

3.385

55

POUND STERLING

GBP

34.102

56

LARI

GEL

9.385

57

CEDI

GHC

3

58

DALASI

GMD

346

59

GUINEA FRANC

GNF

3

60

QUETZAL

GTQ

3.279

61

GUINEA BISSAU PESO

GWP

-

62

GUYANA DOLLAR

GYD

121

63

GIBRALTAR POUND

GIP

18.911

64

HONGKONG DOLLAR

HKD

3.201

65

LEMPIRA

HNL

962

66

KUNA

HRK

3.573

67

GOURDE

HTG

192

68

FORINT

HUF

72

69

RUPIAH

IDR

2

70

NEW ISRAELI SHEKEL

ILS

7.441

71

INDIAN RUPEE

INR

292

72

IRAQI DINAR

IQD

19

73

IRANIAN RIAL

IRR

1

74

ICELAND KRONA

ISK

202

75

JAMACAN DOLLAR

JMD

158

76

JORDANIAN DINAR

JOD

35.424

77

YEN

JPY

172

78

KENYAN SHILING

KES

195

79

SOM

KGS

288

80

COMORO FRANC

KMF

59

81

NORTH KOREAN WON

KPW

193

82

WON

KRW

18

83

KUWAITI DINAR

KWD

81.132

84

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

KYD

30.302

85

TENGE

KZT

46

86

RIEL

KHR

6

87

KIP

LAK

1

88

LIBIAN POUND

LBP

-

89

SRILANCA RUPEE

LKR

83

90

LIBERIAN DOLLAR

LRD

126

91

LOTI

LSL

1.398

92

LITHUANIAN LITAS

LTL

8.825

93

LUXEMBOURG FRANC

LUF

550

94

LEBANESE DINAR

LYD

4.632

95

MOROCCAN DIRHAM

MAD

2.752

96

MOLDOVAN LEU

MDL

1.488

97

MALAGASY ARIARY

MGA

6

98

DENAR

MKD

478

99

KYAT

MMK

12

100

TUGRIK

MNT

7

101

PATACA

MOP

3.108

102

OUGUIYA

MRO

71

103

MAURITUS RUPEE

MUR

547

104

RUFIYAA

MVR

1.631

105

KWACHA

MWK

15

106

MAXICAN PESO

MXN

1.335

107

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

MXV

11.318

108

MALAYSIAN RINGGIT

MYR

5.936

109

MOZAMBICAN METICAL

MZN

398

110

NAMIBIA DOLLAR

NAD

1.398

111

CORDOBA ORO

NIO

687

112

NORWEGIAN KRONE

NOK

2.483

113

NEPALESE RUPEE

NPR

180

114

NEWZELAND DOLLAR

NZD

15.122

115

NAIRA

NGN

16

116

RIAL OMANI

OMR

64.187

117

BALBOA

PAB

25.151

118

NUEVO SOL

PEN

7.045

119

KINA

PGK

5.876

120

PAKISTAN RUPEE

PKR

89

121

ZLOTY

PLN

6.924

122

GUARANI

PYG

3

123

PHILIPINE PESO

PHP

434

124

QATARI RIAL

QAR

6.910

125

RÚP CHUYỂN NHƯỢNG

RCN

25.151

126

LEU

RON

5.665

127

RUSSIAN RUBLE (NEW)

RUB

321

128

RWANDA FRANC

RWF

18

129

SAUDI RYAL

SAR

6.707

130

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

SBD

2.994

131

SEYCHELLESS RUPEE

SCR

1.743

132

SUDANESE DINAR

SDD

126

133

SDR

SDR

-

134

SWEDISH KRONA

SEK

2.632

135

SINGAPORE DOLLAR

SGD

19.653

136

ST. HELENA POUND

SHP

19.054

137

SLOVAKKORUNA

SKK

1.167

138

LEONE

SLL

1

139

SOMA SHILING

SOS

44

140

SURINAME DOLLAR

SRD

692

141

DOBRA

STD

1

142

EL SALVADOR COLON

SVC

2.874

143

SYRIAN POUND

SYP

2

144

LILANGENI

SZL

1.398

143

TAJIKISTANI SOMONI

TJS

2.661

146

MANAT

TMM

2

147

TUNISIAN DINAR

TND

8.763

148

PAANGA

TOP

10.266

149

TRINIDAD & TOBACO DOLLAR

TTD

3.726

150

NEW TAIWAN DOLLAR

TWD

859

151

TANZANIAN SHILLING

TZS

10

152

BAHT

THB

775

153

NEW TURKISH LIRA

TRY

628

154

HRYVNIA

UAH

604

155

UGANDA SHILING

UGX

7

156

RUP XO VIET

USR

311

157

PESO URUGUAYO

UYU

627

158

UZBEKISTAN SUM

UZS

2

159

BOLIVAR

VEF

-

160

VATU

VUV

213

161

TALA

WST

8.825

162

CFA FRANC BEAC

XAF

44

163

EAST CARIBEAN DOLLAR

XCD

9.350

164

CFA FRANC BEAC

XOF

44

165

CFP FRANC

XPF

242

166

YEMENI RIAL

YER

105

167

RAND

ZAD

1.398

168

RAND

ZAR

1.399

169

KWACHA

ZMK

5

Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 8/2025 do Kho bạc Nhà nước thông báo?

Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 8/2025 do Kho bạc Nhà nước thông báo?

Kinh doanh ngoại tệ thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT không?

Căn cứ khoản 9 Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng 2024 quy định đối tượng không chịu thuế GTGT như sau:

Đối tượng không chịu thuế
...
9. Các dịch vụ tài chính, ngân hàng, kinh doanh chứng khoán, thương mại sau đây:
a) Dịch vụ cấp tín dụng theo quy định của pháp luật về các tổ chức tín dụng và các khoản phí được nêu cụ thể tại Hợp đồng vay vốn của Chính phủ Việt Nam với Bên cho vay nước ngoài;
b) Dịch vụ cho vay của người nộp thuế không phải là tổ chức tín dụng;
c) Kinh doanh chứng khoán bao gồm môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, bảo lãnh phát hành chứng khoán, tư vấn đầu tư chứng khoán, quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, quản lý danh mục đầu tư chứng khoán theo quy định của pháp luật về chứng khoán;
d) Chuyển nhượng vốn bao gồm chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ số vốn đã đầu tư vào tổ chức kinh tế khác (không phân biệt có thành lập hay không thành lập pháp nhân mới), chuyển nhượng chứng khoán, chuyển nhượng quyền góp vốn và các hình thức chuyển nhượng vốn khác theo quy định của pháp luật, kể cả trường hợp bán doanh nghiệp cho doanh nghiệp khác để sản xuất, kinh doanh và doanh nghiệp mua kế thừa toàn bộ quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bán theo quy định của pháp luật. Chuyển nhượng vốn quy định tại điểm này không bao gồm chuyển nhượng dự án đầu tư, bán tài sản;
đ) Bán nợ bao gồm bán khoản phải trả và khoản phải thu;
e) Kinh doanh ngoại tệ;
g) Sản phẩm phái sinh theo quy định của pháp luật về các tổ chức tín dụng, pháp luật về chứng khoán và pháp luật về thương mại, bao gồm: hoán đổi lãi suất; hợp đồng kỳ hạn; hợp đồng tương lai; hợp đồng quyền chọn mua, chọn bán và sản phẩm phái sinh khác;
h) Bán tài sản bảo đảm của khoản nợ của tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ do Chính phủ thành lập có chức năng mua, bán nợ để xử lý nợ xấu của các tổ chức tín dụng Việt Nam.

Như vậy, theo quy định trên hoạt động kinh doanh ngoại tệ thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT.

Phạt cảnh cáo đối với hành vi mua bán ngoại tệ nào?

Căn cứ khoản 1 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP quy định hành vi mua bán ngoại tệ bị phạt cảnh cáo gồm:

- Mua, bán ngoại tệ giữa cá nhân với nhau mà ngoại tệ mua, bán có giá trị dưới 1.000 đô la Mỹ (hoặc ngoại tệ khác có giá trị tương đương);

- Mua, bán ngoại tệ tại tổ chức không được phép thu đổi ngoại tệ mà ngoại tệ mua, bán có giá trị dưới 1.000 đôla Mỹ (hoặc ngoại tệ khác có giá trị tương đương);

- Thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ bằng ngoại tệ có giá trị dưới 1.000 đôla Mỹ (hoặc ngoại tệ khác có giá trị tương đương) không đúng quy định của pháp luật.

Lưu ý: Mức phạt tiền trên là mức phạt tiền áp dụng đối với cá nhân; mức phạt tiền đối với tổ chức có cùng một hành vi vi phạm hành chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối với cá nhân (Khoản 3 Điều 3 Nghị định 88/2019/NĐ-CP)

Huỳnh Anh
Huỳnh Anh Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Thuế Giá Trị Gia Tăng Xem thêm

Bài viết mới nhất