Giá xăng hôm nay ngày 20/3/2026 30 nghìn được 1 lít đúng không?

Trần Thị Thu Phương 139 lượt xem
08:27 | 20/03/2026
Giá xăng hôm nay ngày 20/3/2026 30 nghìn được 1 lít không? Giá xăng hôm nay tăng hay giảm?
Nội dung chính
  1. Giá xăng hôm nay ngày 20/3/2026 30 nghìn được 1 lít không?
  2. Hiện nay giá bán xăng dầu được thực hiện theo cơ chế nào?
  3. Mức thuế nhập khẩu xăng dầu hiện nay là bao nhiêu?

Giá xăng hôm nay ngày 20/3/2026 30 nghìn được 1 lít không?

Chính thức Bộ Công thương đã có Công văn 1825/BCT-TTTN năm 2026 Tải về Thông báo giá bán xăng dầu áp dụng từ 23h ngày 19/03/2026.

Theo Công văn 1825/BCT-TTTN năm 2026, từ 23h ngày 19/3/2026, giá xăng dầu trong nước được điều chỉnh đồng loạt tăng mạnh ở tất cả các mặt hàng.

Mặt hàng

Giá cơ sở kỳ trước (12/3/2026) (1)

Giá cơ sở kỳ công bố (19/3/2026) (2)

Chênh lệch (đồng/lít, kg) (3) = (2)-(1)

Chênh lệch (%) (4) = [(3):(1)]x100

1. Xăng E5RON92

26.504

30.177

+3.673

+13,86

2. Xăng RON95-III

29.575

33.690

+4.115

+13,91

3. Dầu điêzen 0.05S

32.025

37.420

+5.395

+16,85

4. Dầu hỏa

30.932

38.926

+7.994

+25,84

5. Dầu madút 180CST 3.5S

22.661

25.189

+2.528

+11,16

Quỹ Bình ổn giá xăng dầu sẽ không trích lập với tất cả các mặt hàng mà chi sử dụng:

- Xăng: 3.000 đồng/lít

- Diesel: 4.000 đồng/lít

- Dầu hỏa & mazut: 3.000 đồng

Như vậy, sau lần công bố giá bán ngày 19/3/2026 thì giá xăng hôm nay đã tăng vượt 30.000 đồng/lít cho nên 30 nghìn không đủ được 1 lít xăng.

Giá xăng hôm nay ngày 20/3/2026 30 nghìn được 1 lít không? (Hình từ Internet)

Giá xăng hôm nay ngày 20/3/2026 30 nghìn được 1 lít không? (Hình từ Internet)

Hiện nay giá bán xăng dầu được thực hiện theo cơ chế nào?

Căn cứ theo khoản 1 Điều 38 Nghị định 83/2014/NĐ-CP được sửa đổi bởi khoản 27 Điều 1 Nghị định 95/2021/NĐ-CP quy định như sau:

Nguyên tắc điều hành giá xăng dầu
1. Giá bán xăng dầu được thực hiện theo cơ chế thị trường, có sự điều tiết của Nhà nước, phù hợp với diễn biến giá xăng dầu thế giới và tình hình kinh tế xã hội trong từng thời kỳ.
2. Thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu và thương nhân phân phối xăng dầu được quyền quyết định giá bán buôn. Căn cứ vào tình hình thực tế tại doanh nghiệp, thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu và thương nhân phân phối xăng dầu quyết định giá bán lẻ xăng dầu (riêng dầu madút là giá bán buôn) trong hệ thống phân phối của mình phù hợp với chi phí phát sinh thực tế tại doanh nghiệp và không cao hơn giá điều hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố.
...

Theo đó, điều hành giá xăng dầu được thực hiện theo cơ chế thị trường, có sự điều tiết của Nhà nước, phù hợp với diễn biến giá xăng dầu thế giới và tình hình kinh tế xã hội trong từng thời kỳ.

Mức thuế nhập khẩu xăng dầu hiện nay là bao nhiêu?

Căn cứ tại Điều 2 Nghị định 72/2026/NĐ-CP quy định từ ngày 09/03/2026 cho đến hết ngày 30/04/2026 Nghị định 72/2026/NĐ-CP sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi kèm theo Nghị định 26/2023/NĐ-CP về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan sẽ được áp dụng.

Theo đó từ ngày 09/03/2026 cho đến hết ngày 30/04/2026 mức thuế nhập khẩu xăng dầu sẽ áp dụng theo quy định tại Nghị định 72/2026/NĐ-CP.

Cụ thể căn cứ theo nội dung tại phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 72/2026/NĐ-CP thì mức thuế nhập khẩu xăng dầu hiện nay như sau:

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất (%)

27.07

Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm.


2707.10.00

- Benzen

3

2707.20.00

- Toluen

0

2707.30.00

- Xylen

0

2707.40.00

- Naphthalen

0

2707.50.00

- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250°C theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86)

0


- Loại khác:


2707.91.00

- - Dầu creosote

0

2707.99

- - Loại khác:


2707.99.10

- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen

0

2707.99.90

- - - Loại khác

0




27.09

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô.


2709.00.10

- Dầu mỏ thô

0

2709.00.20

- Condensate

0

2709.00.90

- Loại khác

0




27.10

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.



- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:


2710.12

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:



- - - Xăng động cơ, có pha chì:


2710.12.11

- - - - RON 97 và cao hơn

20

2710.12.12

- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97

20

2710.12.13

- - - - RON khác

20


- - - Xăng động cơ, không pha chì:



- - - - RON 97 và cao hơn:


2710.12.21

- - - - - Chưa pha chế

0

2710.12.22

- - - - - Pha chế với ethanol

0

2710.12.23

- - - - - Loại khác

10


- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97:


2710.12.24

- - - - - Chưa pha chế

0

2710.12.25

- - - - - Pha chế với ethanol

0

2710.12.26

- - - - - Loại khác

10


- - - - RON khác:


2710.12.27

- - - - - Chưa pha chế

10

2710.12.28

- - - - - Pha chế với ethanol

10

2710.12.29

- - - - - Loại khác

10


- - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston:


2710.12.31

- - - - Octane 100 và cao hơn

7

2710.12.39

- - - - Loại khác

7

2710.12.40

- - - Tetrapropylene

10

2710.12.50

- - - Dung môi trắng (white spirit)

10

2710.12.60

- - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng

10

2710.12.70

- - - Dung môi nhẹ khác

10

2710.12.80

- - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ

0


- - - Loại khác:


2710.12.91

- - - - Alpha olefins

10

2710.12.92

- - - - Loại khác, spirit dầu mỏ, có độ chớp cháy dưới 23°C

10

2710.12.99

- - - - Loại khác

10

2710.19

- - Loại khác:


2710.19.20

- - - Dầu thô đã tách phần nhẹ

5

2710.19.30

- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen

5


- - - Dầu và mỡ bôi trơn:


2710.19.41

- - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn

5

2710.19.42

- - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay

5

2710.19.44

- - - - Mỡ bôi trơn

5

2710.19.45

- - - - Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt

5

2710.19.46

- - - - Dầu bôi trơn khác

5

2710.19.50

- - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh)

3

2710.19.60

- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch

5


- - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:


2710.19.71

- - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô

0

2710.19.72

- - - - Nhiên liệu diesel khác

0

2710.19.79

- - - - Dầu nhiên liệu

0

2710.19.81

- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23°C trở lên

0

2710.19.82

- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23°C

0

2710.19.83

- - - Các kerosine khác

0

2710.19.89

- - - Dầu trung khác và các chế phẩm

5

2710.19.90

- - - Loại khác

0

2710.20.00

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải

0


- Dầu thải:


2710.91.00

- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)

20

2710.99.00

- - Loại khác

20




29.02

Hydrocarbon mạch vòng.



- Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes:


2902.11.00

- - Cyclohexane

0

2902.19.00

- - Loại khác

0

2902.20.00

- Benzen

3

2902.30.00

- Toluen

0


- Xylenes:


2902.41.00

- - o-Xylen

0

2902.42.00

- - m-Xylen

0

2902.43.00

- - p-Xylen

0

2902.44.00

- - Hỗn hợp các đồng phân của xylen

0

2902.50.00

- Styren

0

2902.60.00

- Etylbenzen

0

2902.70.00

- Cumen

0

2902.90

- Loại khác:


2902.90.10

- - Dodecylbenzen

0

2902.90.20

- - Các loại alkylbenzen khác

0

2902.90.90

- - Loại khác

0

Lưu ý: Sau ngày 30/04/2026 mức thuế nhập khẩu xăng dầu sẽ tiếp tục áp dụng theo quy định tại Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định 26/2023/NĐ-CP.

Logo Thư viện Pháp luật
Trần Thị Thu Phương Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật thường ngày Xem thêm

Bài viết mới nhất