TỔNG HỢP các khối thi đại học 2026 chi tiết gồm những môn nào?
Căn cứ tại Điều 3 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT quy định thi tốt nghiệp THPT 2026 gồm 4 môn trong đó có 02 môn bắt buộc (Toán, Ngữ văn) và 02 môn tự chọn (Vật lí, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tin học, Công nghệ định hướng Công nghiệp (gọi tắt là Công nghệ Công nghiệp), Công nghệ định hướng Nông nghiệp (gọi tắt là Công nghệ Nông nghiệp), Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Đức, Tiếng Nhật và Tiếng Hàn))
Từ đó sẽ có 36 cách chọn tổ hợp môn thi gồm:
STT | Tổ hợp môn |
1 | Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hoá học |
2 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, Vật lý |
3 | Toán, Ngữ văn, Hoá học, Sinh học |
4 | Toán, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
5 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, Lịch sử |
6 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, Hoá học |
7 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, Sinh học |
8 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, Địa lý |
9 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
10 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, Tin học |
11 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, Công nghệ |
12 | Toán, Ngữ văn, Hoá học, Địa lý |
13 | Toán, Ngữ văn, Vật lý, Công nghệ |
14 | Toán, Ngữ văn,Vật lý, Tin học |
15 | Toán, Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
16 | Toán, Ngữ văn, Hoá học, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
17 | Toán, Ngữ văn, Hoá học, Tin học |
18 | Toán, Ngữ văn, Hoá học, Công nghệ |
19 | Toán, Ngữ văn, Vật lý, Lịch sử |
20 | Toán, Ngữ văn, Sinh học, Địa lý |
21 | Toán, Ngữ văn, Hoá học, Lịch sử |
22 | Toán, Ngữ văn, Sinh học, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
23 | Toán, Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử |
24 | Toán, Ngữ văn, Sinh học, Tin học |
25 | Toán, Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ |
26 | Toán, Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
27 | Toán, Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
28 | Toán, Ngữ văn, Lịch sử, Tin học |
29 | Toán, Ngữ văn, Địa lý, Tin học |
30 | Toán, Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ |
31 | Toán, Ngữ văn, Địa lý, Công nghệ |
32 | Toán, Ngữ văn, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
33 | Toán, Ngữ văn, Vật lý, Sinh học |
34 | Toán, Ngữ văn, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
35 | Toán, Ngữ văn, Vật lý, Địa lý |
36 | Toán, Ngữ văn, Tin học, Công nghệ |
Như vậy, dưới đây là TỔNG HỢP các khối thi đại học 2026 như sau:
KHỐI A
STT | Tổ hợp | Môn thi |
1 | A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
2 | A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
3 | A02 | Toán, Vật lí, Sinh học |
4 | A03 | Toán, Vật lí, Lịch sử |
5 | A04 | Toán, Vật lí, Địa lí |
6 | A05 | Toán, Hóa học, Lịch sử |
7 | A06 | Toán, Hóa học, Địa lí |
8 | A07 | Toán, Lịch sử, Địa lí |
9 | AH1 | Toán, Địa lí, Tiếng Hàn |
10 | AH2 | Toán, Hóa học, Tiếng Hàn |
11 | AH3 | Toán, Vật lí, Tiếng Hàn |
12 | AH4 | Toán, Sinh học, Tiếng Hàn |
13 | AH5 | Toán, Lịch sử, Tiếng Hàn |
KHỐI B
STT | Tổ hợp | Môn thi |
1 | B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
2 | B01 | Toán, Lịch sử, Sinh học |
3 | B02 | Toán, Sinh học, Địa lí |
4 | B03 | Toán, Sinh học, Ngữ văn |
5 | B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
KHỐI C
STT | Tổ hợp | Môn thi |
1 | C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
2 | C01 | Ngữ văn, Toán, Vật lí |
3 | C02 | Ngữ văn, Toán, Hóa học |
4 | C03 | Ngữ văn, Toán, Lịch sử |
5 | C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí |
6 | C05 | Ngữ văn, Vật lí, Hóa học |
7 | C06 | Ngữ Văn, Vật lí, Sinh học |
8 | C07 | Ngữ văn, Lịch sử, Vật lí |
9 | C08 | Ngữ văn, Hóa học, Sinh học |
10 | C09 | Ngữ văn, Địa lí, Vật lí |
11 | C10 | Ngữ văn, Lịch sử, Hóa học |
12 | C11 | Ngữ văn, Địa lí, Hóa học |
13 | C12 | Ngữ văn, Lịch sử, Sinh học |
14 | C13 | Ngữ văn, Sinh học, Địa lí |
KHỐI D
STT | Tổ hợp | Môn thi |
1 | D01 | Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh |
2 | D02 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga |
3 | D03 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp |
4 | D04 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung |
5 | D05 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức |
6 | D06 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật |
7 | D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
8 | D08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
9 | D09 | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
10 | D10 | Toán, Địa lí, Tiếng Anh |
11 | D11 | Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh |
12 | D12 | Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh |
13 | D13 | Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh |
14 | D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
15 | D15 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
16 | D16 | Toán, Địa lí, Tiếng Đức |
17 | D18 | Toán, Địa lí, Tiếng Nhật |
18 | D19 | Toán, Địa lí, Tiếng Pháp |
19 | D20 | Toán, Địa lí, Tiếng Trung |
20 | D21 | Toán, Hóa học, Tiếng Đức |
21 | D22 | Toán, Hóa học, Tiếng Nga |
22 | D23 | Toán, Hóa học, Tiếng Nhật |
23 | D24 | Toán, Hóa học, Tiếng Pháp |
24 | D25 | Toán, Hóa học, Tiếng Trung |
25 | D26 | Toán, Vật lí, Tiếng Đức |
26 | D27 | Toán, Vật lí, Tiếng Nga |
27 | D28 | Toán, Vật lí, Tiếng Nhật |
28 | D29 | Toán, Vật lí, Tiếng Pháp |
29 | D30 | Toán, Vật lí, Tiếng Trung |
30 | D31 | Toán, Sinh học, Tiếng Đức |
31 | D32 | Toán, Sinh học, Tiếng Nga |
32 | D33 | Toán, Sinh học, Tiếng Nhật |
33 | D34 | Toán, Sinh học, Tiếng Pháp |
34 | D35 | Toán, Sinh học, Tiếng Trung |
35 | D36 | Toán, Lịch sử, Tiếng Đức |
36 | D37 | Toán, Lịch sử, Tiếng Nga |
37 | D38 | Toán, Lịch sử, Tiếng Nhật |
38 | D39 | Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp |
39 | D40 | Toán, Lịch sử, Tiếng Trung |
40 | D41 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức |
41 | D42 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga |
42 | D43 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật |
43 | D44 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp |
44 | D45 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung |
45 | D46 | Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Đức |
46 | D47 | Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Nga |
47 | D48 | Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Nhật |
48 | D49 | Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Pháp |
49 | D50 | Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Trung |
50 | D51 | Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Đức |
51 | D52 | Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nga |
52 | D53 | Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nhật |
53 | D54 | Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Pháp |
54 | D55 | Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung |
55 | D56 | Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Đức |
56 | D57 | Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Nga |
57 | D58 | Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Nhật |
58 | D59 | Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Pháp |
59 | D60 | Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Trung |
60 | D61 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức |
61 | D62 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga |
62 | D63 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật |
63 | D64 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp |
64 | D65 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung |
65 | D68 | Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Nga |
66 | D70 | Ngữ Văn, GDKTPL, Tiếng Pháp |
67 | D71 | Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Trung |
68 | D73 | Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức |
69 | D89 | Toán, GDKTPL, Tiếng Trung |
70 | D96 | Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh |
71 | DD2 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn |
72 | DH1 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Hàn |
73 | DH2 | Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Hàn |
74 | DH3 | Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Hàn |
75 | DH4 | Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Hàn |
76 | DH5 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Hàn |
KHỐI H
STT | Tổ hợp | Môn thi |
1 | H00 | Ngữ văn, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2 |
2 | H01 | Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật |
3 | H02 | Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu |
4 | H04 | Toán, Tiếng Anh, Vẽ Năng khiếu |
5 | H06 | Ngữ văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuật |
6 | H07 | Toán, Hình họa, Trang trí |
7 | H08 | Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật |
8 | H09 | Ngữ Văn, Địa, Năng khiếu |
9 | H10; H11; H06 | Ngữ Văn, Ngoại ngữ, năng khiếu |
KHỐI K
STT | Tổ hợp | Môn thi |
1 | K00 | Toán, Đọc hiểu, Tư duy Khoa học Giải quyết vấn đề |
2 | K01 | Toán, Văn, Lý/Hóa/Sinh/Tin |
KHỐI M
STT | Tổ hợp | Môn thi |
1 | M00 | Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát |
2 | M01 | Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu |
3 | M02 | Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 |
4 | M03 | Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 |
5 | M04 | Toán, Đọc kể diễn cảm, Hát - Múa |
6 | M05 | Ngữ văn, Khoa học xã hội, Năng khiếu |
7 | M06 | Ngữ Văn, Toán, Năng khiếu Giáo dục mầm non |
8 | M07 | Ngữ Văn, Địa lý, Năng khiếu đọc diễn cảm và Hát |
9 | M08 | Ngữ Văn, Năng Khiếu 1, Năng Khiếu 2 |
10 | M09 | Toán, NK Mầm non 1( kể chuyện, đọc, diễn cảm), NK Mầm non 2 (Hát) |
11 | M10 | Toán, Tiếng Anh, NK1 |
12 | M11 | Ngữ Văn, năng kiếu báo chí, Tiếng Anh |
13 | M13 | Toán, Sinh học, Năng khiếu |
14 | M14 | Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán |
KHỐI N
STT | Tổ hợp | Môn thi |
1 | N00 | Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2 |
2 | N01 | Ngữ văn, xướng âm, biểu diễn nghệ thuật |
3 | N02 | Ngữ văn, Ký xướng âm, Hát hoặc biểu diễn nhạc cụ |
4 | N03 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu âm nhạc |
5 | N04 | Ngữ Văn, Năng khiếu thuyết trình, Năng khiếu |
6 | N05 | Ngữ Văn, Xây dựng kịch bản sự kiện, Năng khiếu |
KHỐI Q
STT | Tổ hợp | Môn thi |
1 | Q00 | Tư duy định lượng, Tư duy định tính, Khoa học/ Tiếng Anh |
KHỐI R
STT | Tổ hợp | Môn thi |
1 | R00 | Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu báo chí |
2 | R01 | Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu nghệ thuật |
3 | R02 | Ngữ văn, Toán, Năng khiếu nghệ thuật |
4 | R03 | Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu nghệ thuật |
5 | R04 | Ngữ văn, Biểu diễn nghệ thuật, Năng khiếu văn hóa nghệ thuật |
KHỐI S
STT | Tổ hợp | Môn thi |
1 | S00 | Ngữ văn, Năng khiếu SKĐA 1, Năng khiếu SKĐA 2 |
KHỐI T
STT | Tổ hợp | Môn thi |
1 | T00 | Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT |
2 | T01 | Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT |
3 | T02 | Ngữ văn, Sinh, Năng khiếu TDTT |
4 | T03 | Ngữ văn, Địa, Năng khiếu TDTT |
5 | T04 | Toán, Lý, Năng khiếu TDTT |
6 | T05 | Ngữ văn, GDKTPL, Năng khiếu thể dục thể thao |
7 | T06 | Toán, Địa lý, Năng khiếu Thể dục thể thao |
8 | T07 | Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Thể dục Thể thao |
9 | T08 | Toán, GDKTPL, Năng khiếu Thể dục thể thao |
10 | T09 | Ngữ văn, Lịch sử, năng khiếu thể dục thể thao |
11 | T10 | Toán, Vật lý, Năng khiếu Thể dục Thể thao |
KHỐI V
STT | Tổ hợp | Môn thi |
1 | V00 | Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật |
2 | V01 | Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật |
3 | V02 | Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật |
4 | V03 | Vẽ mỹ thuật, Toán, Hóa |
5 | V05 | Văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật |
6 | V06 | Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật |
7 | V07 | Toán, tiếng Đức, Vẽ mỹ thuật |
8 | V08 | Toán, tiếng Nga, Vẽ mỹ thuật |
9 | V09 | Toán, tiếng Nhật, Vẽ mỹ thuật |
10 | V10 | Toán, tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuật |
11 | V10 | Toán, Tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuật |
12 | V11 | Toán, Tiếng Trung, Vẽ mỹ thuật |
KHỐI X
STT | Tổ hợp | Môn thi |
1 | X01 | Ngữ văn, Toán, GDKTPL |
2 | X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 | Toán, Ngữ văn, Tin học |
3 | X03; TH8; K22; E01 | Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp |
4 | X04; TH8; K22; E01 | Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp |
5 | X05 | Toán, Vật lí, GDKTPL |
6 | X06, A0T, GT1, TH1 | Toán, Vật lí, Tin học |
7 | X07, A0C, TH3, TH4 | Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp |
8 | X08 | Toán, Vật lí, Công nghệ nông nghiệp |
9 | X09 | Toán, Hóa học, GDKTPL |
10 | X10, TH4 | Toán, Hoá, Tin |
11 | X11, B0C, TH5 | Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp |
12 | X12 | Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp |
13 | X13 | Toán, Sinh học, GDKTPL |
14 | X14 | Toán, Sinh học, Tin học |
15 | X15 | Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp |
16 | X16 | Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp |
17 | X17 | Toán, Lịch sử, GDKTPL |
18 | X18 | Toán, Lịch sử, Tin học |
19 | X19 | Toán, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp |
20 | X20 | Toán, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp |
21 | X21 | Toán, Địa lí, GDKTPL |
22 | X22 | Toán, Địa lí, Tin học |
23 | X23 | Toán, Địa lí, Công nghệ công nghiệp |
24 | X24 | Toán, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp |
25 | X25 | Toán, Tiếng Anh, GDKTPL |
26 | X26, K01 | Toán, Tiếng Anh, Tin học |
27 | X27; D0C; K20; TH5; TH7 | Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp |
28 | X28, K20, D0C | Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp |
29 | X29 | Toán, GDKTPL, Tiếng Nga |
30 | X30 | Toán, Tin học, Tiếng Nga |
31 | X31 | Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Nga |
32 | X32 | Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Nga |
33 | X33 | Toán, GDKTPL, Tiếng Pháp |
34 | X34 | Toán, Tin học, Tiếng Pháp |
35 | X35 | Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Pháp |
36 | X41 | Toán, GDKTPL, Tiếng Đức |
37 | X45 | Toán, GDKTPL, Tiếng Nhật |
38 | X46 | Toán, Tiếng Nhật, Tin học |
39 | X53 | Toán, GDKTPL, Tin học |
40 | X54 | Toán, GDKTPL, Công nghệ công nghiệp |
41 | X55 | Toán, GDKTPL, Công nghệ nông nghiệp |
42 | X56 | Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp |
43 | X57 | Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp |
44 | X58 | Ngữ văn, Vật lí, GDKTPL |
45 | X59 | Ngữ văn, Vật lí, Tin học |
46 | X60 | Ngữ văn, Vật lí, Công nghệ công nghiệp |
47 | X61 | Ngữ văn, Vật lí, Công nghệ nông nghiệp |
48 | X62 | Ngữ văn, Hóa học, GDKTPL |
49 | X63 | Ngữ văn, Hóa học, Tin học |
50 | X64 | Ngữ văn, Hóa học, Công nghệ công nghiệp |
51 | X65 | Ngữ văn, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp |
52 | X66 | Ngữ văn, Sinh học, GDKT&PL |
53 | X67 | Ngữ văn, Sinh học, Tin học |
54 | X68 | Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ công nghiệp |
55 | X69 | Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp |
56 | X70 | Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL |
57 | X71; TH11 | Ngữ văn, Lịch sử, Tin học |
58 | X72 | Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp |
59 | X73 | Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp |
60 | X74 | Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL |
61 | X75 | Ngữ văn, Địa lí, Tin học |
62 | X76 | Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ công nghiệp |
63 | X77 | Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp |
64 | X78 | Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh |
65 | X79; TH9 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học |
66 | X80 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp |
67 | X81 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp |
68 | X86 | Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Pháp |
69 | X90 | Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Trung |
70 | X94 | Ngữ Văn, GDKTPL, Tiếng Đức |
71 | X98 | Văn, GDKTPL, Tiếng Nhật |
KHỐI Y
STT | Tổ hợp | Môn thi |
1 | Y07 | Ngữ văn, GDKTPL, Tin học |
2 | Y08 | Ngữ văn, GDKTPL, Công nghệ công nghiệp |
3 | Y09 | Ngữ văn, GDKTPL, Công nghệ nông nghiệp |
4 | Y10 | Ngữ văn, Tin học, Công nghệ công nghiệp |
5 | Y11 | Ngữ văn, Tin học, Công nghệ nông nghiệp |
*Trên đây là thông tin bài viết TỔNG HỢP các khối thi đại học 2026 chi tiết gồm những môn nào?
Hệ thống Group Hỗ Trợ thi THPT 2026: Cập nhật thủ tục + thông tin + đề ôn + đề thi: - Nhóm Tổng hợp + Tỉnh, thành: Tại đây - Nhóm Môn Thi: Tại đây - Nhóm Ôn Thi Theo Khối: Tại đây - Nhóm Điểm Chuẩn: Tại đây |
Xem thêm:
>> Hướng dẫn ghi Điểm ưu tiên xét tốt nghiệp 2026 theo Thông tư 13 ra sao?
>> Hệ thống đăng ký thi tốt nghiệp THPT 2026 chính thức link đăng nhập cho mọi đối tượng ra sao?

TỔNG HỢP các khối thi đại học 2026 chi tiết gồm những môn nào? (Hình từ Internet)
Đối tượng, điều kiện dự thi tốt nghiệp THPT 2026 là gì?
Căn cứ tại Điều 19 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT quy định về đối tượng, điều kiện dự thi tốt nghiệp THPT 2026 như sau:
[1] Đối tượng dự thi gồm:
- Người đã hoàn thành Chương trình GDPT/GDTX trong năm tổ chức kỳ thi;
- Người đã hoàn thành Chương trình GDPT/GDTX nhưng chưa tốt nghiệp THPT ở những năm trước;
- Người đã có Bằng tốt nghiệp THPT dự thi để lấy kết quả làm cơ sở đăng ký xét tuyển sinh;
- Người đã có Bằng tốt nghiệp trung cấp dự thi để lấy kết quả làm cơ sở đăng ký xét tuyển sinh.
[2] Điều kiện dự thi:
- Các đối tượng dự thi phải ĐKDT và nộp đầy đủ các giấy tờ đúng thời hạn;
- Đối tượng quy định tại điểm d khoản 1 Điều 1 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT phải bảo đảm đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn hiện hành của Bộ GDĐT.
Quy định về đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT 2026 như thế nào?
Căn cứ tại Điều 20 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT quy định về đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT 2026 như sau:
[1] Nơi ĐKDT:
- Đối tượng theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 19 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT ĐKDT trực tuyến hoặc ĐKDT trực tiếp tại trường phổ thông nơi học lớp 12;
- Đối tượng theo quy định tại điểm b, c, d khoản 1 Điều 19 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT ĐKDT trực tuyến hoặc trực tiếp tại địa điểm (gọi là nơi ĐKDT) do sở GDĐT quy định. Thủ trưởng đơn vị nơi ĐKDT có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Điều 63 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT.
[2] Đăng ký môn thi:
- Để xét công nhận tốt nghiệp THPT: Thí sinh phải đăng ký dự thi môn Ngữ văn, môn Toán và 01 bài thi tự chọn gồm 02 môn thi trong số các môn: Vật lí, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tin học, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp, Ngoại ngữ. Thí sinh chọn 02 môn thi của bài thi tự chọn trong số các môn đã được học ở lớp 12. Thí sinh được ĐKDT môn Ngoại ngữ khác với môn Ngoại ngữ đang học tại trường phổ thông;
- Thí sinh thuộc đối tượng quy định tại điểm c, d khoản 1 Điều 19 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT chỉ đăng ký môn thi theo nguyện vọng. Riêng đối với bài thi tự chọn, thí sinh chỉ được chọn tối đa 02 môn thi.
[3] Hồ sơ ĐKDT:
- Phiếu ĐKDT;
- Các loại chứng nhận hợp lệ để được hưởng chế độ ưu tiên, khuyến khích (nếu có);
- Ảnh cỡ 4x6 chụp theo kiểu căn cước/căn cước công dân, được chụp trước thời gian nộp hồ sơ không quá 06 tháng;
- Bản sao học bạ THPT (đối với thí sinh thuộc điểm b khoản 1 Điều 19 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT);
- Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh thuộc điểm c khoản 1 Điều 19 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT);
- Bản sao Bằng tốt nghiệp trung cấp, bản sao Sổ học tập hoặc bảng điểm học các môn văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn hiện hành của Bộ GDĐT (đối với thí sinh thuộc điểm d khoản 1 Điều 19 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT);
- Giấy xác nhận điểm bảo lưu (nếu có) do Hiệu trưởng trường phổ thông nơi thí sinh đã dự thi năm trước xác nhận hoặc do sở GDĐT nơi thí sinh đã dự thi xác nhận trong trường hợp thí sinh dự thi tại tỉnh khác.
[4] Nộp hồ sơ ĐKDT đối với thí sinh thuộc điểm a khoản 1 Điều 19 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT:
- Thí sinh ĐKDT theo hình thức trực tuyến: khai hồ sơ trực tuyến tại Cổng thông tin điện tử do Bộ GDĐT quy định và nộp bản chính hoặc bản sao được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao kèm bản gốc để đối chiếu (gọi chung là bản sao) các hồ sơ minh chứng để hưởng chế độ ưu tiên, khuyến khích cho nơi ĐKDT;
- Đối với thí sinh không thể ĐKDT theo hình thức trực tuyến có thể nộp hồ sơ trực tiếp như sau: khai hồ sơ ĐKDT theo mẫu do Bộ GDĐT ban hành và nộp cho nơi ĐKDT kèm theo bản sao các minh chứng để hưởng chế độ ưu tiên, khuyến khích (nếu có).
[5] Nộp hồ sơ ĐKDT đối với thí sinh thuộc điểm b, c, d khoản 1 Điều 19 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT:
- Thí sinh ĐKDT theo hình thức trực tuyến: sử dụng tài khoản VneID để đăng nhập và khai phiếu ĐKDT tại Cổng thông tin điện tử do Bộ GDĐT quy định rồi in phiếu ĐKDT được tải về từ hệ thống thành 02 bản, nộp cho nơi ĐKDT; bản sao các hồ sơ minh chứng để hưởng chế độ ưu tiên, khuyến khích (nếu có) được nộp cho nơi ĐKDT cùng với phiếu ĐKDT và các hồ sơ được quy định tại điểm d, đ, e, g khoản 3 Điều 20 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT;
- Đối với thí sinh không thể ĐKDT theo hình thức trực tuyến có thể nộp hồ sơ trực tiếp như sau: khai hồ sơ ĐKDT theo mẫu do Bộ GDĐT ban hành và nộp cho nơi ĐKDT kèm theo bản sao các minh chứng để hưởng chế độ ưu tiên, khuyến khích (nếu có).
[6] Thời gian nộp hồ sơ ĐKDT
Thí sinh nộp hồ sơ ĐKDT theo thời gian được quy định trong hướng dẫn tổ chức kỳ thi tốt nghiệp THPT hằng năm của Bộ GDĐT. Khi hết hạn nộp hồ sơ ĐKDT, nếu phát hiện có nhầm lẫn, sai sót, thí sinh phải thông báo kịp thời cho nơi ĐKDT hoặc thông báo cho Điểm thi trong ngày làm thủ tục dự thi để sửa chữa, bổ sung.
[7] Tổ chức ĐKDT:
- Thí sinh ĐKDT theo các quy định và hướng dẫn của Bộ GDĐT;
- Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét công nhận tốt nghiệp THPT cùng với hồ sơ ĐKDT;
- Hiệu trưởng trường phổ thông hoặc Thủ trưởng đơn vị nơi ĐKDT chịu trách nhiệm:
+ Cấp tài khoản và mật khẩu cho thí sinh thuộc điểm a, khoản 1 Điều 19 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT; hướng dẫn thí sinh chuẩn bị hồ sơ để đăng ký dự thi trực tuyến; hướng dẫn thí sinh ĐKDT; thu Phiếu ĐKDT, nhập thông tin thí sinh ĐKDT (đối với thí sinh đăng ký trực tiếp);
+ Thu hồ sơ ĐKDT của thí sinh thuộc điểm b, c, d khoản 1 Điều 19 của Quy chế này; cấp tài khoản cho thí sinh ngay khi thu hồ sơ (đối với trường hợp thí sinh đăng ký trực tiếp);
+ Rà soát, cập nhật thông tin về kết quả học tập của thí sinh ở trường phổ thông; tra cứu thông tin từ nguồn thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để xác nhận diện ưu tiên theo nơi thường trú, đối tượng người dân tộc thiểu số cho thí sinh (thực hiện trên Hệ thống Quản lý thi);
+ Tổ chức xét duyệt hồ sơ ĐKDT và thông báo công khai những trường hợp không đủ điều kiện dự thi quy định tại khoản 2 Điều 19 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT chậm nhất trước ngày thi 15 ngày; quản lý hồ sơ ĐKDT và chuyển hồ sơ, dữ liệu ĐKDT cho sở GDĐT;
- Tài khoản của thí sinh là số Thẻ Căn cước/Căn cước công dân (viết tắt là CCCD)/mã số định danh cá nhân (viết tắt là ĐDCN) do cơ quan Công an cấp. Đối với thí sinh không có Thẻ Căn Cước/CCCD/ĐDCN hoặc không có quốc tịch Việt Nam thì sử dụng số Hộ chiếu của thí sinh để thay thế. Trường hợp thí sinh không có Thẻ Căn Cước/CCCD/ĐDCN/số Hộ chiếu thì Hệ thống QLT sẽ gán cho thí sinh một mã số gồm 12 ký tự để quản lý;
- Sở GDĐT quản trị dữ liệu ĐKDT của thí sinh và gửi dữ liệu về Bộ GDĐT;
- Bộ GDĐT quản trị dữ liệu ĐKDT toàn quốc.
[8] Rà soát dữ liệu:
- Sở GDĐT chỉ đạo các trường phổ thông và các đơn vị ĐKDT: kiểm tra và kiểm tra chéo thông tin thí sinh ĐKDT, xét công nhận tốt nghiệp THPT, các thông tin về diện ưu tiên, khuyến khích trong xét công nhận tốt nghiệp THPT; tổ chức lưu giữ hồ sơ ĐKDT của các đối tượng dự thi;
- Để bảo đảm dữ liệu tổ chức thi là chính xác, các đơn vị ĐKDT in thông tin của thí sinh đang học lớp 12 từ Hệ thống QLT (Phiếu ĐKDT, Phiếu Đăng ký xét công nhận tốt nghiệp) và tổ chức cho học sinh rà soát, ký xác nhận.
*Trên đây là thông tin bài viết TỔNG HỢP các khối thi đại học 2026 chi tiết gồm những môn nào?
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];