TỔNG HỢP các khối thi đại học 2026 chi tiết gồm những môn nào?

Nguyễn Văn Tấn 233 lượt xem
09:37 | 14/05/2026
Như vậy, dưới đây là TỔNG HỢP các khối thi đại học 2026 như sau:
Nội dung chính
  1. TỔNG HỢP các khối thi đại học 2026 chi tiết gồm những môn nào?
  2. Đối tượng, điều kiện dự thi tốt nghiệp THPT 2026 là gì?
  3. Quy định về đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT 2026 như thế nào?

TỔNG HỢP các khối thi đại học 2026 chi tiết gồm những môn nào?

Căn cứ tại Điều 3 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT quy định thi tốt nghiệp THPT 2026 gồm 4 môn trong đó có 02 môn bắt buộc (Toán, Ngữ văn) và 02 môn tự chọn (Vật lí, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tin học, Công nghệ định hướng Công nghiệp (gọi tắt là Công nghệ Công nghiệp), Công nghệ định hướng Nông nghiệp (gọi tắt là Công nghệ Nông nghiệp), Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Đức, Tiếng Nhật và Tiếng Hàn))

Từ đó sẽ có 36 cách chọn tổ hợp môn thi gồm:

STT

Tổ hợp môn

1

Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hoá học

2

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, Vật lý

3

Toán, Ngữ văn, Hoá học, Sinh học

4

Toán, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

5

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, Lịch sử

6

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, Hoá học

7

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, Sinh học

8

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, Địa lý

9

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục kinh tế và pháp luật

10

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, Tin học

11

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, Công nghệ

12

Toán, Ngữ văn, Hoá học, Địa lý

13

Toán, Ngữ văn, Vật lý, Công nghệ

14

Toán, Ngữ văn,Vật lý, Tin học

15

Toán, Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật

16

Toán, Ngữ văn, Hoá học, Giáo dục kinh tế và pháp luật

17

Toán, Ngữ văn, Hoá học, Tin học

18

Toán, Ngữ văn, Hoá học, Công nghệ

19

Toán, Ngữ văn, Vật lý, Lịch sử

20

Toán, Ngữ văn, Sinh học, Địa lý

21

Toán, Ngữ văn, Hoá học, Lịch sử

22

Toán, Ngữ văn, Sinh học, Giáo dục kinh tế và pháp luật

23

Toán, Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử

24

Toán, Ngữ văn, Sinh học, Tin học

25

Toán, Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ

26

Toán, Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật

27

Toán, Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật

28

Toán, Ngữ văn, Lịch sử, Tin học

29

Toán, Ngữ văn, Địa lý, Tin học

30

Toán, Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ

31

Toán, Ngữ văn, Địa lý, Công nghệ

32

Toán, Ngữ văn, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật

33

Toán, Ngữ văn, Vật lý, Sinh học

34

Toán, Ngữ văn, Công nghệ, Giáo dục kinh tế và pháp luật

35

Toán, Ngữ văn, Vật lý, Địa lý

36

Toán, Ngữ văn, Tin học, Công nghệ

Như vậy, dưới đây là TỔNG HỢP các khối thi đại học 2026 như sau:

KHỐI A

STT

Tổ hợp

Môn thi

1

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

2

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

3

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

4

A03

Toán, Vật lí, Lịch sử

5

A04

Toán, Vật lí, Địa lí

6

A05

Toán, Hóa học, Lịch sử

7

A06

Toán, Hóa học, Địa lí

8

A07

Toán, Lịch sử, Địa lí

9

AH1

Toán, Địa lí, Tiếng Hàn

10

AH2

Toán, Hóa học, Tiếng Hàn

11

AH3

Toán, Vật lí, Tiếng Hàn

12

AH4

Toán, Sinh học, Tiếng Hàn

13

AH5

Toán, Lịch sử, Tiếng Hàn

KHỐI B

STT

Tổ hợp

Môn thi

1

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

2

B01

Toán, Lịch sử, Sinh học

3

B02

Toán, Sinh học, Địa lí

4

B03

Toán, Sinh học, Ngữ văn

5

B08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

KHỐI C

STT

Tổ hợp

Môn thi

1

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

2

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

3

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

4

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

5

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

6

C05

Ngữ văn, Vật lí, Hóa học

7

C06

Ngữ Văn, Vật lí, Sinh học

8

C07

Ngữ văn, Lịch sử, Vật lí

9

C08

Ngữ văn, Hóa học, Sinh học

10

C09

Ngữ văn, Địa lí, Vật lí

11

C10

Ngữ văn, Lịch sử, Hóa học

12

C11

Ngữ văn, Địa lí, Hóa học

13

C12

Ngữ văn, Lịch sử, Sinh học

14

C13

Ngữ văn, Sinh học, Địa lí

KHỐI D

STT

Tổ hợp

Môn thi

1

D01

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

2

D02

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

3

D03

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

4

D04

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

5

D05

Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức

6

D06

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

7

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

8

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

9

D09

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

10

D10

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

11

D11

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

12

D12

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

13

D13

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh

14

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

15

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

16

D16

Toán, Địa lí, Tiếng Đức

17

D18

Toán, Địa lí, Tiếng Nhật

18

D19

Toán, Địa lí, Tiếng Pháp

19

D20

Toán, Địa lí, Tiếng Trung

20

D21

Toán, Hóa học, Tiếng Đức

21

D22

Toán, Hóa học, Tiếng Nga

22

D23

Toán, Hóa học, Tiếng Nhật

23

D24

Toán, Hóa học, Tiếng Pháp

24

D25

Toán, Hóa học, Tiếng Trung

25

D26

Toán, Vật lí, Tiếng Đức

26

D27

Toán, Vật lí, Tiếng Nga

27

D28

Toán, Vật lí, Tiếng Nhật

28

D29

Toán, Vật lí, Tiếng Pháp

29

D30

Toán, Vật lí, Tiếng Trung

30

D31

Toán, Sinh học, Tiếng Đức

31

D32

Toán, Sinh học, Tiếng Nga

32

D33

Toán, Sinh học, Tiếng Nhật

33

D34

Toán, Sinh học, Tiếng Pháp

34

D35

Toán, Sinh học, Tiếng Trung

35

D36

Toán, Lịch sử, Tiếng Đức

36

D37

Toán, Lịch sử, Tiếng Nga

37

D38

Toán, Lịch sử, Tiếng Nhật

38

D39

Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp

39

D40

Toán, Lịch sử, Tiếng Trung

40

D41

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức

41

D42

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga

42

D43

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật

43

D44

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp

44

D45

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung

45

D46

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Đức

46

D47

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Nga

47

D48

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Nhật

48

D49

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Pháp

49

D50

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Trung

50

D51

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Đức

51

D52

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nga

52

D53

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nhật

53

D54

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Pháp

54

D55

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung

55

D56

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Đức

56

D57

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Nga

57

D58

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Nhật

58

D59

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Pháp

59

D60

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Trung

60

D61

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức

61

D62

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga

62

D63

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật

63

D64

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp

64

D65

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung

65

D68

Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Nga

66

D70

Ngữ Văn, GDKTPL, Tiếng Pháp

67

D71

Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Trung

68

D73

Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức

69

D89

Toán, GDKTPL, Tiếng Trung

70

D96

Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

71

DD2

Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn

72

DH1

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Hàn

73

DH2

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Hàn

74

DH3

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Hàn

75

DH4

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Hàn

76

DH5

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Hàn

KHỐI H

STT

Tổ hợp

Môn thi

1

H00

Ngữ văn, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2

2

H01

Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật

3

H02

Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu

4

H04

Toán, Tiếng Anh, Vẽ Năng khiếu

5

H06

Ngữ văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuật

6

H07

Toán, Hình họa, Trang trí

7

H08

Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật

8

H09

Ngữ Văn, Địa, Năng khiếu

9

H10; H11; H06

Ngữ Văn, Ngoại ngữ, năng khiếu

KHỐI K

STT

Tổ hợp

Môn thi

1

K00

Toán, Đọc hiểu, Tư duy Khoa học Giải quyết vấn đề

2

K01

Toán, Văn, Lý/Hóa/Sinh/Tin

KHỐI M

STT

Tổ hợp

Môn thi

1

M00

Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát

2

M01

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu

3

M02

Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2

4

M03

Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2

5

M04

Toán, Đọc kể diễn cảm, Hát - Múa

6

M05

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Năng khiếu

7

M06

Ngữ Văn, Toán, Năng khiếu Giáo dục mầm non

8

M07

Ngữ Văn, Địa lý, Năng khiếu đọc diễn cảm và Hát

9

M08

Ngữ Văn, Năng Khiếu 1, Năng Khiếu 2

10

M09

Toán, NK Mầm non 1( kể chuyện, đọc, diễn cảm), NK Mầm non 2 (Hát)

11

M10

Toán, Tiếng Anh, NK1

12

M11

Ngữ Văn, năng kiếu báo chí, Tiếng Anh

13

M13

Toán, Sinh học, Năng khiếu

14

M14

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán


KHỐI N

STT

Tổ hợp

Môn thi

1

N00

Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2

2

N01

Ngữ văn, xướng âm, biểu diễn nghệ thuật

3

N02

Ngữ văn, Ký xướng âm, Hát hoặc biểu diễn nhạc cụ

4

N03

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu âm nhạc

5

N04

Ngữ Văn, Năng khiếu thuyết trình, Năng khiếu

6

N05

Ngữ Văn, Xây dựng kịch bản sự kiện, Năng khiếu

KHỐI Q

STT

Tổ hợp

Môn thi

1

Q00

Tư duy định lượng, Tư duy định tính, Khoa học/ Tiếng Anh

KHỐI R

STT

Tổ hợp

Môn thi

1

R00

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu báo chí

2

R01

Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu nghệ thuật

3

R02

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu nghệ thuật

4

R03

Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu nghệ thuật

5

R04

Ngữ văn, Biểu diễn nghệ thuật, Năng khiếu văn hóa nghệ thuật

KHỐI S

STT

Tổ hợp

Môn thi

1

S00

Ngữ văn, Năng khiếu SKĐA 1, Năng khiếu SKĐA 2

KHỐI T

STT

Tổ hợp

Môn thi

1

T00

Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT

2

T01

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT

3

T02

Ngữ văn, Sinh, Năng khiếu TDTT

4

T03

Ngữ văn, Địa, Năng khiếu TDTT

5

T04

Toán, Lý, Năng khiếu TDTT

6

T05

Ngữ văn, GDKTPL, Năng khiếu thể dục thể thao

7

T06

Toán, Địa lý, Năng khiếu Thể dục thể thao

8

T07

Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Thể dục Thể thao

9

T08

Toán, GDKTPL, Năng khiếu Thể dục thể thao

10

T09

Ngữ văn, Lịch sử, năng khiếu thể dục thể thao

11

T10

Toán, Vật lý, Năng khiếu Thể dục Thể thao

KHỐI V

STT

Tổ hợp

Môn thi

1

V00

Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật

2

V01

Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật

3

V02

Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật

4

V03

Vẽ mỹ thuật, Toán, Hóa

5

V05

Văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

6

V06

Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật

7

V07

Toán, tiếng Đức, Vẽ mỹ thuật

8

V08

Toán, tiếng Nga, Vẽ mỹ thuật

9

V09

Toán, tiếng Nhật, Vẽ mỹ thuật

10

V10

Toán, tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuật

11

V10

Toán, Tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuật

12

V11

Toán, Tiếng Trung, Vẽ mỹ thuật

KHỐI X

STT

Tổ hợp

Môn thi

1

X01

Ngữ văn, Toán, GDKTPL

2

X02, K21, TH6, DK, F01, TH3

Toán, Ngữ văn, Tin học

3

X03; TH8; K22; E01

Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp

4

X04; TH8; K22; E01

Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp

5

X05

Toán, Vật lí, GDKTPL

6

X06, A0T, GT1, TH1

Toán, Vật lí, Tin học

7

X07, A0C, TH3, TH4

Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp

8

X08

Toán, Vật lí, Công nghệ nông nghiệp

9

X09

Toán, Hóa học, GDKTPL

10

X10, TH4

Toán, Hoá, Tin

11

X11, B0C, TH5

Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

12

X12

Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp

13

X13

Toán, Sinh học, GDKTPL

14

X14

Toán, Sinh học, Tin học

15

X15

Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp

16

X16

Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp

17

X17

Toán, Lịch sử, GDKTPL

18

X18

Toán, Lịch sử, Tin học

19

X19

Toán, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp

20

X20

Toán, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp

21

X21

Toán, Địa lí, GDKTPL

22

X22

Toán, Địa lí, Tin học

23

X23

Toán, Địa lí, Công nghệ công nghiệp

24

X24

Toán, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp

25

X25

Toán, Tiếng Anh, GDKTPL

26

X26, K01

Toán, Tiếng Anh, Tin học

27

X27; D0C; K20; TH5; TH7

Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp

28

X28, K20, D0C

Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp

29

X29

Toán, GDKTPL, Tiếng Nga

30

X30

Toán, Tin học, Tiếng Nga

31

X31

Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Nga

32

X32

Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Nga

33

X33

Toán, GDKTPL, Tiếng Pháp

34

X34

Toán, Tin học, Tiếng Pháp

35

X35

Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Pháp

36

X41

Toán, GDKTPL, Tiếng Đức

37

X45

Toán, GDKTPL, Tiếng Nhật

38

X46

Toán, Tiếng Nhật, Tin học

39

X53

Toán, GDKTPL, Tin học

40

X54

Toán, GDKTPL, Công nghệ công nghiệp

41

X55

Toán, GDKTPL, Công nghệ nông nghiệp

42

X56

Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp

43

X57

Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp

44

X58

Ngữ văn, Vật lí, GDKTPL

45

X59

Ngữ văn, Vật lí, Tin học

46

X60

Ngữ văn, Vật lí, Công nghệ công nghiệp

47

X61

Ngữ văn, Vật lí, Công nghệ nông nghiệp

48

X62

Ngữ văn, Hóa học, GDKTPL

49

X63

Ngữ văn, Hóa học, Tin học

50

X64

Ngữ văn, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

51

X65

Ngữ văn, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp

52

X66

Ngữ văn, Sinh học, GDKT&PL

53

X67

Ngữ văn, Sinh học, Tin học

54

X68

Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ công nghiệp

55

X69

Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp

56

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL

57

X71; TH11

Ngữ văn, Lịch sử, Tin học

58

X72

Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp

59

X73

Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp

60

X74

Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL

61

X75

Ngữ văn, Địa lí, Tin học

62

X76

Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ công nghiệp

63

X77

Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp

64

X78

Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh

65

X79; TH9

Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học

66

X80

Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp

67

X81

Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp

68

X86

Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Pháp

69

X90

Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Trung

70

X94

Ngữ Văn, GDKTPL, Tiếng Đức

71

X98

Văn, GDKTPL, Tiếng Nhật

KHỐI Y

STT

Tổ hợp

Môn thi

1

Y07

Ngữ văn, GDKTPL, Tin học

2

Y08

Ngữ văn, GDKTPL, Công nghệ công nghiệp

3

Y09

Ngữ văn, GDKTPL, Công nghệ nông nghiệp

4

Y10

Ngữ văn, Tin học, Công nghệ công nghiệp

5

Y11

Ngữ văn, Tin học, Công nghệ nông nghiệp

*Trên đây là thông tin bài viết TỔNG HỢP các khối thi đại học 2026 chi tiết gồm những môn nào?

Hệ thống Group Hỗ Trợ thi THPT 2026: Cập nhật thủ tục + thông tin + đề ôn + đề thi:

- Nhóm Tổng hợp + Tỉnh, thành: Tại đây

- Nhóm Môn Thi: Tại đây

- Nhóm Ôn Thi Theo Khối: Tại đây

- Nhóm Điểm Chuẩn: Tại đây

Xem thêm:

>> Hướng dẫn ghi Điểm ưu tiên xét tốt nghiệp 2026 theo Thông tư 13 ra sao?

>> Hệ thống đăng ký thi tốt nghiệp THPT 2026 chính thức link đăng nhập cho mọi đối tượng ra sao?

các khối thi đại học 2026

TỔNG HỢP các khối thi đại học 2026 chi tiết gồm những môn nào? (Hình từ Internet)

Đối tượng, điều kiện dự thi tốt nghiệp THPT 2026 là gì?

Căn cứ tại Điều 19 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT quy định về đối tượng, điều kiện dự thi tốt nghiệp THPT 2026 như sau:

[1] Đối tượng dự thi gồm:

- Người đã hoàn thành Chương trình GDPT/GDTX trong năm tổ chức kỳ thi;

- Người đã hoàn thành Chương trình GDPT/GDTX nhưng chưa tốt nghiệp THPT ở những năm trước;

- Người đã có Bằng tốt nghiệp THPT dự thi để lấy kết quả làm cơ sở đăng ký xét tuyển sinh;

- Người đã có Bằng tốt nghiệp trung cấp dự thi để lấy kết quả làm cơ sở đăng ký xét tuyển sinh.

[2] Điều kiện dự thi:

- Các đối tượng dự thi phải ĐKDT và nộp đầy đủ các giấy tờ đúng thời hạn;

- Đối tượng quy định tại điểm d khoản 1 Điều 1 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT phải bảo đảm đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn hiện hành của Bộ GDĐT.

Quy định về đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT 2026 như thế nào?

Căn cứ tại Điều 20 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT quy định về đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT 2026 như sau:

[1] Nơi ĐKDT:

- Đối tượng theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 19 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT ĐKDT trực tuyến hoặc ĐKDT trực tiếp tại trường phổ thông nơi học lớp 12;

- Đối tượng theo quy định tại điểm b, c, d khoản 1 Điều 19 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT ĐKDT trực tuyến hoặc trực tiếp tại địa điểm (gọi là nơi ĐKDT) do sở GDĐT quy định. Thủ trưởng đơn vị nơi ĐKDT có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Điều 63 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT.

[2] Đăng ký môn thi:

- Để xét công nhận tốt nghiệp THPT: Thí sinh phải đăng ký dự thi môn Ngữ văn, môn Toán và 01 bài thi tự chọn gồm 02 môn thi trong số các môn: Vật lí, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tin học, Công nghệ Công nghiệp, Công nghệ Nông nghiệp, Ngoại ngữ. Thí sinh chọn 02 môn thi của bài thi tự chọn trong số các môn đã được học ở lớp 12. Thí sinh được ĐKDT môn Ngoại ngữ khác với môn Ngoại ngữ đang học tại trường phổ thông;

- Thí sinh thuộc đối tượng quy định tại điểm c, d khoản 1 Điều 19 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT chỉ đăng ký môn thi theo nguyện vọng. Riêng đối với bài thi tự chọn, thí sinh chỉ được chọn tối đa 02 môn thi.

[3] Hồ sơ ĐKDT:

- Phiếu ĐKDT;

- Các loại chứng nhận hợp lệ để được hưởng chế độ ưu tiên, khuyến khích (nếu có);

- Ảnh cỡ 4x6 chụp theo kiểu căn cước/căn cước công dân, được chụp trước thời gian nộp hồ sơ không quá 06 tháng;

- Bản sao học bạ THPT (đối với thí sinh thuộc điểm b khoản 1 Điều 19 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT);

- Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh thuộc điểm c khoản 1 Điều 19 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT);

- Bản sao Bằng tốt nghiệp trung cấp, bản sao Sổ học tập hoặc bảng điểm học các môn văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn hiện hành của Bộ GDĐT (đối với thí sinh thuộc điểm d khoản 1 Điều 19 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT);

- Giấy xác nhận điểm bảo lưu (nếu có) do Hiệu trưởng trường phổ thông nơi thí sinh đã dự thi năm trước xác nhận hoặc do sở GDĐT nơi thí sinh đã dự thi xác nhận trong trường hợp thí sinh dự thi tại tỉnh khác.

[4] Nộp hồ sơ ĐKDT đối với thí sinh thuộc điểm a khoản 1 Điều 19 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT:

- Thí sinh ĐKDT theo hình thức trực tuyến: khai hồ sơ trực tuyến tại Cổng thông tin điện tử do Bộ GDĐT quy định và nộp bản chính hoặc bản sao được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao kèm bản gốc để đối chiếu (gọi chung là bản sao) các hồ sơ minh chứng để hưởng chế độ ưu tiên, khuyến khích cho nơi ĐKDT;

- Đối với thí sinh không thể ĐKDT theo hình thức trực tuyến có thể nộp hồ sơ trực tiếp như sau: khai hồ sơ ĐKDT theo mẫu do Bộ GDĐT ban hành và nộp cho nơi ĐKDT kèm theo bản sao các minh chứng để hưởng chế độ ưu tiên, khuyến khích (nếu có).

[5] Nộp hồ sơ ĐKDT đối với thí sinh thuộc điểm b, c, d khoản 1 Điều 19 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT:

- Thí sinh ĐKDT theo hình thức trực tuyến: sử dụng tài khoản VneID để đăng nhập và khai phiếu ĐKDT tại Cổng thông tin điện tử do Bộ GDĐT quy định rồi in phiếu ĐKDT được tải về từ hệ thống thành 02 bản, nộp cho nơi ĐKDT; bản sao các hồ sơ minh chứng để hưởng chế độ ưu tiên, khuyến khích (nếu có) được nộp cho nơi ĐKDT cùng với phiếu ĐKDT và các hồ sơ được quy định tại điểm d, đ, e, g khoản 3 Điều 20 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT;

- Đối với thí sinh không thể ĐKDT theo hình thức trực tuyến có thể nộp hồ sơ trực tiếp như sau: khai hồ sơ ĐKDT theo mẫu do Bộ GDĐT ban hành và nộp cho nơi ĐKDT kèm theo bản sao các minh chứng để hưởng chế độ ưu tiên, khuyến khích (nếu có).

[6] Thời gian nộp hồ sơ ĐKDT

Thí sinh nộp hồ sơ ĐKDT theo thời gian được quy định trong hướng dẫn tổ chức kỳ thi tốt nghiệp THPT hằng năm của Bộ GDĐT. Khi hết hạn nộp hồ sơ ĐKDT, nếu phát hiện có nhầm lẫn, sai sót, thí sinh phải thông báo kịp thời cho nơi ĐKDT hoặc thông báo cho Điểm thi trong ngày làm thủ tục dự thi để sửa chữa, bổ sung.

[7] Tổ chức ĐKDT:

- Thí sinh ĐKDT theo các quy định và hướng dẫn của Bộ GDĐT;

- Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét công nhận tốt nghiệp THPT cùng với hồ sơ ĐKDT;

- Hiệu trưởng trường phổ thông hoặc Thủ trưởng đơn vị nơi ĐKDT chịu trách nhiệm:

+ Cấp tài khoản và mật khẩu cho thí sinh thuộc điểm a, khoản 1 Điều 19 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT; hướng dẫn thí sinh chuẩn bị hồ sơ để đăng ký dự thi trực tuyến; hướng dẫn thí sinh ĐKDT; thu Phiếu ĐKDT, nhập thông tin thí sinh ĐKDT (đối với thí sinh đăng ký trực tiếp);

+ Thu hồ sơ ĐKDT của thí sinh thuộc điểm b, c, d khoản 1 Điều 19 của Quy chế này; cấp tài khoản cho thí sinh ngay khi thu hồ sơ (đối với trường hợp thí sinh đăng ký trực tiếp);

+ Rà soát, cập nhật thông tin về kết quả học tập của thí sinh ở trường phổ thông; tra cứu thông tin từ nguồn thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để xác nhận diện ưu tiên theo nơi thường trú, đối tượng người dân tộc thiểu số cho thí sinh (thực hiện trên Hệ thống Quản lý thi);

+ Tổ chức xét duyệt hồ sơ ĐKDT và thông báo công khai những trường hợp không đủ điều kiện dự thi quy định tại khoản 2 Điều 19 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT chậm nhất trước ngày thi 15 ngày; quản lý hồ sơ ĐKDT và chuyển hồ sơ, dữ liệu ĐKDT cho sở GDĐT;

- Tài khoản của thí sinh là số Thẻ Căn cước/Căn cước công dân (viết tắt là CCCD)/mã số định danh cá nhân (viết tắt là ĐDCN) do cơ quan Công an cấp. Đối với thí sinh không có Thẻ Căn Cước/CCCD/ĐDCN hoặc không có quốc tịch Việt Nam thì sử dụng số Hộ chiếu của thí sinh để thay thế. Trường hợp thí sinh không có Thẻ Căn Cước/CCCD/ĐDCN/số Hộ chiếu thì Hệ thống QLT sẽ gán cho thí sinh một mã số gồm 12 ký tự để quản lý;

- Sở GDĐT quản trị dữ liệu ĐKDT của thí sinh và gửi dữ liệu về Bộ GDĐT;

- Bộ GDĐT quản trị dữ liệu ĐKDT toàn quốc.

[8] Rà soát dữ liệu:

- Sở GDĐT chỉ đạo các trường phổ thông và các đơn vị ĐKDT: kiểm tra và kiểm tra chéo thông tin thí sinh ĐKDT, xét công nhận tốt nghiệp THPT, các thông tin về diện ưu tiên, khuyến khích trong xét công nhận tốt nghiệp THPT; tổ chức lưu giữ hồ sơ ĐKDT của các đối tượng dự thi;

- Để bảo đảm dữ liệu tổ chức thi là chính xác, các đơn vị ĐKDT in thông tin của thí sinh đang học lớp 12 từ Hệ thống QLT (Phiếu ĐKDT, Phiếu Đăng ký xét công nhận tốt nghiệp) và tổ chức cho học sinh rà soát, ký xác nhận.

*Trên đây là thông tin bài viết TỔNG HỢP các khối thi đại học 2026 chi tiết gồm những môn nào?

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Văn Tấn Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Giáo dục Xem thêm

Bài viết mới nhất