Phường Nguyệt Hóa tỉnh Vĩnh Long gồm những xã phường nào hình thành từ 1/7/2025?

13:30 | 26/02/2026
Phường Nguyệt Hóa tỉnh Vĩnh Long gồm những xã phường nào hình thành từ 1/7/2025? Phường Nguyệt Hóa tỉnh Vĩnh Long có mã số đơn vị hành chính là bao nhiêu?
Nội dung chính
  1. Phường Nguyệt Hóa tỉnh Vĩnh Long gồm những xã phường nào hình thành từ 1/7/2025?
  2. Phường Nguyệt Hóa tỉnh Vĩnh Long có mã số đơn vị hành chính là bao nhiêu?
  3. Phân loại đơn vị hành chính phải dựa trên các tiêu chí nào?

Phường Nguyệt Hóa tỉnh Vĩnh Long gồm những xã phường nào hình thành từ 1/7/2025?

Căn cứ Điều 1 Nghị quyết 1687/NQ-UBTVQH15 năm 2025 quy định sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Vĩnh Long:

Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Vĩnh Long
Trên cơ sở Đề án số 337/ĐA-CP ngày 09 tháng 05 năm 2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Vĩnh Long(mới) năm 2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết định sắp xếp để thành lập các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Vĩnh Long như sau:
[...]
112. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Phường 7 và Phường 8(thành phố Trà Vinh), xã Nguyệt Hóa thành phường mới có tên gọilàphường Nguyệt Hoá.
113. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Phường 5(thành phố Trà Vinh) và xã Hòa Thuận thành phường mới có tên gọi làphường Hoà Thuận.
114. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Phường 1(thị xã Duyên Hải), xã Long Toàn và xã Dân Thànhthànhphường mới có tên gọilàphường Duyên Hải.
115. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Phường 2 (thị xã Duyên Hải) và xã Trường Long Hòa thành phường mới có tên gọilàphường Trường Long Hoà.
116. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường An Hội vàcác xã Mỹ Thạnh An, Phú Nhuận, Sơn Phú thành phường mới có tên gọi là phường An Hội.
117. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Phường 8(thành phố Bến Tre), phường Phú Khương, xã Phú Hưng và xã Nhơn Thạnhthành phường mới có tên gọi là phường Phú Khương.
118. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Phường 7 và xã Bình Phú(thành phố Bến Tre), xã Thanh Tânthành phường mới có tên gọi là phường Bến Tre.
119. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Phường 6, xã Sơn Đôngvà xã Tam Phướcthành phường mới có tên gọi là phường Sơn Đông.
120. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Phú Tân, xã Hữu Định và xã Phước Thạnh thành phường mới có tên gọi là phường Phú Tân.
121. Sau khi sắp xếp, tỉnh Vĩnh Long có 124 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 105 xã và 19 phường; trong đó có 101 xã, 19 phường hình thành sau sắp xếp quy định tại Điều này và 04 xã không thực hiện sắp xếp là các xã Long Hòa (huyện Châu Thành), Đông Hải, Long Vĩnh, Hòa Minh.

Theo quy định trên, phường Nguyệt Hóa tỉnh Vĩnh Long gồm Phường 7 và Phường 8 (thành phố Trà Vinh), xã Nguyệt Hóa hình thành từ 1/7/2025.

* Trên đây là thông tin về Phường Nguyệt Hóa tỉnh Vĩnh Long gồm những xã phường nào hình thành từ 1/7/2025?

Phường Nguyệt Hóa tỉnh Vĩnh Long gồm những xã phường nào hình thành từ 1/7/2025?

Phường Nguyệt Hóa tỉnh Vĩnh Long gồm những xã phường nào hình thành từ 1/7/2025? (Hình từ Internet)

Phường Nguyệt Hóa tỉnh Vĩnh Long có mã số đơn vị hành chính là bao nhiêu?

Căn cứ Mục 86 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg quy định bảng danh mục và mã số đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Vĩnh Long như sau:

Mã số

Tên đơn vị hành chính

28756

Phường Phú Khương

28777

Phường An Hội

28783

Phường Sơn Đông

28789

Phường Bến Tre

28858

Phường Phú Tân

29242

Phường Trà Vinh

29254

Phường Nguyệt Hóa

29263

Phường Long Đức

29398

Phường Hòa Thuận

29512

Phường Duyên Hải

29516

Phường Trường Long Hòa

29551

Phường Long Châu

29557

Phường Phước Hậu

29566

Phường Tân Ngãi

29590

Phường Thanh Đức

29593

Phường Tân Hạnh

29770

Phường Cái Vồn

29771

Phường Bình Minh

29812

Phường Đông Thành

28807

Xã Giao Long

28810

Xã Phú Túc

28840

Xã Tân Phú

28861

Xã Tiên Thủy

28870

Xã Chợ Lách

28879

Xã Phú Phụng

28894

Xã Vĩnh Thành

28901

Xã Hưng Khánh Trung

28903

Xã Mỏ Cày

28915

Xã Phước Mỹ Trung

28921

Xã Tân Thành Bình

28945

Xã Đồng Khởi

28948

Xã Nhuận Phú Tân

28957

Xã An Định

28969

Xã Thành Thới

28981

Xã Hương Mỹ

28984

Xã Giồng Trôm

28987

Xã Lương Hòa

28993

Xã Lương Phú

28996

Xã Châu Hòa

29020

Xã Phước Long

29029

Xã Tân Hào

29044

Xã Hưng Nhượng

29050

Xã Bình Đại

29062

Xã Phú Thuận

29077

Xã Lộc Thuận

29083

Xã Châu Hưng

29089

Xã Thạnh Trị

29104

Xã Thạnh Phước

29107

Xã Thới Thuận

29110

Xã Ba Tri

29122

Xã Mỹ Chánh Hòa

29125

Xã Bảo Thạnh

29137

Xã Tân Xuân

29143

Xã An Ngãi Trung

29158

Xã An Hiệp

29167

Xã Tân Thủy

29182

Xã Thạnh Phú

29191

Xã Quới Điền

29194

Xã Đại Điền

29221

Xã Thạnh Hải

29224

Xã An Qui

29227

Xã Thạnh Phong

29266

Xã Càng Long

29275

Xã An Trường

29278

Xã Tân An

29287

Xã Bình Phú

29302

Xã Nhị Long

29308

Xã Cầu Kè

29317

Xã An Phú Tân

29329

Xã Phong Thạnh

29335

Xã Tam Ngãi

29341

Xã Tiểu Cần

29362

Xã Hùng Hòa

29365

Xã Tập Ngãi

29371

Xã Tân Hòa

29374

Xã Châu Thành

29386

Xã Song Lộc

29407

Xã Hưng Mỹ

29410

Xã Hòa Minh

29413

Xã Long Hòa

29416

Xã Cầu Ngang

29419

Xã Mỹ Long

29431

Xã Vinh Kim

29446

Xã Nhị Trường

29455

Xã Hiệp Mỹ

29461

Xã Trà Cú

29467

Xã Tập Sơn

29476

Xã Lưu Nghiệp Anh

29489

Xã Hàm Giang

29491

Xã Đại An

29497

Xã Đôn Châu

29506

Xã Long Hiệp

29513

Xã Long Thành

29518

Xã Long Hữu

29530

Xã Ngũ Lạc

29533

Xã Long Vĩnh

29536

Xã Đông Hải

29584

Xã An Bình

29602

Xã Long Hồ

29611

Xã Phú Quới

29623

Xã Nhơn Phú

29638

Xã Bình Phước

29641

Xã Cái Nhum

29653

Xã Tân Long Hội

29659

Xã Trung Thành

29668

Xã Quới An

29677

Xã Quới Thiện

29683

Xã Trung Hiệp

29698

Xã Trung Ngãi

29701

Xã Hiếu Phụng

29713

Xã Hiếu Thành

29719

Xã Tam Bình

29728

Xã Cái Ngang

29734

Xã Hòa Hiệp

29740

Xã Song Phú

29767

Xã Ngãi Tứ

29785

Xã Tân Lược

29788

Xã Mỹ Thuận

29800

Xã Tân Quới

29821

Xã Trà Ôn

29830

Xã Hòa Bình

29836

Xã Trà Côn

29845

Xã Vĩnh Xuân

29857

Xã Lục Sĩ Thành

Theo quy định trên, phường Nguyệt Hóa tỉnh Vĩnh Long có mã số đơn vị hành chính là 29254

Phân loại đơn vị hành chính phải dựa trên các tiêu chí nào?

Căn cứ Điều 3 Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025 quy định phân loại đơn vị hành chính:

Điều 3. Phân loại đơn vị hành chính
1. Phân loại đơn vị hành chính là cơ sở để hoạch định chính sách phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng tổ chức bộ máy, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức của chính quyền địa phương phù hợp với từng loại đơn vị hành chính.
2. Phân loại đơn vị hành chính phải dựa trên các tiêu chí về quy mô dân số, diện tích tự nhiên, điều kiện phát triển kinh tế - xã hội và các yếu tố đặc thù của từng loại đơn vị hành chính ở nông thôn, đô thị, hải đảo theo quy định của Chính phủ.

Theo quy định trên, có 4 tiêu chí phân loại đơn vị hành chính, bao gồm:

- Quy mô dân số

- Diện tích tự nhiên

- Điều kiện phát triển kinh tế - xã hội

- Các yếu tố đặc thù của từng loại đơn vị hành chính ở nông thôn, đô thị, hải đảo theo quy định của Chính phủ.

Phan Vũ Hiền Mai
Phan Vũ Hiền Mai Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Bộ máy hành chính Xem thêm

Bài viết mới nhất