Theo quy định tại Phụ lục 03 ban hành kèm theo Thông tư 24/2017/TT-BNNPTNT về Bảng mã số HS đối với hàng hóa chuyên ngành xuất khẩu, nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thì mã số HS đối với danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam bao gồm:
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
|
24.01 |
Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá. |
|
2401.10 |
- Lá thuốc lá chưa tước cọng: |
|
2401.10.10 |
- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng |
|
2401.10.20 |
- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng |
|
2401.10.40 |
- - Loại Burley |
|
2401.10.50 |
- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
|
2401.10.90 |
- - Loại khác |
|
2401.20 |
- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: |
|
2401.20.10 |
- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng |
|
2401.20.20 |
- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng |
|
2401.20.30 |
- - Loại Oriental |
|
2401.20.40 |
- - Loại Burley |
|
2401.20.50 |
- - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng |
|
2401.20.90 |
- - Loại khác |
|
2401.30 |
- Phế liệu lá thuốc lá: |
|
2401.30.10 |
- - Cọng thuốc lá |
|
2401.30.90 |
- - Loại khác |
Trên đây là nội dung quy định về Bảng mã số HS đối với danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này, bạn nên tham khảo thêm tại Thông tư 24/2017/TT-BNNPTNT.
Trân trọng!
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];