FULL Đáp án đề thi TIẾNG ANH THPT 2026 mã đề 1103 chi tiết ra sao?

Tạ Thị Thanh Thảo 3,733 lượt xem
21:20 | 22/06/2026
Đề thi Tiếng Anh tốt nghiệp THPT 2026 mã đề 1103 và FULL Đáp án đề thi TIẾNG ANH THPT 2026 mã đề 1103 chi tiết tại đây.
Nội dung chính
  1. FULL Đáp án đề thi TIẾNG ANH THPT 2026 mã đề 1103 chi tiết ra sao?
  2. Điểm liệt môn Anh 2026 thi tốt nghiệp THPT là bao nhiêu?
  3. 22 chứng chỉ được miễn thi Ngoại ngữ tốt nghiệp THPT 2026 chi tiết như thế nào?

FULL Đáp án đề thi TIẾNG ANH THPT 2026 mã đề 1103 chi tiết ra sao?

Ngày 19/03/2026, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã có Công văn 1257/BGDĐT-QLCL năm 2026 hướng dẫn tổ chức kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026. Theo đó, Lịch thi tốt nghiệp THPT 2026 sẽ diễn ra vào ngày 11/6 và 12/6/2026.

Dưới đây là FULL Đáp án đề thi TIẾNG ANH THPT 2026 mã đề 1103 thi tốt nghiệp THPT như sau:

Đề thi TIẾNG ANH THPT 2026 mã đề 1103 thi tốt nghiệp THPT:

FULL Đáp án 48 mã đề thi môn ANH THPT quốc gia 2026

Mã đề

Đáp án

1

Tại đây

2

Tại đây

3

Tại đây

4

Tại đây

5

Tại đây

6

Tại đây

7

Tại đây

8

Tại đây

9

Tại đây

10

Tại đây

11

Tại đây

12

Tại đây

13

Tại đây

14

Tại đây

15

Tại đây

16

Tại đây

17

Tại đây

18

Tại đây

19

Tại đây

20

Tại đây

21

Tại đây

22

Tại đây

23

Tại đây

24

Tại đây

25

Tại đây

26

Tại đây

27

Tại đây

28

Tại đây

29

Tại đây

30

Tại đây

31

Tại đây

32

Tại đây

33

Tại đây

34

Tại đây

35

Tại đây

36

Tại đây

37

Tại đây

38

Tại đây

39

Tại đây

40

Tại đây

41

Tại đây

42

Tại đây

43

Tại đây

44

Tại đây

45

Tại đây

46

Tại đây

47

Tại đây

48

Tại đây

Trên đây là thông tin về "FULL Đáp án đề thi TIẾNG ANH THPT 2026 mã đề 1103 chi tiết ra sao?".

FULL Đáp án đề thi TIẾNG ANH THPT 2026 mã đề 1103 chi tiết ra sao?

FULL Đáp án đề thi TIẾNG ANH THPT 2026 mã đề 1103 chi tiết ra sao? (Hình từ Internet)

Điểm liệt môn Anh 2026 thi tốt nghiệp THPT là bao nhiêu?

Theo Điều 45 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT để giải đáp điểm liệt môn Anh 2026 thi tốt nghiệp THPT như sau:

Điều 45. Công nhận tốt nghiệp THPT
1. Những thí sinh đủ điều kiện dự thi, không bị kỷ luật hủy kết quả thi, tất cả các môn thi đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 (năm) điểm trở lên được công nhận tốt nghiệp THPT.
2. Những thí sinh đủ điều kiện dự thi, được miễn thi tất cả các bài thi trong xét tốt nghiệp THPT theo quy định khoản 1 tại Điều 39 Quy chế này được công nhận tốt nghiệp THPT.

Theo đó, điểm liệt môn Anh 2026 thi tốt nghiệp THPT là từ 1,0 điểm trở xuống trên thang điểm 10.

Lưu ý: Những thí sinh đủ điều kiện dự thi, được miễn thi tất cả các bài thi trong xét tốt nghiệp THPT theo quy định khoản 1 tại Điều 39 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT được công nhận tốt nghiệp THPT 2026.

22 chứng chỉ được miễn thi Ngoại ngữ tốt nghiệp THPT 2026 chi tiết như thế nào?

Theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư 13/2026/TT-BGDĐT quy định về danh mục chứng chỉ ngoại ngữ được miễn thi Ngoại ngữ tốt nghiệp THPT 2026 như sau:

STT

Môn Ngoại ngữ

Chứng chỉ đạt yêu cầu tối thiểu

Đơn vị cấp chứng chỉ

1

Tiếng Anh

- TOEFL ITP 450 điểm

- TOEFL iBT 45 điểm

- TOEIC (4 kỹ năng) Nghe: 275; Đọc: 275; Nói: 120; Viết: 120

Educational Testing Service (ETS)



IELTS 4.0 điểm

British Council (BC);

International Development Program (IDP)



B1 PreliminaryB1 Business Preliminary

- B1 Linguaskill

Cambridge Assessment English;

Cambridge University Press & Assessment



Aptis ESOL B1

British Council (BC)



- Pearson English International Certificate (PEIC) Level 2

- Pearson Test of English Academic (PTE Academic) 43 điểm

- Versant English Placement Test (VEPT) 43 điểm


Pearson



Chứng chỉ ngoại ngữ theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam đạt từ Bậc 3

Các đơn vị tổ chức thi theo quy chế thi đánh giá năng lực ngoại ngữ theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hiện hành

2

Tiếng Nga

TORFL cấp độ 1 (Первый сертификационный уровень - ТРКИ-1)

Trung tâm Khoa học và Văn hóa Nga tại Hà Nội (The Russian centre of science and culture in Hanoi)

3

Tiếng Pháp

- TCF 300 điểm

- DELF B1

Trung tâm Nghiên cứu Sư phạm quốc tế (Centre International d’Etudes Pédagogiques - CIEP); Cơ quan Giáo dục Quốc tế Pháp (France Education International - FEI)

4

Tiếng Trung Quốc

- HSK cấp độ 3

Văn phòng Hán ngữ đối ngoại Trung Quốc (Han ban); Ủy ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committee for the Test of Proficiency in Chinese); Tổng bộ Viện Khổng tử (Trung Quốc); Trung tâm hợp tác giao lưu ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài (Center for Language Education and Cooperation”)



- TOCFL cấp độ 3

Ủy ban công tác thúc đẩy Kỳ thi đánh giá năng lực Hoa ngữ quốc gia (Steering Committee for the Test of Proficiency - Huayu)

5

Tiếng Đức

- Goethe-Zertifikat B1

Viện Goethe (Goethe-Institut)



- DSD cấp độ B1

Ủy ban giáo dục phổ thông Đức tại nước ngoài (ZfA)

6

Tiếng Nhật

JLPT cấp độ N3

Quỹ Giao lưu quốc tế Nhật Bản (Japan Foundation)



J.TEST cấp độ D

Công ty TNHH Gobun Kenkyusya (Gobun Kenkyusya Co., Ltd)

7

Tiếng Hàn

TOPIK cấp độ 3

Viện Giáo dục Quốc tế Quốc gia Hàn Quốc


Tạ Thị Thanh Thảo
Tạ Thị Thanh Thảo Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Giáo dục Xem thêm

Bài viết mới nhất