Danh mục 38 xã đặc biệt khó khăn tỉnh Điện Biên giai đoạn 2026 2030 gồm những xã nào?

02:50 | 08/02/2026
Danh mục 38 xã đặc biệt khó khăn tỉnh Điện Biên giai đoạn 2026 2030 gồm những xã nào?
Nội dung chính
  1. Danh mục 38 xã đặc biệt khó khăn tỉnh Điện Biên giai đoạn 2026 2030 gồm những xã nào?
  2. Tiêu chí xác định thôn, xã, tỉnh miền núi thế nào?
  3. Mã đơn vị hành chính tỉnh Điện Biên là bao nhiêu?

Danh mục 38 xã đặc biệt khó khăn tỉnh Điện Biên giai đoạn 2026 2030 gồm những xã nào?

Căn cứ điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định 272/2025/NĐ-CP quy định xã khu vực III (xã đặc biệt khó khăn) là xã có một trong hai trường hợp sau: Có từ 06 tiêu chí trở lên theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định 272/2025/NĐ-CP; hoặc có từ 03 tiêu chí trở lên theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định 272/2025/NĐ-CP và đồng thời có từ 50% số thôn trở lên của xã được phân định là thôn đặc biệt khó khăn theo quy định tại Điều 7 Nghị định 272/2025/NĐ-CP.

Theo Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định 134/QĐ-UBND năm 2026 Danh mục 38 xã đặc biệt khó khăn tỉnh Điện Biên giai đoạn 2026 2030 bao gồm:

Danh mục 38 xã đặc biệt khó khăn tỉnh Điện Biên giai đoạn 2026 2030

STT

Xã đặc biệt khó khăn

1

Xã Mường Ảng

2

Xã Búng Lao

3

Xã Chà Tở

4

Xã Chiềng Sinh

5

Xã Mường Chà

6

Xã Mường Lạn

7

Xã Mường Luân

8

Xã Mường Mùn

9

Xã Mường Nhà

10

Xã Mường Nhé

11

Xã Mường Pồn

12

Xã Mường Toong

13

Xã Mường Tùng

14

Xã Nà Bủng

15

Xã Nà Hỳ

16

Xã Na Sang

17

Xã Na Son

18

Xã Nà Tấu

19

Xã Nậm Kẻ

20

Xã Nậm Nèn

21

Xã Núa Ngam

22

Xã Pa Ham

23

Xã Phình Giàng

24

Xã Pu Nhi

25

Xã Pú Nhung

26

Xã Quải Tở

27

Xã Quảng Lâm

28

Xã Sam Mứn

29

Xã Sáng Nhè

30

Xã Si Pa Phin

31

Xã Sín Chải

32

Xã Sín Thầu

33

Xã Sính Phình

34

Xã Thanh Yên

35

Xã Tìa Dình

36

Xã Tủa Chùa

37

Xã Tủa Thàng

38

Xã Xa Dung

Trên đây là thông tin về Danh mục 38 xã đặc biệt khó khăn tỉnh Điện Biên giai đoạn 2026 2030 gồm những xã nào?

Xem thêm:

TOÀN VĂN Thông tư 26/2025/TT-BNV danh mục địa bàn kinh tế khó khăn làm căn cứ nghỉ hưu trước tuổi chi tiết thế nào?

Danh mục địa bàn kinh tế khó khăn làm căn cứ nghỉ hưu trước tuổi từ 2026 ra sao?

Danh mục 38 xã đặc biệt khó khăn tỉnh Điện Biên giai đoạn 2026 2030 gồm những xã nào?

Danh mục 38 xã đặc biệt khó khăn tỉnh Điện Biên giai đoạn 2026 2030 gồm những xã nào? (Hình từ Internet)

Tiêu chí xác định thôn, xã, tỉnh miền núi thế nào?

Theo Điều 5 Nghị định 272/2025/NĐ-CP quy định:

Điều 5. Tiêu chí xác định thôn, xã, tỉnh miền núi
1. Thôn miền núi là thôn đáp ứng ít nhất 01 trong 02 tiêu chí sau đây:
a) Có ít nhất 2/3 diện tích tự nhiên nằm ở độ cao từ 200 mét trở lên so với mực nước biển;
b) Có ít nhất 2/3 diện tích tự nhiên có độ dốc địa hình từ 15% trở lên.
2. Xã miền núi là xã đáp ứng ít nhất 01 trong 02 tiêu chí sau đây:
a) Có ít nhất 2/3 diện tích tự nhiên nằm ở độ cao từ 200 mét trở lên so với mực nước biển;
b) Có từ 2/3 số thôn trở lên là thôn miền núi.
3. Tỉnh miền núi là tỉnh đáp ứng ít nhất 01 trong 02 tiêu chí sau đây:
a) Có ít nhất 2/3 diện tích tự nhiên nằm ở độ cao từ 200 mét trở lên so với mực nước biển;
b) Có từ 2/3 số xã trở lên là xã miền núi.

Như vậy, Tiêu chí xác định thôn, xã, tỉnh miền núi như sau:

[1]. Thôn miền núi là thôn đáp ứng ít nhất 01 trong 02 tiêu chí sau đây:

- Có ít nhất 2/3 diện tích tự nhiên nằm ở độ cao từ 200 mét trở lên so với mực nước biển;

- Có ít nhất 2/3 diện tích tự nhiên có độ dốc địa hình từ 15% trở lên.

[2]. Xã miền núi là xã đáp ứng ít nhất 01 trong 02 tiêu chí sau đây:

- Có ít nhất 2/3 diện tích tự nhiên nằm ở độ cao từ 200 mét trở lên so với mực nước biển;

- Có từ 2/3 số thôn trở lên là thôn miền núi.

[3]. Tỉnh miền núi là tỉnh đáp ứng ít nhất 01 trong 02 tiêu chí sau đây:

- Có ít nhất 2/3 diện tích tự nhiên nằm ở độ cao từ 200 mét trở lên so với mực nước biển;

- Có từ 2/3 số xã trở lên là xã miền núi.

Mã đơn vị hành chính tỉnh Điện Biên là bao nhiêu?

Căn cứ theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg quy định danh mục và mã số đơn vị hành chính sau sáp nhập như sau:

STT

Mã số

Tên tỉnh, thành phố

1

01

Thành phố Hà Nội

2

04

Tỉnh Cao Bằng

3

08

Tỉnh Tuyên Quang

4

11

Tỉnh Điện Biên

5

12

Tỉnh Lai Châu

6

14

Tỉnh Sơn La

7

15

Tỉnh Lào Cai

8

19

Tỉnh Thái Nguyên

9

20

Tỉnh Lạng Sơn

10

22

Tỉnh Quảng Ninh

11

24

Tỉnh Bắc Ninh

12

25

Tỉnh Phú Thọ

13

31

Thành phố Hải Phòng

14

33

Tỉnh Hưng Yên

15

37

Tỉnh Ninh Bình

16

38

Tỉnh Thanh Hóa

17

40

Tỉnh Nghệ An

18

42

Tỉnh Hà Tĩnh

19

44

Tỉnh Quảng Trị

20

46

Thành phố Huế

21

48

Thành phố Đà Nẵng

22

51

Tỉnh Quảng Ngãi

23

52

Tỉnh Gia Lai

24

56

Tỉnh Khánh Hòa

25

66

Tỉnh Đắk Lắk

26

68

Tỉnh Lâm Đồng

27

75

Tỉnh Đồng Nai

28

79

Thành phố Hồ Chí Minh

29

80

Tỉnh Tây Ninh

30

82

Tỉnh Đồng Tháp

31

86

Tỉnh Vĩnh Long

32

91

Tỉnh An Giang

33

92

Thành phố Cần Thơ

34

96

Tỉnh Cà Mau

Như vậy, Mã đơn vị hành chính tỉnh Điện Biên là 11.

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Thùy An Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Văn hóa - Xã hội Xem thêm

Bài viết mới nhất