Danh mục 38 xã đặc biệt khó khăn tỉnh Điện Biên giai đoạn 2026 2030 gồm những xã nào?
Căn cứ điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định 272/2025/NĐ-CP quy định xã khu vực III (xã đặc biệt khó khăn) là xã có một trong hai trường hợp sau: Có từ 06 tiêu chí trở lên theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định 272/2025/NĐ-CP; hoặc có từ 03 tiêu chí trở lên theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định 272/2025/NĐ-CP và đồng thời có từ 50% số thôn trở lên của xã được phân định là thôn đặc biệt khó khăn theo quy định tại Điều 7 Nghị định 272/2025/NĐ-CP.
Theo Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định 134/QĐ-UBND năm 2026 Danh mục 38 xã đặc biệt khó khăn tỉnh Điện Biên giai đoạn 2026 2030 bao gồm:
Danh mục 38 xã đặc biệt khó khăn tỉnh Điện Biên giai đoạn 2026 2030
STT | Xã đặc biệt khó khăn |
1 | Xã Mường Ảng |
2 | Xã Búng Lao |
3 | Xã Chà Tở |
4 | Xã Chiềng Sinh |
5 | Xã Mường Chà |
6 | Xã Mường Lạn |
7 | Xã Mường Luân |
8 | Xã Mường Mùn |
9 | Xã Mường Nhà |
10 | Xã Mường Nhé |
11 | Xã Mường Pồn |
12 | Xã Mường Toong |
13 | Xã Mường Tùng |
14 | Xã Nà Bủng |
15 | Xã Nà Hỳ |
16 | Xã Na Sang |
17 | Xã Na Son |
18 | Xã Nà Tấu |
19 | Xã Nậm Kẻ |
20 | Xã Nậm Nèn |
21 | Xã Núa Ngam |
22 | Xã Pa Ham |
23 | Xã Phình Giàng |
24 | Xã Pu Nhi |
25 | Xã Pú Nhung |
26 | Xã Quải Tở |
27 | Xã Quảng Lâm |
28 | Xã Sam Mứn |
29 | Xã Sáng Nhè |
30 | Xã Si Pa Phin |
31 | Xã Sín Chải |
32 | Xã Sín Thầu |
33 | Xã Sính Phình |
34 | Xã Thanh Yên |
35 | Xã Tìa Dình |
36 | Xã Tủa Chùa |
37 | Xã Tủa Thàng |
38 | Xã Xa Dung |
Trên đây là thông tin về Danh mục 38 xã đặc biệt khó khăn tỉnh Điện Biên giai đoạn 2026 2030 gồm những xã nào?
Xem thêm:
Danh mục địa bàn kinh tế khó khăn làm căn cứ nghỉ hưu trước tuổi từ 2026 ra sao?

Danh mục 38 xã đặc biệt khó khăn tỉnh Điện Biên giai đoạn 2026 2030 gồm những xã nào? (Hình từ Internet)
Tiêu chí xác định thôn, xã, tỉnh miền núi thế nào?
Theo Điều 5 Nghị định 272/2025/NĐ-CP quy định:
Điều 5. Tiêu chí xác định thôn, xã, tỉnh miền núi
1. Thôn miền núi là thôn đáp ứng ít nhất 01 trong 02 tiêu chí sau đây:
a) Có ít nhất 2/3 diện tích tự nhiên nằm ở độ cao từ 200 mét trở lên so với mực nước biển;
b) Có ít nhất 2/3 diện tích tự nhiên có độ dốc địa hình từ 15% trở lên.
2. Xã miền núi là xã đáp ứng ít nhất 01 trong 02 tiêu chí sau đây:
a) Có ít nhất 2/3 diện tích tự nhiên nằm ở độ cao từ 200 mét trở lên so với mực nước biển;
b) Có từ 2/3 số thôn trở lên là thôn miền núi.
3. Tỉnh miền núi là tỉnh đáp ứng ít nhất 01 trong 02 tiêu chí sau đây:
a) Có ít nhất 2/3 diện tích tự nhiên nằm ở độ cao từ 200 mét trở lên so với mực nước biển;
b) Có từ 2/3 số xã trở lên là xã miền núi.
Như vậy, Tiêu chí xác định thôn, xã, tỉnh miền núi như sau:
[1]. Thôn miền núi là thôn đáp ứng ít nhất 01 trong 02 tiêu chí sau đây:
- Có ít nhất 2/3 diện tích tự nhiên nằm ở độ cao từ 200 mét trở lên so với mực nước biển;
- Có ít nhất 2/3 diện tích tự nhiên có độ dốc địa hình từ 15% trở lên.
[2]. Xã miền núi là xã đáp ứng ít nhất 01 trong 02 tiêu chí sau đây:
- Có ít nhất 2/3 diện tích tự nhiên nằm ở độ cao từ 200 mét trở lên so với mực nước biển;
- Có từ 2/3 số thôn trở lên là thôn miền núi.
[3]. Tỉnh miền núi là tỉnh đáp ứng ít nhất 01 trong 02 tiêu chí sau đây:
- Có ít nhất 2/3 diện tích tự nhiên nằm ở độ cao từ 200 mét trở lên so với mực nước biển;
- Có từ 2/3 số xã trở lên là xã miền núi.
Mã đơn vị hành chính tỉnh Điện Biên là bao nhiêu?
Căn cứ theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg quy định danh mục và mã số đơn vị hành chính sau sáp nhập như sau:
STT | Mã số | Tên tỉnh, thành phố |
1 | 01 | Thành phố Hà Nội |
2 | 04 | Tỉnh Cao Bằng |
3 | 08 | Tỉnh Tuyên Quang |
4 | 11 | Tỉnh Điện Biên |
5 | 12 | Tỉnh Lai Châu |
6 | 14 | Tỉnh Sơn La |
7 | 15 | Tỉnh Lào Cai |
8 | 19 | Tỉnh Thái Nguyên |
9 | 20 | Tỉnh Lạng Sơn |
10 | 22 | Tỉnh Quảng Ninh |
11 | 24 | Tỉnh Bắc Ninh |
12 | 25 | Tỉnh Phú Thọ |
13 | 31 | Thành phố Hải Phòng |
14 | 33 | Tỉnh Hưng Yên |
15 | 37 | Tỉnh Ninh Bình |
16 | 38 | Tỉnh Thanh Hóa |
17 | 40 | Tỉnh Nghệ An |
18 | 42 | Tỉnh Hà Tĩnh |
19 | 44 | Tỉnh Quảng Trị |
20 | 46 | Thành phố Huế |
21 | 48 | Thành phố Đà Nẵng |
22 | 51 | Tỉnh Quảng Ngãi |
23 | 52 | Tỉnh Gia Lai |
24 | 56 | Tỉnh Khánh Hòa |
25 | 66 | Tỉnh Đắk Lắk |
26 | 68 | Tỉnh Lâm Đồng |
27 | 75 | Tỉnh Đồng Nai |
28 | 79 | Thành phố Hồ Chí Minh |
29 | 80 | Tỉnh Tây Ninh |
30 | 82 | Tỉnh Đồng Tháp |
31 | 86 | Tỉnh Vĩnh Long |
32 | 91 | Tỉnh An Giang |
33 | 92 | Thành phố Cần Thơ |
34 | 96 | Tỉnh Cà Mau |
Như vậy, Mã đơn vị hành chính tỉnh Điện Biên là 11.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];