Danh mục 137 bệnh được thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi từ 01/7/2026 ra sao?

Tạ Thị Thanh Thảo 87 lượt xem
19:00 | 20/05/2026
Danh mục 137 bệnh được thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi từ 01/7/2026 quy định tại Thông tư 11/2026/TT-BYT.
Nội dung chính
  1. Danh mục 137 bệnh được thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi từ 01/7/2026 ra sao?
  2. Bác sĩ tiết lộ giới tính thai nhi để phá thai sẽ bị đình chỉ hành nghề từ 01/7/2026 đúng không?
  3. Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản có tính ngày nghỉ hằng tuần không?

Danh mục 137 bệnh được thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi từ 01/7/2026 ra sao?

Căn cứ Danh mục các bệnh được thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi để phục vụ chẩn đoán và điều trị ban hành kèm theo Thông tư 11/2026/TT-BYT thì Danh mục 137 bệnh được thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi từ 01/7/2026 như sau:

STT

Mã ICD-10

Tên Bệnh/Hội chứng

1

H35.5

Loạn dưỡng võng mạc di truyền

2

H90

Giảm thính lực dẫn truyền và/hoặc giảm thính lực thần kinh giác quan

3

H90.3

Giảm thính lực thần kinh giác quan, hai tai

4

Q55.8

Dị tật bẩm sinh xác định khác của cơ quan sinh dục nam

5

D55.0

Thiếu máu do thiếu men glucose-6-phosphate dehydrogenase [G6PD]

6

D58.1

Hồng cầu hình bầu dục [oval] di truyền

7

D58

Thiếu máu tan máu di truyền khác

8

D61.3

Suy tủy xương [thiếu máu bất sản] vô căn

9

D64

Bệnh thiếu máu khác

10

D64.0

Thiếu máu nguyên hồng cầu sắt di truyền

11

D66

Thiếu hụt yếu tố VIII di truyền

12

D67

Thiếu hụt yếu tố IX di truyền

13

D68.5

Bệnh tăng đông máu nguyên phát

14

D69.4

Giảm tiểu cầu nguyên phát khác

15

D80.5

Suy giảm miễn dịch kèm tăng immunoglobulin M [IgM]

16

D81.2

Suy giảm miễn dịch kết hợp trầm trọng [SCID] với số lượng tế bào B thấp hoặc bình thường

17

D81.8

Suy giảm miễn dịch kết hợp khác

18

D81.9

Suy giảm miễn dịch hỗn hợp, không xác định

19

D82.0

Hội chứng Wiskott-Aldrich

20

D84.1

Bất thường của hệ thống bổ thể

21

D84.9

Suy giảm miễn dịch, không xác định

22

D89.8

Rối loạn xác định khác liên quan cơ chế miễn dịch, không phân loại mục khác

23

E03

Suy tuyến giáp khác

24

E20.8

Suy cận giáp khác

25

E22.2

Hội chứng tiết nội tiết tố [hormon] chống bài niệu không thích hợp

26

E23.0

Suy tuyến yên

27

E25

Rối loạn thượng thận - sinh dục

28

E26.8

Cường aldosterone khác

29

E28.3

Suy buồng trứng nguyên phát

30

E30.1

Dậy thì sớm

31

E34.5

Hội chứng kháng androgen

32

E70.3

Chứng bạch tạng

33

E72.0

Rối loạn vận chuyển acid amin

34

E72.4

Rối loạn chuyển hóa ornithine

35

E74.0

Bệnh tích lũy glycogen

36

E74.4

Rối loạn chuyển hóa pyruvat và/hoặc tân tạo glucose

37

E75.2

Bệnh nhiễm sphingolipid khác

38

E76.1

Bệnh mucopolysaccharid [MPS], típ II

39

E77.8

Rối loạn chuyển hóa glycoprotein khác

40

E79.1

Hội chứng Lesch-Nyhan

41

E79.8

Rối loạn khác của chuyển hóa purine và/hoặc pyrimidine

42

E80.0

Rối loạn chuyển hóa porphyrin sinh hồng cầu di truyền

43

E83.3

Rối loạn chuyển hóa phospho và/hoặc phosphatase

44

F78

Chậm phát triển trí tuệ khác

45

F79

Chậm phát triển trí tuệ không xác định

46

F84.2

Hội chứng Rett

47

G11.4

Liệt cứng nửa người di truyền

48

G12.1

Bệnh teo cơ do tủy sống di truyền khác

49

G40

Bệnh động kinh

50

G60.0

Bệnh lý dây thần kinh cảm giác và/hoặc vận động di truyền

51

G71.0

Bệnh loạn dưỡng cơ

52

G71.2

Bệnh lý cơ bẩm sinh

53

H26.0

Đục thể thủy tinh ở trẻ nhỏ, người trẻ và/hoặc trước tuổi già

54

H31.2

Loạn dưỡng hắc mạc di truyền

55

H33.1

Tách lớp võng mạc và/hoặc nang võng mạc

56

H53.5

Rối loạn sắc giác

57

H53.6

Quáng gà

58

H55

Rung giật nhãn cầu và/hoặc rối loạn vận nhãn khác

59

H90

Giảm thính lực dẫn truyền và/hoặc giảm thính lực thần kinh giác quan

60

H90.5

Giảm thính lực thần kinh giác quan, không xác định

61

I42.0

Bệnh lý cơ tim giãn

62

K00

Rối loạn phát triển răng và/hoặc mọc răng

63

K00.5

Rối loạn di truyền cấu trúc răng, không phân loại mục khác

64

K59.8

Rối loạn chức năng xác định khác của ruột

65

L67.8

Bất thường khác về màu tóc và/hoặc sợi tóc

66

L85.8

Dày thượng bì xác định khác

67

L85.9

Dày thượng bì, không xác định

68

L99*

Rối loạn khác của da và/hoặc mô dưới da do bệnh phân loại mục khác

69

L99.0*

Thoái hóa dạng bột ở da (E85.-†)

70

N04

Hội chứng thận hư

71

N20.0

Sỏi thận

72

N25.1

Đái tháo nhạt do thận

73

N25.8

Rối loạn khác do suy giảm chức năng ống thận

74

N25.9

Rối loạn do suy giảm chức năng ống thận, không xác định

75

N46

Vô sinh ở nam giới

76

Q03

Bệnh não úng thủy bẩm sinh

77

Q04.3

Dị tật khuyết thiếu khác của não

78

Q04.8

Dị tật bẩm sinh xác định khác của não

79

Q10.3

Dị tật mí mắt bẩm sinh khác

80

Q11.2

Dị tật mắt bé

81

Q24.9

Dị tật tim bẩm sinh, không xác định

82

Q34.8

Dị tật bẩm sinh xác định khác của hệ hô hấp

83

Q41.8

Dị tật thiếu, teo và/hoặc hẹp phần xác định khác của ruột non bẩm sinh

84

Q50

Dị tật bẩm sinh của buồng trứng, vòi trứng và/hoặc dây chằng rộng

85

Q50.3

Dị tật bẩm sinh khác của buồng trứng

86

Q51

Dị tật bẩm sinh của tử cung và/hoặc cổ tử cung

87

Q54

Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch thấp

88

Q54.9

Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch thấp, không xác định

89

Q55

Dị tật bẩm sinh khác của cơ quan sinh dục nam

90

Q56

Giới tính chưa định hình chính xác và/hoặc hội chứng giả lưỡng giới

91

Q77.3

Loạn sản sụn từng đám nhỏ

92

Q77.7

Loạn sản đầu đốt xương cột sống

93

Q78.0

Chứng tạo xương bất toàn [bệnh xương thủy tinh]

94

Q78.5

Loạn sản hành xương

95

Q80.1

Bệnh da vẩy cá liên quan đến nhiễm sắc thể X

96

Q82.3

Bệnh sắc tố dầm dề [sắc tố incontinentia]

97

Q82.4

Loạn sản ngoại bì (làm giảm tiết mồ hôi)

98

Q82.8

Dị tật bẩm sinh xác định khác của da

99

Q87

Hội chứng dị tật bẩm sinh khác tác động nhiều hệ thống

100

Q87.0

Hội chứng dị tật bẩm sinh tác động chủ yếu vào diện mạo [hình dạng] của mặt

101

Q87.1

Hội chứng dị tật bẩm sinh liên quan chủ yếu đến tầm vóc thấp

102

Q87.2

Hội chứng dị tật bẩm sinh liên quan chủ yếu đến các chi

103

Q87.3

Hội chứng dị tật bẩm sinh có phát triển sớm quá mức

104

Q87.8

Hội chứng dị tật bẩm sinh xác định khác, không phân loại mục khác

105

Q89.3

Đảo ngược phủ tạng

106

Q93.5

Mất đoạn khác của nhiễm sắc thể

107

Q96

Hội chứng Turner

108

Q96.0

Công thức nhiễm sắc thể 45,X

109

Q96.1

Công thức nhiễm sắc thể 46,X iso (Xq)

110

Q96.2

Công thức nhiễm sắc thể 46,X với nhiễm sắc thể giới tính bất thường, trừ iso (Xq)

111

Q96.3

Thể khảm, 45,X/46,XX hay XY

112

Q96.4

Thể khảm, 45,X /dòng tế bào khác có nhiễm sắc thể giới tính bất thường

113

Q96.8

Thể khác của hội chứng Turner

114

Q96.9

Hội chứng Turner, không xác định

115

Q97

Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nữ, không phân loại mục khác

116

Q97.0

Công thức nhiễm sắc thể 47,XXX

117

Q97.1

Nữ có hơn 3 nhiễm sắc thể X

118

Q97.2

Thể khảm, dòng có số lượng nhiễm sắc thể X khác nhau

119

Q97.3

Nữ có công thức nhiễm sắc thể 46,XY

120

Q97.8

Bất thường nhiễm sắc thể giới tính xác định khác, kiểu hình nữ

121

Q97.9

Bất thường nhiễm sắc thể giới tính, kiểu hình nữ, không xác định

122

Q98

Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nam không phân loại mục khác

123

Q98.0

Hội chứng Klinefelter có công thức nhiễm sắc thể 47,XXY

124

Q98.1

Hội chứng Klinefelter, nam giới có hơn 2 nhiễm sắc thể X

125

Q98.2

Hội chứng Klinefelter, nam giới có công thức nhiễm sắc thể 46,XX

126

Q98.3

Nam giới khác có công thức nhiễm sắc thể 46,XX

127

Q98.4

Hội chứng Klinefelter, không xác định

128

Q98.5

Công thức nhiễm sắc thể 47,XYY

129

Q98.6

Nam có cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính bất thường

130

Q98.7

Nam có thể khảm nhiễm sắc thể giới tính

131

Q98.8

Bất thường nhiễm sắc thể giới tính xác định khác, kiểu hình nam

132

Q98.9

Bất thường nhiễm sắc thể giới tính, kiểu hình nam, không xác định

133

Q99.0

Hợp thể khảm 46,XX/46,XY

134

Q99.1

Lưỡng tính thật 46,XX

135

Q99.2

Nhiễm sắc thể X dễ gãy [Fragile X]

136

Q99.8

Bất thường nhiễm sắc thể xác định khác

137

Q99.9

Bất thường nhiễm sắc thể, không xác định

Danh mục 137 bệnh được thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi từ 01/7/2026 ra sao?

Danh mục 137 bệnh được thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi từ 01/7/2026 ra sao? (Hình từ Internet)

Bác sĩ tiết lộ giới tính thai nhi để phá thai sẽ bị đình chỉ hành nghề từ 01/7/2026 đúng không?

Theo Điều 34 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023 có quy định về các hành vi bị đình chỉ hành nghề như sau:

Điều 34. Đình chỉ hành nghề
1. Người hành nghề bị đình chỉ hành nghề trong các trường hợp sau đây:
a) Bị Hội đồng chuyên môn quy định tại Điều 101 của Luật này xác định có sai sót chuyên môn kỹ thuật đến mức phải đình chỉ hành nghề nhưng chưa đến mức bị thu hồi giấy phép hành nghề;
b) Bị cơ quan có thẩm quyền kết luận có vi phạm đạo đức nghề nghiệp nhưng chưa đến mức phải thu hồi giấy phép hành nghề;
c) Không đủ sức khỏe để hành nghề.
d) Có hành vi thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi để phá thai.
2. Tùy theo tính chất, mức độ sai sót chuyên môn kỹ thuật, vi phạm đạo đức nghề nghiệp, tình trạng sức khỏe, người hành nghề bị đình chỉ hành nghề trong thời hạn từ 01 tháng đến 24 tháng.
3. Sau khi bị đình chỉ hành nghề, tùy tính chất, mức độ sai sót chuyên môn kỹ thuật mà người hành nghề phải cập nhật kiến thức y khoa theo kết luận của Hội đồng chuyên môn quy định tại Điều 101 của Luật này.
4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

Theo đó, từ ngày 01/7/2026, nếu bác sĩ tiết lộ giới tính thai nhi để phá thai sẽ bị đình chỉ hành nghề.

Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản có tính ngày nghỉ hằng tuần không?

Theo Điều 51 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 quy định về thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản khi sinh con như sau:

Điều 53. Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản khi sinh con
[...]
2. Lao động nam đang tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc khi vợ sinh con được nghỉ việc hưởng chế độ thai sản với thời gian như sau:
a) 05 ngày làm việc;
b) 07 ngày làm việc khi vợ sinh con phải phẫu thuật hoặc sinh con dưới 32 tuần tuổi;
c) Trường hợp vợ sinh đôi thì được nghỉ 10 ngày làm việc. Trường hợp sinh ba trở lên thì được nghỉ thêm 03 ngày làm việc cho mỗi con tính từ con thứ ba trở đi;
d) Trường hợp vợ sinh đôi phải phẫu thuật thì được nghỉ 14 ngày làm việc. Trường hợp sinh ba trở lên phải phẫu thuật thì được nghỉ thêm 03 ngày làm việc cho mỗi con tính từ con thứ ba trở đi.
[...]
9. Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản quy định tại các khoản 1, 4, 5, 6 và 7 Điều này tính cả ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ hằng tuần.

Theo đó, thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản sẽ tính cả ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ hằng tuần.

Tạ Thị Thanh Thảo
Tạ Thị Thanh Thảo Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Thể thao - Y tế Xem thêm

Hỏi đáp Pháp luật
Hướng dẫn kiểm tra nhà nước về ATTP đối với dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm theo Công văn 22082 ra sao?

Hướng dẫn về việc thực hiện kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với sản phẩm dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm theo Công văn 22082/CHQ-GSQL ngày 23/09/2026 ra sao?

Bài viết mới nhất