Danh mục 137 bệnh được thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi từ 01/7/2026 ra sao?
Căn cứ Danh mục các bệnh được thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi để phục vụ chẩn đoán và điều trị ban hành kèm theo Thông tư 11/2026/TT-BYT thì Danh mục 137 bệnh được thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi từ 01/7/2026 như sau:
STT | Mã ICD-10 | Tên Bệnh/Hội chứng |
1 | H35.5 | Loạn dưỡng võng mạc di truyền |
2 | H90 | Giảm thính lực dẫn truyền và/hoặc giảm thính lực thần kinh giác quan |
3 | H90.3 | Giảm thính lực thần kinh giác quan, hai tai |
4 | Q55.8 | Dị tật bẩm sinh xác định khác của cơ quan sinh dục nam |
5 | D55.0 | Thiếu máu do thiếu men glucose-6-phosphate dehydrogenase [G6PD] |
6 | D58.1 | Hồng cầu hình bầu dục [oval] di truyền |
7 | D58 | Thiếu máu tan máu di truyền khác |
8 | D61.3 | Suy tủy xương [thiếu máu bất sản] vô căn |
9 | D64 | Bệnh thiếu máu khác |
10 | D64.0 | Thiếu máu nguyên hồng cầu sắt di truyền |
11 | D66 | Thiếu hụt yếu tố VIII di truyền |
12 | D67 | Thiếu hụt yếu tố IX di truyền |
13 | D68.5 | Bệnh tăng đông máu nguyên phát |
14 | D69.4 | Giảm tiểu cầu nguyên phát khác |
15 | D80.5 | Suy giảm miễn dịch kèm tăng immunoglobulin M [IgM] |
16 | D81.2 | Suy giảm miễn dịch kết hợp trầm trọng [SCID] với số lượng tế bào B thấp hoặc bình thường |
17 | D81.8 | Suy giảm miễn dịch kết hợp khác |
18 | D81.9 | Suy giảm miễn dịch hỗn hợp, không xác định |
19 | D82.0 | Hội chứng Wiskott-Aldrich |
20 | D84.1 | Bất thường của hệ thống bổ thể |
21 | D84.9 | Suy giảm miễn dịch, không xác định |
22 | D89.8 | Rối loạn xác định khác liên quan cơ chế miễn dịch, không phân loại mục khác |
23 | E03 | Suy tuyến giáp khác |
24 | E20.8 | Suy cận giáp khác |
25 | E22.2 | Hội chứng tiết nội tiết tố [hormon] chống bài niệu không thích hợp |
26 | E23.0 | Suy tuyến yên |
27 | E25 | Rối loạn thượng thận - sinh dục |
28 | E26.8 | Cường aldosterone khác |
29 | E28.3 | Suy buồng trứng nguyên phát |
30 | E30.1 | Dậy thì sớm |
31 | E34.5 | Hội chứng kháng androgen |
32 | E70.3 | Chứng bạch tạng |
33 | E72.0 | Rối loạn vận chuyển acid amin |
34 | E72.4 | Rối loạn chuyển hóa ornithine |
35 | E74.0 | Bệnh tích lũy glycogen |
36 | E74.4 | Rối loạn chuyển hóa pyruvat và/hoặc tân tạo glucose |
37 | E75.2 | Bệnh nhiễm sphingolipid khác |
38 | E76.1 | Bệnh mucopolysaccharid [MPS], típ II |
39 | E77.8 | Rối loạn chuyển hóa glycoprotein khác |
40 | E79.1 | Hội chứng Lesch-Nyhan |
41 | E79.8 | Rối loạn khác của chuyển hóa purine và/hoặc pyrimidine |
42 | E80.0 | Rối loạn chuyển hóa porphyrin sinh hồng cầu di truyền |
43 | E83.3 | Rối loạn chuyển hóa phospho và/hoặc phosphatase |
44 | F78 | Chậm phát triển trí tuệ khác |
45 | F79 | Chậm phát triển trí tuệ không xác định |
46 | F84.2 | Hội chứng Rett |
47 | G11.4 | Liệt cứng nửa người di truyền |
48 | G12.1 | Bệnh teo cơ do tủy sống di truyền khác |
49 | G40 | Bệnh động kinh |
50 | G60.0 | Bệnh lý dây thần kinh cảm giác và/hoặc vận động di truyền |
51 | G71.0 | Bệnh loạn dưỡng cơ |
52 | G71.2 | Bệnh lý cơ bẩm sinh |
53 | H26.0 | Đục thể thủy tinh ở trẻ nhỏ, người trẻ và/hoặc trước tuổi già |
54 | H31.2 | Loạn dưỡng hắc mạc di truyền |
55 | H33.1 | Tách lớp võng mạc và/hoặc nang võng mạc |
56 | H53.5 | Rối loạn sắc giác |
57 | H53.6 | Quáng gà |
58 | H55 | Rung giật nhãn cầu và/hoặc rối loạn vận nhãn khác |
59 | H90 | Giảm thính lực dẫn truyền và/hoặc giảm thính lực thần kinh giác quan |
60 | H90.5 | Giảm thính lực thần kinh giác quan, không xác định |
61 | I42.0 | Bệnh lý cơ tim giãn |
62 | K00 | Rối loạn phát triển răng và/hoặc mọc răng |
63 | K00.5 | Rối loạn di truyền cấu trúc răng, không phân loại mục khác |
64 | K59.8 | Rối loạn chức năng xác định khác của ruột |
65 | L67.8 | Bất thường khác về màu tóc và/hoặc sợi tóc |
66 | L85.8 | Dày thượng bì xác định khác |
67 | L85.9 | Dày thượng bì, không xác định |
68 | L99* | Rối loạn khác của da và/hoặc mô dưới da do bệnh phân loại mục khác |
69 | L99.0* | Thoái hóa dạng bột ở da (E85.-†) |
70 | N04 | Hội chứng thận hư |
71 | N20.0 | Sỏi thận |
72 | N25.1 | Đái tháo nhạt do thận |
73 | N25.8 | Rối loạn khác do suy giảm chức năng ống thận |
74 | N25.9 | Rối loạn do suy giảm chức năng ống thận, không xác định |
75 | N46 | Vô sinh ở nam giới |
76 | Q03 | Bệnh não úng thủy bẩm sinh |
77 | Q04.3 | Dị tật khuyết thiếu khác của não |
78 | Q04.8 | Dị tật bẩm sinh xác định khác của não |
79 | Q10.3 | Dị tật mí mắt bẩm sinh khác |
80 | Q11.2 | Dị tật mắt bé |
81 | Q24.9 | Dị tật tim bẩm sinh, không xác định |
82 | Q34.8 | Dị tật bẩm sinh xác định khác của hệ hô hấp |
83 | Q41.8 | Dị tật thiếu, teo và/hoặc hẹp phần xác định khác của ruột non bẩm sinh |
84 | Q50 | Dị tật bẩm sinh của buồng trứng, vòi trứng và/hoặc dây chằng rộng |
85 | Q50.3 | Dị tật bẩm sinh khác của buồng trứng |
86 | Q51 | Dị tật bẩm sinh của tử cung và/hoặc cổ tử cung |
87 | Q54 | Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch thấp |
88 | Q54.9 | Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch thấp, không xác định |
89 | Q55 | Dị tật bẩm sinh khác của cơ quan sinh dục nam |
90 | Q56 | Giới tính chưa định hình chính xác và/hoặc hội chứng giả lưỡng giới |
91 | Q77.3 | Loạn sản sụn từng đám nhỏ |
92 | Q77.7 | Loạn sản đầu đốt xương cột sống |
93 | Q78.0 | Chứng tạo xương bất toàn [bệnh xương thủy tinh] |
94 | Q78.5 | Loạn sản hành xương |
95 | Q80.1 | Bệnh da vẩy cá liên quan đến nhiễm sắc thể X |
96 | Q82.3 | Bệnh sắc tố dầm dề [sắc tố incontinentia] |
97 | Q82.4 | Loạn sản ngoại bì (làm giảm tiết mồ hôi) |
98 | Q82.8 | Dị tật bẩm sinh xác định khác của da |
99 | Q87 | Hội chứng dị tật bẩm sinh khác tác động nhiều hệ thống |
100 | Q87.0 | Hội chứng dị tật bẩm sinh tác động chủ yếu vào diện mạo [hình dạng] của mặt |
101 | Q87.1 | Hội chứng dị tật bẩm sinh liên quan chủ yếu đến tầm vóc thấp |
102 | Q87.2 | Hội chứng dị tật bẩm sinh liên quan chủ yếu đến các chi |
103 | Q87.3 | Hội chứng dị tật bẩm sinh có phát triển sớm quá mức |
104 | Q87.8 | Hội chứng dị tật bẩm sinh xác định khác, không phân loại mục khác |
105 | Q89.3 | Đảo ngược phủ tạng |
106 | Q93.5 | Mất đoạn khác của nhiễm sắc thể |
107 | Q96 | Hội chứng Turner |
108 | Q96.0 | Công thức nhiễm sắc thể 45,X |
109 | Q96.1 | Công thức nhiễm sắc thể 46,X iso (Xq) |
110 | Q96.2 | Công thức nhiễm sắc thể 46,X với nhiễm sắc thể giới tính bất thường, trừ iso (Xq) |
111 | Q96.3 | Thể khảm, 45,X/46,XX hay XY |
112 | Q96.4 | Thể khảm, 45,X /dòng tế bào khác có nhiễm sắc thể giới tính bất thường |
113 | Q96.8 | Thể khác của hội chứng Turner |
114 | Q96.9 | Hội chứng Turner, không xác định |
115 | Q97 | Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nữ, không phân loại mục khác |
116 | Q97.0 | Công thức nhiễm sắc thể 47,XXX |
117 | Q97.1 | Nữ có hơn 3 nhiễm sắc thể X |
118 | Q97.2 | Thể khảm, dòng có số lượng nhiễm sắc thể X khác nhau |
119 | Q97.3 | Nữ có công thức nhiễm sắc thể 46,XY |
120 | Q97.8 | Bất thường nhiễm sắc thể giới tính xác định khác, kiểu hình nữ |
121 | Q97.9 | Bất thường nhiễm sắc thể giới tính, kiểu hình nữ, không xác định |
122 | Q98 | Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nam không phân loại mục khác |
123 | Q98.0 | Hội chứng Klinefelter có công thức nhiễm sắc thể 47,XXY |
124 | Q98.1 | Hội chứng Klinefelter, nam giới có hơn 2 nhiễm sắc thể X |
125 | Q98.2 | Hội chứng Klinefelter, nam giới có công thức nhiễm sắc thể 46,XX |
126 | Q98.3 | Nam giới khác có công thức nhiễm sắc thể 46,XX |
127 | Q98.4 | Hội chứng Klinefelter, không xác định |
128 | Q98.5 | Công thức nhiễm sắc thể 47,XYY |
129 | Q98.6 | Nam có cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính bất thường |
130 | Q98.7 | Nam có thể khảm nhiễm sắc thể giới tính |
131 | Q98.8 | Bất thường nhiễm sắc thể giới tính xác định khác, kiểu hình nam |
132 | Q98.9 | Bất thường nhiễm sắc thể giới tính, kiểu hình nam, không xác định |
133 | Q99.0 | Hợp thể khảm 46,XX/46,XY |
134 | Q99.1 | Lưỡng tính thật 46,XX |
135 | Q99.2 | Nhiễm sắc thể X dễ gãy [Fragile X] |
136 | Q99.8 | Bất thường nhiễm sắc thể xác định khác |
137 | Q99.9 | Bất thường nhiễm sắc thể, không xác định |

Danh mục 137 bệnh được thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi từ 01/7/2026 ra sao? (Hình từ Internet)
Bác sĩ tiết lộ giới tính thai nhi để phá thai sẽ bị đình chỉ hành nghề từ 01/7/2026 đúng không?
Theo Điều 34 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023 có quy định về các hành vi bị đình chỉ hành nghề như sau:
Điều 34. Đình chỉ hành nghề
1. Người hành nghề bị đình chỉ hành nghề trong các trường hợp sau đây:
a) Bị Hội đồng chuyên môn quy định tại Điều 101 của Luật này xác định có sai sót chuyên môn kỹ thuật đến mức phải đình chỉ hành nghề nhưng chưa đến mức bị thu hồi giấy phép hành nghề;
b) Bị cơ quan có thẩm quyền kết luận có vi phạm đạo đức nghề nghiệp nhưng chưa đến mức phải thu hồi giấy phép hành nghề;
c) Không đủ sức khỏe để hành nghề.
d) Có hành vi thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi để phá thai.
2. Tùy theo tính chất, mức độ sai sót chuyên môn kỹ thuật, vi phạm đạo đức nghề nghiệp, tình trạng sức khỏe, người hành nghề bị đình chỉ hành nghề trong thời hạn từ 01 tháng đến 24 tháng.
3. Sau khi bị đình chỉ hành nghề, tùy tính chất, mức độ sai sót chuyên môn kỹ thuật mà người hành nghề phải cập nhật kiến thức y khoa theo kết luận của Hội đồng chuyên môn quy định tại Điều 101 của Luật này.
4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
Theo đó, từ ngày 01/7/2026, nếu bác sĩ tiết lộ giới tính thai nhi để phá thai sẽ bị đình chỉ hành nghề.
Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản có tính ngày nghỉ hằng tuần không?
Theo Điều 51 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 quy định về thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản khi sinh con như sau:
Điều 53. Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản khi sinh con
[...]
2. Lao động nam đang tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc khi vợ sinh con được nghỉ việc hưởng chế độ thai sản với thời gian như sau:
a) 05 ngày làm việc;
b) 07 ngày làm việc khi vợ sinh con phải phẫu thuật hoặc sinh con dưới 32 tuần tuổi;
c) Trường hợp vợ sinh đôi thì được nghỉ 10 ngày làm việc. Trường hợp sinh ba trở lên thì được nghỉ thêm 03 ngày làm việc cho mỗi con tính từ con thứ ba trở đi;
d) Trường hợp vợ sinh đôi phải phẫu thuật thì được nghỉ 14 ngày làm việc. Trường hợp sinh ba trở lên phải phẫu thuật thì được nghỉ thêm 03 ngày làm việc cho mỗi con tính từ con thứ ba trở đi.
[...]
9. Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản quy định tại các khoản 1, 4, 5, 6 và 7 Điều này tính cả ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ hằng tuần.
Theo đó, thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản sẽ tính cả ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ hằng tuần.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];