TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
6749-8:2017
IEC
60384-8:2015
TỤ ĐIỆN KHÔNG ĐỔI DÙNG TRONG THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ - PHẦN 8:
QUY ĐỊNH KỸ THUẬT TỪNG PHẦN - TỤ ĐIỆN KHÔNG ĐỔI ĐIỆN MÔI GỐM, CẤP 1
Fixed
capacitors for use in electronic equipment - Part 8: Sectional specification:
Fixed capacitors of ceramic dielectric, Class 1
Mục lục
Lời nói đầu
1 Yêu cầu chung.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Quy trình đánh giá chất lượng
4 Quy trình thử nghiệm và đo
Phụ lục A (quy định) - Giới hạn thay đổi
điện dung theo nhiệt độ đối với hệ số nhiệt cố định và cấp
Thư mục tài liệu tham khảo
Lời nói đầu
TCVN 6749-8:2017 hoàn toàn tương đương
với IEC 60384-8:2015;
TCVN 6749-8:2017 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/E3 Thiết bị điện tử dân dụng biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 6749 (IEC 60384), Tụ điện
không đổi dùng trong thiết bị điện tử, gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) TCVN 6749-2:2017 (IEC
60384-2:2011), Phần 2: Quy định kỹ thuật từng phần - Tụ điện không đổi điện một
chiều điện môi màng mỏng polyethylene terphthalate phủ kim loại.
3) TCVN 6749-2-1:2017 (IEC
60384-2-1:2005), Phần 2-1: Quy định kỹ thuật cụ thể còn để trống: Tụ điện không
đổi điện một chiều điện môi màng mỏng polyethylene-terphthalate phủ kim loại -
Mức đánh giá E và EZ
4) TCVN 6749-3:2017 (IEC
60384-3:2016), Phần 3: Quy định kỹ thuật từng phần - Tụ điện không đổi điện
phân tantalum gắn kết bề mặt có chất điện phân rắn mangan dioxit
5) TCVN 6749-3-1:2017 (IEC
60384-3-1:2006), Phần 3-1: Quy định kỹ thuật từng phần - Tụ điện không đổi điện
phân tantalum gắn kết bề mặt có chất điện phân rắn mangan dioxit - Mức đánh giá
EZ
6) TCVN 6749-4:2000 (IEC
384-4:1985/Amd.2:1996), Phần 4: Quy định kỹ thuật từng phần: Tụ điện phân nhôm
có chất điện phân rắn và không rắn
7) TCVN 6749-4-1:2017 (IEC
60384-4-1:2007), Phần 4-1: Quy định kỹ thuật cụ thể còn để trống - Tụ điện
không đổi điện phân nhôm có chất điện phân không rắn - Mức đánh giá EZ
8) TCVN 6749-4-2:2017 (IEC
60384-4-2:2007), Phần 4-2: Quy định kỹ thuật cụ thể còn để trống - Tụ điện
không đổi điện phân nhôm có chất điện phân rắn mangan dioxit - Mức đánh giá EZ
9) TCVN 6749-8:2017 (IEC
60384-8:2015), Phần 8: Quy định kỹ thuật từng phần - Tụ điện không đổi điện môi
gốm, Cấp 1
10) TCVN 6749-8-1:2017 (IEC
60384-8-1:2005), Phần 8-1: Quy định kỹ thuật từng phần - Tụ điện không đổi điện
môi gốm, Cấp 1 - Mức đánh giá EZ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TỤ ĐIỆN KHÔNG
ĐỔI DÙNG TRONG THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ - PHẦN 8: QUY ĐỊNH KỸ THUẬT TỪNG PHẦN - TỤ ĐIỆN
KHÔNG ĐỔI ĐIỆN MÔI GỐM, CẤP 1
Fixed
capacitors for use in electronic equipment - Part 8: Sectional specification:
Fixed capacitors of ceramic dielectric, Class 1
1 Yêu cầu chung
1.1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho tụ điện
không đổi điện môi gốm có hệ số nhiệt xác định (điện môi Cấp 1), để dùng trong
thiết bị điện tử, kể cả tụ không chân nhưng không bao gồm tụ điện môi gốm nhiều
lớp gắn kết bề mặt cố định, được đề cập trong IEC 60384-21 (Cấp 1)
Các tụ điện để triệt nhiễu điện từ
không thuộc phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn này, nhưng được đề cập tương ứng
trong TCVN 6749-14 (IEC 60384-14).
1.2 Mục đích
Mục đích của tiêu chuẩn nhằm quy định
các thông số đặc trưng và các đặc tính ưu tiên và nhằm lựa chọn từ TCVN 6749-1
(IEC 60384-1) các quy trình đánh giá chất lượng, các thử nghiệm và phương pháp
đo thích hợp, và đưa ra các yêu cầu tính năng chung cho loại tụ điện này. Mức
khắc nghiệt thử nghiệm và các yêu cầu được quy định trong quy định kỹ thuật cụ
thể liên quan đến quy định kỹ thuật từng phần này phải có mức tính năng bằng hoặc
cao hơn, bởi vì các mức tính năng thấp hơn là không cho phép.
1.3 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6749-1:2009 (IEC 60384-1: 2008), Tụ
điện không đổi dùng trong thiết bị điện tử - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật chung
TCVN 10895-2:2015 (IEC 61193-2:2007), Hệ
thống đánh giá chất lượng - Phần 2: Lựa chọn và sử dụng phương án lấy mẫu để kiểm
tra linh kiện điện tử và gói linh kiện điện tử
IEC 60063:1963, Amendment 1:1967,
Amendment 2:1977, Preferred number series for resistors and capacitors (Dãy số
ưu tiên dùng cho điện trở và tụ điện)
IEC 60068-1:2013, Environmental
testing - Part 1: General and guidance (Thử nghiệm môi trường - Phần 1: Quy định
chung và hướng dẫn)
ISO 3:1973, Preferred numbers -
Series of preferred numbers (Số ưu tiên - Dãy số ưu tiên)1
1.4 Thông tin cần
nêu trong quy định kỹ thuật cụ thể
1.4.1 Yêu cầu chung
Quy định kỹ thuật cụ thể phải được suy
ra từ quy định kỹ thuật cụ thể còn để trống liên quan.
Quy định kỹ thuật cụ thể không được
quy định các yêu cầu thấp hơn so với yêu cầu của quy định kỹ thuật cụ thể
chung, quy định kỹ thuật từng phần hoặc quy định kỹ thuật cụ thể còn để trống.
Khi đưa ra những yêu cầu khắc nghiệt hơn, chúng phải được liệt kê trong Điều
1.9 về quy định kỹ thuật cụ thể và được chỉ rõ trong bản kê các thử nghiệm, ví
dụ bằng dấu hoa thị.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông tin dưới đây phải được nêu trong
từng quy định kỹ thuật cụ thể và các giá trị đưa ra phải ưu tiên chọn từ các
giá trị cho trong điều thích hợp của quy định kỹ thuật từng phần này.
1.4.2 Bản vẽ đường bao và kích thước
bao
Phải có hình vẽ minh họa của tụ điện
giúp cho việc dễ dàng nhận dạng và so sánh tụ điện này với các vật khác.
Kích thước và dung sai liên quan, ảnh
hưởng đến tính lắp lẫn và việc lắp đặt phải được nêu trong quy định kỹ thuật cụ
thể. Tất cả các kích thước đều phải được ưu tiên nêu bằng milimét, tuy nhiên nếu
kích thước ban đầu tính bằng insơ, kích thước milimét phải được chuyển đổi.
Thông thường phải đưa ra các trị số về
chiều dài của thân, chiều rộng và chiều cao của thân và khoảng cách giữa các
chân, hoặc đối với các kiểu hình trụ, đường kính thân, và chiều dài và đường
kính của các chân. Khi cần thiết, ví dụ như khi một số hạng mục (giá trị điện
dung/dải điện áp) được đề cập bởi quy định kỹ thuật cụ thể, thì các kích thước
và dung sai liên quan của chúng phải được đặt trong một bảng bên dưới bản vẽ.
Khi cấu hình khác với mô tả trên đây,
quy định kỹ thuật cụ thể phải nêu những thông tin về kích thước sẽ mô tả đầy đủ
về tụ điện. Khi tụ điện không được thiết kế để sử dụng trên các tấm mạch in thì
điều này phải được nêu rõ trong quy định kỹ thuật cụ thể.
1.4.3 Gắn kết
Quy định kỹ thuật cụ thể phải quy định
phương pháp gắn kết được áp dụng trong sử dụng bình thường và để đặt các thử
nghiệm rung và va đập hoặc xóc. Tụ điện phải được gắn kết bằng các phương tiện
bình thường của chúng. Thiết kế của tụ điện có thể phải đòi hỏi các cơ cấu gắn
kết đặc biệt khi sử dụng. Trong trường hợp này, quy định kỹ thuật cụ thể phải
mô tả các phụ kiện gắn kết và cách sử dụng chúng khi đặt các thử nghiệm rung và
va đập hoặc xóc.
1.4.4 Thông số đặc trưng và đặc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông số đặc trưng và đặc tính phải
phù hợp với các điều khoản liên quan của quy định kỹ thuật này cùng với những
điều sau đây.
1.4.4.2 Dải tụ điện danh nghĩa
Xem 2.2.4.1
Khi sản phẩm được chấp nhận theo các
quy định kỹ thuật chi tiết có các dải khác nhau, phải bổ sung “Dải các giá trị
điện dung có sẵn trong mỗi dải điện áp được đưa ra trong sổ đăng ký chấp nhận”
1.4.4.3 Đặc tính riêng
Các đặc tính bổ sung có thể được đưa
ra, khi chúng được coi là cần thiết để quy định kỹ thuật đầy đủ linh kiện cho
các mục đích thiết kế và áp dụng.
1.4.4.4 Hàn
Quy định kỹ thuật cụ thể phải quy định
các phương pháp thử nghiệm, mức khắc nghiệt và yêu cầu áp dụng đối với khả năng
hàn và khả năng chịu thử nghiệm nhiệt mối hàn.
1.4.5 Ghi nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5 Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ
và định nghĩa cho trong TCVN 6749-1:2009 (IEC 60384-1:2008), và các thuật ngữ định
nghĩa dưới đây được áp dụng.
1.5.1
Tụ điện, điện môi gốm, tính năng cấp 1 (fixed
capacitors, ceramic dielectric, Class 1)
Tụ điện quy định đáp tuyến, và phù hợp
cho đáp tuyến mạch điện ở điện áp thấp và điện áp cao của tụ điện đạt được là
như nhau hoặc ở hệ số nhiệt chính xác được yêu cầu, ví dụ đối với nhiệt độ bù ảnh
hưởng trong mạch điện.
CHÚ THÍCH 1: Điện môi gốm được xác định
bởi hệ số nhiệt danh nghĩa (α)
1.5.2
Phân lớp (subclass)
Đối với hệ số nhiệt danh nghĩa, nó được
xác định bởi dung sai trên hệ số nhiệt (xem Bảng 2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các hình này cho phép người sử dụng
hình thành ước tính về giá trị dung sai của 1/C x (dC/dT)T, hệ số
nhiệt tăng ở nhiệt độ T, thông qua chất lượng không được quy định đo được ở thử
nghiệm.
1.5.3
Điện áp danh định (rated
voltage)
UR
Điện áp một chiều lớn nhất được phép đặt
liên tục lên tụ điện ở nhiệt độ danh định.
CHÚ THÍCH 1: Điện áp một chiều lớn nhất
là Tổng của điện áp một chiều và điện áp xoay chiều đỉnh đặt vào tụ điện.
[NGUỒN: IEC 60384-1:2008, 2.2.25, sửa
đổi (bổ sung của “chân”]
1.6 Ghi nhãn
1.6.1 Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông tin ghi nhãn thường được lựa chọn
từ danh mục sau; tầm quan trọng tương đối của mỗi hạng mục được chỉ ra bởi vị
trí trong danh mục:
a) điện dung danh nghĩa;
b) điện áp anh định (điện áp một chiều
có thể được nêu bằng ký hiệu:
hoặc
);
c) dung sai của điện dung danh nghĩa;
d) hệ số nhiệt và, khoảng cách cho
phép, dung sai trên mã, xem Bảng 2;
e) năm và tháng (hoặc tuần) chế tạo;
f) tên hoặc nhãn hiệu của nhà chế tạo;
g) loại khí hậu;
h) nhận dạng kiểu của nhà chế tạo;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thông tin yêu cầu từ b) đến d) có
thể được cho bởi nhà chế tạo, hoặc quốc gia, loại hoặc kiểu thiết kế.
1.6.2 Đánh dấu mã của hệ số nhiệt
Mã hệ số nhiệt được đưa ra ở Bảng 2.
Trong trường hợp màu của mã là chấm, xọc hoặc tròn được sử dụng; ngoài ra đối với
hệ số nhiệt, từ hai màu được yêu cầu, màu thứ 2 có thể được ghi trên thân hoặc
in.
1.6.3 Ghi nhãn trên thân
Tụ điện phải được ghi nhãn rõ ràng với
các hạng mục a), b), và c) của 1.6.1 và với càng nhiều càng tốt các hạng mục
còn lại khi được coi là cần thiết. Tránh trùng lặp thông tin khi ghi nhãn trên
tụ điện.
1.6.4 Ghi nhãn bao gói
Bao gói chứa các tụ điện phải được ghi
nhãn rõ ràng với tất cả các thông tin được liệt kê ở 1.6.1.
1.6.5 Ghi nhãn bổ sung
Mọi ghi nhãn bổ sung phải được áp dụng
sao cho không gây nhầm lẫn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1 Đặc tính ưu tiên
Chỉ các loại khí hậu ưu tiên phải được
đưa ra ở các đặc tính ưu tiên.
Các tụ điện thuộc tiêu chuẩn này được
phân loại theo các chủng loại khí hậu theo các quy tắc chung được cho trong IEC
60068-1:2013, Phụ lục A.
Nhiệt độ dưới và trên của chủng loại
khí hậu và khoảng thời gian thử nghiệm nóng ẩm, chế độ ổn định phải được lựa chọn
như sau:
- Nhiệt độ dưới của chủng loại: -55 °C,
-40 °C, -25 °C và -10 °C
- Nhiệt độ trên của chủng loại: +70 °C,
+85 °C, +100 °C, và +125 °C
- Khoảng thời gian thử nghiệm nóng ẩm,
chế độ ổn định (40 °C, 93% RH): 4, 10, 21 và 56 ngày.
Độ khắc nghiệt đối với các thử nghiệm lạnh
và nóng khô tương ứng với các nhiệt độ dưới và trên của chủng loại.
2.2 Giá trị ưu tiên của thông số đặc
trưng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tụ điện thuộc tiêu chuẩn này, nhiệt
độ danh định là nhiệt độ trên của loại.
2.2.2 Điện
áp danh định (UR)
Giá trị ưu tiên của điện áp danh định
là 25, 40, 63, 100, 160, 250, 400, 630, 1 000, 1 600, 2 500, 4 000 vf 6 300 V.
Các giá trị này phù hợp với dãy cơ sở các giá trị ưu tiên R5 và R10 được nêu ở ISO
3.
Tổng của điện áp một chiều và điện áp
xoay chiều đỉnh đặt vào tụ điện không được lớn hơn điện áp danh định. Giá trị của
điện áp xoay chiều đỉnh không được lớn hơn các giá trị xác định bởi công suất
phản kháng cho phép.
2.2.3 Điện áp chủng loại (UC)
Từ nhiệt độ danh định được xác định là
nhiệt độ trên của loại, điện áp loại được tính bằng điện áp danh định, như xác
định ở IEC 60384-1, 2.2.5.
2.2.4 Giá trị ưu tiên của điện dung
danh nghĩa và giá trị dung sai kết hợp
2.2.4.1 Giá trị ưu tiên của điện dung
danh định
Giá trị điện dung danh nghĩa phải được
tính từ dãy E6, E12 và E24 ở IEC 60063 thích hợp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 chỉ rõ giá trị ưu tiên của dung
sai trên điện dung danh định
Bảng 1 - Dung
sai ưu tiên trên điện dung danh nghĩa
Dãy số ưu
tiên
CN ≥ 10 pF
CN
< 10 pF
Dung sai
Mã chữ
Dung sai
Mã chữ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±20 %
M
±20 %
G
E 12
±10 %
K
±1 pF
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±5 %
J
±0,5 pF
D
E 24
±2 %
G
±0,25 pF
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±1 %
F
±0,1 pf
B
2.2.5 Hệ số nhiệt (α)
2.2.5.1 Hệ số nhiệt danh nghĩa và
dung sai
Bảng 2 đưa ra hệ số nhiệt danh nghĩa
ưu tiên và dung sai cho phép, thể hiện đến phần triệu (10-6/K), và
tương ứng các điều của mã.
Quy định kỹ thuật chi tiết phải quy định
mỗi giá trị nhỏ nhất hệ số nhiệt của tụ đối với dung sai hệ số nhiệt có thể xác
định, tính chính xác của các phương pháp đo tụ được quy định.
Các giá trị tụ điện thấp hơn các giá
trị nhỏ nhất:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Quy định phương pháp đo có thể là cần
thiết và, nếu yêu cầu, phải được nêu trong quy định kỹ thuật cụ thể.
2.2.5.2 Giới hạn thay đổi tụ điện
Từ Hình A.1 đến A.15 chỉ ra giới hạn
thay đổi của tụ điện theo nhiệt độ đối với hệ số nhiệt và danh sách trong Bảng
3.
Bảng 2 - Hệ số
nhiệt và dung sai danh nghĩa
Hệ số nhiệt
danh nghĩa (α)
10-6/K
Dung sai
trên hệ số nhiệt
10-6/K
Phân lớp
Mã chữ
Mã màu đối
với hệ số nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
α
Dung sai
+100
±15
1A
A
F
Đỏ + Tím
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1B
G
±15
1A
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
±30
1B
C
H
±60
1F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G
-33
±15
1A
H
F
Nâu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1B
G
-75
±15
1A
L
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±30
1B
G
-150
±15
1A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F
Cam
±30
1B
H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1F
G
-220
±15
1A
R
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±30
1B
H
±60
1F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G
-330
±30
1A
S
G
Xanh lá cây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1B
H
-470
±30
1A
T
G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±60
1B
H
-750
±60
1A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H
Tím
±120
1B
J
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1F
K
-1 000
±60
1A
Q
H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±120
1B
J
±250
1F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K
-1 500
±250
1F
V
K
Cam + Cam
-2 200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1F
K
L
Vàng + Cam
-3 300
±500
1F
D
L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-4 700
±1000
1F
E
M
Xanh + Cam
-5 600
±1000
1F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M
Đen + Cam
+140≥α≥-1 000
a
1C
SL
-
Xám
+250≥α≥-1 750
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1D
UM
-
Trắng
CHÚ THÍCH 1: Các giá trị hệ số nhiệt
(α) ưu tiên
được gạch dưới.
CHÚ THÍCH 2: Các giá trị hệ số nhiệt
+33 x 10-6/K và -47 x 10-6/K là đạt được yêu cầu.
CHÚ THÍCH 3: Hệ số nhiệt danh nghĩa
và dung sai của nó được sử dụng để thay đổi tụ điện giữa nhiệt độ 20 °C và 85
°C.
CHÚ THÍCH 4: Tụ điện có hệ số nhiệt
0 x 10-6/K và dung sai của hệ số nhiệt ±30 x 10-6/K được
thiết kế như là tụ CG (Phân lớp 1B).
a Các giá trị hệ số nhiệt
không quan trọng để kiểm tra, vì không có các giới hạn thay
đổi tụ liên quan được quy định ở Bảng 3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số nhiệt
Thay đổi điện
dung liên quan cho phép tính bằng phân nghìn giữa 20 °C và nhiệt độ cho trước
Nhiệt độ mức
dưới
Nhiệt độ mức
trên
α
10-6/K
Dung sai
10-6/K
-55 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-25 °C
-10 °C
+70 °C
+85 °C
+100 °C
+125 °C
+100
±15 (F)
±30 (G)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-9,75/-3,71
-6,90/-4,06
-7,80/-2,96
-5,18/-3,05
-5,85/-2,22
-3,45/-2,03
-3,90/-1,48
4,25/5,75
3,50/6,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,55/8,45
6,80/9,20
5,60/10,4
8,93/12,1
7,30/13,7
±15 (F)
-1,13/4,07
-0,900/3,26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,450/1,63
-0,750/0,750
-0,975/0,975
-1,20/1,20
-1,58/1,58
0
±30 (G)
-2,25/5,45
-1,80/4,36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,900/2,18
-1,50/1,50
-1,95/1,95
-2,40/2,40
-3,15/3,15
±60 (H)
-4,50/8,19
-3,60/6,55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-1,80/3,28
-3,00/3,00
-3,90/3,90
-4,80/4,80
-6,30/6,30
-33
±15 (F)
1,35/7,09
1,08/5,67
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,540/2,84
-2,40/-0,900
-3,12/-1,17
-3,84/-1,44
-5,04/-1,89
±30 (G)
0,225/8,46
0,180/6,77
0,135/5,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-3,15/-0,150
-4,10/-0,195
-5,04/0,240
-6,62/-0,315
-75
±15 (F)
4,50/10,9
3,60/8,75
2,70/6,56
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-4,50/-3,00
-5,85/-3,90
-7,20/-4,80
-9,45/-6,30
±30 (G)
3,38/12,3
2,70/9,85
2,03/7,38
1,35/4,92
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-6,83/-2,93
-8,40/-3,60
-11,0/-4,73
±15 (F)
10,1/17,8
8,10/14,2
6,08/10,7
4,05/7,12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-10,7/-8,78
-13,2/-10,8
-17,3/-14,2
-150
±30 (G)
9,00/19,2
7,20/15,3
5,40/11,5
3,60/7,67
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-11,7/-7,80
-14,4/-9,60
-18,9/-12,6
±60 (H)
6,75/21,9
5,40/17,5
4,05/13,1
2,70/8,77
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-13,7/-5,85
-16,8/-7,20
-22,1/-9,45
±15 (F)
15,4/24,2
12,3/19,4
9,23/14,5
6,15/9,68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-15,3/-13,3
-18,8/-16,4
-24,7/-21,5
-220
±30 (G)
14,3/25,6
11,4/20,5
8,55/15,3
5,70/10,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-16,3/-12,4
-20,0/-15,2
-26,3/-20,0
±60 (H)
12,0/28,3
9,60/22,7
7,20/17,0
4,80/11,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-18,2/-10,4
-22,4/-12,8
-29,4/-16,8
-330
±30 (G)
±60 (H)
22,5/35,6
20,3/38,4
18,0/28,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,5/21,4
12,2/23,0
9,03/14,3
8,10/15,4
-18,0/-15,0
-19,5/-13,5
-23,4/-19,5
-25,4/-17,6
-28,8/-24,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-37,8/-31,5
-41,0/-28,4
-470
±30 (G)
±60 (H)
33,0/48,5
30,8/51,2
26,4/38,8
24,6/41,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18,5/30,7
13,2/19,4
12,3/20,5
-25,0/-22,0
-26,5/-20,5
-32,5/-28,6
-34,5/-26,7
-40,0/-35,2
-42,4/-32,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-55,7/-43,1
±60 (H)
51,8/76,8
41,4/61,5
31,1/46,1
20,7/30,7
-40,5/-34,5
-52,7/-44,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-85,1/-72,5
-750
±120 (J)
47,3/82,3
37,8/65,8
28,4/49,4
18,9/32,9
-43,5/-31,5
-56,6/-41,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-91,4/-66,2
±250 (K)
37,5/94,2
30,0/75,4
22,5/56,5
15,0/37,7
-50,0/-25,0
-65,0/-32,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-105/-52,5
±60 (H)
70,5/99,7
56,4/79,8
42,3/59,8
28,2/39,9
-53,0/-47,0
-68,9/-61,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-111/-98,7
-1 000
±120 (J)
66,0/105
52,8/84,1
39,6/53,1
26,4/42,1
-56,0/-44,0
-72,8/-57,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-118/-92,4
±250 (K)
56,3/117
45,0/93,7
33,8/70,2
22,5/46,8
-62,5/-37,5
-81,3/-48,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-131/-78,8
-1 500
±250 (K)
93,8/163
75,0/130
56,3/97,7
37,5/65,1
-87,5/-62,5
-114/-81,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-184/-131
-2 200
±500 (L)
128/250
102/200
76,5/150
51,0/99,9
-135/-85,0
-176/-111
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-284/-179
-3 300
±500 (L)
210/350
168/280
126/210
84,0/140
-190/-140
-247/-182
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-399/-294
-4 700
±1 000 (M)
278/524
222/419
167/315
111/210
-285/-185
-371/-241
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-599/-389
-5 600
±1 000 (M)
345/607
276/485
207/364
138/243
-330/-230
-429/-299
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-693/-483
CHÚ THÍCH 1: Các giá trị hệ số nhiệt
(α) cho phép
là các giá trị gạch chân.
CHÚ THÍCH 2: Giới hạn hệ số nhiệt ở
dải nhiệt độ từ 20 °C của nhiệt độ mức trên được tính bằng hệ số nhiệt danh
nghĩa và dung sai của chúng (xem chú thích 3, a))
Giới hạn hệ số nhiệt ở dải nhiệt độ
từ 20 °C đến -55 °C được tính như chú thích 3, b) và c),
CHÚ THÍCH 3: Sai lệch về điện dung ở
nhiệt độ mức dưới đạt được bằng cách sử dụng công thức sau:
a) Sự thay đổi liên quan cho phép của
mức dưới và mức trên của tụ điện ở nhiệt độ mức dưới:
ΔC/C (10-3) = (Hệ số nhiệt
danh nghĩa ± dung sai trên hệ số nhiệt) x (hệ số nhiệt mức trên - 20)/ 1 000
b) Sự thay đổi liên quan cho phép ở
mức dưới của điện dung ở nhiệt độ mức dưới:
ΔC/C (10-3) = (Hệ số nhiệt
danh nghĩa + dung sai trên hệ số nhiệt) x (hệ số nhiệt mức dưới - 20)/ 1 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ΔC/C (10-3) = [(-36) -
1,22 x dung sai trên hệ số nhiệt) + (0,22 x hệ số nhiệt danh nghĩa) + hệ số
nhiệt danh nghĩa] x (hệ số nhiệt mức dưới - 20)/1 000
trong đó “dung sai trên hệ số nhiệt”
là giá trị tuyệt đối.
3 Quy trình đánh giá
chất lượng
3.1 Giai đoạn
đầu của quá trình chế tạo
Giai đoạn đầu của quá trình chế tạo là
quấn phần tử tụ điện hoặc thao tác tương đương.
3.2 Linh kiện
tương tự về cấu trúc
Các tụ điện được coi là tương tự về cấu
trúc là các tụ điện được chế tạo với các quy trình và vật liệu tương tự, mặc dù
chúng có thể có kích cỡ vỏ hộp và các giá trị khác nhau.
3.3 Ghi chép
được xác nhận của các lô đã xuất xưởng
Thông tin yêu cầu trong Q.9 của TCVN
6749-1 (IEC 60384-1) phải được cung cấp khi được quy định trong quy định kỹ thuật
cụ thể và khi được yêu cầu bởi người mua. Sau thử nghiệm độ bền, các tham số
đòi hỏi thông tin về các biến số là sự thay đổi điện dung, tang δ và điện trở
cách điện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy trình thử nghiệm chấp nhận chất lượng
được nêu trong Q.5 của quy định kỹ thuật chung TCVN 6749-1 (IEC 60384-1).
Bảng kê được sử dụng để thử nghiệm chấp
nhận chất lượng trên cơ sở thử nghiệm theo lô và thử nghiệm định kỳ được nêu
trong Q.5 trong quy định kỹ thuật chung đó. Quy trình sử dụng một bảng kê có cỡ
mẫu không đổi được cho ở 3.4.1 và 3.4.2 dưới đây.
3.4.2 Chấp nhận chất lượng trên cơ sở
quy trình cỡ mẫu không đổi
Quy trình cỡ mẫu không đổi được mô tả
trong mục b), Q.5.3 của TCVN 6749-1 (IEC 60384-1). Bộ mẫu phải đại diện cho dải
các tụ điện cần được chấp nhận chất lượng. Dải này có thể là hoặc có thể không
phải là dải đầy đủ thuộc phạm vi quy định kỹ thuật cụ thể.
Bộ mẫu phải bao gồm các mẫu có điện áp
thấp nhất và cao nhất, và đối với các điện áp này phải có điện dung thấp nhất
và cao nhất. Khi có nhiều hơn bốn điện áp danh định, điện áp trung gian cũng phải
thử nghiệm. Do đó, để chấp nhận chất lượng một dải, cần phải thử nghiệm bốn hoặc
sáu giá trị (các kết hợp điện dung/điện áp). Khi dải bao gồm dưới bốn giá trị,
số lượng mẫu cần thử nghiệm phải là số lượng yêu cầu đối với bốn giá trị, xem
3.4.3.
Mẫu dự phòng được phép:
Có hai (trong 6 giá trị) hoặc ba
(trong 4 giá trị) mẫu dự phòng cho mỗi giá trị, các mẫu này có thể sử dụng để
thay thế cho các mẫu không đạt do các sự cố không phải do nhà chế tạo.
Các số lượng đưa ra trong Nhóm 0 giả định
rằng tất cả các nhóm đều áp dụng. Nếu không phải như vậy, các số lượng này được
phép giảm xuống tương ứng.
Khi đưa các nhóm bổ sung vào bảng kê
các thử nghiệm chấp nhận chất lượng, số lượng mẫu yêu cầu đối với Nhóm “0” phải
được tăng lên một lượng bằng số lượng mẫu yêu cầu đối với nhóm bổ sung.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.3 Thử nghiệm
Để chấp nhận chất lượng các tụ điện
thuộc phạm vi một quy định kỹ thuật cụ thể, phải thực hiện chuỗi đầy đủ các thử
nghiệm quy định trong Bảng 4 và Bảng 5. Các thử nghiệm của mỗi nhóm phải được
thực hiện theo thứ tự đã cho.
Toàn bộ bộ mẫu phải chịu các thử nghiệm
của Nhóm "0" và sau đó được chia ra cho các nhóm khác.
Các mẫu được xác định không đạt trong
các thử nghiệm của Nhóm "0" sẽ không được sử dụng cho các nhóm khác.
"Một không đạt" được tính
khi một tụ điện không thỏa mãn toàn bộ hoặc một phần của các thử nghiệm của một
nhóm.
Khi chấp nhận chất lượng nhiều hơn một
hệ số nhiệt ở cùng một thời gian, các thử nghiệm ở Nhóm 1 và Nhóm 2 phải chịu hệ
số nhiệt nhỏ nhất, nhưng các thử nghiệm của Nhóm 3 và Nhóm 4 phải được thực hiện
ở mỗi hệ số nhiệt riêng.
Chấp nhận chất lượng được quyết định
trên hệ số nhiệt riêng cơ sở theo số hạng mục không đạt cho phép trong Bảng 4.
Để tính thực tế tổng hạng mục không đạt đối với hệ số nhiệt khác là nhỏ nhất, số
hạng mục không đạt ở Nhóm 1 và Nhóm 2 đối với hệ số nhiệt nhỏ nhất là cộng thêm
hệ số nhiệt không đạt ở Nhóm 3 và Nhóm 4 đối với hệ số nhiệt riêng.
Chấp nhận chất lượng được cấp khi số
lượng không đạt là không.
Bảng 4 và Bảng 5 tạo thành bảng kê các
thử nghiệm cỡ mẫu không đổi, trong đó Bảng 4 bao gồm các chi tiết về lấy mẫu và
số lượng các hạng mục không đạt cho phép đối với các thử nghiệm hoặc nhóm các
thử nghiệm khác nhau. Bảng 5 cùng với chi tiết về các thử nghiệm trong Điều 4
cung cấp tóm tắt đầy đủ về các điều kiện thử nghiệm và các yêu cầu về tính năng
và chỉ ra khi nào, ví dụ như, đối với phương pháp thử nghiệm hoặc các điều kiện
thử nghiệm, cần phải lựa chọn trong quy định kỹ thuật cụ thể.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 4 - Kế
hoạch lấy mẫu và số lượng không đạt cho phép đối với thử nghiệm chấp nhận chất
lượng, mức đánh giá EZ
Nhóm số
Thử nghiệm
Điều của
tiêu chuẩn này
Số lượng mẫu
nb
Số không đạt
cho phép
cd
0
Kiểm tra bằng mắt
4.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước
4.2
Điện dung
4.3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tang của góc tổn hao
4.3.2
108
0
Chịu điện áp
4.3.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện trở cách điện
4.3.3
Mẫu dự phòng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 A
Độ vững chắc của các chân
4.7
12
0
Khả năng chịu nhiệt hàn
4.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng chịu dung môi của linh kiện
c
4.15
1 B
Khả năng hàn
4.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
Khả năng chịu dung môi của nhãn
4.16
Thay đổi nhanh nhiệt độ
4.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rung
4.9
Va đập hoặc xóc a
4.10 hoặc 4.11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Trình tự khí hậu
4.12
36
0
2
Nóng ẩm, không đổi
4.13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
3
Độ bền
4.14
36
0
4
Hệ số nhiệt và chu kỳ trôi của tụ điện
4.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
a Như yêu cầu
trong quy định kỹ thuật cụ thể.
b Kết hợp tụ
điện/điện áp, xem 3.4.1.
c Nếu được
yêu cầu trong quy định kỹ thuật cụ thể.
d Đây là số
chấp nhận, và khống vượt quá đối với chấp nhận.
Bảng 5 - Bảng
kê các thử nghiệm chấp nhận chất lượng

Bảng 5 (tiếp theo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 5 (tiếp theo)

Bảng 5 (kết thúc)

3.5 Kiểm tra
sự phù hợp về chất lượng
3.5.1 Hình thành lô kiểm tra
3.5.1.1 Kiểm tra nhóm A và B
Các thử nghiệm này được thực hiện trên
cơ sở từng lô.
Nhà chế tạo có thể tổng hợp sản phẩm
hiện tại thành các lô kiểm tra, áp dụng các biện pháp bảo vệ sau đây.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Mẫu thử nghiệm phải đại diện cho
các giá trị và kích thước trong lô kiểm tra:
- liên quan đến số lượng của chúng;
- với tối thiểu là 5 đối với bất kỳ giá
trị nào.
Đối với nhóm B2, mẫu phải bao gồm tụ
điện của hệ số nhiệt hàng ngày theo lô.
c) Nếu có dưới 5 đối với bất kỳ giá trị
nào trong bộ mẫu, cơ sở để vẽ các bộ mẫu phải được thỏa thuận giữa nhà chế tạo
và cơ quan chứng nhận (CB).
3.5.1.2 Kiểm tra nhóm C
Các thử nghiệm này phải được tiến hành
trên cơ sở định kỳ.
Các bộ mẫu phải đại diện cho sản phẩm
hiện nay của các thời kỳ quy định và phải được chia thành các thông số danh định
điện áp cao, trung bình và thấp. Trong các giai đoạn tiếp theo, các thông số điện
áp và giá trị điện dung phải được thử nghiệm với mục tiêu bao quát toàn bộ dải.
3.5.2 Bảng kê các thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5.3 Giao hàng chậm
Khi, theo các quy trình tại Q.10 của
TCVN 6748-1:2009 (IEC 60115-1:2008), phải tiến hành kiểm tra lại, khả năng hàn
và điện dung phải được kiểm tra như quy định trong kiểm tra các nhóm A và nhóm B.
3.5.4 Mức đánh giá
(Các) mức đánh giá đưa ra trong quy định
kỹ thuật cụ thể còn để trống phải ưu tiên lựa chọn từ Bảng 3 và Bảng 6 và Bảng
7.
Bảng 6 - Kiểm
tra theo lô
Phân nhóm kiểm
tra c)
EZ
IL
n
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A0
100 % a
A1
S-4
b
0
A2
S-3
b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B1
S-3
b
0
B2
S-2
b
0
IL = mức kiểm tra;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c = số lượng cho phép các hạng mục
không đạt.
a) Việc kiểm
tra này phải được thực hiện sau khi loại bỏ các hạng mục không đạt bằng cách
thử nghiệm 100 % trong quá trình chế tạo. Dù lô được chấp nhận hay không, tất
cả các bộ mẫu dùng cho kiểm tra mẫu phải được kiểm tra để theo dõi mức chất
lượng đầu ra theo các hạng mục không đạt tính bằng phần triệu (x 106).
Mức lấy mẫu phải do nhà chế tạo thiết lập, tốt nhất theo TCVN 10895-2 (IEC
61193-2), Phụ lục A.
Trong trường hợp một hoặc nhiều hạng
mục không đạt xảy ra trong một bộ mẫu, lô này phải được loại bỏ nhưng phải đếm
tất cả hạng mục không đạt để tính giá trị mức chất lượng.
Mức chất lượng đầu ra theo các hạng
mục không đạt trên một triệu (x106) phải được tính bằng cách cộng
dồn các dữ liệu kiểm tra theo phương pháp đưa ra trong TCVN 10895-2 (IEC
61193-2), 6.2.
b) Số lượng cần
thử nghiệm: Phải được xác định theo TCVN 10895-2 (IEC 61193-2), 4.3.2.
c) Nội dung của
các phân nhóm kiểm tra được mô tả trong Điều 2 của yêu cầu kỹ thuật cụ thể để
trống liên quan.
Bảng 7 - Kiểm
tra định kỳ
Phân nhóm
kiểm traa
EZ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n
c
C1A
6
9
0
C1B
6
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C1
6
27
0
C2
6
15
0
C3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
0
C4
12
9
0
p = định kỳ tính bằng tháng;
n = cỡ mẫu;
c = số lượng cho phép các hạng mục
không đạt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Quy trình thử nghiệm
và đo
4.1 Yêu cầu
chung
Thông tin bổ sung cho trong điều 4 của
TCVN 6749-1 (IEC 60384-1).
4.2 Kiểm tra
bằng mắt và kiểm tra kích thước
Xem 4.4 của TCVN 6749-1 (IEC 60384-1).
4.3 Thử nghiệm
điện
4.3.1 Tụ điện
4.3.1.1 Yêu cầu chung
Xem 4.7 của TCVN 6749-1 (IEC 60384-1)
với các quy định cụ thể dưới đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tụ điện phải đo theo các quy định cụ
thể như sau:
- Điện áp đo:
≤ 5 V giá trị hiệu dụng, trừ khi có quy định
khác trong quy định kỹ thuật cụ thể.
- Tần số:
CN ≤ 1 000 pF,
1 MHz (±20 %) hoặc 100 kHz (±20 %)
(tần số chuẩn 1 MHz)
CN > 1 000 pF, 1 KHz
(±20 %) hoặc 100 kHz (±20 %)
(tần số chuẩn 1 MHz)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị của tụ điện phải tương ứng với
giá trị danh định tính toán theo dung sai quy định.
4.3.2 Tang của góc tổn hao (tang δ)
4.3.2.1 Yêu cầu chung
Xem 4.8 TCVN 6749-1 (IEC 60384-1) với
các quy định cụ thể dưới đây:
4.3.2.2 Điều kiện đo
Xem 4.3.1.
4.3.2.3 Yêu cầu
Tang của góc tổn hao phải không vượt
quá giới hạn cho trong Bảng 8.
Bảng 8 - Tang
của góc tổn hao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tang của góc
tổn hao (tang δ) x 10-4
+100 ≥ α ≥ -750 và SL
(1C)
750 ≥ α > -1 500 và UM
(1D)
1 550 ≥ α > -3 300
3 300 ≥ α > -5 600
α ≤ -5 600
CN ≥ 50
15
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
50
5 ≤ CN < 50
1,5 x (150/CN
+ 7)
2 x (150/CN + 7)
3 x (150/CN + 7)
4 x (150/CN
+ 7)
5 x (150/CN + 7)
CN < 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.3 Điện trở cách diện (Ri)
4.3.3.1 Yêu cầu chung
Xem 4.5 của TCVN 6749-1 (IEC 60384-1)
với các quy định cụ thể dưới đây.
4.3.3.2 Điều kiện đo
Xem 4.5.2 của TCVN 6749-1 (IEC
60384-1) với các quy định cụ thể dưới đây.
Đối với UR < 100 V, điện
áp đo được có thể là bất kỳ giá trị không lớn hơn UR, điện áp
được tham khảo là UR.
Điện áp phải được cấp trực tiếp ở giá
trị được quy định đối với 60 s ± 5 s đối với thử nghiệm chấp nhận chất lượng và
thử nghiệm định kỳ (Nhóm C). Đối với thử nghiệm lô (nhóm C), có thể được thử
nghiệm với các chân ở thời gian ngắn, nếu giá trị được yêu cầu của điện trở
cách điện đạt được. Sản phẩm của điện trở trong của nguồn điện áp và điện dung
danh định của tụ điện phải không lớn hơn 1 s trừ khi có quy định khác trong quy
định kỹ thuật cụ thể.
Dòng điện nạp phải không lớn hơn 0,05
A.
Điện trở cách điện (Ri) phải
được đo ở cuối chu kỳ 1 min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện trở cách điện phải đáp ứng yêu cầu
ở Bảng 9.
Bảng 9 - Yêu
cầu của điện trở cách điện
Kiểu
Điểm đo
CN
≤ 10 nF
CN
> 10 nF
Ri
Ri
x CN
Được cách
điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 10 000 MΩ
≥ 100 s
Không được
cách điện
1 a
4.3.4 Điện áp chịu
thử
4.3.4.1 Yêu cầu
chung
Xem 4.6 của TCVN 6749-1 (IEC 60384-1)
với các quy định cụ thể dưới đây.
4.3.4.2 Điều kiện thử nghiệm
Tích của Ri và điện dung danh
nghĩa (Cx) phải nhỏ hơn hoặc bằng 1 s.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.4.3 Điện áp thử nghiệm
Phải áp dụng điện áp thử nghiệm theo Bảng
10 và Bảng 11 giữa các điểm đo ở Bảng 3 của TCVN 6749-1 (IEC 60384-1), trong thời
gian 1 min đối với thử nghiệm chấp nhận chất lượng và trong thời gian 1 s đối với
thử nghiệm sự phù hợp về chất lượng theo lô.
Bảng 10 - Điện
áp thử nghiệm đối với tụ điện gốm một lớp
Điện áp
danh định
V
Điện áp thử
nghiệm
V
≤ 500
2,5 UR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5 UR + 500
CHÚ THÍCH: Điện áp thử nghiệm của UR
> 500 V ở thử nghiệm C (điện trở cách điện) là 1,5 UR + 500 V
hoặc theo yêu cầu của quy định kỹ thuật cụ thể.
Bảng 11 - Điện
áp thử nghiệm đối với tụ điện gốm nhiều lớp dẫn
Điện áp
danh định
V
Điện áp thử
nghiệm
V
UR ≤ 100
2,5 UR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5 UR + 500
200 < UR ≤ 500
1,3 UR + 500
500 < UR
1,3 UR
4.3.4.4 Yêu cầu
Phải không có phóng điện đánh thủng và
phóng điện trọc thủng trong quá trình thử nghiệm.
4.4 Hệ số
nhiệt (α) và độ trôi của tụ điện theo chu kỳ nhiệt
4.4.1 Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.2 Làm khô trước
Tụ điện phải được làm khô theo 4.3 của
TCVN 6749-1 (IEC 60384-1), trong khoảng từ 16 h đến 24 h.
4.4.3 Điều kiện đo
Xem 4.24.1.2 và 4.24.1.3 của TCVN
6749-1 (IEC 60384-1).
4.4.4 Yêu cầu
Độ lệch ở nhiệt độ loại trên và dưới
(và khác nhiệt độ có thể được quy định ở quy định kỹ thuật cụ thể) phải không
vượt quá giới hạn ở Bảng 3.
Độ trôi chu kỳ nhiệt phải không vượt
quá giới hạn ở Bảng 12.
Bảng 12 - Giới hạn độ trôi chu kỳ nhiệt
Bảng 12 - Giới
hạn độ trôi chu kỳ nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu a
+100 ≥ α ≥ -150
0,3 % hoặc
0,05 pF
-150 ≥ α ≥ -1 500
SL (1C) và
UM (1D)
1 % hoặc
0,05 pF
-1 500 ≥ α ≥ -5 600
2 % hoặc
0,05 pF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5 Độ vững
chắc của các chân
Xem 4.13 của TCVN 6749-1 (IEC
60384-1).
4.6 Khả năng
chịu nhiệt hàn
4.6.1 Yêu cầu chung
Xem 4.14 của TCVN 6749-1 (IEC 60384-1)
với các quy định cụ thể dưới đây.
4.6.2 Phép đo ban đầu
Điện dung phải được đo theo 4.3.1.
4.6.3 Điều kiện thử nghiệm
Không làm khô trước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện dung phải được kiểm tra bằng mắt.
Phải không có hư hại nhìn thấy được và ghi nhãn rõ ràng.
Tụ điện phải được đo theo 4.3.1, và nạp
không vượt quá các giá trị ở Bảng 13.
Bảng 13 - Yêu
cầu
α danh định ở
10-6/K
Yêu cầu a
+100 ≥ α ≥ -150
0,5 % hoặc
0,5 pF
-750 ≥ α ≥ -1 500
SL (1C) và
UM (1D)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
α < -1 500
3 % hoặc 1
pF
a Chọn giá trị lớn hơn
4.7 Khả năng
hàn
4.7.1 Yêu cầu chung
Xem 4.15 của TCVN 6749-1 (IEC 60384-1)
với các quy định cụ thể dưới đây.
4.7.2 Điều kiện thử nghiệm
Không làm khô trước.
Các yêu cầu đối với phương pháp thử
nghiệm giọt hợp kim hàn phải được quy định trong quy định kỹ thuật cụ thể. Khi
phương pháp bể hàn cũng như phương pháp giọt hợp kim hàn đều không phù hợp, phải
sử dụng thử nghiệm mỏ hàn với mỏ hàn cỡ A.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.8.1 Yêu cầu chung
Xem 4.16 của TCVN 6749-1 (IEC 60384-1)
với các quy định cụ thể dưới đây.
4.8.2 Phép đo ban đầu
Phép đo ban đầu phải được thực hiện
như quy định ở 4.3.1.
4.8.3 Điều kiện thử nghiệm
Số chu kỳ: 5
Thời gian phơi nhiễm ở các giới hạn
nhiệt độ: 30 min.
4.8.4 Phục hồi
Tụ điện phải phục hồi trong khoảng 24
h ± 2 h.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.9.1 Yêu cầu chung
Xem 4.17 của TCVN 6749-1 (IEC 60384-1)
với các quy định cụ thể dưới đây.
4.9.2 Điều kiện thử nghiệm
Áp dụng độ khắc nghiệt sau đây của Thử
nghiệm Fc:
Dịch chuyển 0,75 mm hoặc 100 m/s2,
chọn thử nghiệm có biên độ thấp hơn, trên một trong các dải tần số sau: 10 Hz đến
55 Hz, 10 Hz đến 500 Hz hoặc 10 Hz đến 2 000 Hz.
Thời gian tổng phải là 6
h.
Quy định kỹ thuật cụ thể phải quy định
dải tần số và cũng phải quy định phương pháp gắn kết được sử dụng. Đối với các
tụ điện có dây nối hướng trục và được thiết kế để được lắp chỉ bằng các dây nối,
khoảng cách giữa thân và điểm lắp phải là 6 mm ± 1 mm.
4.9.3 Kiểm tra cuối cùng, các phép đo
kết thúc và yêu cầu
Điện dung phải được kiểm tra bằng mắt.
Phải không có hư hại nhìn thấy được.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.10.1 Yêu cầu chung
Xem 4.18 của TCVN 6749-1 (IEC 60384-1)
với các quy định cụ thể dưới đây.
Quy định kỹ thuật cụ thể phải nêu thử
nghiệm va đập (xóc lặp) hoặc xóc không lặp được áp dụng.
4.10.2 Phép đo ban đầu
Không yêu cầu.
4.10.3 Điều kiện thử nghiệm
Quy định kỹ thuật cụ thể phải quy định
áp dụng mức khắc nghiệt nào trong số các mức khắc nghiệt sau:
Tổng số va đập: 1 000 hoặc 4 000
Gia tốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hoặc
Thời gian xung:
6 ms
Quy định kỹ thuật cụ thể cũng phải
quy định phương pháp gắn kết được sử dụng. Đối với tụ điện có chân hướng trục
và được thiết kế để gắn kết chỉ bởi các chân, khoảng cách giữa thân tụ điện và
điểm gắn kết phải là 6 mm ± 1 mm.
4.10.4 Kiểm tra cuối cùng, các phép
đo kết thúc và các yêu cầu
Tụ điện phải được kiểm tra bằng mắt và
đo và phải đáp ứng các yêu cầu cho trong 4.11.4.
4.11 Xóc
(xóc không lặp)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem 4.19 của TCVN 6749-1 (IEC 60384-1)
với các quy định cụ thể dưới đây.
Quy định kỹ thuật cụ thể phải nêu áp dụng
thử nghiệm va đập (xóc lặp) hay là thử nghiệm xóc không lặp.
4.11.2 Phép đo ban đầu
Không yêu cầu.
4.11.3 Điều kiện thử nghiệm
Quy định kỹ thuật cụ thể phải nêu rõ
ưu tiên áp dụng mức khắc nghiệt nào trong số các mức khắc nghiệt sau, xem Bảng
14.
Dạng xung: nửa hình sin
Bảng 14 - Mức
khắc nghiệt ưu tiên
Gia tốc đỉnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m/s2
ms
300
18
500
11
1 000
6
Quy định kỹ thuật cụ thể cũng phải quy
định phương pháp gắn kết được sử dụng. Đối với các tụ điện có dây nối hướng trục
và được thiết kế để gắn kết chỉ bằng các chân, khoảng cách giữa thân và điểm lắp
phải là 6 mm ± 1 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tụ điện phải được kiểm tra bằng mắt. Tụ
điện phải không nhìn thấy hư hại và ghi nhãn phải rõ ràng.
Tụ điện phải được đo theo 4.3.1, và nạp
điện phải không vượt quá giá trị trong Bảng 15.
Bảng 15 - Tụ
điện được nạp lớn nhất
α danh định ở
10-6/K
Yêu cầu a
+100 ≥ α ≥ -750
0,5 % hoặc
0,5 pF
-750 ≥ α ≥ -1 500
1 % hoặc 1
pF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
α < -1
500
3 % hoặc 1
pF
a Chọn giá trị lớn hơn
4.12 Trình tự
khí hậu
4.12.1 Yêu cầu chung
Xem 4.21 của TCVN 6749-1 (IEC 60384-1)
với các quy định cụ thể dưới đây.
4.12.2 Phép đo ban đầu
Không yêu cầu, xem 4.6.4, 4.10.4, hoặc
4.11.4 nếu áp dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem 4.21.2 của TCVN 6749-1 (IEC
60384-1).
4.12.4 Nóng ẩm, chu kỳ, thử nghiệm
Db, chu kỳ đầu tiên
Xem 4.21.3 của TCVN 6749-1 (IEC
60384-1).
4.10.5 Lạnh
Xem 4.21.4 của TCVN 6749-1 (IEC
60384-1) với các quy định cụ thể dưới đây.
Tụ điện phải được kiểm tra bằng mắt.
Phải không có hư hại nhìn thấy được.
4.12.6 Áp suất không khí thấp
4.12.6.1 Yêu cầu chung
Xem 4.21.5 của TCVN 6749-1 (IEC
60384-1) với các quy định cụ thể dưới đây.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm, nếu yêu cầu trong quy định
kỹ thuật cụ thể, phải được thực hiện ở nhiệt độ từ 15 °C đến 35 °C và áp suất 8
kPa. Thời gian thử nghiệm là 1 h.
4.12.6.3 Quy trình thử nghiệm
Ngay sau khi đạt được ở áp suất thấp,
UR phải được áp dụng từ 1 min đến 2 min.
4.12.7 Nóng ẩm, chu kỳ, thử nghiệm
Db, các chu kỳ còn lại
4.12.7.1 Yêu cầu chung
Xem 4.21.6 của TCVN 6749-1 (IEC
60384-1) với các quy định cụ thể dưới đây.
4.12.7.2 Điều kiện thử nghiệm
Điều kiện thử nghiệm được đưa ra ở Bảng
16.
Bảng 16 - Số
chu kỳ nóng ẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số chu kỳ
trong 24 h
-/-/56
5
-/-/21
1
-/-/10
1
-/-/04
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sau 6 h đến 24 h, Tụ phải được đo.
4.12.7.4 Kiểm tra cuối cùng, các phép
đo kết thúc và các yêu cầu
Tụ điện phải được kiểm tra bằng mắt.
Phải không nhìn thấy hư hại và nhãn phải rõ ràng.
Tụ điện phải được đo và phải được như
yêu cầu ở Bảng 17.
Bảng 17 - Kiểm
tra cuối cùng, các phép đo kết thúc và các yêu cầu
Đo
Điều kiện
đo
α danh định
và (cấp phụ)
Yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.1
+100 ≥ α ≥ -750
(1 A)
(1 B)
Tụ điện nạp
≤ 2 % hoặc
1 pFa
+100 ≥ α ≥ -750 (1 F)
SL (1 C)
Tụ điện nạp
≤ 3 % hoặc
1 pFa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UM (1 C)
-1 500 ≥ α ≥ -5 600 (1 F)
Tụ điện nạp
≤ 5 % hoặc
1 pFa
Tang của
góc tổn hao
4.3.2
Tất cả của α và cấp phụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện trở cách điện
4.3.3
Tất cả của α và cấp phụ
≥ 2 500 MΩ
hoặc 25 sb
CHÚ THÍCH: xem 2.2.5 đối với sự giải
thích của mã lớp phụ
a Chọn giá trị
lớn hơn.
b Chọn giá trị
nhỏ hơn.
4.13 Nóng ẩm,
không đổi
4.13.1 Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.13.2 Phép đo ban đầu
Đo điện dung theo 4.3.1.
4.13.3 Điều kiện thử nghiệm
Không cấp điện áp, trừ khi có quy định
khác trong quy định kỹ thuật cụ thể.
Mức khắc nghiệt của thử nghiệm nên được
lựa chọn từ các điều kiện thử nghiệm ở Bảng 18 và quy định trong quy định kỹ
thuật cụ thể.
Khoảng thời gian nên lựa chọn theo 2.1
và phải được quy định ở quy định kỹ thuật cụ thể.
Bảng 18 - Điều
kiện thử nghiệm đối với nóng ẩm, không đổi
Mức khắc
nghiệt
Nhiệt độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
°C
%
1
+85 ± 2
+85 ± 3
2
+60 ± 2
93 ± 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+40 ± 2
93 ± 3
Khi thiết bị có điện áp được quy định,
UR phải được cung cấp một nửa số mẫu và không phải cấp điện áp với nửa
số mẫu còn lại.
Trong vòng 15 min sau khi lấy ra từ thử
nghiệm nóng ẩm, tiến hành thử nghiệm điện áp chịu thử theo 4.2.1, nhưng với điện
áp danh định đặt vào.
4.13.4 Phục hồi
Sau 6 h đến 24 h, Tụ phải được đo. Nếu
không đạt yêu cầu, chúng phải được đo lại sau khi phục hồi từ 6 h đến 24 h.
4.13.5 Kiểm tra cuối cùng, các phép
đo kết thúc và yêu cầu
Tụ phải được kiểm tra bằng mắt.
Tụ phải không có hư hại nhìn thấy được
và ghi nhãn phải rõ ràng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 19 - Kiểm
tra cuối cùng, các phép đo kết thúc và yêu cầu
Đo
Điều kiện
đo
α danh định
và (cấp phụ)
Yêu cầu
Tụ điện
4.3.1
+100 ≥ α ≥-750 (1 A)
(1 B)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 2 % hoặc
1 pFa
+100 ≥ α ≥-750 (1 F)
SL (1 C)
Tụ điện nạp
≤ 3 % hoặc
1 pFa
-750 ≥ α ≥ -1 500 (1 F)
UM (1 C)
-1 500 ≥ α ≥ -5 600 (1 F)
Tụ điện nạp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tang của
góc tổn hao
4.3.2
Tất cả của α và cấp phụ
≤ 2 x giá
trị của 4.3.2.
Điện trở cách điện
4.3.3
Tất cả của α và cấp phụ
≥ 2 500 MΩ
hoặc 25 sb
CHÚ THÍCH: xem 2.2.5 đối với sự giải
thích của mã lớp phụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b Chọn giá
trị nhỏ hơn.
4.14 Độ bền
4.14.1 Yêu cầu chung
Xem 4.23 của TCVN 6749-1 (IEC 60384-1)
với các quy định cụ thể dưới đây.
4.12.2 Phép đo ban đầu
Tụ phải được đo theo 4.3.1.
4.12.2 Điều kiện thử nghiệm
Tụ điện phải được thử nghiệm theo Bảng
20.
Bảng 20 - Điều
kiện thử nghiệm chịu điện áp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ
Điện áp
danh định
V
Điện áp thử
nghiệm
V
Khoảng thời
gian
h
Tụ điện gốm nhiều lớp
Nhiệt độ loại trên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5 UR
1 000
200 ≤ UR ≤ 500
1,3 UR
1 500
500 < UR
1,2 UR
2 000
Tụ khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UR
1,5 UR
1 000
4.14.4 Phục hồi
Tụ điện phải chịu từ 6 h đến 24 h ở điều
kiện tiêu chuẩn để thử nghiệm.
4.14.5 Kiểm tra cuối cùng, các phép
đo kết thúc và yêu cầu
Tụ phải được kiểm tra bằng mắt. Tụ phải
không có hư hại nhìn thấy được và ghi nhãn phải rõ ràng.
Tụ phải được đo và phải đáp ứng các
yêu cầu cho trong Bảng 21.
Bảng 21 - Kiểm
tra cuối cùng, các phép đo kết thúc và yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều kiện
đo
α danh định
và (cấp phụ)
Yêu cầu
Tụ điện
4.3.1
+100 ≥ α ≥ -750 (1 A)
(1 B)
Tụ điện nạp
≤ 3 % hoặc
1 pFa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SL (1 C)
Tụ điện nạp
≤ 5 % hoặc
1 pFa
-750 ≥ α ≥ -1 500 (1 F)
UM (1 C)
-1 500 ≥ α ≥ -5 600 (1 F)
Tụ điện nạp
≤ 10 % hoặc
1 pFa
Tang của
góc tổn hao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả của α và cấp phụ
≤ 1,5 x giá
trị của 4.3.2.3
Điện trở cách điện
4.3.3
Tất cả của α và cấp
phụ
≥ 4 000 MΩ hoặc 40
sb
CHÚ THÍCH: xem 2.2.5 đối với sự giải
thích của mã lớp phụ
a Chọn giá trị
lớn hơn.
b Chọn giá
trị nhỏ hơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem 4.31 của TCVN 6749-1 (IEC
60384-1).
4.16 Khả
năng chịu dung môi của nhãn (nếu yêu cầu)
Xem 4.32 của TCVN 6749-1 (IEC
60384-1).
Phụ lục A
(quy định)
Giới hạn thay
đổi của điện dung theo nhiệt độ đối với hệ số nhiệt cố định và cấp
Xem từ Hình A.1 đến Hình A.15.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình A.2 - α: (10-6/K)

Hình A.3 - α: -33 (10-6/K)

Hình A.4 - α: -75 (10-6/K)

Hình A.5 - α: -150 (10-6/K)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình A.7 - α: -330 (10-6/K)

Hình A.8 - α: -470 (10-6/K)

Hình A.9 - α: -750 (10-6/K)

Hình A.10 - α: -1 000 (10-6/K)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình A.12 - α: -2 200 (10-6/K)

Hình A.13 - α: -3 300 (10-6/K)

Hình A.14 - α: -4 700 (10-6/K)

Hình A.15 - α: -5 600 (10-6/K)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[1] IEC 60384-14, Fixed capacitors
for use in electronic equipment - Part 14: Sectional specification: Fixed
capacitors for electromagnetic interference suppression and connection to the
supply mains (Tụ điện không đổi dùng trong thiết bị điện tử - Phần 14: Quy định
kỹ thuật từng phần: Tụ điện không đổi dùng để triệt nhiễu điện từ và đấu nối với
dây nguồn cung cấp
[2] IEC 60384-21, Fixed capacitors
for use in electronic equipment - Part 21: Sectional specification: Fixed -
surface mount multilayer capacitors of ceramic dielectric, Class 1 (Tụ điện
không đổi dùng trong thiết bị điện tử - Phần 21: Quy định kỹ thuật từng phần: Tụ
điện lắp đặt nhiều lớp của điện môi gốm, Cấp 1)
1 Hệ thống tiêu
chuẩn quốc gia đã
có TCVN 142:2009 về Số ưu tiên và dãy số ưu tiên.