TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
10480 : 2014
ISO
18609:2000
DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT - XÁC ĐỊNH CHẤT KHÔNG XÀ
PHÒNG HÓA - PHƯƠNG PHÁP CHIẾT BẰNG HEXAN
Animal and
vegetable fats and oils - Determination of unsapointiable matter - Method using
hexan extration
Lời nói đầu
TCVN 10480:2014 hoàn toàn tương đương
với ISO 18609:2000;
TCVN 10480:2014 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F2 Dầu mỡ động vật và thực vật biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Animal and
vegetable fats and oils - Determination of unsapointiable matter - Method using
hexan extration
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp chiết
hexan ba lần để xác định hàm lượng chất không xà phòng hóa có trong dầu mỡ động
vật và thực vật.
Phương pháp này áp dụng cho tất cả các
loại dầu mỡ nhưng không áp dụng cho các loại sáp.
CẢNH BÁO - So với
phương pháp nêu trong TCVN 6123 (ISO 3596) thì các phương pháp hiện nay đều cho các kết
quả thấp.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm
cả các sửa đổi,
bổ sung (nếu có).
TCVN 6128 (ISO 661), Dầu mỡ động vật
và thực vật - Chuẩn bị mẫu thử.
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1. Chất không xà
phòng hóa (unsaponitiable
matter)
Tất cả các chất có mặt trong sản phẩm
được chiết bằng hexan, sau khi xà
phòng hóa bằng kali hydroxit không bay hơi theo các điều kiện thao tác quy định.
CHÚ THÍCH: Chất Không xà phòng hòa bao
gồm các lipid có nguồn gốc tự nhiên như các sterol, các hydrocacbon và ancol bậc
cao hơn, ancol
aliphatic, ancol
terpenic, cũng như tất cả các chất hữu cơ ngoại
lai được chiết bằng dung môi và không bị bay hơi ở 103 °C (ví dụ dầu khoáng) có thể có mặt.
4. Nguyên tắc
Xà phòng hóa dầu hoặc mỡ bằng cách đun sôi hồi lưu
với dung dịch kali hydroxit trong etanol. Chiết chất không xà phòng hóa từ dung
dịch xà phòng bằng hexan hoặc nếu không có thì chiết bằng dầu nhẹ.
Làm bay hơi dung môi và cân phần cặn sau khi sấy.
5. Thuốc thử
Chỉ sử dụng các thuốc thử loại tinh khiết phân
tích và nước cất hoặc nước đã khử khoáng hoặc nước có độ tinh khiết tương
đương.
5.1. n-Hexan hoặc nếu không có thì sử dụng dầu nhẹ,
nhiệt độ chưng cất từ 40 °C đến 60 °C, trị số brom nhỏ hơn 1. Cả hai dung môi
phải không chứa cặn.
5.2. Ethanol, dung dịch
10 % (thể tích).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4. Dung dịch
kali hydroxit, trong etanol, c(KOH) ≈ 1 mol/l.
Hòa tan 60 g kali hydroxit trong 50 ml
nước và thêm etanol 95 % (thể tích) đến 1 000 ml. Dung dịch phải không màu hoặc
có màu vàng nhạt.
6. Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ thông
thường của thử nghiệm và cụ thể như sau:
6.1. Bình cầu đáy tròn, dung tích
250 ml, có cổ mài.
6.2. Bộ
sinh hàn, có khớp nối mài nối khít với bình cầu (6.1).
6.3. Phễu
chiết,
dung tích 250 ml, có khóa và nắp bằng
polytetrafloetylen.
6.4. Nồi
cách thủy đun sôi.
6.5. Tủ sấy, có thể duy
trì nhiệt độ ở 103 °C ± 2 °C, hoặc thiết bị sấy dưới chân không, ví dụ: bộ cô quay
hoặc thiết bị tương tự.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc lấy mẫu không quy định trong tiêu
chuẩn này. Nên lấy mẫu theo TCVN 2625 (ISO 5555) [2].
Mẫu gửi đến phòng thử nghiệm phải đúng là mẫu đại
diện và không bị hư hỏng hoặc thay
đổi trong suốt quá trình vận chuyển hoặc bảo quản.
8. Chuẩn bị mẩu thử
Chuẩn bị mẫu thử theo TCVN 6128 (ISO 661).
9. Cách tiến hành
9.1. Phần mẫu
thử
Cân khoảng 5 g mẫu thử (Điều
8), chính xác đến 0,01 g, cho vào bình cầu 250 ml
(6.1).
9.2. Xà
phòng hóa
Thêm 50 ml dung dịch kali hydroxit
(5.4) và vài hạt chống sôi trào. Nối bộ sinh hàn (6.2) vào bình cầu và đun
sôi nhẹ lượng chứa trong
bình trong 1 h.
Ngừng đun nóng. Thêm 50 ml nước qua phía trên bình sinh hàn và lắc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sau khi làm nguội, chuyển dung dịch
sang phễu chiết 250 ml (6.3). Tráng rửa bình và các hạt chống sôi trào vài lần bằng
hexan (5.1), dùng tổng cộng 50 ml và rót nước
tráng rửa sang phễu chiết. Đậy nắp và lắc mạnh trong 1 min, thỉnh thoảng cân
bằng áp suất bằng cách đảo chiều phễu
chiết và cẩn thận mở khóa vòi.
Để yên cho đến khi hai pha tách ra
hoàn toàn. Sau đó thu lấy lớp phía dưới càng nhiều càng tốt vào phễu chiết
thứ hai.
Nếu tạo huyền phù thì phải loại bỏ huyền
phù bằng cách thêm một lượng nhỏ etanol hoặc dung dịch kali hydroxid hoặc dung dịch natri clorua
đậm đặc.
Chiết dung dịch xà phòng trong etanol ít nhất hai lần,
mỗi lần bằng 50 ml
hexan theo cùng một cách. Thu ba dịch chiết hexan vào một phễu chiết
9.4. Rửa dịch
chiết hexan
Rửa hỗn hợp dịch chiết ba lần mỗi lần bằng
25 ml dung dịch etanol (5.2), lắc mạnh và loại bỏ pha nước sau mỗi lần
rửa. Mỗi lần loại bỏ dung dịch rửa
để lại 2 ml sau đó xoay phễu chiết quanh trục của nó. Đợi vài
phút để lớp nước etanol thu
lại. Loại bỏ hết lớp nước etanol
này, đóng khóa vòi khi dung dịch hexan vừa chạm tới khóa.
Tiếp tục rửa bằng dung dịch
etanol cho đến khi nước rửa không còn tạo
màu hồng khi thêm một giọt dung dịch phenolphtalein (5.3).
9.5. Làm
bay hơi dung môi
Chuyển định lượng dung dịch hexan, mỗi
lần một ít nếu cần, từ
phễu chiết sang bình cầu 250 ml
(6.1) đã sấy trước ở 103 °C trong tủ sấy (6.5), sau đó làm nguội và cân chính xác đến
0,1 mg. Làm bay hơi dung môi trong nồi cách thủy đun sôi (6.4).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.6.1. Sấy phần
cặn 15 min trong tủ sấy (6.5) cài đặt ở 103 °C, đặt bình ở vị trí gần như nằm
ngang. Làm nguội trong
bình hút ẩm và cân chính xác đến 0,1 mg.
Cách khác, nối bình cầu với
thiết bị cô quay chân không (6.5) và làm khô trên nồi cách thủy đun sôi dưới
chân không tối đa của bơm
trong khoảng 15 min. Làm nguội đến nhiệt độ phòng dưới chân không tối đa của bơm, lau bình cẩn
thận và cân chính xác đến 0,1 mg.
Lặp lại quá trình sấy liên tiếp
trong các khoảng thời gian 15 min đến khi hao hụt khối lượng giữa hai lần cân
liên tiếp nhỏ hơn 1,5 mg. Nếu khối
lượng thu được vẫn thay đổi sau ba lần sấy thì chất không xà phòng hóa có thể bị
nhiễm bẩn và phải tiến hành xác định lại.
9.6.2. Nếu cần
hiệu chính đối với các axit béo tự do, sau khi cân phần cặn
thì hòa tan cặn trong 4 ml hexan (5.1) và thêm 20 ml etanol đã được trung hòa đến
khi có màu hồng nhạt khi thêm phenolphtalein (5.3) làm chất chỉ thị. Chuẩn độ
bằng dung dịch thể tích chuẩn kali hydroxit trong etanol, c(KOH) = 0,1
mol/l, cho đến khi
màu cuối cùng như nhau. Tính khối lượng axit béo tự do theo axit oleic và hiệu chỉnh khối lượng
cặn tương ứng (xem Điều 10).
9.7. Số lần xác định
Tiến hành hai phép xác định trên cùng
một mẫu thử.
9.8. Phép thử
trắng
Tiến hành phép thử trắng, sử dụng cùng
một quy trình và cùng lượng
thuốc thử nhưng không có phần mẫu thử. Nếu khối lượng phần cặn vượt quá 1,5 mg
thì kiểm tra lại kỹ thuật thao tác và thuốc thử.
10. Biểu thị kết quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trong đó
m0 là khối lượng của phần
mẫu thử, tính bằng gam
(g);
m1 là khối lượng cặn,
tính bằng gam (g);
m2 là khối lượng cặn
thu được của mẫu trắng, tính bằng gam (g);
m3 là khối lượng axit
béo tự do, nếu có và bằng 0,28 V x c, tính bằng gam (g)
Trong đó
V
là thể tích của dung dịch thể tích
chuẩn kali hydroxit trong etanol dùng để chuẩn độ (9.6.2), tính bằng mililit
(ml);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là nồng độ chính xác của dung dịch
thể tích chuẩn kali hydroxit trong etanol, tính bằng mol trên lít (mol/l).
Lấy kết quả là trung cộng của hai phép xác định.
11. Độ chụm
11.1. Phép
thử liên phòng thử nghiệm
Chi tiết phép thử liên phòng thử nghiệm
về độ chụm của phương pháp được nêu trong Phụ lục A. Các giá trị thu được trong
các phép thử liên phòng thử nghiệm này có thể không áp dụng cho các dải nồng độ
và chất nền mẫu khác với các giá trị đã nêu.
12. Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải ghi rõ:
- mọi thông tin cần thiết để nhận biết
đầy đủ về mẫu thử;
- phương pháp lấy mẫu đã sử dụng, nếu
biết;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- tất cả các chi tiết thao tác không
quy định trong tiêu chuẩn cùng với mọi tình huống bất thường khác có thể ảnh hưởng đến kết quả;
- các kết quả thử
nghiệm thu được, hoặc nếu kiểm tra độ lặp lại thì nêu kết quả cuối cùng thu được.
PHỤ
LỤC A
(Tham khảo)
Các kết quả của phép thử liên phòng thử nghiệm
A.1. Thành phần tham gia
Có mười bốn phòng thử nghiệm đến từ
sáu quốc gia khác nhau (Pháp, Đức, Hungary, Malaysia, Hà Lan, Vương Quốc Anh)
đã tham gia vào một nghiên cứu cộng tác
do Trung tâm kỹ thuật công nghệ Viện cây trồng tổ chức.
A.2. Mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Mẫu A: dầu hướng dương thô;
- Mẫu B: dầu cọ thô;
- Mẫu C: mỡ động vật thô.
A.3. Kết quả
Bảng A.1. A.2 và A.3 cho các kết quả thu được từ
các phòng thử nghiệm đối với ba mẫu A, B và C. Bảng A.4 cho
các kết quả thống kê theo từng mẫu.
Hai phòng thử nghiệm đã bị loại trừ mẫu
A dựa vào phép thử Cochran (Phòng thử nghiệm 6) và phép thử Dixon (Phòng thử
nghiệm 9), một phòng thử nghiệm đã bị loại trừ mẫu C dựa vào phép thử Dixon
(Phòng thử nghiệm 11) và không có phòng thử nghiệm nào bị loại trừ mẫu B.
Các giá trị trung bình đối với hàm lượng
chất không xà phòng hóa trong ba mẫu thử trong khoảng từ 0,15 % đến 0,58
% (tính theo khối lượng).
Giới hạn lập lại khoảng 0,06 % (tính
theo khối lượng) và các giá trị hệ số biến thiên lặp lại trong khoảng từ 3,6 %
đến 10,5 %.
Giới hạn tái lập khoảng 0,18 % (tính
theo khối lượng) và các giá trị hệ số biến thiên tái lập trong khoảng từ 9 % đến
36 %.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phòng thử nghiệm
Kết quả số
1
% (khối lượng)
Kết quả số
2
% (khối lượng)
1
0,56
0,58
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,545
3
0,51
0,52
4
0,62
0,58
5
0,57
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
0,78
0,61
7
0,54
0,51
8
0,64
0,62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,89
0,89
10
0,54
0,57
11
0,62
0,64
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,63
13
0,68
0,68
14
0,56
0,52
CHÚ THÍCH 1: Phòng thử
nghiệm 6 bị loại trừ dựa
vào phép thử Cochran (5%).
CHÚ THÍCH 2: Phòng thử
nghiệm 9 bị loại trừ dựa vào
phép thử Dixon (5%).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phòng thử
nghiệm
Kết quả số 1
% (khối lượng)
Kết quả số
2
% (khối lượng)
1
0,35
0,33
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,248 5
3
0,37
0,32
4
0,30
0,30
5
0,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
0,44
0,45
7
0,35
0,3
8
0,35
0,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,18
0,18
10
0,25
0,32
11
0,51
0,48
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,26
13
0,34
0,32
14
0,38
0,34
Bảng A.3 - Mẫu C: Mỡ động
vật thô
Phòng thử
nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% (khối lượng)
Kết quả số
2
% (khối lượng)
1
0,16
0,18
2
0,133 7
0,106
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,18
0,17
4
0,15
0,14
5
0,22
0,23
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,12
7
0,09
0,11
8
0,2
0,21
9
0,04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
0,13
0,18
11
0,40
0,41
12
0,13
0,14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,23
0,22
14
0,16
0,19
CHÚ THÍCH: Phòng thử nghiệm 11 bị loại
trừ dựa vào phép thử Dixon (5 %).
Bảng A.4 -
Phân tích thống kê các kết quả nghiên cứu cộng tác
Mẫu A
Dầu
hướng dương thô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu C
Mỡ
động vật thô
Số lượng phòng thử nghiệm
14
14
14
Số lượng phòng thử nghiệm giữ lại
sau khi trừ ngoại lệ
12
14
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,58
0,33
0,15
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr,
%
0,02
0,03
0,02
Hệ số biến thiên lặp lại, (%)
3,64
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,49
Độ lệch chuẩn tái lập, sR, %
0,05
0,08
0,05
Hệ số biến thiên tái lập (%)
8,99
24,63
36,32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,06
0,07
0,04
Giới hạn tái lập, R, %
0,15
0,23
0,16
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[2] TCVN 2625 (ISO 5555), Dầu mỡ động
vật và thực vật - Lấy mẫu.