|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1861/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Hoàng Quốc Khánh
|
|
Ngày ban hành:
|
21/09/2023
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1861/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 21 tháng 09 năm 2023
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ, BÃI BỎ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm
2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ
chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày
6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn tại Tờ trình số 482/TTr-SNN ngày 18/9/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này 04 Danh mục (02 TTHC cấp tỉnh, 02 TTHC cấp huyện) và phê
duyệt 02 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (cấp huyện) lĩnh
vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
(có Phụ lục I, Phụ
lục II kèm theo)
Điều 2. Quy trình nội bộ giải
quyết đối với 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh được công bố tại Điều 1 Quyết định
này vẫn thực hiện theo quy trình (Số thứ tự 01, 02, Mục II, B, Phần 1)
ban hành kèm theo Quyết định số 2855/QĐ-UBND ngày 22/11/2021 của Chủ tịch UBND
tỉnh Sơn La về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 3. Quyết định bãi bỏ
03 Danh mục thủ tục hành chính và 01 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính, gồm:
1. Bãi bỏ 03 Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
Quản lý chất lượng nông lâm sản và Thủy sản (Số thứ tự 01, 02, 03, Mục VIII,
Phần A) ban hành kèm theo Quyết định số 2319/QĐ-UBND ngày 23/9/2021 của Chủ
tịch UBND tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn
La.
2. Bãi bỏ 01 Quy trình (Số thứ tự 03, Mục II, B,
Phần 1) ban hành kèm theo Quyết định số 2855/QĐ-UBND ngày 22/11/2021 của Chủ
tịch UBND tỉnh Sơn La về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng
các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã,
phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký
và thay thế Quyết định số 296/QĐ-UBND ngày 27/2/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản,
thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Trung tâm PV Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tùng(20b).
|
CHỦ TỊCH
Hoàng Quốc Khánh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 1861/QĐ-UBND ngày 21 tháng 03 năm 2023 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
A. CẤP TỈNH: 02 Thủ tục hành chính (TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
|
10 ngày làm việc (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp
và PTNT tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc nộp trực tuyến
trên dịch vụ công của tỉnh tại website: https://dichvucong.sonla.gov.vn/.
|
700.000đ/cơ sở thẩm định Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện ATTP
|
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17
tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
- Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc thẩm định, chứng nhận
cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn
thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Thông tư số 32/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số Thông
tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông
lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ
Tài chính, Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công
tác thú y; Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản
lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Quyết định số 371/QĐ-BNN-QLCL ngày 19/01/2023 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường
hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn).
|
10 ngày làm việc (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp
và PTNT tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc nộp trực tuyến
trên dịch vụ công của tỉnh tại website: https://dichvucong.sonla.gov.vn/.
|
700.000đ/cơ sở thẩm định Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện ATTP
|
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17
tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
- Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc thẩm định, chứng nhận
cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn
thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Thông tư số 32/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số Thông
tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông
lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ
Tài chính, Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công
tác thú y; Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản
lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Quyết định số 371/QĐ-BNN-QLCL ngày 19/01/2023 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
B. CẤP HUYỆN: 02 Thủ tục hành chính (TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách thức thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
|
10 ngày làm việc (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của phòng Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn huyện/phòn g Kinh tế thành phố tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính huyện, thành phố
|
Trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc nộp trực tuyến
trên dịch vụ công của tỉnh tại website: https://dichvucong.sonla.gov.vn/.
|
700.000đ/cơ sở thẩm định Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện ATTP
|
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010 của Quốc hội.
- Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc thẩm định, chứng nhận
cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn
thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Thông tư số 32/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số Thông
tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông
lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ
Tài chính, Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công
tác thú y; Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản
lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Quyết định số 371/QĐ-BNN-QLCL ngày 19/01/2023 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường
hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn).
|
10 ngày làm việc (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của phòng Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn huyện/phòn g Kinh tế thành phố tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính huyện, thành phố
|
Trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc nộp trực tuyến
trên dịch vụ công của tỉnh tại website: https://dichvucong.sonla.gov.vn/.
|
700.000đ/cơ sở thẩm định Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện ATTP
|
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010 của Quốc hội.
- Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc thẩm định, chứng nhận
cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn
thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Thông tư số 32/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số Thông
tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm
thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ
Tài chính, Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công
tác thú y; Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản
lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Quyết định số 371/QĐ-BNN-QLCL ngày 19/01/2023 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 1861/QĐ-UBND ngày 21 tháng 03 năm 2023 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1. Tên TTHC: Cấp Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm nông, lâm, thủy sản
a) Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật:
15 ngày làm việc
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời
gian: 10 ngày làm việc
- Thời gian đã cắt giảm: 05 ngày làm việc (Giảm
33%)
b) Quy trình
|
TT
|
Các bước trình
tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn
giao hồ sơ
|
Bộ phận TN & TKQ của UBND huyện, thành phố
|
Kèm theo scan hồ
sơ
|
¼ ngày
|
|
B2
|
Xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn huyện/phòng Kinh tế thành phố
|
Ý kiến phân công
|
½ ngày
|
|
Chuyên viên phòng Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn huyện/phòng Kinh tế thành phố
|
Dự thảo văn bản (Dự
thảo thông báo lịch thẩm định)
|
½ ngày
|
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn huyện/phòng Kinh tế thành phố
|
Ý kiến xét duyệt
Thông báo thẩm định
|
½ ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn huyện/phòng Kinh tế thành phố
|
Ký phê duyệt thông
báo
|
½ ngày
|
|
B4
|
Thẩm định cơ sở
|
Chuyên viên phòng Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn huyện/phòng Kinh tế thành phố
|
Thông báo lịch thẩm
định; Thẩm định cơ sở; Thông báo kết quả thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận
|
7 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo phòng
|
Ký duyệt Giấy chứng
nhận
|
½ ngày
|
|
B6
|
Lưu sổ và bàn giao
|
Chuyên viên phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
huyện/phòng Kinh tế thành phố
|
Phát hành văn bản
(Giấy chứng nhận)
|
¼ ngày
|
|
B7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa phòng Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn huyện/phòng Kinh tế thành phố tại trung tâm hành chính công huyện,
thành phố
|
Đính kèm kết quả (scan
Giấy chứng nhận)
|
0 ngày
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày
|
2. Tên TTHC: Cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm nông, lâm, thủy sản (Trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy
chứng nhận ATTP hết hạn)
a) Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật:
15 ngày làm việc
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời
gian: 10 ngày làm việc
- Thời gian đã cắt giảm: 05 ngày làm việc (Giảm
33%)
b) Quy trình
|
TT
|
Các bước trình
tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn
giao hồ sơ
|
Bộ phận TN & TKQ của UBND huyện, thành phố
|
Kèm theo scan hồ
sơ
|
¼ ngày
|
|
B2
|
Xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn huyện/phòng Kinh tế thành phố
|
Ý kiến phân công
|
½ ngày
|
|
Chuyên viên phòng Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn huyện/phòng Kinh tế thành phố
|
Dự thảo văn bản (Dự
thảo thông báo lịch thẩm định)
|
½ ngày
|
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn huyện/phòng Kinh tế thành phố
|
Ý kiến xét duyệt
Thông báo thẩm định
|
½ ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn huyện/phòng Kinh tế thành phố
|
Ký phê duyệt thông
báo
|
½ ngày
|
|
B4
|
Thẩm định cơ sở
|
Chuyên viên phòng Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn huyện/phòng Kinh tế thành phố
|
Thông báo lịch thẩm
định; Thẩm định cơ sở; Thông báo kết quả thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận
|
7 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo phòng phòng Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn huyện/phòng Kinh tế thành phố
|
Ký duyệt Giấy chứng
nhận
|
½ ngày
|
|
B6
|
Lưu sổ và bàn giao
|
Chuyên viên phòng Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn huyện/phòng Kinh tế thành phố
|
Phát hành văn bản
(Giấy chứng nhận
|
¼ ngày
|
|
B7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa phòng Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn huyện/phòng Kinh tế thành phố tại trung tâm hành chính công huyện,
thành phố
|
Đính kèm kết quả (scan
Giấy chứng nhận)
|
0 ngày
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
10 ngày
|
Quyết định 1861/QĐ-UBND năm 2023 công bố, bãi bỏ Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1861/QĐ-UBND ngày 21/09/2023 công bố, bãi bỏ Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2025
Ban hành:
15/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2025
Ban hành:
14/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
302
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|