TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 5689:2013
NHIÊN LIỆU ĐIÊZEN
(DO) – YÊU CẦU KỸ THUẬT
Diesel fuel oils (DO)
- Specifications
Lời nói đầu
TCVN 5689:2013 thay thế TCVN
5689:2005 và sửa đổi 1:2013 TCVN 5689:2005.
TCVN 5689:2013 do Tiểu ban kỹ thuật
tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC28/SC2 Nhiên liệu lỏng – Phương pháp thử biên
soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
NHIÊN LIỆU ĐIÊZEN
(DO) – YÊU CẦU KỸ THUẬT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu chất
lượng đối với nhiên liệu điêzen, dùng làm nhiên liệu cho động cơ điêzen của xe
cơ giới.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công
bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 2690 (ASTM D 482) Sản phẩm dầu mỏ -
Phương pháp xác định tro.
TCVN 2693 (ASTM D 93) Sản phẩm dầu mỏ -
Phương pháp xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị thử cốc kín Penski-Martens.
TCVN 2694 (ASTM D 130) Sản phẩm dầu mỏ -
Phương pháp xác định độ ăn mòn đồng bằng phép thử tấm đồng.
TCVN 2698 (ASTM D 86) Sản phẩm dầu mỏ -
Phương pháp xác định thành phần cất ở áp suất khí quyển.
TCVN 2706 (ASTM D 6217) Nhiên liệu chưng
cất trung bình – Xác định tạp chất dạng hạt – Phương pháp lọc trong phòng thử
nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 3172 (ASTM D 4294) Dầu mỏ và sản phẩm
dầu mỏ - Phương pháp xác định lưu huỳnh bằng phổ huỳnh quang tán xạ năng lượng
tia X.
TCVN 3180 (ASTM 4737) Nhiên liệu điêzen –
Phương pháp tính toán chỉ số xêtan bằng phương trình bốn biến số.
TCVN 3182 (ASTM D 6304) Sản phẩm dầu mỏ,
dầu bôi trơn và phụ gia – Xác định nước bằng chuẩn độ điện lượng Karl Fischer.
TCVN 3753 (ASTM D 97) Sản phẩm dầu mỏ -
Phương pháp xác định điểm đông đặc.
TCVN 6022 (ISO 3171) Chất lỏng dầu mỏ -
Lấy mẫu tự động trong đường ống.
TCVN 6324 (ASTM D 189) Sản phẩm dầu mỏ -
Xác định cặn cacbon – Phương pháp Conradson.
TCVN 6594 (ASTM D 1298) Dầu thô và sản
phẩm dầu mỏ dạng lỏng – Xác định khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối,
hoặc tỷ trọng API – Phương pháp tỷ trọng kế.
TCVN 6608 (ASTM D 3828) Sản phẩm dầu mỏ -
Phương pháp xác định điểm chớp cháy cốc kín bằng thiết bị có kích thước nhỏ.
TCVN 6701 (ASTM D 2622) Sản phẩm dầu mỏ -
Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh bằng phổ huỳnh quang tán xạ tia X.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7630 (ASTM D 613) Nhiên liệu điêzen –
Phương pháp xác định trị số xêtan.
TCVN 7717 Nhiên liệu điêzen sinh học gốc
B100 – Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 7758 (ASTM D 6079) Nhiên liệu điêzen
– Phương pháp đánh giá độ bôi trơn bằng thiết bị chuyển động khứ hồi cao tần
(HFRR).
TCVN 7759 (ASTM D 4176) Nhiên liệu chưng
cất – Xác định nước tự do và tạp chất dạng hạt (Phương pháp quan sát bằng mắt
thường).
TCVN 7760 (ASTM D 5453) Hydrocacbon nhẹ,
nhiên liệu động cơ đánh lửa, nhiên liệu động cơ điêzen và dầu động cơ – Phương
pháp xác định tổng lưu huỳnh bằng huỳnh quang tử ngoại.
TCVN 7865 (ASTM D 4530) Sản phẩm dầu mỏ -
Phương pháp xác định cặn cacbon (phương pháp vi lượng).
TCVN 8146 (ASTM D 2274) Nhiên liệu chưng
cất – Phương pháp xác định độ ổn định oxy hóa của nhiên liệu chưng cất (phương
pháp nhanh).
TCVN 8147 (EN 14078) Sản phẩm dầu mỏ dạng
lỏng – Xác định este metyl axit béo (FAME) trong phần cất trung gian – Phương
pháp phổ hồng ngoại.
TCVN 8314 (ASTM D 4052) Sản phẩm dầu mỏ -
Phương pháp xác định khối lượng riêng và khối lượng riêng tương đối của dầu mỏ
dạng lỏng bằng máy đo khối lượng riêng kỹ thuật số.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM D 6591 Standard Test Method for
Determination of Aromatic Hydrocarbon types in Middle Distillates High
Performance Liquid Chromatography Method with Refractive Index Detection
(Phương pháp xác định các loại hydrocarbon thơm trong nhiên liệu chưng cất
trung bình bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao với detector chỉ số khúc xạ).
ASTM D 7688 Standard Test Method for
evaluation lubricity of diesel fuels by the high-frequency recipocating rig
(HFRR) by visual observation [Xác định độ bôi trơn của nhiên liệu điêzen bằng
chuyển động khứ hồi cao tần (HFRR)].
ASTM E 203 Standard Test Method for water
using volumetric Karl Fischer titration (Phương pháp xác định nước bằng chuẩn
độ thể tích Karl Fischer).
3. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
3.1. Các chỉ tiêu chất lượng và phương pháp thử
tương ứng của nhiên liệu điêzen được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 – Chỉ tiêu
chất lượng của nhiên liệu điêzen
Tên chỉ tiêu
Loại
Phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Euro 3
Euro 4
1. Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg, max.
500/2500
350
50
TCVN 6701 (ASTM D
2622)
TCVN 7760 (ASTM D
5453)
TCVN 3172 (ASTM D
4294)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Trị số cetan
- Chỉ số cetan 1)
-
46
48
48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
TCVN 7630 (ASTM D
613)
TCVN 3180 (ASTM D
4737)
3. Nhiệt độ cất tại 90 % thể tích thu hồi, 0C,
max.
360
360
355
TCVN 2698 (ASTM D
86)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55
55
55
TCVN 6608 (ASTM D
3828)
TCVN 2693 (ASTM D
93)
5. Độ nhớt động học ở 40 0C, mm2/s
2,0 – 4,5
2,0 – 4,5
2,0 – 4,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Cặn cacbon của 10 % cặn chưng cất, %
khối lượng, max.
0,30
0,30
0,30
TCVN 6324 (ASTM D
189)
TCVN 7865 (ASTM D
4530)
7. Điểm đông đặc 2), 0C,
max.
+ 6
+ 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 3753 (ASTM D
97)
8. Hàm lượng tro, % khối lượng, max.
0,01
0,01
0,01
TCVN 2690 (ASTM D
482)
9. Hàm lượng nước, mg/kg, max.
200
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 3182 (ASTM D
6304)
10. Tạp chất dạng hạt, mg/L, max.
10
10
10
TCVN 2706 (ASTM D
6217)
11. Ăn mòn mảnh đồng ở 50 0C/3
h, max.
Loại 1
Loại 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 2694 (ASTM D
130)
12. Khối lượng riêng ở 15 0C,
kg/m3
820 – 860
820 – 850
820 – 850
TCVN 6594 (ASTM D
1298)
TCVN 8314 (ASTM D
4052)
13. Độ bôi trơn, mm, max.
460
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
460
TCVN 7758 (ASTM D
6079)
ASTM D 7688
14. Hàm lượng chất thơm đa vòng (PHA), %
khối lượng, max.
-
11
11
ASTM D 5186
ASTM D 6591
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sạch, trong
Sạch, trong, không
có nước tự do và tạp chất
Sạch, trong, không
có nước tự do và tạp chất
TCVN 7759 (ASTM D
4176)
1) Có thể áp dụng chỉ số cetan thay cho trị
số cetan, nếu không có sẵn động cơ chuẩn để xác định trị số cetan và không sử
dụng phụ gia cải thiện cetan.
2) Vào mùa đông, ở các tỉnh, thành phố phía
Bắc, các nhà sản xuất, kinh doanh phân phối nhiên liệu phải đảm bảo cung cấp
nhiên liệu điêzen có điểm có điểm đông đặc thích hợp sao cho nhiên liệu không
gây ảnh hưởng đến sự vận hành của động cơ tại nhiệt độ môi trường.
3.2. Phụ gia
Các loại phụ gia sử dụng để pha nhiên liệu
điêzen phải đảm bảo phù hợp với các quy định về an toàn, sức khỏe môi trường và
không được gây hư hỏng cho động cơ và hệ thống tồn trữ, vận chuyển và phân phối
nhiên liệu.
4. Lấy mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66