TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
10736-39:2023
ISO 16000-39:2019
KHÔNG
KHÍ TRONG NHÀ - PHẦN 39: XÁC ĐỊNH CÁC AMIN - PHÂN TÍCH CÁC AMIN BẢNG SẮC KÝ LỎNG
(SIÊU) HIỆU NĂNG CAO KẾT HỢP VỚI PHÉP ĐO KHỐI PHỔ ĐỘ PHÂN GIẢI CAO HOẶC HAI LẦN
KHỐI PHỔ
Indoor air - Part 39: Determination
of amines - Analysis of
amines by (ultra-) high-performance liquid chromatography coupled to high
resolution or tandem mass spectrometry
Lời nói đầu
TCVN 10736-39:2023 hoàn toàn
tương đương ISO 16000-39:2019.
TCVN 10736-39:2023 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 146 Chất lượng không khí biên soạn, Viện
Tiêu chuẩn Chất lượng Việt
Nam đề nghị, Tổng Cục Tiêu chuẩn Đo tường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa
học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 10736 (ISO 16000) Không khí
trong nhà gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 10736-2-2015 (ISO 16000-2:2004)
Phần 2: Kế hoạch lấy mẫu formaldehyt;
- TCVN 10736-3:2015 (ISO 16000-3:2011)
Phần 3: Xác định formaldehyt và hợp chất cacbonyl khác trong không
khí trong nhà và không khí trong buồng thử - Phương pháp
lấy mẫu chủ động;
- TCVN 10736-4:2015 (ISO 16000-4:2011)
Phần 4: Xác định formaldehyt - Phương pháp lấy mẫu khuếch tán;
- TCVN 10736-5:2015 (ISO 16000-5:2007)
Phần 5: Kế hoạch lấy mẫu đối với hợp chất hữu cơ bay hơi (VOC);
- TCVN 10736-6:2023 (ISO 16000-6:2021)
Phần 6: Xác định hợp chất hữu cơ (VVOC, VOC, SVOC) trong không khí
trong nhà và trong buồng thử bằng cách lấy mẫu chủ động
trên ống hấp phụ, giải hấp nhiệt và sắc ký khí sử dụng MS hoặc MS-FID;
- TCVN 10736-7:2016 (ISO 16000-7.2007)
Phần 7: Chiến lược lấy
mẫu để xác định nồng độ sợi amiăng truyền trong không khí;
- TCVN 10736-8:2016 (ISO 16000-8:2007)
Phần 8: Xác định thời gian lưu trung bình tại chỗ của không khí trong các tòa
nhà để xác định đặc tính các điều kiện thông gió;
- TCVN 10736-9:2023 (ISO/FDIS
16000-9:2023) Phần 9: Xác định phát thải của các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi
từ các sản phẩm xây dựng và đồ nội thất - Phương pháp buồng thử phát thải;
- TCVN 10736-10:2016 (ISO
16000-10:2006) Phần 10: Xác định phát thải của hợp chất hữu cơ bay hơi từ
các sản phẩm xây dựng và đồ nội thất - Phương pháp ngăn thử phát thải;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 10736-12:2016 (ISO
16000-12:2008) Phần 12: Chiến lược lấy mẫu đối với polycloro biphenyl (PCB),
polycloro dibenzo-p-dioxin (PCDD), polycloro
dibenzofuran (PCDF) và hydrocacbon thơm đa vòng (PAH);
- TCVN 10736-13:2016 (ISO
16000-13:2008) Phần 13: Xác định tổng (pha khí và pha hạt) polycloro
biphenyl giống dioxin (PCB) và polycloro dlbenzo-p-dioxin/polycloro
dibenzofuran (PCDD/PCDF) - Thu thập mẫu trên cái lọc được hỗ trợ bằng chất hấp
phụ;
- TCVN 10736-14:2016 (ISO
16000-14:2009) Phần 14: Xác định tổng (pha khi và pha hạt)
polycloro biphenyl giống dioxin (PCB) và polycloro dibenzo-pdioxin/polycloro
dibenzofuran (PCDD/PCDF) - Chiết, làm sạch và phân tích bằng sắc ký khí phân giải
cao và khối phổ.
- TCVN 10736-15:2017 (ISO
16000-15:2008) Phần 15: Cách thức lấy mẫu nitơ dioxit (NO2).
- TCVN 10736-16:2017 (ISO
16000-16:2008) Phần 16: Phát hiện và đếm nấm mốc - Lấy mẫu bằng cách lọc.
- TCVN 10736-17:2017 (ISO 16000-17:2008)
Phần 17: Phát hiện và đếm nấm mốc - Phương pháp nuôi cấy.
TCVN 10736-18:2017 (ISO 16000-18:2011)
Phần 18: Phát hiện và đếm nấm mốc - Lấy mẫu bằng phương pháp va đập.
- TCVN 10736-19:2017 (ISO
16000-19:2012) Phần 19: Cách thức lấy mẫu nấm mốc.
- TCVN 10736-20:2017 (ISO
16000-20:2014) Phần 20: Phát hiện và đếm nấm mốc-Xác định số đếm bào tử tổng
số.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 10736-23:2017 (ISO
16000-23:2009) Phần 23: Thử tính năng để đánh giá sự giảm nồng độ
formaldehyt do vật liệu xây dựng hấp thu.
- TCVN 10736-24 2017 (ISO
16000-24:2009) Phần 24: Thử tính năng để đánh giá sự giảm nồng độ hợp chất hữu
cơ bay hơi (trừ fomaldehyt) do vật liệu xây dựng hấp thu.
TCVN 10736-25:2017 (ISO 16000-25:2011)
Phần 25: Xác định phát thải của hợp chất hữu cơ bán bay hơi từ các sản phẩm
xây dựng - Phương pháp buồng thử nhỏ.
- TCVN 10736-26:2017 (ISO
16000-26:2012) Phần 26: Cách thức lấy mẫu cacbon dioxit (CO2)
- TCVN 10736-27:2017 (ISO 16000-27:2014)
Phần 27: Xác định bụi sợi lắng đọng trên bề mặt bằng kính hiển vi điện tử
quét (SEM) (phương pháp trực tiếp)
TCVN 10736-28:2023 (ISO 16000-28:2020)
Phần 28: Xác định phát thải mùi từ các sản phẩm xây dựng sử dụng buồng thử.
- TCVN 10736-29:2017 (ISO 16000-29:2014)
Phần 29: Phương pháp thử dùng cho các thiết bị đo hợp chất hữu cơ bay hơi
(VOC).
- TCVN 10736-30:2017 (ISO
16000-30:2014) Phần 30: Thử nghiệm cảm quan của không khí trong nhà.
- TCVN 10736-31:2017 (ISO
16000-31:2014) Phần 31: Đo chất chống cháy và chất tạo dẻo
trên nền hợp chất phospho hữu cơ-este axit phosphoric.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 10736-33:2017 (ISO 16000-33:2017) Phần
33: Xác định phtalat bằng sắc ký khí/khối phổ (GC/MS).
- TCVN 10736-34:2023 (ISO
16000-34:2018) Phần 34: Các chiến lược đo bụi trong không khí
- TCVN 10736-36:2023 (ISO
16000-36.2018) Phần 36: Phương pháp chuẩn sử
dụng buồng thử nghiệm để đánh giá tốc độ giảm vi khuẩn trong không khí có thể
nuôi cấy bằng máy lọc không khí
- TCVN 10736-37:202023 (ISO
16000-37:2019) Phần 37: Đo nồng độ khối lượng bụi PM2.5
- TCVN 10736-38:2023 (ISO
16000-38:2019) Phần 38: Xác định các amin trong không khí trong nhà và trong
buồng thử nghiệm - Lấy mẫu chủ động trên các bộ lấy mẫu có chứa phin lọc tẩm axit
phosphoric
- TCVN 10736-39:2023 (ISO
16000-39:2019) Phần 39: Xác định các amin - Phân tích các amin bằng sắc ký lỏng
(siêu) hiệu năng cao kết hợp với phép đo khối phổ độ phân giải cao hoặc
hai lần khối phổ
- TCVN 10736-40:2023 (ISO
16000-40:2019) Phần 40: Hệ thống quản lý chất lượng không khí trong nhà.
Bộ ISO 16000 Indoor air còn có
các phần sau:
- ISO 16000-41:2023 Indoor air-
Part 41: Assessment and classification
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- ISO 16000-44:2023 Indoor air -
Part 44: Test method for measuring perceived indoor air quality for use in
testing the performence of gas phase air cleaners.
Lời giới thiệu
TCVN 10736 (ISO 16000) (tất cả các phần)
đưa ra các yêu cầu chung liên quan đến phép đo các chất gây ô nhiễm không khí
trong nhà và các điều kiện quan trọng cần tuân thủ trước hoặc trong khi lấy mẫu
từng chất ô nhiễm hoặc các nhóm chất ô nhiễm, cũng như các quy trình đo.
Định nghĩa về môi trường trong nhà được
nêu trong TCVN 10736-1 (ISO 16000-1). Nhà ở [phòng khách, phòng ngủ, phòng tự
làm (DIY), phòng thể thao và hầm
rượu, nhà bếp và phòng tắm], phòng làm việc hoặc nơi làm việc trong các tòa nhà
không phải chịu sự kiểm tra về sức khỏe và an toàn đối với các chất gây ô nhiễm
không khí (ví dụ: văn phòng, phòng bán hàng), các tòa nhà công cộng (ví dụ: nhà
hàng, rạp hát, rạp chiếu phim và các phòng họp khác) và cabin hành khách của xe
cơ giới và phương tiện giao thông công cộng là một trong những loại môi trường
trong nhà quan trọng nhất.
KHÔNG KHÍ
TRONG NHÀ - PHẦN 39: XÁC ĐỊNH CÁC AMIN - PHÂN TÍCH CÁC AMIN BẰNG SẮC KÝ LỎNG
(SIÊU) HIỆU NĂNG CAO KẾT HỢP VỚI PHÉP ĐO KHỐI PHỐ ĐỘ PHÂN GIẢI CAO HOẶC HAI LẦN
KHỐI PHỔ
Indoor air - Part 39:
Determination of amines - Analysis of amines
by (ultra-) high-performance liquid chromatography coupled to high resolution
or tandem mass spectrometry
1 Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này đưa ra các thông số kỹ
thuật đối với đo sắc ký và
khối phổ cho các
amin. Kết quả đo được biểu thị bằng μg/m3.
Mặc dù phương pháp này chủ yếu để đo
các amin được liệt kê trong Bảng A.1 và A.2, nhưng cũng có thể được sử dụng để đo các amin
khác trong có không khí trong nhà. Tiêu chuẩn này đưa ra các hướng dẫn và mô tả
các quy trình bổ sung đối với các amin khác.
Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn này
liên quan đến các nồng độ của các amin trong không khí trong nhà phụ thuộc vào
dải tuyến tính của đường chuẩn và do đó phụ thuộc vào thể tích mẫu khí (trong
trường hợp này từ 5 L đến 100 L), thể tích rửa giải (từ 1 mL lên đến 5 mL), thể
tích bơm (từ 1 μL đến 10 μL) và độ nhạy
của thiết bị phân
tích (ví dụ: dải tuyến tính từ 2 pg đến 2 ng amin). Phạm vi áp dụng có thể dự
kiến từ khoảng 0,002 μg/m3
(100 L mẫu) lên đến 2 000 μg/m3 (5 L mẫu) đối với thiết bị phân tích
thông thường (ví dụ: Waters “TQD") đối với phần lớn các amin được liệt kê
trong Bảng A.1 và A.2. Việc phân tích các dẫn xuất của etanolamin thường nhạy
hơn khoảng 10 lần và phép phân tích các amin béo chuỗi ngắn thường
kém nhạy hơn khoảng 10 lần so với phép phân tích amin trung bình.
Dữ liệu hiệu năng của phương pháp phân
tích được đưa ra trong Phụ lục B, cụ thể là trong Bảng B.1 và Bảng B.2.
Tiêu chuẩn này cũng có thể được sử dụng
để xác định các amin trong nước nếu giới hạn phát hiện đủ lớn.
Tiêu chuẩn này không đề cập đến việc
xác định các isoxyanat trong không khí trong nhà (cũng như trong các mẫu nước)
dưới dạng các amin tương ứng [trong TCVN13665-1 (ISO 17734-1) và TCVN13665-2
(ISO 17734-2)].
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 10736-38 (ISO 16000-38), Không
khí trong nhà - Phần 38: Xác định các amin trong không khí trong nhà và trong
buồng thử nghiệm - Lấy mẫu chủ động trên các bộ lấy mẫu có chứa phin lọc tẩm axit
phosphoric
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Amin (amines)
Các hợp chất chứa nitơ có áp suất hơi
đủ lớn (>10-3 Pa) và một cặp
electron tự do ở nguyên tử nitơ có thể bị proton hóa
4 Amin trong không
khí trong nhà
4.1 Tính chất của
amin
Amin là chất bazơ và phân cực.
Có các amin bậc một, bậc hai, bậc ba
và bậc bốn.
Các amin bậc bốn không được bao gồm
trong tiêu chuẩn này vì chúng không có cặp electron tự do và do đó có các tính
chất rất khác. Trong tiêu chuẩn này, thuật ngữ "amin" chỉ bao gồm các
amin bậc một, bậc hai và bậc ba.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phản ứng của các amin với axit tạo ra
muối amoni của các amin. Các muối amoni không nhạy với oxy hóa.
4.2 Nguồn gốc và
sự xuất hiện của các amin
Các amin được tạo ra bởi các quá trình
chế biến hóa học kỹ thuật và ngoài ra còn bằng quá trình phân hủy sinh học hoặc
phi sinh học các hợp chất nitơ. Bên cạnh các nguồn có nguồn gốc sinh học, các
nguồn amin trong không khí trong nhà còn có thể là, ví dụ: các sản
phẩm có chứa polyuretan, đặc biệt là các chất tạo bọt như ghế xe, nệm, gối và đồ
nội thất bọc hoặc làm vật liệu cách nhiệt hoặc hấp thụ âm thanh. Một số amin, đặc
biệt là các amin thơm, được gọi là hợp chất có hại. Ngoài ra, hầu hết các amin có
mùi khó chịu kèm theo ngưỡng mùi thấp.
Các nguồn khác, ví dụ như thực phẩm,
như cá (các amin béo) và khói thuốc lá (các amin thơm).
5 Quy trình phân
tích
5.1 Chuẩn bị
dung dịch mẫu
Trong TCVN 10736-38 (ISO 16000-38) mô tả quy trình
thu được dung dịch rửa giải chứa các muối amoni của các amin được lấy mẫu. Dung
dịch mẫu (đã
chứa
khoảng 0,02 μmol/μL đến 0,1 μmol/μL axit
phosphoric) có thể được sử dụng để bơm vào hệ thống HPLC mà không cần xử lý
thêm.
5.2 Điều kiện của
sắc ký lỏng hiệu năng cao
- Pha tĩnh của cột tách: pentafluorophenyl;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Kích thước hạt phổ biến: 3 μm
(HPLC), 1,7 μm [Sắc ký lỏng
siêu hiệu năng (UHPLC)];
- Nhiệt độ cột: 40 °C;
- Thể tích bơm: 1 μL đến 10 μL;
- Pha động: axetonitril và nước với từng
loại với axit formic 0,02 % (500 μL axit formic trong 2,5 L axetonitril hoặc
2,5 L nước, tương ứng);
- Thành phần pha động: 28 %
axetonitril/72 % nước, đẳng dòng.
5.3 Điều kiện đo
hai lần khối phổ
- lon hóa: ion hóa phun điện tử, chế độ
dương (ESP);
- Nhiệt độ nguồn: 120 °C;
- Khí khử solvat: nitơ, 900 L/h;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khí cone: nitơ, 50 L/h;
- Tiền chất ion: M + 1;
- Khí va chạm: agon;
- Hiệu chuẩn: ngoại chuẩn và bổ sung với
Pyridine-d5 làm
chất chuẩn nội.
5.4 Điều kiện đo
khối phổ độ phân giải cao
- lon hóa: ion hóa phun điện, chế độ
dương (ESI+).
5.5 Trình tự mẫu
và hiệu chuẩn ngoại chuẩn
- Hiệu chuẩn ngoại chuẩn: phân tích
các chuẩn hiệu chuẩn ít nhất ở đầu và cuối của dãy mẫu;
- Cứ sau 25 mẫu hoặc ít hơn và ở đầu
và cuối dãy mẫu, phân tích mẫu trắng hiệu chuẩn và dung dịch kiểm tra hiệu chuẩn
của một nguồn độc lập;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Kiểm tra tính phù
hợp của thiết bị và phân tích công cụ
6.1 Yêu cầu chung
Trong Bảng A.3, một số amin được liệt
kê có thể cản trở một amin khác trong phân tích công cụ. Để kiểm tra xác nhận sự
phù hợp của hệ thống và quy trình đã chọn, các vấn đề sau phải được kiểm tra.
6.2 Sắc ký lỏng
hiệu năng cao hoặc siêu hiệu năng (HPLC hoặc UHPLC)
Việc phân tách sắc ký của các hợp chất
sau phải được kiểm tra và xác nhận:
a) Dietylamin (11) và
N,N-Dimetyletylamin (24);
b) Isobutylamin (2) và n-Butylamin
(10);
c) 2-(Dimetylamino)etanol (8) và
2-(Etylamino)etanol (25);
d) Diisobutylamin (14] và
Di-n-butylamin (16).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc tách sắc ký của Diethylamin (11)
và N,N-Dimethylethylamin (24) không phải lúc nào cũng có thể thực hiện được (phụ
thuộc chủ yếu vào cột). Nếu phép đo hai lần khối phổ được sử dụng để phát hiện
thì tỷ lệ của các ion sản phẩm (46 và 29 u/e; 6.3) có thể được sử dụng để nhận
diện.
6.3 Đo hai làn
khối phổ (MS-MS)
Độ chọn lọc của phép đo hai lần phổ khối
phải được kiểm tra và khẳng định về các amin hoặc ion sản phẩm có khả năng gây
nhiễu tương ứng sau đây:
Các ion sản phẩm có liên quan
a) Dietylamin (11) và N,N-Dimetyletylamin
(24):
tỷ lệ 46 và 29 u/e
b) 2-(Dimetylamino)etanol (8) và
Morpholin (13):
tỷ lệ 72, 70, 45 và 44 u/e
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tỷ lệ 72, 70, 45 và 44 u/e
d) 4-Etylmorpholin (4) và
2-(Dietylamino)etanol (3):
tỷ lệ 100, 72, 45 và 44 u/e
Xem Phụ lục A để biết thêm thông tin
(Bảng A.3 và A.4).
6.4 Đo khối phổ độ
phân giải cao (HRMS)
Phải kiểm tra và loại trừ khả năng gây
nhiễu do mất H2 trong quá trình ion hóa đối với các hợp chất sau:
a) Morpholin (13) do
2-(Dimetylamino)etanol (8);
b) Morpholin (13) do
2-(Etylamino)etanol (25);
c) 4-Etylmorpholin (4) do
2-(Dietylamino)etanol (3).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Viện dẫn tiêu chuẩn này, TCVN
10736-39 (ISO 16000-39);
- Lý do của phép đo (ví dụ: mùi đặc biệt,
thử nghiệm chất lượng sản phẩm, kiểm soát quá trình);
- Nhận biết mẫu (số lượng mẫu riêng biệt);
- Mô tả mẫu (nguồn gốc, ví dụ: lấy mẫu
không khí chủ động theo TCVN 10736-38 (ISO 16000-38) trong văn phòng, buồng thử
nghiệm, ô tô hoặc nhà máy sản xuất và rửa giải tiếp bằng nước);
- Khi thích hợp, bộ lấy mẫu nên tham
chiếu đến TCVN 10736-38 (ISO 16000-38), hoặc mô tả chi tiết về bộ lấy mẫu và
quy trình lấy mẫu;
- Ngày và thời gian lấy mẫu;
- Mô tả ngắn về vị trí lấy mẫu;
- Điều kiện lấy mẫu: độ ẩm tương đối,
nhiệt độ và áp suất;
- Thể tích không khí được lấy mẫu
(tính bằng lít);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thể tích dịch rửa giải được áp dụng
(rửa giải các amin và axit photphoric ra khỏi bộ lấy mẫu nêu trong TCVN
10736-38 (ISO 16000-38);
- Nếu thích hợp: mô tả (tiếp theo) chuẩn
bị mẫu (ví dụ: pha loãng tiếp theo);
- Mô tả ngắn gọn về thiết bị phân tích
(ví dụ: MS/MS hoặc HRMS);
- Chất phân tích đích với số CAS;
- Giới hạn phát hiện và giới hạn định
lượng trong dung dịch được phân tích tính bằng μg/L và trong mẫu
không khí tính bằng μg/m3
đối với tất cả các chất cần phân tích;
- Nồng độ khối lượng của tất cả các chất
cần phân tích trong dung dịch được phân tích tính bằng μg/L với 3 chữ số có
nghĩa, khi cần nêu rõ "thấp hơn giới hạn định lượng";
- Nồng độ khối lượng của tất cả các chất
cần phân tích trong mẫu không khí tính bằng μg/m3 với 2 chữ số có
nghĩa;
- Độ không đảm bảo đo;
- Nếu thích hợp, nêu rõ các quy định kỹ
thuật và thông tin cần thiết khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục A
(Tham
khảo)
Danh mục các amin
Bảng A.1 -
Danh mục các amin có liên quan đến độc tính
Số thứ tự
Số CAS
Amin
GHS
06
GHS
08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
62-53-3
Aniline
X
X
2
78-81-9
Isobutylamine
X
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100-37-8
2-(Diethylamino)ethanol
X
-
4
100-74-3
4-Ethylmorpholine
X
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100-97-0
Hexamethylenetetraminea
-
-
6
103-83-3
N,N-Dimethylbenzyiamine
X
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
106-49-0
p-Toluidine
X
X
8
108-01-0
2-(Dimethylamino)ethanol
X
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
108-91-8
Cyclohexylamine
X
X
10
109-73-9
n-Butylamine
X
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
109-89-7
Diethylamine
X
-
12
110-89-4
Piperidine
X
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110-91-8
Morpholine
X
-
14
110-96-3
Diisobutylamine
X
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
111-42-2
Diethanolamine
-
X
16
111-92-2
Di-n-butylamine
X
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
121-44-8
Triethylamine
X
-
18
616-47-7
1-Methylimidazole
X
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
872-50-4
1 -Methyl-2-pyrrolidinone
-
X
20
2687-91-4
1-Ethyl-2-pyrrolidinone
-
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3033-62-3
[Bis(2-dimethylamino)ethyl]ether
X
-
22
280-57-9
1,4-Diazabicyclo[2.2.2]octaneb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b Được dùng
để thử mẫu.
Bảng A.2 -
Danh mục các amin bổ sung
Số thứ tự
Số CAS
Amin
GHS
06
GHS
08
Mục đích
(lý do)
23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pyridine-d5
-
-
chuẩn nội
24
598-56-1
N,N-Dimethylethylamine
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
110-73-6
2-(Ethylamino)ethanol
-
-
nhiễu 8 và 13
Bảng A.3 -
Danh mục các amin gây nhiễu
Số thứ tự
Số CAS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GHS06
GHS08
Nhóm gây
nhiễu
Chuyển khối
24
598-56-1
N,N-Dimethylethylamin
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
74 > 46 (29)
11
109-89-7
Diethylamin
X
-
a1
74 > 29 (46)
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Isobutylamin
X
-
a2
74 > 57
10
109-73-9
n-Butylamin
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a2
74 >57
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
108-01-0
2-(Dimethylamino)ethanol
X
-
b
90 > 72 (45)
25
110-73-6
2-(Ethylamino)ethanol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
b
90 > 72 (45)
13
110-91-8
Morpholine
X
-
b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
100-37-8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
-
C
118 > 100a (45)
4
100-74-3
4-Ethylmorpholin
X
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
116 > 72 (44)
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Diisobutylamin
X
-
d
130 >57 (74)
16
111-92-2
Di-n-butylamin
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d
130 >74 (57)
a Hợp chất/chuyển
khối này có thể đo được mà không có nhiễu.
Nhóm gây nhiễu a
Các amin của nhóm a1 thường dễ dàng
tách ra khỏi các amin của nhóm a2 bằng sắc ký.
Nhóm gây nhiễu a1
Việc phân tách sắc ký của
N,N-Dimethylethylamin (24) và Diethylamin (11) là một thách thức. Nếu sử dụng
hai lần MS thì tỷ lệ diện tích pic của các chuyển khối 74 > 29 và 74 > 46
có thể được sử dụng bổ sung để phân biệt giữa amin 24 và 11.
Nhóm gây nhiễu a2
Việc phân tách sắc ký của Isobutylamin
(2) và n-Butylamin (10) là một thách thức. Sử dụng hai lần MS không phân biệt
được giữa amin 2 và 10, do đó cần phải tách đủ pic sắc ký.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong nhóm cản trở b Morpholin (13) có
thể được phân biệt với 2-(Dimethylamino)etanol (8) và 2-(Ethylamino)etanol (25)
bằng phép đo khối phổ. Sử dụng MS hai lần không phân biệt được giữa 8 và 25, do
đó cần phải tách đủ pic trong sắc
ký.
Nhóm gây nhiễu c
Dữ liệu thực nghiệm cho thấy
2-(Diethylamino)etanol (3)
và 4-Ethylmorpholin (4) thường không thể phân tách bằng cột được kết thúc
pentafluorphenyl, do đó chúng phải được phân biệt bằng phép đo khối phổ.
2-(Diethylamino)etanol (3) có thể được
phát hiện mà không có cản trở từ 4-Ethylmorpholin (4).
Nồng độ 4-Ethylmorpholin (4) sau đó phải
được điều chỉnh.
Nhóm gây nhiễu d
Diisobutylamin (14) và Di-n-butylamin
(16) thường có thể dễ dàng phân
tách bằng sắc ký.
Bảng A.4 -
Danh mục các amin có dữ liệu chuyển khối
Số thứ tự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Amin
M1 = M+H+
M2
M3
Nhóm gây
nhiễua
24
598-56-1
N,N-Dimethylethylamine
74
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29
a1
11
109-89-7
Diethylamine
74
29
46
a1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
78-81-9
Isobutylamine
74
57
-
a2
10
109-73-9
n-Butylamine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
57
-
a2
18
616-47-7
1-Methylimidazole
83
56
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
7291-22-7
Pyridine-d5
85
58
-
-
12
110-89-4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
86
30
69
-
13
110-91-8
Morpholine
88
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b
8
108-01-0
2-(Dimethylamino)ethanol
90
72
45
b
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2-(Ethylamino)ethanol
90
72
45
b
1
62-53-3
Aniline
94
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
19
872-50-4
1-Methyl-2-pyrrolidinone
100
69
58
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
108-91-8
Cyclohexylamine
100
83
55
-
17
121-44-8
Triethylamine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
74
-
-
15
111-42-2
Diethanolamine
106
88
45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
106-49-0
p-Toluidine
108
91
93
-
23
280-57-9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
113
84
56
-
20
2687-91-4
1-Ethyl-2-pyrrolidinone
116
85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
4
100-74-3
4-Ethylmorpholine
116
72
44
c
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2-(Diethylamino)ethanol
118
100
45
c
14
110-96-3
Diisobutylamine
130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
74
d
16
111-92-2
Di-n-butylamine
130
74
57
d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
103-83-3
N,N-Dimethylbenzylamine
136
91
-
-
5
100-97-0
Hexamethylenetetramine#
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
112
42
-
21
3033-62-3
[Bis(2-dimethylamino)ethyl]ether
161
72
116
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a nhóm gây nhiễu (Bảng
A.3).
Phụ
lục B
(Tham
khảo)
Dữ liệu tính năng của phương pháp phân tích
Độ nhạy của phương pháp phân tích phụ
thuộc vào thể tích mẫu khí Vmẫu khí (từ 5 L đến
100 L), thể tích rửa giải Vrửa giải (từ 1 mL đến
5 mL), thể tích bơm Vbơm (từ 1 μL đến 10 μL) và độ nhạy của thiết bị
phân tích.
Có thể tính khối lượng được khối lượng
bơm mbơm [pg] của một
amin từ nồng độ Ckhông khí [μg/m3]
trong mẫu không khí theo Công thức (B.1):

(B.1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Do đó, độ nhạy của thiết bị phân tích
tối thiểu phải là 1 000 pg đối với giới
hạn định lượng (LOQ).
Bảng B.1 đưa ra giới hạn phát hiện
(LOD), giới hạn nhận biết (LOI) và giới hạn định lượng (LOQ) tính bằng pg cùng với
phương pháp hồi quy lý tưởng và được chấp nhận đối với các amin trong Bảng
A.1. Trong ví dụ (Bảng B.1) độ nhạy của thiết bị phân tích dao động từ 80,3 pg (LOQ) đối với
n-Butylamin xuống 4,3 pg (LOQ) đối với
4-Ethylmorpholin.
Nồng độ cair [μg/m3]
trong mẫu không khí có thể được tính từ khối lượng phát hiện mphát hiện [pg] theo Công
thức (B.2):

(B.2)
Theo Công thức (B.2) khối lượng phát
hiện được là 80 μg tương ứng với nồng độ 0,32 μg/m3 trong mẫu không
khí đối với thể tích mẫu khí là 50 L, thể tích rửa giải là 1 mL và thể tích bơm
là 5 μL:

(B.3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng B.1 - Giới
hạn phát hiện (LOD), giới hạn nhận dạng (LOI) và giới hạn định lượng (LOQ) của
hệ thống phân tích mẫu tính bằng [pg] cộng với phương
pháp hồi quy lý tưởng và chấp nhận được đối với các
amin của Bảng A.1
Số thứ tự
Amin
Hệ MS/MS-*
khối lượng
bơm [μg]
Hồi quy lý
tưởng: tuyến tính/ bậc hai
chấp nhận hồi
quy tuyến tính?
LOD
LOI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Aniline
TQD
3,1
6,1
9,3
tuyến tính
có
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TQ-S
7,5
15,0
24,4
tuyến tính
có
3
2-(Diethylamino)ethanol
TQD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,2
9,4
tuyến tính
có
4
4-Ethylmorpholine
TQD
1,3
2,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tuyến tính
có
5
Hexamethylenetetramine
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
N,N-Dimethylbenzylamine
TQD
2,1
4,2
6,6
tuyến tính
có
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
8
2-(Dimethylamino)ethanol
TQD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,8
11,9
tuyến tính
có
9
Cyclohexylamine
TQD
3,2
6,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tuyến tính
có
10
n-Butylamine
TQD
22,8
45,6
80,3
bậc hai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
Diethylamine
TQD
29,1
58,2
41,5
bậc hai
có
TQ-S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,5
25,1
tuyến tính
có
12
Piperidine
TQD
7,8
15,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tuyến tính
có
13
Morpholine
TQD
9,8
19,5
21,0
bậc hai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
Diisobutylamine
TQD
6,8
13 6
224
tuyến tính
có
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
16
Di-n-butylamine
TQD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,7
8,8
tuyến tính
có
17
Triethylamine
TQD
11,4
22,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bậc hai
có
18
1-Methylimidazole
TQD
5,0
10,0
13,9
tuyến tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
1-Methyl-2-pyrrolidinone
TQD
26,7
53,5
29,7
bậc hai
có
TQ-S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,1
10,9
tuyến tính
có
20
N-Ethyl-2-pyrrolidinone
TQD
2,6
52
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tuyến tính
có
21
[Bis-(2-dimethyl-amino) ethyl]ether
TQD
5,4
10,8
14,8
tuyến tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
1,4-Diazabicyclo[2.2.2]- octane
TQD
5,1
10,1
14,6
bậc hai
có
TQ-S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,7
13,4
tuyến tính
có
* TQD: Waters® Xevo®
TQD, TQ-S:
Waters® Xevo® TQ-S
Bảng B.2 - Giới
hạn phát hiện (LOD), giới hạn nhận biết (LOI), giới hạn định lượng (LOQ) trong mẫu không khí
tính bằng [μg/m3] đối với các amin ở Bảng A.1
Số thứ tự
Amin
Hệ MS/MS-*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LOD
LOI
LOQ
1
Aniline
TQ-D
0,01
0,02
0,04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Isobutylamine
TQ-S
0,03
0,06
0,10
3
2-(Diethylamino)ethanol
TQD
0,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,04
4
4-Ethylmorpholine
TQD
0,01
0,01
0,02
5
Hexamethylenetetramine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
6
N,N-Dimethylbenzylamine
TQD
0,01
0,02
0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
p-Toluidine
-
-
-
-
8
2-(Dimethylamino)ethanol
TQD
0,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
9
Cyclohexylamine
TQD
0,01
0,03
0,04
10
n-Butylamine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,09
0,18
0,32
11
Diethylamine
TQD
0,12
0,23
0,17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
0,06
0,10
12
Piperidine
TQD
0,03
0,06
0,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Morpholine
TQD
0,04
0,08
0,08
14
Diisobutylamine
TQD
0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,09
15
Diethanolamine
-
-
-
-
16
Di-n-butylamine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01
0,02
0,04
17
Triethylamine
TQD
0,05
0,09
0,11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1-Methylimidazole
TQD
0,02
0,04
0,06
19
1-Methyl-2-pyrrolidinone
TQD
0,11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,12
TQ-S
0,01
0,02
0,04
20
N-Ethyl-2-pyrrolidinone
TQD
0,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
21
[Bis-(2-dimethylamino)ethyl]ether
TQD
0,02
0,04
0,06
22
1,4-Diazabicyclo[2.2.2]octane
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
0,04
0,06
TQ-S
0,02
0,03
0,05
* TQD: Waters®
Xevo® TQD, TQ-S:
Waters® Xevo® TQ-S
# thể tích không khí: 50 L, thể tích
rửa giải: 1 mL, thể tích bơm: 5 μL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] TCVN 13665 (ISO 17734), Xác định
các hợp chất nitơ hữu cơ
trong không khí bằng sắc ký lỏng và khối phổ
[2] VDI 2467 Part 2:1991, Measurement
of the Concentration of Primary and Secondary Aliphatic Amines by
High-Performance Liquid Chromatography (HPLC)
[3] ISO 9702:1996, Plastics - Amine
epoxide hardeners - Determination of primary, secondary and tertiary amine
group nitrogen content
[4] TCVN ISO/IEC 17025:2017, Yêu cầu
chung về năng lực đối với phòng thử nghiệm và phòng hiệu chuẩn
[5] TCVN 10736-28 (ISO 16000-28), Không
khí trong nhà - Phần 28: Xác định phát thải mùi từ các sản phẩm xây dựng và đồ
nội thất sử dụng
buồng thử
[6] ISO 12219-1, Interior air of
road vehicles - Part 1: Whole vehicle test chamber- Specification and method
for the determination of volatile organic compounds in cabin interiors
[7] ISO 12219-4, Interior air of
road vehicles - Part 4: Method for the determination of the emissions of
volatile organic compounds from vehicle interior parts and materials - Small
chamber method
[8] Rampfl M., Mayer F., Breuer K.,
Niessner R-, Derivatization-free analysis of volatile aliphatic and aromatic
primary, secondary and tertiary amines in indoor air by HPLC-ESI-MS;
Proceedings of the 10th International Conference on Indoor Air Quality and
Climate: September 4-9, Beijing, China (2005) pp.2144-2148; ISBN: 7-89494-830-6
(CD-ROM)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[10] Rampfl M., Breuer K., Nießner R.,
Bestimmung von primären, sekundären und tertiären
aliphatischen und aromatischen Aminen sowie Stickstoff-Heterocyclen und
Alkanolaminen in Luft via HPLC-ESI-MS; Gefahrstoffe, Reinhaltung der Luft 65/7/8
(2005) pp.293-299; ISSN: 0039-0771 or 0949-8036
[11] Rampfl M., Entwicklung und
Validierung eines neuen analytischen Verfahrens zur qualitativen und
quantitativen Bestimmung von gasförmigen Amin-Emissionen aus Materialien und
Werkstoffen für den Innenraum; Dissertation; Berichte aus der Chemie;
Shaker-Verlag (2008) 177 pages; ISBN: 3832277234 or 9783832277239
[12] Rampfl M., Mair S., Mayer F.,
Sedlbauer K., Breuer K., Niessner R., Determination of primary, secondary, and
tertiary amines in air by direct or diffusion sampling followed by
determination with liquid chromatography and tandem mass spectrometry;
Environmental science and technology 42/14 (2008) pp. 5217-5222; ISSN:
0013-936X; EISSN: 1520-5851; DOI: 10.1021/es071755+
[13] Rampfl M., Holtkamp D., Mayer F.,
Breuer K., Thermisch bedingte Geruchsbildung bei der Herstellung von
Polyurethanwerkstoffen; IBP-Mitteilung 37/501 (2010) 2 pages; ISSN: 9990-1390
[14] Rampfl M., Mayer F-, Breuer K.,
Holtkamp D., “Odorous emissions of polyurethane raw materials and parts”;
Proceedings of International Conference on Indoor Air Quality and Climate in
Austin/Texas; Paper 993 (2011) 2 pp.