TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13707-5:2023
ISO
13061-5:2020
TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ CƠ HỌC CỦA GỖ - PHƯƠNG PHÁP THỬ DÀNH
CHO MẪU NHỎ KHÔNG KHUYẾT TẬT TỪ GỖ TỰ NHIÊN - PHẦN 5: XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN NÉN VUÔNG
GÓC VỚI THỚ
Physical and
mechanical properties of wood - Test methods for
small clear wood specimens - Part 5: Determination
of strength in compression perpendicular to grain
Lời nói đầu
TCVN 13707-5:2023 thay thế TCVN
8048-5:2009.
TCVN 13707-5:2023 hoàn toàn
tương đương với ISO 13061-5:2020.
TCVN 13707-5:2023 do Viện Khoa
học Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn đề nghị,
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 13707-1:2023 (ISO 13061-1:2014
with Amd 1:2017), Phần 1: Xác định độ ẩm cho các phép thử vật
lý và cơ học.
- TCVN 13707-2:2023 (ISO 13061-2:2014
with Amd 1:2017), Phần 2: Xác định khối lượng riêng cho các phép thử vật lý
và cơ học
- TCVN 13707-3:2023 (ISO 13061-3:2014
with Amd 1:2017), Phần 3: Xác định độ bền uốn tĩnh
- TCVN 13707-4:2023 (ISO 13061-4:2014
with Amd 1:2017), Phần
4: Xác định môđun đàn hồi uốn tĩnh
- TCVN 13707-5:2023 (ISO
13061-5:2020), Phần 5: Xác định độ bền nén vuông góc với thớ
- TCVN 13707-6:2023 (ISO
13061-6:2014), Phần 6: Xác định độ bền kéo song song với thớ
- TCVN 13707-7:2023 (ISO
13061-7:2014), Phần 7: Xác định độ bền kéo vuông góc với thớ
- TCVN 13707-8:2023 (ISO
13061-8:2022), Phần 8: Xác định độ bền cắt song song với thớ
- TCVN 13707-10:2023 (ISO
13061-10:2017), Phần 10: Xác định độ bền uốn va đập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 13707-12:2023 (ISO 13061-12:2017),
Phần 12: Xác định độ cứng tĩnh
- TCVN 13707-13:2023 (ISO
13061-13:2016), Phần 13: Xác định độ co rút theo phương xuyên tâm và phương
tiếp tuyến
- TCVN 13707-14:2023 (ISO
13061-14:2016), Phần 14: Xác định độ co rút thể tích
- TCVN 13707-15:2023 (ISO
13061-15:2017), Phần 15: Xác định độ giãn nở theo phương xuyên tâm và phương
tiếp tuyến
- TCVN 13707-16:2023 (ISO
13061-16:2017), Phần 16: Xác định độ giãn nở thể tích
- TCVN 13707-17:2023 (ISO
13061-17:2017), Phần 17: Xác định độ bền nén song song với thớ
TÍNH CHẤT VẬT
LÝ VÀ CƠ HỌC CỦA GỖ - PHƯƠNG PHÁP THỬ DÀNH CHO MẪU NHỎ KHÔNG KHUYẾT TẬT TỪ GỖ TỰ
NHIÊN - PHẦN 5: XÁC ĐỊNH
ĐỘ BỀN NÉN VUÔNG GÓC VỚI THỚ
Physical and
mechanical properties of wood - Test methods
for small clear wood specimens - Part 5: Determination
of strength in compression perpendicular to grain
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ bền
nén vuông góc với thớ của gỗ.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau
đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi
năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 8044 (ISO 3129), Gỗ
- Phương pháp lấy mẫu và yêu cầu chung đối với thử nghiệm cơ lý
của mẫu nhỏ từ gỗ tự nhiên
TCVN 13707-1 (ISO 13061-1), Tính chất
vật lý và cơ học của gỗ - Phương pháp thử dành cho mẫu nhỏ không khuyết tật từ
gỗ tự nhiên - Phần 1: Xác định độ ẩm cho các phép thử vật lý và cơ học
TCVN 13707-2 (ISO 13061-2),
Tính chất vật lý và cơ học của gỗ - Phương
pháp thử dành cho mẫu nhỏ không khuyết tật từ gỗ tự nhiên - Phần 2: Xác định khối
lượng riêng cho các phép thử vật lý và cơ học
ISO 24294, Timber - Round and
sawn timber - Vocabulary (Gỗ - Gỗ tròn và gỗ
xẻ - Từ vựng)
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật
ngữ và định nghĩa trong ISO 24294.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định độ bền nén vuông góc với thớ
bằng cách đặt tải tăng dần đều lên toàn bộ bề mặt của mẫu thử theo phương xuyên
tâm hoặc phương tiếp tuyến hoặc ở một góc bằng 45° so với hướng vòng năm và
tính ứng suất tại giới hạn tải trọng từ biểu đồ tải trọng-biến dạng.
5 Thiết bị, dụng cụ
5.1 Máy thử, có khả năng
đảm bảo tốc độ gia tải hoặc tốc độ di chuyển của đầu gia tải là không đổi và có
thể đo tải chính xác đến
1 %.
5.2 Bộ phận gia tải
đồng đều,
có ít nhất một khối ép hình lòng cầu tự định hướng bằng thép, tiếp xúc với toàn
bộ bề mặt chỏm cầu để phân bố tải trọng đồng đều lên bề mặt mẫu thử.
5.3 Dụng cụ đo
chuyển vị,
có khả năng đo biến
dạng của mẫu thử trong quá trình gia tải chính xác đến 0,01 mm.
5.4 Dụng cụ đo, có khả năng
đo các kích thước của mẫu thử chính xác đến 0,1 mm.
5.5 Dụng cụ để
xác định độ ẩm và khối lượng riêng, theo TCVN 13707-1 (ISO 13061-1) và
TCVN 13707-2 (ISO 13061-2), tương ứng.
6 Chuẩn bị mẫu thử
6.1 Quy định
chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2 Kích thước mẫu
thử
Các mẫu thử có hình hộp chữ nhật, với
mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật với kích thước chiều rộng (b)
x chiều cao (h)
x chiều dài (l), trong đó
chiều cao (h) từ 20 mm đến 50 mm theo hướng tải trọng tác động vuông góc
với thớ, chiều dài (l), dọc thớ gấp
1,5 lần đến 3 lần chiều cao (h), và chiều rộng (b), ít nhất phải bằng
một nửa của chiều cao (h). Khi tiến hành thử với gỗ có các vòng năm rộng
hơn 4 mm hoặc bất kỳ
loài gỗ nhiệt đới nào, phải tăng các kích thước mặt cắt ngang lên sao cho mẫu
thử có số vòng năm ít nhất là năm vòng, hoặc có một mặt cắt ngang hình vuông hoặc
hình chữ nhật vuông góc với thớ có cạnh nhỏ nhất tối thiểu là 50 mm.
6.3 Độ ẩm mẫu thử
6.3.1 Thử nghiệm mẫu
thử ở điều kiện tươi hoặc ở điều kiện hong khô tự nhiên.
6.3.2 Độ ẩm mẫu thử
ở điều kiện tươi phải bằng hoặc cao hơn điểm bão hòa thớ gỗ (FSP).
6.3.3 Độ ẩm mẫu thử
ở điều kiện hong khô tự nhiên phải được ổn định ở nhiệt độ (20±2) °C và độ ẩm
tương đối (65±5) % cho đến khi đạt được khối lượng không đổi.
CHÚ THÍCH: Khối lượng được coi là
không đổi khi chênh lệch kết quả giữa hai lần cân liên tiếp cách nhau 8 h không vượt quá
0,2 % khối lượng
mẫu thử.
6.3.4 Sau khi chuẩn
bị, bảo quản mẫu thử ở các điều kiện sao cho độ ẩm không thay đổi trước khi thử
nghiệm.
7 Cách tiến hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2 Xác định khối
lượng riêng của mẫu thử theo TCVN 13707-2 (ISO 13061-2) sử dụng các kích thước
đã đo trước khi gia tải để tính thể tích của mẫu thử.
7.3 Sử dụng máy
thử với tấm ép tiếp xúc với toàn bộ bề mặt mẫu thử đã đặt ở trung điểm để truyền
tải lên mẫu thử. Hướng truyền tải
có thể theo
phương xuyên tâm hoặc tiếp tuyến hoặc ở một góc bằng 45° so với hướng vòng năm của mẫu thử.
7.4 Truyền tải
liên tục với tốc độ gia tải hoặc tốc độ di chuyển của đầu gia tải là không đổi
để đạt được giới hạn tải trọng trong thời gian từ 1 min đến 5 min tính từ lúc bắt
đầu gia tải.
7.5 Khi máy thử
không có dụng cụ ghi kết quả chính xác, phải sử dụng một dụng cụ đo chuyển vị để xác định biến
dạng chiều cao h của mẫu thử dọc theo hướng truyền tải khi nén chính xác
đến 0,01 mm tại các khoảng tăng tải trọng bằng nhau. Khoảng này phải nhỏ hơn ít
nhất 10 lần so với giới hạn tải trọng tương ứng quy định.
CHÚ THÍCH: Đối với mẫu thử có các kích thước nhỏ
nhất có thể sử dụng khoảng tăng tải trọng bằng 200 N với gỗ có khối lượng riêng
thấp và bằng 400 N với gỗ có khối lượng riêng cao.
7.6 Tiếp tục thử
nghiệm cho đến khi tổng độ biến dạng theo hướng truyền tải vượt quá 5 % chiều
cao của mẫu thử.
7.7 Ngay sau khi
hoàn thành thử nghiệm, cắt phần giữa của mẫu thử để xác định độ ẩm theo TCVN
13707-1 (ISO 13061-1).
8 Tính và biểu thị kết
quả
8.1 Tải trọng
tương ứng với giới hạn tải trọng được xác định từ biểu đồ tải trọng-biến dạng
như sau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 1 - Sơ đồ
để xác định tải trọng tại giới hạn tải trọng từ biểu đồ tải trọng-biến dạng
CHÚ DẪN
X độ biến dạng,
θ, tính bằng độ.
Y tải trọng F,
tính bằng N
8.2 Độ bền nén
vuông góc thớ σp,W ở độ ẩm W tại
thời điểm thử, tính bằng
N/mm2 (MPa) theo Công thức (1):

(1)
trong đó
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A là diện tích
vùng tiếp xúc, A = b x l (b và
l tương ứng với
bề rộng và chiều dài của mẫu thử, tính bằng mm).
Biểu thị kết quả chính xác đến 0,1
N/mm2 (MPa).
8.3 Sử dụng một
phương pháp được công nhận khi cần hiệu chỉnh độ bền nén vuông góc với thớ σW về độ ẩm 12 %, chính
xác đến 0,1 N/mm2.
CHÚ THÍCH: Có thể sử dụng công thức để hiệu chỉnh độ bền nén
vuông góc với thớ về độ ẩm 12 % nếu độ
ẩm của mẫu thử 12 ± 5 (%), như sau:

(2)
trong đó
α là hệ số hiệu
chỉnh độ ẩm, có thể xác định thông qua một phương pháp được công nhận của quốc
gia hoặc quốc tế;
W là độ ẩm gỗ,
xác định theo TCVN 13707-1 (ISO 13061-1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo phải bao gồm các thông tin
sau:
a) Viện dẫn tiêu chuẩn này;
b) Mô tả lấy mẫu theo TCVN 8044
(ISO 3129);
c) Các chi tiết liên quan đến kích thước
mẫu;
d) Thời gian đạt được giới hạn tải trọng;
e) Các kết quả thử nghiệm và giá trị
thống kê theo quy định trong Điều 8;
f) Xác định độ ẩm và khối lượng
riêng theo TCVN 13707-1 (ISO 13061-1) và TCVN 13707-2 (ISO 13061-2), tương ứng;
g) Phương pháp sử dụng để hiệu chỉnh
các kết quả thử nghiệm về độ ẩm 12 %, nếu cần;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
i) hướng truyền tải trọng lên hướng
vòng năm của mẫu thử;
j) Ngày thử nghiệm;
k) Tên tổ chức thực hiện thử nghiệm.
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] TCVN 8048-5:2009 (ISO 3132: 1975),
Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần 5: Thử nghiệm nén vuông góc với thớ (sẽ
hủy bỏ khi công bố TCVN 13707-5:2023)