TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
13707-17:2023
ISO
13061-17:2017
TÍNH
CHẤT VẬT LÝ VÀ CƠ HỌC CỦA GỖ - PHƯƠNG PHÁP THỬ DÀNH CHO MẪU NHỎ KHÔNG KHUYẾT TẬT
TỪ GỖ TỰ NHIÊN - PHẦN 17: XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN NÉN SONG SONG VỚI THỚ
Physical and
mechanical properties of wood - Test methods for small clear wood specimens -
Part 17: Determination of ultimate stress in compression parallel to grain
Lời nói đầu
TCVN 13707-17:2023 hoàn toàn
tương đương với ISO 13061-17:2017.
TCVN 13707-15:2023 do Viện Khoa
học Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn đề
nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố.
Bộ TCVN 13707 (ISO 13061), Tính chất
vật lý và cơ học của gỗ - Phương pháp thử dành cho mẫu nhỏ không khuyết tật từ
gỗ tự nhiên, gồm các tiêu chuẩn sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 13707-2:2023 (ISO
13061-2:2014 with
Amd 1:2017), Phần 2: Xác định khối lượng riêng cho các phép thử vật lý và cơ
học
- TCVN 13707-3:2023 (ISO
13061-3:2014 with
Amd 1:2017), Phần 3: Xác định độ bền uốn tĩnh
- TCVN 13707-4:2023 (ISO
13061-4:2014 with
Amd 1:2017), Phần 4: Xác định môđun đàn hồi uốn tĩnh
- TCVN 13707-5:2023 (ISO
13061-5:2020), Phần
5: Xác định độ bền nén vuông góc với thớ
- TCVN 13707-6:2023 (ISO
13061-6:2014), Phần
6: Xác định độ bền kéo song song với thớ
- TCVN 13707-7:2023 (ISO
13061-7:2014), Phần
7: Xác định độ bền kéo vuông góc với thớ
- TCVN 13707-8:2023 (ISO
13061-8:2022), Phần
8: Xác định độ bền cắt song song với thớ
- TCVN 13707-10:2023 (ISO
13061-10:2017), Phần 10: Xác định độ bền uốn va đập
- TCVN 13707-11:2023 (ISO
13061-11:2017), Phần 11: Xác định độ cứng va đập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 13707-13:2023 (ISO
13061-13:2016), Phần 13: Xác định độ co rút theo phương xuyên tâm và phương
tiếp tuyến
- TCVN 13707-14:2023 (ISO
13061-14:2016), Phần 14: Xác định độ co rút thể tích
- TCVN 13707-15:2023 (ISO
13061-15:2017), Phần 15: Xác định độ giãn nở theo phương
xuyên tâm và phương tiếp tuyến
- TCVN 13707-16:2023 (ISO
13061-16:2017), Phần 16: Xác định độ giãn nở thể tích
- TCVN 13707-17:2023 (ISO
13061-17:2017), Phần 17: Xác định độ bền nén song song với thớ
TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ
CƠ HỌC CỦA GỖ - PHƯƠNG PHÁP THỬ DÀNH CHO MẪU NHỎ KHÔNG KHUYẾT TẬT TỪ GỖ TỰ
NHIÊN - PHẦN 17: XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN NÉN SONG SONG VỚI THỚ
Physical and
mechanical properties of wood - Test methods for small clear wood specimens - Part 17:
Determination of ultimate stress in compression parallel to grain
1 Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần
thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 8044 (ISO 3129), Gỗ - Phương
pháp lấy mẫu và yêu cầu chung đối với thử nghiệm cơ lý của mẫu nhỏ từ gỗ tự
nhiên
TCVN 13707-1 (ISO 13061-1), Tính chất
vật lý và cơ học của gỗ - Phương pháp thử dành cho mẫu nhỏ không khuyết tật từ
gỗ tự nhiên - Phần 1: Xác định độ ẩm cho các phép thử vật lý và cơ học
TCVN 13707-2 (ISO 13061-2), Tính chất
vật lý và cơ học của gỗ - Phương pháp thử dành cho mẫu nhỏ không khuyết tật từ
gỗ tự nhiên - Phần 2: Xác định khối lượng riêng cho các phép thử vật lý và cơ học
ISO 24294, Timber- Round and sawn
timber- Vocabulary (Gỗ - Gỗ tròn và gỗ xẻ - Từ vựng)
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật
ngữ và định nghĩa trong ISO 24294.
4 Nguyên tắc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Thiết bị, dụng cụ
5.1 Máy thử, có khả năng
đảm bảo tốc độ gia tải hoặc tốc độ di chuyển của đầu gia tải là không đổi phù hợp
với 7.2 và có thể đo tải chính xác đến 1 %.
5.2 Bộ phận gia
tải đồng đều,
có ít nhất một khối ép hình lòng cầu (tự định hướng, định tâm) bằng thép, tiếp
xúc với toàn bộ bề mặt chỏm cầu để phân bố tải trọng đồng đều lên bề mặt mẫu thử.
5.3 Dụng cụ đo, có khả năng
đo kích thước mặt cắt ngang của mẫu thử chính xác đến 0,01 mm.
5.4 Dụng cụ để
xác định độ ẩm và khối lượng riêng, theo TCVN 13707-1 (ISO 13061-1) và
TCVN 13707-2 (ISO 13061-2), tương ứng.
6 Chuẩn bị mẫu thử
6.1 Việc lấy mẫu
và chuẩn bị mẫu theo
TCVN 8044 (ISO 3129).
6.2 Các mẫu thử
được tạo thành dạng hình hộp chữ nhật, có mặt cắt ngang hình vuông với cạnh ít
nhất là 20 mm, chiều dài dọc thớ từ 1,5 đến 4 lần chiều dài cạnh. Khi tiến hành
thử gỗ có các vòng năm rộng hơn 4 mm, phải tăng các kích thước mặt cắt ngang
lên sao cho mẫu thử có số vòng năm ít nhất
là năm vòng.
6.3 Độ ẩm mẫu thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.2 Độ ẩm mẫu thử
ở điều kiện tươi phải bằng hoặc cao hơn điểm bão hòa thớ gỗ (FSP).
6.3.3 Độ ẩm mẫu thử
ở điều kiện hong khô tự nhiên phải được ổn định ở nhiệt độ (20±2) °C và độ ẩm
tương đối (65 ±5) % cho đến khi đạt được khối lượng không đổi.
CHÚ THÍCH: Khối lượng được coi là không đổi
khi chênh lệch kết quả giữa hai lần cân liên tiếp cách nhau 8 h không vượt quá
0,2 % khối lượng mẫu
thử.
6.3.4 Sau khi chuẩn
bị, bảo quản mẫu thử ở
các điều kiện sao cho độ ẩm không thay đổi trước khi thử nghiệm.
7 Cách tiến hành
7.1 Đo chiều dài
và kích thước mặt cắt ngang ở giữa mẫu thử chính xác đến 0,1 mm.
7.2 Sử dụng bộ
phận gia tải đồng đều (5.2) để gia tải lên mẫu thử. Tốc độ thử nghiệm
(tốc độ gia tải hoặc tốc độ di chuyển của đầu gia tải là không đổi) phải đảm bảo
đạt được tải trọng
cực đại trong thời gian từ 1 min đến 5 min tính từ lúc bắt đầu gia tải. Tiếp tục
thử cho đến khi mẫu bị phá hủy. Xác định tải trọng lớn nhất với độ chính xác được
quy định trong (5.1).
7.3 Ngay sau khi
hoàn thành thử nghiệm, xác định độ ẩm mẫu thử theo TCVN 13707-1 (ISO 13061-1).
7.4 Xác định khối
lượng riêng của mẫu thử theo TCVN 13707-2 (ISO 13061-2) sử dụng các kích thước
đã đo trước khi gia tải (7.1) là thể tích của mẫu thử thay đổi sau thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1 Độ bền nén
song song với thớ σc,0,w của mỗi mẫu
thử ở độ ẩm W tại thời điểm thử, tính bằng
N/mm2 (MPa) theo công thức (1):

(1)
trong đó:
Fmax là tải trọng
lớn nhất, tính bằng N;
a và b là các kích thước mặt
cắt ngang của mẫu thử, tính bằng mm.
Biểu thị kết quả chính xác đến 0,1
N/mm2 (MPa).
8.2 Khi cần hiệu
chỉnh độ bền nén song song với thớ σc,0,w về độ ẩm 12
%, sử dụng một phương pháp được công nhận.
CHÚ THÍCH: có thể sử dụng công thức để
hiệu chỉnh độ bền nén song song với thớ về độ ẩm 12 % nếu độ ẩm của mẫu
thử 12 ±
5
(%), như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó
α là hệ số hiệu
chỉnh độ ẩm, có thể xác định thông qua một phương pháp được công nhận của quốc gia hoặc
quốc tế.
W là độ ẩm gỗ,
xác định theo TCVN 13707-1 (ISO 13061-1).
8.3 Giá trị trung
bình cộng và độ lệch chuẩn của kết quả nhận được trên các mẫu thử riêng lẻ
trong một mẫu phải được tính chính xác đến 1 N/mm2 (MPa)
9 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo phải bao gồm các thông tin
sau:
a) Viện dẫn tiêu chuẩn này;
b) Mô tả lấy mẫu theo TCVN
8044 (ISO 3129);
b) Các chi tiết liên quan đến kích thước
mẫu;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) Các kết quả thử nghiệm và
giá trị thống kê theo
quy định trong Điều 8;
f) Xác định độ ẩm và khối lượng
riêng theo TCVN 13707-1 (ISO 13061-1) và TCVN 13707-2 (ISO 13061-2), tương ứng;
g) Phương pháp sử dụng để hiệu chỉnh
các kết quả thử nghiệm về độ ẩm 12 %, nếu cần;
h) Dạng phá hủy;
i) Tốc độ thử nghiệm;
j) Ngày thử nghiệm;
k) Tên tổ chức thực hiện thử nghiệm.