TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13395-1:2021
ISO
9360-1:2000
THIẾT BỊ GÂY MÊ VÀ HÔ HẤP - BỘ TRAO ĐỔI NHIỆT-ẨM (HME)
DÙNG LÀM ẨM KHÍ THỞ CHO NGƯỜI - PHẦN 1: HME DÙNG VỚI THỂ TÍCH LƯU THÔNG TỐI THIỂU
250ML
Anaesthetic
and respiratory equipment - Heat and moisture exchangers (HMEs) for humidifying
respired gases in humans - Part 1: HMEs for use with minimum tidal volums of
250 ml
Lời nói đầu
TCVN 13395-1:2021 hoàn toàn
tương đương ISO 9360-1:2000.
TCVN 13395-1:2021 do Viện
Trang thiết bị và Công trình y tế biên soạn, Bộ Y tế đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 13395 (ISO 9360), Thiết bị
gây mê và hô hấp - Bộ trao đổi nhiệt-ẩm (HME) dùng làm ẩm
khí thở cho người gồm các tiêu chuẩn sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 13395-2:2021 (ISO 9360-2:2001) Phần
2: HME dùng cho bệnh nhân được mở khí quản với thể tích lưu thông tối thiểu 250
ml.
Lời giới thiệu
Các loại khí thường dùng trong y tế không
đủ độ ẩm để có thể chấp
nhận về mặt sinh lý cho đường hô hấp của bệnh nhân. Các thiết bị trao đổi nhiệt độ và
độ ẩm được sử dụng
để nâng cao hàm lượng nước và nhiệt độ của khí đưa vào đường hô hấp. Các thiết
bị này được sử dụng độc lập hoặc là một phần của hệ thống thở.
THIẾT BỊ GÂY
MÊ VÀ HÔ HẤP - BỘ TRAO ĐỔI NHIỆT-ẨM (HME) DÙNG LÀM ẨM KHÍ THỞ CHO NGƯỜI - PHẦN
1: HME DÙNG VỚI THỂ TÍCH LƯU THÔNG TỐI THIỂU 250ML
Anaesthetic
and respiratory equipment - Heat and moisture exchangers (HMEs) for humidifying
respired gases in humans - Part 1: HMEs for use with minimum tidal volums of
250 ml
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định một số yêu cầu
đối với bộ trao đổi nhiệt - ẩm (HME), bao gồm các bộ HME kết hợp với bộ lọc của
hệ thống thở. Những thiết bị này được dùng để giữ ẩm cho đường hô hấp của bệnh
nhân với thể tích lưu thông ở mức 250 ml hoặc lớn hơn và bao gồm ít nhất một cổng nối với
máy thở và mô tả các phương pháp thử để đánh giá.
2 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7394 (ISO 11607), Bao gói thiết
bị
y
tế đã tiệt khuẩn
TCVN 7303-1 (IEC 60601-1), Thiết bị
điện y tế - Phần 1: Yêu cầu chung về an toàn cơ bản và tính năng thiết yếu.
ISO 4135, Thiết bị gây mê và hô hấp
- Từ Vựng (Anaesthetic and respiratory equipment - Vocabulary).
ISO 5356-1, Anaesthetic and
respiratory equipment - Conical connectors -Part 1: Cones and sockets (Thiết bị
gây mê và hô hấp - Kết nối vật lý -Part 1: Hình nón và ổ cắm)
ISO 5356-2, Anaesthetic and
respiratory equipment -Conical connectors -Part 2: Screw-thereaded weight (Thiết
bị gây mê và hô hấp - Kết nối vật lý - Part 2: Trọng lượng vít).
ISO 7000, Graphical symbols for use
on equipment -Index and synopsis (Ký hiệu đồ họa để sử dụng trên
thiết bị - Chỉ số và tóm tắt)
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này, áp dụng các thuật
ngữ và định nghĩa nêu trong ISO 4135 và các thuật ngữ định nghĩa sau:
3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HME
Thiết bị nhằm giữ lại một phần độ ẩm
và nhiệt độ của bệnh nhân và đưa trở lại nhiệt độ và độ ẩm thích
hợp cho đường hô hấp.
3.2
Cổng HME nối với máy thở (HME machine
port)
Cổng kết nối cổng bệnh nhân với đường thở của máy
3.3
Cổng nối bệnh nhân của bộ HME (HME patient
port)
Cổng kết nối HME tới đường hô hấp của
bệnh nhân.
3.4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cổng HME có thể được kết nối với thiết
bị phụ kiện
VÍ DỤ: Một thiết bị phụ kiện có thể là ví dụ:
một đường lấy mẫu khí.
3.5
Thể tích trong của HME (HME
internal volume)
Thể tích trong bộ HME, khi không có áp
lực nén, trừ đi thể tích của tất cả các vật rắn bên trong HME, trừ đi thể tích
bên trong tất cả các đầu nối cái.
3.6
Hơi ẩm thất thoát của bộ HME (HME
moisture loss)
Tổng lượng nước bị mất từ các thiết bị
thử nghiệm theo quy định tại Điều 6.2
CHÚ THÍCH Được hiển thị
bằng miligam nước/mỗi lít không khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giảm áp suất (pressure drop)
Sự chênh lệch giữa áp suất đo được của
dòng khí chảy vào thiết bị và áp suất dòng khí chảy ra, với một lượng khí được
liên tục đưa vào và đưa ra khỏi thiết bị.
4 Kí hiệu và các chữ
viết tắt
Các kí hiệu và chữ viết tắt được sử dụng
trong tiêu chuẩn này được đưa ra trong Bảng 1. Các kí hiệu và chữ viết tắt được
giải thích trong bối cảnh có liên quan.
Bảng 1- Các
ký hiệu và chữ viết tắt
Ký hiệu
Điều kiện
Đơn vị
VT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ml
f
Tần số
min-1
Tỷ lệ i:E
Hít vào: tỷ
lệ thở
-
RH
Độ ẩm tương đối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Yêu cầu chung và
khuyến cáo
5.1 Đầu nối cổng bệnh
nhân của HME
Đầu nối ở cổng bệnh nhân phải là đầu nối
hình nón cái 15 mm hoặc đầu nối đồng trục 15 mm cái/22 mm đực phù hợp
với ISO 5356-1.
5.2 Các cổng bổ
sung
Các đầu nối ở các cổng
khác được thiết kế để chấp nhận các phụ kiện thở, ví dụ một ống chữ
Y, nếu có, phải là đầu nối đực 15 mm và/hoặc đầu nối hình nón 22 mm như quy định
trong ISO 5356-1.
Nếu HME kết hợp cổng phụ kiện, cổng đó
phải không chấp nhận các đầu nối 15 mm hoặc 22 mm được quy định trong ISO
5356-1 hoặc ISO 5356-2.
5.3 Bao gói của
HME vô khuẩn
HME được cung cấp vô khuẩn phải phù hợp với
các yêu cầu quy định trong TCVN 7394 (ISO 11607).
6 Phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các phương pháp và thiết bị thử quy định
trong Điều 6.2 đến Điều 6.5 không nhằm loại trừ việc sử dụng các thiết bị đo hoặc
các phương pháp khác mang lại kết quả với độ chính xác tương đương hoặc lớn hơn
so với quy định. Trong trường hợp tranh chấp, các phương pháp được đưa ra trong
tiêu chuẩn này phải là các phương pháp tham chiếu.
Các phép thử được thực hiện ở nhiệt độ
23 °C ± 2 °C, độ ẩm tương đối 50 % ± 20 %, và áp suất khí quyển từ 86 kPa đến
106 kPa.
6.2 Đo hơi ẩm
thất thoát
6.2.1 Nguyên lý
Tính năng của HME phải được đo bằng
cách ghi lại khối lượng nước mất đi từ thiết bị thử nghiệm quy định trong Điều
6.2.2.
6.2.2 Thiết bị thử nghiệm
Thiết bị thử nghiệm (Hình 1) phải bao
gồm các bộ phận sau.
6.2.2.1 Bộ tạo dòng
hai chiều
Đây là một piston được điều khiển bằng
cơ học được sử dụng để tạo ra một dòng chảy có dạng sóng hình sin.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) bình nước nóng (Hình 2) cho phép
không khí sủi bọt theo cả hai hướng;
b) bình chứa hình trụ (Hình 3) có dung
tích tối đa là 7 L, đường kính hình trụ khoảng 150 mm, bên trong có một túi đựng
dung tích 2 L;
c) buồng cách nhiệt (Hình 4), bao gồm
bình nước, buồng chứa và nguồn nhiệt.
6.2.2.3 Hệ thống phân
phối khí
(Hình 5), bao gồm một mảnh chữ T với đường kính trong lớn hơn 15 mm và ống
xả có chiều dài tối thiểu 200 mm.
6.2.2.4 Thiết bị cân, độ chính
xác ± 0.1g hoặc cao hơn trong dải khối lượng cần đo.
6.2.2.5 Thiết bị đo tốc
độ dòng chảy,
có độ chính xác ít nhất bằng 5 % số
đọc.
6.2.2.6 Bộ dụng cụ hiệu
chuẩn HME
(Hình 6) bao gồm một bộ 81 ống nhựa PVC được sắp xếp thành 9x9 ô, mỗi ống có đường
kính trong là 2 mm, đường kính ngoài là 4 mm, chiều dài ống là 50 mm.
Khi thiết bị đã được kết cấu và vận
hành theo quy định tại 6.2.2, lượng nước tiêu thụ của HME sẽ được trình bày ở Bảng 3.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 đến 19 xem Phụ lục
A
20 đầu vào máy
phát sóng hình sin
21 cửa thoát khí
22 ống dẫn không
khí khô (23 ± 1) °C, < 1 mg H2O trên 1 lít không khí
23 Thiết bị cân
Hình 1 - Hình chiếu cạnh
của thiết bị thử nghiệm


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 2 - Bình
nước (ở 37 °C)

Hình 3 - Buồng
chứa


Hình 4- Buồng
cách nhiệt

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Cửa thoát
khí
2 Ống dẫn không
khí khô (23±1) °C, < 1 mg H2O/1 L khí
3 HME
a đường kính
trong
Hình 5 - Hệ
thống phân phối khí

CHÚ DẪN:
1 81 đường ống
dẫn; đường kính trong = 2 mm, đường kính ngoài = 4 mm
2 Đầu cắm hình nón đực 22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Đầu cắm cái
15
Tất cả các bộ phận đều được làm từ nhựa
acrylic, ngoại trừ đường ống dẫn được làm từ nhựa PVC.
a Đường kính ngoài, các cạnh
góc để phù hợp.
Hình 6 - Bộ dụng cụ
hiệu chuẩn HME
6.2.3 Điều kiện thử
nghiệm
6.2.3.1 Không khí được
bơm vào buồng thử nghiệm bởi hệ thống phân phối khí phải đạt nhiệt độ 23±1 °C và
độ ẩm không vượt 1 g/m3.
6.2.3.2 Thiết bị HME
phải được thử nghiệm ở các điều kiện quy định trong Bảng 2 nằm trong phạm vi được
nhà sản xuất quy định cho HME, ở thể tích lưu thông tối đa do nhà sản xuất khuyến nghị nếu
giá trị này lớn hơn 1 l, ở tần suất thở là 10 lần/min-1 và tỷ lệ l: E là 1: 1.
6.2.4 Quy trình
6.2.4.1 Kết nối HG với
bộ tạo dòng hai chiều
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.4.3 Vận hành thiết
bị thử nghiệm với
HME cùng loại sẽ được thử nghiệm trong thời gian tối thiểu là 1 h, với bể nước ở nhiệt độ 37
± 0.5 °C, và không khí trong buồng cách nhiệt ở nhiệt độ 37 ± 1 °C. Duy trì nhiệt
độ này trong suốt thời gian của quy trình thử nghiệm.
6.2.4.4 Xác nhận rằng
thể tích không khí thoát ra từ cổng máy của HME là cần thiết cho điều kiện thử
nghiệm được chọn từ Bảng 2.
6.2.4.5 Chỉ ghi khối
lượng của HG, nghĩa là không bao gồm HME (m0).
6.2.4.6 Thay HME bằng
một thiết bị khác và vận hành thử nghiệm trong vòng (60 ± 5) min.
6.2.4.7 Chỉ ghi khối lượng
của HG, nghĩa là không bao gồm HME (m1).
6.2.4.8 Tiếp tục vận hành
thiết bị thử nghiệm tới thời gian tối đa theo khuyến cáo của nhà sản xuất
6.2.4.9 Chỉ ghi khối lượng
của HG, nghĩa là không bao gồm HME (m2).
6.2.4.10 Xác nhận rằng
thể tích không khí thoát ra từ cổng máy của HME là cần thiết cho điều kiện thử nghiệm được
chọn từ Bảng 2.
Bảng 2 - Điều
kiện thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VT
f
Thông khí
Tỷ lệ l:E
Lưu lượng đỉnh
ml
min-1
l.min-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
10
10
1:1
31,4
2
750
12
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28,3
3
500
15
7,5
1:1
23,6
4
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
1:1
15,7
6.2.4.11 Tính toán sự
hơi ẩm thất thoát của HME trong 1 h đầu tiên, M1 được tính theo
công thức:
M1 = (m0
-
m1) / V1
trong đó
m0 khối lượng
ban đầu của HG;
m1 khối lượng của
HG sau 1 h;
V1 tổng thể tích
không khí thoát ra từ cổng máy HME trong 1 h thử nghiệm đầu tiên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mmax = (m0 - m2)
/ V2
trong đó:
m0 khối lượng
ban đầu của HG;
m2 khối lượng của
HG sau thời gian tối đa theo khuyến cáo của nhà sản xuất;
V2 tổng thể tích
không khí thoát ra từ cổng máy HME trong suốt thời gian thử nghiệm.
6.2.4.13 Lặp lại các
quy trình từ Điều 6.2.4.2 đến mục 6.2.4.12 cho tất cả các điều kiện thử nghiệm trong
Bảng 2 và nằm trong phạm vi hoạt động của HME theo quy định của nhà sản xuất.
Khi thiết bị được lắp đặt và vận hành
như quy định trong 6.2.4, sự hơi ẩm thất thoát từ bộ tạo ẩm có gắn bộ hiệu chuẩn
HME được trình bày trong Bảng 3. Điều này phải được xác nhận đối với thiết bị thử
nghiệm cụ thể bằng cách ổn định thiết bị thử nghiệm trong ít nhất 2 h (xem
6.2.4.3), và sau đó vận hành thiết bị thử nghiệm trong khoảng thời gian 2 h với
bộ hiệu chuẩn HME, và đo sự hao hụt khối lượng trên đó (tất cả các phép đo
khối lượng phải được thực hiện mà không có HME gắn với thiết bị thử nghiệm).
Bảng 3 - Phạm
vi hơi ẩm thất thoát từ thiết bị thử nghiệm có hiệu chuẩn HME
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cao nhất
Điều kiện
thử nghiệm
mg.l-1
mg.l-1
1
19.7
22,7
2
18,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
16,3
19,5
4
11,0
17,5
6.3 Đo độ giảm
áp suất
6.3.1 Sử dụng thiết
bị đo trong Hình 7, kết nối đồng hồ đo chênh lệch áp suất qua HME và kết nối đồng
hồ đo lưu lượng.
6.3.2 Xác định độ
giảm áp suất tại các giá trị lưu lượng được quy định trong Bảng 4, trong vòng 5
s kể từ khi bắt đầu dòng chảy qua HME, sử dụng khí y tế khô hoặc khí O2. Nhiệt độ của
không khí phải ở mức 23 ± 2 °C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.4 Lặp lại các
bước từ 6.3.1 đến 6.3.3 sau khi ổn định trước HME bằng thiết bị thử nghiệm quy định
trong 6.2.1 trong thời gian sử dụng tối đa được khuyến nghị ở các điều kiện
thích hợp cho ứng dụng dự kiến của thiết bị như quy định trong Bảng 2.
Để thuận tiện cho việc ghi lại dữ liệu,
khuyến cáo nên sử dụng các thiết bị đo điện tử.
6.4 Thử nghiệm
rò rỉ khí
6.4.1 Bịt kín tất cả
các cổng của HME ngoại trừ 1 cổng. Gắn dụng cụ chữ T vào cổng mở này. Trong trường
hợp các đầu nối hình nón cái phù hợp với ISO 5356-1, đây phải là cổng cắm thích hợp.
Gắn phần thứ hai của dụng cụ chữ T cùng với thiết bị đó áp suất với độ chính xác
± 1 % kết quả đọc.
6.4.2 Tăng áp suất
trong máy HME lên (7 ± 0,5) kPa [(70 ± 3,5) cmH2O] bằng cách
đưa không khí vào phần thứ ba của dụng cụ chữ T.
6.4.3 Ghi lại lưu
lượng không khí cần thiết để duy trì áp suất bên trong bằng cách sử dụng lưu tốc
kế độ chính xác ± 2 ml/min.
6.4.4 Rò rỉ khí là
tốc độ dòng chảy cần thiết để duy
trì áp suất bên trong và phải được thể hiện bằng mililít trên min (ml.min-1).
6.5 Kiểm tra
sự phù hợp
6.5.1 Bịt kín tất cả
các cổng HME ngoại trừ một cổng. Gắn dụng cụ chữ T vào cổng mở này. Gắn phần thứ hai của dụng
cụ chữ T với thiết bị đo áp suất với độ chính xác ± 1 % kết quả đọc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.5.3 Tăng áp suất
trong của HME bằng cách đưa không khí vào phần thứ ba của dụng cụ chữ T lên tới
(7 ± 0,35) kPa sử dụng một ống bơm với độ chính xác ± 5 % thể tích tăng lên.

7a) Sơ đồ

Sử dụng ống:
đường kính 15mm OD x 13,7mm ống đồng
liền mạch
7b) Kích thước
của ống


7c) Chi tiết
đo áp suất chỏm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN
1
Đồng hồ đo chênh lệch áp suất
6
Hít vào
2
Đồng hồ đo lưu lượng
7
Đầu nối đồng trục tiêu chuẩn 22/15
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ tạo dòng
8
Hướng dòng chảy
4
HME
9
Đầu nối cái chuẩn 15mm
5
Thở ra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 7 - Kích
thước của ống
Bảng 4 - Tốc
độ của phép đo độ giảm áp suất
Tốc độ
l.min-1
30
60
90
6.5.4 Ghi lại thể
tích không khí cần thiết, có tính đến sự rò rỉ khí (nếu có) trước đây đã nêu
trong
6.4
và sự tương thích của hệ thống thử nghiệm (tức là của các thiết bị ống tiêm, ống,
đầu nối và thiết bị đo áp suất).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Đánh dấu
7.1 HME phải được
đánh dấu với:
a) hướng định hướng đối với bệnh nhân
trong trường hợp HME nhạy cảm với định hướng;
b) các ký tự APG (giải thích trong
TCVN 7303-1 (IEC 60601-1)) nếu nhà sản xuất công bố rằng HME là an toàn cho sử
dụng trong môi trường có chất gây mê dễ
cháy nổ.
7.2 HME phải được đánh dấu
với:
a) tên thương hiệu hoặc tên thương mại
của nhà sản xuất;
b) mục đích sử dụng của HME;
c) từ “STERILE”-“VÔ KHUẨN” (hoặc
từ ngữ có nghĩa tương tự), nếu có;
d) hướng dẫn bảo quản;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) ngày hết hạn, nếu HME nhạy cảm với
việc bảo quản hoặc thời hạn sử dụng.
7.3 Đối với các
HME sử dụng một lần, HME hoặc bao bì phải được đánh dấu bằng các từ "SINGLE
USE" (“SỬ DỤNG MỘT LẦN”) (hoặc từ
ngữ có ý nghĩa tương tự) hoặc bằng ký hiệu số 1051 của ISO 7000.
7.4 Thông tin
cung cấp bởi nhà sản xuất
hoặc nhà phân phối
Các thông tin sau đây phải được cung cấp
bởi nhà sản xuất
hoặc nhà phân phối:
a) hướng dẫn sử dụng HME;
b) dải thể tích lưu thông khuyến cáo;
c) hơi ẩm thất thoát, đơn vị miligam/L
không khí và được biểu thị chính xác đến miligam, ở các điều kiện thử
nghiệm cho trong Bảng 2 nằm trong phạm vi hoạt động của HME theo quy định của
nhà sản xuất, và ở
thể tích lưu thông tối thiểu và tối đa do nhà sản xuất khuyến nghị, khi thử nghiệm
theo 6.2;
d) sự giảm áp suất ở các mức lưu lượng
trong Bảng 4, được đo như quy định trong 6.3 trước khi sử dụng và sau khi sử dụng
trên hệ thống thử nghiệm quy định trong 6.2.2 trong thời gian sử dụng tối đa do
nhà sản xuất khuyến nghị;
e) thể tích trong của HME;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g) tính phù hợp của HME sử dụng các thử
nghiệm quy định trong 6.5;
h) nếu có, một lời cảnh báo liên quan
đến việc sử dụng HME với các dạng thuốc hít nhất định, khí gây mê và hơi, với độ
ẩm và phun sương;
i) nếu HME hoặc bất kỳ bộ phận của nó
được tái sử dụng, hướng dẫn bảo dưỡng và làm sạch, khử khuẩn và/hoặc tiệt khuẩn;
j) khuyến nghị thời gian sử dụng tối
đa cho từng đơn vị trước khi thanh lý hoặc làm sạch;
k) hướng dẫn việc thanh lý an toàn HME
sau khi sử dụng.
Phụ
lục A
(tham
khảo)
Danh mục các bộ phận và chi tiết kĩ thuật trong Hình 1 và
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần ấn định
Đặc tính tới
hạn
Phần ví dụ
hoặc bản vẽ tham khảo
1
Đầu nối buồng chứa
Điều chỉnh cho vừa không rò rỉ
Một nửa HME
2
Ống nối HME
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ống PVC
3
Cảm biến nhiệt độ và điều chỉnh phần
số 6
(37 ± 0,5) °C, độ chính xác 0,1 °C
Kỹ thuật OMEGA
4
Đầu nối HME
ISO tiêu chuẩn ở trong 15
mm
Ống khí quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu cách nhiệt
Độ dày 30 mm
Tấm xốp Polystyrene
6
Thành phần nhiệt
50 W đến 100W
Kỹ thuật OMEGA
7
Cảm biến nhiệt độ và điều chỉnh cho
phần số 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kỹ thuật OMEGA
8
Đèn và giá đỡ
15 W đến 40 W
Đèn hộ gia đình điển hình
9
Đầu nối ống
Không gian chết tối thiểu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ống nối thùng
Tương thích tối thiểu
Ống PVC
11
Van mỏ vịt
Áp suất ngược thấp, bịt kín
Van hồi sức bằng tay
12
Buồng chứa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem Hình 3
13
Túi
Rò rỉ tối thiểu
Túi gây mê 2 lít
14
Nắp che
Rò rỉ tối thiểu
Xem Hình 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hai hộp van với van một chiều
Không gian chết tối thiểu, van không
dính
Hans Rudolph (chế tạo một nửa)
16
Tấm chia
Phù hợp nhất với bên trong cốc thủy tinh,
lỗ ống 0 mm đến 24 mm dưới bề mặt nước.
Xem Hình 2d)
17
Cốc thủy tinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cốc Duran (Schott)
18
Hai ống
Đường kính bên trong 22 mm đến 25 mm,
chiều dài ống không bao gồm đầu nối 250 mm
Ống sóng PE-PVC
19
Vòng đệm
Đảm bảo đậy
kín hơi giữa nắp che và cốc
Gioăng cao
su Schott kích thước 150mm đến 170mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục B
(tham
khảo)
Lý do căn bản
Bộ trao đổi nhiệt ẩm (HME) là một
thành phần của toàn bộ hệ thống hô hấp kết nối với bệnh nhân, nó không được coi
là cần thiết hoặc thực tế để xác định giới hạn cho rò rỉ khí, tuân thủ, thể
tích bên trong, giảm áp suất hoặc hơi ẩm thất thoát. Thay vào đó, bằng cách yêu
cầu các nhà sản xuất để tiết lộ các thông số này, người dùng có thể đưa ra đánh
giá về sự phù hợp của HME cho sử dụng cụ thể như là một phần của toàn bộ hệ thống.
Sau đây trình bày các lý do căn bản cho điều khoản phụ đặc biệt trong cơ thể
chính của tiêu chuẩn này. Việc đánh số do đó là không liên tục.
6.2 Phép đo hơi ẩm thất thoát
Không thể định rõ thiết bị thử nghiệm sẽ trực
quan chính xác sinh lý học, giải phẫu học và bệnh lý và các thông số có thể
tương tác và làm ảnh hưởng đến tính năng của HME.
Các thiết bị thử nghiệm quy định trong
tiêu chuẩn này được thiết kế để mô phỏng việc sử dụng thiết bị HME. Do đó tính
năng độ ẩm bảo tồn của HME xác định bởi tiêu chuẩn này chỉ cung cấp dữ liệu so
sánh.
Để mô phỏng sự hình thành độ ẩm của
khí thở, một bộ tạo ẩm được sử dụng. Các đầu ra của bộ tạo ẩm ở 37 °C (khi bảo
quản) mà không được trả lại bởi HME trong thử nghiệm được xác định bởi sự hao
hụt khối lượng của bộ tạo ẩm trong quá trình thử nghiệm. Lưu ý rằng độ ẩm giữ lại
trong HME được coi là độ ẩm
bị
mất từ các thiết bị thử nghiệm.
Để xác nhận các chức năng chính xác của
thiết bị thử nghiệm, máy HME hiệu chuẩn được sử dụng. Các đặc tính duy trì độ ẩm
của HME này được biết đến và phải được chứng minh là có thể tái sản xuất bởi các thiết bị
thử nghiệm trong giới hạn xác định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) liên tục hít vào theo cấp số nhân,
phân rã lưu lượng thở ra;
b) lưu lượng hít vào liên tục và lưu
lượng thở ra liên tục;
c) sóng dạng sin với tỷ lệ 1:2;
d) sóng dạng sin với tỷ lệ 1:1.
Việc mất nước từ bộ tạo ẩm được đo bằng
một HME hiệu chuẩn, với mỗi dạng luồng sóng. Không có sự khác biệt quan trọng,
trong lỗi thử nghiệm đã được tìm thấy.
Do đó, khi các dòng chảy dạng sóng
hình sin với tỷ lệ 1:1 là dễ định rõ nhất và ít bị ảnh hưởng bởi thay đổi thí nghiệm, nó
được chọn làm dạng luồng sóng được ưu thích hơn để thử nghiệm HME.
6.2.2.2 Để ghi lại thể
tích nước bị mất từ các thiết bị quy định tại 6.2.2, không khí ẩm nóng được
chuyển đến và đi từ các HME bởi một bộ tạo dòng hai chiều để mô phỏng hít vào và thở ra.
b) Đường kính và khối lượng của buồng
cứng được chọn sao cho các túi chứa không biến dạng qua đàn hồi. Điều này có thể
xảy ra nếu một buồng nhỏ hơn được sử dụng và túi chứa ấn áp vào tường của buồng
khi túi khí đã được thổi phồng.
6.2.3.2 Tập hợp các
điều kiện thử nghiệm được quy định để so sánh có thể được thực hiện giữa các bộ
HME khác nhau được thử nghiệm trong cùng điều kiện. Tuy nhiên, để các thông tin
được cung cấp bởi nhà sản xuất
hoàn chỉnh, HME cũng phải
được thử nghiệm tại tối thiểu và tối đa ở thể tích khí lưu thông được khuyến nghị bởi nhà sản xuất,
nếu thể tích khi lưu thông này nằm ngoài dãy ghi trong Bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.4.3 Thiết bị thử
nghiệm được ổn định với HM tối thiểu trong 1 h để ổn định toàn bộ thiết bị
trong điều kiện nhiệt độ và độ ẩm đồng đều để cải thiện khả năng lặp lại.
MỤC LỤC
Lời nói đầu
Lời giới thiệu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện
dẫn
3 Thuật ngữ và
định nghĩa
4 Kí hiệu và
các chữ viết tắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Phương pháp
thử
7 Đánh dấu
Phụ lục A (tham khảo) - Danh mục các bộ
phận và chi tiết kĩ thuật trong Hình 1 và 2
Phụ lục B (tham khảo) - Lý do căn bản