TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
9985-6:2014
ISO
9328-6:2011
THÉP
DẠNG PHẲNG CHỊU ÁP LỰC − ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT KHI CUNG CẤP − PHẦN 6: THÉP HẠT MỊN
HÀN ĐƯỢC, TÔI VÀ RAM
Steel flat products
for pressure purposes − Technical delivery conditions − Part 6: Weldable fine
grain steels, quenched and tempered
Lời nói đầu
TCVN 9985-6: 2014 hoàn toàn tương đương với
ISO 9328-6:2011
TCVN 9985-6:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC 17 Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề
nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TCVN 9985 (ISO 9328) Sản phẩm thép dạng
phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp bao gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phần 2: Thép hợp kim và thép không hợp kim
với các tính chất quy định ở nhiệt độ cao.
- Phần 3: Thép hạt mịn hàn được, thường hoá.
- Phần 4: Thép hợp kim niken với đặc tính ở
nhiệt độ thấp quy định.
- Phần 5: Thép hạt mịn hàn được, cán cơ
nhiệt.
- Phần 6: Thép hạt mịn hàn được, tôi và ram.
- Phần 7: Thép không gỉ.
THÉP DẠNG PHẲNG CHỊU
ÁP LỰC - ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT KHI CUNG CẤP - PHẦN 6: THÉP HẠT MỊN HÀN ĐƯỢC, TÔI
VÀ RAM
Steel flat products
for pressure purposes − Technical delivery conditions − Part 6: Weldable fine
grain steels, quenched and tempered
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu cho các
sản phẩm thép dạng phẳng dùng cho thiết bị chịu áp lực, được chế tạo bằng các
thép hạt mịn hàn được, tôi và ram như đã liệt kê trong các Bảng A.1 và B.1. Các
yêu cầu và định nghĩa trong TCVN 9985-1 (ISO 9328-1) cũng áp dụng cho tiêu
chuẩn này.
CHÚ THÍCH 1: Thép hạt mịn được hiểu là các thép
có cỡ hạt ferit 6 hoặc nhỏ hơn khi được thử phù hợp với TCVN 4393(ISO 643).
CHÚ THÍCH 2: Tiêu chuẩn này đưa ra khả năng
quy định cho các sản phẩm phù hợp với các tiêu chuẩn thiết kế của Châu Âu và
các tiêu chuẩn thiết kế kiểu ASME.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 7446 -1:2004, Thép - Phân loại - Phần
1: Phân loại thép không hợp kim và thép hợp kim trên cơ sở thành phần hoá học.
TCVN 7446 -2:2004 (ISO 4948-2:1982), Thép
- Phân loại - Phần 2: Phân loại thép không hợp kim và thép hợp kim theo cấp
chất lượng chính và đặc tính hoặc tính chất sử dụng.
TCVN 9985-1:2013(ISO 9328-1:2011), Sản
phẩm thép phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 1: Yêu cầu
chung.
ISO 10474:1991, Steel and steel products −
Inspection documents (Thép và các sản phẩm thép - Tài liệu kiểm tra).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định
nghĩa trong TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
4. Phân loại và ký
hiệu
4.1. Phân loại
Theo TCVN 7446 -1, TCVN 7446 - 2 (ISO 4948-2)
tất cả các mác thép được quy định trong tiêu chuẩn này đều là các thép hợp kim
đặc biệt.
4.2. Ký hiệu
Xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
Tiêu chuẩn này bao gồm các mác thép được quy
định trong các Phụ lục A và B với bốn loại:
a) Loại cơ bản (P …Q; PT …Q);
b) Loại có các đặc tính nhiệt độ cao (P … QH,
PT…QH);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Loại có các đặc tính nhiệt độ thấp xuống −
60 °C (P… .QL2; PT....QL2).
CHÚ THÍCH 1: Các mác thép trong Phụ lục A
được phân loại theo giới hạn chảy ; các mác thép trong Phụ lục B được phân loại
theo giới hạn bền kéo.
CHÚ THÍCH 2: Thông tin về các mác thép tương
đương trong các tiêu chuẩn quốc gia hoặc khu vực được cho trong Phụ lục C.
5. Thông tin do khách
hàng cung cấp
5.1. Thông tin bắt buộc
Xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
Ngoài ra, đối với các mác thép phù hợp với
Phụ lục B, hướng thử va đập phải được thỏa thuận (xem Điều 9 và chú thích a) trong
Bảng B.3).
5.2. Các lựa chọn
Tiêu chuẩn này quy định một số lựa chọn. Các
lựa chọn này được liệt kê trong các mục a) đến i) dưới đây. Ngoài ra cũng áp
dụng các lựa chọn có liên quan của TCVN 9985-1 (ISO 9328-1)). Nếu khách hàng
không mong muốn thực hiện bất cứ lựa chọn nào trong các lựa chọn này tại thời
điểm tìm hiểu hoặc đặt hàng thì sản phẩm phải được cung cấp phù hợp với điều
kiện kỹ thuật cơ bản [ xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1)]:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Đặc tính kéo ở các nhiệt độ nâng cao đối
với các mác thép PT … QH (xem 6.4);
c) Thông số năng lượng va đập 40 J (xem chú
thích cho 6.4 và Bảng A.3);
d) Hàm lượng giới hạn dưới của đồng và hàm
lượng lớn nhất của thiếc (xem Bảng A.1, chú thích c);
e) Cơ tính đối với chiều dày > 150 mm (xem
Bảng A.2, chú thích b);
f) Khả năng ứng dụng các giá trị nhiệt độ cao
cho các loại QL (xem Bảng A.4, chú thích b);
g) Hàm lượng lớn nhất của các bon tăng lên
đối với loại PT520Q (xem Bảng B.1, chú thích c);
h) Hàm lượng lớn nhất của các bon tăng lên
đối với loại PT520QL2 (xem Bảng B.1, chú thích d);
i) Các yêu cầu khác về thử độ dai va đập (xem
Bảng B.3, chú thích b);
5.3. Ví dụ về đặt hàng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 thép tấm -50 × 2000 × 10000 - TCVN 9985-6
(ISO 9328-6) P355QL2 - tài liệu kiểm tra 3.1.B.
6. Yêu cầu
6.1. Quá trình nấu luyện thép
Xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
6.2. Điều kiện cung cấp
Các sản phẩm theo tiêu chuẩn này được cung
cấp ở trạng thái tôi và ram.
6.3. Thành phần hóa học
6.3.1. Các dữ liệu trong các Bảng A.1 và B.1
áp dụng cho thành phần hóa học theo phân tích mẻ nấu.
6.3.2. Sai lệch phân tích sản phẩm so với các giá
trị phân tích mẻ nấu quy định trong các Bảng A.1 và B.1 được cho trong Bảng 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.4. Cơ tính
Áp dụng các giá trị được cho trong các Bảng
A.2 đến Bảng A.4 cũng như trong các Bảng B.2 và Bảng B.3 [cũng xem TCVN 9985-1
(ISO 9328-1)].
•• Ngoài ra, đối với thép PT … QH (xem Phụ
lục B), các đặc tính kéo ở các nhiệt độ nâng cao có thể được thỏa thuận tại
thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
CHÚ THÍCH: Có thể quy định một cách tùy chọn
giá trị nhỏ nhất của năng lượng va đập 40 J cho các nhiệt độ khi quy định các
giá trị giới hạn dưới nhỏ nhất (xem Bảng A.3, chú thích a).
6.5. Trạng thái bề mặt
Xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
6.6. Chất lượng bên trong
Xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.7.1. Các mác thép được quy định trong tiêu chuẩn
này phải thích hợp cho các quá trình hàn đang sử dụng hiện nay (xem đoạn thứ tư
của 6.7.2).
6.7.2. Nếu được yêu cầu, nhà sản xuất phải cung cấp
cho khách hàng các dữ liệu về các điều kiện thích hợp cho hàn được xác định
trên cơ sở các thử nghiệm quy trình hàn.
Với việc tăng chiều dày sản phẩm và mức độ
bền, có thể xảy ra các vết nứt nguội. Vết nứt nguội xuất hiện do sự phối hợp
của các yếu tố sau:
− Lượng hydro có thể khuyếch tán được vào kim
loại mối hàn;
− Cấu trúc giòn của vùng chịu ảnh hưởng
nhiệt;
− Sự tập trung ứng suất kéo trong mối nối
hàn.
Khi sử dụng các khuyến nghị được đưa ra trong
các tài liệu thích hợp, ví dụ EN 1011-1 và EN 1011-2 hoặc IIS/IIW 382-71 có thể
xác định các điều kiện hàn nên dùng và các phạm vi hàn khác nhau của các mác
thép tùy thuộc vào chiều dày của sản phẩm, năng lượng hàn được áp dụng, các yêu
cầu về thiết kế, hiệu suất que hàn, quá trình hàn và các tính chất của kim loại
mối hàn.
Các điều kiện xử lý nhiệt sau hàn quá mức
(PWHT) có thể làm giảm cơ tính. Tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng, khách hàng
nên thông báo cho nhà sản xuất các điều kiện phù hợp.
•• Khi thích hợp, các thử nghiệm trên các mẫu
thử mô phỏng được xử lý nhiệt sau hàn có thể được thỏa thuận tại thời điểm tìm
hiểu hoặc đặt hàng để kiểm tra xem, sau phép xử lý nhiệt này, các tính chất quy
định trong tiêu chuẩn này còn có thể được xem là có giá trị nữa hay không.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguyên tố
Giới hạn quy định
của phân tích mẻ nấu theo các Bảng A.1 và B.1
%
khối lượng
Sai lệch cho phép a
của phân tích sản phẩm
%
khối lượng
Cb
≤ 0,24
+0,02
Si
≤ 0,80
+0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 1,70
±0,10
Pb
≤ 0,030
+0,005
Sb
≤ 0,010
+0,003
> 0,010 đến ≤
0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Al
≤ 0,020
-0,005
B
≤ 0,005
+0,0005
N
≤ 0,020
+0,002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 1,50
0,10
Cu
≤ 0,40
+0,05
Mo
≤ 0,70
+0,04
Nb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+0,01
Ni
≤ 2,50
+0,10
Ti
≤ 0,05
+0,01
V
≤ 0,12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Zr
≤ 0,15
+0,01
a Nếu thực hiện nhiều phân tích sản phẩm
trên một mẻ nấu và các hàm lượng của một nguyên tố riêng biệt đã được xác
định nằm ngoài phạm vi cho phép của thành phần hóa học được quy định cho phân
tích mẻ nấu thì cho phép vượt quá giá trị lớn nhất cho phép hoặc nhỏ hơn giá
trị nhỏ nhất cho phép, nhưng không cho phép có cả hai trường hợp này đối với
một mẻ nấu.
b Trong trường hợp các mác thép được quy
định trong Phụ lục B, áp dụng các giá trị lớn nhất được liệt kê trong Bảng
B.1 cho phân tích sản phẩm.
6.8. Kích thước và dung sai
Xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
6.9. Tính toán khối lượng
Xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1 Các loại kiểm tra và tài liệu kiểm tra
Xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
7.2. Các thử nghiệm được thực hiện
Xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
7.3. Thử lại
Xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
8. Lấy mẫu
Xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
•• Đối với thử va đập và/hoặc thử kéo, sai
lệch so với TCVN 9985-1:2013 (ISO 9328-1:2011), Bảng 3, chú thích e do chuẩn bị
các mẫu thử được lấy ở giữa chiều dày có thể được thỏa thuận tại thời điểm tìm
hiểu và đặt hàng. Trong trường hợp này, các nhiệt độ thử và các giá trị năng
lượng va đập nhỏ nhất cũng phải được thỏa thuận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
• Phải thực hiện các thử nghiệm va đập để
kiểm tra xác minh các giá trị năng lượng va đập trong các Bảng A.3 và B.3 trên
các mẫu thử ngang (đối với các mác thép phù hợp với Phụ lục A) hoặc trên các
mẫu thử đã quy định trong đơn hàng (đối với các mác thép phù hợp với Phụ lục B;
xem Bảng B.3, chú thích a).
10. Ghi nhãn
Xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
PHỤ
LỤC A
(Quy
định)
Thành phần hóa học và cơ tính của các sản phẩm được cung
cấp theo tiêu chuẩn thiết kế Châu Âu
Bảng A.1 - Thành phần
hóa học [phân tích mẻ nấu ]a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng lớn nhất
%
khối lượng b
C
Si
Mn
P
S
N
B
Cr
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cuc
Nbd
Ni
Tid
Vd
Zrd
P355Q, P355QH
0,16
0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,025
0,010
0,015
0,005
0,30
0,25
0,30
0,05
0,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,06
0,05
P355QL1
0,020
0,008
P355QL2
0,005
P460Q, P460QH
0,18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,70
0,025
0,010
0,015
0,005
0,50
0,50
0,30
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
0,08
0,05
P460QL1
0,020
0,008
P460QL2
0,005
P500Q, P500QH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,60
1,70
0,025
0,010
0,015
0,005
1,00
0,70
0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,50
0,05
0,08
0,15
P500QL1
0,020
0,008
P500QL2
0,005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,20
0,80
1,70
0,025
0,010
0,015
0,005
1,50
0,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,06
2,50
0,05
0,12
0,15
P690QL1
0,020
0,008
P690QL2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Các nguyên tố không được nêu trong bảng
này không được cố ý thêm vào thép mà không có sự thỏa thuận của khách hàng,
ngoại trừ để gia công hoàn thiện mẻ nấu. Phải có tất cả các biện pháp thích
hợp để ngăn ngừa sự bổ sung các nguyên tố này từ các thép phế hoặc các vật
liệu khác được sử dụng trong quá trình chế tạo thép có thể ảnh hưởng xấu đến
cơ tính và khả năng sử dụng thép.
b Nhà sản xuất có thể thêm vào một hoặc
nhiều nguyên tố hợp kim tới các giá trị lớn nhất được quy định trong đơn hàng
như là một hàm số của chiều dày sản phẩm và các điều kiện luyện thép để đạt
được các tính chất quy định. Phạm vi thành phần hóa học đối với mỗi phân tích
của nhà sản xuất phải được cho trong đề nghị và xác nhận đơn hàng.
c •• Để thực hiện quy trình tạo hình nóng,
hàm lượng giới hạn dưới của đồng và hàm lượng lớn nhất của thiếc có thể được
thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu hoặc đặt hàng.
d Tỷ lệ phần trăm của các nguyên tố hạt mịn
tối thiểu phải là 0,015 %. Nhôm cũng được bao gồm trong các nguyên tố này.
Hàm lượng nhỏ nhất 0,015 % áp dụng ở đây là nhôm hòa tan . Giá trị này được
xem là đạt được nếu tổng hàm lượng nhôm ít nhất phải bằng 0,018 %; trong
trường hợp có sự tranh cãi, phải xác định hàm lượng nhôm được hòa tan.
Bảng A.2 - Cơ tính ở
nhiệt độ phòng
Mác thép
Giới hạn chảya
ReH
MPaC
nhỏ nhất
đối với chiều dày sản phẩm t, mm
Giới hạn bền kéo
Rm
MPaC
đối với chiều dày sản phẩm t, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
t ≤ 50
50 < t ≤
100
100 < t ≤
150b
t ≤ 100
100 < t ≤
150b
P355Q, P355QH P355QL1, P355QL2
355
335
315
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450 đến 590
22
P460Q, P460QH P460QL1, P460QL2
460
440
400
550 đến 720
500 đến 670
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
480
440
590 đến 770
540 đến 720
17
P690Q, P690QH P690QL1, P690QL2
690
670
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
770 đến 940
720 đến 900
14
a Giới hạn chảy được xác định phải là giới
hạn chảy trên ReH, hoặc nếu không được công bố thì là giới hạn chảy quy ước 0,2
%, Rp0,2.
b •• Các chiều dày khác của sản phẩm có thể
được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
c 1 MPa = 1 N/mm2.
Bảng A.3 - Năng lượng
va đập (có hiệu lực đối với các mẫu thử ngang có rãnh chữ V)
Loại thép của loạt
Chiều dày sản phẩm
t
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
− 60
− 40
− 20
0
+ 20
P…Q, P…QH
≤ 150
−
−
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
60
P…QL1
−
27a
40
60
P…QL2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
60
80
a Giá trị năng lượng va đập 40 J có thể được
thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
Bảng A.4 - Giới hạn
cháy quy ước 0,2 %, Rp0,2 nhỏ nhất ở nhiệt độ caoa
Mác thépb
Giá trị của giới
hạn cháy quy ước nhỏ nhất c
Rp0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ở nhiệt độ, °C
50
100
150
200
250
300
P355QH
340
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
285
260
235
215
P460QH
445
425
405
380
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
340
P500QH
190
470
450
420
400
380
P690QH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
645
615
595
575
570
a Các giá trị phải được chứng minh theo yêu
cầu [ xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1)] đối với nhiệt độ làm việc quy định.
b •• Nếu được thỏa thuận tại thời điểm tìm
hiểu và đặt hàng, các giá trị này cũng áp dụng cho các loại P…QL với các đặc
tính ở nhiệt độ thấp quy định.
c Các giá trị này có hiệu lực cho các chiều
dày sản phẩm t ≤ 50 mm. Đối với các chiều dày được quy định lớn hơn, các giá
trị nhỏ nhát của giới hạn cháy quy ước 0,2 %, Rp0,2, được giảm đi theo mức
sau:.
20 MPa đối với 50 mm < t ≤ 100 mm, và
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d 1 MPa = 1 N/mm2.
PHỤ
LỤC B
(Quy
định)
Thành phần hóa học và cơ tính của các sản phẩm được cung
cấp theo tiêu chuẩn thiết kế ASME
Bảng B.1 - Thành phần
hóa học [phân tích mẻ nấu ]
Mác thép
% khối lượnga
C
lớn
nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mn
P
lớn
nhất
S
lớn
nhất
Al tổngb
nhỏ
nhất
B
lớn
nhất
Cr
lớn
nhất
Cu
lớn
nhất
Mo
lớn
nhất
Nb
lớn
nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ti
lớn
nhất
V
lớn
nhất
PT440QL2
0,15
0,55
0,70 đến 1,60
0,025
0,020
0,020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
0,40
0,25
0,05
0,50
0,03
0,06
PT490Q, PT490QH
0,18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 1,60
0,030
0,030
0,020
0,005
0,30
0,40
0,25
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
0,06
PT490QL2
0,18
0,55
0,70 đến 1,60
0,025
0,020
0,020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
0,40
0,25
0,05
0,50
0,03
0,06
PT520Q, PT520QH
0,18c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 1,60
0,030
0,030
0,020
0,005
0,30
0,40
0,25
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
0,06
PT520QL2
0,18
0,55
0,70 đến 1,60
0,025
0,020
0,020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
0,40
0,25
0,05
0,50
0,03
0,06
PT550Q, PT550QH
0,18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 1,60
0,030
0,030
0,020
0,005
0,30
0,40
0,50
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
0,08
PT550QL2
0,18d
0,50
0,70 đến 1,60
0,025
0,020
0,020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
0,40
0,50
0,05
1,00
0,03
0,08
PT570Q, PT570QH
0,18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 1,60
0,030
0,030
0,020
0,005
0,30
0,40
0,50
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
0,08
PT610Q, PT610QH
0,18
0,75
≤ 1,60
0,030
0,030
0,020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
0,40
0,50
0,05
1,00
0,03
0,08
a Các nguyên tố không được nêu trong bảng
này không được cố tình đưa vào thép khi không có sự đồng ý của khách hàng,
ngoại trừ việc giúp cho hoàn thành mẻ nấu. Phải có mọi biện pháp thích hợp để
ngăn ngừa việc đưa thêm các nguyên tố này từ sắt thép vụn hoặc các vật liệu
khác dùng trong luyện thép mà nó có thể ảnh hưởng bất lợi đến tính chất cơ
học và tính chất sử dụng
b Trên tài liệu phân tích mẻ nấu hàm lượng
nhôm không được nhỏ hơn 0,020 % tổng lượng nhôm hoặc 0,015 % nhôm axit hòa
tan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c •• Theo thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu
và đặt hàng, hàm lượng lớn nhất của các bon có thể tăng lên đến 0,20 %.
d •• Theo thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu
và đặt hàng, hàm lượng các bon có thể tăng lên đến 0,24 %.
Bảng B.2 - Đặc tính
kéo ở nhiệt độ phònga
Mác thép
Chiều dày của sản
phẩm
t
Giới hạn chảyb
ReH
MPac
min
Giới hạn bền kéo
Rm
MPac
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PT440QL2
6 ≤ t ≤ 38
325
440 đến 560
19
PT490Q, PT490QH
6 ≤ t ≤ 50
315
490 đến 610
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50 < t ≤ 100
295
100 < t ≤ 150
275
PT490QL2
6 ≤ t ≤ 38
365
490 đến 610
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 ≤ t ≤ 50
355
520 đến 640
17
50 < t ≤ 100
355
100 < t ≤ 150
315
PT520QL2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
410
520 đến 640
16
PT550Q, PT550QH
6 ≤ t ≤ 50
410
550 đến 670
16
50 < t ≤ 100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100 < t ≤ 150
370
PT550QL2
6 ≤ t ≤ 50
415
550 đến 690
16
50 < t ≤ 100
380
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100 < t ≤ 150
315
490 đến 620
PT570Q, PT570QH
6 ≤ t ≤ 50
450
570 đến 700
16
50 < t ≤ 100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100 < t ≤ 150
410
PT610Q, PT610QH
6 ≤ t ≤ 50
490
610 đến 740
16
50 < t ≤ 100
470
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450
a Áp dụng cho các mẫu thử ngang.
b Giới hạn chảy được xác định phải là giới
hạn chảy trên ReH hoặc, nếu không được công bố, là giới hạn chảy quy ước 0,2
%, Rp0,2.
c 1MPa = 1 N/mm2.
Bảng B.3 - Năng lượng
va đập
Mác thép
Chiều dày của sản
phẩm
t
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KV
J
nhỏ nhất
ở nhiệt độ, °C
− 60
− 10
0
PT440QL2, PT490QL2, PT520QL2
6 ≤ t ≤ 38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
−
PT440Q, PT490QH, PT520Q, PT520QH
6 ≤ t ≤ 150
−
−
47
PT550QL2
6 ≤ t ≤ 150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
−
PT550Q, PT550QH, PT570Q, PT570QH, PT610Q,
PT610QH
6 ≤ t ≤ 150
−
47
−
a • Đối với các mẫu thử dọc hoặc ngang, như
đã thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
b •• Các nhiệt độ thử khác và các giá trị
năng lượng va đập nhỏ nhất có thể được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và
đặt hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC C
(Tham
khảo)
Các ký hiệu của thép phù hợp với tiêu chuẩn này và ký
hiệu của các mác thép tương đương trong các tiêu chuẩn quốc gia và khu vực
Bảng C.1 - Các ký
hiệu của thép phù hợp tiêu chuẩn này a và ký hiệu của các mác thép
tương đương b trong các tiêu chuẩn quốc gia và khu vực
Ký hiệu của thép
trong
TCVN 9985-6 (ISO
9328-6)
EN 10028-6 c
ASTM A557, A734
JIS G3115, G3126
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.8866
P355QH
1.8867
P355QL1
1.8868
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P355QL2
1.8869
P460Q
1.8870
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.8871
P460QL1
1.8872
P460QL2
1.8864
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P500Q
1.8873
P500QH
1.8874
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.8875
P500QL2
1.8865
P690Q
1.8879
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P690QH
1.8880
P690QL1
1.8881
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.8888
PT440QL2
SLA325B
PT490Q (…QH)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SPV315
PT490QL2
SLA365
PT520Q (…QH)
A734B
SPV355
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SLA410
PT550Q (…QH)
SPV410
PT550QL2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PT570Q (…QH)
SPV450
PT670Q (…QH)
SPV490
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b “Tương đương” bao gồm cả hai mác thép
giống nhau hoặc tương tự nhau.
c Ngoài tên thép (giống như tên thép tương
ứng được sử dụng trong tiêu chuẩn này ) cần quy định số hiệu của thép
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] TCVN 4393(ISO 643) , Thép - Xác định
độ lớn hạt bằng phương pháp kim tương.
[2] ISO/TS 4949, Steel names based on
letter symbols (Tên thép trên cơ sở ký hiệu chữ cái).
[3] EN 1011-1, Welding − Recommendations for
welding of metallic materials − Part 1: General guidance for arc welding (Hàn -
Kiến nghị về hàn vật liệu kim loại - Phần 1: Hướng dẫn chung về hàn hồ quang).
[4] EN 1011-2, Welding − Recommendations
for welding of metallic materials − Part 2: Arc welding of ferritic steels
welding (Hàn - Kiến nghị về hàn vật liệu kim loại - Phần 2 : Hàn hồ quang thép
ferit).
[5] IIS/IIW 382-71, Guide to the welding and
weldability of C-Mn microalloyed steels (Hướng dẫn về hàn và tính hàn của thép
C- Mn và thép vi lượng hợp kim C-Mn).