TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
9985-3:2014
ISO
9328-3:2011
THÉP
DẠNG PHẲNG CHỊU ÁP LỰC - ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT KHI CUNG CẤP - PHẦN 3: THÉP HẠT MỊN
HÀN ĐƯỢC, THƯỜNG HÓA
Steel flat products
for pressure purposes - Technical delivery conditions - Part 3: Weldable fine
grain steels, normalized
Lời nói đầu
TCVN 9985-3: 2014 hoàn toàn tương đương với
ISO 9328-3:2011
TCVN 9985-3:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC 17 Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TCVN 9985 (ISO 9328), Sản phẩm thép dạng
phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp bao gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phần 2: Thép hợp kim và thép không hợp kim
với các tính chất quy định ở nhiệt độ cao.
- Phần 3: Thép hạt mịn hàn được, thường hóa.
- Phần 4: Thép hợp kim niken với đặc tính ở
nhiệt độ thấp quy định.
- Phần 5: Thép hạt mịn hàn được, cán cơ
nhiệt.
- Phần 6: Thép hạt mịn hàn được, tôi và ram.
- Phần 7: Thép không gỉ.
THÉP DẠNG PHẲNG CHỊU
ÁP LỰC - ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT KHI CUNG CẤP - PHẦN 3: THÉP HẠT MỊN HÀN ĐƯỢC,
THƯỜNG HÓA
Steel flat products
for pressure purposes - Technical delivery conditions - Part 3: Weldable fine
grain steels, normalized
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu cho các
loại sản phẩm thép dạng phẳng dùng cho mục đích chịu áp lực, được chế tạo bằng
các mác thép hạt mịn, hàn được như quy định trong các Bảng A.1 và B.1. Tiêu
chuẩn này cũng áp dụng các yêu cầu và định nghĩa của TCVN 9985-1( ISO 9328-1).
CHÚ THÍCH 1: Thép hạt mịn được hiểu là thép
có cỡ hạt ferit 6 hoặc nhỏ hơn khi được thử phù hợp với TCVN 4393 (ISO 643).
CHÚ THÍCH 2: Các quy định sản phẩm trong tiêu
chuẩn này có khả năng phù hợp với các quy định thiết kế của Châu Âu và các qui
tắc thiết kế của ASME.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 7446-1:2004 (ISO 4948-1:1982), Thép -
Phân loại - Phần 1: Phân loại thép không hợp kim và thép hợp kim trên cơ sở
thành phần hóa học.
TCVN 7446-2:2004 (ISO 4948-2:1982), Thép -
Phân loại - Phần 2: Phân loại thép không hợp kim và thép hợp kim theo cấp chất
lượng chính và đặc tính hoặc tính chất sử dụng;
TCVN 9985-1:2013(ISO 9328-1:2011), Sản
phẩm thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 1:
Yêu cầu chung;
ISO 10474:1991, Steel and steel products -
Inspection documents (Thép và các sản phẩm thép - Tài liệu kiểm tra);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 10314, Method for the derivation of
minimum values of proof strength of steel at elevated temperatures (Phương pháp
rút ra các giá trị nhỏ nhất của giới hạn chảy của thép ở nhiệt độ cao).
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định
nghĩa được cho trong TCVN 9985-1(ISO 9328-1).
4 Phân loại và ký
hiệu
4.1 Phân loại
4.1.1 Các mác thép trong tiêu chuẩn này được phân
thành bốn loại chất lượng.
a) Chất lượng ở nhiệt độ phòng (P ...N; PT ...N);
b) Chất lượng ở nhiệt độ cao (P ... NH; PT ...
NH);
c) Chất lượng ở nhiệt độ thấp (P ... NL1; PT
,... NL1);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.2 Theo TCVN 7446 - 1 , TCVN 7446 - 2 (ISO
4948-2) , các mác thép P275NH, P275NL1, P355N, P355NH, P355NL1, PT400N,
PT400NH, PT400NL1, PT440N, PT440NH, PT440NL1, PT490N và PT490NH là các thép hợp
kim, các mác P275NL2 và P355NL2 là các thép không hợp kim đặc biệt và các mác
P460NH, P460NL1, P460NL2, PT520N và PT520NH là các thép hợp kim đặc biệt.
4.2 Ký hiệu
Xem TCVN 9985-1(ISO 9328-1).
CHÚ THÍCH 1: Các mác thép trong Phụ lục A
được phân loại theo giới hạn chảy; các mác thép trong Phụ lục B được phân loại
theo giới hạn bền kéo.
CHÚ THÍCH 2: Thông tin về ký hiệu của các mác
thép so sánh trong các tiêu chuẩn quốc gia hoặc vùng lãnh thổ được cho trong
Phụ lục C.
5 Thông tin do khách
hàng cung cấp
5.1 Thông tin bắt buộc
Xem TCVN 9985-1(ISO 9328-1).
Ngoài ra, đối với các mác thép trong Phụ lục
B, hướng thử va đập phải được thỏa thuận (xem 9.2 và Bảng B.4, chú thích cuối
trang b).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định một số lựa chọn. Các
lựa chọn này được liệt kê trong các mục a) đến q). Ngoài ra, cũng áp dụng các
lựa chọn có liên quan của TCVN 9985-1 (ISO 9328-1). Khi có yêu cầu và đặt hàng,
nếu khách hàng không mong muốn thực hiện bất cứ lựa chọn nào khác trong các lựa
chọn này thì sản phẩm phải được cung cấp phù hợp với điều kiện kỹ thuật cơ bản [xem
TCVN 9985-1 (ISO 9328-1)].
a) Điều kiện cung cấp khác với điều kiện quy
định trong các Bảng A.3 và B.3 (xem 6.2.1)
b) Các thử nghiệm ở trạng thái thường hóa
được mô phỏng (xem 6.2.2);
c) Cung cấp sản phẩm ở trạng thái không được
xử lý (xem 6.2.3);
d) Giá trị lớn nhất của các bon đương lượng
(xem 6.3.3);
e) Thông số năng lượng va đập 40 J (xem chú
thích cho 6.4.1 và Bảng A.3);
f) Ứng dụng của các giá trị Rp0,2 của
Bảng A.4 cho các mác thép tương ứng P ... NL1 và P ... NL2 (xem 6.4.2);
g) Thử nghiệm trên các mẫu thử được xử lý
nhiệt mô phỏng (xem 6.7.2);
h) Thử tạo thành vết nứt do hydro (HIC) phù
hợp với Phụ lục D (xem 6.10);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
j) Kiểm tra năng lượng va đập cho các mẫu thử
dọc (xem 9.3);
k) Đặc tính kéo cho các chiều dày sản phẩm
tăng (xem Bảng A.3, chú thích cuối trang d);
l) Các giá trị Rp0,2 ở nhiệt độ
cao cho chiều dày sản phẩm tăng (xem Bảng A.4, chú thích cuối trang c);
m) Các giá trị sửa đổi của ReH và
Rm cho các mác thép P460NH và P460NL1 (xem Bảng A.3, chú thích cuối
trang b);
n) Các giá trị lớn nhất thay đổi đối với Cr,
Cu, Mo, Nb, Ni và V 9 xem Bảng B1, chú thích cuối trang f);
o) Hàm lượng Al tổng ≤ 0,020 %
(xem Bảng B.1, chú thích cuối trang c);
p) Sự gia tăng giá trị hàm lượng các bon lớn
nhất trong các mác thép PT ... NH (xem Bảng B.1, chú thích cuối trang d);
q) Các yêu cầu khác về thử va đập (xem Bảng
B.4, chú thích cuối trang c);
5.3 Ví dụ về đặt hàng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 tấm thép -50 ×
2000 × 10000 - TCVN ... P275NL2 - chứng chỉ kiểm tra 3.1.B.
6 Yêu cầu
6.1 Quá trình nấu luyện thép
Xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1),.
6.2 Điều kiện cung cấp
6.2.1 •• Nếu không có mong muốn khác tại thời điểm
yêu cầu và đặt hàng (xem 6.2.3), sản phẩm trong tiêu chuẩn này phải được cung
cấp ở trạng thái thường hóa.
Đối với các thép có giới hạn chảy nhỏ nhất ≥
460 MPa, có thể phải làm nguội chậm hoặc ram bổ sung cho các sản phẩm có chiều
dày nhỏ và trong các trường hợp đặc biệt. Nếu việc xử lý này được thực hiện thì
phải được ghi trong tài liệu kiểm tra.
6.2.2 Theo quyết định của nhà sản xuất, có thể
thay thế thường hóa bằng cán thường hóa đối với các mác thép P272NH, P275NL1,
P275NL2, P355N, P355NH, P355NL1 và P355NL2 [ xem Phụ lục A và 3.1 trong TCVN
9985-1:2013 (ISO 9328-1:2011)].
Trong trường hợp này, các thử nghiệm bổ sung
ở trạng thái thường hóa được mô phỏng với tần suất thử có thể được thỏa thuận
tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng, để bảo đảm rằng các tính chất thu được cũng
tuân theo các yêu cầu của tiêu chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.4 Đối với các sản phẩm được cung cấp chưa qua
xử lý, phải thực hiện các thử nghiệm quy định trên các mẫu thử ở trạng thái
thường hóa mô phỏng (nhưng cần xem xem 6.2.1).
CHÚ THÍCH: Các thử nghiệm ở trạng thái xử lý
nhiệt mô phỏng được thực hiện để kiểm tra tính thích hợp của sản phẩm cuối cùng
trong điều kiện cung cấp thông thường. Tuy nhiên cần phải có thử nghiệm cho các
tính chất quy định trong sản phẩm hoàn thiện khi đã được xử lý nhiệt đầy đủ.
6.3 Thành phần hóa học
6.3.1 Các yêu cầu trong Bảng A.1 và B.1 áp dụng cho
thành phần hóa học theo phân tích mẻ nấu.
6.3.2 Phân tích sản phẩm có thể sai lệch so với
giá trị quy định của phân tích mẻ nấu cho trong các Bảng A.1 và B.1 bởi các giá
trị được cho trong Bảng 1.
6.3.3 •• Đối với các mác thép trong tiêu chuẩn này
giá trị các bon đương lượng theo Bảng A.2 (các mác thép trong Phụ lục A) hoặc
Bảng B.2 (các mác thép trong Phụ lục B) có thể được thỏa thuận tại thời điểm tìm
hiểu và đặt hàng.
Bảng 1 - Sai lệch cho
phép của phân tích sản phẩm so với các giá trị phân tích mẻ nấu quy định trong
các Bảng A.1 và B.1
Nguyên tố
Giới hạn quy định
của phân tích mẻ nấu theo các Bảng A.1 và B.1 % khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cb
≤ 0,20
+0,02
Si
≤ 0,60
+0,06
Mn
≤ 1,00
±0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 1,00 đến ≤
1,70
±0,10
Pb
≤ 0,030
+0,005
Sb
≤ 0,010
+0,003
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+0,005
Al
≥ 0,020
-0,005
N
≤ 0,025
+0,002
Cr
≤ 0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mo
≤ 0,12
+0,03
Cu
≤ 0,30
+0,05
> 0,30 đến ≤
0,70
+0,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 0,05
+0,01
Ni
≤ 0,80
+0,05
Ti
≤ 0,03
+0,01
V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+0,01
a Nếu thực hiện nhiều phân tích sản phẩm
trên một mẻ nấu và các hàm lượng của một nguyên tố riêng biệt đã được xác
định nằm ngoài phạm vi cho phép của thành phần hóa học mẻ nấu thì chỉ cho
phép vượt quá giá trị lớn nhất cho phép hoặc nhỏ hơn giá trị nhỏ nhất cho
phép, nhưng không cho phép có cả hai trường hợp này đối với một một mẻ nấu.
b Trong trường hợp các mác thép được quy
định trong Phụ lục B, áp dụng các giá trị lớn nhất được liệt kê trong Bảng
B.1 cho phân tích sản phẩm.
6.4 Cơ tính
6.4.1 Phải áp dụng các giá trị được cho trong các
Bảng A.3 đến A.5 và các Bảng B.3 và B.4 [cũng xem TCVN 9985-1(ISO 9328-1) và
Điều 8].
CHÚ THÍCH: Có thể quy định một cách tùy chọn
giá trị năng lượng va đập nhỏ nhất 40 J cho các nhiệt độ mà ở đó các giá trị
nhỏ nhất được quy định thấp hơn (xem Bảng A5, chú thích d).
6.4.2 •• Theo thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và
đặt hàng, giá trị nhỏ nhất của giới hạn chảy quy ước Rp0,2 ở nhiệt
độ cao được quy định trong Bảng A.4 cho các loại P ...NH cũng có thể được áp
dụng cho các loại P ... NL1 và P ... NL2.
6.5 Trạng thái bề mặt
Xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
6.7 Tính hàn
6.7.1 Các mác thép được quy định trong tiêu chuẩn
này phải thích hợp cho các quá trình hàn đang sử dụng hiện nay (xem chú thích
cho 6.7.2).
6.7.2 Có thể tìm thấy thông tin về hàn trong các
tài liệu thích hợp, ví dụ, EN 1011-1 và EN 1011-2 hoặc IIS/IIW 382-71.
CHÚ THÍCH: Các điều kiện xử lý nhiệt sau hàn
quá mức (PWHT) có thể làm giảm cơ tính. Khi ủ giảm ứng suất, thông số thời gian
- nhiệt độ được tính theo công thức sau:
P = Ts (20 + lgt)
× 10-3
Trong đó
Ts là nhiệt độ khi giảm
ứng suất, tính bằng Kelvin;
t là thời gian duy trì, tính bằng h;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 17,3 đối với tất cả các mác thép trừ
P460NH, P460NL1 và P460NL2.
- 16,7 trong trường hợp mác thép P460NH và
- 16,3 trong trường hợp các mác thép P460NL
và P460NL2.
(Có thể áp dụng các mác thép của Phụ lục B
khác với các giá trị quy định) trong khi tìm hiểu và đặt hàng của mình, khách
hàng nên thông báo một cách thích hợp cho nhà sản xuất.
•• Khi thích hợp, các thử nghiệm trên các mẫu
thử xử lý nhiệt sau hàn mô phỏng có thể được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu
và đặt hàng để kiểm tra xem sau xử lý nhiệt này các tính chất được quy định
trong tiêu chuẩn này còn có hiệu lực nữa hay không.
6.8 Kích thước và dung sai
Xem TCVN 9985-1(ISO 9328-1).
6.9 Tính toán khối lượng
Xem TCVN 9985-1(ISO 9328-1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các mác thép các bon và hợp kim thấp có thể
nhạy cảm với việc tạo thành vết nứt khi được phơi ra trong môi trường có chứa H2S
ăn mòn, thường được gọi là “môi trường toan”.
•• Phép thử để đánh giá sức kháng tạo thành
vết nứt do hydro (HIC) phù hợp với Phụ lục D hoặc phương pháp thử theo thỏa
thuận khác có thể được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
7 Kiểm tra
7.1 Loại kiểm tra và tài liệu kiểm tra
Xem TCVN 9985-1(ISO 9328-1).
7.2 Thử nghiệm được thực hiện
Xem TCVN 9985-1(ISO 9328-1) và 6.10.
7.3 Thử lại
Xem TCVN 9985-1(ISO 9328-1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem TCVN 9985-1(ISO 9328-1).
•• Đối với thử va đập và/hoặc thử kéo, sai lệch
so với Bảng 3, chú thích cuối trang e của TCVN 9985-1:2013 (ISO 9328-1:2011) do
chuẩn bị các mẫu thử được lấy từ giữa chiều dày có thể được thỏa thuận tại thời
điểm tìm hiểu và đặt hàng. Trong trường hợp này, các nhiệt độ thử và các giá
trị năng lượng va đập nhỏ nhất cũng phải được thỏa thuận.
9 Phương pháp thử
9.1 Xem TCVN 9985-1(ISO 9328-1) và Phụ lục D.
9.2 • Phải thực hiện thử nghiệm va đập để kiểm
tra xác minh giá trị năng lượng va đập trong các Bảng A.5 và B.4 trên các mẫu thử
ngang (đối với các mác thép phù hợp với Phụ lục A, nhưng xem 9.3) hoặc trên các
mẫu thử đã quy định trong đơn hàng (đối với các mác thép phù hợp với Phụ lục B;
xem Bảng B.4, chú thích cuối trang b).
9.3 •• Đối với thử va đập, kiểm tra năng lượng
va đập cho các mẫu thử dọc có thể được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt
hàng cho các mác thép phù hợp với Phụ lục A.
10 Ghi nhãn
Xem TCVN 9985-1(ISO 9328-1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Qui
định)
Thành phần hóa học và cơ tính của sản phẩm được cung cấp
theo tiêu chuẩn thiết kế Châu Âu
Bảng A.1 - Thành phần
hóa học [phân tích mẻ nấu]
Mác thép
% khối lượnga
C
max.
Si
max.
Mn
P
max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Altotal min.
N
max.
Cr
max.
Cu
max.
Mo
max.
Nb
max.
Ni
max.
Ti
max.
V
max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P275NH
0,16
0,40
0,80b
đến
1,50
0,025
0,010
0,025c,d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30e
0,30e
0,08e
0,05
0,50
0,03
0,05
0,05
P275NL1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P275 NL2
0,020
0,005
P355N
0,18
0,50
1,10
đến
1,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,010
0,020c,d
0,012
0,30e
0,30e
0,08e
0,05
0,50
0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,12
P355NH
P355NL1
0,008
P355NL2
0,020
0,005
P460NH
0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,10
đến
1,70
0,025
0,010
0,020d
0,025
0,30
0,70f
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
0,80
0,03
0,20
0,22
P460 NL1
0,008
P460 NL2
0,020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Các nguyên tố không được nêu trong bảng
này không được cố ý thêm vào thép mà không có sự thỏa thuận của khách hàng,
ngoại trừ để gia công hoàn thiện một mẻ đúc. Phải có tất cả các biện pháp
thích hợp để ngăn ngừa sự bổ sung các nguyên tố này từ các mảnh vụn hoặc các
vật liệu khác được sử dụng trong quá trình chế tạo thép có thể ảnh hưởng xấu
đến cơ tính và khả năng sử dụng thép.
b Đối với chiều dày sản phẩm < 6 mm, cho
phép hàm lượng nhỏ nhất của Mn là 0,60 %.
c Hàm lượng Altotal có thể nhỏ
hơn giá trị nhỏ nhất này nếu bổ sung niobi, titan hoặc vanađi để liên kết
nitơ.
d Nếu chỉ sử dụng nhôm để liên kết nitơ,
phải áp dụng tỷ số Al:N ≥ 2.
e Tổng số tỷ lệ phần trăm theo khối lượng
của ba nguyên tố crôm, đồng và molipden không được vượt quá 0,45 %.
f Nếu tỷ lệ phần trăm theo khối lượng của
đồng vượt quá 0,30 % thì tỷ lệ phần trăm theo khối lượng của niken ít nhất
phải bằng một nửa tỷ lệ phần trăm theo khối lượng của đồng.
Bảng A.2 - Giá trị
lớn nhất của các bon đương lượng (CEV) dựa trên phân tích mẻ nấu
(nếu được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng)a
Mác thép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 60
60 < t ≤ 100
100 < t ≤ 250
P275NH
0,40
0,40
0,42
P275NL1
P275NL2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,43
0,45
0,45
P355NH
P355NL1
P355NL2
P460NH
0,53
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P460NL2
CHÚ THÍCH: Giá trị của các bon đương lượng
dựa trên tỷ lệ phần trăm theo khối lượng và có liên quan đến cơ tính được quy
định cho điều kiện cung cấp.
a Xem 6.3.3.
b 
Bảng A.3 - Đặc tính kéo
ở nhiệt độ phòng
Mác thép
Dạng cung cấp thông
thườngab
Chiều dày sản phẩm
t
mm
Giới hạn chảy
ReH
MPae, min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ giãn dài sau đứt
A
%, min
P275NH,
P275NL1,
P275 NL2
+Nb
≤ 16
275
390 đến 510
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
265
40 < t ≤
60
255
60 < t ≤
100
235
370 đến 490
23
100 < t ≤
150
225
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150 < t ≤ 250
215
350 đến 470
P355N
P355NH
P355NL1
P355NL2
+Nb
≤ 16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
490 đến 630
22
16 < t ≤ 40
345
40 < t ≤ 60
335
60 < t ≤ 100
315
470 đến 610
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100 < t ≤ 150
305
460 đến 600
150 < t ≤ 250
295
450 đến 590
P460NH
P460NL1
P460NL2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 16f
460
570 đến 720c
17
16f <
t £ 40
445
40 < t ≤
60
430
60 < t ≤
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
540 đến 710
100 < t ≤
250
d
d
d
a N+: Thường hóa; các trạng thái cung cấp
khác theo thỏa thuận (xem 6.2.1 và 6.2.3)
b Xem 6.2.2.
c Đối với chiều dày sản phẩm đến 16 mm, cho
phép có giá trị lớn nhất 730 MPa.
d •• Các giá trị có thể được thỏa thuận tại
thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f •• Trong trường hợp P460NH và P460NL1, với
chiều dày sản phẩm đến 20 mm, giá trị nhỏ nhất của ReH là 460 MPa
và phạm vi của Rm từ 630 MPa đến 725 MPa có thể được thỏa thuận
tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
Bảng A.4 - Giá trị
nhỏ nhất của giới hạn chảy Rp0,2 ở các nhiệt độ caoa
Mác thép
Chiều dày sản phẩm
t
mm
Giới hạn chảy nhỏ
nhất
Rp0,2,
MPab
ở nhiệt độ, °C
50
100
150
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
350
400
P275NH
≤ 16
266
250
232
213
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
179
166
156
16 < t ≤
40
256
241
223
205
188
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160
150
40 < t ≤
60
247
232
215
197
181
166
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
145
60 < t ≤
100
227
214
198
182
167
153
142
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100 < t ≤
150
218
205
190
174
160
147
136
128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
208
196
181
167
153
140
130
122
P355NH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
343
323
299
275
252
232
214
202
16 < t ≤
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
314
291
267
245
225
208
196
40 < t ≤
60
324
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
282
259
238
219
202
190
60 < t ≤
100
305
287
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
244
224
206
190
179
100 < t ≤
150
295
277
257
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
216
199
184
173
150 < t ≤
250
285
268
249
228
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
192
178
167
P460NH
≤ 16
445
419
388
356
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
278
261
16 < t ≤
40
430
405
375
345
316
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
269
253
40 < t ≤
60
416
391
362
333
305
281
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
244
60 < t ≤
100
387
364
337
310
284
261
242
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100 < t ≤
250
c
c
c
c
c
c
c
c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b 1 MPa = 1 N/mm2
c •• Các giá trị có thể được thỏa thuận.
Bảng A.5 - Giá trị
nhỏ nhất của năng lượng va đập cho trạng thái thường hóa
Mác thép
Chiều dày sản phẩm
t
mm
Năng lượng va đập
kV
J
min.
Ngang
Dọcb
ở nhiệt độ, oC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-40
-20
0
+20
-50
-40
-20
0
+20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P ...NH
≤ 250c
-
-
30 d
40
50
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
65
75
P ...NL1
-
27d
35 d
50
60
30 d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
70
80
P ...NL2
27d
30d
40 d
60
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
55
75
85
a Xem 6.2.1 đến 6.2.4.
b Các giá trị áp dụng cho chiều dày sản phẩm
≤ 40 mm.
c Cho các mác thép P460NH, P460NL1, P460NL2
có chiều dày sản phẩm đến 100 mm.
d •• giá trị năng lượng va đập 40 J có thể
được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Quy
định)
Thành phần hóa học và cơ tính của các sản phẩm được cung
cấp theo tiêu chuẩn thiết kế ASME
Bảng B.1 - Thành phần
hóa học [phân tích mẻ nấu]
Mác thép
% khối lượng a
C
max.
Si
max.
Mn
P
max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Al tổng
min.c
Cr
max.b
Cu
max.b
Mo
max.b
Nb
max.b
Ni
max.b
Ti
max.b
V
max.b
Khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,18d
≤ 0,40
≤ 1,40
0,030
0,030
0,020
0,30
0,40
0,12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,50
0,03
0,05
Cr + Cu + Mo + Ni:
≤ 1,00b
PT400NL1
0,15
≤ 0,40
0,70 đến1,50
0,025
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,020
0,30
0,40
0,12
0,05
0,50
0,03
0,05
Cr + Cu + Mo + Ni:
≤ 1,00b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,18d
≤ 0,55
≤ 1,60
0,030
0,030
0,020
0,30
0,40
0,12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,50
0,03
0,10
Cr + Cu + Mo + Ni:
≤ 1,00b
PT400NL1
0,16
≤ 0,55
0,70 đến 0,60
0,025
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,020
0,30
0,40
0,12
0,05
0,50
0,03
0,10
Cr + Cu + Mo + Ni:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PT490N, PT490NH
0,18d
0,15 đến 0,55
≤ 1,60
0,030
0,030
0,020
0,30
0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
0,50
0,03
0,10
Cr + Cu + Mo + Ni:
≤ 1,00b
PT520N, PT520NH
0,20
0,15 đến 0,55
≤1,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,030
0,020
0,30
0,40
0,12
0,05
0,50
0,03
0,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Các nguyên tố không được nêu trong bảng
này không được cố ý thêm vào thép mà không có sự thỏa thuận của khách hàng,
ngoại trừ để gia công hoàn thiện một mẻ đúc. Phải có tất cả các biện pháp
thích hợp để ngăn ngừa sự bổ sung các nguyên tố này từ các thép phế hoặc các
vật liệu khác được sử dụng trong quá trình luyện thép có thể ảnh hưởng xấu
đến cơ tính và khả năng sử dụng thép.
b •• Các hàm lượng lớn nhất khác của Cr, Cu,
Mo, Nb, Ni, Ti và V có thể được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt
hàng.
c Về phân tích mẻ nấu, hàm lượng nhôm không
được nhỏ hơn 0,020 % tổng lương nhôm hoặc 0,015 % nhôm dung dịch axit.
•• Theo thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu
và đặt hàng, hàm lượng nhôm (tổng hoặc hòa tan) có thể nhỏ hơn giá trị nhỏ
nhất này nếu biobi, titan hoặc vanadi được thêm vào để liên kết Nitơ.
d •• Theo thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu
và đặt hàng, hàm lượng lớn nhất của các bon có thể tăng lên đến 0,20 % trong
trường hợp PT400NH, và đến 0,24 % trong trường hợp PT440NH và PT490NH.
Bảng B.2 - Giá trị
lớn nhất của các bon đương lượng (CEV) dựa trên phân tích mẻ nấu (nếu được thỏa
thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng)a
Mác thép
CEVb
%
max
cho chiều dày sản phẩm, t, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50 < t ≤ 100
100 < t ≤ 150
PT400, PT400NH
PT400NL1, PT440N
PT440NH, PT440NL1
0,41
0,43
0,43
PT490N, PT490NH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,45
0,45
PT520, PT520NH
0,45
0,47
0,47
CHÚ THÍCH: Giá trị của các bon đương lượng
dựa trên tỷ lệ phần trăm theo khối lượng và có liên quan đến cơ tính được quy
định cho điều kiện cung cấp.
a Xem 6.3.3.
b 
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mác thép
Trạng thái cấp
thông thườngb
Chiều dày sản phẩm
t
mm
Giới hạn chảy
ReH
MPac
min
Giới hạn bền kéo
Rm
MPac
Độ giãn dài sau đứt
A
%
min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PT400NH
+N
6 ≤ t ≤ 50
235
400 đến 540
21
50 < t ≤ 100
215
100 ≤ t ≤ 150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PT400NL1
+N
6 ≤ t ≤ 40
235
400 đến 510
21
40 < t ≤ 50
215
PT440N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+N
6 ≤ t ≤ 50
270
440 đến 560
21
50 < t ≤ 100
250
100 ≤ t ≤ 150
230
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+N
6 ≤ t ≤ 38
325
440 đến 560
19
PT490N
PT490NH
+N
6 ≤ t ≤ 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
490 đến 620
19
50 < t ≤ 100
295
100 ≤ t ≤ 150
275
PT520N
PT520NH
+N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
355
520 đến 640
18
50 < t ≤ 100
335
100 ≤ t ≤ 150
315
a Áp dụng cho hướng ngang
b +N: Thường hóa. Xem 6.2.1 và 6.2.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng B.4 - Giá trị
nhỏ nhất của năng lượng va đập cho trạng thái thường hóa
Mác thép
Chiều dày sản phẩm
t
mm
Năng lượng va đập b,c
KV
J
min
ở nhiệt độ, °C
-40
0
PT ... N, PT ... NH
6 ≤ t ≤ 150
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PT ... NL1
6 ≤ t ≤ 50d
47
-
a Xem 6.2.1 và 6.2.2.
b • Đối với các mẫu thử dọc hoặc ngang, theo
thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
c •• Các nhiệt độ thử khác và các giá trị
nhỏ nhất khác của năng lượng va đập có thể được thỏa thuận tại thời điểm tìm
hiểu và đặt hàng.
d Dùng cho mác thép PT440NL1, có chiều dày
sản phẩm đến 38 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Tham
khảo)
Các ký hiệu của thép phù hợp với tiêu chuẩn này và ký
hiệu của các mác thép tương đương được trong các tiêu chuẩn quốc gia và vùng
lãnh thổ
Bảng C.1 - Các ký
hiệu của thép phù hợp với tiêu chuẩn nàya và ký hiệu của các mác
thép tương đươngb trong các tiêu chuẩn quốc gia và vùng lãnh thổ
Ký hiệu của mác
thép trong
TCVN 9985-3(ISO
9328-3)
EN10028c
ASTM A537, A662
JIS G3115, G3126
P275NH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P275NL1
1.0488
P275NL2
1.1104
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P355N
1.0562
P355NH
1.0565
P355 NL1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P355 NL2
1.1106
P460NH
1.8935
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P460NL1
1.8915
P460NL2
1.8918
PT400N, PT400NH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A662A
SPV235
PT400NL1
A662A
SLA235A
PT 440N, PT 440NH
A662B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PT 440NL1
A537-1, A662B
SLA325A
PT 490N, PT 490NH
A662C
SPV315
PT 520N, PT 520NH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SPV355
a Phù hợp với ISO/TS 4949.
b “Tương đương” bao hàm cả hai mác thép
giống nhau hoặc tương tự nhau.
c Ngoài tên thép (giống như tên thép tương
ứng sử dụng trong tiêu chuẩn này, còn quy định số hiệu thép được liệt kê).
PHỤ
LỤC D
(Quy
định)
Đánh giá khả năng kháng nứt tạo thành do hydro (HIC)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D.2 Phải áp dụng phương pháp thử được quy định
trong EN 10229 hoặc phương pháp thử thích hợp khác có các chuẩn nghiệm thu quy
định (ví dụ, phù hợp với NACE TM 0234).
D.3 Phương pháp thử được áp dụng, dung dịch thử
và các chuẩn (tiêu chí) nghiệm thu tương ứng phải được thỏa thuận tại thời điểm
tìm hiểu và đặt hàng.
Trong trường hợp phương pháp thử được quy định
trong EN 10228, các chuẩn nghiệm thu đối với dung dịch thử A (có độ pH = 3) áp
dụng cho các loại chấp nhận được cho trong Bảng D.1, trong đó các giá trị được
cho là các giá trị trung bình từ ba kết quả thử riêng biệt.
Bảng D.1 - Các loại
chấp nhận cho thử nghiệm HIC (dung dịch thử A)
Loại chấp nhận
CLRa
%
CTRa
%
CSRa
%
I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 1,5
≤ 0,5
II
≤ 10
≤ 3
≤ 1
III
≤ 15
≤ 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a CLR: tỷ lệ vết nứt theo chiều dài: CTR: tỷ
lệ vết nứt theo chiều rộng CSR: hệ số độ nhạy của vết nứt.
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] TCVN 4303 (ISO 643), Thép - Xác định
độ lớn hạt bằng phương pháp kim tương.
[2] ISO/TS 4949, Steel names based on
letter symbols (Tên gọi thép dựa trên ký hiệu chữ cái)
[3] EN 1011-1, Welding - Recommendations for
welding of metallic materials - Part 1: General guidance for arc welding (Hàn -
Kiến nghị về hàn vật liệu kim loại - Phần 1: Hướng dẫn chung về hàn hồ quang)
[4] EN 1011-2, Welding - Recommendations
for welding of metallic materials - Part 2: Arc welding of ferritic steels (Hàn
- Kiến nghị về hàn vật liệu kim loại- Phần 2: Hàn hồ quang thép ferit)
[5] IIS/IIW 382-71, Guide to the welding
and weldability of C-Mn microalloyed steels (Hướng dẫn về hàn và tính hàn của
thép hợp kim vi lượng C-Mn)
[6] NACE TM0284:2003, Standard test method
- Evaluation of pipeline and pressure vessel steels for resistance to
hydrogen-induced cracking (Phương pháp thử tiêu chuẩn - Đánh giá các loại thép
chế tạo đường ống và bình chịu áp lực về sức chống tạo thành vết nứt do hyđro).