TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
9985-4:2014
ISO
9328-4:2011
THÉP
DẠNG PHẲNG CHỊU ÁP LỰC - ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT KHI CUNG CẤP - PHẦN 4: THÉP HỢP
KIM NICKEL CÓ TÍNH CHẤT CHỊU NHIỆT ĐỘ THẤP
Steel flat products
for pressure purposes - Technical delivery conditions - Part 4: Nickel- alloy
steels with specified low temperature properties
Lời nói đầu
TCVN 9985-4: 2014 hoàn toàn tương đương với
ISO 9328-4:2011
TCVN 9985-4:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC 17 Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TCVN 9985 (ISO 9328), Sản phẩm thép dạng
phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp bao gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phần 2: Thép hợp kim và thép không hợp kim
với các tính chất quy định ở nhiệt độ cao.
- Phần 3: Thép hạt mịn hàn được, thường hóa.
- Phần 4: Thép hợp kim nickel với đặc tính ở
nhiệt độ thấp quy định.
- Phần 5: Thép hạt mịn hàn được, cán cơ
nhiệt.
- Phần 6: Thép hạt mịn hàn được, tôi và ram.
- Phần 7: Thép không gỉ.
THÉP DẠNG PHẲNG CHỊU
ÁP LỰC - ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT KHI CUNG CẤP - PHẦN 4: THÉP HỢP KIM NICKEL CÓ TÍNH
CHẤT CHỊU NHIỆT ĐỘ THẤP
Steel flat products
for pressure purposes - Technical delivery conditions - Part 4: Nickel- alloy
steels with specified low temperature properties
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định các điều kiện kỹ
thuật khi cung cấp các thép tấm và thép dải hợp kim nickel dùng cho chế tạo
thiết bị chịu áp lực như quy định trong các Bảng A.1 và B.1.
Tiêu chuẩn này cũng áp dụng các yêu cầu và
định nghĩa của TCVN 9986-1 (ISO 9328-1).
CHÚ THÍCH: Tiêu chuẩn này đề cập đến khả năng
của các sản phẩm quy định phù hợp với các tiêu chuẩn thiết kế của Châu Âu và
các tiêu chuẩn thiết kế của ASME.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 7446 - 1:2004 (ISO 4948-1:1982), Thép
- Phân loại - Phần 1: Phân loại thép không hợp kim và thép hợp kim trên cơ sở
thành phần hóa học.
TCVN 7446 - 2:2004 (ISO 4948-2:1981), Thép
- Phân loại - Phần 2: Phân loại thép không hợp kim và thép hợp kim theo cấp
chất lượng chính và đặc tính hoặc tính chất sử dụng.
TCVN 9985-1:2013(ISO 9328-1:2011), Sản
phẩm thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ
thuật khi cung cấp - Phần 1: Yêu cầu chung.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định
nghĩa trong TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
4 Phân loại và ký
hiệu
4.1 Phân loại
Theo TCVN 7446 -1 (ISO 4948-1), TCVN 7446-2
(ISO 4948-2) tất cả các mác thép được quy định trong tiêu chuẩn này đều là các
thép hợp kim đặc biệt.
4.2 Ký hiệu
Xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
CHÚ THÍCH: Thông tin về các mác thép so sánh
được trong các tiêu chuẩn quốc gia hoặc vùng lãnh thổ được cho trong Phụ lục C.
5 Thông tin do khách
hàng cung cấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
Ngoài ra, đối với các mác thép phù hợp với
Phụ lục B, hướng thử va đập phải được thỏa thuận (xem Điều 9.2 và Bảng B.3, ghi
chú dưới dòng b).
5.2 Các lựa chọn
Tiêu chuẩn này quy định một số thông tin để
lựa chọn. Các thông tin này được liệt kê trong các mục a) đến e) dưới đây. Ngoài
ra cũng áp dụng các lựa chọn có liên quan của TCVN 9985-1 (ISO 9328-1). Nếu
khách hàng không chỉ ra mong muốn thực hiện bất cứ lựa chọn nào trong các lựa
chọn này tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng thì các sản phẩm phải được cung cấp
phù hợp với điều kiện kỹ thuật cơ bản (xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1)):
a) Điều kiện cung cấp khác với điều kiện được
quy định trong các Bảng A.2, A.3. B.2 và B.3 (xem 6.2.1);
b) Điều kiện cung cấp đặc biệt đối với các mác
thép 14Ni9, 13Ni14 + NT và 14Ni14 (xem 6.2.3)
c) Cung cấp các sản phẩm ở trạng thái chưa
được xử lý (xem 6.2.4);
d) Thông số năng lượng va đập 40 J (xem chú
thích cho 6.4 và Bảng A.3);
e) Thử va đập trên các mẫu thử dọc (xem 9.3).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 tấm thép có các kích thước danh nghĩa:
chiều dày = 50 mm, chiều rộng = 2000 mm, chiều dài = 10000 mm, được chế tạo
bằng mác thép có tên 15NiMn6 như đã quy định trong tiêu chuẩn này được cung
cấp, có tài liệu kiểm tra 3.1.B như đã quy định trong ISO 10474:1991 được ký
hiệu như sau:
10 tấm thép -50 × 2000 × 10000 - TCVN
9985-4(ISO 9328-4)-15NiMn6 - tài liệu kiểm tra 3.1.B.
6 Yêu cầu
6.1 Quá trình nấu luyện thép
Xem TCVN 9985-1( ISO 9328-1).
6.2 Điều kiện cung cấp
6.2.1 ••• Trừ khi có thỏa thuận khác tại thời điểm
tìm hiểu và đặt hàng, các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn này phải được
cung cấp ở các điều kiện thông thường được cho trong các Bảng A.2 và B.2 (cũng
xem 6.2.3 và 6.2.4).
CHÚ THÍCH: Phụ lục B cung cấp thông tin xử lý
nhiệt cho khách hàng đối với các mác thép của Phụ lục A. Thông tin về hàn được
cung cấp trong các tài liệu thích hợp, ví dụ EN 1011-1 và 1011-2 hoặc IIS/IIW
382-71.
6.2.2 Đối với các mác thép 11MnNi5-3 và 13MnNi6-3
(xem Phụ lục A), thường hóa có thể được thay thế bằng cán thường hóa tùy theo
quyết định của nhà sản xuất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.4 •• Nếu được thỏa thuận tại thời điểm tìm
hiểu và đặt hàng, các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn này có thể được
cung cấp ở trạng thái chưa được xử lý.
6.2.5 Đối với các sản phẩm được cung cấp ở trạng
thái chưa được xử lý, phải thực hiện các thử nghiệm quy định trên các mẫu thử
trong các điều kiện cung cấp thông thường được cho trong các Bảng A.2 và B.2.
CHÚ THÍCH: Thực hiện các thử nghiệm ở trạng
thái xử lý nhiệt được mô phỏng để kiểm tra tính thích hợp của sản phẩm cuối
cùng trong điều kiện cung cấp thông thường. Tuy nhiên các thử nghiệm này không
cho phép người xử lý từ bỏ nghĩa vụ cung cấp bằng chứng của các tính chất được
quy định trong sản phẩm hoàn thiện khi đã được xử lý nhiệt đầy đủ.
6.3 Thành phần hóa học
6.3.1 Phải áp dụng các yêu cầu của các Bảng A.1 và
B.1 về thành phần hóa học theo phân tích mẻ nấu..
6.3.2 Sai lệch khi phân tích sản phẩm so với các
giá trị phân tích mẻ nấu được quy định trong Bảng A.1 và Bảng B.1 không được
lớn hơn các giá trị được cho trong Bảng 1.
Bảng 1 - Sai lệch cho
phép của phân tích sản phẩm so với các giá trị quy định đối với phân tích mẻ
nấu
Nguyên tố
Phạm vi lớn nhất
của đặc tính kỹ thuật trong phân tích mẻ nấu
% theo khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cb
≤ 0,18
+0,02
Si
≤ 0,50
+0,05
Mn
≤ 1,00
±0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±0,10
Pb
≤ 0,015
+0,003
> 0,015 đến ≤
0,025
+0,005
Sb
≤ 0,010
+0,003
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+0,005
Al
≤ 0,020
-0,005
Cr
≤ 0,30
+0,05
Cu
≤ 0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mo
≤ 0,12
+0,03
Nb
≤ 0,02
+0,01
Ni
≤ 0,85
±0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±0,07
> 3,75 đến ≤
10,00
±0,10
Ti
≤ 0,03
+0,01
V
≤ 0,05
+0,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b Trong trường hợp các mác thép được quy
định trong Phụ lục B, áp dụng các giá trị lớn nhất được cho trong Bảng B.1
cho phân tích sản phẩm.
6.4 Cơ tính
Phải áp dụng các giá trị trong các Bảng A.2,
A.3, B.2 và B.3 [ xem TCVN 9985-1( ISO 9328-1)].
CHÚ THÍCH: Đối với các mác thép 11MnNi5-3; 11MnNi6-3;
15NiMn6; 12Ni14 và X12Ni5 có thể quy định một cách tùy ý giá trị năng lượng va
đập nhỏ nhất 40 J cho các nhiệt độ khi quy định các giá trị nhỏ nhất giới hạn
dưới (xem Bảng A.3, ghi chú dưới dòng c).
6.5 Trạng thái bề mặt
Xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
6.6 Chất lượng bên trong
Xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
6.7 Kích thước và dung sai kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.8 Tính toán khối lượng
Xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
7 Kiểm tra
7.1 Các loại kiểm tra và tài liệu kiểm tra
Xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
7.2 Các thử nghiệm được thực hiện
Xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
7.3 Thử lại
Xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem TCVN 9985-1( ISO 9328-1).
•• Đối với thử va đập và/hoặc thử kéo, sai
lệch so với TCVN 9985-1:2014 (ISO 9328-1:2011), Bảng 3, ghi chú dưới dòng e do
chuẩn bị các mẫu thử được lấy ở giữa chiều dày có thể được thỏa thuận tại thời
điểm tìm hiểu và đặt hàng. Trong trường hợp này, các nhiệt độ thử và các giá
trị năng lượng va đập nhỏ nhất cũng phải được thỏa thuận.
9 Phương pháp thử
9.1 Xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
9.2 • Phải thực hiện các thử nghiệm va đập để
kiểm tra xác nhận các giá trị năng lượng va đập trong các Bảng A.3 và B.3 trên
các mẫu thử ngang (đối với các mác thép phù hợp với Phụ lục A xem 9.3) hoặc
trên các mẫu thử đã quy định trong đơn hàng (đối với các mác thép phù hợp với
Phụ lục B; xem Bảng B.3, ghi chú dưới dòng b).
9.3 •• Đối với thử va đập, việc kiểm tra xác
minh các giá trị năng lượng va đập cho các mẫu thử dọc có thể được thỏa thuận
tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng cho các mác thép phù hợp với Phụ lục A.
10 Ghi nhãn
Xem TCVN 9985-1 (ISO 9328-1).
CHÚ THÍCH: Đối với các mác 13Ni14; X8Ni9 và X9Ni9,
phương án xử lý nhiệt có liên quan (+NT, +QT, +NT640, +QT640 hoặc +QT680) tùy
thuộc vào tên thép.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC A
(Quy
định)
Thành phần hóa học và cơ tính của các sản phẩm được cung
cấp theo tiêu chuẩn thiết kế Châu Âu
Bảng A.1 - Thành phần
hóa học (phân tích mẻ nấu)
Mác thép
% theo khối lượnga
C
lớn nhất
Si lớn nhất
Mn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S
lớn nhất
Altổng nhỏ nhất.
Ni
Khác
11MnNi5-3
0,14
0,50
0,70 đến 1,50
0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,020
0,30b đến 0,80
Nb ≤ 0,05
V ≤ 0,05
13MnNi6-3
0,16
0,50
0,85 đến 1,70
0,25
0,010
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30b đến 0,80
Nb ≤ 0,05 V ≤ 0,05
15NiMn6
0,18
0,35
0,80 đến 1,50
0,25
0,010
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V ≤ 0,05
12Ni14
0,15
0,35
0,30 đến 0,80
0,20
0,005
-
3,25 đến 3,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X12Ni5
0,15
0,35
0,30 đến 0,80
0,20
0,005
-
4,75 đến 5,25
V ≤ 0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,10
0,35
0,30 đến 0,80
0,20
0,005
-
8,50 đến 10,00
Mo ≤ 0,10 V ≤ 0,05
X7Ni9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,35
0,30 đến 0,80
0,015
0,005
-
8,50 đến 10,00
Mo ≤ 0,10 V ≤ 0,01
a Các nguyên tố không được nêu trong bảng
này không được cố tình đưa vào thép khi không có sự đồng ý của khách hàng,
ngoại trừ việc giúp cho hoàn thiện mẻ nấu. Phải có biện pháp thích hợp để
ngăn ngừa việc đưa thêm các nguyên tố này từ sắt thép vụn hoặc các vật liệu
khác dùng trong luyện thép mà nó có thể ảnh hưởng bất lợi đến tính chất cơ
học và tính chất sử dụng. Hàm lượng của Cr + Cu + Mo không được vượt quá 0,50
%.
b Đối với sản phẩm có chiều dày ≤ 40 mm, cho
phép hàm lượng nickel nhỏ nhất là 0,15 %.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mác thép
Điều kiện cung cấp
thông thường a,
b
Chiều dày sản phẩm
t
mm
Giới hạn chảy
ReH
MPad
Giới hạn bền kéo
Rm
MPad
Độ giãn dài sau đứt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11MnNi5-3
+N(+NT)c
≤ 30
285
420 đến 530
24
30 < t ≤
50
275
50 < t ≤
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13MnNi6-3
+N(+NT)c
≤ 30
355
490 đến 610
22
30 < t ≤
50
345
50 < t ≤
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15NiMn6
+N
hoặc +NT
hoặc +QT
≤ 30
355
490 đến 640
22
30 < t ≤
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50 < t ≤
80
335
12Ni14
+N
hoặc +NT
hoặc +QT
≤ 30
355
490 đến 640
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30 < t ≤
50
345
50 < t ≤
80
335
X12Ni5
+N
hoặc +NT
hoặc +QT
≤ 30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
530 đến 710
20
30 < t ≤
50
380
X8Ni9
+NT640a
+N
+NT
≤ 30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
640 đến 840
18
30 < t ≤
50
480
X8Ni9
+QT640a
+QT
≤ 30
490
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
480
X8Ni9
+QT680a
+QTc
≤ 30
585
680 đến 820
18
30 < t ≤
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X7Ni9
+QTc
≤ 30
585
680 đến 820
18
30 < t ≤
50
575
a +N: thường hóa; +NT: thường hóa và ram;
+QT: tôi và ram; +NT640/+QT640/+QT680: phương án xử lý nhiệt độ có giới hạn
bền kéo nhỏ nhất 640 MPa hoặc 680MPa. Tất cả các mác thép có thể được cung
cấp chưa qua xử lý theo thỏa thuận, xem 6.2.4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c Đối với sản phẩm có chiều dày < 15 mm
cũng có thể áp dụng các điều kiện cung cấp +N cộng với +NT.
1 MPa = 1 N/mm2
Bảng A.3 - Giá trị
năng lượng va đập nhỏ nhất (có hiệu lực đối với các mẫu thử có rãnh chữ V)
Mác thép
Điều kiện xử lý
nhiệt a, b
Chiều dày sản phẩm
t
mm
Chiều cán của mẫu
thử
Năng lượng va đập
nhỏ nhất
KV,
J
ở nhiệt độ, °C
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-20
-40
-50
-60
-80
-100
-120
-150
-170
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11MnNi5-3
13MnNi6-3
+N
(+NT)
≤ 80
dọc
70
60
55
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
-
-
-
-
-
-
ngang
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
35c
30c
27c
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15NiMn6
+N
hoặc +NT hoặc +QT
dọc
65
65
65
60
50
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
ngang
50
50
45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35c
35c
27c
-
-
-
-
-
12Ni14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dọc
65
60
55
55
50
50
45
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
ngang
50
50
45
35c
35c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30c
27c
-
-
-
-
X12Ni5
+N
hoặc +NT hoặc +QT
≤ 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
70
70
65
65
65
60
50
40d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
ngang
60
60
55
45
45
45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30c
27c,d
-
-
-
X8Ni9+NT640,
X8Ni9+QT640
+N +NT;
+QT
dọc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
100
100
100
100
100
90
80
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
ngang
70
70
70
70
70
70
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
50
45
40
X8Ni9+QT680
+QT
dọc
120
120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
120
120
120
110
100
90
80
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
100
100
100
100
100
100
90
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
50
X7Ni9
+QT
dọc
120
120
120
120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
120
120
120
120
110
100
ngang
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
100
100
100
100
100
100
100
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a +N: thường hóa; +NT: thường hóa và ram;
+QT: tôi và ram; +NT640/+QT640/+QT680: phương án xử lý nhiệt độ có độ bền kéo
nhỏ nhất 640 MPa hoặc 680 MPa.
b Có thể thỏa thuận về các điều kiện cung
cấp khác (xem 6.2.1).
c •• Giá trị năng lượng va đập 40 J có thể
được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
d Các giá trị áp dụng được cho các chiều dày
sản phẩm ≤ 25 mm ở - 110 °C và cho các chiều dày sản phẩm 25 mm < t ≤ 30
mm ở - 115 °C.
PHỤ
LỤC B
(Quy
định)
Thành phần hóa học và cơ tính của các sản phẩm được cung
cấp theo tiêu chuẩn thiết kế ASME
Bảng B.1 - Thành phần
hóa học (phân tích mẻ nấu)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% khối lượng a
C lớn nhất
Si lớn nhất
Mn lớn nhất
P
lớn nhất
S
lớn nhất
Cr lớn nhất
Cu lớn nhất
Mo lớn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ni
Ti lớn nhất
V lớn nhất
14Ni9
0,17
0,30
0.70
0,025
0,020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,40
0,12
0,02
2,10 đến 2,50
0,03
0,05
13Ni14b
0,15
0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,025
0,020
0,30
0,40
0,12
0,02
3,25 đến 3,75
0,03
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,17
0,30
0.70
0,025
0,020
0,30
0,40
0,12
0,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
0,05
X9Ni5
0,13
0,30
0.70
0,025
0,020
0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,12
0,02
4,75 đến 6,00
0,03
0,05
X9Ni9b
0,12
0,30
0.90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,020
0,30
0,40
0,12
0,02
8,50 đến 9,50
0,03
0,05
a Các nguyên tố không được nêu trong bảng
này không được cố tình đưa vào thép khi không có sự đồng ý của khách hàng,
ngoại trừ việc giúp cho hoàn thành mẻ nấu. Phải có mọi biện pháp thích hợp để
ngăn ngừa việc đưa thêm các nguyên tố này từ sắt thép vụn hoặc các vật liệu
khác dùng trong luyện thép mà nó có thể ảnh hưởng bất lợi đến tính chất cơ
học và tính chất sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng B.2 - Cơ tính ở
nhiệt độ phònga
Mác thép
Điều kiện cung cấp
thông thườngb
Chiều dày của sản
phẩm
t
mm
Giới hạn chảy
ReH
MPac
nhỏ nhất
Giới hạn bền kéo
Rm
MPac
Độ giãn dài sau đứt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14Ni9
+N, +NTd
6 ≤ t ≤ 50
255
450 đến 590
21
13Ni14 + NT
+N, +NTd
6 ≤ t ≤ 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450 đến 590
21
13Ni14 + QT
+QTe
6 ≤ t ≤ 50
440
540 đến 690
18
14Ni14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 ≤ t ≤ 50
275
480 đến 620
19
X9Ni5
+QTe
6 ≤ t ≤ 50
590
690 đến 830
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X9Ni9 + NT
+N +NTe
6 ≤ t ≤ 50
520
690 đến 830
18
X9Ni9 + QT
+QTe
6 ≤ t ≤ 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
690 đến 830
18
a Áp dụng cho chiều ngang.
b +N: thường hóa; +NT: thường hóa và ram;
+QT: tôi và ram;
c 1MPa = 1 N/mm2.
d Theo thỏa thuận, có thể áp dụng cán cơ
nhiệt (+M) (xem 6.2.3);
e Có thể áp dụng xử lý nhiệt trung gian, một
nguyên công làm nguội từ hỗn hợp hai pha gồm có austenit và ferit dùng để cải
thiện độ dai trước khi ram, nếu cần thiết.
Bảng B.3 - Giá trị
năng lượng va đập nhỏ nhất (có hiệu lực đối với các mẫu thử có rãnh chữ V)
Mác thép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày sản phẩm
t
mm
Năng lượng va đập,
KV
J
ở nhiệt độ, oC
-196
-130
-110
-101
-70
14Ni9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 ≤ t ≤ 50
21
13Ni14 + NT
+N, +NTc
6 ≤ t ≤ 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
13Ni14 + QT
+QTd
6 ≤ t ≤ 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14Ni14
+N, +NTc
6 ≤ t ≤ 50
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X9Ni5
+QTd
6 ≤ t ≤ 50
41
X9Ni9 + NTe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 ≤ t ≤ 50
34
X9Ni9 + QTe
+QTd
6 ≤ t ≤ 100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a +N: thường hóa; +NT: thường hóa và ram;
+QT: tôi và ram;
b Đối với các mẫu thử dọc hoặc ngang được
quy định tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng (xem 9.2).
c Theo thỏa thuận, có thể áp dụng phương án
cán đặc biệt hoặc xử lý nhiệt tương ứng (xem 6.2.3);
d Có thể áp dụng xử lý nhiệt trung gian, một
nguyên công làm nguội từ hỗn hợp hai pha gồm có austenit và ferit dùng để cải
thiện độ dai trước khi ram, nếu cần thiết.
e Đối với các mác thép X9Ni9, mỗi mẫu thử
phải có độ giãn nở ngang đối diện với rãnh không nhỏ hơn 0,381 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC C
(Tham
khảo)
Các ký hiệu của thép phù hợp với tiêu chuẩn này và ký
hiệu của các mác thép so sánh được trong các tiêu chuẩn quốc gia và khu vực
Bảng C.1 - Các ký
hiệu của thép phù hợp với tiêu chuẩn này a và ký hiệu của các mác
thép tương đương b trong các tiêu chuẩn quốc gia và khu vực
Ký hiệu của thép
trong
TCVN 9985-4 (ISO
9328-4)
EN10028-4 c
ASTM A203, A353,
A533
JIS G3127
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.6212
13MnNi6-3
1.6217
14Ni9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SL2N255
15NiMn6
1.6228
12Ni14
1.5637
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A203D
SL3N255
13Ni14+QT
A203F
SL3N440
14Ni14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SL3N275
X9Ni5
SL5N590
X12Ni5
1.5680
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5662
X7Ni9
1.5663
X9Ni9 + NT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SL9N520
X9Ni9 + QT
A663-1
SL9N590
a Phù hợp với ISO/TS 4949.
b “Tương đương” bao gồm cả hai mác thép
giống nhau hoặc tương tự nhau.
c Ngoài tên thép (giống như tên thép tương
ứng được sử dụng trong tiêu chuẩn này) cần quy định số hiệu của thép.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Tham
khảo)
Hướng dẫn xử lý nhiệt
Các dữ liệu chuẩn về nhiệt độ xử lý nhiệt và
môi trường làm nguội được cho trong Bảng D.1.
Ngoài nhiệt độ và môi trường làm nguội nên
quan tâm đến các thông số khác như kiểu nung nóng, tốc độ nung nóng, thời gian
giữ nhiệt và phương pháp làm nguội.
Bảng D.1 - Hướng dẫn
về nhiệt độ và môi trường làm nguội trong xử lý nhiệt
Mác thép
Điều kiện xử lý
nhiệt a
Xử lý nhiệt
Austenit hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ
°C
Làm nguội b
Nhiệt độ
°C
Làm nguội b
11MnNi5-3
+N (+NT)
880 đến 940
a
580 đến 640
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13MnNi6-3
+N (+NT)
880 đến 940
a
580 đến 640
a
15NiMn6
+N
850 đến 900
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
+NT
850 đến 900
a
600 đến 660
a hoặc w
+QT
850 đến 900
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600 đến 660
a hoặc w
12Ni14
+N
830 đến 880
a
-
-
+NT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
580 đến 640
a hoặc w
+QT
820 đến 870
w hoặc o
580 đến 640
a hoặc w
X12Ni5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800 đến 850
a
-
-
+NT
800 đến 850
a
580 đến 660
a hoặc w
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800 đến 850
w hoặc o
580 đến 660
a hoặc w
X8Ni9 +NT640
+N cộng +NT
880 đến 930
+770 đến 830
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a hoặc w
X8Ni9 +QT640
+QT
770 đến 830
w hoặc o
540 đến 600
a hoặc w
X8Ni9 +QT680
+QTc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
w hoặc o
540 đến 600
a hoặc w
X7Ni9
+QTc
770 đến 830
w hoặc o
540 đến 600
a hoặc w
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b a : không khí; o: dầu; w: nước.
c Xem Bảng A.2, chú thích dưới trang c.
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] ISO/TS 4949, Steel names based on
letter symbols (Tên thép trên cơ sở ký hiệu chữ cái).
[2] EN 1011-1, Welding - Recommendations for
welding of metallic materials - Part 1: General guidance for arc welding (Hàn -
Kiến nghị về hàn vật liệu kim loại - Phần 1: Hướng dẫn chung về hàn hồ quang).
[3] EN 1011-2, Welding - Recommendations
for welding of metallic materials - Part 2: Arc welding of ferritic steels
welding (Hàn - Kiến nghị về hàn vật liệu kim loại - Phần 2 : Hàn hồ quang thép
ferit).
[4] IIS/IIW 382-71, Guide to the welding and
weldability of C-Mn microalloyed steels (Hướng dẫn về hàn và tính hàn của thép
C- Mn và thép vi hợp kim C-Mn).