SỬA
ĐỔI 01:2026 QCVN 09:2015/BCT
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI SẢN PHẨM KHĂN GIẤY VÀ GIẤY VỆ SINH
Amendment 01:2026 QCVN 09:2015/BCT
National technical
regulation for napkin and toilet tissue paper
Lời nói đầu
Sửa đổi 01:2026 QCVN 09:2015/BCT
sửa đổi, bãi bỏ một số quy định của QCVN 09:2015/BCT.
Sửa đổi 01:2026 QCVN 09:2015/BCT do
Tổ soạn thảo Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Sửa đổi Thông tư số
36/2015/TT-BCT
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh biên soạn,
Cục Công nghiệp trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ có ý kiến, Bộ trưởng Bộ
Công Thương thẩm định và ban hành kèm theo Thông tư số 62/2026/TT-BCT, ngày 30
tháng 9 năm 2026.
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI SẢN PHẨM KHĂN GIẤY VÀ GIẤY VỆ SINH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sửa đổi 01:2026 QCVN 09:2015/BCT
sửa đổi, bãi bỏ những nội dung sau của QCVN 09:2015/BCT.
I. QUY ĐỊNH CHUNG
1.3. Giải thích từ ngữ
Sửa đổi 1.3.1 như sau “1.3.1.
Giấy tissue: Là loại giấy đã được làm nhăn, gồm một hoặc nhiều lớp giấy có
định lượng thấp (dưới 50 g/m2). Giấy tissue và giấy tissue dạng cuộn
lớn dùng cho gia công khăn giấy, giấy vệ sinh sau đây sẽ được gọi tắt là giấy
tissue.”.
II. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
2.1. Yêu cầu đối với nguyên vật
liệu
1. Sửa đổi điểm 2.1.2. Hóa chất
như sau:
“2.1.2. Hóa chất sử dụng trong quá
trình sản xuất khăn giấy và giấy vệ sinh phải tuân thủ quy định trong Luật Hóa
chất số 69/2025/QH15
ban hành ngày 14 tháng 6 năm 2025”.
2. Sửa đổi điểm 2.2.1. Các chỉ
tiêu cơ lý như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Sửa đổi điểm 2.2.2. Các chỉ
tiêu hóa học như sau:
“Bỏ mục Phương pháp thử trong Bảng
2 - Chỉ tiêu hóa học”.
4. Sửa đổi điểm 2.2.3. Các chỉ
tiêu vi sinh như sau:
“Bỏ mục Phương pháp thử trong Bảng
3 - Chỉ tiêu vi sinh”.
5. Sửa đổi điểm 2.3.1 như sau:
“2.3.1. Trên mỗi đơn vị bao gói sản
phẩm phải có nhãn hàng hóa. Việc ghi nhãn hàng hóa theo quy định tại Nghị định
số 37/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và các
văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan”.
III. YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ
1. Sửa đổi điểm 3.1.1. như sau:
“3.1.1. Các sản phẩm khăn giấy,
giấy vệ sinh và giấy tissue phải được công bố hợp quy phù hợp với quy định tại
Quy chuẩn này. Dấu hợp quy phải tuân thủ theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN
ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về
công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.”
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
“3.1.2. Việc đánh giá sự phù hợp để
công bố hợp quy đối với các sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh và giấy tissue
quy định tại Thông tư 33/2026/TT-BCT
về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao
thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương được thực hiện theo
Phương thức 5 hoặc Phương thức 7 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN
ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về
công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
Giấy chứng nhận hợp quy theo phương
thức 5 có giá trị hiệu lực không quá ba (3) năm kể từ ngày cấp”
3. Bãi bỏ mục 3.1.4
4. Sửa đổi điểm 3.2 (bãi bỏ mục
3.2.2.) như sau:
“3.2. Tổ chức đánh giá sự phù
hợp
Tổ chức, cá nhân thực hiện công bố
hợp quy theo QCVN này dựa trên một trong những kết quả sau:
- Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ
chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật;
- Kết quả tự đánh giá của tổ chức,
cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận
hoặc được chỉ định theo quy định của pháp luật.”.
5. Sửa đổi điểm 3.3 như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
“3.3.2. Việc thử nghiệm các chỉ
tiêu chất lượng của sản phẩm khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissue phục vụ
kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm hàng hóa phải thực hiện tại các tổ
chức thử nghiệm được chỉ định theo quy định của pháp luật”.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sửa đổi điểm 5.1, 5.2 và 5.3
như sau:
“5.1. Cục Công nghiệp - Bộ Công
Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan hướng dẫn triển
khai và tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật này.”.
“5.2. Căn cứ vào yêu cầu quản lý,
Cục Công nghiệp có trách nhiệm rà soát, tổng hợp, báo cáo và kiến nghị Bộ Công
Thương sửa đổi Quy chuẩn kỹ thuật này.”.
“5.3. Trường hợp các quy định của
pháp luật và các tài liệu viện dẫn trong Quy chuẩn kỹ thuật này được sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.”./.
PHỤ
LỤC
CẬP
NHẬT MỘT SỐ ĐIỂM CỦA PHƯƠNG PHÁP THỬ TRONG QCVN 09 2015/BCT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
“A.2.1
Phương pháp xác định độ bền kéo
- TCVN 8309-4:2010
Giấy tissue và sản phẩm tissue - Phần 4: Xác định độ bền kéo, độ giãn dài khi
đứt và năng lượng kéo hấp thụ.
- ISO 12625-4:2022 Tissue paper and
tissue products - Part 4: Determination of tensile strength, stretch at maximum
force and tensile energy absorption (Giấy tissue và sản phẩm tissue - Phần 4:
Xác định độ bền kéo, độ giãn dài khi đứt và năng lượng kéo hấp thụ).”.
“A.2.2
Phương pháp xác định tỷ lệ độ bền kéo ướt/độ bền kéo khô
- TCVN 8309-5:2010
Giấy tissue và sản phẩm tissue - Phần 5: Xác định độ bền kéo ướt.
- ISO 12625-5:2024 Tissue paper and
tissue products - Part 5: Determination of wet tensile strength (Giấy tissue và
sản phẩm tissue - Phần 5: Xác định độ bền kéo ướt).”.
“A.2.3
Phương pháp xác định khả năng hấp thụ nước
- TCVN 8309-8:2010
Giấy tissue và sản phẩm tissue - Phần 8: Thời gian hấp thụ nước và khả năng hấp
thụ nước theo phương pháp giỏ ngâm.
- ISO 12625-8:2010 Tissue paper and
tissue products - Part 8: Water-absorption time and water-absorption capacity,
basket-immersion test method (Giấy tissue và sản phẩm tissue - Phần 8: Thời
gian hấp thụ nước và khả năng hấp thụ nước theo phương pháp giỏ ngâm).”.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
“A.3.1
Phương pháp xác định độ ẩm
- TCVN 1867:2010
Giấy và cáctông - Xác định độ ẩm - Phương pháp sấy khô.
- ISO 287:2017 Paper and board -
Determination of moisture content - Oven drying method (Giấy và cáctông - Xác
định độ ẩm - Phương pháp sấy khô).
A.3.2
Phương pháp xác định pH nước chiết
- TCVN 7066-1:2008
Giấy, cáctông và bột giấy - Xác định pH nước chiết - Phần 1: Phương pháp chiết
lạnh.
- ISO 6588-1:2021 Paper, board and
pulps - Determination of pH of aqueous extracts - Part 1: Cold extraction
(Giấy, cáctông và bột giấy - Xác định pH nước chiết - Phần 1: Phương pháp chiết
lạnh).
A.3.3
Phương pháp xác định độ bền màu của giấy (loại được làm trắng bằng chất tăng trắng
huỳnh quang)
- TCVN 10089:2013
Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định độ bền màu của giấy và
cáctông được làm trắng bằng chất huỳnh quang.
- EN 648:2019 Paper and board
intended to come into contact with foodstuffs - Determination of the fastness
of fluorescent whitened paper and board (Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm
- Xác định độ bền màu của giấy và cáctông được làm trắng bằng chất huỳnh
quang).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 10087:2013
- Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định độ bền màu của giấy và
cáctông được nhuộm màu.
- EN 646:2019 - Paper and board
intended to come into contact with foodstuffs - Determination of colour
fastness of dyed paper and board (Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác
định độ bền màu của giấy và cáctông được nhuộm màu).
A.3.5
Xác định hàm lượng formaldehyt
- TCVN 8308:2010
- Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định formaldehyt trong dung dịch
nước chiết.
- EN 1541:2002 - Paper and board
intended to come into contact with foodstuffs - Determination of formaldehyde
in an aqueous extract (Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định
formaldehyt trong dung dịch nước chiết).
A.3.6
Xác định hàm lượng cadimi và chì
- TCVN 10093:2013
- Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định cadimi và chì trong dịch
chiết nước.
- EN 12498:2019 - Paper and board -
Paper and board intended to come into contact with foodstuffs - Determination
of cadmium and lead in an aqueous extract (Giấy và cáctông tiếp xúc với thực
phẩm - Xác định cadimi và chì trong dịch chiết nước).
A.3.7
Xác định hàm lượng thuỷ ngân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- EN 12497:2005 - Paper and board -
Paper and board intended to come into contact with foodstuffs - Determination
of mercury in an aqueous extract (Giấy và các tông tiếp xúc với thực phẩm - Xác
định thủy ngân trong dịch chiết nước).”.