|
BỘ
CÔNG THƯƠNG
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 62/2026/TT-BCT
|
Hà Nội, ngày
30 tháng 09 năm 2026
|
THÔNG TƯ
BAN HÀNH “SỬA ĐỔI 01:2026 QCVN 09:2015/BCT QUY CHUẨN KỸ THUẬT
QUỐC GIA ĐỐI VỚI SẢN PHẨM KHĂN GIẤY VÀ GIẤY VỆ SINH”
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ
thuật số 68/2006/QH11; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa số 05/2007/QH12; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 37/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa;
Căn cứ Nghị định số 351/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công
nghiệp;
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông
tư ban hành “Sửa đổi 01:2026 QCVN 09:2015/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với
sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh”.
Điều 1. Sửa đổi 01:2026
QCVN 09:2015/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm khăn giấy và giấy
vệ sinh
Ban hành sửa đổi 01:2026
QCVN 09:2015/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm khăn giấy và giấy
vệ sinh được ban hành kèm theo Thông tư số 36/2015/TT-BCT ngày 28 tháng 10 năm 2015 và
Thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 23 tháng 12 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương tại Phụ lục kèm theo thông tư này.
Điều 2. Hiệu lực thi
hành
Thông tư này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2026.
Điều 3. Quy định chuyển
tiếp
Hồ sơ công bố hợp quy, giấy
chứng nhận hợp quy đối với sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh đã được cấp trước
ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện cho đến khi hết
thời hạn hiệu lực ghi trong hồ sơ, văn bản đó.
Sản phẩm khăn giấy và giấy
vệ sinh đã bao gói, ghi nhãn và lưu thông trên thị trường trước ngày Thông tư
này có hiệu lực thì tiếp tục được lưu thông cho đến hết hạn sử dụng ghi trên
nhãn sản phẩm.
Các tổ chức đánh giá sự
phù hợp đã được chỉ định thực hiện việc thử nghiệm, chứng nhận sản phẩm khăn giấy
và giấy vệ sinh theo QCVN 09:2015/BCT được tiếp tục hoạt động cho đến khi hết
thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Cục trưởng Cục Công
nghiệp có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, phổ biến và triển khai thực hiện Thông
tư này.
2. Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Công Thương; Giám đốc các Sở, ngành có chức năng,
nhiệm vụ do UBND cấp tỉnh quy định và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện,
nếu phát sinh vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản
về Bộ Công Thương (qua Cục Công nghiệp) để được hướng dẫn hoặc xem xét sửa đổi,
bổ sung phù hợp./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Tổng
Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án Nhân dân tối cao;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Các Lãnh đạo Bộ;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp
luật;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương;
- Các đơn vị thuộc Bộ Công Thương;
- Lưu: VT, PC, CN.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trương Thanh Hoài
|
SỬA ĐỔI 01:2026 QCVN 09:2015/BCT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI SẢN PHẨM KHĂN GIẤY VÀ GIẤY
VỆ SINH
Amendment
01:2026 QCVN 09:2015/BCT
National technical regulation
for napkin and toilet tissue paper
Lời nói đầu
Sửa đổi 01:2026 QCVN
09:2015/BCT sửa đổi, bãi bỏ một số quy định của QCVN 09:2015/BCT.
Sửa đổi 01:2026 QCVN
09:2015/BCT do Tổ soạn thảo Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Sửa
đổi Thông tư số 36/2015/TT-BCT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh biên soạn, Cục Công nghiệp trình duyệt, Bộ
Khoa học và Công nghệ có ý kiến, Bộ trưởng Bộ Công Thương thẩm định và ban hành
kèm theo Thông tư số 62/2026/TT-BCT, ngày 30 tháng 9 năm 2026.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI SẢN PHẨM KHĂN GIẤY VÀ GIẤY
VỆ SINH
National
technical regulation for napkin and toilet tissue paper
Sửa đổi 01:2026 QCVN
09:2015/BCT sửa đổi, bãi bỏ những nội dung sau của QCVN 09:2015/BCT.
I. QUY ĐỊNH CHUNG
1.3. Giải thích từ ngữ
Sửa đổi 1.3.1 như sau “1.3.1.
Giấy tissue: Là loại giấy đã được làm nhăn, gồm một hoặc nhiều lớp giấy có
định lượng thấp (dưới 50 g/m2). Giấy tissue và giấy tissue dạng cuộn
lớn dùng cho gia công khăn giấy, giấy vệ sinh sau đây sẽ được gọi tắt là giấy
tissue.”.
II. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
2.1. Yêu cầu đối với
nguyên vật liệu
1. Sửa đổi điểm 2.1.2.
Hóa chất như sau:
“2.1.2. Hóa chất sử dụng
trong quá trình sản xuất khăn giấy và giấy vệ sinh phải tuân thủ quy định trong
Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ban hành ngày 14 tháng 6 năm
2025”.
2. Sửa đổi điểm 2.2.1.
Các chỉ tiêu cơ lý như sau:
“Bỏ mục Phương pháp thử trong
Bảng 1- Chỉ tiêu cơ lý”.
3. Sửa đổi điểm 2.2.2.
Các chỉ tiêu hóa học như sau:
“Bỏ mục Phương pháp thử
trong Bảng 2 - Chỉ tiêu hóa học”.
4. Sửa đổi điểm 2.2.3.
Các chỉ tiêu vi sinh như sau:
“Bỏ mục Phương pháp thử
trong Bảng 3 - Chỉ tiêu vi sinh”.
5. Sửa đổi điểm 2.3.1
như sau:
“2.3.1. Trên mỗi đơn vị
bao gói sản phẩm phải có nhãn hàng hóa. Việc ghi nhãn hàng hóa theo quy định tại
Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và các văn bản quy phạm pháp luật khác
có liên quan”.
III. YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ
1. Sửa đổi điểm 3.1.1.
như sau:
“3.1.1. Các sản phẩm khăn
giấy, giấy vệ sinh và giấy tissue phải được công bố hợp quy phù hợp với quy định
tại Quy chuẩn này. Dấu hợp quy phải tuân thủ theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy
và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.”
2. Sửa đổi điểm 3.1.2.
như sau:
“3.1.2. Việc đánh giá sự
phù hợp để công bố hợp quy đối với các sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh và giấy
tissue quy định tại Thông tư 33/2026/TT-BCT về Danh mục sản phẩm, hàng hóa
có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương được thực hiện theo Phương thức 5 hoặc Phương thức 7 quy định
tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN ngày 09 tháng 4 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp
quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
Giấy chứng nhận hợp quy
theo phương thức 5 có giá trị hiệu lực không quá ba (3) năm kể từ ngày cấp”
3. Bãi bỏ mục 3.1.4
4. Sửa đổi điểm 3.2
(bãi bỏ mục 3.2.2.) như sau:
“3.2. Tổ chức đánh giá
sự phù hợp
Tổ chức, cá nhân thực hiện
công bố hợp quy theo QCVN này dựa trên một trong những kết quả sau:
- Kết quả chứng nhận hợp quy
của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật;
- Kết quả tự đánh giá của
tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công
nhận hoặc được chỉ định theo quy định của pháp luật.”.
5. Sửa đổi điểm 3.3 như
sau:
“3.3.1. Các sản phẩm khăn
giấy, giấy vệ sinh và giấy tissue được nhập khẩu và tiêu thụ trên thị trường phải
chịu sự kiểm tra về chất lượng theo quy định hiện hành.”.
“3.3.2. Việc thử nghiệm
các chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissue phục
vụ kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm hàng hóa phải thực hiện tại các tổ
chức thử nghiệm được chỉ định theo quy định của pháp luật”.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sửa đổi điểm 5.1,
5.2 và 5.3 như sau:
“5.1. Cục Công nghiệp - Bộ
Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan hướng dẫn
triển khai và tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật này.”.
“5.2. Căn cứ vào yêu cầu
quản lý, Cục Công nghiệp có trách nhiệm rà soát, tổng hợp, báo cáo và kiến nghị
Bộ Công Thương sửa đổi Quy chuẩn kỹ thuật này.”.
“5.3. Trường hợp các quy định
của pháp luật và các tài liệu viện dẫn trong Quy chuẩn kỹ thuật này được sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.”./.
PHỤ LỤC
CẬP NHẬT MỘT SỐ ĐIỂM CỦA PHƯƠNG PHÁP THỬ TRONG QCVN 09
2015/BCT
Cập nhật A.2. Phương
pháp thử chỉ tiêu cơ lý như sau:
“A.2.1 Phương pháp xác định độ bền kéo
- TCVN 8309-4:2010 Giấy
tissue và sản phẩm tissue - Phần 4: Xác định độ bền kéo, độ giãn dài khi đứt và
năng lượng kéo hấp thụ.
- ISO 12625-4:2022 Tissue
paper and tissue products - Part 4: Determination of tensile strength, stretch
at maximum force and tensile energy absorption (Giấy tissue và sản phẩm tissue
- Phần 4: Xác định độ bền kéo, độ giãn dài khi đứt và năng lượng kéo hấp thụ).”.
“A.2.2 Phương pháp xác định tỷ lệ độ bền
kéo ướt/độ bền kéo khô
- TCVN 8309-5:2010 Giấy
tissue và sản phẩm tissue - Phần 5: Xác định độ bền kéo ướt.
- ISO 12625-5:2024 Tissue
paper and tissue products - Part 5: Determination of wet tensile strength (Giấy
tissue và sản phẩm tissue - Phần 5: Xác định độ bền kéo ướt).”.
“A.2.3 Phương pháp xác định khả năng hấp
thụ nước
- TCVN 8309-8:2010 Giấy
tissue và sản phẩm tissue - Phần 8: Thời gian hấp thụ nước và khả năng hấp thụ
nước theo phương pháp giỏ ngâm.
- ISO 12625-8:2010 Tissue
paper and tissue products - Part 8: Water-absorption time and water-absorption
capacity, basket-immersion test method (Giấy tissue và sản phẩm tissue - Phần
8: Thời gian hấp thụ nước và khả năng hấp thụ nước theo phương pháp giỏ ngâm).”.
Cập nhật A.3. Phương
pháp thử chỉ tiêu hóa học như sau:
“A.3.1 Phương pháp xác định độ ẩm
- TCVN 1867:2010 Giấy và
cáctông - Xác định độ ẩm - Phương pháp sấy khô.
- ISO 287:2017 Paper and
board - Determination of moisture content - Oven drying method (Giấy và cáctông
- Xác định độ ẩm - Phương pháp sấy khô).
A.3.2 Phương pháp xác định pH nước chiết
- TCVN 7066-1:2008 Giấy,
cáctông và bột giấy - Xác định pH nước chiết - Phần 1: Phương pháp chiết lạnh.
- ISO 6588-1:2021 Paper,
board and pulps - Determination of pH of aqueous extracts - Part 1: Cold
extraction (Giấy, cáctông và bột giấy - Xác định pH nước chiết - Phần 1: Phương
pháp chiết lạnh).
A.3.3 Phương pháp xác định độ bền màu của
giấy (loại được làm trắng bằng chất tăng trắng huỳnh quang)
- TCVN 10089:2013 Giấy
và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định độ bền màu của giấy và cáctông được
làm trắng bằng chất huỳnh quang.
- EN 648:2019 Paper and
board intended to come into contact with foodstuffs - Determination of the
fastness of fluorescent whitened paper and board (Giấy và cáctông tiếp xúc với
thực phẩm - Xác định độ bền màu của giấy và cáctông được làm trắng bằng chất huỳnh
quang).
A.3.4 Xác định độ bền màu của giấy (loại
được nhuộm màu và có các hình in)
- TCVN 10087:2013 - Giấy
và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định độ bền màu của giấy và cáctông được
nhuộm màu.
- EN 646:2019 - Paper and
board intended to come into contact with foodstuffs - Determination of colour
fastness of dyed paper and board (Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác
định độ bền màu của giấy và cáctông được nhuộm màu).
A.3.5 Xác định hàm lượng formaldehyt
- TCVN 8308:2010 - Giấy
và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định formaldehyt trong dung dịch nước
chiết.
- EN 1541:2002 - Paper and
board intended to come into contact with foodstuffs - Determination of
formaldehyde in an aqueous extract (Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm -
Xác định formaldehyt trong dung dịch nước chiết).
A.3.6 Xác định hàm lượng cadimi và chì
- TCVN 10093:2013 - Giấy
và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định cadimi và chì trong dịch chiết nước.
- EN 12498:2019 - Paper and
board - Paper and board intended to come into contact with foodstuffs -
Determination of cadmium and lead in an aqueous extract (Giấy và cáctông tiếp
xúc với thực phẩm - Xác định cadimi và chì trong dịch chiết nước).
A.3.7 Xác định hàm lượng thuỷ ngân
- TCVN 10092:2013 - Giấy
và các tông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định thủy ngân trong dịch chiết nước.
- EN 12497:2005 - Paper
and board - Paper and board intended to come into contact with foodstuffs -
Determination of mercury in an aqueous extract (Giấy và các tông tiếp xúc với
thực phẩm - Xác định thủy ngân trong dịch chiết nước).”.