TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13707-8:2023
ISO 13061-8:2022
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
VÀ CƠ HỌC CỦA GỖ - PHƯƠNG PHÁP THỬ DÀNH CHO MẪU NHỎ KHÔNG KHUYẾT TẬT TỪ GỖ TỰ
NHIÊN - PHẦN 8: XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN CẮT SONG SONG VỚI THỚ
Physical and mechanical properties of wood- Test methods for small clear wood specimens - Part 8: Determination of ultimate strength in shearing parallel to
grain
Lời nói đầu
TCVN 13707-8:2023
thay thế TCVN 8048-8:2009.
TCVN 13707-8:2023
hoàn toàn tương đương với ISO/DIS 13061-8:2021.
TCVN 13707-8:2023 do
Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng -
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
Bộ TCVN 13707 (ISO 13061), Tính chất vật lý và cơ học của gỗ - Phương pháp thử dành cho mẫu nhỏ không khuyết tật từ gỗ tự nhiên, gồm
các tiêu chuẩn sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 13707-2:2023 (ISO 13061-2:2014 with Amd 1:2017), Phần 2: Xác
định khối lượng riêng cho các phép thử vật lý và cơ học
- TCVN 13707-3:2023 (ISO 13061-3:2014 with Amd 1:2017), Phần 3: Xác
định độ bền uốn tĩnh
- TCVN 13707-4:2023 (ISO 13061-4:2014 with Amd 1:2017), Phần 4: Xác
định môđun đàn hồi uốn tĩnh
- TCVN 13707-5:2023 (ISO 13061-5:2020), Phần 5: Xác định độ bền nén
vuông góc với thớ
- TCVN 13707-6:2023 (ISO 13061-6:2014), Phần 6: Xác định độ bền kéo
song song với thớ
- TCVN 13707-7:2023 (ISO 13061-7:2014), Phần 7: Xác định độ bền kéo
vuông góc với thớ
- TCVN 13707-8:2023 (ISO 13061-8:2022), Phần 8: Xác định độ bền cắt
song song với thớ
- TCVN 13707-10:2023 (ISO 13061-10:2017), Phần 10: Xác định độ bền uốn
va đập
- TCVN 13707-11:2023 (ISO 13061-11:2017), Phần 11: Xác định độ cứng
va đập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 13707-13:2023 (ISO 13061-13:2016), Phần 13: Xác định độ co
rút theo phương xuyên tâm và phương tiếp tuyến
- TCVN 13707-14:2023 (ISO 13061-14:2016), Phần 14: Xác định độ co
rút thể tích
- TCVN 13707-15:2023 (ISO 13061-15:2017), Phần 15: Xác định độ giãn
nở theo phương xuyên tâm và phương tiếp tuyến
- TCVN 13707-16:2023 (ISO 13061-16:2017), Phần 16: Xác định độ giãn
nở thể tích
- TCVN 13707-17:2023 (ISO 13061-17:2017), Phần 17: Xác định độ bền
nén song song với thớ
TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ CƠ HỌC
CỦA GỖ - PHƯƠNG PHÁP THỬ DÀNH CHO MẪU NHỎ KHÔNG KHUYẾT TẬT TỪ
GỖ TỰ NHIÊN - PHẦN 8: XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN CẮT
SONG SONG VỚI THỚ
Physical and mechanical properties of wood- Test
methods for small clear wood specimens - Part 8: Determination of ultimate
strength in shearing parallel to grain
1 Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối
với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các
tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm
cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 8044 (ISO 3129), Gỗ - Phương pháp lấy mẫu và yêu cầu chung đối
với thử nghiệm cơ lý của mẫu nhỏ từ gỗ tự nhiên
TCVN 13707-1 (ISO 13061-1), Tính chất vật lý và cơ học của gỗ -
Phương pháp thử dành cho mẫu nhỏ không khuyết tật từ gỗ tự nhiên - Phần 1: Xác
định độ ẩm cho các phép thử vật lý và cơ học
TCVN 13707-2 (ISO 13061-2), Tính chất vật lý và
cơ học của gỗ - Phương pháp thử dành cho mẫu nhỏ không khuyết tật từ gỗ tự
nhiên - Phần 2: Xác định khối lượng riêng cho các phép thử vật lý và cơ học
ISO 24294, Timber-Round and sawn timber- Vocabulary (Gỗ - Gỗ tròn và
gỗ xẻ - Từ vựng)
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong ISO
24294.
4 Nguyên tắc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Thiết bị, dụng cụ
5.1 Máy thử, có khả năng đảm bảo tốc độ gia tải lên mẫu thử hoặc tốc
độ di chuyển của đầu gia tải là không đổi và có thể đo tải chính xác đến 1 %.
5.2 Dụng cụ, đảm bảo độ bền cắt song song với thớ trong mặt phẳng cắt của mẫu
thử.
5.3 Dụng cụ đo, có khả năng đo các kích thước của mẫu thử chính xác đến
0,1 mm.
5.3 Dụng cụ để xác định độ ẩm và khối lượng
riêng, theo TCVN 13707-1 (ISO
13061-1) và TCVN 13707-2 (ISO 13061-2), tương ứng.
6 Chuẩn bị mẫu thử
6.1 Lấy
mẫu và chuẩn bị mẫu theo TCVN 8044 (ISO 3129).
6.2 Mẫu thử
phải có hình dạng sao cho giảm thiểu ứng suất lên bề mặt cắt. Chiều rộng mẫu thử
phải từ 20 mm đến 50 mm và chiều dài mặt cắt phải từ 20 mm đến 50 mm. Thử nghiệm
cắt phải được thực hiện trên mặt xuyên tâm hoặc tiếp tuyến.
6.3 Độ ẩm mẫu thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.2 Độ
ẩm mẫu thử trong điều kiện tươi phải bằng hoặc cao hơn điểm bão hòa thớ gỗ
(FSP).
6.3.3 Độ
ẩm mẫu thử trong điều kiện hong khô tự nhiên phải được ổn định ở nhiệt độ
(20±2) °C và độ ẩm tương đối (65+5) % cho đến khi đạt được khối lượng không đổi.
CHÚ THÍCH: Khối lượng được coi là không đổi khi chênh lệch kết quả
giữa hai lần cân liên tiếp cách nhau 8 h không vượt quá 0,2 % khối lượng mẫu thử.
6.3.4 Sau khi chuẩn bị, bảo quản mẫu thử trong các
điều kiện sao cho độ ẩm không thay đổi trước khi thử nghiệm.
7 Cách tiến hành
7.1 Đo
chiều rộng mẫu thử và chiều dài mặt cắt dự kiến trong mặt phẳng cắt chính xác đến
0,1 mm.
7.2 Phải
đảm bảo các bề mặt thử của mẫu thử tiếp xúc với các bề mặt thích hợp của dụng cụ
(5.2).
7.3 Sử
dụng máy thử (5.1) gia tải lên mẫu thử.
7.4 Gia tải liên tục lên mẫu thử với tốc độ gia tải
hoặc tốc độ di chuyển của đầu gia tải là không đổi để mẫu thử bị phá hủy trong
thời gian từ 1 min đến 5 min tính từ lúc bắt đầu gia tải. Ghi lại tải trọng lớn
nhất với độ chính xác được quy định trong 5.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.5 Ngay sau khi hoàn thành thử nghiệm , lấy phần
lớn hơn của mẫu thử để xác định độ ẩm và khối lượng riêng theo TCVN 13707-1
(ISO 13061-1) và TCVN 13707-2 (ISO 13061-2), tương ứng.
8 Tính và biểu thị kết quả
8.1 Độ bền cắt cực đại song song với thớ theo
phương xuyên tâm hoặc phương tiếp tuyến Tw của mỗi mẫu thử ở độ ẩm W tại
thời điểm thử, tính bằng N/mm2 (MPa) theo công thức:

(1)
trong đó
Pmax là tải trọng lớn nhất, tính bằng N;
b là chiều rộng của mẫu thử, tính bằng mm.
l là chiều
dài mặt cắt, tính bằng mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2 Sử
dụng một phương pháp được công nhận khi cần hiệu chỉnh độ bền cắt τw
về độ ẩm 12 %.
CHÚ THÍCH Có thể sử dụng công thức để hiệu chỉnh độ bền cắt
song song với thớ về độ ẩm 12 % nếu độ ẩm của mẫu thử 12 + 5 (%), như sau:

(2)
trong đó
α là
hệ số hiệu chỉnh độ ẩm, có thể xác định thông qua một phương pháp được công nhận
của quốc gia hoặc quốc tế;
W là độ ẩm gỗ, xác định theo TCVN 13707-1 (ISO 13061-1).
8.3 Giá trị trung bình cộng và độ lệch chuẩn của kết quả nhận
được trên các mẫu thử riêng lẻ trong một mẫu phải được tính chính xác đến 0,1
N/mm2 (MPa)
9 Báo cáo thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Viện dẫn tiêu chuẩn này;
b) Các chi tiết liên quan đến kích thước mẫu;
c) Mô tả lấy mẫu theo TCVN 8044 (ISO 3129);
d) Thời gian phá hủy;
e) Các kết quả thử nghiệm và giá trị thống kê theo quy định trong Điều
8;
f) Xác định độ ẩm và khối lượng riêng theo TCVN 13707-1 (ISO 13061-1)
và TCVN 13707-2 (ISO 13061-2), tương ứng;
g) Phương pháp sử dụng để hiệu chỉnh các kết quả thử nghiệm về độ ẩm 12
%, nếu cần;
h) Dạng phá hủy;
i) Gia tải theo phương xuyên tâm hay tiếp tuyến;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
k) Tên tổ chức thực hiện thử nghiệm.
Thư mục tài liệu tham khảo
TCVN 8048-8:2009 (ISO 3347:1976), Gỗ - Phương pháp thử cơ lý - Phần
8: Xác định ứng suất cắt song song thớ (sẽ hủy bỏ khi công bố TCVN
13707-8:2023)