TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 7039 : 2013
ISO 6571:2008
GIA VỊ VÀ THẢO MỘC - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG DẦU DỄ BAY
HƠI (PHƯƠNG PHÁP CHƯNG CẤT BẰNG HƠI NƯỚC)
Spices,
condiments and herbs - Determination of volatile oil content (hydrodistillation
method)
Lời nói đầu
TCVN 7039:2013 thay thế TCVN
7039:2002;
TCVN 7039 : 2013 hoàn toàn tương
đương với ISO 6571:2008;
TCVN 7039 : 2013 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn. Tổng Cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GIA
VỊ VÀ THẢO MỘC - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG DẦU DỄ BAY HƠI (PHƯƠNG PHÁP CHƯNG CẤT BẰNG
HƠI NƯỚC)
Spices,
condiments and herbs - Determination of volatile oil content (hydrodistillation
method)
1. Phạm vi áp
dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp
xác định hàm lượng dầu dễ bay hơi có trong gia vị và thảo mộc.
2. Tài liệu
viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung
(nếu có).
TCVN 7040 (ISO 939), Gia vị -
Xác định độ ẩm - Phương pháp chưng cất lôi cuốn.
TCVN 8960 (ISO 2825), Gia vị -
Chuẩn bị mẫu nghiền để phân tích
3. Thuật ngữ và
định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1. Hàm lượng dầu dễ bay hơi
(volatile oil content)
Tất cả các chất tách được bằng
chưng cất lôi cuốn theo hơi nước với các điều kiện quy định trong tiêu chuẩn
này.
CHÚ THÍCH: Hàm lượng dầu dễ bay hơi
được tính bằng mililít trên 100 g sản phẩm khô.
4. Nguyên tắc
Chưng cất dịch huyền phù trong nước
của sản phẩm. Thu lấy dịch chưng cất vào ống đong có chứa thể tích xylen xác
định để cố định hàm lượng dầu dễ bay hơi. Sau đó để tách pha hữu cơ và pha nước
rồi đọc tổng thể tích pha hữu cơ. Tính được hàm lượng dầu dễ bay hơi sau khi đã
trừ thể tích xylen.
5. Thuốc thử
Chỉ sử dụng các thuốc thử loại tinh
khiết phân tích và nước có độ tinh khiết tương đương.
5.1. Xylen
5.2. Dung dịch làm sạch.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.2. Chất tẩy rửa dạng lỏng
(được sử dụng ở nồng độ khuyến cáo của nhà sản xuất) hoặc dung dịch axit
sulfuric và kali dicromat (xem cảnh báo) được chuẩn bị bằng cách vừa thêm
từ từ vừa khuấy một thể tích axit sulfuric đậm đặc vào một thể tích dung dịch
kali dicromat bão hòa, để nguội rồi lọc hỗn hợp đi qua phễu lọc thủy tinh xốp.
CẢNH BÁO - Không để dung dịch
này tiếp xúc với da và niêm mạc.
6. Thiết bị,
dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của
phòng thử nghiệm thông thường và cụ thể sau đây:
6.1. Thiết bị chưng cất, bằng
thủy tinh, có hệ số giãn nở nhiệt thấp 1)
Thiết bị này bao gồm các bộ phận
sau đây được nối với nhau bằng các khớp nối thủy tinh mài;
6.1.1. Bình cầu đáy tròn, cổ
mài, dung tích 500 ml hoặc 1 000 ml, tùy thuộc vào sản phẩm có liên quan (xem
Phụ lục A).
6.1.2. Hệ thống ngưng tụ,
gồm các bộ phận được nối với nhau sau đây (xem Hình 1):
a) ống thẳng đứng (AC), đáy có khớp
nối mài lắp khít với bình cầu (6.1.1);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) ống sinh hàn bầu đặt thẳng đứng
(FG);
d) các bộ phận gồm ống có nhánh bên
(K) có nút thủy tinh mài (K'), bầu quả lê (J), ống chia độ đến 0,05 ml (JL),
bầu hình cầu (L) và vòi ba nhánh (M) được nối thẳng với ống thẳng đứng (AC)
bằng ống nghiêng (O) có ống an toàn (N), nếu cần được chắn bằng bẫy hơi nước
(6.1.3).
Kích
thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN
A, C, D, E, F, G, J, K, K', L, M,
N, O xem 6.1.2
B xem
Hình 2
a dung
tích 5 ml
b dung
tích 3 ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
1 - Hệ thống ngưng tụ
6.1.3. Bẫy hơi nước (xem
Hình 2) có thể ghép nối được với nhánh bên (K) hoặc nối với ống an toàn (N)
(xem 6.1.2)

B
7/16 hoặc B 14/25
Hình
2 - Bẫy hơi nước
6.2. Giấy lọc, đường kính
110 mm.
6.3. Pipet, dung tích 1 ml.
6.4. Thiết bị gia nhiệt
Phương pháp gia nhiệt không được
làm cho bình cầu (6.1.1) quá nóng. Nên sử dụng bộ phận điều chỉnh nhiệt độ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.6. Ống đong, dung tích 500
ml.
6.7. Cân phân tích.
7. Lấy mẫu
Mẫu gửi đến phòng thử nghiệm phải
đúng là mẫu đại diện và không bị hư hỏng hoặc thay đổi trong suốt quá trình bảo
quản hoặc vận chuyển.
Việc lấy mẫu không quy định trong
tiêu chuẩn này. Nên lấy mẫu theo TCVN 4889 (ISO 948)[1]
8. Cách tiến
hành
CHÚ THÍCH: các thông số thử nghiệm
đối với từng loại gia vị được quy định trong các tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật
đối với từng loại gia vị. Tạm thời, các thông số này được nêu trong Phụ lục A.
8.1. Chuẩn bị thiết bị
Làm sạch kỹ hệ thống ngưng tụ
(6.1.2). Đậy chặt nút thủy tinh mài (K') vào nhánh bên (K) và lắp bẫy hơi nước
(6.1.3) lên ống an toàn (N). Lật ngược thiết bị rồi đổ đầy dung dịch làm sạch
(5.2) vào thiết bị và giữ nguyên trạng thái này qua đêm. Sau đó tráng kỹ thiết
bị bằng nước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu mẫu thử cần phải nghiền nhỏ
(xem Phụ lục A) thì nghiền một lượng vừa đủ mẫu phòng thử nghiệm đến độ mịn
thích hợp tương ứng với loại sản phẩm liên quan [xem TCVN 8960 (ISO 2825)]
trước khi cho vào bình cầu đáy tròn. Trong suốt quá trình nghiền, đảm bảo rằng
nhiệt độ của phần mẫu thử không tăng lên.
Độ mịn của mẫu được quy định trong
tiêu chuẩn tương ứng với mỗi loại gia vị.
8.3. Phần mẫu thử
Cân lượng mẫu thử quy định, chính
xác đến 0,01 g trên giấy lọc (6.2) (xem Phụ lục A).
8.4. Xác định
8.4.1. Xác định thể tích xylen
Dùng ống đong (6.6), chuyển lượng
nước quy định (xem Phụ lục A) vào bình (6.1.1) và cho thêm một ít hạt chống
trào hoặc bi thủy tinh (6.5). Nối bình với hệ thống ngưng tụ (6.1.2) và làm đầy
ống chia độ đến 0,05 ml (JL), bầu thu nhận (L) và ống nghiêng (O) bằng nước qua
nhánh bên (K). Dùng pipet (6.3) thêm 1 ml xylen (5.1) qua nhánh bên. Dùng nước
để làm đầy một nửa bẫy hơi nước (6.1.3) và nối bẫy hơi nước với hệ thống ngưng
tụ. Làm nóng bình cầu và điều chỉnh tốc độ chưng cất đến 2 ml/min hoặc 3
ml/min, trừ khi có quy định khác. Chưng cất khoảng 30 min sau đó tháo nguồn
nhiệt (6.4) ra. Dùng vòi ba nhánh (M), cho xylen chảy vào ống (JL) sao cho mức
trên trùng với vạch zero. Để nguội ít nhất 10 min và đo thể tích xylen.
8.4.2. Xác định thể tích của pha
hữu cơ (dầu dễ bay hơi và xylen)
Chuyển giấy lọc (6.2) cùng với phần
mẫu thử (8.3) vào bình cầu (6.1.1), rồi nối lại bình cầu với hệ thống ngưng tụ.
Làm nóng bình cầu và điều chỉnh tốc độ chưng cất đến 2 ml/min hoặc 3 ml/min,
trừ khi có quy định khác. Tiếp tục chưng cất theo thời gian quy định (xem Phụ
lục A). (Ghi lại thời gian chưng cất trong báo cáo thử nghiệm).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.4.3. Xác định độ ẩm
Xác định độ ẩm theo phương pháp quy
định trong TCVN 7040 (ISO 939).
9. Biểu thị kết
quả
Hàm lượng dầu dễ bay hơi, wVO,
tính bằng mililít trên 100 g sản phẩm khô, theo công thức sau:
wVO
= 100 x x 
trong đó
Vo là thể tích xylen
đo được trong 8.4.1, tính bằng mililít (ml);
V1 là tổng thể tích dầu
dễ bay hơi và xylen đo được trong 8.4.2, tính bằng mililít (ml);
M là khối lượng phần mẫu thử,
tính bằng gam (g);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10. Độ chụm
Chi tiết của phép thử liên phòng
thử nghiệm về độ chụm của phương pháp được nêu trong Phụ lục B. Các giá trị thu
được từ phép thử liên phòng thử nghiệm này có thể không áp dụng được cho các
dải nồng độ và các chất nền khác với các giá trị đã nêu.
10.1. Độ lặp lại
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết
quả thử nghiệm riêng rẽ độc lập, thu được khi sử dụng cùng phương pháp thử trên
vật liệu thử giống hệt nhau, tiến hành trong cùng một phòng thử nghiệm, do cùng
một người phân tích, sử dụng cùng một thiết bị, trong một khoảng thời gian
ngắn, không quá 5% các trường hợp vượt quá giới hạn lặp lại, r, nêu trong Bảng
1.
Bảng
1 - Độ lặp lại
Mẫu
Hàm
lượng dầu dễ bay hơi trung bình

ml/100 g
Giới
hạn lặp lại
r
ml/100 g
Kinh giới dại, đã nghiền
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,176
Đinh hương, dạng bột
13,956
1,960
Hạt tiêu đen, dạng bột
2,624
0,331
10.2. Độ tái lập
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết
quả thử nghiệm riêng rẽ, thu được khi sử dụng cùng phương pháp, trên cùng một
vật liệu thử giống hệt nhau, trong các phòng thử nghiệm khác nhau, do nhiều
người phân tích, sử dụng các thiết bị khác nhau, không quá 5% các trường hợp
vượt quá giới hạn tái lập, R, nêu trong Bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu
Hàm
lượng dầu dễ bay hơi trung bình

ml/100 g
Giới
hạn lặp lại
R
ml/100 g
Kinh giới dại, cả cây/lá
1,907
0,536
Đinh hương, dạng bột
13,956
3,662
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,624
0,796
11. Báo cáo
thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải nêu rõ:
a) mọi thông tin cần thiết để nhận
biết đầy đủ về mẫu thử;
b) phương pháp thử đã dùng, viện
dẫn tiêu chuẩn này;
c) thời gian chưng cất, tính bằng
giờ;
d) kết quả thử và đơn vị tính;
e) ngày kết thúc việc phân tích;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g) mọi chi tiết thao tác không được
qui định trong tiêu chuẩn này hoặc những điều được coi là tùy chọn cũng như sự
cố bất kỳ có thể ảnh hưởng đến kết quả thử nghiệm.
PHỤ LỤC A
(Quy
định)
CÁC THÔNG SỐ THỬ NGHIỆM ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI GIA VỊ
VÀ THẢO MỘC
Loại
gia vị
Khối
lượng phần mẫu thử
g
Dạng
mẫu để chưng cất
Thể
tích nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời
gian chưng cất
h
Tiểu hồi
25
dạng
bột
500
4
Húng quế
50
cả
cây/lá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Cúc cam La Mã
30
cả
cây/lá
300
3
Cúc cam thường
50
cả
cây/lá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Carum
20
cả
cây
300
4
Tiểu đậu khấu
20
cả
cây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Quế bì
40
dạng
bột
400
5
Hồi cần
40
cả
cây/lá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Quế quan
40
dạng
bột
400
5
Đinh hương
4
dạng
bột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Rau mùi
40
dạng
bột
400
4
Thì là Ai Cập
25
dạng
bột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Bột cà ri
25
dạng
bột
500
4
Thì là
25
dạng
bột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Tiểu hồi hương
25
dạng
bột
300
4
Tỏi
25
dạng
bột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Gừng
30
dạng
bột
500
4
Bách xù
25
dạng
bột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Vỏ hạt nhục đậu khấu
15
dạng
bột
400
4
Kinh giới ô ngọt
40
cả
cây/lá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Kinh giới ô dại
40
cả
cây/lá
600
5
Bạc hà
40
cả
cây/lá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Thảo mộc hỗn hợp
40
cả
cây/lá
600
4
Gia vị hỗn hợp
40
dạng
bột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Hạt nhục đậu khấu
15
dạng
bột
400
4
Kinh giới dại
40
cả
cây/lá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Mùi tây
40
cả
cây/lá
600
5
Bạc hà hăng
40
cả
cây/lá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Hạt tiêu
40
dạng
bột
400
4
Bạc hà cay
50
cả
cây/lá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Gia vị ngậm
25
dạng
bột
500
4
Tiêu Giamaica
30
dạng
bột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Hương thảo
40
cả
cây/lá
600
5
Xô thơm
40
cả
cây/lá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Rau húng
40
cả
cây/lá
600
5
Ngải giấm
40
cả
cây/lá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Cỏ xạ hương
40
cả
cây/lá
600
5
Nghệ
40
dạng
bột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
PHỤ LỤC B
(Tham
khảo)
KẾT QUẢ PHÉP THỬ LIÊN PHÒNG THỬ NGHIỆM
Độ chụm của phương pháp được thiết
lập bởi phép thử liên phòng thử nghiệm quốc tế do DIN thực hiện năm 1999, trên
các mẫu thử sau: lá kinh giới dại nghiền, lá đinh hương dạng bột và hạt tiêu
đen dạng bột. Phép thử được tiến hành theo TCVN 6910-1 (ISO 5725-1)[2]
và TCVN 6910-2 (ISO 5725-2)[3]
Bảng
B.1 - Các kết quả thống kê
Mẫu
Kinh
giới dại, đã nghiền
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt
tiêu đen, dạng bột
Số lượng kết quả thử nghiệm riêng
rẽ của từng phòng thử nghiệm
Số lượng phòng thử nghiệm tham
gia
Số lượng phòng thử nghiệm đã bị
loại trừ
Số lượng kết quả được chấp nhận
Giá trị trung bình, ml/100g
5
14
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,907
5
14
1
13
13,956
5
14
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,624
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr
Giới hạn lặp lại, r
0,062
0,176
0,692
1,960
0,117
0,331
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn tái lập, R
0,189
0,536
1,294
3,662
0,281
0,796
THƯ
MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[2] TCVN 6910-1 (ISO 5725-1), Độ
chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 1:
Nguyên tắc và định nghĩa chung
[3] TCVN 6910-2 (ISO 5725-2), Độ
chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 2:
Phương pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu
chuẩn.
1) Các thiết
bị này tương ứng với các loại thiết bị được mô tả trong Dược điển Châu Âu (V
5.89), 2.8.12.