TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 12753:2019
ISO 19020:2017
VI SINH VẬT TRONG CHUỖI THỰC PHẨM - PHƯƠNG PHÁP PHÁT HIỆN
STAPHYLOCOCCAL ENTEROTOXIN TRONG THỰC PHẨM BẰNG ENZYM MIỄN DỊCH
Microbiology
of food chain - Horizontal method for
the immunoenzymatic etection of Staphylococcal enterotoxins
in foodstuffs
Lời nói đầu
TCVN 12753:2019
hoàn toàn tương đương ISO 19020:2017;
TCVN 12753:2019
do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F13 Phương pháp phân tích và lấy
mẫu biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học
và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hiện đã có một vài
phương pháp phát hiện và/hoặc định lượng SE. Một số phương pháp này dựa trên
phân tích miễn dịch enzym (EIA), còn các phương pháp khác dựa trên phân tích
hóa học sử dụng sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) để phát hiện và định lượng
SE. Vì các phương pháp LC-MS/MS này đang được nghiên cứu xây dựng, nên các
phương pháp EIA đã được chọn làm điểm khởi đầu để chuẩn hóa
phương pháp phát hiện các SE.
Mục đích của phương
pháp là để phát hiện các SE sử dụng các bộ kit thương mại có sẵn. Tiêu chuẩn
này mô tả nguyên tắc tách chiết các SE ra khỏi nền mẫu thực phẩm. Ngoài ra, các
tiêu chí hiệu năng của các bộ kit đã được đánh
giá trên năm nền mẫu thực phẩm trước khi sử dụng, dựa trên các tiêu chí nêu
trong tiêu chuẩn này.
Tỷ lệ các vụ ngộ độc
thực phẩm do tụ cầu khác nhau được mô hình hóa
theo các liều ăn vào [3]. Với
mục đích này, dữ liệu từ tài liệu cũng như dữ liệu của phòng thử nghiệm chuẩn của
Liên minh Châu Âu về CPS đã được sử dụng.
Phương pháp luận về
liều chuẩn của Cơ quan Bảo vệ Môi trường Hoa Kỳ (US EPA) đã được áp dụng cho bộ
dữ liệu này và giúp thiết lập liều chuẩn (BMD). BMD được xác định như liều của
mối nguy (Staphylococcal enterotoxin) có khả
năng gây ra các triệu chứng về sức khỏe với tỷ
lệ phần trăm dân số phơi nhiễm. Giới hạn dưới của BMD (BMDL) là khoảng tin cậy
dưới 95 % (hoặc 90 %) của BMD. Giá trị này được sử dụng để thiết lập giá trị chấp
nhận được đối với giới hạn phát hiện 50 (LOD50) của các bộ kit phát
hiện SE có bán trên thị trường.
VI
SINH VẬT TRONG CHUỖI THỰC PHẨM
- PHƯƠNG PHÁP PHÁT HIỆN STAPHYLOCOCCAL ENTEROTOXIN TRONG THỰC PHẨM BẰNG
ENZYM MIỄN DỊCH
Microbiology
of food chain - Horizontal method for
the immunoenzymatic etection of Staphylococcal enterotoxins
in foodstuffs
1
Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định
phương pháp sàng lọc để phát hiện các loại Staphylococcal enterotoxin SEA, SEB,
SEC, SED và SEE trong thực phẩm. Phương pháp này bao gồm hai bước chính: a)
tách sau đó cô đặc dựa trên nguyên tắc thẩm tách và b) phát hiện enzym miễn dịch
sử dụng bộ kit phát hiện thương mại bán sẵn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loại
Staphylococcal enterotoxin khác như SEG, SEH, SEI, SER, SES và SET cũng có thể
gây bệnh. Do chưa có các bộ kit phát hiện thương mại, nên tiêu chuẩn này chỉ áp
dụng cho các kiểu loại từ SEA đến SEE, nhưng có thể
áp dụng cho các loại độc tố khác, tùy thuộc vào việc đánh giá
xác nhận của phương pháp.
2
Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn
sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn
ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các
tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp
dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4851 (ISO 3696) Nước
dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
TCVN 6404 (ISO 7218) Vi
sinh vật trong thực phẩm và trong thức ăn chăn nuôi - Yêu cầu chung và hướng dẫn
kiểm tra vi sinh vật
3
Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này
sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau đây:
3.1
Staphylococcal
enterotoxin A, B, C, D, E (Staphylococcal enterotoxin
A, B, C, D, E)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
exoprotein SEA, SEB,
SEC, SED và SEE được tạo ra bởi các chủng
staphylococci dương tính coagulase sinh độc tố ruột, chủ yếu là Staphylococcus
aureus với khối lượng phân tử
trong dải từ 19 kDa đến 30 kDa
3.2
Tính đặc hiệu
(specificity)
SP
Số lượng mẫu được
phát hiện âm tính trên tổng số mẫu trắng được thử
nghiệm
3.3
Độ đáp ứng
(sensitivity)
SE
Số lượng mẫu được tìm
thấy là dương tính trên tổng số mẫu được thử nghiệm ở mức ô nhiễm nhất định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn phát hiện 50
(limit of dectection 50)
LOD50
Nồng độ (ng SE/g) mà
xác suất phát hiện là 50 %
3.5
Liều chuẩn
(benchmark dose)
BMD
Liều của một mối nguy
(ví dụ: Staphylococcal enterotoxin) có khả năng gây ra các triệu chứng về sức
khỏe với một tỷ lệ phần trăm nhất định của dân số bị phơi nhiễm
4
Nguyên tắc
Tiêu chuẩn này quy định
phương pháp phát hiện Staphylococcal enterotoxin (SEA đến SEE) trong tất cả các
loại thực phẩm, bao gồm hai bước chính: a) tách chiết sau đó cô đặc dựa trên
nguyên tắc thẩm tách và b) phát hiện enzym miễn dịch sử dụng bộ kit phát hiện
có bán sẵn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ sử dụng thuốc thử
loại tinh khiết phân tích, trừ khi có quy định khác.
5.1 Nước
cất hoặc nước đã loại khoáng hoặc nước có
chất lượng tương đương
theo TCVN 4851 (ISO 3696).
5.2 Axit
clohydric (ví dụ: nồng độ 5 N, 1 N hoặc độ pha loãng khác).
5.3 Natri
hydroxit (ví dụ: nồng độ 5 N, 1 N hoặc độ pha loãng
khác).
5.4 PBS
(dung dịch muối đệm phosphat), pH 7,3 ± 0,2 [NaCl/Na2HPO4:
145 mM/10 mM].
5.5 PEG,
khối lượng phân tử 20 000 g/mol (PolyEtylen Glycol).
Chuẩn bị dung dịch
PEG đậm đặc: cân 30 g bột PEG và thêm 70 ml nước (5.1).
5.6
Dung dịch làm sạch điện cực (ví
dụ: etanol 70 %).
5.7 Bộ
kit phát hiện enzym miễn dịch dành riêng cho các SE. Bất
kỳ bộ kit nào đều phải tuân thủ các tiêu chí hiệu năng trong 8.7.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng các thiết bị
của phòng thử nghiệm vi sinh thông thường [theo TCVN 6404 (ISO 7218)] và cụ thể
như sau.
6.1
Máy trộn.
6.2 Cân.
6.3 Thiết
bị đồng hóa, ví dụ: bộ đồng hóa kiểu quay, bộ trộn hoặc bộ đồng hóa kiểu
nhu động.
Khuyến khích sử dụng
bộ đồng hóa kiểu quay, đặc biệt là cho tất cả các loại thực phẩm khó trộn để
thu được mẫu đồng nhất. Nếu sử dụng bộ đồng hóa kiểu nhu động thì chỉ sử dụng
túi không có bộ lọc.
6.4 Máy
lắc ở nhiệt độ phòng, ví dụ: máy lắc quay, máy khuấy từ, v.v...
6.5
Máy đo pH và điện cực, ví
dụ: điện cực kết hợp
6.6
Máy ly tâm, có khả năng hoạt động tối
thiểu ở 3 130g; có thể được làm lạnh, nếu
cần.
6.7
Màng lọc thẩm tách, ngưỡng khối lượng
phân tử (MWCO) là 6 000 Da đến 8 000 Da.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.9
Vật liệu lọc, ví dụ: phễu và bông thấm
nước, bông thủy tinh, v.v...
6.10 Khay
nông.
6.11 Tủ
lạnh (duy trì ở 3 °C ± 2 °C hoặc 5 °C ± 3 °C) và tủ đông lạnh (≤
-18 °C).
6.12 Dụng
cụ phòng thử nghiệm bằng thủy tinh hoặc polypropylen để
tránh sự hấp phụ các chất độc (phễu, cốc,
lọ, ống ly tâm, v.v...).
6.13 Dụng
cụ thích hợp với bộ kit phát hiện được sử dụng,
xem 5.7.
6.14 Nồi
cách thủy (duy trì ở 38 °C ± 2 °C).
7 Lấy
mẫu
Tiêu chuẩn này không
quy định việc lấy mẫu.
8
Cách tiến hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong trường hợp
phomat có cùi, lấy khoảng 10 % cùi và 90 % phần lõi.
Vì
các enterotoxin có thể phân bố không đồng đều
trong mẫu, nếu có thể, trộn và đồng nhất toàn bộ mẫu hoặc một phần mẫu đại diện
bằng bộ trộn (6.1). Sử dụng 25 g mẫu đồng nhất làm phần mẫu thử.
Trong trường hợp nghi
ngờ bùng phát ngộ độc thực phẩm do tụ cầu (SFPO), thì cỡ mẫu thử có thể nhỏ hơn
25 g. Thực hiện phân tích như mô tả dưới đây và điều chỉnh các bước 8.3.1 đến
8.5.2 tương ứng. Tỷ lệ khối lượng của phần mẫu thử và chất chiết cô đặc
(8.5.2.) phải xấp xỉ năm [ví dụ: phần mẫu thử từ 25 g cho
5,0 g đến 5,5 g dịch chiết cô đặc (tối đa 5,8 g đối với dịch chiết sánh), phần
thử 12,5 g cho 2,5 g đến 2,8 g dịch chiết cô đặc (tối đa 2,9 g cho dịch chiết
sánh)].
8.2
Bảo quản mẫu thử
Nên bảo quản mẫu thử ở
3 °C ± 2 °C hoặc 5 °C ± 3 °C (6.11) trước khi phân tích.
Nếu phân tích không
được thực hiện trong vòng 24 h, có thể làm đông lạnh mẫu. Trong trường hợp này,
cần rã đông hoàn toàn mẫu ở 3 °C ± 2 °C hoặc 5 °C ± 3 °C trước khi bắt đầu phân
tích.
Để tránh thất thoát
các độc tố, khuyến cáo không nên làm đông lạnh và rã đông mẫu nhiều lần trước
khi phân tích.
8.3
Tách chiết
8.3.1
Thêm khoảng 40 ml nước (5.1) ở 38 °C ± 2
°C vào 25 g phần mẫu thử, trừ trường hợp sản phẩm dạng lỏng. Đối với các sản phẩm
dạng lỏng, tiến hành trực tiếp như trong 8.3.2. Trong trường hợp SFPO, nếu phần
mẫu thử nhỏ hơn 25 g thì giảm lượng nước (5.1) với tỷ lệ bằng nhau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.3.2
Thu lấy toàn bộ mẫu và rửa sạch hệ thống (thân của bộ đồng
hóa kiểu quay, túi trộn kiểu nhu động hoặc bát của bộ trộn) với một lượng nước
tối thiểu (5.1).
CHÚ THÍCH: Sử dụng lượng
chất lỏng càng lớn thì thời
gian thẩm tách càng dài.
8.3.3
Làm khuếch tán các độc tố bằng cách lắc
mẫu (6.4) ở nhiệt độ phòng (18 °C đến 27 °C) trong 30 min đến 60 min.
8.3.4
Axit hóa hỗn hợp bằng các dung dịch axit
clohydric thích hợp (5.2) để thu được độ pH trong khoảng từ 3,5 đến 4,0 đo được
bằng máy đo pH (6.5).
8.3.5
Ly tâm toàn bộ hỗn hợp ở gia tốc tối thiểu
3 130g trong 15 min ở nhiệt độ lạnh (khoảng 4 °C) hoặc ở nhiệt độ phòng
(18 °C đến 27 °C) (6.6).
Trong trường hợp mẫu
giàu chất béo, nên ly tâm ở nhiệt độ lạnh (khoảng 4 °C) để loại bỏ các hạt chất
béo trước khi thẩm tách.
8.3.6
Thu lấy phần nổi phía trên vào cốc (6.12). Nếu phần nổi phía
trên đục thì lặp lại ly tâm như trong 8.3.5. Sau khi ly tâm, pH phải nằm trong
khoảng từ 3,0 đến 4,5.
Nếu pH > 4,5 thì
tiến hành theo 8.3.4.
Nếu pH < 3,0 thì cấu
trúc 3D của các SE có thể bị hư hỏng. Lấy thêm 25 g phần mẫu thử
khác và tiến hành theo 8.3.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu pH > 9,0 thì cấu
trúc 3D của các SE có thể bị hư hỏng. Lấy thêm 25 g phần mẫu thử và tiến hành
theo 8.3.1.
8.3.8
Ly tâm theo 8.3.5.
8.3.9
Thu lấy toàn bộ pha nước trung hòa cho
bước cô đặc.
Để thu được tối đa lượng
độc tố, khi kết thúc các bước axit hóa và trung hòa, tráng rửa điện cực và cốc
bằng một chút nước (5.1).
Trong trường hợp mẫu
có hàm lượng chất béo cao, có thể làm sạch điện cực bằng cách sử dụng cồn 70 %
(5.6) để hòa tan các hạt chất béo sau khi kết thúc quá trình phân tích.
8.3.10
Quy trình chiết thay thế (tùy chọn).
Quy trình thay thế
này chỉ có thể sử dụng hạn chế trong các trường hợp như nghi ngờ ngộ độc thực
phẩm và không được sử dụng cho sữa và các sản phẩm sữa. Quy trình thay thế này
khác với quy trình được mô tả là bỏ qua bước cô thẩm tách.
- Lấy một lượng cần
thiết (tùy thuộc vào bộ kit được sử dụng) pha nước trung hòa thu được ở bước
8.3.9 và tiến hành bước phát hiện 8.7. Bảo quản pha nước trung hòa còn lại ở 3 °C
± 2 °C hoặc 5 °C ± 3 °C.
- Nếu thu được kết quả
âm tính SE, thực hiện bước cô đặc (8.4) pha nước trung hòa còn lại trong cùng
ngày và lặp lại việc phát hiện bằng cách sử dịch chiết cô đặc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.4
Cô đặc dịch chiết (bắt buộc đối với sữa và các sản phẩm sữa)
8.4.1
Đối với từng mẫu, sử dụng dung dịch PEG đã
được chuẩn bị theo 5.5.
8.4.2
Cắt một đoạn màng lọc thẩm tách (6.7) với
chiều dài đủ để chứa toàn bộ dịch chiết.
8.4.3
Ngâm màng trong nước (5.1) để bù nước, theo hướng dẫn của
nhà sản xuất (ví dụ: ít nhất 30
min ở nhiệt độ phòng).
Trước khi sử dụng, rửa
sạch màng (bên ngoài và bên trong) bằng nước (5.1).
8.4.4
Khóa một đầu của màng bằng khóa dùng cho
màng thẩm tách (6.8).
8.4.5
Đổ pha nước trung hòa (8.3.9) đầy màng
đã chuẩn bị, dùng phễu và một miếng vật liệu lọc (6.9)
nhỏ để lọc các hạt lơ lửng. Khóa đầu kia của màng bằng khóa (6.8) thứ hai.
8.4.6
Đặt màng lọc thẩm tách ở trên vào khay nông (6.10) chứa đầy
dung dịch PEG (5.5).
8.4.7
Để dịch chiết cô đặc, qua đêm ở 3 °C ± 2 °C
hoặc 5 °C ± 3 °C (6.11). Nếu dịch chiết không đủ đặc (nghĩa là còn lại hơn 5 ml
trong màng thẩm tách) thì cho vào dung dịch PEG trong thời gian
dài hơn (đến 3 ngày) hoặc thêm một ít bột PEG trên khắp màng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.5.1
Lấy màng thẩm tách ra khỏi dung dịch PEG và rửa sạch phần
ngoài màng bằng nước (5.1) để loại bỏ tất cả các vết
dung dịch PEG.
8.5.2
Mở một
đầu màng và thu lấy dịch chiết cô đặc
bằng cách rửa kỹ phần bên trong màng thẩm tách bằng:
- PBS (5.4) trong trường
hợp sữa và các sản phẩm từ sữa, hoặc
- nước (5.1) trong
trường hợp các nền mẫu khác.
Rửa kỹ phần bên trong
của màng thẩm tách để thu được khối lượng dịch chiết cô đặc cuối cùng trong dải
từ 5,0 g đến 5,5 g (tối đa 5,8 g đối với dịch chiết sánh).
Cẩn thận chuyển dịch
chiết cô đặc vào lọ thủy tinh hoặc lọ polypropylen (6.12).
Trong bước quan trọng
này, để phục hồi lượng enterotoxin tối đa, nên:
- chà xát các phần
bên trong màng thẩm tách (hai mặt màng úp vào nhau) để loại bỏ và thu hồi tối
đa lượng SE, và
- tối đa hóa lượng SE
thu được, tiến hành thu hồi dịch chiết bằng cách liên tục thêm một lượng nhỏ
PBS (5.4) hoặc nước (5.1) vào màng (ví dụ thêm 1 ml hoặc 2 ml), chà xát màng
như mô tả ở trên và thu hồi dịch chiết vào lọ. Lặp lại
các bước này cho đến khi đạt được khối lượng cuối cùng từ 5,0 g đến 5,5 (5,8) g
trên 25 g phần mẫu thử thu được.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.6
Bảo quản và các bước trước khi phát hiện
Nếu dịch chiết cô đặc
(8.5.2) được phân tích trong vòng 48 h thì bảo
quản dịch chiết ở 3 °C ± 2 °C hoặc 5 °C ± 3 °C (6.11). Nếu việc phát hiện không
thể được thực hiện trong vòng 48 h thì bảo quản dịch chiết ở nhiệt độ ≤
-18 °C (6.11), trừ khi có quy định khác của nhà sản xuất bộ kit phát hiện được
sử dụng.
Trong trường hợp dịch
chiết đông lạnh, làm rã đông hoàn toàn và đồng hóa dịch chiết sử dụng máy
Vortex trước khi thực hiện bước phát hiện.
Nếu xuất hiện bọt, đảm
bảo rằng pipet ngập trong pha lỏng.
8.7
Phát hiện
Chọn bộ kit phát hiện
đáp ứng các tiêu chí hiệu năng (độ đáp ứng, độ đặc hiệu, LOD50)
cho toàn bộ quy trình, được xác định trong tiêu chuẩn này (xem 8.8).
Thực hiện đúng theo
hướng dẫn của nhà sản xuất đối với bước phát hiện của bộ kit được sử dụng.
8.8
Tiêu chí hiệu năng
Tiêu chí hiệu năng
bao gồm độ đặc hiệu (SP, 3.2), độ đáp ứng (SE, 3.3), giới hạn phát hiện 50 %
(LOD50, 3.4) đã được xác định cho toàn bộ quy trình, bao gồm chiết
xuất và phát hiện. Việc tính LOD50 được
thực hiện sử dụng chương trình chuyên dụng có sẵn trên mạng của ISO.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- SP và SE phải cao
hơn 90 %.
- LOD50 phải
nhỏ hơn 0,06 ng SE/g. Giá trị này dựa trên BMD ước tính cho SEA là 6,1 ng và lượng
tiêu thụ giả định là 100 g thực phẩm.
Vì dữ liệu tổng hợp
chỉ có sẵn cho SEA, Staphylococcal enterotoxin thường gặp nhất liên quan đến
SFPO, nên giá trị này được quyết định để sử dụng cho các kiểu loại độc tố khác
từ SEB đến SEE[4].
Các giá trị thu được
từ các bộ kit phát hiện khác nhau và nền mẫu thực phẩm có và không có thẩm tách
được nêu trong Điều 12. Các phòng thử nghiệm phải tham khảo dữ liệu thu được để
thực hiện lựa chọn bộ kit phát hiện đáp ứng đầy đủ các tiêu chí nêu trên.
Dữ liệu được tóm tắt
trong Phụ lục A và B đối với các nghiên cứu liên phòng được tổ chức năm 2013 và
2014, tương ứng. Các giá trị thu được từ các nghiên cứu liên phòng này có thể
không áp dụng được cho các loại thực phẩm khác với các loại thực phẩm được nêu
trong Phụ lục A và Phụ lục B.
9
Kiểm soát chất lượng
Nên kiểm tra toàn bộ
quy trình bằng các chất chuẩn. Một ví dụ về chất
chuẩn phù hợp được nêu trong Tài liệu tham khảo [5].
10
Biểu thị kết quả
Biểu thị các kết quả
của phương pháp sàng lọc là:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Staphylococcal
enterotoxin SEA đến SEE không phát hiện được trong x
g phần mẫu thử.
11
Khẳng định
Đối với các kết quả
dương tính thu được có hoặc không có bước cô thẩm tách, nên phân tích mẫu liên
quan về mục đích khẳng định, sử dụng phương pháp khác với phương pháp được quy
định trong tiêu chuẩn này vì có thể xảy ra hiện tượng nhiễu (xem Phụ lục C).
12
Đặc tính hiệu năng của phương pháp
Các đặc tính hiệu
năng của phương pháp đã được xác định
trong các nghiên cứu liên phòng để đánh giá tính đặc hiệu, độ đáp ứng và
LOD50 của phương pháp.
Dữ liệu thu được về
tính đặc hiệu, độ đáp ứng và LOD50
được nêu trong các Bảng 1, 2 và
3, tương ứng.
Bảng
1 - Tính đặc hiệu (%) thu được bằng 3 bộ kít được
thử nghiệm trên năm loại thực phẩm
Nền
mẫu
Kit
phát hiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-DC
Thực
phẩm ăn liền (RTE)
(SEA)
Vidas
SET2a
100
100
Ridascreen
SET Totalb
100
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
100
Sản
phẩm thủy sản (SEC)
Vidas
SET2
100
100
Ridascreen
SET Total
100
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
100
Món
tráng miệng (SEE)
Vidas
SET2
100
100
Ridascreen
SET Total
100
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
98
100
Phomat
(SED)
Vidas
SET2
100
không
thực hiện
Ridascreen
SET Total
100
Tecra
Staph VIA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản
phẩm thịt
(SEA)
Vidas
SET2
100
100
Ridascreen
SET Total
100
100
Tecra
Staph VIA
93
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ
DẪN
+ DC: có cô thẩm
tách.
- DC: không cô thẩm
tách.
a
Vidas SET2 là sản phẩm có bán sẵn trên thị trường và được cung cấp bởi
công ty bioMerieux SA, Marcy I’Etoile,
Pháp. Thông tin này đưa ra tạo thuận tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn và
không ấn định phải sử dụng các sản phẩm này.
b
Ridascreen SET Total là sản phẩm có bán sẵn trên thị trường và được cung cấp
bởi công ty R-biopharm AG, Darmstadt, Đức.
Thông tin này đưa ra tạo thuận tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn và không ấn
định phải sử dụng các sản phẩm này.
c
Tecra Staph VIA là sản phẩm có bán sẵn trên thị trường và được cung cấp bởi
công ty 3M, Saint Paul, MN, Hoa kỳ. Thông tin này đưa ra tạo thuận tiện cho
người sử dụng tiêu chuẩn và không ổn định phải sử dụng các sản
phẩm này.
Bảng
2 - Giá trị độ đáp ứng (%) thu được bằng 3 bộ kit được thử nghiệm trên năm loại
thực phẩm
Thực
phẩm ăn liền (SEA)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Món
tráng miệng (SEE)
Phomat
(SED)
Thịt
(SEA)
Bộ
kit
Mức
+DC
-DC
+DC
-DC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-DC
+DC
-DC
. +DC
-DC
Vidas
SETZ
L1
100
87
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
100
1
100
-
100
99
L2
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
68
100
86
100
-
100
100
Ridascreen
SET total
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
98
10
98
10
94
0
87
-
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L2
100
52
100
44
100
26
98
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
TecraStaph
VIA
L1
33
10
97
23
20
-0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
95
10
L2
57
17
100
30
37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
97
-
100
100
L3
100
30
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
-
-
-
-
CHÚ DẪN
+ DC: có
cô thẩm tách.
- DC: không cô
thẩm tách
-: không
thực hiện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
3 - Giá trị LOD50
(ng/g) thu được bằng 3 bộ kit được thử nghiệm trên năm loại thực phẩm
LOD50
ng/g
Thực
phẩm ăn liền (SEA)
Cá
(SEC)
Bánh
ngọt (SEE)
Phomat
(SED)
Thịt
(SEA)
+DC
-DC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-DC
+DC
-DC
+DC
+DC
-DC
VidasSET
2
0,007
0,019
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,552
0,017
0,375
-
0,007
0,015
RidascreenSET
Total
0,010
0,184
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,815
0,036
1,444
0,076
0,010
0,120
Tecra
Staph VIA
0,082
0,406
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,35
0,408
2,673
0,092
0,082
0,211
CHÚ DẪN:
+DC: có
cô thẩm tách.
-DC: không cô thẩm
tách.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
Báo cáo thử nghiệm
Phần diễn đạt sau đây
có thể được sử dụng làm mẫu, với các nội dung bổ sung tùy theo từng trường hợp.
Báo cáo thử nghiệm phải
chứa ít nhất các thông tin sau:
a) tất cả
các thông tin cần thiết để nhận biết đầy đủ về mẫu thử;
b) phương pháp lấy mẫu
được sử dụng, nếu biết;
c) phương pháp thử
nghiệm được sử dụng, viện dẫn tiêu chuẩn này;
d) mọi thao tác không
quy định trong tiêu chuẩn này hoặc được xem là tùy chọn, cùng với mọi tình huống
bất thường có thể ảnh hưởng đến kết quả;
e) kết quả thử nghiệm
thu được.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Tham khảo)
Kết quả nghiên cứu liên
phòng: 2013
Một nghiên cứu liên
phòng quốc tế gồm 21 cộng tác viên ở 17 quốc gia đã được thực hiện. Các loại thực
phẩm đã được nghiên cứu: phomat tương ứng với loại sữa và sản phẩm sữa, thịt
gia cầm tương ứng với loại thịt. Từng mẫu thực phẩm được thử nghiệm ở hai mức độ
nhiễm khác nhau (L1 và L2), cộng với mẫu kiểm chứng âm tính (L0).
Nghiên cứu được tổ chức vào năm 2013 bởi Phòng thử nghiệm chuẩn của Liên minh
Châu Âu về CPS.
Sau nghiên cứu sơ bộ
được tổ chức từ tháng 2 đến tháng 5 năm 2013, ba bộ kit phát hiện (Ridascreen
SET Total; Vidas SET2; Tecra Staph Enterotoxin VIA)1) trong số
bảy bộ đã được thử nghiệm đã được lựa chọn dựa trên hiệu năng của chúng trên
năm loại nền mẫu thực phẩm. Ba bộ kit được lựa chọn này đã được đánh giá trong
nghiên cứu liên phòng năm 2013 trên hai nền mẫu thực phẩm được đề cập ở trên.
Số lượng mẻ sau đây
được các phòng thử nghiệm tham gia sử dụng:
- Ridascreen SET
Total: 12362
- Vidas SET2:
140412-0 và 140614-0
- Tecra Staph VIA:
12212012 và 16212084
Các giá trị của đặc
tính hiệu năng thu được từ nghiên cứu liên phòng này được thể hiện cho mỗi loại
mẫu trong Bảng A.1 đến A.9. Dữ liệu thu được từ một số cộng tác viên đã được loại
trừ khỏi các tính toán trên cơ sở các lý do kỹ thuật xác định rõ ràng (ví dụ:
sai lệch so với nguyên tắc).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
A.1 – Kết quả phân tích dữ liệu thu
được bằng Ridascreen SET Total có cô thẩm tách trên mẫu phomat
Thông
số
L0
Mẫu
trắng
L1
mức thấp
SED
0,2 ng/g
L2
mức cao
SED
0,5 ng/g
Số lượng cộng tác
viên tham gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
17
Số lượng cộng tác
viên còn lại sau khi trừ ngoại lệ
16
16
16
Số lượng mẫu
64
128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số mẫu thử giữ lại
sau khi đánh giá dữ liệu
62
123
64
Cỡ mẫu (g)
25
25
25
Độ đáp ứng (%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
100
Độ đặc hiệu (%)
100
-
-
LOO50 (ng/g)
Việc
tính toán không thể chính xác 100 % cho L1 và L2
-:
Không liên quan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông
số
L0
Mẫu
trắng
L1
mức thấp
SED
0,2 ng/g
L2
mức cao
SED
0,5 ng/g
Số lượng cộng tác viên tham gia
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
Số lượng cộng tác
viên còn lại sau khi trừ ngoại lệ
16
16
16
Số lượng mẫu
64
128
64
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
61
120
62
Cỡ mẫu (g)
25
25
25
Độ đáp ứng (%)
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
Độ đặc hiệu (%)
93
-
-
LOD50
(ng/g)
LOD50:
0,022
-: Không liên quan.
Bảng
A.3 - Kết quả phân tích dữ liệu thu được
bằng Vidas SET2 có cô thẩm tách trên mẫu phomat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L0
Mẫu
trắng
L1
mức thấp
SED
0,2 ng/g
L2
mức cao
SED
0,5 ng/g
Số lượng cộng tác
viên tham gia
16
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng cộng tác
viên còn lại sau khi trừ ngoại lệ
16
16
16
Số lượng mẫu
64
128
64
Số mẫu thử giữ lại
sau khi đánh giá dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
123
64
Cỡ mẫu (g)
25
25
25
Độ đáp ứng (%)
-
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ đặc hiệu (%)
100
-
-
LOD50
(ng/g)
Việc
tính toán không thể chính xác 100 % cho L1 và L2
-: Không liên quan.
Bảng
A.4 - Kết quả phân tích dữ liệu thu được bằng Ridascreen SET Total có cô thẩm
tách trên mẫu thịt
Thông
số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu
trắng
L1
mức thấp
SED
0,1 ng/g
L2
mức cao
SED
0,5 ng/g
Số lượng cộng tác
viên tham gia
17
17
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
16
16
Số lượng mẫu
64
128
64
Số mẫu thử giữ lại
sau khi đánh giá dữ liệu
62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64
Cỡ mẫu (g)
25
25
25
Độ đáp ứng (%)
100
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
-
-
LOD50
(ng/g)
Việc
tính không thể
chính xác 100 % cho L1 và L2
-:
Không liên quan.
Bảng
A.5 - Kết quả phân tích dữ liệu thu được bằng Ridascreen SET Total không cô thẩm
tách trên mẫu thịt
Thông
số
L0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L1
mức thấp
SED
0,1 ng/g
L2
mức cao
SED
0,5 ng/g
Số lượng cộng tác
viên tham gia
16
16
16
Số lượng cộng tác
viên còn lại sau khi đánh giá dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
Số lượng mẫu
60
120
60
Số mẫu thử còn lại
sau khi đánh giá dữ liệu
56
111
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cỡ mẫu (g)
25
25
25
Độ đáp ứng (%)
-
37
100
Độ đặc hiệu (%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
LOD50
(ng/g)
LOD50: 0,120
-:
Không liên quan.
Bảng
A.6 - Kết quả phân tích dữ liệu thu được bằng Tecra Staph VIA có cô thẩm tách
trên mẫu thịt
Thông
số
L0
Mẫu
trắng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SED
0,1 ng/g
L1
mức cao
SED
0,5 ng/g
Số lượng cộng tác
viên tham gia
17
17
17
Số cộng tác viên
còn lại sau khi đánh giá dữ liệu
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
Số lượng mẫu
64
128
64
Số mẫu thử giữ lại
sau khi đánh giá dữ liệu
61
120
62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
25
25
Độ đáp ứng (%)
-
95
100
Độ đặc hiệu (%)
93
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
LOD50 (ng/g)
LOD50: 0,022
-:
Không liên
quan.
Bảng
A.7 - Kết quả phân tích dữ liệu thu được bằng Tecra Staph VIA không cô thẩm
tách trên mẫu thịt
Thông
số
L0
Mẫu
trắng
L1
mức thấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L1
mức cao
SED
0,5 ng/g
Số lượng cộng tác
viên tham gia
17
17
17
Số lượng cộng tác
viên còn lại sau khi trừ ngoại lệ
16
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng mẫu
64
128
64
Số mẫu thử giữ lại
sau khi đánh giá dữ liệu
60
117
62
Cỡ mẫu (g)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
25
Độ đáp ứng (%)
-
10
100
Độ đặc hiệu (%)
100
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LOD50 (ng/g)
LOD50: 0,211
-:
Không liên quan.
Bảng
A.8 - Kết quả phân
tích dữ liệu thu được bằng Vidas SET2 có cô thẩm tách trên mẫu thịt
Thông
số
L0
Mẫu
trắng
L1
mức thấp
SED
0,1 ng/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SED
0,5 ng/g
Số lượng cộng tác
viên tham gia
16
16
16
Số lượng cộng tác
viên còn lại sau khi trừ ngoại lệ
16
16
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64
128
64
Số mẫu thử giữ lại
sau khi đánh giá dữ liệu
63
123
64
Cỡ mẫu (g)
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
Độ đáp ứng (%)
-
100
100
Độ đặc hiệu (%)
100
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc
tính không thể chính xác 100 % cho L1 và L2
-: Không liên
quan.
Bảng
A.9 – Kết quả phân tích dữ liệu thu được bằng Vidas SET2 không cô thẩm tách
trên mẫu thịt
Thông
số
L0
Mẫu
trắng
L1
mức thấp
SED
0,1 ng/g
L2
mức cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng cộng tác
viên tham gia
16
16
16
Số lượng cộng tác
viên còn lại sau khi trừ ngoại lệ
16
16
16
Số lượng mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
128
64
Số mẫu thử giữ lại
sau khi đánh giá dữ liệu
63
123
64
Cỡ mẫu (g)
25
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ đáp ứng (%)
-
100
100
Độ đặc hiệu (%)
100
-
-
LOD50
(ng/g)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-: Không liên quan.
Phụ lục B
(Tham khảo)
Kết quả nghiên cứu liên
phòng: 2014
Một nghiên cứu liên
phòng quốc tế gồm 33 cộng tác viên ở 20 quốc gia đã được thực hiện. Các loại thực
phẩm đã được nghiên cứu: cá thu tương ứng với loại sản phẩm cá, quiche Lorraine
tương ứng với loại thực phẩm ăn liền (RTE) và cream tráng miệng tương ứng với
loại món tráng miệng. Từng mẫu thực phẩm được thử nghiệm ở hai mức độ nhiễm
khác nhau (L1 và L2), cộng với kiểm chứng âm tính (L0).
Nghiên cứu được tổ chức vào năm 2014 bởi Phòng thử nghiệm chuẩn của Liên minh
Châu Âu về CPS.
Mục đích thứ hai của
nghiên cứu liên phòng này là hoàn thành dữ liệu về ba loại thực phẩm còn lại được
thử nghiệm cho ba bộ kit phát hiện (Ridascreen SET Total, Tecra staph VIA và
Vidas SET2)2)
Số mẻ sau đây được
các phòng thử nghiệm tham gia sử dụng:
- Ridascreen SET
Total: 14393
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Vidas SET2:
140902-0
Các giá trị của đặc
tính hiệu năng thu được từ nghiên cứu liên phòng này được thể hiện cho mỗi loại
mẫu trong Bảng B.1 đến B.9.
Bảng B.1 đến B.3
tương ứng với loại sản phẩm cá có và không có bước cô thẩm tách.
Bảng B.4 đến B.6
tương ứng với loại RTE có và không có bước cô thẩm tách.
Bảng B.7 đến B.9
tương ứng với loại món tráng miệng có và không có bước cô thẩm tách.
Dữ liệu thu được từ một
số cộng tác viên đã được loại trừ khỏi các tính toán trên cơ sở các lý do kỹ
thuật xác định rõ ràng (ví dụ: sai lệch so với nguyên tắc).
Bảng
B.1 - Kết quả phân tích dữ liệu thu được bằng Ridascreen SET Total trên các mẫu
cá có và không có bước cô thẩm tách
Thông
số
Phân
tích có DC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L0
Mẫu
trắng
L1
SED
0,15 ng/g
L2
SEC
0,25 ng/g
L0
Mẫu
trắng
L1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L2
SEC
0,25 ng/g
Số lượng phòng thử
nghiệm tham gia
17
17
17
17
17
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
17
17
17
17
17
Số lượng mẫu
17
51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
51
17
Số mẫu thử giữ lại
sau khi đánh giá dữ liệu
17
51
17
16
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cỡ mẫu (g)
25
25
25
25
25
25
Độ đáp ứng (%)
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
-
10
44
Độ đặc hiệu (%)
100
-
-
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
LOD50
(ng/g)
LOD50:0,027
LOD50:0,815
-: Không liên quan.
Bảng
B.2 - Kết quả phân tích dữ liệu thu được bằng Tecra Staph VIA trên các mẫu cá
có và không có bước cô thẩm tách
Thông
số
Phân
tích có DC
Phân
tích không có DC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu
trắng
L1
SEC
0,15 ng/g
L2
SEC 0,25 ng/g
L0
Mẫu
trắng
L1
SEC
0,15 ng/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SED 0,25 ng/g
Số lượng phòng thử
nghiệm tham gia
11
11
11
11
11
11
Số lượng phòng thử
nghiệm còn lại sau khi trừ ngoại lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
10
10
10
Số lượng mẫu
11
33
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33
11
Số mẫu thử giữ lại
sau khi đánh giá dữ liệu
10
30
10
10
30
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
25
25
25
25
25
Độ đáp ứng (%)
-
97
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
23
30
Độ đặc hiệu (%)
100
-
-
80
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LOD50
(ng/g)
LOD50:0,031
LOD50:0,350
-: Không liên quan.
Bảng
B.3 - Kết quả phân tích
dữ liệu thu được bằng Vidas SET2 trên các mẫu cá có và không có bước cô thẩm
tách
Thông
số
Phân
tích có DC
Phân
tích không có DC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu
trắng
L1
SEC
0,15 ng/g
L2
SEC
0,25 ng/g
L0
Mẫu
trắng
L1
SEC
0,15 ng/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SEC
0,25 ng/g
Số lượng phòng thử
nghiệm tham gia
25
25
25
25
25
25
Số lượng phòng thử
nghiệm còn lại
sau khi trừ ngoại lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
25
25
25
25
Số lượng mẫu
25
75
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75
25
Số mẫu thử giữ lại
sau khi đánh giá dữ liệu
25
75
25
25
75
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
25
25
25
25
25
Độ đáp ứng (%)
-
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
3
68
Độ đặc hiệu (%)
100
-
-
100
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LOD50
(ng/g)
LOD50:0,017
LOD50:0,552
-: Không liên quan.
Bảng
B.4 - Kết quả phân tích dữ liệu thu được bằng Ridascreen SET Total trên các mẫu
RTE có và không có bước cô thẩm tách
Thông
số
Phân
tích có DC
Phân tích không có DC
L0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L1
SEA
0,055 ng/g
L2
SEA
0,11
ng/g
L0
Mẫu
trắng
L1
SEA
0,055 ng/g
L2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng phòng thử
nghiệm tham gia
17
17
17
17
17
17
Số lượng phòng thử
nghiệm còn lại sau khi trừ ngoại lệ
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
17
17
17
Số lượng mẫu
17
51
23
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
Số lượng mẫu giữ lại
sau khi đánh giá dữ liệu
17
51
23
17
51
23
Cỡ mẫu (g)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
25
25
25
25
Độ đáp ứng (%)
-
98
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
52
Độ đặc hiệu (%)
100
-
-
100
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LOD50:0,010
LOD50:0,184
-:
Không liên quan
Bảng
B.5 - Kết quả phân tích dữ liệu thu được bằng Tecra Staph VIA trên các mẫu RTE
có và không có bước
cô thẩm tách
Thông
số
Phân
tích có DC
Phân
tích không có DC
L0
Mẫu
trắng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SEA
0,055 ng/g
L2
SEA
0,11 ng/g
L3
SEA
0,22 ng/g
L0
Mẫu
trắng
L1
SEA
0,055 ng/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SEA
0,11 ng/g
L3
SEA
0,22 ng/g
Số lượng phòng thử
nghiệm tham gia
11
11
11
11
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
11
Số lượng phòng thử
nghiệm còn lại sau khi trừ ngoại lệ
10
10
10
10
10
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Số lượng mẫu
11
33
33
11
11
33
33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng mẫu giữ lại
sau khi đánh giá dữ liệu
10
30
30
10
10
30
30
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
25
25
25
25
25
25
25
Độ đáp ứng (%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33
57
100
-
10
17
30
Độ đặc hiệu (%)
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
100
-
-
-
LOD50
(ng/g)
LOD50:
0,082
LOD50:
0,406
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
B.6 - Kết quả
phân tích dữ liệu thu được bằng Vidas SET2 trên các mẫu RTE có và không có bước
cô thẩm tách
Thông
số
Phân
tích có DC
Phân
tích không có DC
L0
Mẫu
trắng
L1
SEA
0,055 ng/g
L2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L0
Mẫu
trắng
L1
SEA
0,055 ng/g
L2
SEA
0,11 ng/g
Số lượng phòng thử
nghiệm tham gia
25
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
25
25
Số lượng phòng thử
nghiệm còn lại sau khi trừ ngoại lệ
25
25
25
25
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng mẫu
25
75
29
25
75
29
Số mẫu thử giữ lại
sau khi đánh giá dữ liệu
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29
25
75
29
Cỡ mẫu (g)
25
25
25
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
Độ đáp ứng (%)
-
100
100
-
87
100
Độ đặc hiệu (%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
100
-
-
LOD50(ng/g)
LOD50:0,007
LOD50:0,019
-: Không liên quan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông
số
Phân
tích có DC
Phân
tích không có
DC
L0
Mẫu
trắng
L1
SEE
0,15 ng/g
L2
SEE
0,25 ng/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu
trắng
L1
SEE
0,15 ng/g
L2
SEE
0,25 ng/g
Số phòng thử nghiệm
tham gia
17
17
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
17
Số phòng thử nghiệm
còn lại sau khi trừ ngoại lệ
17
17
17
17
17
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
51
23
17
51
23
Số mẫu thử giữ lại
sau khi đánh giá dữ liệu
17
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
50
23
Cỡ mẫu (g)
25
25
25
25
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ đáp ứng (%)
-
94
100
-
0
26
Độ đặc hiệu (%)
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
100
-
-
LOD50(ng/g)
LOD50:
0,036
LOD50:
1,444
-: Không liên quan.
Bảng
B.8 – Kết quả phân tích dữ liệu thu được bằng Tecra Staph VIA trên các mẫu món
tráng miệng có và không có bước cô thẩm tách
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân
tích có DC
Phân tích không có DC
L0
Mẫu
trắng
L1
SEE
0,15 ng/g
L2
SEE
0,25 ng/g
L3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L0
Mẫu
trắng
L1
SEE
0,15 ng/g
L2
SEE
0,25 ng/g
L3
SEE
0,40 ng/g
Số lượng phòng thử nghiệm
tham gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
11
11
11
11
11
11
Số lượng phòng thử
nghiệm còn lại sau khi trừ ngoại lệ
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
10
10
10
10
Số lượng mẫu
11
33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
11
33
33
11
Số mẫu thử giữ lại
sau khi đánh giá dữ liệu
10
30
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
30
30
10
Cỡ mẫu (g)
25
25
25
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
25
25
Độ đáp ứng (%)
-
20
37
50
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
Độ đặc hiệu (%)
100
-
-
-
100
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
LOD50(ng/g)
LOD50:
0,408
LOD50:2,673
-:
Không liên quan.
Bảng
B.9 - Kết quả phân tích dữ liệu thu được bằng Vidas SET2 trên các mẫu món tráng
miệng có và không có bước cô thẩm
tách
Thông
số
Phân
tích có DC
Phân
tích không có DC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu
trắng
L1
SEE
0,15 ng/g
L2
SEE
0,25 ng/g
L0
Mẫu
trắng
L1
SEE
0,15 ng/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SEE
0,25 ng/g
Số lượng phòng thử
nghiệm tham gia
25
25
25
25
25
25
Số lượng phòng thử
nghiệm còn lại sau khi trừ ngoại lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
25
25
25
25
Số lượng mẫu
25
75
29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75
29
Số lượng mẫu còn lại
sau khi đánh giá dữ liệu
25
75
29
25
75
29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
25
25
25
25
25
Độ đáp ứng (%)
-
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
1
86
Độ đặc hiệu (%)
100
-
-
100
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LOD50
(ng/g)
LOD50:
0,017
LOD50:
0,375
-:
Không liên quan.
Phụ lục C
(Tham khảo)
Lưu ý về các chất gây nhiễu
C.1
Việc phát hiện miễn dịch các loại Staphylococcal enterotoxin trong nền mẫu thực
phẩm có một số nhược điểm. Phản ứng SE không đặc hiệu với một số bộ kit có bán
sẵn trong thương mại đã được báo cáo trước đây với các loại thực phẩm khác nhau
hoặc với thực phẩm bị nhiễm bởi các vi
sinh vật khác ngoài Staphylococcus spp. Một số nhiễu có thể do các enzym
nội sinh như lactoperoxidase (xem C.3) hoặc phosphatase kiềm từ sữa tươi nguyên
liệu (xem C.2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong trường hợp kết
quả dương tính với bộ kit phát hiện sử dụng phosphatase kiềm làm enzym (ví dụ:
Vidas SET2) và nếu nghi ngờ có nhiễu:
a) cho 600 μl lượng dịch
chiết cô đặc đã xử lý vào một ống nghiệm;
b) thực hiện xử lý
nhiệt ở 80 °C trong hai phút (để phá hủy phosphatase kiềm),
c) sau khi làm mát,
tiến hành phát hiện sử dụng bộ kit phát hiện Vidas SET2.
Vì việc xử lý nhiệt
này có thể làm mất hoạt tính huyết thanh của các loại độc tố
có trong dịch chiết cô đặc, nên không được thực hiện trước bước
phát hiện do kết quả có thể bị âm tính giả.
Tuy nhiên, trong trường
hợp kết quả dương tính thu được từ bộ kit phát hiện Vidas SET2 và nếu nghi ngờ
có nhiễu, có thể áp dụng quy trình như vậy.
Trong trường hợp nghi
ngờ có nhiễu với bộ kit Vidas SET2, thực hiện nếu có thể một bộ kit phát hiện
khác sử dụng enzym khác để phát hiện (ví dụ: lactoperoxidase được sử dụng trong
bộ kit Ridascreen SET Total).
C.3
Lactoperoxidase bền với pH 3 và khối lượng
phân tử của nó có thể giải thích thực tế là không bị phá hủy hoặc bất hoạt
trong bước chiết.
Trong trường hợp kết
quả dương tính thu được từ một bộ kit phát hiện sử dụng lactoperoxidase làm
enzym (ví dụ: Ridascreen SET Total) và nếu nghi ngờ có nhiễu do lactoperoxidase
nội sinh, có thể thực hiện phép thử như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) nếu xuất hiện màu
xanh lục lam, lactoperoxidase nội sinh có trong dịch chiết cô đặc và có thể giải
thích kết quả dương tính giả thu được bằng phương pháp sàng lọc.
Nếu nghi ngờ có
nhiễu với bộ kit phát hiện Ridascreen SET Total thì thực hiện bằng một bộ kit sử
dụng enzym khác, nếu có thể.
Thư
mục tài liệu tham khảo
[1] J.-A. Hennekinne,
M.-L. De Buyser, S. Dragacci Staphylococcus aureus and its
food-poisoning toxins: characterization and outbreak investigation. FEMS
Microbiol. Rev. 2012, 36 pp. 815-836
[2] COMMISSION
REGULATION (EC) No. 1441/2007 of 5 December 2007 amending Regulation (EC) No.
2073/2005 on microbiological criteria for foodstuffs. Off
J. Eur. Union. 2007, L322 pp.
12-29
[3] L. Guillier, H.
Bergis, F. Guillier, V. Noel, F. Auvray, J.A. Hennekinne Dose-response
modelling of Staphylococcal enterotoxins using outbreak data. Procedia Food
Sci. 2016, 7 pp. 129-132
[4] J.-A. Davis,
J.-S. Gift, Q.-J. Zhao Introduction to benchmark dose methods and US EPA’s
benchmark dose software (BMDS) version 2.1.1. Toxicol. Appl. Pharmacol.
2011, 254 pp. 181-191
[5] R. Zeleny, Y.
Nia, H. Schimmel, I. Mutel, J.-A. Hennekinne, H Emteborg, J Charoud-Got, F
Auvray Certified reference materials for testing of the presence/absence of Staphylococcus
aureus enterotoxin A (SEA) in cheese. Anal. Biochem. 2016, 408
pp. 5457-5465
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) Ridascreen SET Total
là sản phẩm có bán sẵn và được cung cấp bởi R-biopharm AG, Darmstadt, Đức.
Vidas SET2 là sản phẩm có bán sẵn và được cung cấp bởi bioMe'rieux
SA, Marcy I‘Etoile, Pháp. Tecra VIA là sản phẩm có bán sẵn được cung cấp bởi 3M,
Saint Paul, MN, Hoa kỳ, có trên thị trưởng. Thông tin đưa ra tạo thuận tiện cho người sử
dụng và không ấn định phải sử dụng các sản phẩm này.