TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
7402:2019
KEM
THỰC PHẨM
Edible ice
cream
Lời nói đầu
TCVN 7402:2019 thay thế TCVN
7402:2004;
TCVN 7402:2019 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F12 Sữa và sản phẩm sữa biên soạn,
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
KEM THỰC PHẨM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại
kem thực phẩm.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6400 (ISO 707) Sữa và sản phẩm sữa -
Hướng dẫn lấy mẫu
TCVN 6403 (CODEX STAN A-4-1971) Sữa
đặc có đường
TCVN 6688-2 (ISO 8262-2) Sản phẩm
sữa và thực phẩm từ sữa - Xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối
lượng Weibull-Berntrop (Phương
pháp chuẩn) - Phần 2: Kem lạnh và kem hỗn hợp
TCVN 7399 (CODEX STAN 174-1989) Tiêu
chuẩn chung cho
các sản phẩm protein
thực vật
TCVN 7405 Sữa tươi nguyên liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7979 (CODEX STAN 207-1999) Sữa
bột và cream bột
TCVN 8099-1 (ISO 8968-1) Sữa và sản
phẩm sữa - Xác định hàm lượng nitơ - Phần 1: Nguyên tắc
Kjeldahl và tính protein thô
TCVN 8099-3 (ISO 8968-3) Sữa - Xác
định hàm lượng nitơ - Phần 3: Phương pháp phân hủy kín (Phương pháp thông dụng
nhanh Semi-micro)
TCVN 8434 (CODEX STAN 280-1973) Sản
phẩm chất béo sữa
TCVN 9046 (ISO 3728) Kem lạnh thực
phẩm và kem sữa - Xác định hàm lượng chất khô tổng số (Phương pháp chuẩn)
TCVN 9047 (ISO 7328) Kem lạnh thực
phẩm chứa sữa và kem lạnh hỗn hợp - Xác định hàm lượng chất béo - Phương pháp
khối lượng (Phương pháp chuẩn)
TCVN 10558 (CODEX STAN 281-1971) Sữa
cô đặc
TCVN 11216 Sữa và sản phẩm sữa -
Thuật ngữ và định nghĩa
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Phân loại
Kem thực phẩm được phân loại thành các
nhóm như sau:
4.1 Nhóm 1: bao
gồm các sản phẩm được sản xuất hoàn toàn từ chất béo sữa và protein sữa (từ sữa
nguyên chất) với một hoặc nhiều thành phần nêu trong 5.1.4 đến 5.1.8.
4.2 Nhóm 2: bao
gồm các sản phẩm được sản
xuất từ chất béo sữa và protein không hoàn toàn từ sữa, với một hoặc nhiều
thành phần nêu trong 5.1.4 đến 5.1.8.
4.3 Nhóm 3: bao
gồm các sản phẩm được sản xuất từ chất béo không hoàn toàn từ sữa và protein
sữa, với một hoặc
nhiều thành phần nêu trong 5.1.4 đến 5.1.8.
4.4 Nhóm 4: bao
gồm các sản phẩm được sản xuất từ chất béo và protein không hoàn toàn từ sữa,
với một hoặc nhiều thành phần nêu trong 5.1.4 đến 5.1.8.
4.5 Nhóm 5: bao
gồm các sản phẩm được sản xuất từ các thành phần cho phép trong các điều từ 5.1.4 đến
5.1.8 và các phụ gia thực phẩm cho phép trong điều 5 có bổ sung một lượng nhỏ
các thành phần từ 5.1.1 đến 5.1.3.
4.6 Nhóm 6: bao
gồm các sản phẩm được sản xuất từ các thành phần nêu trong 5.1.4 đến 5.1.8 và
các phụ gia thực phẩm cho phép trong Điều 5.
5 Các yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.1 Sữa tươi,
theo TCVN 7405, và/hoặc các sản phẩm sữa:
- sữa đặc, theo TCVN 6403 (CODEX STAN
A-4-1971) hoặc TCVN 10558 (CODEX STAN 281-1971);
- sữa bột, theo TCVN 7979 (CODEX STAN
207-1999);
- chất béo sữa, theo TCVN 8434 (CODEX
STAN 280-1973).
5.1.2 Dầu, mỡ thực phẩm
không có nguồn gốc từ
sữa: theo tiêu chuẩn tương ứng đối với dầu, mỡ được sử dụng.
5.1.3 Protein thực
phẩm không có nguồn gốc từ
sữa, theo TCVN 7399 (CODEX STAN 174-1989) hoặc theo tiêu chuẩn đối với loại
protein được sử dụng.
5.1.4 Đường, theo
TCVN 7968 (CODEX STAN 212-1999).
5.1.5 Nước: theo
quy định hiện hành[4].
5.1.6 Trứng và các
sản phẩm từ trứng: theo tiêu chuẩn tương ứng đối với loại trứng và sản phẩm
trứng được sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.8 Nguyên liệu
thực phẩm để tăng hương,
vị hoặc kết cấu của sản phẩm, ví dụ: cà phê, cacao, sôcôla, gừng, mật ong, lạc,
rượu, muối ăn...: đáp ứng yêu cầu dùng làm thực phẩm.
5.2 Yêu cầu cảm
quan
Các chỉ tiêu cảm quan của kem thực
phẩm được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Các
chỉ tiêu cảm quan của kem thực phẩm
Tên chỉ
tiêu
Yêu cầu
1. Màu sắc
Màu trắng sữa hoặc màu đặc trưng của
dạng sản phẩm
2. Mùi, vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Trạng thái
Đông lạnh hoặc đông lạnh một phần
5.3 Yêu cầu về lý
- hóa
Yêu cầu về lý - hóa đối với kem
thực phẩm được quy định trong Bảng 2.
Các giá trị nêu trong Bảng 2 được biểu
thị theo phần trăm khối lượng, tương ứng với mức tối thiểu, trừ khi có quy định
cụ thể.
Bảng 2 - Các
chỉ tiêu lý - hóa của kem thực
phẩm
Tên chỉ tiêu
Nhóm 1
Nhóm 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm 4
Nhóm 5
Nhóm 6
Phân nhóm
1
2
3
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
1
2
3
1
2
3
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm không bổ
sung hương liệu
Hàm lượng chất khô tổng số, %
30
28
26
30
26
30
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
30
20
15
10
Hàm lượng chất béo, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
< 2,5
8
< 2,5
8
5
< 5
8
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng protein, %
2,5
2,5
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
2,5
2,5
< 2,5
2,5
2,5
< 2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất khô của lòng đỏ
trứng (nếu thành phần trứng được ghi trên nhãn), %
1,4
1,4
1,4
1,4
1,4
1,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,4
1,4
1,4
1,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng chất khô tổng số, %
28
26
24
28
24
28
28
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
20
10
10
10
Hàm lượng chất béo, %
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 2,2
7
< 2,2
7
4
< 4
7
4
< 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 2,5
Hàm lượng protein, %
2,2
2,2
< 2,2
2,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,2
2,2
< 2,2
2,2
2,2
< 2,2
< 2,5
< 2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất khô của lòng đỏ
trứng (nếu thành phần trứng được ghi trên nhãn), %
1,4
1,4
1,4
1,4
1,4
1,4
1,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,4
1,4
1,4
5.4 Giới hạn kim
loại nặng:
theo quy định hiện hành[5].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Phụ gia thực phẩm
Sử dụng các chất phụ gia thực phẩm và
các mức theo quy định hiện hành .
7 Phương pháp thử
7.1 Lấy mẫu, theo TCVN
6400 (ISO 707).
7.2 Xác định hàm
lượng chất khô, theo TCVN 9046 (ISO 3728).
7.3 Xác định hàm
lượng chất béo, theo TCVN 9047 (ISO 7328) hoặc TCVN 6688-2 (ISO
8262-2).
7.4 Xác định hàm
lượng protein,
theo TCVN 8099-1 (ISO 8968-1) hoặc TCVN 8099-3 (ISO 8968-3).
8 Ghi nhãn, bao gói,
bảo quản và vận chuyển
8.1 Ghi nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2 Bao gói
Kem thực phẩm được bao gói trong bao
bì chuyên dùng cho thực phẩm.
8.3 Bảo quản
Kem thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ
không lớn hơn -15 °C.
8.4 Vận chuyển
Kem thực phẩm được vận chuyển bằng xe
lạnh chuyên dùng.
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14
tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[3] Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30
tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý và sử dụng phụ gia
thực phẩm
[4] QCVN 01-1:2018/BYT Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
[5] QCVN 8-2:2011/BYT Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm
[6] QCVN 8-3:2012/BYT Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia đối với ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm
[7] QCVN 12-1:2011 /BYT Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp
xúc trực tiếp với thực phẩm bằng nhựa tổng hợp
[8] TCVN 5603 (CAC/RCP 1-1969) Quy
phạm thực hành về những nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực phẩm
[9] CODEX STAN 137-1981 Edible ices
and ice mixes