|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11479:2016 về Nước uống - dư lượng thuốc bảo vệ thực vật chứa nitơ và phospho - sắc ký khí
|
Số hiệu:
|
TCVN11479:2016
|
|
Loại văn bản:
|
Tiêu chuẩn Việt Nam
|
|
Nơi ban hành:
|
***
|
|
Người ký:
|
***
|
|
Ngày ban hành:
|
Năm 2016
|
|
Ngày hiệu lực:
|
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA TCVN
11479:2016 NƯỚC
UỐNG - XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CHỨA NITƠ VÀ PHOSPHO - PHƯƠNG
PHÁP SẮC KÝ KHÍ Drinking
water -
Determination
of pesticides residues of nitrogen and phosphorus containing pesticides - Gas
chromatographic method Lời nói đầu TCVN 11479:2016 được xây dựng trên cơ sở
tham khảo AOAC 991.07 Nitrogen and Phosphorus-containing pesticides in
finished drinking water. Gas chromatographic method; TCVN 11479:2016 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F9 Đồ uống biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. NƯỚC UỐNG -
XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CHỨA NITƠ VÀ PHOSPHO - PHƯƠNG PHÁP SẮC
KÝ KHÍ ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1 Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này quy định phương pháp sắc
ký khí để xác định dư lượng của 45 loại thuốc bảo vệ thực vật có chứa nitơ hoặc
phospho trong nước uống. Các kết quả của phép thử liên phòng thử
nghiệm được nêu trong Phụ lục B. Giới hạn phát hiện của phương pháp: nằm trong
dải từ 0,075 µg/l (đối với simazin) đến 5,0 µg/l (đối với mevinphos), trong đó
có 36 loại thuốc bảo vệ thực vật có giới hạn phát hiện nằm trong dải từ 0,13 µg/l
đến 1,0 µg/l, xem Phụ lục C. 2 Nguyên tắc Chiết một lượng xác định phần mẫu thử
(1 lít) với diclometan bằng cách lắc trong phễu chiết hoặc lắc trong chai trộn,
sử dụng máy lắc cơ học. Dịch chiết diclometan được tách và làm khô bằng natri
sulfat khan, chuyển
sang dung môi metyl tert-butyl ete và cô đặc đến 5 ml. Các dư lượng thuốc bảo vệ
thực vật được tách ra và được đo bằng sắc ký khí cột mao quản sử dụng detector
nitơ-phospho. 3 Thuốc thử Chỉ sử dụng các thuốc thử tinh khiết phân tích
và nước cất hai lần không chứa các chất nhiễm bẩn có thể làm cản trở quá trình
xác định các chất cần phân tích, trừ khi có quy định khác. Các dung môi được
chưng cất trong dụng cụ thủy tinh hoặc loại tương đương. 3.1 Diclometan (metylen
clorua, CH2CI2). 3.2 Metyl
tert-butyl ete (MTBE). ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Nung natri sulfat trong đĩa ở nhiệt độ
450 °C trên 4 h để loại bỏ các hợp chất hữu cơ gây nhiễu. 3.4 Natri
thiosultat
(Na2S2O3) khan, dạng
hạt. 3.5 Natri clorua (NaCI), dạng
tinh thể Nung natri clorua trong đĩa ở nhiệt độ
450 °C trên 4 h để loại bỏ các hợp chất hữu cơ gây nhiễu. 3.6 Dung dịch đệm
phosphat,
pH = 7 Trộn 29,6 ml dung dịch axit clohydric
0,1 M với 50 ml dung dịch dikali hydro phosphat (K2HPO4) 0,1 M. 3.7 Dung dịch bảo
quản,
dung dịch thủy ngân (II) clorua (HgCI2) trong nước, 10 mg/ml. CẢNH BÁO - Thủy ngân (II) clorua là chất
độc và có khả năng gây ung thư. Cần mang thiết bị bảo vệ thích
hợp để tránh hít phải hoặc hấp thụ qua da. 3.8 Dung dịch chuẩn
gốc ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 3.9 Dung dịch chuẩn
nội,
2-nitrotoluen trong MTBE, nồng độ 0,25 mg/ml Chuẩn bị dung dịch từ 2-nitrotoluen có
độ tinh khiết lớn hơn 98 %. 3.10 Dung dịch
thay thế,
1,3-dimetyl-2-nitrobenzen (DMNB) trong MTBE, nồng độ 0,25 µ/ml Chuẩn bị dung dịch từ DMNB có độ tinh
khiết lớn hơn 98 %. 4 Thiết bị, dụng cụ Sử dụng các thiết bị, dụng cụ thông
thường của phòng thử nghiệm và cụ thể như sau: 4.1 Chai đựng
mẫu, bằng thủy tinh borosilicat, dung tích 1 lít, có nắp vặn được lót tetrafluoroetylen
(TFE)-fluorocarbon. Ngâm miếng lót qua đêm trong metanol trước khi dùng. 4.2 Phễu chiết, bằng thủy
tinh borosilicat, dung tích 2 lít, có van khóa bằng TFE-fluorocarbon và có nắp
thủy tinh mài hoặc có lớp lót bằng TFE-fluorocarbon. 4.3 Chai trộn, bằng thủy
tinh borosilicat khả năng chiết thấp, dung tích 1,7 lít, có nắp vặn được lót
TFE-fluorocarbon. Cắt miếng
TFE-fluorocarbon vừa với nắp. Ngâm miếng lót qua đêm trong metanol trước khi
dùng. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 4.4.1 Ống cô đặc, bằng thủy
tinh borosilicat, dung tích 10 ml hoặc 25 ml, được chia vạch, dạng côn chuẩn khớp
nối cỡ 19/22. Kiểm tra việc hiệu chuẩn ống này với các thể tích được sử dụng.
Dùng nút thủy tinh mài để tránh làm bay hơi dịch chiết. 4.4.2 Bình làm bay
hơi,
bằng thủy tinh borosilicat, dung tích 500 ml, dạng côn chuẩn khớp nối cỡ 24/40,
đáy dạng côn chuẩn khớp nối cỡ 19/22, bình được lắp kín với ống cô đặc (4.4.1)
bằng lò xo. 4.4.3 Cột Snyder, loại 3 bi
macro, dài 218 mm, dạng côn chuẩn khớp nối cỡ 24/40 và loại 2 bi micro, dài 170
mm, dạng côn chuẩn khớp nối cỡ 19/22. 4.5 Lọ (vial), bằng
thủy tinh, dung
tích từ 5 ml đến 10 ml, nắp vặn có lót TFE-fluorocarbon. 4.6 Máy lắc phễu
chiết
(tùy chọn), có thể giữ phễu chiết 2 lít (4.2) và lắc phễu theo chuyển động tròn
để trộn đều các lượng chứa trong phễu. 4.7 Bộ trộn, có thể giữ
các chai trộn ở tốc độ 30 r/min. 4.8 Hạt đun sôi, carborundum,
cỡ hạt No.12, được nung 30 min ở 400 °C trước khi sử dụng. Làm nguội và bảo quản
trong bình hút ẩm. 4.9 Nồi cách thủy, có thể kiểm
soát nhiệt độ ở ± 2 °C, sử dụng trong tủ hút. 4.10 Cân phân
tích,
có thể cân chính xác đến 0,000 1 g. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 4.11.1 Xyranh. 4.11.2 Cột phân
tích. 4.11.2.1 Cột ban đầu, dài 30 mxđường
kính trong 0,25 mm, cột mao quản được nhồi silica nóng chảy có màng loại DB-5,
độ dày màng film 0,25 µm. 4.11.2.1 Cột khẳng định, dài 30 mxđường kính trong
0,25 mm, cột mao quản được nhồi silica nóng chảy có màng loại DB-1701, độ dày
màng film 0,25 µm. 4.11.3 Detector
nitơ-phospho. 4.11.4 Bộ ghi đồ thị. 4.12 Bình định mức,
dung
tích 100 ml. 4.13 Bình nón, dung tích 500
ml. 4.14 Ống đong, dung tích 1
000 ml, được chia vạch. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Mẫu gửi đến phòng thử nghiệm phải đúng là mẫu đại
diện. Mẫu không bị hư hỏng hoặc không bị thay đổi trong suốt quá trình vận chuyển
hoặc bảo quản. Việc lấy mẫu không quy định trong tiêu
chuẩn này. Các bên liên quan tự thỏa thuận về việc lấy mẫu. 6 Cách tiến hành 6.1 Chuẩn bị chai
đựng mẫu phòng thử nghiệm Cho 1 ml dung dịch bảo quản (3.7) vào
chai đựng mẫu thủy tinh (4.1). Nếu dự kiến mẫu thử có clo dư thì thêm 80 mg
natri thiosulfat (3.4) vào
chai trước khi lấy mẫu phòng thử nghiệm. 6.2 Lấy mẫu
phòng thử nghiệm Lấy 1 lít mẫu phòng thử nghiệm cho vào
chai đựng mẫu đã chuẩn bị (6.1), đậy nắp và lắc mạnh trong 1 min. Làm lạnh mẫu ở
nhiệt độ 4 °C từ khi lấy mẫu cho đến khi chiết, tránh ánh sáng. 6.3 Chuẩn bị mẫu 6.3.1 Quy trình chiết
tự động ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Cho 100 g natri clorua (3.5) vào phần
mẫu thử, đậy kín và lắc để hòa tan muối. Thêm 300 ml diclometan (3.1) vào chai
đựng mẫu rỗng, đậy kín và lắc 30 s để tráng chai. Chuyển dung môi này vào phần mẫu thử
đựng trong phễu chiết hoặc chai trộn, đậy kín và lắc 10 s, xả khí thường xuyên.
Lặp lại quá trình lắc và xả khí cho đến khi không quan sát thấy áp suất thoát
ra trong khi xả khí. Đậy kín và đặt vật chứa phần mẫu thử vào thiết bị trộn cơ
học thích hợp (máy lắc phễu chiết hoặc bộ trộn). Lắc hoặc trộn trong 1 h. Sau khi chiết, rót lượng chứa trong
chai trộn vào phễu chiết 2 lít. Để lớp hữu cơ tách khỏi pha nước trên 10 min. Nếu
phần nhũ tương trung gian giữa các lớp lớn hơn một phần ba thể tích lớp dung
môi thì kết thúc quá trình tách pha cơ học. Thu dịch chiết diclometan vào bình
nón 500 ml (4.13) chứa khoảng 5 g natri sulfat (3.3) khan. Xoay bình nón để làm khô dịch
chiết. Để yên trong 15 min. Xác định thể tích mẫu phòng thử nghiệm
ban đầu bằng cách thêm nước đến vạch vào chai đựng mẫu rồi chuyển vào ống đong
chia vạch 1 000 ml (4.14). Ghi lại thể tích mẫu phòng thử nghiệm, chính xác đến
5 ml. 6.3.2 Quy trình chiết
thủ công Cho dung dịch bảo quản (3.7) vào các mẫu
phòng thử nghiệm chưa bổ sung chất bảo quản. Đánh dấu mức nước trên thành chai
để dùng cho phép xác định thể tích mẫu tiếp theo. Thêm 50 µl dung dịch thay thế
(3.10) vào mẫu phòng thử nghiệm. Rót toàn bộ mẫu vào phễu chiết 2 lít (4.2).
Thêm 50 ml
dung
dịch đệm phosphat (3.6). Kiểm tra pH của dung dịch và chỉnh đến pH 7 bằng cách thêm dung dịch axit
sulfuric loãng hoặc dung dịch natri hydroxit loãng, nếu cần. Cho 100 g natri clorua (3.5) vào phần
mẫu thử, đậy kín và lắc để hòa tan muối. Thêm 60 ml diclometan (3.1) vào chai đựng
mẫu phòng thử nghiệm, đậy kín và lắc chai 30 s để tráng chai. Chuyển dung môi này vào phễu
chiết và chiết phần mẫu thử bằng cách lắc mạnh phễu trong 2 min đồng thời xả khí thường xuyên
để giải phóng áp suất dư. Để lớp hữu cơ tách khỏi pha nước trên 10 min. Nếu phần nhũ tương trung
gian giữa các lớp lớn hơn một phần ba thể tích lớp dung môi thì kết thúc quá
trình tách
pha
cơ học. Thu dịch chiết diclometan vào bình nón 500 ml (4.13) chứa khoảng 5 g
natri sulfat (3.3) khan. Thêm tiếp 60 ml diclometan vào phần mẫu thử và lặp
lại quy trình chiết, gộp tất cả các dịch chiết thu được vào
bình nón. Tương tự, tiến hành lần chiết thứ ba. Xoay bình nón để làm khô dịch
chiết. Để
yên
trong 15 min. Xác định thể tích mẫu phòng thử nghiệm
ban đầu bằng cách thêm nước đến vạch vào chai đựng mẫu rồi chuyển vào ống đong
chia vạch 1 000 ml (4.14). Ghi lại thể tích mẫu phòng thử nghiệm, chính xác đến
5 ml. 6.4 Cô đặc dịch
chiết Lắp bộ làm bay hơi dung môi (4.4) bằng
cách gắn ống cô đặc 25 ml (4.4.1) vào bình làm bay hơi 500 ml (4.4.2). Gạn dịch
chiết diclometan (từ 6.3.1 hoặc 6.3.2) vào ống cô đặc. Tráng natri sulfat còn lại
hai lần, mỗi lần bằng 25 ml diclometan và gạn nước tráng cho vào ống cô đặc. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Tháo cột macro-Snyder, tráng bình và
điểm nối phía dưới bằng 1 ml đến 2 ml MTBE (3.2), thu nước tráng vào ống cô đặc.
Thêm từ 5 ml đến 10 ml MTBE và hạt đun sôi mới. Gắn cột micro-Snyder (4.4.3)
vào ống cô đặc và làm ướt lại cột bằng khoảng 0,5 ml MTBE. Đặt bộ làm bay hơi
có cột micro-Snyder lên nồi cách thủy sao cho một phần ống cô đặc chìm trong nước
nóng. Chỉnh bộ làm bay hơi theo phương thẳng đứng và nhiệt độ của nước khi cần
để kết thúc quá trình cô đặc trong 5 min đến 10 min. Khi thể tích dung dịch đạt
2 ml, lấy bộ làm bay hơi ra khỏi nồi cách thủy, để ráo nước và để nguội. Thêm
10 ml MTBE và hạt đun sôi rồi cô đặc đến 2 ml. Khi thể tích của dung dịch đạt đến
2 ml, lấy bộ làm bay hơi ra khỏi nồi cách thủy, để cột ráo nước và để nguội.
Thêm 10 ml MTBE lần thứ hai và hạt đun sôi rồi cô đến 2 ml. Khi thể tích dung dịch
đạt đến 2 ml, lấy bộ làm bay hơi ra khỏi nồi cách thủy để ráo và để nguội. Thêm
10 ml MTBE lần thứ ba và hạt đun sôi rồi cô đến 2 ml. Lấy bộ làm bay hơi ra khỏi
nồi cách thủy để ráo và để nguội. Tháo cột micro-Snyder, tráng ống cô đặc đồng
thời chỉnh thể tích dung dịch đến 5,0 ml bằng MTBE. Thêm 50 µl dung dịch chuẩn nội (3.9)
vào dịch chiết phần mẫu thử để thu được dung dịch chuẩn nội làm việc có nồng độ
2,5 µg/ml. Đậy kín và lắc để phân tán chất chuẩn nội. Chuyển dịch
chiết vào lọ có nắp vặn TFE-fluorocarbon kín có kích thước thích hợp. Bảo quản ở
4 °C cho đến khi phân tích, tránh ánh sáng. Dịch chiết có thể bền 14 ngày nếu
được bảo quản trong các điều kiện này. 6.5 Xác định Bơm dịch chiết thu được (xem 6.4) vào
máy sắc kí. Các điều kiện vận hành sau đây của máy sắc ký được coi là thích hợp: Thể tích bơm: 2 µl; Chế độ bơm: không chia dòng; Thời gian dừng: 45s; Lưu lượng khí mang (heli): 30 cm/s
(tuyến tính); Nhiệt độ buồng bơm mẫu: 250 °C; ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Chương trình nhiệt độ lò cột: được cài
đặt nhiệt độ từ 60 °C đến 300 °C, tốc độ nâng nhiệt độ 4 °C/min; Detector: nitơ-phospho. 6.6 Hiệu chuẩn
máy sắc ký khí sử dụng
detector nitơ-phospho Các ví dụ về quá trình chiết sử dụng
các điều kiện này được nêu trong Phụ lục A. Phụ lục B đưa ra thời gian lưu và
giới hạn phát hiện của phương pháp dự kiến được thiết lập. Đầu tiên, tiến hành hiệu chuẩn năm mức
trong dải tuyến tính của detector, sử dụng dung dịch chuẩn nội và hệ số đáp ứng
tương đối (RRF). RRF được tính theo Công thức (1): (1)
Trong đó: Ds là diện tích pic của chất chuẩn; ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 là diện tích pic của chất chuẩn nội; Cs là nồng độ dung dịch chuẩn; Cis là nồng độ dung dịch chuẩn nội. Nếu giá trị RRF đối với từng chất phân
tích trong dải làm việc là không đổi (độ lệch chuẩn tương đối RSD ≤ 10 %) thì có thể sử
dụng giá trị RRF trung bình để tính kết quả. Kiểm tra xác nhận đường chuẩn hoặc RRF
hàng ngày bằng cách đo một hoặc hai dung dịch chuẩn hiệu chuẩn. Nếu RRF đối với
chất phân tích bất kỳ chênh lệch lớn hơn ± 20 % so với RRF trung bình trong
phép hiệu chuẩn đầu tiên thì lặp lại phép phân tích dung dịch chuẩn một mức với
dung dịch chuẩn mới. Nếu không thì chuẩn bị đường chuẩn mới. 7 Tính kết quả Hàm lượng các thuốc bảo vệ thực vật có trong mẫu
thử, C, biểu thị bằng
microgam trên lít (µg/l), có thể được xác định từ đường chuẩn hoặc được tính
theo Công thức (2): ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Trong đó: As là đáp ứng đo
được đối với chất phân tích; Ais là đáp
ứng đối với chất chuẩn nội; Is là khối lượng chất
chuẩn nội thêm vào từng dịch chiết, tính bằng microgam (µg), xem 6.4; V0 là thể
tích mẫu phòng thử nghiệm dùng để chiết, tính bằng lít; RRFtb là giá
trị trung bình của các hệ số đáp ứng tương đối tính được theo Công thức (1). 8 Báo cáo thử nghiệm Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm ít nhất
các thông tin sau: a) mọi thông tin cần thiết để nhận biết
đầy đủ mẫu thử; ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 c) phương pháp thử đã sử dụng, viện dẫn
tiêu chuẩn này; d) mọi thao tác không quy định trong
tiêu chuẩn này, hoặc được xem là tùy chọn, cùng với mọi tình huống bất thường
có thể ảnh hưởng đến kết quả thử nghiệm; e) kết quả thử thu được; f) nếu kiểm tra độ lặp lại thì nêu kết
quả cuối cùng thu được. Phụ
lục A (tham khảo) Ví dụ về sắc ký đồ 
... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 CHÚ DẪN: IS là dung dịch
chuẩn nội; SUR là dung dịch
thay thế Hình A.1 - Sắc
ký đồ GC-NPD của hợp chất nhóm A được phân tích trên cột
mao quản
được
nhồi silica nóng chảy có màng loại DB-5 (độ dày màng film 0,25 µm), dài 30 mxđường
kính
trong
0,25 mm 
CHÚ DẪN: IS là dung dịch
chuẩn nội; SUR là dung dịch
thay thế Hình A.2 - Sắc ký đồ
GC-NPD của hợp chất nhóm B được phân tích trên cột
mao quản
được
nhồi silica nóng chảy có màng loại DB-5 (độ dày màng film 0,25 µm), dài 30 mxđường
kính
trong
0,25 mm Phụ
lục B (tham khảo) Các kết quả nghiên cứu liên phòng thử nghiệm ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Bảng B.1 -
Các kết quả nghiên cứu liên phòng thử nghiệm đối với thuốc bảo vệ thực vật có chứa nitơ
và phospho trong nước uốnga Thuốc bảo vệ
thực vật Nồng độ, µg/lb Nước tinh
khiết Nước uống sr sR RSDr, % RSDR, % ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 sR RSDr, % RSDR, % Alachlor 5,0 0,67 0,78 14,5 16,9 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,05 14,2 21,9 Ametryn 2,0 0,31 0,28 16,7 15,1 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,33 9,7 16,3 Atraton 5,0 0,89 0,87 17,8 17,3 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,62 8,8 13,6 Atrazin 2,0 0,22 0,27 11,8 14,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,31 9,2 15,8 Bromacil 10,0 1,66 1,60 17,4 16,7 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,84 10,1 19,5 Butachlor 10,0 1,22 1,46 13,0 15,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,59 12,5 17,1 Butylate 5,0 0,74 0,89 19,6 23,4 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,67 15,4 17,5 Carboxin 10,0 2,04 2,00 21,8 21,4 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 3,08 16,3 42,6 Chlorpropham 10,0 1,77 1,78 18,2 18,2 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,87 10,0 19,8 Xycloat 5,0 0,74 0,84 17,3 19,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,63 8,0 14,6 Diazinon 2,0 0,21 0,34 11,8 19,2 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,44 17,6 24,9 Dichlorvos 5,0 0,74 0,76 15,3 15,6 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,64 7,8 14,2 Diphenamid 5,0 0,88 0,75 18,7 15,9 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,20 13,8 22,5 Disulfoton 2,0 0,28 0,33 16,4 19,0 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,52 14,0 32,5 Disulfoton sulfon 10,0 2,45 2,26 23,6 21,7 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,94 12,3 21,3 Disulfoton sulfoxid 10,0 1,78 1,86 18,7 19,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,44 10,2 14,4 EPTC 2,0 0,26 0,32 15,3 18,7 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,23 7,9 13,6 Ethoprop 2,0 0,24 0,37 12,8 20,2 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,35 9,7 18,8 Fenamiphos 2,0 2,33 3,50 12,9 19,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 4,32 15,8 24,3 Fenarimol 5,0 1,18 1,09 24,2 22,4 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,87 12,1 18,4 Fluridon 10,0 2,27 2,47 22,2 24,2 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 2,86 20,4 28,1 Hexazinon 5,0 1,11 1,06 22,4 21,3 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,82 12,2 17,6 Merphos 10,0 0,88 1,80 17,7 36,4 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,41 18,4 25,6 Methyl paraoxon 10,0 1,11 1,73 11,1 17,2 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 2,23 18,8 20,7 Metolachlor 10,0 1,06 1,22 11,4 13,2 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,24 8,3 12,4 Metribuzin 2,0 0,34 0,38 17,5 19,8 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,27 9,9 14,5 Mevinphos 10,0 1,52 1,28 15,6 13,2 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,07 5,8 11,5 MGK-264 10,0 1,48 1,66 16,0 18,0 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,80 14,4 19,4 Molinat 2,0 0,34 0,34 18,0 18,2 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,32 8,1 18,3 Napropamid 5,0 0,62 0,69 14,2 15,7 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,86 11,6 20,2 Norflurazon 5,0 1,27 1,19 26,4 24,8 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,89 11,8 19,5 Pebulate 2,0 0,32 0,39 17,8 21,8 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,33 8,8 19,5 Prometon 2,0 0,34 0,33 17,8 17,2 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,30 11,8 16,4 Promanid 10,0 1,60 1,47 16,4 15,2 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,38 9,8 15,4 Propazin 2,0 0,32 0,32 17,4 17,2 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,26 10,4 14,3 Simazin 2,0 0,25 0,28 13,2 14,6 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,26 9,3 12,9 Simetryn 2,0 0,34 0,34 17,9 18,0 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,24 9,2 12,8 Stirofos 20,0 3,15 3,87 17,0 20,9 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 3,85 15,4 19,5 Tebuthiuron 10,0 1,81 1,79 18,7 18,4 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,14 8,6 12,0 Terbacil 50,0 5,03 9,35 10,1 18,8 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 9,93 13,4 20,7 Terbufos 10,0 0,84 1,50 10,2 18,1 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 2,17 15,2 25,8 Terbutryn 2,0 0,22 0,24 11,8 12,8 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,52 15,6 29,1 Triademefon 2,0 0,37 0,40 18,8 20,3 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,29 9,8 15,6 Tricyclazol 20,0 3,22 2,95 17,8 16,3 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 4,98 18,4 25,1 Vernolate 2,0 0,33 0,41 20,1 25,4 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,26 8,3 15,7 Trung bình 16,8 18,8 12,0 19,2 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 3,8 4,0 3,5 6,0 a sr và sR là độ lệch
chuẩn lặp lại và độ lệch chuẩn tái lập. RSDr và RSDR là độ lệch
chuẩn tương đối lặp lại và độ lệch chuẩn tương đối tái lập. b Giá trị nồng
độ bằng 10 lần đến 15 lần giới hạn phát hiện của phương pháp (MDL) đã thiết lập. Phụ
lục C ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Các chất chuẩn, thời gian lưu và giới hạn phát hiện của
phương pháp đối với các loại thuốc bảo vệ thực vật Bảng C.1 - Mã
đăng ký hóa chất, mã nhận biết pic, thời gian lưu và giới hạn phát hiện đối với 45 loại
thuốc bảo vệ thực vật chứa nitơ và phospho Chất phân
tích Mã số CAS Mã pica Thời gian lưu, min Giới hạn
phát hiện, µg/l Cột trướcb Cột thu nhậnc ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 15972-60-8 B9 35,96 34,1 0,38 Ametryn 834-12-8 A20 36,0 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 2,0 Atraton 111-44-4 A13 31,26 29,97 0,6 Atrazin 1912-24-9 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 31,77 31,23 0,13 Bromacil 314-40-9 A21 37,22 40,0 2,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 23184-66-9 B14 41,45 39,0 0,38 Butylat 2008-41-5 B1 22,47 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,15 Carboxin 2534-68-5 A27 42,77 42,05 0,6 Chlorpropham 101-21-3 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 29,09 _d 0,5 Xycloat 1134-23-2 A11 28,58 9,67 0,25 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 333-41-5 B6 33,23 _d 0,25 Dichlorvos 62-73-7 A3 16,54 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 2,5 Diphenamid 957-51-7 A23 38,87 37,97 0,6 Disulfoton 289-04-4 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 33,42 30,9 0,3 Disulfoton sulfon 2497-06-5 A24 41,13 42,42 3,8 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 2497-07-6 A4 19,08 _d 0,38 EPTC 563-12-2 A5 20,07 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,25 Ethoprop 13194-48-4 B2 28,58 26,42 0,19 Fenamiphos 22224-92-6 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 41,78 41,0 1,0 Fenarimol 60168-88-9 A30 51,32 50,02 0,38 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 59756-60-4 A31 56,68 59,07 3,8 Hexazinon 51235-04-2 A29 46,58 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,76 Merphosf 150-50-5 B16 42,35 39,28 0,25 Methyl paroxon 950-35-6 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 35,58 34,1 2,5 Metolachlor 51218-45-2 B11 37,74 35,7 0,75 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 21087-64-9 A18 35,20 34,73 0,15 Mevinphos 7786-34-7 A6 22,51 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 5,0 MGK-264g 113-48-4 B12 38,73 36,73 0,5 Molinat 2212-67-1 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 25,66 22,47 0,15 Napropamid 15299-99-7 A25 41,83 _d 0,25 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 27314-13-2 A28 45,92 47,58 0,5 Pebulate 1114-71-2 A8 23,41 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,13 Prometone 1610-18-0 A14 31,58 30,0 0,3 Promanide 23950-58-5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 32,76 32,63 0,76 Propazin 139-40-2 A15 32,01 31,13 0,13 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 122-34-9 B4 31,49 31,32 0,075 Simetryn 1014-34-6 A19 35,72 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,25 Stirofos 22248-79-9 B13 41,27 39,65 0,76 Tebuthiuron 34014-18-1 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 25,15 42,77 1,3 Terbacil 5902-51-2 B8 33,79 _d 4,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 13071-79-9 B5 32,57 _d 0,5 Terbutryn 886-50-0 B10 36,80 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,25 Triademefon 43121-43-3 A22 38,12 37,0 0,65 Tricycolzol 41814-78-2 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 42,25 44,33 1,0 Vermolat 1929-77-7 A7 22,94 19,25 0,13 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 b,c Xem 4.11.2
về mô tả cột và 6.5 về các điều kiện vận hành. d Dữ liệu không có sẵn. e Hợp chất
cho thấy sự không ổn định
trong dung dịch nước. f Merphos được chuyển
thành S,S,S-tributylphosphorotrithioat (DEF) trong bộ bơm mẫu GC nóng; DEF được
phát hiện sử dụng các điều kiện trong tiêu chuẩn này. g MGK-264 cho 2 pic;
pic được nhận dạng trong bảng này được dùng để định lượng.
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11479:2016 về Nước uống - Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật chứa nitơ và phospho - Phương pháp sắc ký khí
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11479:2016 về Nước uống - Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật chứa nitơ và phospho - Phương pháp sắc ký khí
Văn bản liên quan
Ban hành:
Năm 2019
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2020
Ban hành:
30/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2017
Ban hành:
Năm 2016
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2017
Ban hành:
Năm 2016
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2017
Ban hành:
Năm 2016
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2017
Ban hành:
Năm 2016
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2017
Ban hành:
Năm 2016
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2017
Ban hành:
Năm 2015
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/04/2018
Ban hành:
Năm 2010
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2013
Ban hành:
Năm 1978
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2017
1.514
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|