TIÊU CHUẨN NGÀNH
10TCN 645:2005
TIÊU
CHUẨN RAU QUẢ BÍ ĐỎ LẠNH ĐÔNG NHANH - YÊU CẦU KỸ THUẬT
1. Phạm vi áp
dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm
bí đỏ lạnh đông được chế biến từ quả bí đỏ, sau khi đã làm sạch (gọt vỏ, bỏ
hạt), tạo hình và làm lạnh đông nhanh (IQF), đóng gói trong bao PE kín và bảo
quản lạnh đông.
2. Yêu cầu kỹ
thuật
Sản phẩm bí đỏ lạnh đông nhanh được
sản xuất theo đúng qui trình công nghệ đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
2.1. Yêu cầu nguyên liệu
2.1.1. Trạng thái
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không sâu thối, bầm giập.
2.1.2. Màu sắc
Vỏ quả có màu vàng đậm hoặc xanh
vàng.
Thịt quả có màu vàng đậm tương đối
đồng đều, không có màu trắng hoặc vàng nhạt.
2.1.3. Hàm lượng chất khô hoà tan
(đo bằng khúc xạ kế ở 20oC)
Không nhỏ hơn 6%
2.1.4. Tạp chất
Không cho phép
2.2. Yêu cầu thành phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.1.1. Trạng thái
Trước khi rã đông: Các miếng bí đỏ ở
trạng thái cứng và rời.
Không được phép có biểu hiện tái
đông.
Sau khi rã đông: Các miếng bí đỏ
không nhũn nát.
2.2.1.2. Màu sắc
Trước khi rã đông: Các miếng bí đỏ
được bao phủ bởi lớp tuyết mỏng trên bề mặt.
Sau khi rã đông: Từ vàng nhạt đến
vàng đậm.
2.2.1.3. Hương vị
Đặc trưng của bí đỏ, không có mùi vị
lạ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không cho phép
2.2.1.5 Khuyết tật
Miếng bí không bị dập nát, gẫy vỡ.
2.2.2. Chỉ tiêu lý, hoá
Kích thước: Các miếng bí đỏ phải có
kích thước tương đối đồng đều trong cùng một đơn vị bao gói.
Hàm lượng chất khô hoà tan (đo bằng
khúc xạ kế ở 200C): 6 ¸
11%
Nhiệt độ tâm sản phẩm: Không lớn hơn
âm 18oC (-180C)
2.2.3. Chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực
phẩm
Hàm lượng kim loại nặng: Theo Quyết
định 867/QĐ-BYT của Bộ Y tế ngày 04 tháng 4 năm 1998 về việc ban hành
"Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn cho phép tính theo mg/kg
(ppm)
Asen (As)
1
Chì (Pb)
2
Đồng (Cu )
30
Thiếc (Sn)
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
Thuỷ Ngân (Hg)
0.05
2.2.4. Dư lượng thuốc bảo vệ thực
vật
Theo Quyết định 867/QĐ-BYT ngày 04
tháng 4 năm 1998 của Bộ Y tế về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối
với lương thực, thực phẩm”.
2.2.5. Hàm lượng vi sinh vật: Theo
Quyết định 867/QĐ-BYT của Bộ Y tế ngày 04 tháng 4 năm 1998 về việc ban hành
“Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”
Vi sinh vật
Giới hạn cho phép trong 1g (1ml)
thực phẩm
Tổng số VSV hiếu khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Coli form
10
E. Coli
Giới hạn bởi GAP
S. Aureus
Giới hạn bởi GAP
Cl. Perfringens
Giới hạn bởi GAP
Salmonella*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
*Salmonella: Không được có trong 25
g thực phẩm
3. Phương
pháp thử
3.1. Lấy mẫu
Theo TCVN 5102-90; TCVN 5072-90
3.2. Chỉ tiêu cảm quan
Theo TCVN 3215-79; TCVN 3216:1994
3.3. Chỉ tiêu lý, hoá
Theo TCVN 4411-87;
TCVN 4413-87; TCVN 4414-87; TCVN 4587-88; CAC/RCP8-1976.
3.4. Chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực
phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy định chung theo TCVN
1976-88
Hàm lượng asen theo TCVN
5367-91
Hàm lượng đồng theo TCVN
5368-91
Hàm lượng kẽm theo TCVN
5487-91
Hàm lượng chì theo TCVN
1978-88
Hàm lượng thiếc theo TCVN
5496-91
Hàm lượng thuỷ ngân theo TCVN
6542–1999
3.4.2. Dư lượng thuốc bảo vệ thực
vật:
Theo TCVN 5139-90; TCVN 5141-90;
TCVN 5142-90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo
TCVN 280-68; TCVN 4830-89; TCVN 4886-89; TCVN 4887-89; TCVN 4991-89; TCVN
4993-89; TCVN 5165-90; TCVN 5166-90; TCVN 5449-91; TCVN 5521-1991; TCVN 4883-1993;
TCVN 6507:1999; TCVN 4829- 2001; TCVN 4882-2001; TCVN 4884-2001; TCVN
6846–2001; TCVN 6848-2001
4. Bao gói,
ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển
4.1. Bao gói
Bao bì chất dẻo (PE) chuyên dùng cho
thực phẩm không được thủng rách và phù hợp với Quyết định số 3339/2001/QĐ-BYT
ngày 30/7/2001 của Bộ Y tế về việc ban hành "Quy định về vệ sinh đối với
một số loại bao bì bằng chất dẻo dùng để bao gói, chứa đựng thực phẩm".
Thùng các tông phải sạch sẽ, kích
thước và độ bền phù hợp và theo TCVN 4439–87; TCVN 3214-79
4.2. Ghi nhãn
Theo Quyết định
178/1999/QĐ-TTg ngày 30 tháng 8 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban
hành “Quy chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất, nhập
khẩu”.
4.3. Bảo quản
Bí đỏ lạnh đông
phải được bảo quản ở nhiệt độ ổn định và không lớn hơn âm 18oC (-18oC).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kho bảo quản phải sạch, không có mùi
lạ.
Vận chuyển
Khi vận chuyển ra khỏi kho bảo quản
phải dùng xe lạnh có nhiệt độ không lớn hơn âm 18oC (-18oC).