|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 12/2025/TT-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 19 tháng
6 năm 2025
|
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH PHÂN CẤP, PHÂN
ĐỊNH THẨM QUYỀN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
Căn
cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 2 năm
2025;
Căn
cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng
02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn
cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn
cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
Căn
cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo
đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư quy định phân cấp, phân
định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông
tư này quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật, bao gồm:
1.
Quy định về hồ sơ, trình tự, biểu mẫu giải quyết thủ tục hành chính tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường (sau đây gọi là Nghị định số 136/2025/NĐ-CP).
2.
Quy định nhiệm vụ, thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh thực hiện, gồm:
a) Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện
khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật;
b) Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc
diện kiểm dịch thực vật;
c)
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật
xuất khẩu;
d) Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc
bảo vệ thực vật.
3.
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm
quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường để thực hiện phân
cấp, phân định thẩm quyền.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông
tư này áp dụng đối với các cơ quan hành chính nhà nước ở trung ương, chính
quyền địa phương, tổ chức, cá nhân có liên quan đến phân cấp, phân định thẩm
quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
Điều 3. Quy định chung về hồ sơ, thủ tục
1.
Hồ sơ nộp qua môi trường mạng thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
2.
Hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính là bản chính hoặc bản sao chứng
thực hoặc bản chụp kèm bản chính để đối chiếu, trừ các trường hợp khác quy định
cụ thể tại Thông tư này.
3.
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đến Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính (nơi tổ chức, cá nhân đặt
trụ sở).
Trường hợp cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón, tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đến Cơ quan được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính (nơi
tổ chức, cá nhân đặt nhà máy sản xuất).
4.
Văn bản, giấy phép, giấy chứng nhận là kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định tại Thông tư này có giá trị trên toàn quốc.
Chương II
QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ PHÂN QUYỀN, PHÂN
CẤP TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 136/2025/NĐ-CP
Điều 4. Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ
thực vật
1.
Hồ sơ gồm:
a)
Trường hợp nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật chưa có trong Danh mục thuốc bảo vệ
thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam để tạm nhập, tái xuất hoặc nhập khẩu để
sản xuất tại Việt Nam nhằm mục đích xuất khẩu theo hợp đồng đã ký với nước
ngoài:
Đơn
đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này;
Hợp
đồng nhập khẩu, hợp đồng xuất khẩu hoặc hợp đồng gia công với đối tác nước
ngoài;
Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) tại nước xuất khẩu (chỉ nộp lần đầu).
b)
Trường hợp nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật để xông hơi khử trùng chứa hoạt chất
methyl bromide và các hoạt chất có độ độc cấp tính loại I, II theo Hệ thống hài
hòa toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hóa chất (GHS):
Đơn
đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này;
Báo
cáo tình hình nhập khẩu, sử dụng và mua bán methyl bromide đối với trường hợp
nhập khẩu thuốc xông hơi khử trùng chứa hoạt chất methyl bromide theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này.
c)
Trường hợp nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật chưa có trong Danh mục thuốc bảo vệ
thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam để khảo nghiệm nhằm mục đích đăng ký
thuốc bảo vệ thực vật, thử nghiệm, nghiên cứu:
Đơn
đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này;
Giấy
phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật hoặc Phiếu an toàn hóa chất của thuốc mẫu
khảo nghiệm, thử nghiệm;
Đề
cương nghiên cứu về thuốc bảo vệ thực vật đề nghị nhập khẩu (đối với trường hợp
nhập khẩu để nghiên cứu).
d)
Trường hợp nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật sử dụng trong các dự án của nước
ngoài tại Việt Nam; thuốc bảo vệ thực vật làm hàng mẫu, hàng phục vụ triển lãm,
hội chợ và sử dụng trong một số trường hợp đặc biệt theo quyết định của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
Đơn
đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này;
Hợp
đồng nhập khẩu;
Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) tại nước xuất khẩu trong trường hợp nhập khẩu
thuốc bảo vệ thực vật có hoạt chất chưa có trong Danh mục thuốc bảo vệ thực vật
được phép sử dụng ở Việt Nam.
đ)
Trường hợp nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật trong Danh mục thuốc bảo vệ thực vật
cấm sử dụng tại Việt Nam nhưng nhập khẩu để làm chất chuẩn:
Đơn
đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này;
2.
Trình tự thực hiện thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật theo
quy định tại Mục 1 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
3.
Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật theo Mẫu
số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 5. Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và
hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự
công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất
khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế
không vì mục đích thương mại
1.
Hồ sơ gồm:
a)
Văn bản đề nghị cấp phép xuất khẩu giống cây trồng theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này.
b)
Tờ khai kỹ thuật (mỗi giống chỉ nộp một lần khi xuất khẩu lần đầu) theo Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này.
c)
Thỏa thuận hợp tác bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt có xác
nhận của cơ quan dịch thuật đối với trường hợp xuất khẩu phục vụ nghiên cứu,
khảo nghiệm, hợp tác quốc tế.
d)
Giấy xác nhận hoặc Giấy mời tham gia hội chợ, triển lãm của đơn vị tổ chức đối
với trường hợp xuất khẩu để tham gia hội chợ, triển lãm.
2.
Trình tự thực hiện thủ tục cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của
giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu
hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ
nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục
đích thương mại theo quy định tại Mục 5 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
3.
Giấy phép xuất khẩu giống cây trồng theo Mẫu số 06 Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 6. Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo
nghiệm phân bón
1.
Hồ sơ gồm:
a)
Đơn đề nghị công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón theo Mẫu số 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này;
b)
Bản thuyết minh điều kiện thực hiện khảo nghiệm phân bón theo Mẫu số 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này.
2.
Trình tự thực hiện thủ tục cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân
bón theo quy định tại Mục 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP.
3.
Quyết định về việc công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón theo Mẫu số 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này.
Điều 7. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất phân bón
1.
Hồ sơ gồm:
a)
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này;
b)
Bản thuyết minh về điều kiện sản xuất phân bón theo Mẫu
số 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
c)
Bằng tốt nghiệp đại học trở lên của người trực tiếp điều hành sản xuất quy định
tại điểm e khoản 2 Điều 41 Luật Trồng trọt.
2.
Trình tự thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
theo quy định tại Mục 7 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
136/2025/NĐ-CP.
3.
Biên bản kiểm tra điều kiện sản xuất phân bón theo Mẫu
số 12 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón theo Mẫu số 13 Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 8. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất phân bón
1.
Hồ sơ gồm:
a)
Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn:
Trước
thời hạn 03 tháng kể từ ngày Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết
hạn, tổ chức, cá nhân sản xuất phân bón có nhu cầu tiếp tục sản xuất phân bón
phải nộp hồ sơ gồm:
Đơn
đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này;
Bản
thuyết minh về điều kiện sản xuất phân bón theo Mẫu
số 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
Bằng
tốt nghiệp đại học trở lên của người trực tiếp điều hành sản xuất quy định tại điểm e khoản 2 Điều 41 Luật Trồng trọt.
Trường
hợp hồ sơ không thay đổi: Tổ chức, cá nhân nộp Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón theo Mẫu số
10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
b)
Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón bị mất, hư hỏng:
Đơn
đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này;
Bản
chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đã được cấp đối với trường
hợp bị hư hỏng.
c)
Trường hợp thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón:
Đơn
đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này;
Bản
chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đã được cấp.
d)
Trường hợp thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón:
Đơn
đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này;
Bản
thuyết minh về điều kiện sản xuất phân bón theo Mẫu
số 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
Bằng
tốt nghiệp đại học trở lên của người trực tiếp điều hành sản xuất quy định tại điểm e khoản 2 Điều 41 Luật Trồng trọt.
Bản
chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đã được cấp.
đ)
Trường hợp thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón:
Đơn
đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này;
Bản
thuyết minh về điều kiện sản xuất phân bón theo Mẫu
số 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
Bản
chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đã được cấp.
2.
Trình tự thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân
bón theo quy định tại Mục 8 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP.
3.
Biên bản kiểm tra điều kiện sản xuất phân bón theo Mẫu
số 12 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón theo Mẫu số 13 Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 9. Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón
1.
Hồ sơ gồm:
a)
Đơn đăng ký nhập khẩu phân bón theo Mẫu số 14 Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
b)
Tờ khai kỹ thuật theo Mẫu số 15 Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư này;
c)
Văn bản của nhà sản xuất về chỉ tiêu chất lượng, hướng dẫn sử dụng, cảnh báo an
toàn và yếu tố hạn chế trong phân bón;
d)
Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) tại nước xuất khẩu (Trường hợp nhập khẩu
phân bón theo quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e, g khoản 2 Điều
44 Luật Trồng trọt);
đ)
Giấy xác nhận hoặc Giấy mời tham gia hội chợ, triển lãm tại Việt Nam (Trường
hợp nhập khẩu phân bón theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 44
Luật Trồng trọt);
e)
Đề cương nghiên cứu về phân bón đề nghị nhập khẩu (Trường hợp nhập khẩu phân
bón theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều 44 Luật Trồng trọt);
g)
Bản chính hợp đồng nhập khẩu, hợp đồng xuất khẩu hoặc hợp đồng gia công với đối
tác nước ngoài (Trường hợp nhập khẩu phân bón theo quy định tại điểm
h khoản 2 Điều 44 Luật Trồng trọt);
Trường
hợp hồ sơ là bản bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt có xác
nhận của cơ quan dịch thuật.
2.
Trình tự thực hiện thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón theo quy định tại Mục 9 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
3.
Giấy phép nhập khẩu phân bón theo Mẫu số 16 Phụ lục
I ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 10. Chuyển giao quyền sử dụng giống cây
trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
1.
Hồ sơ gồm:
a)
Đơn yêu cầu bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng theo Mẫu số 17 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này;
b)
Báo cáo năng lực tài chính theo Mẫu số 18 Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư này ;
c)
Tài liệu chứng minh yêu cầu bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
là có căn cứ xác đáng theo quy định của pháp luật trường hợp quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 21 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với
giống cây trồng;
d)
Bản chính văn bản ủy quyền trường hợp nộp hồ sơ thông qua tổ chức dịch vụ đại
diện quyền. Nội dung của văn bản ủy quyền gồm: bên ủy quyền, bên được ủy quyền,
phạm vi và khối lượng công việc được ủy quyền, thời hạn ủy quyền.
2.
Trình tự thực hiện thủ tục chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo
hộ theo quyết định bắt buộc theo quy định tại Mục 2 Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
Điều 11. Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của
quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng
1.
Hồ sơ gồm:
a)
Đơn đề nghị sửa đổi, đình chỉ hiệu lực, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển
giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng theo Mẫu
số 19 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
b)
Tài liệu chứng minh việc sửa đổi, đình chỉ hiệu lực, hủy bỏ hiệu lực của quyết
định chuyển giao bắt buộc là có căn cứ và không gây thiệt hại cho người được
chuyển giao quyền sử dụng bắt buộc;
c)
Bản chính văn bản ủy quyền trường hợp nộp yêu cầu thông qua Tổ chức dịch vụ đại
diện quyền. Nội dung của văn bản ủy quyền gồm: bên ủy quyền, bên được ủy quyền,
phạm vi và khối lượng công việc được ủy quyền, thời hạn ủy quyền.
2.
Trình tự thực hiện thủ tục sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng theo quy định tại Mục 12 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
Điều 12. Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng
1.
Hồ sơ gồm:
a)
Đơn yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây
trồng theo Mẫu số 20 Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư này;
b)
02 ảnh cỡ 3 cm x 4 cm.
2.
Trình tự thực hiện thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối
với giống cây trồng theo quy định tại Mục 14 Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
3.
Mẫu Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng theo Mẫu số 21 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này.
Điều 13. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ
đại diện quyền đối với giống cây trồng
1.
Hồ sơ gồm:
a)
Đơn yêu cầu cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống
cây trồng theo Mẫu số 22 Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư này;
b)
01 ảnh cỡ 3 cm x 4 cm.
2.
Trình tự thực hiện thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền
đối với giống cây trồng theo quy định tại Mục 15 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
3.
Mẫu Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng theo Mẫu số 21 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này.
Điều 14. Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám
định quyền đối với giống cây trồng
1.
Hồ sơ gồm:
a)
Tờ khai đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng
theo Mẫu số 23 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư này;
b)
Văn bằng tốt nghiệp trình độ đại học hoặc sau đại học;
c)
Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động và tài liệu khác chứng minh thực
tế hoạt động chuyên môn;
d)
02 ảnh cỡ 3 cm x 4 cm.
2.
Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối
với giống cây trồng theo quy định tại Mục 18 Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
Điều 15. Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành
nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ
trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
1.
Hồ sơ gồm:
a)
Giấy đăng ký công nhận GAP khác theo Mẫu số 24 Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
b)
Bản chính Giấy ủy quyền đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản
3 Điều 6 Thông tư số 54/2014/TT-BNNPTNT;
c)
Văn bản ban hành GAP khác; trường hợp bản chính bằng tiếng nước ngoài phải có
bản dịch ra tiếng Việt có xác nhận của cơ quan dịch thuật;
d)
Phiên bản mới nhất của GAP khác; trường hợp bản chính bằng tiếng nước ngoài
phải có bản dịch ra tiếng Việt có xác nhận của cơ quan dịch thuật;
đ)
Quy định về chứng nhận GAP khác; trường hợp bản chính bằng tiếng nước ngoài
phải có bản dịch ra tiếng Việt có xác nhận của cơ quan dịch thuật;
e)
Danh sách các tổ chức chứng nhận GAP khác đang hoạt động tại Việt Nam gồm tên
gọi, địa chỉ, điện thoại, fax, email kèm theo Giấy ủy quyền hoặc công nhận được
hoạt động chứng nhận tại Việt Nam.
2.
Trình tự thực hiện thủ tục công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt
khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp,
lâm nghiệp và thủy sản theo quy định tại Mục 4 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
Điều 16. Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng
chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ
nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả
giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký
cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)
1.
Hồ sơ gồm:
a)
Văn bản đề nghị nhập khẩu giống cây trồng theo Mẫu
số 25 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
b)
Tờ khai kỹ thuật (mỗi giống chỉ nộp một lần khi nhập khẩu lần đầu) theo Mẫu số 26 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này
c)
Giấy xác nhận hoặc Giấy mời tham gia hội chợ, triển lãm của đơn vị tổ chức đối
với trường hợp nhập khẩu để tham gia hội chợ, triển lãm.
d)
Giấy chứng nhận an toàn sinh học, Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều
kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi đối với trường hợp nhập khẩu
giống cây trồng biến đổi gen.
2.
Trình tự thực hiện thủ tục cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp
quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo
nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến
đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công
nhận lưu hành giống cây trồng) theo quy định tại Mục 10 Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
3.
Giấy phép nhập khẩu giống cây trồng theo Mẫu số
06 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 17. Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ
chức khảo nghiệm giống cây trồng
1.
Hồ sơ gồm:
a)
Hồ sơ cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng:
Văn
bản đề nghị cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng theo Mẫu số 27 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này.
Văn
bằng, chứng chỉ của người trực tiếp phụ trách khảo nghiệm.
Tài
liệu chứng minh địa điểm, cơ sở hạ tầng và trang thiết bị thực hiện khảo nghiệm
theo tiêu chuẩn quốc gia về khảo nghiệm giống cây trồng.
b)
Hồ sơ cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng:
Văn
bản đề nghị cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
theo Mẫu số 28 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư này;
Tài
liệu chứng minh nội dung thay đổi đối với trường hợp thay đổi thông tin liên
quan đến tổ chức khảo nghiệm trong Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm
giống cây trồng.
2.
Trình tự thực hiện thủ tục cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo
nghiệm giống cây trồng theo quy định tại Mục 11 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
3.
Quyết định về việc công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng theo Mẫu số 29 Phụ lục I; Quyết định về việc cấp lại
Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng theo Mẫu số 30 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này.
Điều 18. Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ
đại diện quyền đối với giống cây trồng
1.
Hồ sơ gồm:
a)
Tờ khai đăng ký kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng theo Mẫu số 31 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này;
b)
Bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học;
c)
Chứng chỉ đào tạo pháp luật về quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định
tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động và tài liệu khác chứng minh thực tế hoạt động
chuyên môn.
d)
02 ảnh cỡ 3 cm x 4 cm.
2.
Trình tự thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng theo quy định tại Mục 13 Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
3.
Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng theo Mẫu số 32 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này.
Điều 19. Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng
1.
Hồ sơ gồm:
a)
Đơn yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
theo Mẫu số 33 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư này;
b)
Danh sách thành viên có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng và quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động của tổ chức
đăng ký dịch vụ đại diện quyền với thành viên đó.
2.
Trình tự thực hiện thủ tục ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng theo quy định tại Mục 16 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
3.
Thông báo ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với cây trồng theo Mẫu số 34 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này.
Điều 20. Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng
1.
Hồ sơ gồm:
a)
Đơn yêu cầu ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
theo Mẫu số 33 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư này;
b)
Danh sách thành viên có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng và quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động của tổ chức
đăng ký dịch vụ đại diện quyền với thành viên đó.
2.
Trình tự thực hiện thủ tục ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng theo quy định tại Mục 17 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
3.
Thông báo ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với cây trồng theo Mẫu số 34 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này.
Điều 21. Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc
diện kiểm dịch thực vật
1.
Hồ sơ gồm:
a)
Đơn đề nghị cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật theo Mẫu số 35 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này;
b)
Bản chính Giấy khám sức khoẻ do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp;
c)
02 ảnh cỡ 2 cm x 3 cm.
2.
Trình tự thực hiện thủ tục cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch
thực vật theo quy định tại Mục 3 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
3.
Mẫu Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật theo Mẫu số 36 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này.
Chương III
NHIỆM VỤ, THẨM QUYỀN CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT PHÂN CẤP
CHO CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH THỰC HIỆN
Điều 22. Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực
hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật quy định tại Điều
21 Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6
năm 2015 về quản lý thuốc bảo vệ thực vật
1.
Hồ sơ gồm:
a)
Đơn đề nghị công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ
thực vật theo Mẫu số 37 Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư này;
b)
Quyết định thành lập hoặc quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ về lĩnh vực
khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật;
c)
Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực bảo vệ thực vật, trồng trọt,
nông học, sinh học, hóa học và Giấy chứng nhận tập huấn khảo nghiệm thuốc bảo
vệ thực vật của người đứng đầu tổ chức thực hiện khảo nghiệm và người tham gia
thực hiện;
d)
Bản thuyết minh điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật theo Mẫu số 38 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này.
2.
Trình tự, thủ tục công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc
bảo vệ thực vật được quy định như sau:
a)
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp quyết định công nhận tổ chức đủ điều
kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật đến Cơ quan được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính bằng
hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính;
b)
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp
trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường
hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản;
c)
Trong thời hạn 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cơ quan chuyên
môn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
tổ chức thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định;
d)
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Cơ quan
chuyên môn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành
chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cấp quyết định công nhận tổ
chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật; trường hợp không
cấp thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
Điều 23. Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể
thuộc diện kiểm dịch thực vật quy định tại Điều 9
Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm
2015 quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể
thuộc diện kiểm dịch thực vật
1.
Hồ sơ gồm:
a)
Đơn đề nghị cấp lại thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật theo
Mẫu số 35 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư này;
b)
Bản chính Giấy khám sức khoẻ do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp.
c)
02 ảnh cỡ 2 cm x 3 cm.
2.
Trình tự thực hiện cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch
thực vật được quy định như sau:
a)
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể
thuộc diện kiểm dịch thực vật đến Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính bằng hình thức trực
tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
b)
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp
trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường
hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
c)
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cơ quan chuyên
môn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cấp lại
Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; trường hợp quyết
định không cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
thì trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi có ý kiến của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, Cơ quan chuyên môn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
giao giải quyết thủ tục hành chính có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ
chức, cá nhân.
3.
Mẫu Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật theo Mẫu số 36 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này.
Điều 24. Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm
đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu quy định tại Điều 3
Thông tư số 44/2018/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2018
kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật
xuất khẩu
1.
Hồ sơ gồm:
a)
Giấy đăng ký kiểm tra thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu theo Mẫu số 39 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này;
b)
Một trong các giấy tờ sau (chỉ nộp khi đăng ký kiểm tra lần đầu):
Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh
doanh thực phẩm thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm;
Giấy
chứng nhận Thực hành nông nghiệp tốt (GAP), Thực hành sản xuất tốt (GMP), Hệ
thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn (HACCP), Hệ thống quản lý an
toàn thực phẩm (ISO 22000), Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (IFS), Tiêu chuẩn toàn
cầu về an toàn thực phẩm (BRC), Chứng nhận hệ thống an toàn thực phẩm (FSSC
22000) hoặc tương đương đối với cơ sở không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm quy định tại điểm k khoản 1 Điều
12 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật An
toàn thực phẩm (sau đây gọi là Nghị định số 15/2018/NĐ-CP);
Bản
cam kết sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản an toàn đối với cơ sở
quy định tại điểm a, b, c, d, đ khoản 1 Điều 12 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
theo Mẫu số 40 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư này.
c)
Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm đối với sản phẩm quy định tại Điều 6 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP trong lô hàng gồm nhiều mặt
hàng thuộc thẩm quyền quản lý của từ hai bộ trở lên quy định tại khoản
2 Điều 23 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP.
2.
Trình tự thực hiện kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có
nguồn gốc thực vật xuất khẩu được quy định như sau:
a)
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm
đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu đến Cơ quan được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính bằng
hình thức trực tiếp hoặc môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
b)
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp
trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường
hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản;
c)
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cơ quan
chuyên môn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành
chính phải kiểm tra hồ sơ lô hàng.
d) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình của Cơ quan chuyên môn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban
hành Thông báo kết quả kiểm tra thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu.
3. Mẫu thông báo kết quả kiểm tra thực phẩm có
nguồn gốc thực vật xuất khẩu theo Mẫu số 41 Phụ lục
I ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 25. Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo
thuốc bảo vệ thực vật quy định tại khoản 1 Điều 61 Thông
tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 về
quản lý thuốc bảo vệ thực vật
1.
Hồ sơ gồm:
a)
Đơn đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật theo Mẫu số 42 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này;
b)
Sản phẩm quảng cáo (nội dung, hình thức quảng cáo được thể hiện bằng hình ảnh,
âm thanh, tiếng nói, chữ viết, biểu tượng, màu sắc, ánh sáng và các hình thức
tương tự);
c)
Danh sách báo cáo viên ghi đầy đủ thông tin về bằng cấp chuyên môn hoặc chức
danh khoa học của báo cáo viên (đối với trường hợp hội chợ, hội thảo, hội nghị,
tổ chức sự kiện, triển lãm, chương trình văn hoá, thể thao).
2.
Trình tự cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật được quy
định như sau:
a)
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo
thuốc bảo vệ thực vật đến Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao
tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp hoặc môi
trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
b)
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp
trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường
hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản;
c)
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cơ quan
chuyên môn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành
chính tổ chức thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết
định cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật; trường hợp
không cấp thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
3.
Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật theo Mẫu số 43 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này.
Chương IV
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC
THÔNG TƯ TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
Điều 26. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 về quản lý thuốc bảo vệ thực
vật
1.
Thay thế từ “huyện” bằng từ “xã” tại Điều 19.
2. Sửa đổi, bổ sung tiêu đề khoản
2 Điều 61 như sau:
“2.
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc
bảo vệ thực vật đối với các trường hợp quảng cáo trên các phương tiện:”
3. Sửa đổi, bổ sung Điều
62 như sau:
Hồ
sơ, trình tự cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật thực
hiện theo quy định tại Điều 25 Thông tư này.
4.
Bãi bỏ điểm b khoản 2, khoản 4 và khoản 9 Điều 80.
Điều 27. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư liên tịch số 05/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2016 hướng dẫn
việc thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng
1.
Bỏ cụm từ “Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây
gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện)” tại điểm a khoản 2 Điều
6.
2.
Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 7 như sau:
“a)
Bố trí kinh phí, chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thu gom, xử lý bao gói
thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng tại địa phương;”
3.
Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 7 như sau:
“3.
Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
a)
Tổ chức thu gom bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng trên địa bàn; quản lý
việc thu gom bao gói thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn;
b)
Tổ chức thực hiện chuyển giao bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng với đơn
vị có chức năng, năng lực phù hợp theo quy định về quản lý chất thải nguy hại
để vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng;
c)
Quy định địa điểm đặt bể chứa, triển khai xây dựng bể chứa bảo đảm yêu cầu theo
quy định tại Điều 3 Thông tư này;
d)
Quy định địa điểm đặt khu vực lưu chứa (nếu có), triển khai xây dựng khu vực
lưu chứa theo quy định tại Điều 3 Thông tư này;
đ)
Tuyên truyền, hướng dẫn người sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn thu
gom bao gói vào bể chứa và thực hiện các quy định của pháp luật có liên quan;
e)
Kiểm tra, hướng dẫn việc thu gom bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng theo
quy định của pháp luật;
g)
Hàng năm, tổng hợp tình hình phát sinh, thu gom, xử lý bao gói thuốc bảo vệ
thực vật sau sử dụng trên địa bàn quản lý, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.”
4.
Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau:
“Điều
8. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Môi trường
1.
Hướng dẫn việc thu gom, vận chuyển, xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử
dụng trên địa bàn; hướng dẫn, tuyên truyền cho các tổ chức, cá nhân trong việc
sử dụng thuốc bảo vệ thực vật và thu gom bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử
dụng.
2.
Tham mưu Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hướng dẫn việc thu gom, vận chuyển và xử lý
bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng.”
5.
Bãi bỏ khoản 2 Điều 7.
Điều 28. Sửa đổi, bổ sung khoản
3 Điều 8 Thông tư số 19/2019/TT-BNNPTNT ngày 15
tháng 11 năm 2019 quy định việc thu gom, xử lý, sử dụng phụ phẩm cây trồng như
sau:
“3.
Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị liên quan kiểm tra
việc thực hiện các quy định về thu gom, xử lý, sử dụng phụ phẩm cây trồng trên
địa bàn.”
Điều 29. Sửa đổi tên gọi của các cơ quan, đơn
vị tại một số Thông tư
Thay
thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” thành “Bộ Nông nghiệp và
Môi trường”, “Bộ Tài nguyên và Môi trường” thành “Bộ Nông nghiệp và Môi
trường”, “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” thành “Bộ Tài chính”, “Vụ Khoa học, Công nghệ
và Môi trường” thành “Vụ Khoa học và Công nghệ”, “Cục Bảo vệ thực vật” thành
“Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật”, “Cục Trồng trọt” thành “Cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật”, “Cục Thú y” thành “Cục Chăn nuôi và Thú y”, “Cục Chế biến và
Phát triển thị trường nông sản” thành “Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển
thị trường”, “Cục Lâm nghiệp” thành “Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm”, “Cục Thủy
sản” thành “Cục Thủy sản và Kiểm ngư”, “Cục Chăn nuôi” thành “Cục Chăn nuôi và
Thú y”, “Tong cục Quản lý đất đai” thành “Cục Quản lý đất đai”, “Tổng cục môi
trường” thành “Cục Môi trường”, “Trung tâm tin học và Thống kê” thành “Cục
Chuyển đổi số”, “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” thành “Sở Nông nghiệp
và Môi trường”, “Sở Tài Nguyên và Môi trường” thành “Sở Nông nghiệp và Môi
trường”, “Sở Kế hoạch và Đầu tư” thành “Sở Tài chính” tại các Thông tư trong Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Chương V
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 30. Hiệu lực thi hành
Thông
tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Trong
thời gian các quy định của Thông tư này có hiệu lực, quy định về thẩm quyền,
trách nhiệm quản lý nhà nước, trình tự, thủ tục trong Thông tư này khác với các
văn bản quy phạm pháp luật có liên quan thì thực hiện theo quy định tại Thông
tư này.
Điều 31. Quy định chuyển tiếp
1.
Văn bản, giấy phép, giấy chứng nhận là kết quả giải quyết thủ tục hành chính đã
được cơ quan, người có thẩm quyền phân quyền, phân cấp ban hành trước ngày
Thông tư này có hiệu lực thi hành và chưa hết hiệu lực hoặc chưa hết thời hạn
thì tiếp tục được áp dụng, sử dụng theo thời hạn ghi trên văn bản, giấy phép,
giấy chứng nhận đó cho đến khi hết thời hạn.
Trường
hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu được sửa đổi, bổ sung, cấp lại văn bản, giấy
phép, giấy chứng nhận sau ngày thông tư này có hiệu lực thi hành thì thực hiện
theo quy định tại Thông tư này.
2.
Tổ chức, cá nhân đã được cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ
để giải quyết theo thủ tục hành chính trước ngày Thông tư này có hiệu lực mà
chưa có kết quả giải quyết thủ tục hành chính thì tiếp tục được giải quyết theo
quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận; trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
đề nghị thực hiện theo quy định của Thông tư này.
Điều 32. Trách nhiệm thi hành
1.
Cơ quan, người có thẩm quyền được phân cấp, khi tiếp nhận thực hiện chức năng,
nhiệm vụ quản lý nhà nước có trách nhiệm sau đây:
a)
Kế thừa toàn bộ hồ sơ, tài liệu, các bước thực hiện và kết quả giải quyết của
cơ quan, người có thẩm quyền phân cấp đã thực hiện trước thời điểm Thông tư này
có hiệu lực thi hành. Không được yêu cầu cá nhân, tổ chức nộp lại hồ sơ đã nộp;
không thực hiện lại các bước trong thủ tục hành chính đã thực hiện trước khi
phân cấp;
b)
Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ phân cấp trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật định kỳ trước ngày 31 tháng 12 hằng năm với cơ quan, người có thẩm
quyền phân cấp.
2.
Cơ quan, người có thẩm quyền phân cấp có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra thực
hiện các nhiệm vụ phân cấp theo Thông tư này.
3.
Trong quá trình thực hiện Thông tư nếu có khó khăn, vướng mắc, cơ quan, tổ
chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét,
giải quyết./.
|
Nơi nhận:
-
Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Bộ NN&MT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Cổng thông tin điện tử Bộ
NN&MT;
- Lưu: VT, TTTV.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Hoàng Trung
|
PHỤ
LỤC I.
BIỂU MẪU THỦ TỤC HÀNH CHÍNH PHÂN CẤP TRONG LĨNH
VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 06 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Mẫu số 01
|
Đơn đề nghị cấp Giấy
phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
|
|
Mẫu số 02
|
Báo cáo tình hình
nhập khẩu, sử dụng và mua bán methyl bromide
|
|
Mẫu số 03
|
Giấy phép nhập khẩu
thuốc bảo vệ thực vật
|
|
Mẫu số 04
|
Văn bản đề nghị cấp
phép xuất khẩu giống cây trồng
|
|
Mẫu số 05
|
Tờ khai kỹ thuật
|
|
Mẫu số 06
|
Giấy phép xuất/nhập
khẩu giống cây trồng
|
|
Mẫu số 07
|
Đơn đề nghị công nhận
tổ chức khảo nghiệm phân bón
|
|
Mẫu số 08
|
Bản thuyết minh điều
kiện thực hiện khảo nghiệm phân bón
|
|
Mẫu số 09
|
Quyết định về việc
công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón
|
|
Mẫu số 10
|
Đơn đề nghị cấp/cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
|
Mẫu số 11
|
Bản thuyết minh về điều
kiện sản xuất phân bón
|
|
Mẫu số 12
|
Biên bản kiểm tra điều
kiện sản xuất phân bón
|
|
Mẫu số 13
|
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón
|
|
Mẫu số 14
|
Đơn đăng ký nhập khẩu
phân bón
|
|
Mẫu số 15
|
Tờ khai kỹ thuật
|
|
Mẫu số 16
|
Giấy phép nhập khẩu
phân bón
|
|
Mẫu số 17
|
Đơn yêu cầu bắt buộc
chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
|
|
Mẫu số 18
|
Báo cáo năng lực tài
chính
|
|
Mẫu số 19
|
Đơn đề nghị sửa đổi,
đình chỉ hiệu lực, huỷ bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền
sử dụng giống cây trồng
|
|
Mẫu số 20
|
Đơn yêu cầu cấp Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
Mẫu số 21
|
Mẫu Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
Mẫu số 22
|
Đơn yêu cầu cấp lại
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
Mẫu số 23
|
Tờ khai đăng ký dự
kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
Mẫu số 24
|
Giấy đăng ký công
nhận GAP khác
|
|
Mẫu số 25
|
Văn bản đề nghị nhập
khẩu giống cây trồng
|
|
Mẫu số 26
|
Tờ khai kỹ thuật
|
|
Mẫu số 27
|
Văn bản đề nghị cấp
Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
|
Mẫu số 28
|
Văn bản đề nghị cấp lại
Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
|
Mẫu số 29
|
Quyết định về việc
công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
|
Mẫu số 30
|
Quyết định về việc
cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
|
Mẫu số 31
|
Tờ khai đăng ký kiểm
tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
Mẫu số 32
|
Giấy chứng nhận kiểm
tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
Mẫu số 33
|
Đơn yêu cầu ghi nhận/ghi
nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
Mẫu số 34
|
Thông báo ghi nhận/ghi
nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
Mẫu số 35
|
Đơn đề nghị cấp/cấp
lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
|
Mẫu số 36
|
Mẫu Thẻ hành nghề xử
lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
|
Mẫu số 37
|
Đơn đề nghị công nhận
tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
|
Mẫu số 38
|
Bản thuyết minh điều
kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
|
Mẫu số 39
|
Giấy đăng ký kiểm tra
thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
|
|
Mẫu số 40
|
Bản cam kết sản xuất,
kinh doanh thực phẩm nông lâm thuỷ sản an toàn
|
|
Mẫu số 41
|
Mẫu thông báo kết quả
kiểm tra thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
|
|
Mẫu số 42
|
Đơn đề nghị xác nhận
nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
|
|
Mẫu số 43
|
Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
|
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP
GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU THUỐC BẢO VỆ THỰC
VẬT
Số:
.............................
Kính
gửi: ...............................................
(Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên tổ chức, cá
nhân:.....................................................................................................
2. Địa chỉ:
.........................................................................................................................
3. Điện thoại:
.......................................... Fax: ............................ E-mail:
......................
4. Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp số1:..............ngày..........................................
Nơi
cấp:…………………………………………………………………………………
Đề nghị ………………………………… (Tên
cơ quan có thẩm quyền) cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật cho
chúng tôi như sau:
|
Số
TT
|
Tên
thuốc BVTV
|
Khối
lượng
|
Đơn
vị tính
|
Công
dụng thuốc
|
Xuất
xứ
|
|
I.
|
Thuốc BVTV kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
|
|
|
|
|
II.
|
Thuốc BVTV thành phẩm
|
|
|
|
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
|
|
|
|
|
III.
|
Methyl bromide
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng (viết
bằng chữ) ..............................................................................................
|
Mục đích nhập khẩu:
|
□ Khảo nghiệm nhằm mục
đích đăng ký
|
□ Thử nghiệm
|
|
□ Sản xuất để xuất khẩu
theo hợp đồng với nước ngoài
|
□ Nghiên cứu
|
|
□ Làm hàng mẫu, hàng
phục vụ triển lãm, hội chợ
|
□ Sử dụng trong dự án
của nước ngoài tại Việt Nam
|
|
□ Tạm nhập, tái xuất
|
□ Xông hơi khử trùng
|
|
□ Trường hợp khác (ghi
cụ thể) ..............
|
□ Chất chuẩn
|
Thời gian nhập khẩu:
.............................................................................................
Địa điểm nhập khẩu:
..............................................................................................
Địa điểm, thời gian,
đối tượng sử dụng (với thuốc có độ độc cấp tính nhóm I, II)
................................................................................................................................
Địa điểm, thời gian, mục
đích, đối tượng nghiên cứu, thí nghiệm, khảo nghiệm .
................................................................................................................................
Chúng tôi xin cam đoan
các loại thuốc nhập khẩu được sử dụng đúng mục đích nêu trên.
|
|
.......,
ngày ... tháng .... năm ....
Giám
đốc
(Ký
tên, đóng dấu/chữ ký số)
|
__________________________
1 Áp dụng đối với doanh
nghiệp hoạt động theo quy định của Luật Doanh
nghiệp
Mẫu số 02
Tổ chức khử
trùng:..............................
BÁO CÁO TÌNH HÌNH NHẬP KHẨU, SỬ DỤNG VÀ MUA BÁN
METHYL BROMIDE
(6
tháng đầu năm 20…./hoặc năm 20….)
Kính
gửi: ......................................................................
I. Tổng quát tình hình
nhập khẩu/sử dụng methyl bromide:
1. Lượng methyl bromide
tồn đầu của kỳ báo cáo : ……………………kg
2. Lượng methyl bromide
nhập khẩu trong kỳ báo cáo
|
STT
|
MB
được cấp phép NK
|
Lượng
MB nhập khẩu thực tế (kg)
|
Lượng
MB sử dụng (kg)
|
Lượng
MB đã bán (kg)
|
Ghi
chú
|
|
|
|
Số
GP
|
Lượng
MB (kg)
|
Tên
tổ chức mua MB
|
Lượng
MB đã bán (kg)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
|
Tổng
|
|
|
3. Lượng methyl bromide
tồn cuối của kỳ báo cáo : ……………………kg
II. Chi tiết sử dụng
methyl bromide:
|
Khử
trùng nông sản xuất khẩu
|
Thực
hiện TCQT
số 15
|
Khử
trùng hàng nhập khẩu
|
Các
ứng dụng khác
|
|
|
|
Loại
nông sản
|
Khối
lượng nông sản (tấn)
|
Khối
lượng MB (kg)
|
Thể
tích (m3)
|
Khối
lượng MB (kg)
|
Loại
hàng hóa
|
Khối
lượng hàng được xử lý (tấn)
|
Lý
do xử lý
|
Khối
lượng MB (kg)
|
Tên
ứng dụng
|
Khối
lượng được xử lý (tấn)
|
Khối
lượng MB (kg)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
|
Tổng
|
|
Tổng
|
|
Tổng
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
lượng MB sử dụng (kg)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Thời hạn báo cáo 06
tháng đầu năm trước ngày 15 tháng 7 và báo cáo năm trước ngày 15 tháng 01 năm
sau.
|
|
………..,
ngày … tháng … năm …
TỔ
CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký
tên, đóng dấu/chữ ký số)
|
Mẫu số 03
|
TÊN
CƠ QUAN CÓ
THẨM QUYỀN (1)
----------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…………/GPNKT-
…..
|
……….,
ngày……… tháng…….. năm ……
|
GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Căn cứ Quyết định số
.../QĐ-…. ngày ... tháng ... năm .... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của ……. (1);
Căn cứ Đơn đề nghị cấp
Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật số…….. ngày….... tháng……..năm………của
(2),
……………. (1) đồng
ý để ……............................................................(2) nhập
khẩu thuốc bảo vệ thực vật với khối lượng sau đây:
|
Số
TT
|
Tên
thuốc BVTV
|
Khối
lượng
|
Đơn
vị tính
|
Công
dụng thuốc
|
Xuất
xứ
|
|
I.
|
Thuốc BVTV kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
|
|
|
|
|
II.
|
Thuốc BVTV thành phẩm
|
|
|
|
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
|
|
|
|
|
III.
|
Methyl bromide
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng (viết
bằng chữ) …………………………………………………………….
|
Mục đích nhập khẩu :
..................................................................................................
Thời gian nhập khẩu: từ
ngày ký đến………...………………………….…………………
Địa điểm nhập
khẩu:………………………………………………………………………..
Ghi
chú:……………………………………………………………………………………..
|
|
LÃNH
ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký
tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
Ghi chú:
- Trường hợp nhập khẩu
methyl bromide, nội dung ghi trong giấy phép như sau :
+ Mục đích nhập khẩu:
Sử dụng cho mục đích khử trùng và kiểm dịch hàng xuất khẩu.
+ Lượng methyl bromide
trên phải được sử dụng đúng mục đích theo giấy phép này và chỉ được bán cho các
tổ chức có Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực
vật bằng biện pháp xông hơi khử trùng.
- Không được nhập khẩu
methyl bromide nếu vi phạm một trong các trường hợp sau: báo cáo không trung
thực về tình hình nhập khẩu, sử dụng, mua bán methyl bromide; Sử dụng sai mục
đích được cấp phép; tổ chức bị thu hồi Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể
thuộc diện kiểm dịch thực vật bằng biện pháp xông hơi khử trùng.
___________________________
(1) Tên cơ quan có thẩm
quyền
(2) Tên tổ chức, cá
nhân nhập khẩu
Mẫu số 04
|
TÊN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
………..
|
…,
ngày … tháng … năm …
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP XUẤT KHẨU GIỐNG CÂY
TRỒNG
Kính
gửi:…………….. (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên của tổ chức, cá
nhân đề nghị xuất khẩu giống: ………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………..
- Điện thoại ………………….
Fax ………………………. Email ……………………………
2. Mã số doanh nghiệp/mã
số dự án đầu tư/số căn cước công dân:………………………
3. Thông tin về giống
xuất khẩu:
|
TT
|
Tên
giống
|
Tên
khoa
học
|
Loại
hình (hạt, cây, hom, mắt ghép...)
|
Đơn
vị Tính
|
Số
lượng xuất
|
Nơi
nhập
|
|
Tổng
|
|
- Lần xuất khẩu: □ Lần
đầu □ Lần thứ ……..
- Mục đích xuất khẩu:
□ Nghiên cứu
□ Khảo nghiệm
□ Quảng cáo
□ Triển lãm
□ Trao đổi quốc tế
không vì mục đích thương mại
- Quy mô, địa điểm dự
kiến gieo trồng: (nếu nhiều giống, lập danh sách kèm theo):……
- Cửa khẩu xuất:
…………………………………………………………………………………
- Thời hạn xuất khẩu
……………………………………………………………………………. Đề nghị …… (Tên cơ quan có thẩm quyền) xem
xét và giải quyết./.
|
|
…..,
ngày … tháng … năm …
TỔ
CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký
tên, đóng dấu/chữ ký số)
|
Mẫu số 05
TỜ KHAI KỸ THUẬT
1. Thông tin về tổ
chức, cá nhân
- Tên của tổ chức, cá
nhân đề nghị xuất khẩu giống: ……………………………
- Địa chỉ:
…………………………………………………………………………
- Điện thoại/Fax/Email:
……………………………………………………..
2. Thông tin về giống
- Tên giống:
+ Tên giống cây trồng
ghi bằng tiếng Việt, nếu cây trồng chưa có ở Việt Nam thì ghi bằng tiếng Anh
hoặc phiên âm La tinh tiếng bản địa: ………………………...…
+ Tên khoa học (cụ thể
đến loài, họ, bộ): ……………………………………….
- Đặc điểm thực vật học
chủ yếu:
□ Cây trồng lâu năm
□ Cây trồng hàng năm
+ Mô tả rõ đặc điểm
thực vật học của cây (thân, lá, rễ, hoa quả...); giá trị sử dụng của cây; cách
chế biến, sử dụng để làm gì:………………………………………………….
- Bộ phận sử dụng:
□ Thân □ Lá □ Rễ □ Củ □
Hoa □ Quả □ Hạt
- Giá trị sử dụng:
□ Làm lương thực, thực
phẩm
□ Làm dược liệu
□ Thức ăn chăn nuôi
□ Làm nguyên liệu cho
công nghiệp chế biến
□ Cải tạo môi trường
□ Các giá trị khác (ghi
rõ): ………………………………………………………………
3. Cảnh báo các tác
hại: Nêu rõ những dự báo tác động xấu của loại cây trồng xuất khẩu đến môi
trường sinh thái như đất, nước, sinh vật khác và sức khỏe con người (nếu có).
Chúng tôi cam đoan và
chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin trong tờ
khai kỹ thuật này.
|
|
…..,
ngày … tháng … năm …
TỔ
CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký
tên, đóng dấu/chữ ký số)
|
Mẫu số 06
|
TÊN
CƠ QUAN CÓ
THẨM QUYỀN (1)
----------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…………/GPX/NK-……
|
……….,
ngày……… tháng…….. năm ……
|
GIẤY PHÉP XUẤT/NHẬP KHẨU GIỐNG CÂY TRỒNG
Căn cứ Quyết định số
.../QĐ-….. ngày ... tháng ... năm .... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của……………… (1);
Căn cứ Văn bản đề nghị
cấp Giấy phép xuất/nhập khẩu giống cây trồng số ... ngày ... tháng ... năm ...
của ………………………………………………(2).
………………..(1) đồng
ý để ……... (2) xuất/nhập khẩu giống cây trồng như sau:
|
TT
|
Tên giống
|
Tên
khoa học
|
Loại
hình (hạt, cây, hom, mắt ghép...)
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng nhập/xuất
|
Nơi
xuất/ nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
Mục đích xuất/nhập
khẩu: …………………………………………….
Địa điểm xuất/nhập
khẩu: ……………………………………………….
Ghi chú:
……………………………………………………………………
- Việc xuất/nhập khẩu
giống trên, ………………….. phải thực hiện đúng Luật
Bảo vệ và kiểm dịch thực vật và các quy định pháp lý có liên quan khác của
Nhà nước Việt Nam.
- …………………………… có trách
nhiệm báo cáo kết quả xuất/nhập khẩu và sử dụng giống trên về …….. (Tên và
địa chỉ của cơ quan cấp giấy phép).
* Giấy phép chỉ có giá
trị đối với lô hàng đề nghị cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu và có thời hạn 12
tháng.
|
|
LÃNH
ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký
tên, đóng dấu/chữ ký số)
|
__________________________
(1) Tên cơ quan có thẩm
quyền
(2) Tên tổ chức, cá
nhân xuất/nhập khẩu
Mẫu số 07
|
TÊN
TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
………..
|
…,
ngày … tháng … năm …
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN
TỔ CHỨC KHẢO NGHIỆM PHÂN BÓN
Kính
gửi:…………………………..(1)
1. Tên tổ chức đề nghị
công nhận:.....................................................................................
2. Địa chỉ:
..........................................................................................................................
Điện thoại:
.......................................Fax: ...........................E-mail:
...................................
3. Họ tên và số điện
thoại của người liên
hệ:.....................................................................................
4. Quyết định thành lập
(nếu có)/Giấy đăng ký doanh nghiệp/Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn số ........./ ..........
Cơ quan cấp:
.............................................. cấp
ngày.................................. tại ..................
Đề nghị .............. (1)
xem xét để công nhận ..............(2) là tổ chức khảo nghiệm phân
bón.
Chúng tôi xin cam đoan
thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và tuân thủ các quy định
của pháp luật về phân bón./.
|
|
ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC
(Ký
tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
___________________________
1) Tên cơ quan có thẩm
quyền.
2) Tên tổ chức đề nghị
công nhận.
Mẫu số 08
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
.........
ngày...........tháng..........năm .............
BẢN THUYẾT MINH ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM
PHÂN BÓN
Kính
gửi:.............................................. (Tên cơ quan có thẩm
quyền)
1. Tên tổ chức:
.................................................................................................................
Địa chỉ:
............................................................................................................................
Điện thoại:
.....................................Fax: .........................
E-mail:......................................
2. Nguồn nhân lực
(người trực tiếp phụ trách khảo nghiệm, người trực tiếp thực hiện khảo
nghiệm)
|
STT
|
Họ
và tên
|
Năm sinh
|
Chuyên
môn được đào tạo
|
Trình độ
|
Viên
chức/Loại HĐLĐ
|
Số,
ngày tháng Quyết định tuyển dụng/HĐLĐ
|
Số
GCN tập huấn khảo nghiệm
|
Ghi
chú
|
|
I
|
Người trực tiếp phụ
trách khảo nghiệm
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Người trực tiếp thực
hiện khảo nghiệm
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Cơ sở vật chất được
quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về khảo nghiệm
a) Địa điểm thực hiện
khảo nghiệm
|
STT
|
Địa
điểm khảo nghiệm (kê khai cụ thể địa chỉ)
|
Loại
đất
|
Diện
tích
|
Ghi
chú
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (Tên tổ
chức) gửi kèm theo các giấy tờ chứng minh các nội dung kê khai,
b) Khu vực để xử lý và
lưu mẫu:
|
STT
|
Mục
đích sử dụng
|
Diện
tích
|
Ghi
chú
|
|
|
|
|
|
c) Tên, số lượng trang
thiết bị, phần mềm phân tích thống kê để xử lý số liệu, kết quả khảo nghiệm:
…………………………………………………………………………………...
d) Trang thiết bị của
phòng thử nghiệm (nếu có):……………………………….…….
đ) Trang thiết bị phục
vụ khảo nghiệm:
|
STT
|
Tên
thiết bị
|
Số
lượng
|
Mục
đích sử dụng
|
Ghi
chú
|
|
I
|
Thiết bị đo lường
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
II
|
Vật dụng để thiết kế,
triển khai thí nghiệm
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
III
|
Trang thiết bị bảo hộ
lao động
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
e) Các trang thiết bị
khác theo yêu cầu tại TCVN về khảo nghiệm phân bón.
4. Kết quả hoạt động
khảo nghiệm phân bón (nếu có): Các khảo nghiệm, kết quả nghiên cứu của tổ chức
đăng ký thực hiện khảo nghiệm phân bón đã thực hiện.
5. Cam kết của tổ chức
đăng ký khảo nghiệm phân bón:
- Thực hiện các quy
định về công nhận tổ chức khảo nghiệm.
- Đáp ứng các yêu cầu
của cơ quan có thẩm quyền khi tiến hành đánh giá công nhận tổ chức khảo nghiệm.
- Cam đoan các nội dung
khai trên là đúng, chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã khai và gửi
kèm theo đây các tài liệu để chứng minh nội dung kê khai./.
|
|
ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC
(Ký
tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
Mẫu số 09
|
TÊN
CƠ QUAN CÓ
THẨM QUYỀN
----------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…………/QĐ-
…..
|
……….,
ngày……… tháng…….. năm ……
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận tổ
chức khảo nghiệm phân bón
(LÃNH
ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN)
Căn cứ Luật Trồng trọt năm 2018;
Căn cứ Nghị định số .../…./NĐ-CP
ngày ... tháng ... năm….. của Chính phủ quy định về quản lý phân bón;
Căn cứ Quyết định
số................... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của (Tên cơ quan có thẩm quyền);
Theo đề nghị
của..................................................................... (1),
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
nhận............................... ..(2) thuộc.................... (tên
đơn vị chủ quản, nếu có), địa chỉ................ là tổ chức đủ điều kiện thực
hiện khảo nghiệm phân bón.
Điều 2..............................
(2) có trách nhiệm:
1. Thực hiện đầy đủ các
quy định pháp luật về khảo nghiệm phân bón tại Việt Nam và hướng dẫn của (tên
cơ quan có thẩm quyền).
2. Duy trì các điều
kiện đảm bảo hoạt động khảo nghiệm phân bón trong suốt thời gian hoạt động.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày ký.
Tổ chức có tên tại Điều
1 và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Lưu: VT,............
|
LÃNH
ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký
tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
__________________________
(1) Lãnh đạo đơn vị
thuộc cơ quan có thẩm quyền được giao nhiệm vụ thẩm định hồ sơ công nhận tổ
chức khảo nghiệm phân bón.
(2) Tên tổ chức khảo
nghiệm phân bón.
Mẫu số 10
|
TÊN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
………..
|
…,
ngày … tháng … năm …
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Kính
gửi: ………………..…. (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên cơ sở :
…………………………………………………………………………….
2. Địa
chỉ:…………………………………………………………………………………
3. Điện thoại:
………………Fax: ……………E-mail: ….………………………………
4. Địa điểm sản xuất
phân bón:……………………………………………………………
5. Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận tổ chức Khoa học và Công nghệ: số ............ngày………..
Nơi cấp…………………………………………………………
6. Văn bản chứng minh
có biện pháp bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường
(ghi cụ thể tên, số ký hiệu, thời gian ban hành văn bản):
………………………………………………………………………………………….…..
Đề nghị quý cơ quan cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
Loại hình sản xuất:
Sản xuất phân bón
Đóng gói phân bón
Hình thức cấp:
Cấp mới
Cấp lại (lần
thứ:.......)
Lý do cấp lại:
……………………...………………………
Chúng tôi xin cam đoan
thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và tuân thủ các quy định
của pháp luật về phân bón./.
|
|
TỔ
CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký
tên, đóng dấu/chữ ký số)
|
Mẫu số 11
|
TÊN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…,
ngày … tháng … năm …
|
BẢN THUYẾT MINH VỀ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT
PHÂN BÓN
Kính
gửi:…………………. (Tên cơ quan có thẩm quyền)
I. THÔNG TIN VỀ TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN
1. Tên tổ chức, cá
nhân:.......................................................................................................
Địa chỉ:
.................................................................................................................................
Điện thoại:
...............................................Fax:
.....................................................................
E-mail:
................................................
Website:...................................................................
2. Người đại diện theo
pháp luật của tổ chức, cá nhân:
Họ và
tên:..............................................................................................................................
Chức
danh:............................................................................................................................
Chứng minh nhân dân/Căn
cước công dân/Hộ chiếu số:...ngày cấp:…/…/…nơi cấp: .......
Địa chỉ:
.................................................................................................................................
Điện thoại:
................................... Fax:................................E-mail:
....................................
3. Người trực tiếp quản
lý, điều hành sản xuất:
Họ và
tên:.............................................................................................................................
Chức
danh:..........................................................................................................................
Điện thoại: ..............................Fax:
.....................................E-mail:
...................................
II. THÔNG TIN VỀ ĐIỀU
KIỆN SẢN XUẤT
1. Nhà xưởng:
- Sơ đồ tổng thể (bản
vẽ kèm theo)
- Diện tích nhà xưởng
(m2):
....................................... trong đó:
+ Khu vực sản xuất (m2):...................................................................................................
+ Khu vực kho nguyên
liệu (m2):
......................................................................................
+ Khu vực kho thành
phẩm (m2):
.....................................................................................
2. Thống kê dây chuyền,
máy móc, thiết bị sản xuất phân bón:
|
STT
|
Tên
máy móc, thiết bị
|
Công
suất
|
Nguồn
gốc
|
|
I
|
Dây chuyền 1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
II
|
Dây chuyền 2
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
3. Bản vẽ thiết kế dây
chuyền sản xuất (bản vẽ kèm theo)
4. Sơ đồ, thuyết minh
quy trình sản xuất:
.........................................................................
5. Lao động trực tiếp
sản xuất phân bón (dự kiến):
..........................................................
6. Loại phân bón, công
suất đăng ký sản xuất
|
STT
|
Loại
phân bón
|
Dạng
phân bón
|
Công
suất
|
Phương
thức sử dụng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
7. Kiểm soát chất lượng
□ Có phòng thử nghiệm
được công nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 17025
□ Có hợp đồng với tổ
chức thử nghiệm được chỉ định (Tên tổ chức thử nghiệm..............)
8. Hệ thống quản lý
chất lượng phù hợp ISO 9001 hoặc tương đương (Tên tổ chức chứng
nhận..........................................)
9. Tài liệu gửi kèm
theo thuyết minh (nếu có):.....................................................
|
|
ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký
tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
Mẫu số 12
|
TÊN
CƠ QUAN
CÓ THẨM QUYỀN (1)
----------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA
Điều kiện sản xuất phân
bón
Căn cứ Luật Trồng trọt năm 2018;
Căn cứ Nghị định số ...
ngày...tháng...năm... của Chính phủ quy định về quản lý phân bón;
Căn cứ…….
Căn cứ Quyết định số
... ngày ... của ... (1) về việc thành lập đoàn kiểm tra.
Hôm nay, ngày tháng....
năm ....tại ………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………
Chúng tôi gồm:
Đại diện đoàn kiểm tra:
1. Ông/Bà:
……………………………………………, Chức vụ: ………………………..
2. Ông/Bà: ……………………………………………,
Chức vụ: ………………………..
Đại diện tổ chức, cá
nhân sản xuất phân bón:
1. Ông/Bà:
……………………………………………, Chức vụ: ………………………
2. Ông/Bà:
……………………………………………, Chức vụ: ………………………
I. NỘI DUNG KIỂM TRA
……………………………………………………………………………………………
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA
(ghi cụ thể nội dung
đánh giá từng điều kiện theo quy định của pháp luật)
………………………………………………………………………………
III. KẾT LUẬN CỦA ĐOÀN
KIỂM TRA
……………………………………………………………………………………………
IV. KIẾN NGHỊ CỦA ĐOÀN
KIỂM TRA
……………………………………………………………………………………………
V. Ý KIẾN CỦA TỔ CHỨC,
CÁ NHÂN SẢN XUẤT PHÂN BÓN
……………………………………………………………………………………………
Buổi kiểm tra kết thúc
vào hồi... h .... ngày ….. tháng.... năm ....
Biên bản đã được đọc
cho đoàn kiểm tra, đại diện tổ chức, cá nhân sản xuất phân bón cùng nghe và
thống nhất ký tên vào biên bản. Biên bản được lập thành 02 bản, có giá trị pháp
lý như nhau. Đoàn kiểm tra giữ 01 bản và 01 bản lưu tại ………………. làm căn cứ thi
hành.
|
ĐẠI
DIỆN CƠ SỞ
(Ký
tên, đóng dấu)
|
ĐẠI
DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký
tên)
|
__________________________
(1) Tên cơ quan có thẩm
quyền
Mẫu số 14
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ...............
|
………., ngày ... tháng
... năm ..…...
|
ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU PHÂN BÓN
Kính
gửi:…………………… (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên tổ chức, cá
nhân:....................................................................................................
Địa chỉ:
..............................................................................................................................
Điện thoại:
................................................
Fax:.................................................................
2. Tên phân bón:
...............................................................................................................
3. Số lượng nhập
khẩu:.....................................................................................................
4. Nhà sản xuất, xuất
xứ:
.................................................................................................
5. Mục đích nhập khẩu
□ Phân bón để khảo
nghiệm
□ Phân bón dùng cho sân
thể thao, khu vui chơi giải trí
□ Phân bón sử dụng trong
dự án nước ngoài tại Việt Nam
□ Phân bón làm quà
tặng, làm hàng mẫu
□ Phân bón tham gia hội
chợ, triển lãm
□ Phân bón phục vụ
nghiên cứu khoa học
□ Phân bón làm nguyên
liệu sản xuất phân bón khác
□ Phân bón tạm nhập,
tái xuất hoặc phân bón quá cảnh hoặc chuyển khẩu qua cửa khẩu Việt Nam; phân
bón gửi kho ngoại quan; phân bón nhập khẩu vào khu chế xuất
6. Thời gian nhập khẩu
(dự kiến): ..............................................................................................
7. Cửa khẩu nhập khẩu
(dự kiến): ................................... ....
.....................................................
8. Các tài liệu nộp kèm
theo: ......................................................................................................
Chúng tôi cam kết thực
hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành liên quan đến phân bón nhập
khẩu.
Khi cần liên hệ theo
địa chỉ: ................., điện thoại: ............. ... Fax: ....... ,
E-mail: ..................
|
|
Tổ
chức, cá nhân đăng ký
(Ký
tên, đóng dấu/chữ ký số)
|
Mẫu số 15
TỜ KHAI KỸ THUẬT
1. Tên phân
bón:...............................................................................................................
Tên khác (nếu
có):............................................................................................................
2. Xuất
xứ:....................................................................................................................
3. Loại phân bón: Phân
bón vô cơ ; Phân bón hữu cơ ; Phân bón sinh học
4. Phương thức sử dụng:
Bón rễ ; Bón lá
5. Dạng phân bón: Dạng
rắn: ; Dạng lỏng
6. Bao bì (ghi rõ loại
bao bì, khối lượng hoặc dung tích): .............…………...….........
7. Chỉ tiêu chất lượng
(theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất)
|
STT
|
Chỉ
tiêu chất lượng
|
Đơn
vị tính
|
Hàm
lượng
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
8. Các yếu tố hạn chế
trong phân bón (theo quy định tại quy chuẩn kỹ thuật nếu có)
|
STT
|
Các
yếu tố hạn chế
|
Đơn
vị tính
|
Hàm
lượng
|
|
1
|
Asen
|
|
|
|
2
|
Cadimi
|
|
|
|
3
|
Chì
|
|
|
|
4
|
Thuỷ ngân
|
|
|
|
5
|
Biuret
|
|
|
|
6
|
Axit tự do
|
|
|
|
7
|
Salmonella
|
|
|
|
8
|
E. coli
|
|
|
|
9
|
Các yếu tố khác theo
quy định hoặc quy chuẩn kỹ thuật
|
|
|
9. Hướng dẫn sử dụng
(1):
- Cây trồng sử
dụng:...............................................................................................
- Liều lượng sử dụng/đơn
vị diện tích, ghi rõ cho từng loại cây trồng:..................
- Diện tích sử dụng,
ghi rõ cho từng loại cây trồng:...............................................
- Các lưu ý khác trong
quá trình sử
dụng:..............................................................
10. Các cảnh báo tác
động xấu đến sức khoẻ, môi trường:……………………………...
Chúng tôi cam đoan và
chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin trong tờ
khai kỹ thuật này và cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện
hành có liên quan đến phân bón nhập khẩu.
|
|
…………,
ngày…..tháng….năm……….
Tổ
chức, cá nhân đăng ký
(Ký
tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
________________________
(1) Chỉ khai trong trường
hợp nhập khẩu phân bón quy định tại điểm a, b, c, e khoản 2 Điều 44 Luật Trồng trọt.
Mẫu số 16
|
TÊN CƠ QUAN
CÓ THẨM QUYỀN (1)
----------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: .............../GPNK-
|
..............., ngày
... tháng ... năm ..…...
|
GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU PHÂN BÓN
Kính
gửi:.......................(Tên tổ chức, cá nhân nhập khẩu)
Xét đơn đăng ký nhập
khẩu phân bón ngày ... tháng ... năm ... của ... (2), địa
chỉ..............về việc nhập khẩu phân bón,…. (1) có ý kiến như sau:
1. Đồng ý để...... (2)
được nhập khẩu phân bón sau:
|
STT
|
Loại
phân bón
|
Tên
phân bón
|
Chỉ
tiêu chất lượng
|
Khối
lượng
|
Nhà
sản xuất, xuất xứ
|
|
Tên
chỉ tiêu
|
Đơn
vị tính
|
Hàm lượng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
2. Mục đích nhập
khẩu:.........................................................................................
3. Cửa khẩu nhập khẩu:
..................................................................................................
4. Các loại phân bón có
tên trên chỉ được sử dụng đúng mục đích nêu tại mục 2 của giấy phép này.
5...............................
(2) có trách nhiệm báo cáo kết quả nhập khẩu loại phân bón về……. (Tên
và địa chỉ cơ quan có thẩm quyền) sau khi nhập khẩu.
6. Thời hạn của Giấy
phép là 01 năm kể từ ngày cấp./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Hải quan cửa khẩu
nhập khẩu
- Lưu:
VT,............
|
LÃNH
ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký
tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
__________________________
(1) Tên cơ quan có thẩm
quyền
(2) Tên tổ chức, cá
nhân nhập khẩu.
Mẫu số 17
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN YÊU CẦU BẮT BUỘC CHUYỂN GIAO QUYỀN
SỬ DỤNG GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính
gửi:............................... (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tổ chức/cá nhân yêu
cầu:
Địa chỉ:
...............................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Số
Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số CMND/CCCD/Hộ
chiếu/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân):...............................................................................................................
Điện
thoại:...............................................E-mail:.................................................
2. Đại diện1 (trường hợp nộp đơn qua
đại diện)
Tên tổ chức/cá nhân:
.........................................................................................................
Địa chỉ:
...............................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Số
Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số CMND/CCCD/Hộ
chiếu/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá
nhân):...................................................................................................................
Điện
thoại:..............................................E-mail:..................................................
3. Chủ sở hữu Bằng bảo
hộ hoặc người được chuyển giao độc quyền
Tên tổ chức/cá nhân:
..........................................................................................................
Địa chỉ:
................................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết
định thành lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số định
danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân):
.............................................................................................................................................
Điện
thoại:..............................................E-mail:...................................................................
4. Thông tin giống cây
trồng:
- Tên giống:
- Số đơn/bằng:
5. Phạm vi và thời gian
nhận chuyển giao
- Phạm vi chuyển giao:
- Thời gian nhận chuyển
giao:
6. Cam kết
(Tổ chức, cá
nhân)................................................ cam đoan mọi thông tin
trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
......…,
ngày … tháng … năm …
Tổ
chức/Cá nhân yêu cầu/Đại diện
(Ký,
ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
|
__________________________
1 Tổ chức dịch vụ đại
diện quyền hoặc đại diện chủ sở hữu được ủy quyền trường hợp Đơn đăng ký có
nhiều chủ sở hữu.
Mẫu số 18
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO NĂNG LỰC TÀI CHÍNH
Kính
gửi:............................................. (Tên cơ quan có thẩm
quyền).
1. Tên tổ chức/cá nhân
báo cáo:
Địa chỉ: .................................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Số
Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số CMND/CCCD/Hộ chiếu/Số
định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân): ...........................................................
Điện
thoại:..............................................E-mail:...............................................
2. Sơ bộ về năng lực:
- Nguồn vốn, trong đó
số vốn dự kiến đầu tư để sản xuất, kinh doanh đối với giống cây trồng...
- Báo cáo tài chính 3
năm gần nhất.
- Bảo lãnh về năng lực
tài chính (nếu có).
- Các tài liệu khác
chứng minh năng lực tài chính.
3. Các thông tin khác
(nếu có)
4. Cam kết
(Tổ chức, cá nhân)..............................................cam
kết có đủ năng lực tài chính để sản xuất, kinh doanh đối với giống cây trồng...
và chịu trách nhiệm trước pháp luật với cam kết của mình.
|
|
.........…,
ngày … tháng … năm …
Tổ
chức/Cá nhân báo cáo
(Ký,
ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
|
Mẫu số 19
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, ĐÌNH CHỈ HIỆU LỰC,
HỦY BỎ HIỆU LỰC CỦA QUYẾT ĐỊNH CHUYỂN GIAO BẮT BUỘC QUYỀN SỬ DỤNG GIỐNG CÂY
TRỒNG
Kính
gửi:.......................... (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tổ chức, cá nhân đề
nghị:
Địa chỉ:
................................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Số
Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số CMND/CCCD/Hộ
chiếu/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân): ...........................................................
Điện
thoại:..............................................E-mail:...............................................
2. Chủ sở hữu Bằng bảo
hộ hoặc người được chuyển giao độc quyền:
Địa chỉ:
................................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Số
Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số CMND/CCCD/Hộ
chiếu/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân): ...........................................................
Điện
thoại:..............................................E-mail:...............................................
3. Thông tin về giống
cây trồng
- Tên giống:
............................................................................................................................................
- Số đơn/bằng:
.......................................................................................................................................
4. Nội dung đề nghị:
- Sửa đổi Quyết định
chuyển giao
- Đình chỉ Quyết định
chuyển giao
- Hủy bỏ Quyết định
chuyển giao
5. Cam kết
(Tổ chức, cá
nhân)..................................................... cam đoan mọi thông
tin trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
|
|
......…,
ngày … tháng … năm …
Tổ
chức/Cá nhân đề nghị
(Ký,
ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
|
Mẫu số 20
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN YÊU CẦU CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DỊCH
VỤ ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính
gửi:.......................................... (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và tên:
........................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm
sinh: ....................................................................................
3. Quốc tịch:
........................................................................................................
4. Số Chứng minh thư
nhân dân/Hộ chiếu/CCCD: .............................................
Ngày cấp:
............................................ Nơi cấp
..................................................
5. Địa chỉ thường trú:
..........................................................................................
6. Số điện thoại:
........................ Địa chỉ ………...…Email: ..............................
7. Đơn vị công tác (Tên
tổ chức, địa chỉ trụ sở): ................................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi
rõ chuyên ngành, hệ đào tạo): ..............................
9. Đã đạt yêu cầu tại
kỳ kiểm tra về nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng ngày….. tháng….
năm….… do…………………. tổ chức.
Tôi làm đơn này đề nghị
được cấp chứng chỉ hành nghề đại diện quyền đối với giống cây trồng.
Tôi xin chịu trách
nhiệm về tính chính xác của các nội dung kê khai nêu trên.
|
|
.........…,
ngày … tháng … năm …
Người
nộp đơn
(Ký
và ghi rõ họ, tên)
|
Mẫu số 21
MẪU CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN
QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG

Mẫu số 22
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN YÊU CẦU CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ
DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính
gửi:....................................... (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và tên:
.........................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm
sinh:
.....................................................................................
3. Quốc tịch:
.........................................................................................................
4. Số Chứng minh thư
nhân dân/Hộ chiếu/CCCD: ...............................................
Ngày cấp:
............................................ Nơi cấp:
..................................................
5. Địa chỉ thường trú:
............................................................................................
6. Số điện thoại:
...................... Địa chỉ: …………Email: .................................
7. Đơn vị công tác (Tên
tổ chức, địa chỉ trụ sở): ...................................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi
rõ chuyên ngành, hệ đào tạo): .................................
9. Đã đạt yêu cầu tại
kỳ kiểm tra về nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng ngày….. tháng……
năm…… do………………………. tổ chức.
10. Lý do yêu cầu cấp
lại:……………………………..……………………….
Tôi làm đơn này đề nghị
được cấp lại chứng chỉ hành nghề đại diện quyền đối với giống cây trồng.
Tôi xin chịu trách
nhiệm về tính chính xác của các nội dung kê khai nêu trên.
|
|
….........,
ngày … tháng … năm …
Người
nộp đơn
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 23
|
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ DỰ KIỂM TRA NGHIỆP VỤ GIÁM
ĐỊNH QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính
gửi: ………………………………(Tên cơ quan có thẩm quyền)
Cá nhân dưới đây đăng
ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng:
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI ĐĂNG KÝ DỰ
KIỂM TRA
Tên đầy đủ:
Địa chỉ:
Số chứng minh nhân
dân/căn cước công dân:
Điện thoại: ....................................
Email: ....................................
|
|
|
|
|
|
CÁC TÀI LIỆU CÓ
TRONG ĐƠN
|
KIỂM
TRA DANH MỤC TÀI LIỆU
(Dành
cho cán bộ nhận đơn)
|
|
|
• Tờ khai theo mẫu
|
•
|
|
|
• Bản sao (có chứng
thực) bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học
|
•
|
|
|
• Bản sao Quyết định
tuyển dụng (hoặc hợp đồng lao động) và tài liệu xác nhận thực tế hoạt động
chuyên môn.
|
•
|
|
|
• 02 ảnh cỡ 3 cm x 4
cm
|
•
|
|
|
CAM KẾT CỦA NGƯỜI
ĐĂNG KÝ DỰ KIỂM TRA
Tôi xin cam đoan các
thông tin, tài liệu trong đơn là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật.
…..….,
ngày … tháng ... năm …
Chữ
ký, họ tên người đăng ký
|
|
|
|
Mẫu số 24
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……,
ngày ...
tháng … năm 20…
GIẤY ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN GAP KHÁC
Kính
gửi: ............................... (Tên cơ quan có thẩm quyền)
- Tên tổ chức, cá nhân
đăng ký:
+ Địa chỉ liên lạc:
+ Điện thoại: ....................................
Fax: .................................... E-mail: .........................
- Tên GAP khác đề nghị
công nhận:
- Tổ chức ban hành GAP
khác:
+ Tên tổ chức ban hành
GAP khác:
+ Địa chỉ liên lạc:
+ Điện thoại:
.................................... Fax: ....................................
E-mail: .........................
Sau khi nghiên cứu
Thông tư số 54/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng
12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về công nhận
các tiêu chuẩn GAP khác cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông
nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản,..... (Tên tổ chức, cá nhân đăng ký) đề
nghị ...... (Tên cơ quan có thẩm quyền) công nhận (tên GAP khác) trong
lĩnh vực (trồng trọt, lâm nghiệp/chăn nuôi/thủy sản) để được hưởng chính sách
hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg.
Chúng tôi xin cam kết
các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ đăng ký là đúng sự thật./.
|
|
Tổ
chức, cá nhân đăng ký
(Ký
tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
Mẫu số 25
|
TÊN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
----------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
…
|
……..,
ngày … tháng … năm…
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ NHẬP KHẨU GIỐNG CÂY
TRỒNG
Kính
gửi: ……………(Tên cơ quan có thẩm quyền)
- Tên của tổ chức, cá
nhân đề nghị nhập khẩu giống: ………………
- Địa chỉ:
………………………………………………………………………
- Điện thoại/Fax/Email:
…………….…………………………………………...
- Thông tin về giống
nhập khẩu:
|
TT
|
Tên giống
|
Tên khoa học
|
Loại
hình (hạt, cây, hom, mắt ghép...)
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng nhập
|
Nơi
xuất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
- Lần nhập khẩu:
□ Lần đầu
□ Lần thứ ...
- Mục đích nhập khẩu:
□ Nghiên cứu □ Khảo
nghiệm □ Quảng cáo □ Triển lãm □ Trao đổi quốc tế
- Quy mô, địa điểm dự
kiến gieo trồng: (nếu nhiều giống, lập danh sách kèm theo):…….
- Cửa khẩu nhập:
.………………………………………………………………
- Thời hạn nhập khẩu
…………………………………………………………….
- Kèm theo đây là các
tài liệu liên quan:
□ Tờ khai kỹ thuật
□ Giấy tờ khác
- Chúng tôi xin cam
kết:
+ Giống cây trồng đề
nghị nhập khẩu trên không thuộc nhóm cây có chứa chất ma túy; không gây hại cho
sức khỏe con người và môi trường sinh thái.
+ Báo cáo kết quả nhập
khẩu và kết quả sử dụng giống về ……. (Tên cơ quan có thẩm quyền).
Đề nghị …… (Tên cơ
quan có thẩm quyền) xem xét và giải quyết./.
|
|
TỔ
CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký
tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
Mẫu số 26
TỜ KHAI KỸ THUẬT
1. Thông tin về tổ
chức, cá nhân
- Tên của tổ chức, cá
nhân đề nghị nhập khẩu: ………………………………..
- Địa chỉ:
………………………………………………………………………
- Điện thoại, Fax,
Email: ………………………………………………………
2. Thông tin về giống
cây trồng
- Tên giống:
+ Tên giống cây trồng
ghi bằng tiếng Việt, nếu cây trồng chưa có ở Việt Nam thì ghi bằng tiếng Anh
hoặc phiên âm La tinh tiếng bản địa nơi nhập về: .........
+ Tên khoa học (cụ thể
đến loài, họ, bộ): ………………………………………. ……….
- Đặc điểm thực vật học
chủ yếu:
□ Cây trồng lâu năm □
Cây trồng hàng năm
+ Mô tả rõ đặc điểm
thực vật học của cây (thân, lá, rễ, hoa quả...); giá trị sử dụng của cây; cách
chế biến, sử dụng để làm gì: ……………………………………………………………..
- Bộ phận sử dụng:
□ Thân □ Lá □ Rễ □ Củ □
Hoa □ Quả □ Hạt
- Giá trị sử dụng:
□ Làm lương thực, thực
phẩm □ Làm dược liệu
□ Thức ăn chăn nuôi □
Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
□ Cải tạo môi trường □
Các giá trị khác (ghi rõ):……………………….
3. Kỹ thuật gieo trồng
(đối với giống cây trồng nhập khẩu lần đầu)
- Yêu cầu điều kiện
sinh thái (vĩ độ, nhiệt độ, đất đai...): ………..….……
- Thời vụ trồng:
……………………………………………………………
- Mật độ, lượng giống/ha:
………………...……………………………….
- Sâu bệnh hại chính:
……………...………………………………………
4. Cảnh báo các tác
hại: Nêu
rõ những dự báo tác động xấu của loại cây trồng nhập khẩu đến môi trường sinh
thái như đất, nước, sinh vật khác và sức khỏe con người (nếu có).
Chúng tôi cam đoan và
chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin trong tờ
khai kỹ thuật này.
|
|
..........,
ngày....tháng....năm....
TỔ
CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký
tên, đóng dấu/chữ ký số)
|
Mẫu số 27
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……....,
ngày... tháng ... năm ...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN TỔ CHỨC KHẢO
NGHIỆM GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính
gửi:………………………. (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên tổ chức đề nghị:
............ ........................... .....................................
Địa chỉ:
.......................................................................................................
Điện
thoại:.............. Fax:.............. ............E-mail:
....................................
2. Loài cây trồng đề
nghị được tiến hành khảo nghiệm:
3. Nội dung khảo nghiệm
- Khảo nghiệm tính khác
biệt, tính đồng nhất, tính ổn định: □
- Khảo nghiệm giá trị
canh tác, giá trị sử dụng diện hẹp trên đồng ruộng: □ - Khảo nghiệm giá trị
canh tác, giá trị sử dụng diện rộng trên đồng ruộng: □ - Khảo nghiệm có kiểm
soát: □
4. Vùng khảo nghiệm:
5. Điều kiện thực hiện
khảo nghiệm:
a) Đất đai
- Địa điểm....................................................................
.. ...........................
- Diện tích (ha)
....................................................................
......................
- Tình trạng pháp lý
của đất (được cấp, thuê...) ............................ .. .........
- Địa hình: (dốc, đồi
núi, đồng bằng, ven biển...) ............... ......................
- Loại đất, thành phần
cơ giới: (đất ruộng, đất bãi, đất đồi) ......................
- Tưới tiêu: (tự chảy,
bằng máy) . ..............................................................
b) Nhà lưới
- Địa điểm...........................................
.......................................................
- Diện tích (ha)
...........................................................................................
c) Nhà kính
- Địa điểm......................................
.. ........................................................
- Diện tích (ha)
...................... ...................................................................
d) Trang thiết bị
- Thiết bị chung:
........................................................................................
- Thiết bị chuyên
ngành: ... .
...................................................................... đ) Nhân
viên kỹ thuật
|
TT
|
Trình
độ chuyên môn
|
Số
lượng
|
Thời
gian, công tác chuyên môn
|
|
1
|
Tiến sỹ
|
|
|
|
2
|
Thạc sỹ
|
|
|
|
3
|
Kỹ sư
|
|
|
|
4
|
Cán bộ kỹ thuật
(Trung cấp)
|
|
|
|
5
|
Công nhân kỹ thuật
|
|
|
|
Tổng
số
|
|
|
Chúng tôi cam đoan và
chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin nêu trên và
thông tin trong các văn bản kèm theo hồ sơ đề nghị cấp Quyết định công nhận tổ
chức khảo nghiệm giống cây trồng./.
|
|
TỔ
CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký
tên, đóng dấu/chữ ký số)
|
Mẫu số 28
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………...,
ngày ... tháng... năm ...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI QUYẾT ĐỊNH CÔNG
NHẬN TỔ CHỨC KHẢO NGHIỆM GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính
gửi: ........................................... (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên tổ chức đề nghị:
............................................................................
Địa chỉ:
..........................................................................................
Điện thoại:................
Fax:
........................ E-mail:......................................
2. Quyết định công nhận
tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng đã cấp: Số…………. ngày ... tháng... năm...
(kèm theo bản photo Quyết định nếu có):....
3. Lý do đề nghị cấp
lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng:
.........................................................................................................................................
Chúng tôi cam đoan và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những
thông
tin nêu trên và thông
tin trong các văn bản kèm theo hồ sơ đề nghị cấp lại Quyết định công nhận tổ
chức khảo nghiệm giống cây trồng./.
|
|
TỔ
CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký
tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
Mẫu số 29
|
TÊN
CƠ QUAN
CÓ THẨM QUYỀN
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-.....
|
……………….,
ngày ... tháng ... năm...
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận tổ
chức khảo nghiệm giống cây trồng
(LÃNH
ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN)
Căn cứ Quyết định số
... /QĐ-… ngày ... tháng ... năm ... của ……. quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của …………….(tên cơ quan có thẩm quyền);
Căn cứ đề nghị của tổ
chức, cá nhân tại văn bản số...................... ngày ... tháng ... năm...;
Căn cứ kết quả thẩm định hồ sơ và đề nghị của……….(1),
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận tổ chức
......................... ............................(2) đủ điều kiện khảo
nghiệm giống cây trồng.
Loài cây trồng khảo
nghiệm:............................
Nội dung khảo
nghiệm:........................ Vùng khảo
nghiệm:...............................
Điều 2. Tổ chức khảo nghiệm có
tên tại Điều 1 có trách nhiệm thực hiện khảo nghiệm theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. ……………..; tổ chức khảo
nghiệm, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều
4;
- Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
- ...;
- Lưu: VT,....
|
LÃNH
ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
__________________________
(1) Lãnh đạo đơn vị
thuộc cơ quan có thẩm quyền được giao nhiệm vụ thẩm định hồ sơ công nhận tổ
chức khảo nghiệm giống cây trồng.
(2) Tên tổ chức khảo
nghiệm giống cây trồng.
Mẫu số 30
|
TÊN
CƠ QUAN
CÓ THẨM QUYỀN
---------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-…….-...
|
………..,
ngày ... tháng ... năm...
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp lại Quyết
định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
(LÃNH
ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN)
Căn cứ Quyết định số
... /QĐ-… ngày ... tháng ... năm ... của ……. quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ……………. (tên cơ quan có thẩm quyền);
Căn cứ đề nghị của tổ
chức, cá nhân tại văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ...; Căn cứ kết quả
thẩm định hồ sơ và đề nghị của………..(1),
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Cấp lại Quyết định công
nhận tổ chức ...............................................(2) đủ điều kiện
khảo nghiệm giống cây trồng.
Loài cây trồng khảo
nghiệm:................................................................................
Nội dung khảo
nghiệm:........................................................................................
Vùng khảo
nghiệm:………………………………………………......................
Điều 2. Tổ chức khảo nghiệm có
tên tại Điều 1 có trách nhiệm thực hiện khảo nghiệm theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. ……………………; tổ chức khảo
nghiệm, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều
4;
- Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
- ...;
- Lưu: VT,....
|
LÃNH
ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký
tên, đóng dấu/chữ ký số)
|
__________________________
(1) Lãnh đạo đơn vị
thuộc cơ quan có thẩm quyền được giao nhiệm vụ thẩm định hồ sơ công nhận lại tổ
chức khảo nghiệm giống cây trồng.
(2) Tên tổ chức khảo
nghiệm giống cây trồng.
Mẫu số 31
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ KIỂM TRA NGHIỆP VỤ ĐẠI
DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính
gửi: ...................................... (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và tên:
........................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm
sinh:
....................................................................................
3. Quốc tịch:
........................................................................................................
4. Số Chứng minh thư
nhân dân/Hộ chiếu/CCCD: .............................................
Ngày cấp:
........................................... Nơi cấp
...................................................
5. Địa chỉ thường trú:
..........................................................................................
6. Số điện thoại:
...................................................................................................
7. Địa chỉ …………………….……Email:
.........................................................
8. Đơn vị công tác (Tên
tổ chức, địa chỉ trụ sở): ................................................
9. Trình độ chuyên môn (ghi
rõ chuyên ngành, hệ đào tạo): ..............................
10. Giấy chứng nhận đào
tạo đại diện quyền đối với giống cây trồng đã được cấp (nếu có): Số:
...................... Ngày cấp ....................... Nơi cấp:
.........................................
11. Thời gian trực tiếp
làm công tác pháp luật về quyền đối với giống cây trồng hoặc thẩm định đơn đăng
ký quyền đối với giống cây trồng…………………...........
Cơ quan, đơn vị đã công
tác: …………………………………….……………
Tôi làm đơn này xin
đăng ký tham gia kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng do
cơ quan tổ chức.
Tôi xin chịu trách
nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung kê khai nêu trên.
|
|
………...,
ngày ... tháng... năm ...
Người
nộp đơn
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 32
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM TRA NGHIỆP VỤ
ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Ảnh
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN KIỂM TRA NGHIỆP VỤ ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
|
Họ và tên: ………………………………………….……………..
Địa chỉ thường trú: …………………….………………………...
Số định danh cá nhân/CCCD/:………………………………….
Do………..……………..…cấp ngày……………………………
|
Chữ
ký của người được cấp
|
CƠ
QUAN CÓ THẨM QUYỀN
|
|
Mẫu số 33
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN YÊU CẦU GHI NHẬN/GHI NHẬN LẠI TỔ
CHỨC DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính
gửi:........................... (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên tổ chức:
Địa chỉ:
..........................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Số
Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác):..........................
Điện
thoại:..............................................E-mail:................................................
2. Nội dung yêu cầu:
□ Ghi nhận tổ chức dịch
vụ đại diện quyền
□ Ghi nhận lại tổ chức
dịch vụ đại diện quyền - Lý do:
.....................................................
3. Danh sách thành viên
được ghi nhận đủ điều kiện hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây
trồng.
Lập danh sách thành viên
với các thông tin như sau:
- Họ và tên:
..............................................................................................................................
- Ngày tháng năm
sinh:…………………..Giới tính:…………..………………
- Địa chỉ:
...................................................................................................................................
- Số chứng chỉ: …………………….
Ngày cấp:…………………………………
4. Cam kết
(Tổ chức)......................................................
cam đoan mọi thông tin trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
.............
ngày
.......
tháng
.......
năm
.......
Tổ
chức yêu cầu
(Ký,
ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)
|
Mẫu số 34
|
TÊN
CƠ QUAN
CÓ THẨM QUYỀN
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/TB-.....
|
………….,
ngày ... tháng ... năm...
|
THÔNG BÁO
Ghi nhận/ghi nhận lại
tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
Kính
gửi: .............(Tên tổ chức ghi nhận/ghi nhận lại dịch vụ đại diện quyền)
Căn cứ Quyết định số ...... /QĐ-… ngày ... tháng
... năm ... của ……. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của …………….
(Tên
cơ quan có thẩm quyền);
Căn cứ đề nghị của tổ
chức, cá nhân tại văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ...;
Xét đề nghị
của..........(1),
Cơ quan có thẩm quyền:
1. Ghi nhận/ghi nhận lại
tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng sau:
- Tên tổ chức:
....................................................................................................................
- Địa chỉ:
............................................................................................................................
- Mã số doanh nghiệp:
……………………………………………………………...
2. Tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng có trách nhiệm và nghĩa vụ theo quy định tại
Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản hướng
dẫn Luật.
3. Thông báo này được
công bố trên Cổng thông tin điện tử của Cơ quan có thẩm quyền./.
|
Nơi nhận:
- Như
trên;
- Cục Trồng trọt và BVTV;
- ...;
- Lưu: VT,....
|
LÃNH
ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký
tên, đóng dấu chữ ký số)
|
__________________________
(1) Lãnh đạo đơn vị
thuộc cơ quan có thẩm quyền được giao nhiệm vụ thẩm định hồ sơ Ghi nhận/ghi
nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
Mẫu số 35
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……..,
ngày …… tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI THẺ HÀNH NGHỀ XỬ
LÝ VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT
Kính
gửi: ………............………………
(Tên cơ quan có thẩm quyền)
Họ tên:
……….........……………………ngày sinh: ......./ .... /............ Nam/Nữ:
.............
Đơn vị công tác:
..................................................................................................................
Địa chỉ:
.........................................................................................................................
......
Trình độ:
..............................................................................................................................
Đã qua tập huấn chuyên
môn ngày ……............................…tháng ………năm…………
Biện pháp xử lý:
Xông hơi khử trùng
Hơi nước nóng
Chiếu xạ
Nhiệt nóng
Biện pháp khác
(………………………….............................................................……)
Tôi xin cam đoan sẽ
chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động xử lý vật thể thuộc diện
kiểm dịch thực vật trong suốt quá trình hành nghề, nếu vi phạm tôi xin hoàn
toàn chịu trách nhiệm.
|
Xác
nhận của cơ quan chủ quản
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Người
đề nghị cấp
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 36
MẪU THẺ HÀNH NGHỀ XỬ LÝ VẬT THỂ THUỘC
DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT
Thẻ có hình chữ nhật,
kích thước: 7cm x 10cm, được làm bằng bìa cứng, ép plastic
Mặt trước thẻ:
- Bên trái từ trên
xuống là logo của cơ quan có thẩm quyền cấp thẻ; ảnh của người được cấp thẻ cỡ
2cm x 3cm; góc dưới bên phải ảnh đóng dấu nổi của cơ quan cấp thẻ;
- Bên phải từ trên
xuống là quốc hiệu; hàng chữ “Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch
thực vật” màu đỏ; các chữ khác màu đen;
- Đóng khung màu xanh
lam.

Mặt sau thẻ:
- Nền trắng, hoa văn
vàng; chữ đen;
- Được đóng khung màu
xanh lá cây

Mẫu số 37
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN TỔ CHỨC ĐỦ ĐIỀU
KIỆN THỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính
gửi: ……………. (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên tổ chức đề nghị
công nhận: …………………………………………………......
2. Địa chỉ: ……………………………………………………………………………....
Tel: ……………………...
Fax:……………………... E-mail: ………………………..
3. Quyết định thành lập/
(nếu có), Giấy đăng ký doanh nghiệp số................../..............
Cơ quan cấp:
....................................................cấp ngày
………….......….tại...............
Đề
nghị Quý cơ quan
CÔNG
NHẬN TỔ CHỨC ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM
Chúng tôi xin cam đoan
lời khai trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và tuân thủ các quy
định của pháp luật về
khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật.
|
|
……,
ngày….. tháng…..năm……
ĐẠI
DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN
(Ký,
đóng dấu và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 38
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN THUYẾT MINH
ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN
KHẢO NGHIỆM THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính
gửi: ………….…….(Tên
cơ quan có thẩm quyền)
I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC
1. Tên tổ chức: ..................................................................................................................
Địa chỉ:
................................................................................................................................
Điện thoại:
.........................Fax:........................E-mail:
.......................................................
2. Tên người đại diện:
.......................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp số:2..................ngày
..................................
Nơi
cấp………………………………………..........................................................................
4. Loại hình hoạt động:.....................................................................................................
II. TÓM TẮT ĐIỀU KIỆN
THỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM
1. Nhân lực
Danh sách nhân viên (bao
gồm cán bộ lãnh đạo, quản lý, cán bộ kỹ thuật, nhân viên có liên quan trực tiếp
đến khảo nghiệm):
|
STT
|
Họ
và tên
|
Năm sinh
|
Nam /Nữ
|
Trình
độ chuyên môn, nghiệp vụ
|
Chức
vụ, chức danh
|
Chứng
nhận tập huấn (số, ngày/ tháng/năm)
|
Ghi
chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Phương tiện, thiết
bị phục vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
…………………………………………………………………………………………...……………
…………………………………………………………………………………………...……………
…………………………………………………………………………………………...……………
…………………………………………………………………………………………...……………
3. Diện tích, cơ cấu,
mùa vụ các loại cây trồng phổ biến trên địa bàn do tổ chức quản lý hoặc ký hợp
đồng được sử dụng
|
STT
|
Cơ
cấu các loại cây trồng chính
|
Diện
tích
(ha)
|
Mùa
vụ
|
Sự
xuất hiện các loài dịch hại
|
|
1
|
Cây lúa
|
|
|
|
|
2
|
Cây ăn quả
(vải, cam, xoài ...)
|
|
|
|
|
3
|
Cây rau
(cải bắp, dưa chuột,
bầu bí ...)
|
|
|
|
|
4
|
Cây trồng màu
(đậu, lạc...)
|
|
|
|
|
5
|
Cây công nghiệp
(chè, cà phê, điều,
cao su…)
|
|
|
|
|
6
|
Cây trồng đặc thù
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
4. Phòng thử nghiệm
phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
4.1. Phòng thử nghiệm
đăng ký, chỉ định theo quy định của pháp luật: Đơn vị chỉ
định:........................, Quyết định chỉ định số ........... ngày......tháng.....năm.........................
4.2. Danh sách phòng
thử nghiệm ký hợp đồng nguyên tắc (áp dụng đối với đơn vị không có phòng thử
nghiệm được chỉ định)
|
STT
|
Tên
phòng thử nghiệm
|
Đơn
vị chỉ định
|
Số
Quyết định
chỉ định
|
Thời
hạn hiệu lực chỉ định
|
|
1
|
|
|
|
|
|
........
|
|
|
|
|
|
|
……,
ngày….. tháng…..năm……
ĐẠI
DIỆN TỔ CHỨC KHẢO NGHIỆM
(Ký
tên, đóng dấu/chữ ký số)
|
__________________________
2 Áp dụng đối với doanh
nghiệp hoạt động theo quy định của Luật Doanh
nghiệp
Mẫu số 39
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA THỰC PHẨM CÓ NGUỒN
GỐC THỰC VẬT XUẤT KHẨU
Lần
thứ: …...
Kính
gửi:……… [Tên Cơ quan kiểm tra]
I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ
SẢN XUẤT
1. Tên tổ chức/cá nhân:
....................................................................................................
Số CMND/CCCD/Số giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:
..........................................................................................................................................
Ngày cấp:
………………………………….nơi cấp ........................................................
Địa chỉ:
.............................................................................................................................
Số điện thoại:
....................................................................................................................
E-mail:
..............................................................................................................................
(Nếu có nhiều cơ sở sản
xuất thì tiếp tục kê khai như mục I.1 cho các cơ sở tiếp theo)
II. THÔNG TIN SẢN PHẨM
1. Tên sản phẩm (ghi cả
tên khoa học hoặc mã HS): .......................................................
Nhãn hiệu:
........................................................................................................................
Quy cách đóng gói:
...........................................................................................................
Số lượng bao gói:
.............................................................................................................
Khối lượng tịnh:
...............................................................................................................
Ngày đóng gói:
.................................................................................................................
Nguồn gốc xuất xứ:
..........................................................................................................
(Nếu có nhiều sản phẩm
thì tiếp tục kê khai như mục II.1 cho các sản phẩm tiếp theo)
III. THÔNG TIN THƯƠNG
MẠI
1. Nhà nhập khẩu
Tên nhà nhập khẩu:
.........................................................................................................
Địa chỉ:
.............................................................................................................................
Số điện thoại:
...................................................................................................................
E-mail:
..............................................................................................................................
2. Nhà xuất khẩu
Tên nhà xuất khẩu:
..........................................................................................................
Địa chỉ:
.............................................................................................................................
Số điện thoại:
....................................................................................................................
E-mail: ..............................................................................................................................
3. Nơi hàng đi:
..................................................................................................................
4. Nơi hàng đến:
...............................................................................................................
5. Phương tiện vận
chuyển (ghi cả số hiệu hoặc tên của phương tiện): ..........................
Để đáp ứng yêu cầu của
nước nhập khẩu, [Tên tổ chức/cá nhân] đề nghị [Tên Cơ quan kiểm tra] kiểm tra
đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật nêu tại mục II của đơn này.
Các giấy tờ kèm theo (đề
nghị đánh dấu √ nếu có):
|
Loại
giấy tờ
|
Có
(√)
|
Ngày
hết hiệu lực
|
|
Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
|
|
|
Giấy chứng nhận: Thực
hành nông nghiệp tốt (GAP), Thực hành sản xuất tốt (GMP), Hệ thống phân tích
mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn (HACCP), Hệ thống quản lý an toàn thực
phẩm (ISO 22000), Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (IFS), Tiêu chuẩn toàn cầu về
an toàn thực phẩm (BRC), Chứng nhận hệ thống an toàn thực phẩm (FSSC 22000)
hoặc tương đương
|
[Ghi
cụ thể loại giấy]
|
|
|
Bản cam kết sản xuất
thực phẩm an toàn theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 17/2018/TT- BNNPTNT.
|
|
|
|
Giấy tiếp nhận đăng
ký bản công bố sản phẩm quy định tại Điều
6 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP.
|
|
|
Tôi xin chịu mọi trách
nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các thông tin đã kê khai và của các
tài liệu trong hồ sơ.
|
|
……………
ngày …….tháng ……..năm....
(Người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của tổ chức ký và
đóng dấu)
|
Mẫu số 40
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
.........,
ngày ... tháng ... năm …....
BẢN CAM KẾT
Sản xuất, kinh doanh
thực phẩm nông lâm thủy sản an toàn
Kính
gửi: ............. (Tên cơ quan có thẩm quyền)
Tôi là:
.......................................................................................................,
Số chứng minh thư hoặc
thẻ căn cước hoặc mã số định danh công dân:
................................................................................................
Ngày cấp:
....................................................... Nơi cấp:
...................................................
Chủ cơ sở sản xuất,
kinh doanh: .......................................................................................
Địa điểm sản xuất, kinh
doanh:
..........................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
....................................................................................................................
Điện thoại:
.................................... , Fax: ................................
E-mail ...............................
Mặt hàng sản xuất, kinh
doanh:
Nơi tiêu thụ sản phẩm:
Tôi xin cam kết thực
hiện đầy đủ các yêu cầu bảo đảm an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật
hiện hành trong:
|
Trồng trọt □
|
Chăn nuôi □
|
|
Nuôi trồng thủy sản □
|
Khai thác, sản xuất
muối □
|
Thu hái, đánh bắt, khai
thác nông lâm thủy sản □
Sản xuất, kinh doanh
thực phẩm không có địa điểm cố định □
Sơ chế nhỏ lẻ □
Kinh doanh thực phẩm
nông lâm thủy sản nhỏ lẻ, kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn □
Nếu có vi phạm, chúng
tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Bản cam kết này được
làm thành 02 bản có giá trị như nhau, cơ quan quản lý giữ 01 bản, cơ sở giữ 01
bản.
|
Xác
nhận của Cơ quan tiếp nhận bản cam kết
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Chủ
cơ sở sản xuất, kinh doanh
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 41
MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA THỰC PHẨM
CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT XUẤT KHẨU
|
[TÊN
CƠ QUAN KIỂM TRA…]
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
INDEPENDENCE- FREEDOM - HAPPINESS
|
|
|
THÔNG
BÁO
KẾT
QUẢ KIỂM TRA THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT XUẤT KHẨU INSPECTION RESULT
for
food of plant origin intended for export
|
|
|
|
Số
(No.):
|
|
|
I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ
SẢN XUẤT/INFORMATION OF MANUFACTURER
|
|
|
Tên, địa chỉ nhà sản
xuất/Name and address of the manufacturer
|
|
|
|
II. THÔNG TIN VỀ SẢN
PHẨM/INFORMATION OF PRODUCT
|
|
|
Mô tả sản phẩm (ghi
cả tên khoa học hoặc mã
HS, nếu
có)/ Description of product (Product name, scientific name or HS code, if any)
|
|
|
|
Quy cách đóng gói/
Type of packaging
|
|
|
|
Số lượng bao gói/Number
of packages
|
|
|
|
Khối lượng tịnh/ Net
weight
|
|
|
|
Ngày đóng gói/
Packaging date
|
|
|
|
Nguồn gốc xuất xứ/
Origin
|
|
|
|
III. THÔNG TIN VỀ
THƯƠNG MẠI/ TRADE INFORMATION
|
|
|
1. Tên, địa chỉ nhà
nhập khẩu/Name and
address
of importer
|
|
|
|
2. Tên nhà xuất khẩu/
Name and address of the
exporter
|
|
|
|
3. Nơi hàng đi/ Place
of dispatch
|
|
|
|
4. Nơi hàng đến/
Place of destination
|
|
|
|
5. Phương tiện vận
chuyển (ghi cả số hiệu, tên phương
tiện)/ Means of transport (identification,
document)
|
|
|
|
IV. KẾT QUẢ/ RESULTS
|
|
|
□ Đạt các yêu cầu
dưới đây/ Meet the following requirements
□ Không đạt các yêu
cầu dưới đây/ Not meet the following requirements
1. Thực phẩm nguồn
gốc thực vật được xuất từ cơ sở được cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, chứng
nhận/ The above plant origin product(s) come(s) from (an) establishments(s)
under the supervision of competent authority.
2. Sản phẩm được sản
xuất, đóng gói, lưu giữ và vận chuyển bảo đảm an toàn thực phẩm dưới sự giám
sát của cơ quan có thẩm quyền/ The product(s) described above was/were
produced, packed, stored and transported under sanitary condition, which were
under the supervision of competent authority.
|
|
|
Nơi
phát hành/Place of issue:
|
Ngày
phát hành/ Date of issue:
|
|
|
Dấu
của Cơ quan có thẩm quyền/ Stamp of Competent Authority
|
Tên,
chữ ký cán bộ có thẩm quyền/Name, Signature of Authorized Officer
|
|
Mẫu số 42
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ...............
|
………., ngày ... tháng
... năm ..…...
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính
gửi:...................(Tên cơ quan có thẩm quyền)
Tên tổ chức, cá nhân đề
nghị xác nhận nội dung quảng cáo: ..........................................
Địa chỉ:…………………………………………………………………………………..............
Số điện
thoại:....................................Fax:..........................E-mail:………………………….
Số giấy phép hoạt động :………………………………………………………………………..
Họ tên và số điện thoại
người chịu trách nhiệm đăng ký hồ sơ:.......................................
Kính đề nghị ........ (tên
cơ quan có thẩm quyền) xem xét và xác nhận nội dung quảng cáo đối với thuốc
bảo vệ thực vật sau:
|
STT
|
Tên
thuốc BVTV
|
Giấy
chứng nhận đăng ký
|
Phương
tiện quảng cáo
|
|
1.
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
Chúng tôi cam kết sẽ
quảng cáo đúng nội dung được xác nhận, tuân thủ các quy định của văn bản quy
phạm pháp luật trên và các quy định khác của pháp luật về quảng cáo. Nếu quảng
cáo sai nội dung được xác nhận chúng tôi sẽ chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Đại
diện tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu/ chữ
ký số)
|
Mẫu số 43
|
TÊN CƠ
QUAN
CÓ THẨM QUYỀN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
.........., ngày ...
tháng ... năm ..........
|
GIẤY XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO THUỐC
BẢO VỆ THỰC VẬT
Số:
..................................../20... /XNQC-ký hiệu viết tắt của cơ quan
có thẩm quyền
(Tên cơ quan có thẩm
quyền)..........xác nhận:
Tên tổ chức, cá nhân đề
nghị xác nhận nội dung quảng cáo: .............................................
…..........................................................................................................................................
Địa chỉ:…………………………………………………………………………………..............
Số điện
thoại:.............................Fax:..........................E-mail:…………………………........
có nội dung quảng cáo (1) các thuốc bảo vệ thực
vật trong bảng dưới đây phù hợp với quy định hiện hành.
|
STT
|
Tên
thuốc BVTV
|
Giấy
chứng nhận đăng ký
|
Phương
tiện quảng cáo
|
|
1.
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
Tổ chức, cá nhân có
trách nhiệm quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật đúng nội dung đã được xác nhận.
|
|
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên,đóng dấu/ chữ
ký số)
|
__________________________
1. Nội dung quảng cáo
được đính kèm Giấy xác nhận này .
PHỤ
LỤC II
DANH MỤC CÁC THÔNG TƯ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN GỌI
CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ban
hành kèm theo Thông tư số /2025/TT-BNNMT ngày tháng năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1. Thông tư liên tịch
số 42/2013/TTL-TBNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày
16/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ
Tài chính, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9 tháng 01 năm 2012 của
Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực
hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
2. Thông tư liên tịch
số 22/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT ngày 30/6/2016
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu
3. Thông tư liên tịch
số 05/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT ngày 16/5/2016
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường hướng dẫn việc thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ
thực vật sau sử dụng.
4. Thông tư số 21/2009/TT-BNNPTNT ngày 24/04/2009 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung giống cây
trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam”.
5. Thông tư số 40/2009/TT-BNNPTNT ngày 09/07/2009 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung giống cây
trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam”.
6. Thông tư số 61/2009/TT-BNNPTNT ngày 25/09/2009 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung giống cây
trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam”.
7. Thông tư số 72/2009/TT-BNNPTNT ngày 17/11/2009 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành danh mục loài cây trồng biến
đổi gen được phép khảo nghiệm đánh giá rủi ro đối với đa dạng sinh học và môi
trường cho mục đích làm giống cây trồng ở Việt Nam.
8. Thông tư số 84/2009/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2009 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây
trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam”.
9. Thông tư số 55/2009/TT-BNNPTNT ngày 28/8/2009 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật.
10. Thông tư số 11/2010/TT-BNNPTNT ngày 10/3/2010 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung giống cây
trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam”.
11. Thông tư số 22/2010/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2010 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung giống cây
trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam”.
12. Thông tư 26/2010/TT-BNNPTNT ngày 27/4/2010 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về
Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật.
13. Thông tư số 30/2010/TT-BNNPTNT ngày 11/5/2010 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung giống cây
trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam”.
14. Thông tư số 34/2010/TT-BNNPTNT ngày 23/6/2010 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung giống cây
trồng được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”.
15. Thông tư số 49/2010/TT-BNNPTNT ngày 24/08/2010 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung giống cây
trồng, phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”.
16. Thông tư số 55/2010/TT-BNNPTNT ngày 28/09/2010 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung giống cây
trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam”.
17. Thông tư số 65/2010/TT-BNNPTNT ngày 05/11/2010 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục bổ sung giống cây
trồng, phân bón được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng và Danh mục thuốc thú
y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép
lưu hành tại Việt Nam.
18. Thông tư số 70/2010/TT-BNNPTNT ngày 08/12/2010 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục bổ sung giống cây
trồng, phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam.
19. Thông tư số 71/2010/TT-BNNPTN ngày 10/12/2010 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về
Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật.
20. Thông tư số 17/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/04/2011 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định
về thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010.
21. Thông tư số 30/2011/TT-BNNPTNT ngày 20/04/2011 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung giống cây
trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”.
22. Thông tư số 41/2011/TT-BNNPTNT ngày 02/06/2011 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung giống cây
trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”.
23. Thông tư số 45/2011/TT-BNNPTNT ngày 24/06/2011 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về
chất lượng giống cây trồng.
24. Thông tư số 51/2011/TT-BNNPTNT ngày 27/07/2011 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung giống cây
trồng được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam”.
25. Thông tư số 64/2011/TT-BNNPTNT ngày 04/10/2011 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung giống cây
trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”.
26. Thông tư số 82/2011/TT-BNNPTNT ngày 08/12/2011 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung giống cây
trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”.
27. Thông tư số 63/2012/TT-BNNPTNT ngày 14/12/2012 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về
Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật.
28. Thông tư số 09/2012/TT-BNNPTNT ngày 15/02/2012 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung giống cây
trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”.
29. Thông tư số 12/2012/TT-BNNPTNT ngày 01/03/2012 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung giống cây
trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”.
30. Thông tư số 17/2012/TT-BNNPTNT ngày 18/04/2012 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung giống cây
trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”.
31. Thông tư số 21/2012/TT-BNNPTNT ngày 05/06/2012 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung giống cây
trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”.
32. Thông tư số 44/2012/TT-BNNPTNT ngày 11/09/2012 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung giống cây
trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”.
33. Thông tư số 53/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/10/2012 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp,
thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg
ngày 9/1/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng
Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và
thủy sản.
34. Thông tư số 06/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/01/2013 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục bổ sung giống cây
trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam.
35. Thông tư số 07/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/01/2013 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối
với rau, quả, chè búp tươi đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong quá
trình sản xuất, sơ chế.
36. Thông tư số 32/2013/TT-BNNTNNT ngày 14/6/2013 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về
Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật.
37. Thông tư số 49/2013/TT-BNNPTNT ngày 19/11/2013 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn tiêu chí xác định vùng sản
xuất trồng trọt tập trung đủ điều kiện an toàn thực phẩm.
38. Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch
thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện
kiểm dịch thực vật.
39. Thông tư số 36/2014/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2014 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định về quy trình phân tích
nguy cơ dịch hại đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích
nguy cơ trước khi nhập khẩu vào Việt Nam.
40. Thông tư số 47/2014/TT-BNNPTNT ngày 11/12/2014 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều
kiện trồng, chăm sóc cao su kiến thiết cơ bản ở miền núi phía Bắc.
41. Thông tư số 54/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về công nhận các tiêu
chuẩn thực hành nông nghiệp tốt khác cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ
trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
42. Thông tư số 01/2015/TT-BNNPTNT ngày 22/01/2015 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục bổ sung giống cây
trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam.
43. Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy
chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.
44. Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc bảo vệ thực vật.
45. Thông tư số 28/2015/TT-BNNPTNT ngày 14/8/2015 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục loài cây trồng được
bảo hộ.
46. Thông tư số 30/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/9/2015 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trang phục, phù hiệu, cấp hiệu,
biển hiệu và thẻ công chức kiểm dịch thực vật.
47. Thông tư số 35/2015/TT-BNNPTNT ngày 14/10/2015 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm dịch thực vật nội địa.
48. Thông tư số 46/2015/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về chứng nhận hợp quy, công bố
hợp quy giống cây trồng.
49. Thông tư số 28/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/7/2016 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục bổ sung giống cây
trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam.
50. Thông tư số 06/2018/TT-BNNPTNT ngày 21/6/2018 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/9/2012 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng
trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt.
51. Thông tư số 12/2018/TT-BNNPTNT ngày 05/10/2018 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về
chất lượng thuốc bảo vệ thực vật.
52. Thông tư số 34/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10
năm 2014 và Thông tư số 20/2017/TT- BNNPTNT
ngày 10 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
53. Thông tư số 44/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm
đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu.
54. Thông tư số 01/2019/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2019 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục bổ sung giống cây
trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam.
55. Thông tư số 09/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
chất lượng phân bón.
56. Thông tư số 17/2019/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục loài cây trồng chính.
57. Thông tư số 18/2019/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc cung cấp thông tin, cập
nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về trồng trọt.
58. Thông tư số 19/2019/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư quy định việc thu gom,
xử lý, sử dụng phụ phẩm cây trồng.
59. Thông tư số 26/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về lưu mẫu giống cây trồng;
kiểm định ruộng giống, lấy mẫu vật liệu nhân giống cây trồng; kiểm tra nhà nước
về chất lượng giống cây trồng nhập khẩu.
60. Thông tư số 15/2020/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2020 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
yêu cầu đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu.
61. Thông tư số 15/2021/TT-BNNPTNT ngày 06/12/2021 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 02
năm 2015 quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật
thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT
ngày 30 tháng 10 năm 2014 quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập
khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực
vật của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
62. Thông tư số 20/2021/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2021 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định hồ sơ nghiệp vụ kiểm dịch thực
vật.
63. Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
64. Thông tư số 28/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
nước thải chăn nuôi sử dụng cho cây trồng.
65. Thông tư số 04/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch
thực vật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
66. Thông tư số 03/2024/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số quy định tại Thông tư số 34/2018/TT- BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30
tháng 10 năm 2014 và Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT
ngày 10 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
67. Thông tư số 14/2024/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục vật thể thuộc diện
kiểm dịch thực vật; Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân
tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam.
68. Thông tư số 25/2024/TT-BNNPTNT ngày 16/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật
được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng
tại Việt Nam./.