|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 439/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 02
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI NỀN TẢNG QUẢN LÝ TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Luật Công
nghiệp công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ
và kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Trồng
trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính
trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 05-QĐ/BCĐTW ngày 27 tháng 8
năm 2025 của Ban chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số về mô hình liên thông số thống nhất, hiệu quả và quản
trị dựa trên dữ liệu trong hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị
quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024
của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2618/QĐ-BKHCN ngày 11/9/2025 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ về việc ban hành Danh mục và kế hoạch triển khai các nền
tảng số quốc gia, nền tảng số dùng chung của ngành, lĩnh vực, vùng;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo
Quyết định này Kế hoạch triển khai Nền tảng quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ,
Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số, Thủ
trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- PTTg Chính phủ Trần Hồng Hà (để b/c);
- Bộ trưởng Trần Đức Thắng (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Công an; Khoa học và Công nghệ;
- Các Thứ trưởng;
- Lưu: VT, TTTV, CĐS.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Hoàng Trung
|
KẾ HOẠCH
TRIỂN
KHAI NỀN TẢNG QUẢN LÝ TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 439/QĐ-BNNMT ngày 02 tháng 02 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Ban hành Kiến trúc và quy định về chức năng, tính
năng kỹ thuật của Nền tảng quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật tuân thủ Khung
kiến trúc tổng thể quốc gia số, Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị,
quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung, Khung kiến trúc số Bộ
Nông nghiệp và Môi trường và các hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Triển khai xây dựng, vận hành, duy trì Nền tảng
quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật thống nhất, dùng chung, xuyên suốt, đồng
bộ từ Trung ương đến địa phương phục vụ chỉ đạo, điều hành của Bộ, ngành,
chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật và giải quyết thủ tục
hành chính.
2. Yêu cầu
Nền tảng quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật được
thiết kế, xây dựng tuân thủ Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số, Khung kiến
trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu
dùng chung, Khung kiến trúc số Bộ Nông nghiệp và Môi trường và được vận hành,
duy trì thống nhất, dùng chung, hiệu quả, xuyên suốt, đồng bộ từ Trung ương đến
địa phương.
II. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP
1. Xây dựng, trình ban hành Kiến trúc và
quy định về chức năng, tính năng kỹ thuật
- Khảo sát nghiệp vụ, xác định phạm vi, quy mô của
Nền tảng quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Xây dựng, trình ban hành Kiến trúc Nền tảng quản
lý trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Xây dựng, công bố danh mục chức năng, tính năng kỹ
thuật của Nền tảng quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật.
2. Xây dựng, phát triển, thiết lập Nền tảng
quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật
- Lựa chọn giải pháp kỹ thuật phục vụ xây dựng Nền
tảng quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Xây dựng/Nâng cấp các phân hệ của Nền tảng quản
lý trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Tích hợp, thiết lập Nền tảng quản lý trồng trọt
và bảo vệ thực vật.
- Kiểm thử, vận hành thử nghiệm Nền tảng quản lý trồng
trọt và bảo vệ thực vật tại Trung ương và địa phương.
- Đào tạo, tập huấn, hướng dẫn sử dụng Nền tảng quản
lý trồng trọt và bảo vệ thực vật.
3. Xây dựng quy chế quản lý, vận hành,
duy trì, khai thác, sử dụng Nền tảng quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật
- Xây dựng, ban hành Quy chế quản lý, vận hành, duy
trì, khai thác, sử dụng Nền tảng quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Xây dựng, ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông
tin, ứng cứu và khắc phục sự cố cho Nền tảng quản lý trồng trọt và bảo vệ thực
vật.
- Xây dựng, ban hành các tài liệu hướng dẫn sử dụng
Nền tảng quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật.
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
- Chủ trì Khảo sát nghiệp vụ, xác định phạm vi, quy
mô của Nền tảng quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Chủ trì xây dựng, trình ban hành Kiến trúc và quy
định về chức năng, tính năng kỹ thuật của Nền tảng quản lý trồng trọt và bảo vệ
thực vật.
- Chủ trì xây dựng, phát triển, thiết lập Nền tảng
quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Chủ trì xây dựng, trình ban hành Quy chế quản lý,
vận hành, duy trì, khai thác, sử dụng Nền tảng quản lý trồng trọt và bảo vệ thực
vật và bảo đảm an toàn thông tin, ứng cứu và khắc phục sự cố cho Nền tảng quản
lý trồng trọt và bảo vệ thực vật (quy chế sử dụng nền tảng).
- Tổ chức đào tạo, tập huấn, hướng dẫn sử dụng Nền
tảng quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật.
2. Vụ Khoa học và Công nghệ
- Chủ trì, phối hợp với Vụ Kế hoạch tài chính thẩm
định trình Bộ phê duyệt dự án Nền tảng quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Phối hợp xây dựng, trình ban hành Kiến trúc và
quy định về chức năng, tính năng kỹ thuật của Nền tảng quản lý trồng trọt và bảo
vệ thực vật.
- Phối hợp với Vụ Kế hoạch - Tài chính tham mưu
Lãnh đạo Bộ xem xét, cân đối ưu tiên bố trí nguồn kinh phí để triển khai Kế hoạch
này theo đúng quy định hiện hành.
3. Vụ Kế hoạch - Tài chính
- Chủ trì, phối hợp với Vụ Khoa học và Công nghệ
tham mưu, trình Lãnh đạo Bộ xem xét, cân đối ưu tiên bố trí nguồn kinh phí để
triển khai Kế hoạch này theo đúng quy định hiện hành.
- Phối hợp với Vụ Khoa học và Công nghệ thẩm định
trình Bộ phê duyệt dự án Nền tảng quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật
4. Cục Chuyển đổi số
- Phối hợp khảo sát, xây dựng, trình ban hành Kiến
trúc và quy định về chức năng, tính năng kỹ thuật của Nền tảng quản lý trồng trọt
và bảo vệ thực vật.
- Phối hợp xây dựng; duy trì, vận hành, hoàn thiện,
cập nhật, hỗ trợ sử dụng nền tảng quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Cung cấp hạ tầng số, bảo đảm an toàn thông tin phục
vụ triển khai Nền tảng quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Phối hợp xây dựng, trình ban hành Quy chế quản
lý, vận hành, duy trì, khai thác, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin cho Nền
tảng quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật.
5. Doanh nghiệp đồng hành
Phối hợp khảo sát, xây dựng Kiến trúc, quy định chức
năng tính năng kỹ thuật và xây dựng, kiểm thử, thiết lập, đào tạo, hướng dẫn sử
dụng Nền tảng quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật./.
PHỤ LỤC
DANH MỤC NHIỆM VỤ TRIỂN KHAI NỀN TẢNG QUẢN LÝ TRỒNG TRỌT
VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm Quyết định số 439/QĐ-BNNMT ngày 02 tháng 02 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
TT
|
Nhiệm vụ
|
Đơn vị chủ trì
|
Đơn vị phối hợp
|
Thời gian hoàn
thành
|
Dự kiến kết quả
|
Ghi chú
|
|
1
|
Xây dựng, trình ban hành Kế hoạch triển khai nền
tảng Quản lý trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật (Cục TTTV)
|
Cục Chuyển đổi số
(Cục CĐS)
|
31/12/2025
|
Quyết định của Bộ
trưởng
|
|
|
2
|
Khảo sát nghiệp vụ, xác định phạm vi, quy mô
|
|
2.1
|
Khảo sát nghiệp vụ các cơ quan, đơn vị tại Trung
ương, địa phương
|
Cục TTTV; Cục CĐS;
Doanh nghiệp đồng hành.
|
Các đơn vị trực
thuộc Cục
|
01/2026
|
Báo cáo
|
Dự kiến khảo sát tại
02 địa phương: Hải Phòng, Hà Nội.
|
|
2.2
|
Phân tích về tính năng, chức năng, nghiệp vụ, phạm
vi triển khai
|
Cục TTTV; Cục CĐS;
Doanh nghiệp đồng hành.
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường (Sở NN&MT).
|
01/2026
|
Báo cáo đề xuất
tính năng, chức năng, nghiệp vụ, phạm vi triển khai nền tảng số
|
|
|
3
|
Xây dựng quy định về tính năng, chức năng,
nghiệp vụ, phạm vi triển khai
|
|
3.1
|
Xây dựng dự thảo quy định về tính năng, chức
năng, nghiệp vụ, phạm vi triển khai
|
Cục TTTV; Cục CĐS;
Doanh nghiệp đồng hành.
|
Các đơn vị liên
quan.
|
02/2026
|
Dự thảo quy định
|
|
|
3.2
|
Xin ý kiến các đơn vị, địa phương
|
Cục TTTV; Cục CĐS;
Doanh nghiệp đồng hành.
|
Các đơn vị trực
thuộc Bộ; Sở NN&MT các tỉnh, thành phố;
Các đơn vị liên
quan.
|
02/2026
|
Văn bản xin ý kiến
|
|
|
3.3
|
Ban hành văn bản công bố chức năng, tính năng,
nghiệp vụ, phạm vi triển khai
|
Cục TTTV; Cục CĐS
|
Doanh nghiệp đồng
hành; Các đơn vị liên quan
|
03/2026
|
Văn bản công bố
|
|
|
4
|
Xây dựng kiến trúc nền tảng số
|
|
4.1
|
Xây dựng dự thảo và xin ý kiến các đơn vị liên
quan
|
Cục TTTV; Cục CĐS;
Doanh nghiệp đồng hành.
|
Các đơn vị trực
thuộc Bộ; Sở NN&MT các tỉnh, thành phố;
Các đơn vị liên
quan.
|
03/2026
|
Dự thảo kiến trúc
Văn bản xin ý kiến
|
|
|
4.2
|
Ban hành Kiến trúc nền tảng số
|
Cục TTTV; Cục CĐS.
|
Doanh nghiệp đồng hành;
Các đơn vị liên quan.
|
4/2026
|
Văn bản ban hành
Kiến trúc nền tảng số
|
|
|
5
|
Xây dựng, phát triển nền tảng số
|
|
5.1
|
Xây dựng đề án, hồ sơ đề xuất chủ trương đầu tư
|
Cục TTTV; Cục CĐS;
Đơn vị tư vấn
|
Vụ Kế hoạch-Tài
Chính, Vụ KHCN, Các đơn vị liên quan.
|
4-5/x2026
|
Quyết định phê duyệt
|
|
|
5.2
|
Thẩm định và trình phê duyệt Báo cáo NCKT/KTKT
|
Vụ: KHCN; Kế hoạch-Tài
Chính
|
Cục TTTV; Cục CĐS;
Các đơn vị liên quan
|
6/2026
|
Quyết định phê duyệt
|
|
|
5.3
|
Xây dựng, phát triển nền tảng
|
Đơn vị phát triển nền
tảng (đơn vị thực hiện gói thầu)
|
Đơn vị tư vấn giám
sát; Cục TTTV; Cục CĐS;
Các Sở NN&MT
|
7-8/2026
|
Nền tảng số được
thiết lập
|
|
|
5.4
|
Triển khai kiểm thử, vận hành thí điểm
|
Đơn vị kiểm thử,
đơn vị thực hiện gói thầu tự kiểm thử về kỹ thuật
|
Đơn vị phát triển
nền tảng; Cục TTTV; Cục CĐS; Các Sở NN&MT; Đơn vị giám sát
|
9/2026
|
Báo cáo triển khai
kiểm thử, thí điểm
|
|
|
5.5
|
Đánh giá, hoàn thiện nền tảng
|
Cục TTTV; Cục CĐS;
Đơn vị phát triển nền tảng
|
Các Sở NN&MT;
Các đơn vị liên quan; Đơn vị giám sát
|
10/2026
|
Báo cáo đánh giá
|
|
|
6
|
Đào tạo, hướng dẫn sử dụng
|
|
6.1
|
Đào tạo, tập huấn và hướng dẫn quản trị cho cán bộ
các tỉnh/thành khu vực miền Bắc.
|
Cục TTTV; Đơn vị
phát triển nền tảng
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường các địa phương và các đơn vị sử dụng nền tảng
|
11/2026
|
Kết quả, tài liệu
đào tạo, tập huấn, hướng dẫn.
|
|
|
6.2
|
Đào tạo, tập huấn và hướng dẫn quản trị cho cán bộ
các tỉnh/thành khu vực miền Trung.
|
Cục TTTV; Đơn vị
phát triển nền tảng
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường các địa phương và các đơn vị sử dụng nền tảng
|
11/2026
|
Kết quả, tài liệu
đào tạo, tập huấn, hướng dẫn.
|
|
|
6.3
|
Đào tạo, tập huấn và hướng dẫn quản trị cho cán bộ
các tỉnh/thành phố khu vực miền Nam.
|
Cục TTTV; Đơn vị
phát triển nền tảng
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường các địa phương và các đơn vị sử dụng nền tảng
|
11/2026
|
Kết quả, tài liệu
đào tạo, tập huấn, hướng dẫn.
|
|
|
7
|
Xây dựng và ban hành Quy chế sử dụng nền tảng
|
Cục TTTV; Đơn vị
phát triển nền tảng
|
Cục CĐS; Sở Nông
nghiệp và Môi trường các địa phương; các đơn vị sử dụng nền tảng
|
30/11/2026
|
Quyết định của Bộ
trưởng
|
|
|
8
|
Hoàn thành và đưa vào sử dụng chính thức
|
Cục TTTV; Đơn vị
phát triển nền tảng
|
Các đơn vị liên
quan
|
12/2026
|
Hệ thống được vận
hành thực tế
|
|
|
9
|
Duy trì, vận hành, hoàn thiện, cập nhật, hỗ trợ
sử dụng nền tảng
|
Cục TTTV; Cục CĐS;
Đơn vị phát triển nền tảng
|
Các đơn vị liên
quan
|
|
Duy trì, vận hành liên tục bảo đảm không gián đoạn;
hoàn thiện, cập nhật nền tảng; hỗ trợ người dùng.
|
Thường xuyên
|