|
STT
|
Tên loại văn
bản
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản
|
Lý do hết hiệu
lực, ngưng hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực,
ngưng hiệu lực
|
|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
|
Văn bản của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
1.
|
Nghị quyết
|
Số 01/2007/NQ-HĐND
ngày 11/5/2007
|
Về việc thực hiện thí điểm Đề án phân cấp tổ chức
quản lý bảo dưỡng hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND
ngày 18/7/2024 bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn
|
28/7/2024
|
|
2.
|
Nghị quyết
|
Số 18/2007/NQ-HĐND
ngày 29/10/2007
|
Về quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng
sản tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2007 - 2010, định hướng đến năm 2020
|
|
3.
|
Nghị quyết
|
Số 21/2008/NQ-HĐND
ngày 15/12/2008
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm của Quy hoạch
thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2007 - 2010, định
hướng đến năm 2020 quy định tại Nghị quyết số 18/2007/NQ-HĐND ngày 29/10/2007
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn
|
|
4.
|
Nghị quyết
|
Số 24/2011/NQ-HĐND
ngày 07/10/2011
|
Về việc Quy định mức thu học phí đối với cơ sở
giáo dục nghề nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2011 - 2012
đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND
ngày 18/7/2024 bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn
|
28/7/2024
|
|
5.
|
Nghị quyết
|
Số 02/2012/NQ-HĐND
ngày 10/4/2012
|
Về việc thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm
2020, kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2011 - 2015) của tỉnh Bắc Kạn
|
|
6.
|
Nghị quyết
|
Số 04/2012/NQ-HĐND
ngày 10/4/2012
|
Về việc tiếp tục thực hiện tiêu chí phân bổ vốn dự
án phát triển sản xuất và dự án phát triển cơ sở hạ tầng thiết yếu thuộc
chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn, thôn đặc
biệt khó khăn (thuộc xã khu vực II) vùng đồng bào dân tộc và miền núi tỉnh Bắc
Kạn theo Nghị quyết số 18/2008/NQ-HĐND ngày 09/10/2008 của Hội đồng nhân dân
tỉnh khóa VII
|
|
7.
|
Nghị quyết
|
Số 13/2012/NQ-HĐND
ngày 16/7/2012
|
Về việc phê duyệt Đề án xây dựng nhà ở nội trú
dân nuôi và các công trình thiết yếu cho học sinh Trung học cơ sở trên địa
bàn tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2012 - 2015
|
|
8.
|
Nghị quyết
|
Số 13/2014/NQ-HĐND
ngày 18/7/2014
|
Quy định mức chi một số khoản chi có tính chất đặc
thù thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật
cho người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND
ngày 18/7/2024 Quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật,
chuẩn tiếp cận pháp luật và hoà giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
28/7/2024
|
|
9.
|
Nghị quyết
|
Số 14/2014/NQ-HĐND
ngày 18/7/2014
|
Bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng
khoáng sản tỉnh Bắc Kạn, giai đoạn 2013 - 2020
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND
ngày 18/7/2024 bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn
|
28/7/2024
|
|
10.
|
Nghị quyết
|
Số 15/2014/NQ-HĐND
ngày 18/7/2014
|
Định hướng nội dung hương ước, quy ước ở thôn, tiểu
khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
|
11.
|
Nghị quyết
|
Số 30/2014/NQ-HĐND
ngày 10/12/2014
|
Về việc thông qua Bảng giá đất định kỳ 05 năm
(2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
|
12.
|
Nghị quyết
|
Số 39/2014/NQ-HĐND
ngày 19/12/2014
|
Về việc Quy định mức chi, nguồn kinh phí chi đón
tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các huyện, thị xã thực hiện
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND
ngày 30/10/2024 Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số
đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thuộc tỉnh Bắc Kạn thực
hiện
|
09/11/2024
|
|
13.
|
Nghị quyết
|
Số 19/2015/NQ-HĐND
ngày 23/7/2015
|
Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công
chức xã, phường, thị trấn chưa đạt trình độ đào tạo theo tiêu chuẩn chuyên
môn, nghiệp vụ theo quy định, nghỉ việc chờ đủ tuổi nghỉ hưu
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND
ngày 18/7/2024 bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn
|
28/7/2024
|
|
14.
|
Nghị quyết
|
Số 20/2015/NQ-HĐND
ngày 23/7/2015
|
Quy định mức chi phục vụ công tác cải cách hành
chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
|
15.
|
Nghị quyết
|
Số 22/2015/NQ-HĐND
ngày 08/12/2015
|
Về việc ban hành Nguyên tắc, tiêu chí và định mức
phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020
|
|
16.
|
Nghị quyết
|
Số 33/2015/NQ-HĐND
ngày 16/12/2015
|
Về việc Quy định một số mức chi cụ thể thực hiện
công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND
ngày 18/7/2024 Quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật,
chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
28/7/2024
|
|
17.
|
Nghị quyết
|
Số 07/2016/NQ-HĐND
ngày 29/4/2016
|
Về việc Quy định mức thu học phí đối với đào tạo
trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa bảo đảm
kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư thuộc tỉnh quản lý từ năm học 2016 -
2017 đến năm học 2020 - 2021
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND
ngày 18/7/2024 bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn
|
28/7/2024
|
|
18.
|
Nghị quyết
|
Số 11/2016/NQ-HĐND
ngày 29/4/2016
|
Về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu phát triển kinh tế
- xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh 05 năm 2016 - 2020
|
|
19.
|
Nghị quyết
|
Số 53/2016/NQ-HĐND
ngày 06/11/2016
|
Về việc Quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C
trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn và ủy quyền cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
xem xét, có ý kiến, quyết định chủ trương đầu tư dự án thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân dân tỉnh
|
|
20.
|
Nghị quyết
|
Số 70/2016/NQ-HĐND
ngày 08/12/2016
|
Về Chương trình việc làm tỉnh Bắc Kạn giai đoạn
2017 - 2020
|
|
21.
|
Nghị quyết
|
Số 03/2017/NQ-HĐND
ngày 11/4/2017
|
Về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2016 - 2020 (nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương)
|
|
22.
|
Nghị quyết
|
Số 06/2017/NQ-HĐND
ngày 11/4/2017
|
Về việc Quy định tỷ lệ để lại phí bảo vệ môi trường
đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND
ngày 10/12/2024 Quy định tỷ lệ để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước
thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
20/12/2024
|
|
23.
|
Nghị quyết
|
Số 41/2017/NQ-HĐND
ngày 07/12/2017
|
Về việc Quy định một số nội dung về quản lý và sử
dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền
vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND
ngày 18/7/2024 bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn
|
28/7/2024
|
|
24.
|
Nghị quyết
|
Số 42/2017/NQ-HĐND
ngày 07/12/2017
|
Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non
và phổ thông công lập năm học 2017 - 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
|
25.
|
Nghị quyết
|
Số 06/2018/NQ-HĐND
ngày 19/4/2018
|
Điều chỉnh, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số
03/2017/NQ-HĐND ngày 11/4/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phân bổ kế
hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (nguồn vốn cân đối ngân
sách địa phương)
|
|
26.
|
Nghị quyết
|
Số 11/2018/NQ-HĐND
ngày 17/7/2018
|
Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và
phổ thông công lập từ năm học 2018 - 2019 đến năm học 2020 - 2021 trên địa
bàn tỉnh Bắc Kạn
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND
ngày 18/7/2024 Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ
thông trong các cơ sở giáo dục công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên trên
địa bàn tỉnh Bắc Kạn từ năm học 2024 - 2025
|
28/7/2024
|
|
27.
|
Nghị quyết
|
Số 20/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018
|
Quy định về việc tặng Huy hiệu “Vì sự nghiệp phát
triển tỉnh Bắc Kạn”
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND
ngày 30/10/2024 Quy định tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển tỉnh Bắc
Kạn”
|
09/11/2024
|
|
28.
|
Nghị quyết
|
Số 12/2019/NQ-HĐND
ngày 17/7/2019
|
Phân bổ vốn dự phòng kế hoạch đầu tư công trung hạn
(nguồn vốn cân đối ngân sách) và phương án phân bổ vốn dự phòng Chương trình
mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND
ngày 18/7/2024 bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn
|
28/7/2024
|
|
29.
|
Nghị quyết
|
Số 16/2019/NQ-HĐND
ngày 07/12/2019
|
Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2016 - 2020
|
|
30.
|
Nghị quyết
|
Số 03/2020/NQ-HĐND
ngày 05/5/2020
|
Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2016 - 2020
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND
ngày 18/7/2024 bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn
|
28/7/2024
|
|
31.
|
Nghị quyết
|
Số 12/2020/NQ-HĐND
ngày 17/7/2020
|
Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2016 - 2020
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND
ngày 18/7/2024 bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn
|
28/7/2024
|
|
32.
|
Nghị quyết
|
Số 15/2020/NQ-HĐND
ngày 17/7/2020
|
Về Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh của nhà nước và áp dụng giá khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường
hợp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND
ngày 28/3/2024 Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi
thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà
nước thuộc tỉnh Bắc Kạn quản lý và mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong
một số trường hợp
|
07/4/2024
|
|
33.
|
Nghị quyết
|
Số 16/2020/NQ-HĐND
ngày 17/7/2020
|
Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với
những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ở thôn, tổ
dân phố, tổ nhân dân, tiểu khu trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND
ngày 28/3/2024 Quy định chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động
không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố và người trực tiếp tham gia
hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
07/4/2024
|
|
34.
|
Nghị quyết
|
Số 17/2020/NQ-HĐND
ngày 04/11/2020
|
Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2016 - 2020 nguồn cân đối ngân sách địa phương
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày
18/7/2024 bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn
|
28/7/2024
|
|
35.
|
Nghị quyết
|
Số 02/2021/NQ-HĐND
ngày 05/3/2021
|
Về việc ban hành Quy định nội dung, mức chi, thời
gian hưởng chế độ bồi dưỡng, hỗ trợ kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV
và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 từ nguồn ngân sách
nhà nước
|
|
36.
|
Nghị quyết
|
Số 08/2021/NQ-HĐND
ngày 07/12/2021
|
Về việc Quy định nội dung và mức chi đặc thù từ
nguồn ngân sách địa phương để thực hiện hỗ trợ công tác phòng, chống dịch
Covid-19 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
|
37.
|
Nghị quyết
|
Số 10/2022/NQ-HĐND
ngày 19/7/2022
|
Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hằng tháng cho
chức danh Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND
ngày 20/6/2024 Quy định tiêu chí thành lập và tiêu chí về số lượng thành viên
Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; một số mức chi cho lực lượng tham gia bảo vệ an
ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
01/07/2024
|
|
39.
|
Nghị quyết
|
Số 13/2022/NQ-HĐND
ngày 18/10/2022
|
Ban hành Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ,
trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn
vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc
các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND
ngày 18/7/2024 ban hành Quy định nội dung hỗ trợ, mức hỗ trợ, tiêu chí lựa chọn
dự án, kế hoạch, phương án sản xuất trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát
triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc
Kạn
|
28/7/2024
|
|
40.
|
Nghị quyết
|
Số 06/2023/NQ-HĐND
ngày 01/8/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nội
dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án
sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát
triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc
Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2022/NQ- HĐND ngày 18/10/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn
|
|
41.
|
Nghị quyết
|
Số 03/2024/NQ-HĐND
ngày 28/3/2024
|
Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không
thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Bắc Kạn quản lý và mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh trong một số trường hợp
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND
ngày 10/12/2024 bãi bỏ Nghị quyết số 03/2024/NQ- HĐND ngày 28/3/2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không
thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Bắc Kạn quản lý và mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh trong một số trường hợp
|
10/12/2024
|
|
Văn bản của Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
|
42.
|
Quyết định
|
Số 1671/2004/QĐ-UB
ngày 13/9/2004
|
Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý sử
dụng cán bộ, công chức cấp xã
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân
tỉnh Bắc Kạn
|
20/10/2024
|
|
43.
|
Quyết định
|
Số 1628/2007/QĐ-
UBND ngày 07/9/2007
|
Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng kỷ
luật công chức cấp xã
|
|
44.
|
Quyết định
|
Số
703/2009/QĐ-UBND ngày 08/4/2009
|
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý thuế theo
phương pháp ấn định thuế đối với cơ sở khai thác tài nguyên khoáng sản quý hiếm
trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
|
45.
|
Quyết định
|
Số
336/2010/QĐ-UBND ngày 24/02/2010
|
Phê quyệt Đề án “Tăng cường công tác phòng cháy,
chữa cháy tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2010 - 2015 và định hướng phát triển đến năm
2020”
|
|
46.
|
Quyết định
|
Số 435/2010/QĐ-UBND
ngày 12/3/2010
|
Ban hành Quy chế quản lý khai thác, kinh doanh và
sử dụng nguồn tài nguyên cây thuốc trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
|
47.
|
Quyết định
|
Số 03/2014/QĐ-UBND
ngày 28/02/2014
|
Về việc Quy định mức thưởng vật chất đối với huấn
luyện viên, vận động viên đạt thành tích tại các giải thi đấu thể thao quốc
gia và các giải thi đấu thể thao trong tỉnh
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân
tỉnh Bắc Kạn
|
20/10/2024
|
|
48.
|
Quyết định
|
Số 20/2014/QĐ-UBND
ngày 10/10/2014
|
Ban hành Chương trình xúc tiến vận động viện trợ
phi Chính phủ nước ngoài tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2014 - 2017
|
|
49.
|
Quyết định
|
Số 21/2014/QĐ-UBND
ngày 22/10/2014
|
Về việc ban hành Quy định một số nội dung cụ thể
trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
Được thay thế bởi Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND
ngày 16/9/2024 ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm
2024 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
26/9/2024
|
|
50.
|
Quyết định
|
Số 22/2014/QĐ-UBND
ngày 22/10/2014
|
Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định
cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
Được thay thế bởi Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND
ngày 18/10/2024 ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà
nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
28/10/2024
|
|
51.
|
Quyết định
|
Số 26/2015/QĐ-UBND
ngày 11/12/2015
|
Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán
và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân
sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân
tỉnh Bắc Kạn
|
20/10/2024
|
|
52.
|
Quyết định
|
Số 28/2016/QĐ-UBND
ngày 21/9/2016
|
Ban hành Quy chế phối hợp giữa các ngành, các cấp
của địa phương trong việc lập, theo dõi, đánh giá thực hiện và giải ngân các
dự án đầu tư thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm của tỉnh
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân
tỉnh Bắc Kạn
|
20/10/2024
|
|
53.
|
Quyết định
|
Số 34/2016/QĐ-UBND
ngày 16/12/2016
|
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa
liên thông các thủ tục hành chính về: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú,
cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 06 tuổi và đăng ký khai tử, xóa đăng ký
thường trú cho công dân trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
|
54.
|
Quyết định
|
Số 09/2017/QĐ-UBND
ngày 24/02/2017
|
Ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh
Bắc Kạn
|
Được thay thế bởi Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND
ngày 08/3/2024 ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
18/3/2024
|
|
55.
|
Quyết định
|
Số 23/2017/QĐ-UBND
ngày 11/8/2017
|
Ban hành Quy định việc quản lý, thanh toán, quyết
toán phần vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ vật liệu xây dựng và các hình thức hỗ
trợ khác thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn,
giai đoạn 2016 - 2020
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân
tỉnh Bắc Kạn
|
20/10/2024
|
|
56.
|
Quyết định
|
Số 24/2017/QĐ-UBND
ngày 17/8/2017
|
Ban hành Quy chế sử dụng và quyết toán nguồn vốn
huy động khác thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc
Kạn giai đoạn 2016 - 2020
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân
tỉnh Bắc Kạn
|
20/10/2024
|
|
57.
|
Quyết định
|
Số 27/2017/QĐ-UBND
ngày 06/9/2017
|
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn
vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối
với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
Được thay thế bởi Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND
ngày 12/12/2024 ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa
phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo
và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
22/12/2024
|
|
58.
|
Quyết định
|
Số 12/2018/QĐ-UBND
ngày 25/6/2018
|
Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong công tác
bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc
Kạn
|
Được thay thế bởi Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND
ngày 18/10/2024 ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà
nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
28/10/2024
|
|
59.
|
Quyết định
|
Số 17/2018/QĐ-UBND
ngày 31/7/2018
|
Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Cổng
Thông tin điện tử tỉnh Bắc Kạn
|
Được thay thế bởi Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND
ngày 16/8/2024 ban hành Quy chế hoạt động của Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bắc
Kạn
|
26/8/2024
|
|
60.
|
Quyết định
|
Số 23/2018/QĐ-UBND
ngày 17/8/2018
|
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của công chức
đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc
Kạn
|
Được thay thế bởi Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND
ngày 02/10/2024 ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của công chức đầu mối
thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
12/10/2024
|
|
61.
|
Quyết định
|
Số 32/2018/QĐ-UBND
ngày 25/10/2018
|
Ban hành Quy định quản lý, sử dụng, thanh toán,
quyết toán nguồn kinh phí Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bắc Kạn
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân
tỉnh Bắc Kạn
|
20/10/2024
|
|
62.
|
Quyết định
|
Số 36/2018/QĐ-UBND
ngày 19/11/2018
|
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều tại Quy định
định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ
khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
ban hành theo Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 11/12/2015 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Bắc Kạn
|
|
63.
|
Quyết định
|
Số 38/2018/QĐ-UBND
ngày 30/11/2018
|
Sửa đổi một số điều của Quy chế tổ chức, hoạt động
của Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số
17/2018/QĐ-UBND ngày 31/7/2018 của Ủy ban nhân tỉnh
|
Được thay thế bởi quyết định số 11/2024/QĐ-UBND
ngày 16/8/2024 ban hành Quy chế hoạt động của Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bắc
Kạn
|
26/8/2024
|
|
64.
|
Quyết định
|
Số 52/2018/QĐ-UBND
ngày 28/12/2018
|
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng
truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
Được thay thế bởi Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND
ngày 19/11/2024 ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn
thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng tỉnh Bắc Kạn
|
29/11/2024
|
|
65.
|
Quyết định
|
Số 03/2019/QĐ-UBND
ngày 06/5/2019
|
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện liên thông
các thủ tục hành chính về: Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế
độ tử tuất/hỗ trợ chi phí mai táng/hưởng mai táng phí cho công dân trên địa
bàn tỉnh Bắc Kạn
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân
tỉnh Bắc Kạn
|
20/10/2024
|
|
66.
|
Quyết định
|
Số 08/2019/QĐ-UBND
ngày 10/6/2019
|
Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ
công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
|
67.
|
Quyết định
|
Số 09/2019/QĐ-UBND
ngày 18/6/2019
|
Ban hành Quy định sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại
giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Bắc Kạn
|
|
68.
|
Quyết định
|
Số 36/2019/QĐ-UBND
ngày 25/12/2019
|
Sửa đổi khoản 4 Điều 2 Quyết định số
43/2017/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số điều của bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
21/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 và Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày
22/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
|
Được thay thế bởi Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND
ngày 18/10/2024 ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà
nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
28/10/2024
|
|
69.
|
Quyết định
|
Số 07/2020/QĐ-UBND
ngày 13/7/2020
|
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí thực
hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham
gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
Được thay thế bởi Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND
ngày 16/12/2024 ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí chi thường xuyên
thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của
người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành
Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
26/12/2024
|
|
70.
|
Quyết định
|
Số 16/2020/QĐ-UBND
ngày 24/9/2020
|
Ban hành Quy định phân cấp quản lý công chức xã,
phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
Được thay thế bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND
ngày 02/12/2024 ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức xã, phường,
thị trấn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
12/12/2024
|
|
71.
|
Quyết định
|
Số 08/2021/QĐ-UBND
ngày 16/6/2021
|
Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường,
thị trấn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
Được thay thế bởi Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND
ngày 10/9/2024 ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn
trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
20/9/2024
|
|
72.
|
Quyết định
|
Số 11/2021/QĐ-UBND
ngày 23/8/2021
|
Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể thực hiện
Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ
|
Được thay thế bởi Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND
ngày 16/9/2024 ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm
2024 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
26/9/2024
|
|
73.
|
Quyết định
|
Số 25/2022/QĐ-UBND
ngày 18/7/2022
|
Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ
máy, biên chế, vị trí việc làm; cán bộ, công chức, viên chức; người giữ
chức danh, chức vụ, kiểm soát viên và người đại diện phần vốn nhà nước tại
doanh nghiệp tỉnh Bắc Kạn
|
Được thay thế bởi Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND
ngày 16/5/2024 ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị
trí việc làm; cán bộ, công chức, viên chức; người giữ chức danh, chức vụ, kiểm
soát viên và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp tỉnh Bắc Kạn
|
26/5/2024
|
|
74.
|
Quyết định
|
Số 25/2023/QĐ-UBND
ngày 13/10/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban
hành kèm theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Bắc Kạn quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu
hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
Được thay thế bởi Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND
ngày 18/10/2024 ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà
nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
28/10/2024
|
|
75.
|
Chỉ thị
|
Số 11/1999/CT-UB
ngày 29/6/1999
|
Về việc thực hiện Nghị định số 05/1999/NĐ-CP của
Chính phủ về Chứng minh nhân dân
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân
tỉnh Bắc Kạn
|
20/10/2024
|
|
76.
|
Chỉ thị
|
Số 14/2002/CT-UBND
ngày 19/9/2002
|
Về việc tăng cường công tác giáo dục quốc phòng
trên phạm vi toàn tỉnh
|
|
77.
|
Chỉ thị
|
Số 15/2002/CT-UB
ngày 25/12/2002
|
Về việc tăng cường công tác đảm bảo trật tự an
toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
|
78.
|
Chỉ thị
|
Số 05/2003/CT-UB
ngày 21/02/2003
|
Về việc tổ chức thực hiện Pháp lệnh Bảo vệ bí mật
nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
|
79.
|
Chỉ thị
|
Số 09/2003/CT-UB
ngày 06/6/2003
|
Về việc tăng cường các biện pháp cấp bách trong
công tác phòng cháy, chữa cháy
|
|
80.
|
Chỉ thị
|
Số 13/2004/CT-UB
ngày 28/10/2004
|
Về việc tăng cường và nâng cao hiệu quả áp dụng
biện pháp xử lý hành chính; giáo dục tại xã, phường, thị trấn
|
|
81.
|
Chỉ thị
|
Số 03/2005/CT-UBND
ngày 24/01/2005
|
Về việc chấn chỉnh công tác quản lý quy hoạch thị
xã Bắc Kạn
|
|
82.
|
Chỉ thị
|
Số 07/2006/CT-UBND
ngày 06/4/2006
|
Về việc tăng cường thực hiện công tác phòng cháy
và chữa cháy, tổ chức hội thao nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và sơ kết 05
năm thực hiện Luật Phòng cháy, chữa cháy
|
|
83.
|
Chỉ thị
|
Số 01/2010/CT-UBND
ngày 13/01/2010
|
Về việc triển khai thực hiện Nghị định
36/2009/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý và sử dụng pháo trên địa bàn tỉnh Bắc
Kạn
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân
tỉnh Bắc Kạn
|
20/10/2024
|
|
84.
|
Chỉ thị
|
Số 12/2012/CT-UBND
ngày 13/7/2012
|
Về việc tăng cường công tác tuyên truyền, xây dựng
Phong trào toàn dân tham gia công tác phòng cháy, chữa cháy
|
|
85.
|
Chỉ thị
|
Số 13/2012/CT-UBND
ngày 18/7/2012
|
Về việc triển khai thực hiện Nghị định số
80/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ Quy định các biện pháp bảo
đảm tái hòa nhập cộng đồng đối với người chấp hành xong án phạt tù
|
|
86.
|
Chỉ thị
|
Số 04/2013/CT-UBND
ngày 12/3/2013
|
Về việc triển khai thực hiện Thông tư
23/2012/TT-BCA ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Bộ Công an quy định về khu dân
cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn
“An toàn về an ninh, trật tự”
|
|
87.
|
Chỉ thị
|
Số 19/2013/CT-UBND
ngày 30/10/2013
|
Về việc chấn chỉnh và đẩy mạnh thực hiện cơ chế một
cửa, cơ chế liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc
Kạn
|
|
88.
|
Chỉ thị
|
Số 24/2013/CT-UBND
ngày 20/12/2013
|
Về việc tổ chức thi hành hình phạt tại xã, phường,
thị trấn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
|
89.
|
Chỉ thị
|
Số 02/2014/CT-UBND
ngày 24/01/2014
|
Về việc thực hiện nhiệm vụ quốc phòng địa phương
năm 2014
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh
Bắc Kạn
|
20/10/2024
|
|
90.
|
Chỉ thị
|
Số 07/2014/CT-UBND
ngày 02/6/2014
|
Về việc tăng cường công tác đấu tranh, ngăn chặn
người địa phương xuất cảnh trái phép sang Trung Quốc lao động
|
|
Tổng số: 90 văn bản
|
|
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: 0 văn bản
|
|
STT
|
Tên loại văn
bản
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản
|
Nội dung, quy định
hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
Lý do hết hiệu
lực, ngưng hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực,
ngưng hiệu lực
|
|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN
|
|
Văn bản của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
1.
|
Nghị quyết
|
Số 19/2009/NQ-HĐND ngày 05/10/2009 về việc đặt
tên đường, công trình công cộng và điều chỉnh độ dài một số đường thuộc địa
bàn thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
Khoản 2 Điều 1
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày
18/7/2024 bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn
|
28/7/2024
|
|
2.
|
Nghị quyết
|
Số 05/2015/NQ-HĐND ngày 03/4/2015 về việc Quy định
mức chi cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
Nội dung “(Danh sách cán bộ, công chức làm đầu
mối kiểm soát thủ tục hành chính phải được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt)”
tại mục 6 của Quy định mức chi cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính
trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
|
3.
|
Nghị quyết
|
Số 16/2018/NQ-HĐND ngày 27/7/2018 ban hành Quy định
phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về
tài nguyên môi trường, tỷ lệ chi phí quản lý chung và một số mức chi đối với
các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
- Điều 1;
- Điểm a khoản 1; điểm a khoản 2; điểm a khoản 3
Điều 2.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số
15/2024/NQ-HĐND ngày 30/10/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định
phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về
tài nguyên môi trường, tỷ lệ chi phí quản lý chung và một số mức chi đối với
các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành
kèm theo Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bắc Kạn
|
09/11/2024
|
|
4.
|
Nghị quyết
|
Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 27/4/2022 ban
hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ nguồn ngân sách nhà
nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 và hằng năm
trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
- Gạch đầu dòng thứ nhất điểm b khoản 2 Điều 9;
- Khoản 2, 4 Điều 11;
- Gạch đầu dòng thứ nhất Điều 14;
- Gạch đầu dòng thứ nhất Điều 15;
- Điều 16.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND
ngày 30/10/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nguyên tắc, tiêu
chí và định mức phân bổ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi giai đoạn 2021-
|
09/11/2024
|
|
5.
|
Nghị quyết
|
Số 18/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND
ngày 27/4/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Điểm b khoản 1; khoản 2; điểm a khoản 4; điểm a,
c, d khoản 5 Điều 1.
|
2025 và hằng năm trên địa bàn tỉnh ban hành kèm
theo Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 27 tháng 4 năm 2022 (sửa đổi, bổ
sung tại Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022) của Hội
đồng nhân dân tỉnh
|
|
|
6.
|
Nghị quyết
|
Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 19/7/2022 đã
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 04/2023/NQ- HĐND ngày 01/8/2023 của Hội
đồng nhân dân tỉnh
|
- Khoản 4 Điều 8;
- Khoản 4 Điều 11;
- Khoản 4 Điều 19;
- Điều 21.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND
ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-
HĐND ngày 19/7/2022 đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số
04/2023/NQ-HĐND ngày 01/8/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn
|
20/12/2024
|
|
7.
|
Nghị quyết
|
Số 20/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 Quy định mức chuẩn
trợ giúp xã hội; mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và đối
tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
Điều 2.
|
Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND
ngày 30/10/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ
giúp xã hội; mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và đối tượng
khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
09/11/2024
|
|
8.
|
Nghị quyết
|
Số 01/2024/NQ-HĐND ngày 28/3/2024 quy định chức
danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã,
ở thôn, tổ dân phố và người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố
trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
Điều 7.
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND ngày
20/6/2024 quy định tiêu chí thành lập và tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo
vệ an ninh, trật tự; một số mức chi cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật
tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
01/7/2024
|
|
Văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
9.
|
Quyết định
|
Số 43/2017/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số điều của bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
21/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 và Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày
22/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
|
Điều 1.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND
ngày 16/9/2024 ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm
2024 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
26/9/2024
|
|
Điều 2.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND
ngày 18/10/2024 ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà
nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
28/10/2024
|
|
10.
|
Quyết định
|
Số 22/2018/QĐ-UBND ngày 06/8/2018 ban hành Quy chế
quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh
và lễ hội trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
- Các Điều 10, 11, 12;
- Khoản 3 Điều 34;
- Nội dung “Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện thành
lập Ban quản lý cấp xã để thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Điều 12 Quy chế
này” tại đoạn 4 khoản 3 Điều 18;
- Khoản 2, Điều 35.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
10/2024/QĐ-UBND ngày 05/8/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản
lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh
và lễ hội trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số
22/20218/QĐ-UBND ngày 06/8/20218 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
|
15/8/2024
|
|
11.
|
Quyết định
|
Số 24/2019/QĐ-UBND ngày 27/11/2019 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
1750/2011/QĐ-UBND ngày 28/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban
hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội
trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn và Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số
22/2018/QĐ-UBND ngày 06/8/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản
lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh
và lễ hội trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
Khoản 1, 2 Điều 2.
|
Theo Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 05/8/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị
di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh và lễ hội trên địa bàn tỉnh Bắc
Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 22/20218/QĐ-UBND ngày 06/8/20218 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
|
15/8/2024
|
|
12.
|
Quyết định
|
Số 20/2022/QĐ-UBND ngày 16/6/2022 ban hành Quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Bắc Kạn
|
- Khoản 1 Điều 1;
- Khoản 2; gạch đầu dòng thứ năm và gạch đầu dòng
thứ chín điểm c khoản 4; gạch đầu dòng thứ tư điểm l khoản 4; gạch đầu dòng
thứ ba điểm g khoản 4; gạch đầu dòng thứ nhất điểm a khoản 5 Điều 2.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
07/2024/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo
Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 16/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
|
30/5/2024
|
|
13.
|
Quyết định
|
Số 34/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 Quy định hệ số
điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
Hệ số điều chỉnh giá đất một số vị trí, khu đất tại
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
09/2024/QĐ-UBND ngày 20/7/2024 Sửa đổi hệ số điều chỉnh giá đất một số vị
trí, khu đất tại Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bắc
Kạn
|
30/7/2024
|
|
Tổng số: 13 văn
bản.
|
|
II. VĂN BẢN
NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: 0 văn bản
|