|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
214/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Bình
|
|
Người ký:
|
Hoàng Xuân Tân
|
|
Ngày ban hành:
|
24/01/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 214/QĐ-UBND
|
Quảng Bình, ngày
24 tháng 01 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ VÀ MỘT PHẦN
DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH BAN HÀNH ĐƯỢC RÀ
SOÁT TRONG NĂM 2024
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 06/7/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy
phạm pháp luật ngày 18/6/2020;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; số 154/2020/NĐ-CP ngày
31/12/2020 sửa đổi, bổ sung Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật; số 59/2024/NĐ-CP ngày 25/5/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được
sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của
Chính phủ;
Theo đề nghị của Sở Tư pháp tại Công văn số 103/STP-XDKTVB
ngày 15/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ và Danh mục văn bản hết hiệu
lực một phần do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban
hành được rà soát trong năm 2024.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên
quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Ban pháp chế HĐND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, NCVX.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Xuân Tân
|
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ DO HĐND, UBND TỈNH
QUẢNG BÌNH BAN HÀNH ĐƯỢC RÀ SOÁT TRONG NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: 214/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Bình)
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản
|
Lý do hết hiệu
lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
LĨNH VỰC NÔNG
NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
1.
|
Nghị quyết
|
42/2023/NQ-HĐND
ngày 24/3/2023
|
Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự thủ
tục thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình
mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
|
Bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 76/2024/NQ-HĐND ngày
25/10/2024
|
25/10/2024
|
|
2.
|
Quyết định
|
04/2023/QĐ-UBND
ngày 07/02/2023
|
Quy định nội dung và mức hỗ trợ phát triển sản xuất
cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa
bàn tỉnh Quảng Bình.
|
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND ngày
25/01/2024
|
05/02/2024
|
|
3.
|
Quyết định
|
27/2019/QĐ-UBND
ngày 27/9/2019
|
Ban hành định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
|
Được thay thế bởi Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND
ngày 30/5/2024
|
09/6/2024
|
|
4.
|
Quyết định
|
11/2024/QĐ-UBND ngày
30/5/2024
|
Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
|
Được thay thế bởi Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND
ngày 16/12/2024
|
01/01/2025
|
|
5.
|
Quyết định
|
33/2018/QĐ-UBND
ngày 10/12/2018
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 3 Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND
ngày 08/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
|
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND ngày
23/12/2024
|
23/12/2024
|
|
6.
|
Quyết định
|
22/2021/QĐ-UBND
ngày 28/7/2021
|
Ban hành Quy định mức bồi thường, hỗ trợ các loại
cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển trên địa
bàn tỉnh Quảng Bình
|
Được thay thế bởi Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND
ngày 31/10/2024
|
10/11/2024
|
|
7.
|
Quyết định
|
46/2022/QĐ-UBND
ngày 11/11/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức bồi
thường, hỗ trợ các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi
phí di chuyển trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số
22/2021/QĐ-UBND ngày 28/7/2021.
|
|
LĨNH VỰC TÀI
CHÍNH
|
|
8.
|
Nghị quyết
|
62/2023/NQ-HĐND
ngày 08/12/2023
|
Kéo dài thời gian áp dụng Nghị quyết số
76/2021/NQ-HĐND ngày 02/4/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh để thu phí bảo vệ
môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2024 trên địa bàn thành phố Đồng Hới.
|
Hết thời gian có hiệu lực được quy định trong văn
bản
|
01/01/2025
|
|
9.
|
Nghị quyết
|
76/2021/NQ-HĐND
ngày 02/4/2021
|
Quy định lộ trình và mức thu phí bảo vệ môi trường
đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Đồng Hới.
|
Hết thời gian có hiệu lực được quy định trong văn
bản
|
01/01/2025
|
|
10.
|
Nghị quyết
|
22/2022/NQ-HĐND
ngày 27/5/2022
|
Quy định về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng
lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng và mục đích phi nông
nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
|
Bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 85/2024/NQ-HĐND ngày
11/12/2024
|
11/12/2024
|
|
11.
|
Quyết định
|
14/2020/QĐ-UBND
ngày 31/8/2020
|
Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức
sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế hết hiệu lực thi
hành.
|
Được thay thế bởi Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND
ngày 12/3/2024
|
22/3/2024
|
|
12.
|
Quyết định
|
47/2021/QĐ-UBND
ngày 03/12/2021
|
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô
chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh
Quảng Bình.
|
Được thay thế bởi Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND
ngày 05/9/2024
|
15/9/2024
|
|
13.
|
Quyết định
|
27/2022/QĐ-UBND
ngày 20/7/2022
|
Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà
nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình hết hiệu lực thi hành.
|
Được thay thế bởi Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND
22/10/2024
|
01/11/2024
|
|
14.
|
Quyết định
|
24/2021/QĐ-UBND
ngày 29/7/2021
|
Ban hành tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đất
trả tiền thuê đất hàng năm không qua hình thức đấu giá; đơn giá thuê đất đối
với đất có mặt nước; khung giá cho thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng
Bình.
|
Được thay thế bởi Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND
ngày 06/11/2024
|
06/11/2024
|
|
15.
|
Quyết định
|
29/2022/QĐ-UBND
ngày 05/8/2022
|
Quy định về thu, nộp, quản lý và sử dụng, tiền bảo
vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng
vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
|
Được thay thế bởi Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND
ngày 29/11/2024
|
29/11/2024
|
|
16.
|
Quyết định
|
44/2023/QĐ-UBND
22/12/2023
|
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 đối
với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh
Quảng Bình
|
Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản
|
01/01/2025
|
|
LĨNH VỰC QUẢN
LÝ KHU KINH TẾ - KHU CÔNG NGHIỆP
|
|
17.
|
Quyết định
|
10/2016/QĐ-UBND
ngày 20/5/2016
|
Ban hành Quy chế phối hợp bảo vệ môi trường tại
các khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
|
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND ngày
01/4/2024
|
01/4/2024
|
|
18.
|
Quyết định
|
38/2019/QĐ-UBND
ngày 26/11/2019
|
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về
lĩnh vực đất đai áp dụng cho đối tượng là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân,
doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư tại các khu kinh
tế trên địa bàn tỉnh
|
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày
08/11/2024
|
08/11/2024
|
|
LĨNH VỰC NỘI VỤ
|
|
19.
|
Nghị quyết
|
62/2019/NQ-HĐND
ngày 12/12/2019
|
Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công
chức và người hoạt động không chuyên trách cấp xã thôi việc do dôi dư khi sắp
xếp tổ chức bộ máy trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
|
Bị thay thế tại Nghị quyết số 72/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024
|
21/7/2024
|
|
20.
|
Quyết định
|
10/2015/QĐ-UBND
ngày 17/3/2015
|
Ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động
của tổ chức phối hợp liên ngành
|
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND ngày
22/5/2024
|
06/6/2024
|
|
21.
|
Quyết định
|
35/2019/QĐ-UBND
ngày 11/11/2019
|
Ban hành Quy chế Thi đua, khen thưởng tỉnh Quảng
Bình
|
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày
23/5/2024
|
03/6/2024
|
|
22.
|
Quyết định
|
37/2023/QĐ-UBND
ngày 13/11/2023
|
Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quy chế Thi đua, khen
thưởng tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày
11 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
23.
|
Quyết định
|
16/2013/QĐ-UBND
ngày 31/7/2013
|
Ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu “Doanh nghiệp
tiêu biểu” và “Doanh nhân tiêu biểu” tỉnh Quảng Bình
|
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND ngày
24/12/2024
|
24/12/2024
|
|
LĨNH VỰC THANH
TRA
|
|
24.
|
Quyết định
|
02/2015/QĐ-UBND
ngày 19/01/2015
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Quảng Bình.
|
Được thay thế bởi Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND
31/5/2024
|
20/6/2024
|
|
LĨNH VỰC TƯ
PHÁP
|
|
25.
|
Quyết định
|
28/2016/QĐ-UBND
ngày 21/9/2016
|
Ban hành Quy chế cộng tác viên kiểm tra, rà soát,
hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
|
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ngày
10/6/2024
|
20/6/2024
|
|
LĨNH VỰC GIAO
THÔNG VẬN TẢI
|
|
26.
|
Quyết định
|
25/2017/QĐ-UBND
ngày 26/7/2017
|
Ban hành Quy định quản lý nhà hàng nổi dạng bè
kinh doanh dịch vụ ăn uống trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
|
Bị bãi bỏ toàn bộ tại Quyết định số
18/2024/QĐ-UBND ngày 25/7/2024
|
25/7/2024
|
|
27.
|
Quyết định
|
29/2017/QĐ-UBND
ngày 04/8/2017
|
Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày
26/7/2017 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà hàng nổi dạng bè kinh
doanh dịch vụ ăn uống trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
|
|
LĨNH VỰC TÀI
NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
28.
|
Nghị quyết
|
21/2017/NQ-HĐND
ngày 18/7/2017
|
Thông qua quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh
Quảng Bình đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2040.
|
Bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 85/2024/NQ-HĐND ngày
11/12/2024
|
11/12/2024
|
|
29.
|
Quyết định
|
03/2016/QĐ-UBND
ngày 30/3/2016
|
Sửa đổi Điều 4 của Quy định về hạn mức giao đất,
hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở; diện tích tối thiểu được tách thửa đối
với đất ở; hạn mức đất nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
ban hành kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2014 của
UBND tỉnh Quảng Bình.
|
Được thay thế bởi Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND
20/9/2024
|
30/9/2024
|
|
30.
|
Quyết định
|
22/2018/QĐ-UBND
ngày 13/9/2018
|
Ban hành quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ
và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
|
Được thay thế bởi Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND
ngày 29/10/2024
|
08/11/2024
|
|
31.
|
Quyết định
|
38/2022/QĐ-UBND
ngày 21/9/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều cửa Quy định chính
sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9
năm 2018 của UBND tỉnh Quảng Bình.
|
|
32.
|
Quyết định
|
33/2021/QĐ-UBND
ngày 17/9/2021
|
Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ diện
tích đất để tách khu đất thực hiện dự án đầu tư thành dự án độc lập khi giải quyết
thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh
Quảng Bình
|
Được thay thế bởi Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND
ngày 30/10/2024
|
09/11/2024
|
|
33.
|
Quyết định
|
15/2023/QĐ-UBND
ngày 15/5/2023
|
Sửa đổi một số điều, khoản của Quy định về điều
kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ diện tích đất để tách khu đất thực hiện dự án đầu
tư thành dự án độc lập khi giải quyết thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư dự
án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số
33/2021/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 của UBND tỉnh.
|
|
34.
|
Quyết định
|
15/2022/QĐ-UBND
ngày 14/4/2022
|
Quy định việc rà soát, công bố công khai danh mục
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân
và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp trên địa
bàn tỉnh Quảng Bình để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho
người sử dụng đất liền kề.
|
Được thay thế bởi Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND
ngày 30/10/2024
|
09/11/2024
|
|
35.
|
Quyết định
|
23/2017/QĐ-UBND
ngày 13/7/2017
|
Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa
đối với một số loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
|
Được thay thế bởi Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND
ngày 31/10/2024
|
10/11/2024
|
|
36.
|
Quyết định
|
21/2018/QĐ-UBND
ngày 13/9/2018
|
Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký
đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường với Ủy ban nhân dân cấp huyện
và các cơ quan, đơn vị có liên quan trong thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Văn phòng Đăng ký đất đai.
|
Được thay thế bởi Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND
ngày 25/12/2024
|
04/01/2025
|
|
37.
|
Quyết định
|
32/2023/QĐ-UBND
ngày 23/10/2023
|
Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ tài nguyên
nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
|
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND ngày
26/12/2024
|
26/12/2024
|
|
LĨNH VỰC THÔNG
TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
|
|
38.
|
Quyết định
|
25/2019/QĐ-UBND
ngày 12/9/2019
|
Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và
quản lý văn bản điện tử của các cơ quan, đơn vị trong hệ thống hành chính nhà
nước tỉnh Quảng Bình.
|
Được thay thế bởi Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND
ngày 16/10/2024
|
26/10/2024
|
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG
|
|
39.
|
Quyết định
|
01/2022/QĐ-UBND
ngày 05/01/2022
|
Ban hành Quy định mức bồi thường thiệt hại về
nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa
bàn tỉnh Quảng Bình.
|
Được thay thế bởi Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND
ngày 29/10/2024
|
10/11/2024
|
|
40.
|
Quyết định
|
13/2022/QĐ-UBND
ngày 01/4/2022
|
Quy định các khu vực được thực hiện chuyển nhượng
quyền sử dụng đất đã được đầu tư xây dựng hạ tầng cho người dân tự xây dựng
nhà ở trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
|
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND ngày
29/11/2024
|
10/12/2024
|
|
LĨNH VỰC CÔNG
THƯƠNG
|
|
41.
|
Quyết định
|
22/2016/QĐ-UBND
ngày 19/8/2016
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường trực thuộc Sở Công Thương tỉnh
Quảng Bình
|
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày
11/11/2024
|
11/11/2024
|
|
LĨNH VỰC KẾ HOẠCH
VÀ ĐẦU TƯ
|
|
42.
|
Quyết định
|
45/2017/QĐ-UBND
ngày 07/11/2017
|
Ban hành quy định thủ tục thực hiện một số chính
sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Bình theo Nghị quyết số
19/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh
|
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày
29/11/2024
|
29/11/2024
|
|
43.
|
Quyết định
|
20/2020/QĐ-UBND
ngày 19/11/2020
|
Ban hành quy định trình tự, thủ tục thực hiện một
số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
|
|
44.
|
Quyết định
|
12/2016/QĐ-UBND
ngày 30/5/2016
|
Ban hành Quy chế quy định ký quỹ bảo đảm thực hiện
dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
|
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày
30/12/2024
|
30/12/2024
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO
|
|
45.
|
Nghị quyết
|
56/2023/NQ-HĐND
ngày 02/10/2023
|
Quy định về thu học phí năm học 2023 - 2024 trên
địa bàn tỉnh Quảng Bình.
|
Hết thời hạn có hiệu lực quy định tại văn bản
|
01/8/2024
|
|
46.
|
Nghị quyết
|
67/2024/NQ-HĐND
ngày 06/02/2024
|
Quy định về học phí học kỳ II năm học 2023 - 2024
trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
|
Hết thời hạn có hiệu lực quy định tại văn bản
|
01/8/2024
|
|
47.
|
Nghị quyết
|
46/2023/NQ-HĐND
ngày 24/3/2023
|
Quy định về hỗ trợ tăng thêm tiền ăn cho học sinh
học tại các trường phổ thông dân tộc nội trú và hỗ trợ chi phí sinh hoạt cho
sinh viên là người dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 80/2024/NQ-HĐND
ngày 11/12/2024
|
01/01/2025
|
|
LĨNH VỰC AN
NINH - QUỐC PHÒNG
|
|
48.
|
Nghị quyết
|
11/2021/NQ-HĐND
ngày 29/10/2021
|
Quy định số lượng, mức hỗ trợ kinh phí đối với
Công an xã bán chuyên trách tiếp tục được sử dụng tham gia bảo đảm an ninh,
trật tự ở thôn, bản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
|
Bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 70/2024/NQ-HĐND ngày
20/6/2024
|
01/7/2024
|
|
49.
|
Nghị quyết
|
12/2021/NQ-HĐND
ngày 29/10/2021
|
Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hằng tháng cho
các chức danh Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
|
|
LĨNH VỰC Y TẾ
|
|
50.
|
Nghị quyết
|
68/2024/NQ-HĐND
ngày 29/3/2024
|
Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh của Nhà nước do tỉnh Quảng Bình quản lý.
|
Bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 85/2024/NQ-HĐND ngày
11/12/2024
|
11/12/2024
|
|
Tổng: 50 văn bản
(12 Nghị quyết; 38 Quyết định)
|
PHỤ LỤC 02
DANH MỤC VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN DO HĐND, UBND TỈNH
QUẢNG BÌNH BAN HÀNH ĐƯỢC RÀ SOÁT TRONG NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: 214/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Bình)
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản
|
Nội dung quy định
hết hiệu lực
|
Lý do hết hiệu
lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
Ghi chú
|
|
LĨNH VỰC CÔNG
THƯƠNG
|
|
1.
|
Quyết định
|
23/2020/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 ban hành Quy định
về phát triển, quản lý và khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
|
Khoản 2 và khoản 3 Điều 13; điểm c khoản 1 Điều
23.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số
05/2024/QĐ-UBND ngày 01/4/2024
|
11/4/2024
|
|
|
2.
|
Quyết định
|
02/2023/QĐ-UBND ngày 12/1/2023 ban hành Quy định
Nội dung và mức hỗ trợ khuyến khích phát triển công nghiệp và xúc tiến thương
mại trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
|
- Cụm từ “du nhập phát triển nghề mới;” tại điểm
h, khoản 1 của Điều 3.
- Điểm b, c khoản 2 Điều 3 và Điều 16.
|
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày
05/9/2024
|
08/9/2024
|
|
|
LĨNH VỰC NÔNG
NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
3.
|
Quyết định
|
20/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2019 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
01/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2019 của UBND tỉnh Quảng Bình
|
khoản 1, khoản 2 Điều 1; Điều 6
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số
19/2024/QĐ-UBND ngày 15/8/2024
|
25/8/2024
|
|
|
LĨNH VỰC TÀI
NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
4.
|
Quyết định
|
16/2018/QĐ-UBND ngày 25/6/2018 ban hành Quy định
trình tự, thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai áp dụng cho đối tượng là tổ
chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại
giao trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
|
Khoản 1, khoản 8 Điều 3; Điều 4; Điều 5; tên Điều
23 và khoản 2 Điều 23; tên Điều 25; khoản 2 Điều 26; tên Điều 27 và khoản 2
Điều 27; Điều 28; Điều 30; tên Điều 32 và khoản 2 Điều 32; khoản 2 Điều 36;
tên Điều 37 và khoản 2 Điều 37; khoản 2 Điều 38; khoản 2 Điều 39; khoản 2 Điều
40.
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Quyết định số
07/2024/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
|
15/4/2024
|
|
|
Điều 31.
|
Bị bãi bỏ tại Điều 2 Quyết định số
07/2024/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
|
15/4/2024
|
|
|
Cụm từ “Trung tâm hành chính công tỉnh Quảng
Bình” tại các Điều 8, 9, 10, 11, 13, 16, 17, 19, 20, 21, 22, 24, 25, 28, 29,
33, 34, 35, 41, 42, 45.
|
Được thay thế bằng cụm từ “Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Quảng Bình” tại Điều 2 Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày
05/4/2024
|
15/4/2024
|
|
|
Cụm từ “Trung tâm Giao dịch một cửa liên thông của
Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố” tại Điều 45.
|
Được thay thế bằng cụm từ “Bộ phận Một cửa cấp
huyện” tại Điều 2 Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 05/4/2024
|
|
|
5.
|
Quyết định
|
25/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2014 ban
hành Quy định về hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở; diện
tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở; hạn mức đất nghĩa trang, nghĩa địa
trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
|
Điều 3, Điều 4 và Điều 5
|
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày
20/9/2024
|
30/9/2024
|
|
|
Điều 6, Điều 7
|
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày
31/10/2024
|
10/11/2024
|
|
|
6.
|
Quyết định
|
04/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2020 quy định
chi tiết một số nội dung theo quy định của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai năm 2013
|
Điều 3
|
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày
20/9/2024
|
30/9/2024
|
|
|
LĨNH VỰC TÀI
CHÍNH
|
|
7.
|
Nghị quyết
|
37/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 quy định chế độ hỗ
trợ đối với lưu học sinh Lào diện thỏa thuận hợp tác tại các trường cao đẳng,
đại học thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý.
|
Quy định về hỗ trợ sinh hoạt phí quy định tại điểm
a khoản 1 Điều 3
|
Được sửa đổi tại Nghị quyết số 82/2024/NQ-HĐND
|
01/01/2025
|
|
|
8.
|
Quyết định
|
20/2021/QĐ-UBND ngày 21/07/2021 của UBND tỉnh ban
hành Quy chế Quản lý và sử dụng các Quỹ quay vòng vốn thuộc Dự án Hỗ trợ kỹ
thuật vùng (RETA) đẩy mạnh sáng kiến giảm thiểu biến đổi khí hậu vì lợi ích
phụ nữ thành phố Đồng Hới (Dự án ADB) và Dự án Môi trường bền vững các thành
phố duyên hải - Tiểu dự án thành phố Đồng Hới (Dự án WB)
|
Điều 4; khoản 4 Điều 11
|
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số
14/2024/QĐ-UBND ngày 03/7/2024
|
13/7/2024
|
|
|
9.
|
Quyết định
|
34/2019/QĐ-UBND ngày 08/11/2019 của UBND tỉnh Quảng
Bình quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại
một số cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình.
|
Mục 3.7, Mục 8.1 và Mục 8.2 Phụ lục 01
|
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND ngày
22/7/2024
|
01/8/2024
|
|
|
10.
|
Quyết định
|
21/2020/QĐ-UBND ngày 20/11/2020 của UBND tỉnh Quảng
Bình sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 08
tháng 11 năm 2019 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy
móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi
quản lý của tỉnh Quảng Bình.
|
Phụ lục 01
|
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND ngày
22/7/2024
|
01/8/2024
|
|
|
11.
|
Quyết định
|
30/2021/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 của UBND tỉnh Quảng
Bình sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 08
tháng 11 năm 2019 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy
móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi
quản lý của tỉnh Quảng Bình.
|
Mục 3.4 và mục 8 Phụ lục I
|
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND ngày
22/7/2024
|
01/8/2024
|
|
|
12.
|
Quyết định
|
51/2022/QĐ-UBND ngày 21/11/2022 của UBND tỉnh Quảng
Bình quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại
một số cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình.
|
Phụ lục I
|
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND ngày
22/7/2024
|
01/8/2024
|
|
|
13.
|
Quyết định
|
42/2023/QĐ-UBND ngày 13/12/2023 của UBND tỉnh Quảng
Bình quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại
một số cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình.
|
Mục I Phụ lục III và Phụ lục VI
|
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND ngày
22/7/2024
|
01/8/2024
|
|
|
14.
|
Quyết định
|
07/2021/QĐ-UBND ngày 22/3/2021 của UBND tỉnh Quảng
Bình quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ
quan, tổ chức, đơn vị và nhân cấn thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn định mức sử
dụng diện tích công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm
vi quản lý của tỉnh Quảng Bình
|
Khoản 3 Điều 4
|
Bị bãi bỏ tại Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày
06/11/2024
|
06/11/2024
|
|
|
Tổng: 14 văn bản
(01 Nghị quyết và 13 Quyết định)
|
Quyết định 214/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ và một phần do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành được rà soát trong năm 2024
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 214/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ và một phần do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành được rà soát trong năm 2024
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/03/2025
Ban hành:
24/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2025
Ban hành:
24/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/02/2025
Ban hành:
20/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2025
Ban hành:
10/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2025
Ban hành:
25/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2024
Ban hành:
31/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2021
Ban hành:
18/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
14/05/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2016
501
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|