|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
251
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Phần tử lạ của bộ dây truyền dịch trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm
|
100.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc
Xem thêm
|
|
252
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Tốc độ dòng chảy trong bộ dây truyền dịch trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm
|
100.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc
Xem thêm
|
|
253
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Chiết dung dịch thử bằng bộ dây truyền dịch trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm
|
100.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc
Xem thêm
|
|
254
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Độ kín của đồ đựng dùng trong y tế, găng tay cao su trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm
|
60.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc
Xem thêm
|
|
255
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Độ gấp uốn của đồ đựng dùng trong y tế, găng tay cao su trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm
|
40.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc
Xem thêm
|
|
256
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Độ trong của dung dịch chiết từ đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm
|
200.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc
Xem thêm
|
|
257
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Độ trong của đồ đựng dùng trong y tế đối với mẫu gửi tới kiểm nghiệm
|
60.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc
Xem thêm
|
|
258
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Độ truyền ánh sáng của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm
|
100.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc
Xem thêm
|
|
259
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Độ đựng bằng kim loại dùng cho thuốc mỡ tra mắt đối với đồ đựng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm
|
300.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc
Xem thêm
|
|
260
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Độ ngấm hơi nước của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm
|
100.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc
Xem thêm
|
|
261
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Độ bền đối với nước của mặt trong đồ đựng trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm
|
300.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Các chỉ tiêu hóa lý, sinh học khác của đồ đựng dùng trong y tế trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm được áp dụng như thuốc
Xem thêm
|
|
262
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Độ dày găng tay cao su trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm
|
50.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
263
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thử độ bền nút cao su chai huyết thanh và nút cao su lọ thuốc tiêm trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm
|
200.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
264
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thử độ kín nút cao su chai huyết thanh và nút cao su lọ thuốc tiêm trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm
|
140.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
265
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thử kích thước nút cao su chai huyết thanh và nút cao su lọ thuốc tiêm trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm
|
40.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
266
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Các phép thử hóa lý, sinh học khác (tính cho mỗi chỉ tiêu) đối với nút cao su chai huyết thanh và nút cao su lọ thuốc tiêm trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm
|
100.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
267
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Phương pháp xử lý mẫu đối với những đối tượng đặc biệt trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm
|
400.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
268
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Kiểm nghiệm hóa pháp đối với kiểm tra khi giao nhận mẫu, nghiên cứu hồ sơ và các tài liệu liên quan trong mẫu gửi tới kiểm nghiệm
|
20.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Kiểm nghiệm hóa pháp đối với các phương pháp định tính, định lượng để phân tích độc chất, hóa pháp, xử lý mẫu: Tính theo các mục tương ứng của thuốc
Kiểm nghiệm hóa pháp đối với mẫu khai quật từ sau 10 ngày trở lên cộng thêm 100.000 đồng
Xem thêm
|
|
269
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Kiểm tra khi giao nhận, lưu mẫu, đăng ký và trả lời kết quả đối với Mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
40.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
270
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Nhận xét bên ngoài bằng cảm quan (mùi vị, màu sắc, hình dáng, đóng gói, nhãn...) đối với Mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
40.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
271
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Kích thước, cảm quan, mùi, màu, mốc, mọt của dược liệu, đông dược (tính cho mỗi chỉ tiêu) đối với Mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
40.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
272
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thử vật lý đối với nguyên liệu ban đầu và các chế phẩm thuốc về thể tích của Mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
40.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
273
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thử vật lý đối với nguyên liệu ban đầu và các chế phẩm thuốc về độ lắng cặn của Mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
60.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
274
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thử vật lý đối với nguyên liệu ban đầu và các chế phẩm thuốc về Cắn sau khi bay hơi của mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
400.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
275
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thử vật lý đối với nguyên liệu ban đầu và các chế phẩm thuốc về Soi độ trong thuốc tiêm của mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
120.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
276
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thử vật lý đối với nguyên liệu ban đầu và các chế phẩm thuốc về Đếm, đo kích thước tiểu phân bằng máy đếm tiểu phân của mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
400.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
277
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thử vật lý đối với nguyên liệu ban đầu và các chế phẩm thuốc về Soi độ trong thuốc nước mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
60.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
278
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thử vật lý đối với nguyên liệu ban đầu và các chế phẩm thuốc về Độ trong, độ đục, màu sắc của dung dịch (tính cho mỗi chỉ tiêu) của mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
120.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
279
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột…về chênh lệch khối lượng thuốc bột, thuốc cốm, thuốc viên (trừ viên nang) của mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
60.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
280
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột…về chênh lệch khối lượng thuốc viên nang, thuốc tiêm bột mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
120.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
281
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột…về thử tính tan của thuốc, phân tán của thuốc cốm mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
40.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
282
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột…về đo độ dày, đường kính, độ mài mòn, độ cứng của viên, cỡ hoàn (tính cho mỗi chỉ tiêu) mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
40.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
283
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột… về đo độ tan rã thuốc viên nén, viên nang đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
80.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
284
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột… về độ tan rã viên bao tan trong ruột của mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
160.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
285
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột… về độ tan rã thuốc viên đạn, thuốc trứng, viên đặt của mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
120.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
286
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột … về độ mịn của mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
80.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
287
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bộ … về độ hòa tan bằng phương pháp đo quang phải qua xử lý của mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
1.000.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
288
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột… về độ hòa tan bằng phương pháp đo quang tính theo E1% của mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
600.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
289
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột… về độ hòa tan bằng phương pháp đo quang tính theo chuẩn của mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
800.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
290
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột… về độ hòa tan của viên giải phóng hoạt chất chậm của mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
Tính thêm 20% cho mỗi giai đoạn thử theo phép thử độ hòa tan tương ứng đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
291
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột… về độ hòa tan bằng phương pháp HPLC trực tiếp của mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
1.000.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
292
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột… về độ hòa tan bằng phương pháp HPLC phải qua xử lý của mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
1.400.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
293
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thử thuốc viên, thuốc cốm, thuốc bột… về độ đồng đều hàm lượng của mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
Tính bằng 150% phép thử định lượng tương ứng đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
294
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Độ đồng đều khối lượng của thuốc mỡ đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
120.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
295
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Độ đồng nhất của thuốc mỡ đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
80.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
296
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Đo kích thước tiểu phân thuốc mỡ tra mắt đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
120.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
297
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Các phần tử kim loại trong thuốc mỡ tra mắt đối với mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
200.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
298
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Định tính đơn giản, mỗi phản ứng của mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
40.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
299
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Định tính phức tạp của mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
200.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
300
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Định tính đối với phương pháp quang phổ tử ngoại của mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
200.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|