|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
451
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thử độ kín nút cao su chai huyết thanh và nút cao su lọ thuốc tiêm trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
280.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
452
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thử kích thước nút cao su chai huyết thanh và nút cao su lọ thuốc tiêm trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
80.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
453
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Các phép thử hóa lý, sinh học khác (tính cho mỗi chỉ tiêu) đối với nút cao su chai huyết thanh và nút cao su lọ thuốc tiêm trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
200.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
454
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Phương pháp xử lý mẫu đối với những đối tượng đặc biệt trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
500.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Xem thêm
|
|
455
|
Giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc dùng cho người tại cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
Kiểm nghiệm hóa pháp đối với kiểm tra khi giao nhận mẫu, nghiên cứu hồ sơ và các tài liệu liên quan trong mẫu thẩm định tiêu chuẩn
|
20.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ y tế
|
|
35/2017/TT-BYT
|
Kiểm nghiệm hóa pháp đối với các phương pháp định tính, định lượng để phân tích độc chất, hóa pháp, xử lý mẫu: Tính theo các mục tương ứng của thuốc
Kiểm nghiệm hóa pháp đối với mẫu khai quật từ sau 10 ngày trở lên cộng thêm 100.000 đồng
Xem thêm
|
|
456
|
Án phí hình sự
|
Sơ thẩm
|
200.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
457
|
Án phí hình sự
|
Phúc thẩm
|
200.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
458
|
Án phí dân sự sơ thẩm
|
Tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình, lao động không có giá ngạch
|
300.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
459
|
Án phí dân sự sơ thẩm
|
Tranh chấp về kinh doanh, thương mại không có giá ngạch
|
3.000.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
460
|
Án phí dân sự sơ thẩm
|
Tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình có giá ngạch từ 6.000.000 đồng trở xuống
|
300.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
461
|
Án phí dân sự sơ thẩm
|
Tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình có giá ngạch từ trên 6.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng
|
5% giá trị tài sản có tranh chấp (đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
462
|
Án phí dân sự sơ thẩm
|
Tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình có giá ngạch từ trên 400.000.000 đồng đến 800.000.000 đồng
|
20.000. 000 đồng + 4% của phần giá trị tài sản có tranh chấp vượt quá 400.000.000 đồng (đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
463
|
Án phí dân sự sơ thẩm
|
Tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình có giá ngạch từ trên 800.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng
|
36.000.000 đồng + 3% của phần giá trị tài sản có tranh chấp vượt 800.000.000 đồng (đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
464
|
Án phí dân sự sơ thẩm
|
Tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình có giá ngạch từ trên 2.000.000.000 đồng đến 4.000.000.000 đồng
|
72.000.000 đồng + 2% của phần giá trị tài sản có tranh chấp vượt 2.000.000.000 đồng (đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
465
|
Án phí dân sự sơ thẩm
|
Tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình có giá ngạch từ trên 4.000.000.000 đồng
|
112.000.000 đồng + 0,1% của phần giá trị tài sản tranh chấp vượt 4.000.000.000 đồng. (đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
466
|
Án phí dân sự sơ thẩm
|
Tranh chấp về kinh doanh, thương mại có giá ngạch từ 60.000.000 đồng trở xuống
|
3.000.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
467
|
Án phí dân sự sơ thẩm
|
Tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình có giá ngạch từ trên 6.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng
|
5% của giá trị tranh chấp (đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
468
|
Án phí dân sự sơ thẩm
|
Tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình có giá ngạch từ trên 400.000.000 đồng đến 800.000.000 đồng
|
20.000.000 đồng + 4% của phần giá trị tranh chấp vượt quá 400.000.000 đồng (đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
469
|
Án phí dân sự sơ thẩm
|
Tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình có giá ngạch từ trên 800.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng
|
36.000.000 đồng + 3% của phần giá trị tranh chấp vượt quá 800.000.000 đồng (đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
470
|
Án phí dân sự sơ thẩm
|
Tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình có giá ngạch từ trên 2.000.000.000 đồng đến 4.000.000.000 đồng
|
72.000.000 đồng + 2% của phần giá trị tranh chấp vượt 2.000.000.000 đồng (đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
471
|
Án phí dân sự sơ thẩm
|
Tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình có giá ngạch từ trên 4.000.000.000 đồng
|
112.000.000 đồng + 0,1% của phần giá trị tranh chấp vượt 4.000.000.000 đồng (đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
472
|
Án phí dân sự sơ thẩm
|
Tranh chấp về lao động có giá ngạch từ 6.000.000 đồng trở xuống
|
300.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
473
|
Án phí dân sự sơ thẩm
|
Tranh chấp về lao động có giá ngạch từ trên 6.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng
|
3% giá trị tranh chấp, nhưng không thấp hơn 300.000 đồng (đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
474
|
Án phí dân sự sơ thẩm
|
Tranh chấp về lao động có giá ngạch từ trên 400.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng
|
12.000.000 đồng + 2% của phần giá trị có tranh chấp vượt quá 400.000.000 đồng (đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
475
|
Án phí dân sự sơ thẩm
|
Tranh chấp về lao động có giá ngạch từ trên 2.000.000.000 đồng
|
44.000.000 đồng + 0,1% của phần giá trị có tranh chấp vượt 2.000.000.000 đồng (đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
476
|
Án phí dân sự phúc thẩm
|
Tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình, lao động
|
300.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
477
|
Án phí dân sự phúc thẩm
|
Tranh chấp về kinh doanh, thương mại
|
2.000.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
478
|
Án phí hành chính
|
Sơ thẩm
|
300.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
479
|
Án phí hành chính
|
Phúc thẩm
|
300.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
480
|
Lệ phí giải quyết việc dân sự
|
Sơ thẩm giải quyết yêu cầu về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động
|
300.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
481
|
Lệ phí giải quyết việc dân sự
|
Phúc thẩm giải quyết yêu cầu về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động
|
300.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
482
|
Lệ phí yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài; phán quyết của Trọng tài nước ngoài
|
Công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài; phán quyết của Trọng tài nước ngoài
|
3.000.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
483
|
Lệ phí yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài; phán quyết của Trọng tài nước ngoài
|
Kháng cáo quyết định của Tòa án về việc công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài; phán quyết của Trọng tài nước ngoài
|
300.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
484
|
Lệ phí giải quyết yêu cầu liên quan đến việc Trọng tài thương mại Việt Nam giải quyết tranh chấp theo quy định của pháp luật về Trọng tài thương mại
|
Yêu cầu Tòa án chỉ định, thay đổi trọng tài viên
|
300.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
485
|
Lệ phí giải quyết yêu cầu liên quan đến việc Trọng tài thương mại Việt Nam giải quyết tranh chấp theo quy định của pháp luật về Trọng tài thương mại
|
Yêu cầu Tòa án xem xét lại phán quyết của Hội đồng trọng tài về thỏa thuận trọng tài, về thẩm quyền giải quyết vụ tranh chấp của Hội đồng trọng tài; đăng ký phán quyết trọng tài vụ việc
|
500.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
486
|
Lệ phí giải quyết yêu cầu liên quan đến việc Trọng tài thương mại Việt Nam giải quyết tranh chấp theo quy định của pháp luật về Trọng tài thương mại
|
Yêu cầu Tòa án áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời liên quan đến trọng tài; yêu cầu Tòa án thu thập chứng cứ, triệu tập người làm chứng
|
800.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
487
|
Lệ phí giải quyết yêu cầu liên quan đến việc Trọng tài thương mại Việt Nam giải quyết tranh chấp theo quy định của pháp luật về Trọng tài thương mại
|
Kháng cáo quyết định của Tòa án liên quan đến trọng tài
|
500.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
488
|
Lệ phí nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản
|
Yêu cầu mở thủ tục phá sản
|
1.500.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
489
|
Lệ phí xét tính hợp pháp của cuộc đình công
|
Xét tính hợp pháp của cuộc đình công
|
1.500.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
490
|
Lệ phí bắt giữ tàu biển
|
Bắt giữ tàu biển
|
8.000.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
491
|
Lệ phí bắt giữ tàu bay
|
Bắt giữ tàu bay
|
8.000.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
492
|
Lệ phí thực hiện ủy thác tư pháp của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam
|
Thực hiện ủy thác tư pháp của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam
|
1.000.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
493
|
Lệ phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài
|
Ủy thác tư pháp ra nước ngoài
|
200.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
494
|
Lệ phí cấp bản sao giấy tờ, sao chụp tài liệu tại Tòa án
|
Cấp bản sao giấy tờ, sao chụp tài liệu tại Tòa án
|
1.500 đồng/trang A4
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
|
100% nộp NSNN
|
326/2016/UBTVQH14
|
Xem thêm
|
|
495
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng sắt
|
50.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
27/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
496
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng măng-gan (mangan)
|
50.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
27/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
497
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng ti-tan (titan)
|
70.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
27/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
498
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng vàng
|
225.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
27/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
499
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng đất hiếm
|
60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
27/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
500
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc
|
270.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Lắk
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
27/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|