Nhà ở xã hội Thăng Long Green City Đông Anh ở đâu?
Nhà ở xã hội Thăng Long Green City Đông Anh có vị trí tại ô đất CT3 và CT4 Kim Chung, tọa lạc ngay mặt đường Quốc lộ 5 kéo dài (quốc lộ 23B) với 2 làn đường rộng 50m, đối diện với cổng KCN Bắc Thăng Long.
Dự án Nhà ở xã hội Thăng Long Green City Đông Anh có vị trí rất thuận lợi giao thông nằm ngay gần cổng chính khu công nghiệp Bắc Thăng Long chỉ cách bệnh viện bệnh Nhiệt Đới 500m, cách trường cấp 3 Kim Chung Đông Anh 500 m, gần chợ Mun Kim Chung.
>>>> Xem thêm: Giá nhà ở xã hội Long Biên? Dự án nhà ở xã hội quận Long Biên 2025

Giá bán nhà ở xã hội Thăng Long Green City 2025 chi tiết nhất? (Hình từ Internet)
Tổng quan Nhà ở xã hội Thăng Long Green City Đông Anh
Tên dự án: | Nhà ở xã hội CT3 CT4 Kim Chung Tên thương mại: Thăng Long Green City |
Vị trí: | Khu đô thị Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội. |
Chủ đầu tư: | Liên danh HANDICO và Tổng công ty Viglacera |
Thiết kế: | NKB Archi Pháp. |
Quy mô: | - Tổng diện tích đất: 36.964m2. - Mật độ xây dựng: 39%. - CT3A, CT3B, CT3C Kim Chung mỗi tòa cao 12 tầng và 1 tum, dân số 3.902 người với tổng số căn hộ là 1.104 căn. - CT4 Kim Chung quy mô gồm 1 tòa chung cư 12 tầng và 1 tum với tổng 484 căn hộ, dân số 1.527 người. - Tổng số căn hộ: 1.528 căn. |
Tổng đầu tư: | 1.500 tỷ. |
Khởi công: | CT4 Kim Chung Quý IV/2018. CT3 Kim Chung Quý II/2025 |
Bàn giao: | CT4 Kim Chung Quý IV/2021. CT3 Kim Chung Quý IV/2026 |
Sở hữu: | Sổ đỏ lâu dài. |
Giá bán nhà ở xã hội Thăng Long Green City chi tiết nhất?
Nhà ở xã hội Thăng Long Green City Đông Anh được đầu tư mạnh vào mảng thiết kế.
Căn hộ được thiết kế với diện tích đa dạng từ 39m2 tới 61m2 rất phù hợp với khả năng tài chính và nhu cầu được chia thành các hạng mục 1 phòng ngủ đến 3 phòng ngủ. Cụ thể:
Căn hộ 1 phòng ngủ 1 vệ sinh với diện tích 39 m2.
Căn hộ 2 phòng ngủ 1 vệ sinh với diện tích 48 m2.
Căn hộ 2 phòng ngủ 2 vệ sinh với diện tích 58 m2.
Căn hộ 3 phòng ngủ 2 vệ sinh với diện tích 61 m2.
Mức giá bán nhà ở xã hộiThăng Long Green City giao động từ 17 - 18triệu/m2. Cụ thể dự án có 15% số căn hộ là nhà ở thương mại (68 căn hộ - giá từ 18 triệu/m2). Có khoảng 20% số căn hộ nhà ở xã hội (giá từ 13,2 triệu/m2) theo hình thức thuê mua, còn lại là 65% nhà ở xã hội với hình thức mua bán bình thường, trên tổng số 484 căn của phân khu CT4.
Phí dịch vụ hàng tháng tại dự án: Khoảng 3.000đ/ 1m2/ tháng
Phí gửi xe hàng tháng tại dự án: Phí gửi xe máy dự kiến khoảng 50.000đ/ 1 xe máy.
Phí gửi xe ô tô : 1.000.000 đ
Lưu ý: Mức giá bán chỉ mang tính chất tham khảo. Tùy vào nhiều yếu tố và quyết định từ chủ đầu tư, giá bán có thể thay đổi.
Hồ sơ mua nhà ở xã hội bao gồm những gì?
Căn cứ theo Điều 38 Nghị định 100/2024/NĐ-CP, Điều 6, 7, 8 Thông tư 05/2024/TT-BXD hướng dẫn hồ sơ mua nhà ở xã hội 2025 như sau:
Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu nộp hồ sơ mua nhà ở xã hội trực tiếp cho chủ đầu tư dự án. Mẫu hồ sơ mua nhà ở xã hội 2025 gồm:
(1) Đơn mua nhà ở xã hội (Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định 100/2024/NĐ-CP)
(2) Giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được mua nhà ở xã hội
+ Đối tượng (1) thì giấy tờ chứng minh đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội là bản sao có chứng thực giấy tờ chứng minh người có công với cách mạng hoặc bản sao có chứng thực giấy chứng nhận thân nhân liệt sỹ theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
+ Đối tượng (2), (3), (4) thì giấy tờ chứng minh đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội là bản sao có chứng thực giấy chứng nhận hộ gia đình nghèo, cận nghèo theo quy định;
+ Các đối tượng (5), (6), (8), (9), (10), (11) thực hiện theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 05/2024/TT-BXD.
+ Mẫu giấy tờ chứng minh đối tượng (7) thực hiện theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an.
(3) Mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở
+ Mẫu số 02 (đối với trường hợp chưa có nhà ở) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 05/2024/TT-BXD.
+ Mẫu số 03 (đối với trường hợp có nhà ở) Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 05/2024/TT-BXD
Trường hợp người đứng đơn đã kết hôn thì vợ hoặc chồng của người đó cũng phải kê khai mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở theo Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 05/2024/TT-BXD
(4) Mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện về thu nhập
+ Đối tượng (5), (6), (7), (8) là Mẫu số 04 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 05/2024/TT-BXD
+ Đối tượng (5) nhưng không có hợp đồng lao động là Mẫu số 05 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 05/2024/TT-BXD
Trường hợp người đứng đơn đăng ký mua, thuê mua nhà ở xã hội đã kết hôn thì vợ hoặc chồng của người đó cũng phải kê khai mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện về thu nhập theo Mẫu số 04 hoặc Mẫu số 05 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 05/2024/TT-BXD.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];