Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 526792 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
401Huyện Bắc QuangXã Quang Minh Vị trí bám đường 279 (từ nhà bà Năm đến Cầu Sảo) - 156.0000000Đất ở nông thôn
402Huyện Bắc QuangXã Quang Minh Vị trí bám đường nhựa đi hồ Quang Minh: Từ giáp đất thị trấn Việt Quang đến nhà ông Chức - 202.0000000Đất ở nông thôn
403Huyện Bắc QuangXã Quang Minh Tuyến Hồ Quang Minh: Từ nhà ông Chức đến giáp đất Việt Vinh - 156.0000000Đất ở nông thôn
404Huyện Bắc QuangXã Quang Minh Vị trí bám các trục đường liên thôn - 91.0000000Đất ở nông thôn
405Huyện Bắc QuangXã Kim Ngọc Vị trí bám trục đường Quốc lộ 279 - 156.0000000Đất ở nông thôn
406Huyện Bắc QuangXã Kim Ngọc Vị trí bám các trục đường liên thôn. - 91.0000000Đất ở nông thôn
407Huyện Bắc QuangXã Bằng Hành Vị trí bám trục đường Quốc lộ 279 - 156.0000000Đất ở nông thôn
408Huyện Bắc QuangXã Bằng Hành Vị trí bám các trục đường liên thôn - 91.0000000Đất ở nông thôn
409Huyện Bắc QuangXã Liên Hiệp Vị trí bám trục đường Quốc lộ 279 - 156.0000000Đất ở nông thôn
410Huyện Bắc QuangXã Liên Hiệp Vị trí bám các trục đường liên thôn - 91.0000000Đất ở nông thôn
411Huyện Bắc QuangXã Đồng Yên Từ ngã ba đập tràn Phố Cáo đi Vĩ Thượng + 200m - 202.0000000Đất ở nông thôn
412Huyện Bắc QuangXã Đồng Yên Từ Trạm điện đi Lục Yên 100m - 202.0000000Đất ở nông thôn
413Huyện Bắc QuangXã Đồng Yên Từ giáp đất xã Đông Thành đến của ngòi Suối Thượng An - 156.0000000Đất ở nông thôn
414Huyện Bắc QuangXã Đồng Yên Vị trí bám các trục đường liên thôn - 91.0000000Đất ở nông thôn
415Huyện Bắc QuangXã Việt Hồng - Từ ngã tư Việt HồngĐi Tiên Kiều 150 (đến Cầu Bản) - 202.0000000Đất ở nông thôn
416Huyện Bắc QuangXã Việt Hồng - Từ ngã tư Việt HồngĐi sông Bạc 150m (đến cổng trường tiểu học Việt Hồng ) - 202.0000000Đất ở nông thôn
417Huyện Bắc QuangXã Việt Hồng - Từ ngã tư Việt HồngĐi Lâm Trường cầu Ham 100m (đến hết đất nhà ông Nông Trung Ấn ) - 202.0000000Đất ở nông thôn
418Huyện Bắc QuangXã Việt Hồng - Từ ngã tư Việt HồngĐi Việt Quang đến hết đất nhà Nông Thị Thoa - 202.0000000Đất ở nông thôn
419Huyện Bắc QuangXã Việt Hồng - Từ ngã tư Việt HồngVị trí bám các trục đường liên thôn - 91.0000000Đất ở nông thôn
420Huyện Bắc QuangXã Vĩnh Phúc Vị trí bám các trục đường nhựa - 156.0000000Đất ở nông thôn
421Huyện Bắc QuangXã Tiên Kiều Vị trí bám đường nhựa Vĩnh Hảo Việt Hồng - 156.0000000Đất ở nông thôn
422Huyện Bắc QuangXã Tiên Kiều Khu vực bám đường nhựa Cầu treo - 156.0000000Đất ở nông thôn
423Huyện Bắc QuangXã Đông Thành Trục đường tỉnh lộ 183, giáp địa phận Vĩnh Tuy đến giáp địa phận xã Đồng Yên - 156.0000000Đất ở nông thôn
424Huyện Bắc QuangXã Đông Thành Vị trí bám các trục đường liên thôn - 91.0000000Đất ở nông thôn
425Huyện Bắc MêTHỊ TRẤN YÊN PHÚ TT huyện lỵ từ ngã ba DSKHHGD Trẻ em (điểm đầu cách mép ngoài đội dịch vụ CC&MT 50m) đến giáp phía tây Trung tâm GDTX - 565.0000000Đất ở đô thị
426Huyện Bắc MêTHỊ TRẤN YÊN PHÚ Ngã ba Đài tượng niệm (tính từ đất hộ gia đình ông Sơn Lan) đến cửa hàng vật nông nghiệp + 100 m đường đường phụ vào thôn Nà Nèn - 425.0000000Đất ở đô thị
427Huyện Bắc MêTHỊ TRẤN YÊN PHÚ Thôn Bản Sáp, Bản Lạn, Nà Phia - 63.0000000Đất ở đô thị
428Huyện Bắc MêXã Yên ĐịnhTừ giáp ranh thôn Tạm Mò (trục đường QL34) đến giáp phía tây rãnh thoát nước nhà ở hộ ông Long Gù km 17 thôn Bắc Bừu và thôn Bản Bó xã Yên Định - 59.0000000Đất nông thôn
429Huyện Bắc MêXã Yên ĐịnhTừ cống rãnh thoát nước nhà ở hộ ông Long Gù km 17 (QL34) thôn Bắc Bừu đến TT xã, thôn Bản Loan và đến giáp mép phía tây suối Đá Mài Km 22 Nà Yến - 78.0000000Đất nông thôn
430Huyện Bắc MêXã Yên ĐịnhTừ mép phía đông suối Đá Mài đến Km 28 giáp ranh đất xã Minh Ngọc (QL34) - 59.0000000Đất nông thôn
431Huyện Bắc MêXã Minh NgọcTrục Đường QL: 34 Hà Giang - Bắc Mê. Từ Km 28 giáp xã Yên Định Thôn Nà Thàng, Nà Cau và đến hết đất ở hộ ông Huế giáo viên cũ (Cống thoát nước ) - 59.0000000Đất nông thôn
432Huyện Bắc MêXã Minh NgọcNgã ba Km 31 (giáp góc phía đông) đến km 37 Thôn Lũng Lầu giáp đất xã Lạc Nông và Thôn Khuổi Bon Kim Thạch + Khuổi Lùng, Lùng Xuôi - 59.0000000Đất nông thôn
433Huyện Bắc MêXã Minh SơnThôn Ngọc Trì - 78.0000000Đất nông thôn
434Huyện Bắc MêXã Minh SơnThôn Bình Ba, Nà Sáng, Bản Vàn, Nà Ngoòng - 59.0000000Đất nông thôn
435Huyện Bắc MêXã Thượng TânTừ trung tâm xã (thôn Tả Luổng) kéo theo các trục đường mỗi bên 500 mét. - 78.0000000Đất nông thôn
436Huyện Bắc MêXã Lạc NôngThôn Nà Cắp đến thôn Bản Khén , Lũng Luông , Phia Vèn, Nà Pâu, Bản Noong - 59.0000000Đất nông thôn
437Huyện Bắc MêXã Lạc NôngKhu vực trung tâm xã (tính từ mép cổng phía tây trụ sở UBND xã kéo về hướng Hà Giang 1km) kéo về phía Bắc Mê đến Km 52 giáp đất thị trấn Yên Phú (Trục - 78.0000000Đất nông thôn
438Huyện Bắc MêXã Lạc NôngTừ khu vực Giáp ranh với Thị trấn Yên Phú đến đầu đường rẽ lên Bãi rác (Trục QL 34) - 78.0000000Đất nông thôn
439Huyện Bắc MêXã Lạc NôngTừ đầu Cầu treo đi Yên Phú đến tiếp giáp đường nhánh xuống Trường Dạy nghề thôn Hạ Sơn I - 78.0000000Đất nông thôn
440Huyện Bắc MêXã Giáp TrungTrung tâm xã (cách trụ sở UBND xã 150m mỗi bên ) tính từ hai mép phía đông và phía tây Trụ sở kéo ra các bên - 59.0000000Đất nông thôn
441Huyện Bắc MêXã Yên PhongTrung tâm xã (cách trụ sở UBND xã 300m mỗi bên ) và thôn Nà Vuồng (ven theo Quốc lộ 34). - 78.0000000Đất nông thôn
442Huyện Bắc MêXã Yên CườngTT UBND xã (từ đầu cầu phía nam suối Bản Túm đến giáp ranh phía tây ngã ba trạm phát sóng truyền hình thôn Bản Trung) - 78.0000000Đất nông thôn
443Huyện Bắc MêXã Yên CườngNgã ba đường vào trụ sở UBND xã đến chân đốc 700 (mép phía nam cầu Tràn thôn Bản Túm) và các thôn: Bản Túm, Bản Trà, Cốc Phát, Đồn Điền - 59.0000000Đất nông thôn
444Huyện Bắc MêXã Phú NamTT Trụ sở UBND xã, thôn Tắn Khâu - 78.0000000Đất nông thôn
445Huyện Bắc MêXã Phú NamThôn Bản Tính, Nà Đon, Bản Nưa xã Phú Nam - 59.0000000Đất nông thôn
446Huyện Bắc MêXã Đường ÂmTT Trụ sở UBND xã, Trục đường Bắc Mê - Na Hang, tính từ trụ sở UBND xã về mỗi phía 300m (thuộc đội Tham Hang, thôn Độc Lập) - 78.0000000Đất nông thôn
447Huyện Bắc MêXã Đường ÂmCác vị trí khác tại thôn Độc Lập và các thôn Pắc Lè, Nà Thấng, Pom cút, Bản Loòng, Đoàn Kết - 59.0000000Đất nông thôn
448Huyện Bắc MêXã Đường HồngTrụ sở UBND xã (lấy trụ cổng phía đông UBND xã ) + 800 (đường Nà Nưa đi Khuổi Mạ); trụ sở UBND xã (lấy góc nhà phía bắc hộ bà Huế) + 300 (đường Nà Nưa - 78.0000000Đất nông thôn
449Huyện Tây TràXã Trà PhongĐất mặt tiền đường đoạn từ cầu Ra Uê đến ngã 3 huyện Đội, - 180.0000000Đất ở
450Huyện Tây TràXã Trà PhongĐất mặt tiền đường đoạn từ khu tái định cư đến ngã 3 huyện Đội - 150.0000000Đất ở
451Huyện Tây TràXã Trà Phong- Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 cây xăng đến Làng Ré (cự ly 1km), - 120.0000000Đất ở
452Huyện Tây TràXã Trà Phong- Đất mặt tiền đường đoạn từ trường tiểu học Trà Phong đến nhà ông Phạm Phương, - 120.0000000Đất ở
453Huyện Tây TràXã Trà Phong- Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Bưu điện đến nhà Bà Lý (đường đi Trà Ka), - 120.0000000Đất ở
454Huyện Tây TràXã Trà PhongĐất mặt tiền đường từ ngã 3 huyện Đội đến trường Nội Trú - 120.0000000Đất ở
455Huyện Tây TràXã Trà PhongĐất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Nước Niu đến nhà bà Lý, - 120.0000000Đất ở
456Huyện Tây TràXã Trà PhongĐất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Ra Uê đi Gò Rô (cự ly 100m), - 60.0000000Đất ở
457Huyện Tây TràXã Trà PhongĐất mặt tiền các trục đường khác thuộc trung tâm huyện, - 60.0000000Đất ở
458Huyện Tây TràXã Trà PhongĐất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã, - 40.0000000Đất ở
459Huyện Tây TràXã Trà PhongĐất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã, - 30.0000000Đất ở
460Huyện Tây TràXã Trà PhongĐất ở các vị trí khác còn lại, - 25.0000000Đất ở
461Huyện Tây TràXã Trà ThanhĐất mặt tiền đường trung tâm xã Trà Thanh (đoạn từ cống nước Brau đến quán ông Thành tổ 2) - 60.0000000Đất ở
462Huyện Tây TràXã Trà ThanhĐất mặt tiền đường đoạn từ Eo Tà Mỏ (xã Trà Thanh) đến giáp huyện Bắc Trà My - 60.0000000Đất ở
463Huyện Tây TràXã Trà ThanhĐất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 thôn Cát (mới) đến ngã 3 Trà Suông - 40.0000000Đất ở
464Huyện Tây TràXã Trà ThanhĐất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã, - 40.0000000Đất ở
465Huyện Tây TràXã Trà ThanhĐất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã, - 30.0000000Đất ở
466Huyện Tây TràXã Trà ThanhĐất ở các vị trí khác còn lại, - 25.0000000Đất ở
467Huyện Tây TràXã Trà QuânĐất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã đến khu vực Trà Bao - 40.0000000Đất ở
468Huyện Tây TràXã Trà QuânĐất mặt tiền đường thuộc trung tâm xã (đoạn từ cầu Nước Tiên đến nhà ông Hải, tổ 6, thôn Trà Suông) - 40.0000000Đất ở
469Huyện Tây TràXã Trà QuânĐất mặt tiền các trục đường liên xã - 40.0000000Đất ở
470Huyện Tây TràXã Trà QuânĐất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã, - 30.0000000Đất ở
471Huyện Tây TràXã Trà QuânĐất ở các vị trí khác còn lại, - 25.0000000Đất ở
472Huyện Tây TràXã Trà KhêĐất mặt tiền đường (đoạn từ nhà ông Hồ Văn Như đến UBND xã Trà Khê) - 60.0000000Đất ở
473Huyện Tây TràXã Trà KhêĐất mặt tiền đường đoạn từ Eo Xà Lan đến xã Trà Ka (Bắc Trà My) - 40.0000000Đất ở
474Huyện Tây TràXã Trà KhêĐất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh đoạn từ giáp ranh xã Trà Phong (Làng Ré) đến ngã 3 thôn Trà Suông - 40.0000000Đất ở
475Huyện Tây TràXã Trà KhêĐất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã, - 40.0000000Đất ở
476Huyện Tây TràXã Trà KhêĐất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã, - 30.0000000Đất ở
477Huyện Tây TràXã Trà KhêĐất ở các vị trí khác còn lại, - 25.0000000Đất ở
478Huyện Tây TràXã Trà XinhĐất mặt tiền đường từ nhà ông Tiến đến nhà ông Lương - 60.0000000Đất ở
479Huyện Tây TràXã Trà XinhĐất mặt tiền đường từ cầu Sông Tan đến ngã 3 nhà ông Tiến - 40.0000000Đất ở
480Huyện Tây TràXã Trà XinhĐất mặt tiền đường thuộc trung tâm xã (đoạn từ UBND xã mới đến Khu tái định cư Núi Vác 2) - 40.0000000Đất ở
481Huyện Tây TràXã Trà XinhĐất mặt tiền đường từ UBND xã đến đội 5 thôn Trà Ôi - 40.0000000Đất ở
482Huyện Tây TràXã Trà XinhĐất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã, - 40.0000000Đất ở
483Huyện Tây TràXã Trà XinhĐất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã, - 30.0000000Đất ở
484Huyện Tây TràXã Trà XinhĐất ở các vị trí khác còn lại, - 25.0000000Đất ở
485Huyện Tây TràXã Trà ThọĐất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Trung đoạn thuộc xã Trà Thọ - 60.0000000Đất ở
486Huyện Tây TràXã Trà ThọĐất mặt tiền đường Trung tâm xã đoạn từ ngã 3 Bắc Dương đến nhà ông Hồ Văn Nghĩa - 60.0000000Đất ở
487Huyện Tây TràXã Trà ThọĐất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã, - 40.0000000Đất ở
488Huyện Tây TràXã Trà ThọĐất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã, - 30.0000000Đất ở
489Huyện Tây TràXã Trà ThọĐất ở các vị trí khác còn lại, - 25.0000000Đất ở
490Huyện Tây TràXã Trà LãnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B thuộc trung tâm xã Trà Lãnh (đoạn từ cầu Suối Danh đến Trường THCS Trà Lãnh) - 60.0000000Đất ở
491Huyện Tây TràXã Trà LãnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B đoạn từ thôn Làng Vui đến xã Trà Phong, - 60.0000000Đất ở
492Huyện Tây TràXã Trà LãnhĐất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B đoạn còn lại thuộc xã Trà Lãnh - 60.0000000Đất ở
493Huyện Tây TràXã Trà LãnhĐất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Trung đoạn thuộc xã Trà Lãnh - 60.0000000Đất ở
494Huyện Tây TràXã Trà LãnhĐất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã, - 40.0000000Đất ở
495Huyện Tây TràXã Trà LãnhĐất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã, - 30.0000000Đất ở
496Huyện Tây TràXã Trà LãnhĐất ở các vị trí khác còn lại, - 25.0000000Đất ở
497Huyện Tây TràXã Trà NhamĐất mặt tiền đường Eo Chim - Trà Nham đoạn từ ranh giới xã Trà Lãnh đến nhà ông Thành (Sương) - 40.0000000Đất ở
498Huyện Tây TràXã Trà NhamĐất mặt tiền đường Eo Chim - Trà Nham đoạn từ nhà ông Thành (Sương) đến UBND xã - 40.0000000Đất ở
499Huyện Tây TràXã Trà NhamĐất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã, - 40.0000000Đất ở
500Huyện Tây TràXã Trà NhamĐất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã, - 30.0000000Đất ở

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »


DMCA.com Protection Status
IP: 18.215.33.158