Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 435174 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
401Huyện Bắc QuangXã Quang Minh Vị trí bám đường 279 (từ nhà bà Năm đến Cầu Sảo) - 156.0000000Đất ở nông thôn
402Huyện Bắc QuangXã Quang Minh Vị trí bám đường nhựa đi hồ Quang Minh: Từ giáp đất thị trấn Việt Quang đến nhà ông Chức - 202.0000000Đất ở nông thôn
403Huyện Bắc QuangXã Quang Minh Tuyến Hồ Quang Minh: Từ nhà ông Chức đến giáp đất Việt Vinh - 156.0000000Đất ở nông thôn
404Huyện Bắc QuangXã Quang Minh Vị trí bám các trục đường liên thôn - 91.0000000Đất ở nông thôn
405Huyện Bắc QuangXã Kim Ngọc Vị trí bám trục đường Quốc lộ 279 - 156.0000000Đất ở nông thôn
406Huyện Bắc QuangXã Kim Ngọc Vị trí bám các trục đường liên thôn. - 91.0000000Đất ở nông thôn
407Huyện Bắc QuangXã Bằng Hành Vị trí bám trục đường Quốc lộ 279 - 156.0000000Đất ở nông thôn
408Huyện Bắc QuangXã Bằng Hành Vị trí bám các trục đường liên thôn - 91.0000000Đất ở nông thôn
409Huyện Bắc QuangXã Liên Hiệp Vị trí bám trục đường Quốc lộ 279 - 156.0000000Đất ở nông thôn
410Huyện Bắc QuangXã Liên Hiệp Vị trí bám các trục đường liên thôn - 91.0000000Đất ở nông thôn
411Huyện Bắc QuangXã Đồng Yên Từ ngã ba đập tràn Phố Cáo đi Vĩ Thượng + 200m - 202.0000000Đất ở nông thôn
412Huyện Bắc QuangXã Đồng Yên Từ Trạm điện đi Lục Yên 100m - 202.0000000Đất ở nông thôn
413Huyện Bắc QuangXã Đồng Yên Từ giáp đất xã Đông Thành đến của ngòi Suối Thượng An - 156.0000000Đất ở nông thôn
414Huyện Bắc QuangXã Đồng Yên Vị trí bám các trục đường liên thôn - 91.0000000Đất ở nông thôn
415Huyện Bắc QuangXã Việt Hồng - Từ ngã tư Việt HồngĐi Tiên Kiều 150 (đến Cầu Bản) - 202.0000000Đất ở nông thôn
416Huyện Bắc QuangXã Việt Hồng - Từ ngã tư Việt HồngĐi sông Bạc 150m (đến cổng trường tiểu học Việt Hồng ) - 202.0000000Đất ở nông thôn
417Huyện Bắc QuangXã Việt Hồng - Từ ngã tư Việt HồngĐi Lâm Trường cầu Ham 100m (đến hết đất nhà ông Nông Trung Ấn ) - 202.0000000Đất ở nông thôn
418Huyện Bắc QuangXã Việt Hồng - Từ ngã tư Việt HồngĐi Việt Quang đến hết đất nhà Nông Thị Thoa - 202.0000000Đất ở nông thôn
419Huyện Bắc QuangXã Việt Hồng - Từ ngã tư Việt HồngVị trí bám các trục đường liên thôn - 91.0000000Đất ở nông thôn
420Huyện Bắc QuangXã Vĩnh Phúc Vị trí bám các trục đường nhựa - 156.0000000Đất ở nông thôn
421Huyện Bắc QuangXã Tiên Kiều Vị trí bám đường nhựa Vĩnh Hảo Việt Hồng - 156.0000000Đất ở nông thôn
422Huyện Bắc QuangXã Tiên Kiều Khu vực bám đường nhựa Cầu treo - 156.0000000Đất ở nông thôn
423Huyện Bắc QuangXã Đông Thành Trục đường tỉnh lộ 183, giáp địa phận Vĩnh Tuy đến giáp địa phận xã Đồng Yên - 156.0000000Đất ở nông thôn
424Huyện Bắc QuangXã Đông Thành Vị trí bám các trục đường liên thôn - 91.0000000Đất ở nông thôn
425Huyện Bắc MêTHỊ TRẤN YÊN PHÚ TT huyện lỵ từ ngã ba DSKHHGD Trẻ em (điểm đầu cách mép ngoài đội dịch vụ CC&MT 50m) đến giáp phía tây Trung tâm GDTX - 565.0000000Đất ở đô thị
426Huyện Bắc MêTHỊ TRẤN YÊN PHÚ Ngã ba Đài tượng niệm (tính từ đất hộ gia đình ông Sơn Lan) đến cửa hàng vật nông nghiệp + 100 m đường đường phụ vào thôn Nà Nèn - 425.0000000Đất ở đô thị
427Huyện Bắc MêTHỊ TRẤN YÊN PHÚ Thôn Bản Sáp, Bản Lạn, Nà Phia - 63.0000000Đất ở đô thị
428Huyện Bắc MêXã Yên ĐịnhTừ giáp ranh thôn Tạm Mò (trục đường QL34) đến giáp phía tây rãnh thoát nước nhà ở hộ ông Long Gù km 17 thôn Bắc Bừu và thôn Bản Bó xã Yên Định - 59.0000000Đất nông thôn
429Huyện Bắc MêXã Yên ĐịnhTừ cống rãnh thoát nước nhà ở hộ ông Long Gù km 17 (QL34) thôn Bắc Bừu đến TT xã, thôn Bản Loan và đến giáp mép phía tây suối Đá Mài Km 22 Nà Yến - 78.0000000Đất nông thôn
430Huyện Bắc MêXã Yên ĐịnhTừ mép phía đông suối Đá Mài đến Km 28 giáp ranh đất xã Minh Ngọc (QL34) - 59.0000000Đất nông thôn
431Huyện Bắc MêXã Minh NgọcTrục Đường QL: 34 Hà Giang - Bắc Mê. Từ Km 28 giáp xã Yên Định Thôn Nà Thàng, Nà Cau và đến hết đất ở hộ ông Huế giáo viên cũ (Cống thoát nước ) - 59.0000000Đất nông thôn
432Huyện Bắc MêXã Minh NgọcNgã ba Km 31 (giáp góc phía đông) đến km 37 Thôn Lũng Lầu giáp đất xã Lạc Nông và Thôn Khuổi Bon Kim Thạch + Khuổi Lùng, Lùng Xuôi - 59.0000000Đất nông thôn
433Huyện Bắc MêXã Minh SơnThôn Ngọc Trì - 78.0000000Đất nông thôn
434Huyện Bắc MêXã Minh SơnThôn Bình Ba, Nà Sáng, Bản Vàn, Nà Ngoòng - 59.0000000Đất nông thôn
435Huyện Bắc MêXã Thượng TânTừ trung tâm xã (thôn Tả Luổng) kéo theo các trục đường mỗi bên 500 mét. - 78.0000000Đất nông thôn
436Huyện Bắc MêXã Lạc NôngThôn Nà Cắp đến thôn Bản Khén , Lũng Luông , Phia Vèn, Nà Pâu, Bản Noong - 59.0000000Đất nông thôn
437Huyện Bắc MêXã Lạc NôngKhu vực trung tâm xã (tính từ mép cổng phía tây trụ sở UBND xã kéo về hướng Hà Giang 1km) kéo về phía Bắc Mê đến Km 52 giáp đất thị trấn Yên Phú (Trục - 78.0000000Đất nông thôn
438Huyện Bắc MêXã Lạc NôngTừ khu vực Giáp ranh với Thị trấn Yên Phú đến đầu đường rẽ lên Bãi rác (Trục QL 34) - 78.0000000Đất nông thôn
439Huyện Bắc MêXã Lạc NôngTừ đầu Cầu treo đi Yên Phú đến tiếp giáp đường nhánh xuống Trường Dạy nghề thôn Hạ Sơn I - 78.0000000Đất nông thôn
440Huyện Bắc MêXã Giáp TrungTrung tâm xã (cách trụ sở UBND xã 150m mỗi bên ) tính từ hai mép phía đông và phía tây Trụ sở kéo ra các bên - 59.0000000Đất nông thôn
441Huyện Bắc MêXã Yên PhongTrung tâm xã (cách trụ sở UBND xã 300m mỗi bên ) và thôn Nà Vuồng (ven theo Quốc lộ 34). - 78.0000000Đất nông thôn
442Huyện Bắc MêXã Yên CườngTT UBND xã (từ đầu cầu phía nam suối Bản Túm đến giáp ranh phía tây ngã ba trạm phát sóng truyền hình thôn Bản Trung) - 78.0000000Đất nông thôn
443Huyện Bắc MêXã Yên CườngNgã ba đường vào trụ sở UBND xã đến chân đốc 700 (mép phía nam cầu Tràn thôn Bản Túm) và các thôn: Bản Túm, Bản Trà, Cốc Phát, Đồn Điền - 59.0000000Đất nông thôn
444Huyện Bắc MêXã Phú NamTT Trụ sở UBND xã, thôn Tắn Khâu - 78.0000000Đất nông thôn
445Huyện Bắc MêXã Phú NamThôn Bản Tính, Nà Đon, Bản Nưa xã Phú Nam - 59.0000000Đất nông thôn
446Huyện Bắc MêXã Đường ÂmTT Trụ sở UBND xã, Trục đường Bắc Mê - Na Hang, tính từ trụ sở UBND xã về mỗi phía 300m (thuộc đội Tham Hang, thôn Độc Lập) - 78.0000000Đất nông thôn
447Huyện Bắc MêXã Đường ÂmCác vị trí khác tại thôn Độc Lập và các thôn Pắc Lè, Nà Thấng, Pom cút, Bản Loòng, Đoàn Kết - 59.0000000Đất nông thôn
448Huyện Bắc MêXã Đường HồngTrụ sở UBND xã (lấy trụ cổng phía đông UBND xã ) + 800 (đường Nà Nưa đi Khuổi Mạ); trụ sở UBND xã (lấy góc nhà phía bắc hộ bà Huế) + 300 (đường Nà Nưa - 78.0000000Đất nông thôn
449Thành phố Hà GiangPhường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn TrãiTừ đường Nguyễn Văn Linh đến đường khu Du lịch sinh thái Bồng Lai - 3.495.0000000Đất ở đô thị
450Thành phố Hà GiangPhường Nguyễn Trãi - Đường 20-8Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Đội Cấn - 3.495.0000000Đất ở đô thị
451Thành phố Hà GiangPhường Nguyễn Trãi - Đường Trần Hưng Đạo - 3.495.0000000Đất ở đô thị
452Thành phố Hà GiangPhường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Văn LinhTừ đường Nguyễn Trãi đến hết địa phận phường Nguyễn Trãi - 3.495.0000000Đất ở đô thị
453Thành phố Hà GiangPhường Nguyễn Trãi - Đường 19/5Từ đường Nguyễn Trãi đến phố Hai Bà Trưng - 2.610.0000000Đất ở đô thị
454Thành phố Hà GiangPhường Nguyễn Trãi - Đường 19/5Đoạn còn lại - 1.755.0000000Đất ở đô thị
455Thành phố Hà GiangPhường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ - 2.610.0000000Đất ở đô thị
456Thành phố Hà GiangPhường Nguyễn Trãi - Phố Hà Tuyên - 2.610.0000000Đất ở đô thị
457Thành phố Hà GiangPhường Nguyễn Trãi - Đường Bà Triệu - 2.610.0000000Đất ở đô thị
458Thành phố Hà GiangPhường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Du - 1.755.0000000Đất ở đô thị
459Thành phố Hà GiangPhường Nguyễn Trãi - Ngõ 136 đường Nguyễn Trãi - 875.0000000Đất ở đô thị
460Thành phố Hà GiangPhường Nguyễn Trãi - Phố Phạm Ngũ LãoTừ đường Nguyễn Trãi đến đường Mai Hắc Đế - 875.0000000Đất ở đô thị
461Thành phố Hà GiangPhường Nguyễn Trãi - Ngõ 29D, đường Nguyễn Trãi - 875.0000000Đất ở đô thị
462Thành phố Hà GiangPhường Nguyễn Trãi - Phố Hai Bà Trưng - 1.755.0000000Đất ở đô thị
463Thành phố Hà GiangPhường Nguyễn Trãi - Phố Võ Văn Kiệt - 1.755.0000000Đất ở đô thị
464Thành phố Hà GiangPhường Nguyễn Trãi - Đường Đội Cấn - 1.755.0000000Đất ở đô thị
465Thành phố Hà GiangPhường Nguyễn Trãi - Phố Ngô Quyền - 1.755.0000000Đất ở đô thị
466Thành phố Hà GiangPhường Nguyễn Trãi - Phố Cao Bá Quát - 1.755.0000000Đất ở đô thị
467Thành phố Hà GiangPhường Nguyễn Trãi Đường từ hội Liên hiệp Phụ nữ (ngã ba giao nhau với đường 20-8 đến ngã ba giao nhau với đường Đội Cấn) - 1.755.0000000Đất ở đô thị
468Thành phố Hà GiangPhường Nguyễn Trãi - Đường Mai Hắc ĐếĐoạn từ đường Nguyễn Trãi đến nhà ông Dũng - 875.0000000Đất ở đô thị
469Thành phố Hà GiangPhường Trần Phú - Đường Trần PhúĐoạn từ ngã ba sân C10 đến giáp địa bàn phường Minh Khai - 3.495.0000000Đất ở đô thị
470Thành phố Hà GiangPhường Trần Phú - Đường Nguyễn Thái HọcTừ Cầu Châu đến ngã ba giao nhau với đường Trần Phú - 3.495.0000000Đất ở đô thị
471Thành phố Hà GiangPhường Trần Phú - Đường Trần Hưng ĐạoTừ cầu Yên Biên I đến ngã tư giao nhau với đường Trần Phú - 3.495.0000000Đất ở đô thị
472Thành phố Hà GiangPhường Trần Phú - Đường Lý Tự TrọngTừ ngã ba giao nhau với đường Lý Thường Kiệt đến hết địa phận phường Trần Phú - 1.755.0000000Đất ở đô thị
473Thành phố Hà GiangPhường Trần Phú - Đường Lâm Đồng - 2.610.0000000Đất ở đô thị
474Thành phố Hà GiangPhường Trần Phú - Đường Nguyễn Viết XuânTừ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học đến ngã tư giao nhau với đường Trần Phú - 2.610.0000000Đất ở đô thị
475Thành phố Hà GiangPhường Trần Phú - Đường An CưTừ ngã tư giao nhau đường Nguyễn Thái Học đến ngã tư giao nhau với đường Trần Phú - 2.610.0000000Đất ở đô thị
476Thành phố Hà GiangPhường Trần Phú - Đường Nguyễn Trung Trực - 1.755.0000000Đất ở đô thị
477Thành phố Hà GiangPhường Quang Trung - Đường Nguyễn Văn LinhĐoạn từ cống đầu Khu ẩm thực đến Nhà văn hoá tổ 1 - 3.495.0000000Đất ở đô thị
478Thành phố Hà GiangPhường Quang Trung - Đường 3-2 - 2.610.0000000Đất ở đô thị
479Thành phố Hà GiangPhường Minh Khai - Đường Trần Phú - 3.495.0000000Đất ở đô thị
480Thành phố Hà GiangPhường Minh Khai - Đường Nguyễn Thái Học - 3.495.0000000Đất ở đô thị
481Thành phố Hà GiangPhường Minh Khai - Đường Lê Hồng PhongĐoạn Từ đường Nguyễn Thái Học đến đường Lý Tự Trọng - 2.610.0000000Đất ở đô thị
482Thành phố Hà GiangPhường Minh Khai - Đường Minh KhaiĐoạn từ cầu Yên Biên II đến ngã tư cổng Công an - 3.495.0000000Đất ở đô thị
483Thành phố Hà GiangPhường Minh Khai - Đường Minh KhaiTừ ngã tư cổng công an tỉnh đến ngã ba nối với đường Lý Tự Trọng - 2.610.0000000Đất ở đô thị
484Thành phố Hà GiangPhường Minh Khai - Đường Lý Tự TrọngĐoạn từ địa phận giáp phường Trần Phú đến gặp đường Minh Khai - 1.755.0000000Đất ở đô thị
485Thành phố Hà GiangPhường Minh Khai - Ngõ 7 đường Phạm Ngọc Thạch - 875.0000000Đất ở đô thị
486Thành phố Hà GiangPhường Minh Khai - Đường bê tôngNối từ đường Nguyễn Văn Cừ vào khu tập thể trường Chính Trị - 875.0000000Đất ở đô thị
487Thành phố Hà GiangXã Ngọc Đường - Đường dân sinh trong khu vực dân cư Sơn Hà - 230.0000000Đất ở nông thôn
488Thành phố Hà GiangXã Ngọc Đường - Đường trong khu dân cư Thái Hà - 230.0000000Đất ở nông thôn
489Thành phố Hà GiangXã Ngọc Đường - Đường chính nằm trong thôn Bản Tuỳ - 230.0000000Đất ở nông thôn
490Thành phố Hà GiangXã Ngọc Đường - Khu vực còn lại của thôn Bản Tuỳ; khu vực còn lại của thôn Tà Vải - 180.0000000Đất ở nông thôn
491Thành phố Hà GiangXã Phương Thiện Từ hết khu Tái định cư đường K8 đến trụ sở UBND (địa điểm mới) - 230.0000000Đất ở nông thôn
492Thành phố Hà GiangXã Phương Thiện Từ trụ sở UBND mới đến kho K8 - 180.0000000Đất ở nông thôn
493Thành phố Hà GiangXã Phương Thiện Khu tái định cư thôn Châng cạnh chợ - 230.0000000Đất ở nông thôn
494Thành phố Hà GiangXã Phương Thiện Đường dân sinh từ Đại lộ Hữu Nghị đến ngã tư thôn Lâm Đồng - 230.0000000Đất ở nông thôn
495Thành phố Hà GiangXã Phương Thiện Từ ngã Tư thôn Lâm Đồng đến trụ sở thôn Mè Thượng - 180.0000000Đất ở nông thôn
496Thành phố Hà GiangXã Phương Thiện Đường bê tông từ ngã tư thôn Lâm Đồng đến khe rãnh nước qua đường (gần nhà ông Mỵ) - 180.0000000Đất ở nông thôn
497Thành phố Hà GiangXã Phương Thiện Khu vực còn lại của các thôn vùng thấp - 105.0000000Đất ở nông thôn
498Thành phố Vị ThanhTrần Hưng ĐạoCầu 2 Tháng 9 - Nguyễn Thái Học7.000.0000000Đất ở đô thị
499Thành phố Vị ThanhTrần Hưng ĐạoNguyễn Thái Học - Cầu Cái Nhúc5.600.0000000Đất ở đô thị
500Thành phố Vị ThanhTrần Hưng ĐạoCầu Cái Nhúc - Lê Quý Đôn4.500.0000000Đất ở đô thị

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

DMCA.com Protection Status