Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 593771 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1501Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh 3Kênh 18 - Kênh 21100.00060.00040.00020.0000Đất ở nông thôn
1502Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh 27 (Bờ Bắc) Kênh 7-500 - Kênh 14100.00060.00040.00020.0000Đất ở nông thôn
1503Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh 27 (Bờ Nam) Kênh 7-500 - Kênh 14100.00060.00040.00020.0000Đất ở nông thôn
1504Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh 28 (Bờ Bắc)Kênh 7-500 - Kênh 14100.00060.00040.00020.0000Đất ở nông thôn
1505Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh 28 (Bờ Nam)Kênh 7-500 - Kênh 14100.00060.00040.00020.0000Đất ở nông thôn
1506Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh 29 (Bờ Nam) Kênh 7-500 - Kênh 14100.00060.00040.00020.0000Đất ở nông thôn
1507Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh 25 (Bờ Bắc) Kênh 7-500 - Kênh 14100.00060.00040.00020.0000Đất ở nông thôn
1508Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh 25 rưỡi (Bờ Nam)Kênh 7-500 - Kênh 14100.00060.00040.00020.0000Đất ở nông thôn
1509Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh 4Giáp ranh thị trấn U Minh - Bờ Nam Kênh 18 200.000120.00080.00040.0000Đất ở nông thôn
1510Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh 26 (Hai bờ)Kênh 7-500 - Kênh 14120.00072.00048.00024.0000Đất ở nông thôn
1511Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Tuyến sông Hương Mai (Bờ Nam)Ngã ba Kim Đài - Giáp ranh xã Khánh Tiến350.000210.000140.00070.0000Đất ở nông thôn
1512Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Tuyến sông Hương Mai (Bờ Bắc)Ngã ba Đường Cuốc - Giáp ranh xã Khánh Tiến250.000150.000100.00050.0000Đất ở nông thôn
1513Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Kênh Kim Đài - Khánh LâmNgã ba Kim Đài, bờ Đông - Hết ranh đất trường THCS Khánh Hòa200.000120.00080.00040.0000Đất ở nông thôn
1514Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Kênh Kim Đài - Khánh LâmHết ranh đất trường THCS Khánh Hòa - Giáp ranh xã Khánh Lâm150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1515Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Kênh Kim Đài - Khánh LâmNgã ba Kim Đài, bờ Tây - Giáp ranh xã Khánh Lâm350.000210.000140.00070.0000Đất ở nông thôn
1516Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Kênh Mũi Chùi (Bờ Bắc)Đầu kênh Mũi Chùi (Kênh Công Nghiệp) - Giáp ranh xã Khánh Lâm200.000120.00080.00040.0000Đất ở nông thôn
1517Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Kênh Mũi Chùi (Bờ Nam)Đầu kênh Mũi Chùi - Giáp ranh xã Khánh Tiến150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1518Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Kênh Khơ Me lớnKênh Khơ Me lớn, bờ Tây (Đầu cầu) - Hết ranh đất ông Danh Âm150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1519Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Ngã ba Kim Đài - ngã ba Lung VườnNgã ba Kim Đài, bờ Tây (UBND xã), - Ngã ba Lung Vườn300.000180.000120.00060.0000Đất ở nông thôn
1520Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Ngã ba Kim Đài - ngã ba Lung VườnNgã ba Đường Cuốc, bờ Đông (Trạm y tế xã), - Ngã ba Lung Vườn150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1521Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Ngã ba Lung Vườn - Kênh Sáu NhiễuNgã ba Lung Vườn - Đầu kênh Sáu Nhiễu150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1522Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Ngã ba Đường Cuốc - Xã ThìnNgã ba Đường Cuốc, bờ Nam - Xã Thìn (Giáp xã Khánh Thuận)150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1523Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Ngã ba Đường Cuốc - Xã ThìnNgã ba Đường Cuốc, bờ Bắc - Xã Thìn (Giáp xã Khánh Thuận)350.000210.000140.00070.0000Đất ở nông thôn
1524Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Kênh Lung NgangĐầu kênh Lung Nganh, bờ Tây - Ngã ba kênh xáng Đứng150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1525Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Kênh Cùng Kênh Cùng, bờ Bắc (Giáp kênh Đường Cuốc) - Kênh xáng Đứng150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1526Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Kênh Khơ Me Nhỏ (Bờ Tây) Giáp kênh Công nghiệp - Giáp sông Hương Mai100.00060.00040.00020.0000Đất ở nông thôn
1527Huyện U Minh Xã Khánh Hòa - Kênh Năm Đang(Bờ Bắc)Đầu kênh Kim Đài, bờ Bắc - Kênh Hai Huỳnh100.00060.00040.00020.0000Đất ở nông thôn
1528Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Tuyến sông Hương MaiPhía Nam lộ xe từ cống Hương Mai - Kênh Công Điền, bờ Tây300.000180.000120.00060.0000Đất ở nông thôn
1529Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Tuyến sông Hương MaiKênh Công Điền, bờ Đông - Giáp xã Khánh Hòa 300.000180.000120.00060.0000Đất ở nông thôn
1530Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Tuyến sông Hương MaiPhía Bắc từ cống Hương Mai - Kênh Chà Là, bờ Tây 250.000150.000100.00050.0000Đất ở nông thôn
1531Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Tuyến sông Hương MaiKênh Chà Là, bờ Đông - Giáp xã Khánh Hòa250.000150.000100.00050.0000Đất ở nông thôn
1532Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Kênh Chà Là(Thống Nhất) - cống Tiểu DừaNgã ba kênh Chà Là, bờ Tây - Ngã tư Tiểu Dừa250.000150.000100.00050.0000Đất ở nông thôn
1533Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Kênh Chà Là(Thống Nhất) - cống Tiểu DừaNgã ba kênh Chà Là, bờ Đông - Ngã tư kênh Tiểu Dừa200.000120.00080.00040.0000Đất ở nông thôn
1534Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Kênh Chà Là(Thống Nhất) - cống Tiểu DừaNgã tư kênh Tiểu Dừa, bờ Nam - Cống Tiểu Dừa300.000180.000120.00060.0000Đất ở nông thôn
1535Huyện U MinhXã Khánh Tiến - UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhUBND xã Khánh Tiến, hướng Tây - Ngã tư rạch Choại300.000180.000120.00060.0000Đất ở nông thôn
1536Huyện U MinhXã Khánh Tiến - UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhUBND xã Khánh Tiến, hướng Đông - Ngã tư rạch Choại200.000120.00080.00040.0000Đất ở nông thôn
1537Huyện U MinhXã Khánh Tiến - UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhNgã tư rạch Choại, bờ Tây - Ngã tư rạch Dinh300.000180.000120.00060.0000Đất ở nông thôn
1538Huyện U MinhXã Khánh Tiến - UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhNgã tư rạch Choại, bờ Đông - Ngã tư rạch Dinh 200.000120.00080.00040.0000Đất ở nông thôn
1539Huyện U MinhXã Khánh Tiến - UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhNgã tư rạch Choại, bờ Bắc - Giáp xã Khánh Hòa 250.000150.000100.00050.0000Đất ở nông thôn
1540Huyện U MinhXã Khánh Tiến - UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhNgã tư rạch Choại, bờ Nam - Giáp xã Khánh Hòa 150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1541Huyện U MinhXã Khánh Tiến - UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhNgã tư rạch Choại, bờ Bắc - Đê Biển Tây200.000120.00080.00040.0000Đất ở nông thôn
1542Huyện U MinhXã Khánh Tiến - UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhNgã tư rạch Choại, bờ Nam - Đê Biển Tây150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1543Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã tư rạch Dinh, bờ Tây - Ngã ba Lung Ranh250.000150.000100.00050.0000Đất ở nông thôn
1544Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã tư rạch Dinh, bờ Đông - Ngã ba Lung Ranh150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1545Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã ba Lung Ranh, bờ Bắc - Cống Lung Ranh200.000120.00080.00040.0000Đất ở nông thôn
1546Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã tư rạch Dinh, bờ Bắc - Đê Biển Tây200.000120.00080.00040.0000Đất ở nông thôn
1547Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã tư rạch Dinh, bờ Nam - Đê Biển Tây150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1548Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã tư rạch Dinh, bờ Bắc - Giáp xã Khánh Lâm150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1549Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã tư rạch Dinh, bờ Nam - Giáp xã Khánh Lâm200.000120.00080.00040.0000Đất ở nông thôn
1550Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Kênh Mười HậuĐầu kênh Mười hậu, bờ Đông - Cuối kênh200.000120.00080.00040.0000Đất ở nông thôn
1551Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Kênh Mười HậuĐầu kênh Mười Hậu, bờ Tây - Cuối kênh150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1552Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Kênh Cựa GàĐầu kênh Cựa Gà, bờ Nam - Ngọn Cựa Gà, bờ Tây 150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1553Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Kênh Cựa GàĐầu kênh Cựa Gà, bờ Bắc - Ngọn Cựa Gà, bờ Đông100.00060.00040.00020.0000Đất ở nông thôn
1554Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Kênh 6 Mậu (Bờ Bắc)Kênh 3 Thước - Cuối kênh200.000120.00080.00040.0000Đất ở nông thôn
1555Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Bờ Nam Rạch DinhNgã ba Xóm Mới - Kinh Út Nhuận200.000120.00080.00040.0000Đất ở nông thôn
1556Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông)Bờ Bắc Bảy Hộ - Bờ Nam Ông Khẹn300.000180.000120.00060.0000Đất ở nông thôn
1557Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông)Bờ Bắc ông Khẹn - Bờ Nam Đội Tâm350.000210.000140.00070.0000Đất ở nông thôn
1558Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông)Bờ Bắc Đội Tâm - Bờ Nam Cây Khô(Giáp thị trấn)300.000180.000120.00060.0000Đất ở nông thôn
1559Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh ZeroĐầu kênh Zero, bờ Nam - Cầu Bình Minh300.000180.000120.00060.0000Đất ở nông thôn
1560Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh ZeroĐầu kênh Zero, bờ Bắc - Giáp huyện Thới Bình150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1561Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh xáng Bình MinhKênh xáng Bình Minh, bờ Tây - Giáp xã Khánh An150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1562Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Đông Nổng Ông SâuBắc Kênh Zero (Bờ Đông) - Nam Ông Sâu150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1563Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Đông Nổng Ông SâuBắc Kênh Zero (Bờ Tây) - Nam Ông Sâu150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1564Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Ông SâuĐầu rạch Ông Sâu, bờ Bắc - Giáp kênh Tư200.000120.00080.00040.0000Đất ở nông thôn
1565Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Ông SâuĐầu rạch Ông Sâu, bờ Nam - Giáp kênh Tư 150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1566Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch TềnhĐầu rạch Tềnh, bờ Bắc - Giáp kênh Tư120.00072.00048.00024.0000Đất ở nông thôn
1567Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch TềnhĐầu rạch Tềnh, bờ Nam - Giáp kênh Tư150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1568Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch SộpĐầu rạch Sộp, bờ Bắc - Giáp kênh Tư150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1569Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch SộpĐầu rạch Sộp, bờ Nam - Giáp kênh Tư120.00072.00048.00024.0000Đất ở nông thôn
1570Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch ChệtĐầu rạch Chệt, bờ Bắc - Giáp kênh Tư150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1571Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch ChệtĐầu rạch Chệt, bờ Nam - Giáp kênh Tư150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1572Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Bờ Tây sông Cái TàuRạch Lung Điểm, bờ Bắc - Rạch Rọi, bờ Nam250.000150.000100.00050.0000Đất ở nông thôn
1573Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Bờ Tây sông Cái TàuRạch Rọi, bờ Bắc - Bờ Nam Bà Y 300.000180.000120.00060.0000Đất ở nông thôn
1574Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Bờ Tây sông Cái TàuBờ Bắc bà Y - Giáp ranh thị trấn200.000120.00080.00040.0000Đất ở nông thôn
1575Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Dọc theo tuyến lộ xe U Minh - Cà MauRạch Ông Điểm, bờ Bắc - Giáp thị trấn400.000240.000160.00080.0000Đất ở nông thôn
1576Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh Khai HoangBờ Nam Khai Hoang (Sông Cái Tàu) - Lộ xe U Minh - Cà Mau300.000180.000120.00060.0000Đất ở nông thôn
1577Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh Khai HoangBờ Bắc Khai Hoang (Sông Cái Tàu) - Lộ xe U Minh - Cà Mau150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1578Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh 29Cầu Khai Hoang, bờ Bắc - Giáp xã Khánh Lâm200.000120.00080.00040.0000Đất ở nông thôn
1579Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Ngọn rạch TềnhKênh 4 (Bờ Nam kênh số 3) - Bờ bao ba Quý120.00072.00048.00024.0000Đất ở nông thôn
1580Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Ngọn rạch TềnhKênh 4 (Bờ Bắc kênh số 3) - Bờ bao ba Quý (Có đường bê tông)150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1581Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch TắcĐầu rạch Tắc, bờ Nam - Giáp kênh Tư (Có đường bê tông)150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1582Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch TắcĐầu rạch Tắc, bờ Bắc - Giáp kênh Tư120.00072.00048.00024.0000Đất ở nông thôn
1583Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Ông ĐiểmGiáp lộ xe U Minh - Cà Mau, bờ Bắc - Sông Cái Tàu (Lộ nhựa)200.000120.00080.00040.0000Đất ở nông thôn
1584Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Phó Nguyên Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau, bờ Bắc - Sông Cái Tàu150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1585Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Phó Nguyên Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau, bờ Nam - Sông Cái Tàu200.000120.00080.00040.0000Đất ở nông thôn
1586Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh Đội TâmĐầu kênh Đội Tâm (Bờ Nam) - Giáp Kênh 4150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1587Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh Đội TâmĐầu kênh Đội Tâm (Bờ Bắc) - Giáp Kênh 4120.00072.00048.00024.0000Đất ở nông thôn
1588Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh Ba Tây (Bờ Đông)Đầu kênh Ba Tây - Rạch Tền120.00072.00048.00024.0000Đất ở nông thôn
1589Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh Ba Tỉnh (Bờ Nam)Đầu kênh Ba Tỉnh - Kênh xáng Bình Minh150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1590Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Nàng Chăng (Bờ Nam)Đầu Rạch Nàng Chăng - Lộ xe U Minh - Cà Mau150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1591Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Bà Án (Bờ Nam)Đầu Rạch Bà Án - Kinh Hai Khẹn150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1592Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Chuôi (Bờ Nam)Đầu Rạch Chuôi - Kênh Tư150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1593Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Hàng (Bờ Nam) Sông Cái Tàu - Lộ xe U Minh – Cà Mau150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1594Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Giồng Ông (Bờ Nam)Sông Cái Tàu - Kênh Tư150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1595Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Ngã Bác (Bờ Tây) Rạch Giồng Ông - Kênh Tư120.00072.00048.00024.0000Đất ở nông thôn
1596Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Tuyến lộ xe U Minh – Khánh Hội (Bờ Bắc)Kênh Cây Bàng, bờ Tây - Kênh Miễu, bờ Đông 200.000120.00080.00040.0000Đất ở nông thôn
1597Huyện U MinhXã Khánh Lâm - ntKênh Miễu, bờ Tây - Kênh Chệt Tửng, bờ Đông300.000180.000120.00060.0000Đất ở nông thôn
1598Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Tuyến lộ xe U Minh – Khánh Hội (Bờ Nam )Kênh Cây Bàng, bờ Tây - Kênh Miễu, bờ Đông 300.000180.000120.00060.0000Đất ở nông thôn
1599Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Tuyến lộ xe U Minh – Khánh Hội (Bờ Nam )Kênh Miễu, bờ Tây - Kênh Chệt Tửng, bờ Đông400.000240.000160.00080.0000Đất ở nông thôn
1600Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Chệt Tửng Đầu kênh Chệt Tửng, bờ Đông - Đập Chín Thống150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn

DMCA.com Protection Status
IP: 3.238.235.155