Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 482037 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1501Huyện Hạ LangXã Lý Quốc Các xóm Bang Trên, Bang Dưới, Bản Sao, Bản Khòng, Lũng Pấu, Khị Cháo, Lý Vạn, - 179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1502Huyện Hạ LangXã Lý Quốc Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 152.000107.00076.00046.0000Đất ở nông thôn
1503Huyện Hạ LangXã Minh LongCác xóm ven trục đường 206 (Bản Thang, Nà Ma, Đa Trên, Nà Quản) - 179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1504Huyện Hạ LangXã Minh LongĐường Lũng Đa Trên- Đa Dưới, - 179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1505Huyện Hạ LangXã Minh LongCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 152.000107.00076.00046.0000Đất ở nông thôn
1506Huyện Hạ LangXã Việt ChuTừ tổ công tác biên phòng Pác ty - cột mốc biên giới,168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1507Huyện Hạ LangXã Việt ChuGồm các xóm ven đường 214 (Nà Đắng, Nà Kéo, Nà Mần, Bản Khâu) - 143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1508Huyện Hạ LangXã Việt ChuCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 121.60085.60060.80036.8000Đất TM-DV nông thôn
1509Huyện Hạ LangXã Quang LongCác vị trí đất mặt tiền tỉnh lộ 207 (xóm Bó Chỉa) - 168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1510Huyện Hạ LangXã Quang LongCác vị trí đất mặt tiền đoạn trong xóm Bó Mu (đường liên xã) - 168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1511Huyện Hạ LangXã Quang LongĐường Lũng Cuốn - Lũng Phầy, - 168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1512Huyện Hạ LangXã Quang LongCác vị trí đất mặt tiền đường liên xã qua xóm Lũng Luông - 143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1513Huyện Hạ LangXã Quang LongCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 121.60085.60060.80036.8000Đất TM-DV nông thôn
1514Huyện Hạ LangXã Thị Hoa Đoạn từ nhà bia tưởng niệm liệt sỹ theo đường 214 - cột mốc biên giới,168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1515Huyện Hạ LangXã Thị Hoa Đoạn đường từ đường rẽ đi Pò Măn theo đường 214 - cửa khẩu Thị Hoa 168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1516Huyện Hạ LangXã Thị Hoa Đoạn từ Kéo Báng theo đường 214 - nhà bia tưởng niệm liệt sỹ143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1517Huyện Hạ LangXã Thị Hoa Các xóm ven đường 214 (Tổng Nưa, Pò Măm, Phia Đán), - 143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1518Huyện Hạ LangXã Thị Hoa Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 121.60085.60060.80036.8000Đất TM-DV nông thôn
1519Huyện Hạ LangXã Kim Loan Từ xóm Lũng Túng, Gia Lường - xóm Khuổi Ái,121.60085.60060.80036.8000Đất TM-DV nông thôn
1520Huyện Hạ LangXã Kim Loan Từ trụ sở UBND xã Kim Loan - trường THCS Kim Loan,121.60085.60060.80036.8000Đất TM-DV nông thôn
1521Huyện Hạ LangXã Kim Loan Đường Keng Vài - Nặm Kít, - 121.60085.60060.80036.8000Đất TM-DV nông thôn
1522Huyện Hạ LangXã Kim Loan Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 103.20072.00051.20031.2000Đất TM-DV nông thôn
1523Huyện Hạ LangXã An LạcGồm các xóm ven đường 207 (Khuổi Mịt, Cô Cam, Tha Hoài, Bản Răng, Lũng Sươn, Sộc Phường) - 143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1524Huyện Hạ LangXã An LạcĐường 207 đoạn tránh Khau Mòn qua xóm Nà Ray, - 143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1525Huyện Hạ LangXã An LạcCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 121.60085.60060.80036.8000Đất TM-DV nông thôn
1526Huyện Hạ LangXã Vinh QuýBao gồm các xóm Sộc Nhương, Pác Hoan, Khum Đin, Sang Chỉa; Vị trí đất mặt tiền đường huyện Hạ Lang - Cô Ngân - 143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1527Huyện Hạ LangXã Vinh QuýCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 121.60085.60060.80036.8000Đất TM-DV nông thôn
1528Huyện Hạ LangXã Cô Ngân Bao gồm khu vực xóm Bản Nha, trụ sở Uỷ ban nhân dân xã, Trường Trung học Cơ sở xã Cô Ngân; Đất mặt tiền của các đường liên xã Cô Ngân - Triệu Ẩu và đư - 143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1529Huyện Hạ LangXã Cô Ngân Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 121.60085.60060.80036.8000Đất TM-DV nông thôn
1530Huyện Hạ LangXã Thái ĐứcXóm Lũng Liêng, Keng Nghiều ven tỉnh lộ 214; Các vị trí đất mặt tiền tỉnh lộ 214 - 143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1531Huyện Hạ LangXã Thái ĐứcCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 121.60085.60060.80036.8000Đất TM-DV nông thôn
1532Huyện Hạ LangXã Thắng Lợi Gồm các xóm ven trục đường 207 (Cát Hảo, Bản Doa, Bản Phạn, Bản Sâu, Bản Xà) - 143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1533Huyện Hạ LangXã Thắng Lợi Đường Bản Kha, - 143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1534Huyện Hạ LangXã Thắng Lợi Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 121.60085.60060.80036.8000Đất TM-DV nông thôn
1535Huyện Hạ LangXã Đức Quang Đoạn đường 207 đi qua các xóm Lũng Hoài, Bản Coỏng, Bản Mắm, Bó Mu - 143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1536Huyện Hạ LangXã Đức Quang Đoạn từ đường 207 rẽ theo đường vào xã - hết đất nhà ông Nông Văn Hiền (xóm Pò Sao),143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1537Huyện Hạ LangXã Đức Quang Đường Bản Coỏng - Bản Nhăng, - 143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1538Huyện Hạ LangXã Đức Quang Đường 207 - Bản Sùng, - 143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1539Huyện Hạ LangXã Đức Quang Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 121.60085.60060.80036.8000Đất TM-DV nông thôn
1540Huyện Hạ LangXã Đồng LoanGồm các xóm ven đường 207 (Bản Thuộc, Bản Miào, Bản Lung, Bản Lẹn) - 143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1541Huyện Hạ LangXã Đồng LoanĐường 207 - Bản Sáng, - 143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1542Huyện Hạ LangXã Đồng LoanĐường Bản Lẹn, - 143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1543Huyện Hạ LangXã Đồng LoanCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 121.60085.60060.80036.8000Đất TM-DV nông thôn
1544Huyện Hạ LangXã Lý Quốc Đoạn đường từ ống Xi Phông đầu xóm Lý Vạn theo đường 207 - cửa khẩu Lý Vạn,168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1545Huyện Hạ LangXã Lý Quốc Đường Nặm Tốc - Lý Vạn, - 168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1546Huyện Hạ LangXã Lý Quốc Toàn bộ khu vực thị tứ Bằng Ca - 168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1547Huyện Hạ LangXã Lý Quốc Các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ - 168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1548Huyện Hạ LangXã Lý Quốc Các vị trí đất mặt tiền đoạn đường từ cống Nà Cán cạnh nhà bà Mã Thị Dung - chỗ rẽ lên Trạm xá xã Lý Quốc168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1549Huyện Hạ LangXã Lý Quốc Các vị trí đất mặt tiền đoạn đường 207 mới từ nhà ông Mông Văn Thi - giáp tỉnh lộ 207 cũ168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1550Huyện Hạ LangXã Lý Quốc Các xóm Bang Trên, Bang Dưới, Bản Sao, Bản Khòng, Lũng Pấu, Khị Cháo, Lý Vạn, - 143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1551Huyện Hạ LangXã Lý Quốc Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 121.60085.60060.80036.8000Đất TM-DV nông thôn
1552Huyện Hạ LangXã Minh LongCác xóm ven trục đường 206 (Bản Thang, Nà Ma, Đa Trên, Nà Quản) - 143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1553Huyện Hạ LangXã Minh LongĐường Lũng Đa Trên- Đa Dưới, - 143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1554Huyện Hạ LangXã Minh LongCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 121.60085.60060.80036.8000Đất TM-DV nông thôn
1555Huyện Hạ LangXã Việt ChuTừ tổ công tác biên phòng Pác ty - cột mốc biên giới,126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
1556Huyện Hạ LangXã Việt ChuGồm các xóm ven đường 214 (Nà Đắng, Nà Kéo, Nà Mần, Bản Khâu) - 107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1557Huyện Hạ LangXã Việt ChuCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 91.20064.20045.60027.6000Đất SX-KD nông thôn
1558Huyện Hạ LangXã Quang LongCác vị trí đất mặt tiền tỉnh lộ 207 (xóm Bó Chỉa) - 126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
1559Huyện Hạ LangXã Quang LongCác vị trí đất mặt tiền đoạn trong xóm Bó Mu (đường liên xã) - 126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
1560Huyện Hạ LangXã Quang LongĐường Lũng Cuốn - Lũng Phầy, - 126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
1561Huyện Hạ LangXã Quang LongCác vị trí đất mặt tiền đường liên xã qua xóm Lũng Luông - 107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1562Huyện Hạ LangXã Quang LongCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 91.20064.20045.60027.6000Đất SX-KD nông thôn
1563Huyện Hạ LangXã Thị Hoa Đoạn từ nhà bia tưởng niệm liệt sỹ theo đường 214 - cột mốc biên giới,126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
1564Huyện Hạ LangXã Thị Hoa Đoạn đường từ đường rẽ đi Pò Măn theo đường 214 - cửa khẩu Thị Hoa 126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
1565Huyện Hạ LangXã Thị Hoa Đoạn từ Kéo Báng theo đường 214 - nhà bia tưởng niệm liệt sỹ107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1566Huyện Hạ LangXã Thị Hoa Các xóm ven đường 214 (Tổng Nưa, Pò Măm, Phia Đán), - 107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1567Huyện Hạ LangXã Thị Hoa Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 91.20064.20045.60027.6000Đất SX-KD nông thôn
1568Huyện Hạ LangXã Kim Loan Từ xóm Lũng Túng, Gia Lường - xóm Khuổi Ái,91.20064.20045.60027.6000Đất SX-KD nông thôn
1569Huyện Hạ LangXã Kim Loan Từ trụ sở UBND xã Kim Loan - trường THCS Kim Loan,91.20064.20045.60027.6000Đất SX-KD nông thôn
1570Huyện Hạ LangXã Kim Loan Đường Keng Vài - Nặm Kít, - 91.20064.20045.60027.6000Đất SX-KD nông thôn
1571Huyện Hạ LangXã Kim Loan Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 77.40054.00038.40023.4000Đất SX-KD nông thôn
1572Huyện Hạ LangXã An LạcGồm các xóm ven đường 207 (Khuổi Mịt, Cô Cam, Tha Hoài, Bản Răng, Lũng Sươn, Sộc Phường) - 107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1573Huyện Hạ LangXã An LạcĐường 207 đoạn tránh Khau Mòn qua xóm Nà Ray, - 107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1574Huyện Hạ LangXã An LạcCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 91.20064.20045.60027.6000Đất SX-KD nông thôn
1575Huyện Hạ LangXã Vinh QuýBao gồm các xóm Sộc Nhương, Pác Hoan, Khum Đin, Sang Chỉa; Vị trí đất mặt tiền đường huyện Hạ Lang - Cô Ngân - 107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1576Huyện Hạ LangXã Vinh QuýCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 91.20064.20045.60027.6000Đất SX-KD nông thôn
1577Huyện Hạ LangXã Cô Ngân Bao gồm khu vực xóm Bản Nha, trụ sở Uỷ ban nhân dân xã, Trường Trung học Cơ sở xã Cô Ngân; Đất mặt tiền của các đường liên xã Cô Ngân - Triệu Ẩu và đư - 107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1578Huyện Hạ LangXã Cô Ngân Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 91.20064.20045.60027.6000Đất SX-KD nông thôn
1579Huyện Hạ LangXã Thái ĐứcXóm Lũng Liêng, Keng Nghiều ven tỉnh lộ 214; Các vị trí đất mặt tiền tỉnh lộ 214 - 107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1580Huyện Hạ LangXã Thái ĐứcCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 91.20064.20045.60027.6000Đất SX-KD nông thôn
1581Huyện Hạ LangXã Thắng Lợi Gồm các xóm ven trục đường 207 (Cát Hảo, Bản Doa, Bản Phạn, Bản Sâu, Bản Xà) - 107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1582Huyện Hạ LangXã Thắng Lợi Đường Bản Kha, - 107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1583Huyện Hạ LangXã Thắng Lợi Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 91.20064.20045.60027.6000Đất SX-KD nông thôn
1584Huyện Hạ LangXã Đức Quang Đoạn đường 207 đi qua các xóm Lũng Hoài, Bản Coỏng, Bản Mắm, Bó Mu - 107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1585Huyện Hạ LangXã Đức Quang Đoạn từ đường 207 rẽ theo đường vào xã - hết đất nhà ông Nông Văn Hiền (xóm Pò Sao),107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1586Huyện Hạ LangXã Đức Quang Đường Bản Coỏng - Bản Nhăng, - 107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1587Huyện Hạ LangXã Đức Quang Đường 207 - Bản Sùng, - 107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1588Huyện Hạ LangXã Đức Quang Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 91.20064.20045.60027.6000Đất SX-KD nông thôn
1589Huyện Hạ LangXã Đồng LoanGồm các xóm ven đường 207 (Bản Thuộc, Bản Miào, Bản Lung, Bản Lẹn) - 107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1590Huyện Hạ LangXã Đồng LoanĐường 207 - Bản Sáng, - 107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1591Huyện Hạ LangXã Đồng LoanĐường Bản Lẹn, - 107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1592Huyện Hạ LangXã Đồng LoanCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 91.20064.20045.60027.6000Đất SX-KD nông thôn
1593Huyện Hạ LangXã Lý Quốc Đoạn đường từ ống Xi Phông đầu xóm Lý Vạn theo đường 207 - cửa khẩu Lý Vạn,126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
1594Huyện Hạ LangXã Lý Quốc Đường Nặm Tốc - Lý Vạn, - 126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
1595Huyện Hạ LangXã Lý Quốc Toàn bộ khu vực thị tứ Bằng Ca - 126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
1596Huyện Hạ LangXã Lý Quốc Các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ - 126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
1597Huyện Hạ LangXã Lý Quốc Các vị trí đất mặt tiền đoạn đường từ cống Nà Cán cạnh nhà bà Mã Thị Dung - chỗ rẽ lên Trạm xá xã Lý Quốc126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
1598Huyện Hạ LangXã Lý Quốc Các vị trí đất mặt tiền đoạn đường 207 mới từ nhà ông Mông Văn Thi - giáp tỉnh lộ 207 cũ126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
1599Huyện Hạ LangXã Lý Quốc Các xóm Bang Trên, Bang Dưới, Bản Sao, Bản Khòng, Lũng Pấu, Khị Cháo, Lý Vạn, - 107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1600Huyện Hạ LangXã Lý Quốc Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 91.20064.20045.60027.6000Đất SX-KD nông thôn

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

DMCA.com Protection Status

IP: 34.231.21.83