Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 435174 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1301Huyện Châu Thành AĐường Hương lộ 12 cũKênh 6.500 - Kênh 7.000800.0000000Đất ở nông thôn
1302Huyện Châu Thành AĐường Hương lộ 12 cũTừ kênh 1.000 - Đoạn kênh 1.300 (thuộc xã Tân Hòa)300.0000000Đất ở nông thôn
1303Huyện Châu Thành AĐường Hương lộ 12 cũĐoạn kênh 1.300 - Đoạn kênh 2.000260.0000000Đất ở nông thôn
1304Huyện Châu Thành AĐường Hương lộ 12 cũĐoạn kênh 2.000 - Đoạn kênh 3.500260.0000000Đất ở nông thôn
1305Huyện Châu Thành AĐường Hương lộ 12 cũĐoạn kênh 3.500 - Đoạn kênh 4.000 (khu vực chợ 3.500)300.0000000Đất ở nông thôn
1306Huyện Châu Thành AĐường Hương lộ 12 cũĐoạn 4.000 - Đoạn kênh 5.000300.0000000Đất ở nông thôn
1307Huyện Châu Thành AĐường Công vụ - Trầu Hôi (Đường Nguyễn Việt Hồng cũ)Đầu Đường tỉnh 931B thuộc ấp Nhơn Thuận 1B, xã Nhơn Nghĩa A - Cầu Xà No Cạn150.0000000Đất ở nông thôn
1308Huyện Châu Thành ATrục đường trung tâm thị trấn Một NgànKênh 1.000 - Đoạn kênh 1.300 thuộc xã Tân Hòa (nhà Bác sĩ Thanh), giáp Đường tỉnh 931B450.0000000Đất ở nông thôn
1309Huyện Châu Thành ATuyến cặp sông Ba Láng (hướng về Quốc lộ 1A)Cầu Số 10 - Cầu Đất Sét400.0000000Đất ở nông thôn
1310Huyện Châu Thành ATuyến cặp sông Ba Láng (hướng về Quốc lộ 1A)Cầu Đất Sét - Cầu Rạch Vong (ấp Tân Phú A)400.0000000Đất ở nông thôn
1311Huyện Châu Thành AĐường Bốn Tổng Một NgànRanh thị trấn Một Ngàn - Kênh Bờ Tràm200.0000000Đất ở nông thôn
1312Huyện Châu Thành AĐường Bốn Tổng Một NgànKênh Bờ Tràm - Giáp kênh KH9250.0000000Đất ở nông thôn
1313Huyện Châu Thành AĐường Bốn Tổng Một NgànGiáp kênh KH9 - Giáp ranh thành phố Cần Thơ200.0000000Đất ở nông thôn
1314Huyện Châu Thành AĐường tỉnh 931BGiáp đường tỉnh 931B (đoạn 1.300) - Kênh 2.000260.0000000Đất ở nông thôn
1315Huyện Châu Thành AĐường tỉnh 931BKênh 2.000 - Kênh 3.500260.0000000Đất ở nông thôn
1316Huyện Châu Thành AĐường tỉnh 931BKênh 3.500 - Kênh 4.000300.0000000Đất ở nông thôn
1317Huyện Châu Thành AĐường tỉnh 931BKênh 4.000 - Kênh 5.000300.0000000Đất ở nông thôn
1318Huyện Châu Thành AKhu vượt lũ xã Trường Long TâyCả khu - 200.0000000Đất ở nông thôn
1319Huyện Châu Thành AKhu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa ACả khu - 200.0000000Đất ở nông thôn
1320Huyện Châu Thành AĐường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân Cầu Xà No Cạn - Kênh Láng Hầm150.0000000Đất ở nông thôn
1321Huyện Châu Thành AĐường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân Kênh Láng Hầm - Đầu Quốc lộ 61200.0000000Đất ở nông thôn
1322Huyện Châu Thành AĐường ô tô về trung tâm xã Tân Phú ThạnhSông Ba Láng (giáp ranh thị trấn Cái Tắc) - UBND xã Tân Phú Thạnh400.0000000Đất ở nông thôn
1323Huyện Châu Thành AKhu dân cư Vạn PhátCả khu - 1.200.0000000Đất ở nông thôn
1324Huyện Châu Thành AĐường nối thành phố Vị Thanh với thành phố Cần ThơKênh Trầu Hôi (xã Nhơn Nghĩa A) - Kênh Xáng Mới (giáp ranh thị trấn Rạch Gòi)1.050.0000000Đất ở nông thôn
1325Huyện Châu Thành AĐường nối thành phố Vị Thanh với thành phố Cần ThơKênh 1.000 (giáp ranh thị trấn Một Ngàn, thuộc xã Tân Hòa) - Kênh 2.0001.500.0000000Đất ở nông thôn
1326Huyện Châu Thành AĐường nối thành phố Vị Thanh với thành phố Cần ThơKênh 2.000 - Kênh 3.5001.500.0000000Đất ở nông thôn
1327Huyện Châu Thành AĐường nối thành phố Vị Thanh với thành phố Cần ThơKênh 3.500 - Kênh 4.0001.050.0000000Đất ở nông thôn
1328Huyện Châu Thành AĐường nối thành phố Vị Thanh với thành phố Cần ThơKênh 4.000 - Kênh 5.000 (giáp ranh thị trấn Bảy Ngàn)1.050.0000000Đất ở nông thôn
1329Huyện Châu Thành AHẻm Quán Thi ThơQuốc lộ 1A (từ mét thứ 31) - Cuối hẻm1.000.0000000Đất ở nông thôn
1330Huyện Châu Thành AĐường Công vụ 4.000Kênh Xà No - Đường nối thành phố Vị Thanh với thành phố Cần Thơ300.0000000Đất ở nông thôn
1331Huyện Châu Thành AQuốc lộ 1ATừ ranh thành phố Cần Thơ - Cầu Rạch Chiếc2.100.0000000Đất TM-DV nông thôn
1332Huyện Châu Thành AQuốc lộ 1ACầu Rạch Chiếc - Cầu Đất Sét1.320.0000000Đất TM-DV nông thôn
1333Huyện Châu Thành AQuốc lộ 61Cầu Cái Tắc - Cống Mâm Thao720.0000000Đất TM-DV nông thôn
1334Huyện Châu Thành AQuốc lộ 61Cống Mâm Thao - Ranh ấp Láng Hầm (hết ranh Công ty TNHH Trí Hưng)420.0000000Đất TM-DV nông thôn
1335Huyện Châu Thành AĐường tỉnh 925Bệnh viện Số 10 - Giáp ranh huyện Châu Thành900.0000000Đất TM-DV nông thôn
1336Huyện Châu Thành AĐường tỉnh 931BKênh Xáng Mới - Kênh Trầu Hôi132.0000000Đất TM-DV nông thôn
1337Huyện Châu Thành AĐường tỉnh 931BKênh 1.000 - Kênh 1.300 210.0000000Đất TM-DV nông thôn
1338Huyện Châu Thành AĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ)Từ cầu 1.000 (UBND xã Trường Long A) - Cầu 4.000 (ấp Trường Phước, xã Trường Long Tây)120.0000000Đất TM-DV nông thôn
1339Huyện Châu Thành AĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ)Từ cầu 4.000 (UBND xã Trường Long Tây) - Kênh 7.000120.0000000Đất TM-DV nông thôn
1340Huyện Châu Thành AĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ)Kênh 7.000 - Kênh 8.000 (giáp xã Vị Bình)120.0000000Đất TM-DV nông thôn
1341Huyện Châu Thành AĐường Hương lộ 12 cũKênh 6.500 - Kênh 7.000480.0000000Đất TM-DV nông thôn
1342Huyện Châu Thành AĐường Hương lộ 12 cũTừ kênh 1.000 - Đoạn kênh 1.300 (thuộc xã Tân Hòa)180.0000000Đất TM-DV nông thôn
1343Huyện Châu Thành AĐường Hương lộ 12 cũĐoạn kênh 1.300 - Đoạn kênh 2.000156.0000000Đất TM-DV nông thôn
1344Huyện Châu Thành AĐường Hương lộ 12 cũĐoạn kênh 2.000 - Đoạn kênh 3.500156.0000000Đất TM-DV nông thôn
1345Huyện Châu Thành AĐường Hương lộ 12 cũĐoạn kênh 3.500 - Đoạn kênh 4.000 (khu vực chợ 3.500)180.0000000Đất TM-DV nông thôn
1346Huyện Châu Thành AĐường Hương lộ 12 cũĐoạn 4.000 - Đoạn kênh 5.000180.0000000Đất TM-DV nông thôn
1347Huyện Châu Thành AĐường Công vụ - Trầu Hôi (Đường Nguyễn Việt Hồng cũ)Đầu Đường tỉnh 931B thuộc ấp Nhơn Thuận 1B, xã Nhơn Nghĩa A - Cầu Xà No Cạn120.0000000Đất TM-DV nông thôn
1348Huyện Châu Thành ATrục đường trung tâm thị trấn Một NgànKênh 1.000 - Đoạn kênh 1.300 thuộc xã Tân Hòa (nhà Bác sĩ Thanh), giáp Đường tỉnh 931B270.0000000Đất TM-DV nông thôn
1349Huyện Châu Thành ATuyến cặp sông Ba Láng (hướng về Quốc lộ 1A)Cầu Số 10 - Cầu Đất Sét240.0000000Đất TM-DV nông thôn
1350Huyện Châu Thành ATuyến cặp sông Ba Láng (hướng về Quốc lộ 1A)Cầu Đất Sét - Cầu Rạch Vong (ấp Tân Phú A)240.0000000Đất TM-DV nông thôn
1351Huyện Châu Thành AĐường Bốn Tổng Một NgànRanh thị trấn Một Ngàn - Kênh Bờ Tràm120.0000000Đất TM-DV nông thôn
1352Huyện Châu Thành AĐường Bốn Tổng Một NgànKênh Bờ Tràm - Giáp kênh KH9150.0000000Đất TM-DV nông thôn
1353Huyện Châu Thành AĐường Bốn Tổng Một NgànGiáp kênh KH9 - Giáp ranh thành phố Cần Thơ120.0000000Đất TM-DV nông thôn
1354Huyện Châu Thành AĐường tỉnh 931BGiáp đường tỉnh 931B (đoạn 1.300) - Kênh 2.000156.0000000Đất TM-DV nông thôn
1355Huyện Châu Thành AĐường tỉnh 931BKênh 2.000 - Kênh 3.500156.0000000Đất TM-DV nông thôn
1356Huyện Châu Thành AĐường tỉnh 931BKênh 3.500 - Kênh 4.000180.0000000Đất TM-DV nông thôn
1357Huyện Châu Thành AĐường tỉnh 931BKênh 4.000 - Kênh 5.000180.0000000Đất TM-DV nông thôn
1358Huyện Châu Thành AKhu vượt lũ xã Trường Long TâyCả khu - 120.0000000Đất TM-DV nông thôn
1359Huyện Châu Thành AKhu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa ACả khu - 120.0000000Đất TM-DV nông thôn
1360Huyện Châu Thành AĐường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân Cầu Xà No Cạn - Kênh Láng Hầm120.0000000Đất TM-DV nông thôn
1361Huyện Châu Thành AĐường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân Kênh Láng Hầm - Đầu Quốc lộ 61120.0000000Đất TM-DV nông thôn
1362Huyện Châu Thành AĐường ô tô về trung tâm xã Tân Phú ThạnhSông Ba Láng (giáp ranh thị trấn Cái Tắc) - UBND xã Tân Phú Thạnh240.0000000Đất TM-DV nông thôn
1363Huyện Châu Thành AKhu dân cư Vạn PhátCả khu - 720.0000000Đất TM-DV nông thôn
1364Huyện Châu Thành AĐường nối thành phố Vị Thanh với thành phố Cần ThơKênh Trầu Hôi (xã Nhơn Nghĩa A) - Kênh Xáng Mới (giáp ranh thị trấn Rạch Gòi)630.0000000Đất TM-DV nông thôn
1365Huyện Châu Thành AĐường nối thành phố Vị Thanh với thành phố Cần ThơKênh 1.000 (giáp ranh thị trấn Một Ngàn, thuộc xã Tân Hòa) - Kênh 2.000900.0000000Đất TM-DV nông thôn
1366Huyện Châu Thành AĐường nối thành phố Vị Thanh với thành phố Cần ThơKênh 2.000 - Kênh 3.500900.0000000Đất TM-DV nông thôn
1367Huyện Châu Thành AĐường nối thành phố Vị Thanh với thành phố Cần ThơKênh 3.500 - Kênh 4.000630.0000000Đất TM-DV nông thôn
1368Huyện Châu Thành AĐường nối thành phố Vị Thanh với thành phố Cần ThơKênh 4.000 - Kênh 5.000 (giáp ranh thị trấn Bảy Ngàn)630.0000000Đất TM-DV nông thôn
1369Huyện Châu Thành AHẻm Quán Thi ThơQuốc lộ 1A (từ mét thứ 31) - Cuối hẻm600.0000000Đất TM-DV nông thôn
1370Huyện Châu Thành AĐường Công vụ 4.000Kênh Xà No - Đường nối thành phố Vị Thanh với thành phố Cần Thơ180.0000000Đất TM-DV nông thôn
1371Huyện Châu Thành AQuốc lộ 1ATừ ranh thành phố Cần Thơ - Cầu Rạch Chiếc1.750.0000000Đất SX-KD nông thôn
1372Huyện Châu Thành AQuốc lộ 1ACầu Rạch Chiếc - Cầu Đất Sét1.100.0000000Đất SX-KD nông thôn
1373Huyện Châu Thành AQuốc lộ 61Cầu Cái Tắc - Cống Mâm Thao600.0000000Đất SX-KD nông thôn
1374Huyện Châu Thành AQuốc lộ 61Cống Mâm Thao - Ranh ấp Láng Hầm (hết ranh Công ty TNHH Trí Hưng)350.0000000Đất SX-KD nông thôn
1375Huyện Châu Thành AĐường tỉnh 925Bệnh viện Số 10 - Giáp ranh huyện Châu Thành750.0000000Đất SX-KD nông thôn
1376Huyện Châu Thành AĐường tỉnh 931BKênh Xáng Mới - Kênh Trầu Hôi120.0000000Đất SX-KD nông thôn
1377Huyện Châu Thành AĐường tỉnh 931BKênh 1.000 - Kênh 1.300 175.0000000Đất SX-KD nông thôn
1378Huyện Châu Thành AĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ)Từ cầu 1.000 (UBND xã Trường Long A) - Cầu 4.000 (ấp Trường Phước, xã Trường Long Tây)120.0000000Đất SX-KD nông thôn
1379Huyện Châu Thành AĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ)Từ cầu 4.000 (UBND xã Trường Long Tây) - Kênh 7.000120.0000000Đất SX-KD nông thôn
1380Huyện Châu Thành AĐường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ)Kênh 7.000 - Kênh 8.000 (giáp xã Vị Bình)120.0000000Đất SX-KD nông thôn
1381Huyện Châu Thành AĐường Hương lộ 12 cũKênh 6.500 - Kênh 7.000400.0000000Đất SX-KD nông thôn
1382Huyện Châu Thành AĐường Hương lộ 12 cũTừ kênh 1.000 - Đoạn kênh 1.300 (thuộc xã Tân Hòa)150.0000000Đất SX-KD nông thôn
1383Huyện Châu Thành AĐường Hương lộ 12 cũĐoạn kênh 1.300 - Đoạn kênh 2.000130.0000000Đất SX-KD nông thôn
1384Huyện Châu Thành AĐường Hương lộ 12 cũĐoạn kênh 2.000 - Đoạn kênh 3.500130.0000000Đất SX-KD nông thôn
1385Huyện Châu Thành AĐường Hương lộ 12 cũĐoạn kênh 3.500 - Đoạn kênh 4.000 (khu vực chợ 3.500)150.0000000Đất SX-KD nông thôn
1386Huyện Châu Thành AĐường Hương lộ 12 cũĐoạn 4.000 - Đoạn kênh 5.000150.0000000Đất SX-KD nông thôn
1387Huyện Châu Thành AĐường Công vụ - Trầu Hôi (Đường Nguyễn Việt Hồng cũ)Đầu Đường tỉnh 931B thuộc ấp Nhơn Thuận 1B, xã Nhơn Nghĩa A - Cầu Xà No Cạn120.0000000Đất SX-KD nông thôn
1388Huyện Châu Thành ATrục đường trung tâm thị trấn Một NgànKênh 1.000 - Đoạn kênh 1.300 thuộc xã Tân Hòa (nhà Bác sĩ Thanh), giáp Đường tỉnh 931B225.0000000Đất SX-KD nông thôn
1389Huyện Châu Thành ATuyến cặp sông Ba Láng (hướng về Quốc lộ 1A)Cầu Số 10 - Cầu Đất Sét200.0000000Đất SX-KD nông thôn
1390Huyện Châu Thành ATuyến cặp sông Ba Láng (hướng về Quốc lộ 1A)Cầu Đất Sét - Cầu Rạch Vong (ấp Tân Phú A)200.0000000Đất SX-KD nông thôn
1391Huyện Châu Thành AĐường Bốn Tổng Một NgànRanh thị trấn Một Ngàn - Kênh Bờ Tràm120.0000000Đất SX-KD nông thôn
1392Huyện Châu Thành AĐường Bốn Tổng Một NgànKênh Bờ Tràm - Giáp kênh KH9125.0000000Đất SX-KD nông thôn
1393Huyện Châu Thành AĐường Bốn Tổng Một NgànGiáp kênh KH9 - Giáp ranh thành phố Cần Thơ120.0000000Đất SX-KD nông thôn
1394Huyện Châu Thành AĐường tỉnh 931BGiáp đường tỉnh 931B (đoạn 1.300) - Kênh 2.000130.0000000Đất SX-KD nông thôn
1395Huyện Châu Thành AĐường tỉnh 931BKênh 2.000 - Kênh 3.500130.0000000Đất SX-KD nông thôn
1396Huyện Châu Thành AĐường tỉnh 931BKênh 3.500 - Kênh 4.000150.0000000Đất SX-KD nông thôn
1397Huyện Châu Thành AĐường tỉnh 931BKênh 4.000 - Kênh 5.000150.0000000Đất SX-KD nông thôn
1398Huyện Châu Thành AKhu vượt lũ xã Trường Long TâyCả khu - 120.0000000Đất SX-KD nông thôn
1399Huyện Châu Thành AKhu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa ACả khu - 120.0000000Đất SX-KD nông thôn
1400Huyện Châu Thành AĐường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân Cầu Xà No Cạn - Kênh Láng Hầm120.0000000Đất SX-KD nông thôn

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

DMCA.com Protection Status