Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 482037 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1101Huyện Bảo LạcXã Cốc PàngCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 152.000106.00076.00046.0000Đất ở nông thôn
1102Huyện Bảo LạcXã Đình PhùngCác vị trí đất mặt tiền của xã Đình Phùng dọc Quốc lộ 34 mới từ vị trí (giáp xã Huy Giáp) - hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Ca Thành huyện nguyên Bình).115.00081.00058.00035.0000Đất ở nông thôn
1103Huyện Bảo LạcXã Đình PhùngCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường đi Bản Chồi, đi xóm Phiêng Buống. - 98.00069.00049.00029.0000Đất ở nông thôn
1104Huyện Bảo LạcXã Đình PhùngĐoạn đường từ đầu cầu treo xóm Phiêng Chầu I dọc theo đường giao thông nông thôn - hết nhà máy thủy Điện Nặm Pắt98.00069.00049.00029.0000Đất ở nông thôn
1105Huyện Bảo LạcXã Đình PhùngĐọan đường từ xóm Lũng Vài giáp xã Huy Giáp theo đường QL 34 cũ - hết địa phận xã Đình Phùng ( giáp xã Yên Lạc huyện Nguyên Bình) khu vực 3 vị trí 398.00069.00049.00029.0000Đất ở nông thôn
1106Huyện Bảo LạcXã Đình PhùngCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 83.00058.00042.00025.0000Đất ở nông thôn
1107Huyện Bảo LạcXã Hồng AnCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô - trung tâm xã.98.00069.00049.00029.0000Đất ở nông thôn
1108Huyện Bảo LạcXã Hồng AnCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 83.00058.00042.00025.0000Đất ở nông thôn
1109Huyện Bảo LạcXã Huy GiápĐoạn đường từ Trạm Y tế xã Huy Giáp - đường rẽ vào trường học và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Lũng Pán.210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1110Huyện Bảo LạcXã Huy GiápTừ ngã ba đường lên Ủy ban nhân dân xã Huy Giáp, các vị trí đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Nông Sản - ngã ba đường đi xã Xuân trường.210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1111Huyện Bảo LạcXã Huy GiápĐoạn đường ngã ba Bản Ngà (thuộc đất trung tâm cụm xã Huy Giáp) theo Quốc lộ 34 đi Cao Băng - ngã ba Bản Pét.210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1112Huyện Bảo LạcXã Huy GiápĐoạn đường từ ngã ba đầu cầu Bản Ngà dọc theo đường 216 - giáp nhà bà Phương Thị Tiến210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1113Huyện Bảo LạcXã Huy GiápĐoạn từ đường Quốc lộ 34 theo đường đi xã Xuân Trường - Trường bán trú xã Huy Giáp.210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1114Huyện Bảo LạcXã Huy GiápĐoạn đường rẽ đi xã Sơn Lộ theo Quốc Lộ 34 mới - hết địa phận xã Huy Giáp ( Giáp xã Hưng Đạo)210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1115Huyện Bảo LạcXã Huy GiápĐoạn từ đường rẽ lên Bản Ngà theo đường Quốc lộ 34 mới đi thị trấn Bảo Lạc - giáp đường rẽ đi xã Sơn Lộ.210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1116Huyện Bảo LạcXã Huy GiápCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 179.000125.00089.00054.0000Đất ở nông thôn
1117Huyện Bảo LạcXã Hưng ĐạoĐất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 từ Trường Tiểu học (mới) xã Hưng Đạo - cây đa Trường Tiểu học (cũ).135.00095.00068.00041.0000Đất ở nông thôn
1118Huyện Bảo LạcXã Hưng ĐạoCác vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 mới đoạn từ tiếp giáp Trường Tiểu học (mới) - hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Huy Giáp) và đoạn từ cây đa xóm Bản Riển đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Kim Cúc).115.00081.00058.00035.0000Đất ở nông thôn
1119Huyện Bảo LạcXã Hưng ĐạoĐất mặt tiền từ ngã ba xóm Bản Riển theo trục đường ô tô đi Pác Lũng - hết địa phận xã Hưng Đạo (giáp xã Huy Giáp) và đất mặt tiền tiếp giáp xóm Nà Han (xã Huy Giáp) theo đường đi Sơn Lộ hết địa phận xã Hưng Đạo (giáp xã 98.00069.00049.00029.0000Đất ở nông thôn
1120Huyện Bảo LạcXã Hưng ĐạoCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 83.00058.00042.00025.0000Đất ở nông thôn
1121Huyện Bảo LạcXã Hưng ThịnhCác vị trí đất mặt tiền khu vực trung tâm xã - 115.00081.00058.00035.0000Đất ở nông thôn
1122Huyện Bảo LạcXã Hưng ThịnhCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 98.00069.00049.00029.0000Đất ở nông thôn
1123Huyện Bảo LạcXã Kim CúcCác vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp xã Hồng Trị theo Quốc lộ 34 - hết địa phận xã Kim Cúc (giáp xã Hưng Thịnh).115.00081.00058.00035.0000Đất ở nông thôn
1124Huyện Bảo LạcXã Kim CúcCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 98.00069.00049.00029.0000Đất ở nông thôn
1125Huyện Bảo LạcXã Khánh XuânCác vị trí đất mặt tiền theo đường ô tô từ giáp ranh địa giới thị trấn (Pác Pẹt) - trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.115.00081.00058.00035.0000Đất ở nông thôn
1126Huyện Bảo LạcXã Khánh XuânCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 98.00069.00049.00029.0000Đất ở nông thôn
1127Huyện Bảo LạcXã Phan ThanhCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô giáp ranh địa giới thị trấn đi - trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.115.00081.00058.00035.0000Đất ở nông thôn
1128Huyện Bảo LạcXã Phan ThanhCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 98.00069.00049.00029.0000Đất ở nông thôn
1129Huyện Bảo LạcXã Sơn LậpCác vị trí đất mặt tiền nằm xung quanh chợ Bản Oóng. - 98.00069.00049.00029.0000Đất ở nông thôn
1130Huyện Bảo LạcXã Sơn LậpCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 83.00058.00042.00025.0000Đất ở nông thôn
1131Huyện Bảo LạcXã Sơn LộCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ ngã ba Nà Han (xã Huy Giáp) - giáp xã Bằng Thành - Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn.115.00081.00058.00035.0000Đất ở nông thôn
1132Huyện Bảo LạcXã Sơn LộCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 98.00069.00049.00029.0000Đất ở nông thôn
1133Huyện Bảo LạcXã Thượng HàĐất mặt tiền từ Phiêng Sỉnh (giáp thị trấn Bảo Lạc) theo đường 217 - suối Pác Riệu.135.00095.00068.00041.0000Đất ở nông thôn
1134Huyện Bảo LạcXã Thượng HàĐoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 - hết địa giới xã Thượng Hà (giáp xã Bảo Toàn).135.00095.00068.00041.0000Đất ở nông thôn
1135Huyện Bảo LạcXã Thượng HàCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 115.00081.00058.00035.0000Đất ở nông thôn
1136Huyện Bảo LạcXã Xuân TrườngĐoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã theo đường tỉnh lộ 216 - xóm Thang Tổng.135.00095.00068.00041.0000Đất ở nông thôn
1137Huyện Bảo LạcXã Xuân TrườngĐất các vị trí mặt tiền của đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã theo đường tỉnh lộ 216 - hết địa phận xã Xuân Trường (giáp xã Hồng An).115.00081.00058.00035.0000Đất ở nông thôn
1138Huyện Bảo LạcXã Xuân TrườngCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 98.00069.00049.00029.0000Đất ở nông thôn
1139Huyện Bảo LạcXã Hồng TrịCác vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp Thị trấn Bảo Lạc theo đường QL 34 - hết địa phận xã Hồng Trị (tiếp giáp xã Kim Cúc)108.00076.00054.40032.8000Đất TM-DV nông thôn
1140Huyện Bảo LạcXã Hồng TrịCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 92.00064.00045.60027.2000Đất TM-DV nông thôn
1141Huyện Bảo LạcXã Bảo ToànCác vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 từ giáp xã Thượng Hà - giáp xã Vĩnh Quang (huyện Bảo Lâm).108.00076.00054.40032.8000Đất TM-DV nông thôn
1142Huyện Bảo LạcXã Bảo ToànCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 92.00064.80046.40028.0000Đất TM-DV nông thôn
1143Huyện Bảo LạcXã Cô BaCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ giáp ranh địa giới xã Thượng Hà - trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.92.00064.80046.40028.0000Đất TM-DV nông thôn
1144Huyện Bảo LạcXã Cô BaCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 78.40055.20039.20023.2000Đất TM-DV nông thôn
1145Huyện Bảo LạcXã Cốc PàngĐất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng - trạm xá (đường đi xã Đức Hạnh) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc Pàng.143.200100.00071.20043.2000Đất TM-DV nông thôn
1146Huyện Bảo LạcXã Cốc PàngCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 121.60084.80060.80036.8000Đất TM-DV nông thôn
1147Huyện Bảo LạcXã Đình PhùngCác vị trí đất mặt tiền của xã Đình Phùng dọc Quốc lộ 34 mới từ vị trí (giáp xã Huy Giáp) - hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Ca Thành huyện nguyên Bình).92.00064.80046.40028.0000Đất TM-DV nông thôn
1148Huyện Bảo LạcXã Đình PhùngCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường đi Bản Chồi, đi xóm Phiêng Buống. - 78.40055.20039.20023.2000Đất TM-DV nông thôn
1149Huyện Bảo LạcXã Đình PhùngĐoạn đường từ đầu cầu treo xóm Phiêng Chầu I dọc theo đường giao thông nông thôn - hết nhà máy thủy Điện Nặm Pắt78.40055.20039.20023.2000Đất TM-DV nông thôn
1150Huyện Bảo LạcXã Đình PhùngĐọan đường từ xóm Lũng Vài giáp xã Huy Giáp theo đường QL 34 cũ - hết địa phận xã Đình Phùng ( giáp xã Yên Lạc huyện Nguyên Bình) khu vực 3 vị trí 378.40055.20039.20023.2000Đất TM-DV nông thôn
1151Huyện Bảo LạcXã Đình PhùngCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 66.40046.40033.60020.0000Đất TM-DV nông thôn
1152Huyện Bảo LạcXã Hồng AnCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô - trung tâm xã.78.40055.20039.20023.2000Đất TM-DV nông thôn
1153Huyện Bảo LạcXã Hồng AnCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 66.40046.40033.60020.0000Đất TM-DV nông thôn
1154Huyện Bảo LạcXã Huy GiápĐoạn đường từ Trạm Y tế xã Huy Giáp - đường rẽ vào trường học và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Lũng Pán.168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1155Huyện Bảo LạcXã Huy GiápTừ ngã ba đường lên Ủy ban nhân dân xã Huy Giáp, các vị trí đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Nông Sản - ngã ba đường đi xã Xuân trường.168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1156Huyện Bảo LạcXã Huy GiápĐoạn đường ngã ba Bản Ngà (thuộc đất trung tâm cụm xã Huy Giáp) theo Quốc lộ 34 đi Cao Băng - ngã ba Bản Pét.168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1157Huyện Bảo LạcXã Huy GiápĐoạn đường từ ngã ba đầu cầu Bản Ngà dọc theo đường 216 - giáp nhà bà Phương Thị Tiến168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1158Huyện Bảo LạcXã Huy GiápĐoạn từ đường Quốc lộ 34 theo đường đi xã Xuân Trường - Trường bán trú xã Huy Giáp.168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1159Huyện Bảo LạcXã Huy GiápĐoạn đường rẽ đi xã Sơn Lộ theo Quốc Lộ 34 mới - hết địa phận xã Huy Giáp ( Giáp xã Hưng Đạo)168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1160Huyện Bảo LạcXã Huy GiápĐoạn từ đường rẽ lên Bản Ngà theo đường Quốc lộ 34 mới đi thị trấn Bảo Lạc - giáp đường rẽ đi xã Sơn Lộ.168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1161Huyện Bảo LạcXã Huy GiápCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 143.200100.00071.20043.2000Đất TM-DV nông thôn
1162Huyện Bảo LạcXã Hưng ĐạoĐất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 từ Trường Tiểu học (mới) xã Hưng Đạo - cây đa Trường Tiểu học (cũ).108.00076.00054.40032.8000Đất TM-DV nông thôn
1163Huyện Bảo LạcXã Hưng ĐạoCác vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 mới đoạn từ tiếp giáp Trường Tiểu học (mới) - hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Huy Giáp) và đoạn từ cây đa xóm Bản Riển đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Kim Cúc).92.00064.80046.40028.0000Đất TM-DV nông thôn
1164Huyện Bảo LạcXã Hưng ĐạoĐất mặt tiền từ ngã ba xóm Bản Riển theo trục đường ô tô đi Pác Lũng - hết địa phận xã Hưng Đạo (giáp xã Huy Giáp) và đất mặt tiền tiếp giáp xóm Nà Han (xã Huy Giáp) theo đường đi Sơn Lộ hết địa phận xã Hưng Đạo (giáp xã 78.40055.20039.20023.2000Đất TM-DV nông thôn
1165Huyện Bảo LạcXã Hưng ĐạoCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 66.40046.40033.60020.0000Đất TM-DV nông thôn
1166Huyện Bảo LạcXã Hưng ThịnhCác vị trí đất mặt tiền khu vực trung tâm xã - 92.00064.80046.40028.0000Đất TM-DV nông thôn
1167Huyện Bảo LạcXã Hưng ThịnhCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 78.40055.20039.20023.2000Đất TM-DV nông thôn
1168Huyện Bảo LạcXã Kim CúcCác vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp xã Hồng Trị theo Quốc lộ 34 - hết địa phận xã Kim Cúc (giáp xã Hưng Thịnh).92.00064.80046.40028.0000Đất TM-DV nông thôn
1169Huyện Bảo LạcXã Kim CúcCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 78.40055.20039.20023.2000Đất TM-DV nông thôn
1170Huyện Bảo LạcXã Khánh XuânCác vị trí đất mặt tiền theo đường ô tô từ giáp ranh địa giới thị trấn (Pác Pẹt) - trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.92.00064.80046.40028.0000Đất TM-DV nông thôn
1171Huyện Bảo LạcXã Khánh XuânCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 78.40055.20039.20023.2000Đất TM-DV nông thôn
1172Huyện Bảo LạcXã Phan ThanhCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô giáp ranh địa giới thị trấn đi - trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.92.00064.80046.40028.0000Đất TM-DV nông thôn
1173Huyện Bảo LạcXã Phan ThanhCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 78.40055.20039.20023.2000Đất TM-DV nông thôn
1174Huyện Bảo LạcXã Sơn LậpCác vị trí đất mặt tiền nằm xung quanh chợ Bản Oóng. - 78.40055.20039.20023.2000Đất TM-DV nông thôn
1175Huyện Bảo LạcXã Sơn LậpCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 66.40046.40033.60020.0000Đất TM-DV nông thôn
1176Huyện Bảo LạcXã Sơn LộCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ ngã ba Nà Han (xã Huy Giáp) - giáp xã Bằng Thành - Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn.92.00064.80046.40028.0000Đất TM-DV nông thôn
1177Huyện Bảo LạcXã Sơn LộCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 78.40055.20039.20023.2000Đất TM-DV nông thôn
1178Huyện Bảo LạcXã Thượng HàĐất mặt tiền từ Phiêng Sỉnh (giáp thị trấn Bảo Lạc) theo đường 217 - suối Pác Riệu.108.00076.00054.40032.8000Đất TM-DV nông thôn
1179Huyện Bảo LạcXã Thượng HàĐoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 - hết địa giới xã Thượng Hà (giáp xã Bảo Toàn).108.00076.00054.40032.8000Đất TM-DV nông thôn
1180Huyện Bảo LạcXã Thượng HàCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 92.00064.80046.40028.0000Đất TM-DV nông thôn
1181Huyện Bảo LạcXã Xuân TrườngĐoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã theo đường tỉnh lộ 216 - xóm Thang Tổng.108.00076.00054.40032.8000Đất TM-DV nông thôn
1182Huyện Bảo LạcXã Xuân TrườngĐất các vị trí mặt tiền của đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã theo đường tỉnh lộ 216 - hết địa phận xã Xuân Trường (giáp xã Hồng An).92.00064.80046.40028.0000Đất TM-DV nông thôn
1183Huyện Bảo LạcXã Xuân TrườngCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 78.40055.20039.20023.2000Đất TM-DV nông thôn
1184Huyện Bảo LạcXã Hồng TrịCác vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp Thị trấn Bảo Lạc theo đường QL 34 - hết địa phận xã Hồng Trị (tiếp giáp xã Kim Cúc)81.00057.00040.80024.6000Đất SSX-KD nông thôn
1185Huyện Bảo LạcXã Hồng TrịCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 69.00048.00034.20020.4000Đất SSX-KD nông thôn
1186Huyện Bảo LạcXã Bảo ToànCác vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 từ giáp xã Thượng Hà - giáp xã Vĩnh Quang (huyện Bảo Lâm).81.00057.00040.80024.6000Đất SSX-KD nông thôn
1187Huyện Bảo LạcXã Bảo ToànCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 69.00048.60034.80021.0000Đất SSX-KD nông thôn
1188Huyện Bảo LạcXã Cô BaCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ giáp ranh địa giới xã Thượng Hà - trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.69.00048.60034.80021.0000Đất SSX-KD nông thôn
1189Huyện Bảo LạcXã Cô BaCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 58.80041.40029.40017.4000Đất SSX-KD nông thôn
1190Huyện Bảo LạcXã Cốc PàngĐất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng - trạm xá (đường đi xã Đức Hạnh) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc Pàng.107.40075.00053.40032.4000Đất SSX-KD nông thôn
1191Huyện Bảo LạcXã Cốc PàngCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 91.20063.60045.60027.6000Đất SSX-KD nông thôn
1192Huyện Bảo LạcXã Đình PhùngCác vị trí đất mặt tiền của xã Đình Phùng dọc Quốc lộ 34 mới từ vị trí (giáp xã Huy Giáp) - hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Ca Thành huyện nguyên Bình).69.00048.60034.80021.0000Đất SSX-KD nông thôn
1193Huyện Bảo LạcXã Đình PhùngCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường đi Bản Chồi, đi xóm Phiêng Buống. - 58.80041.40029.40017.4000Đất SSX-KD nông thôn
1194Huyện Bảo LạcXã Đình PhùngĐoạn đường từ đầu cầu treo xóm Phiêng Chầu I dọc theo đường giao thông nông thôn - hết nhà máy thủy Điện Nặm Pắt58.80041.40029.40017.4000Đất SSX-KD nông thôn
1195Huyện Bảo LạcXã Đình PhùngĐọan đường từ xóm Lũng Vài giáp xã Huy Giáp theo đường QL 34 cũ - hết địa phận xã Đình Phùng ( giáp xã Yên Lạc huyện Nguyên Bình) khu vực 3 vị trí 358.80041.40029.40017.4000Đất SSX-KD nông thôn
1196Huyện Bảo LạcXã Đình PhùngCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 49.80034.80025.20015.0000Đất SSX-KD nông thôn
1197Huyện Bảo LạcXã Hồng AnCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô - trung tâm xã.58.80041.40029.40017.4000Đất SSX-KD nông thôn
1198Huyện Bảo LạcXã Hồng AnCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 49.80034.80025.20015.0000Đất SSX-KD nông thôn
1199Huyện Bảo LạcXã Huy GiápĐoạn đường từ Trạm Y tế xã Huy Giáp - đường rẽ vào trường học và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Lũng Pán.126.00088.20063.00037.8000Đất SSX-KD nông thôn
1200Huyện Bảo LạcXã Huy GiápTừ ngã ba đường lên Ủy ban nhân dân xã Huy Giáp, các vị trí đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Nông Sản - ngã ba đường đi xã Xuân trường.126.00088.20063.00037.8000Đất SSX-KD nông thôn

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

DMCA.com Protection Status

IP: 34.231.21.83