Tra cứu mức lương tối thiểu vùng 94 xã phường TP Đà Nẵng từ năm 2026?
Căn cứ theo Điều 3 Nghị định 293/2025/NĐ-CP trong đó quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động từ 01/01/2026 cụ thể như sau:
Vùng | Mức lương tối thiểu tháng (Đơn vị: đồng/tháng) | Mức lương tối thiểu giờ (Đơn vị: đồng/giờ) |
Vùng 1 | 5.310.000 | 25.500 |
Vùng 2 | 4.730.000 | 22.700 |
Vùng 3 | 4.140.000 | 20.000 |
Vùng 4 | 3.700.000 | 17.800 |
Đồng thời theo Danh mục địa bàn áp dụng mức lương tối thiểu vùng áp dụng từ ngày 1/1/2026 ban hành kèm theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP, dưới đây là bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng 94 xã phường TP Đà Nẵng từ năm 2026:
STT | Tên xã phường TP Đà Nẵng | Vùng | Mức lương tối thiểu tháng (Đơn vị: đồng/tháng) |
1 | Phường Hải Châu | Vùng 2 | 4.730.000 |
2 | Phường Hòa Cường | Vùng 2 | 4.730.000 |
3 | Phường Thanh Khê | Vùng 2 | 4.730.000 |
4 | Phường An Khê | Vùng 2 | 4.730.000 |
5 | Phường An Hải | Vùng 2 | 4.730.000 |
6 | Phường Sơn Trà | Vùng 2 | 4.730.000 |
7 | Phường Ngũ Hành Sơn | Vùng 2 | 4.730.000 |
8 | Phường Hòa Khánh | Vùng 2 | 4.730.000 |
9 | Phường Hải Vân | Vùng 2 | 4.730.000 |
10 | Phường Liên Chiểu | Vùng 2 | 4.730.000 |
11 | Phường Cẩm Lệ | Vùng 2 | 4.730.000 |
12 | Phường Hòa Xuân | Vùng 2 | 4.730.000 |
13 | Phường Tam Kỳ | Vùng 2 | 4.730.000 |
14 | Phường Quảng Phú | Vùng 2 | 4.730.000 |
15 | Phường Hương Trà | Vùng 2 | 4.730.000 |
16 | Phường Bàn Thạch | Vùng 2 | 4.730.000 |
17 | Phường Điện Bàn | Vùng 2 | 4.730.000 |
18 | Phường Điện Bàn Đông | Vùng 2 | 4.730.000 |
19 | Phường An Thắng | Vùng 2 | 4.730.000 |
20 | Phường Điện Bàn Bắc | Vùng 2 | 4.730.000 |
21 | Phường Hội An | Vùng 2 | 4.730.000 |
22 | Phường Hội An Đông | Vùng 2 | 4.730.000 |
23 | Phường Hội An Tây | Vùng 2 | 4.730.000 |
24 | Xã Hòa Vang | Vùng 2 | 4.730.000 |
25 | Xã Hòa Tiến | Vùng 2 | 4.730.000 |
26 | Xã Bà Nà | Vùng 2 | 4.730.000 |
27 | Xã Núi Thành | Vùng 3 | 20.000 |
28 | Xã Tam Mỹ | Vùng 3 | 20.000 |
29 | Xã Tam Anh | Vùng 3 | 20.000 |
30 | Xã Đức Phú | Vùng 3 | 20.000 |
31 | Xã Tam Xuân | Vùng 3 | 20.000 |
32 | Xã Tây Hồ | Vùng 3 | 20.000 |
33 | Xã Chiên Đàn | Vùng 3 | 20.000 |
34 | Xã Phú Ninh | Vùng 3 | 20.000 |
35 | Xã Lãnh Ngọc | Vùng 3 | 20.000 |
36 | Xã Tiên Phước | Vùng 3 | 20.000 |
37 | Xã Thạnh Bình | Vùng 3 | 20.000 |
38 | Xã Sơn Cẩm Hà | Vùng 3 | 20.000 |
39 | Xã Trà Liên | Vùng 3 | 20.000 |
40 | Xã Trà Giáp | Vùng 3 | 20.000 |
41 | Xã Trà Tân | Vùng 3 | 20.000 |
42 | Xã Trà Đốc | Vùng 3 | 20.000 |
43 | Xã Trà My | Vùng 3 | 20.000 |
44 | Xã Nam Trà My | Vùng 3 | 20.000 |
45 | Xã Trà Tập | Vùng 3 | 20.000 |
46 | Xã Trà Vân | Vùng 3 | 20.000 |
47 | Xã Trà Linh | Vùng 3 | 20.000 |
48 | Xã Trà Leng | Vùng 3 | 20.000 |
49 | Xã Thăng Bình | Vùng 3 | 20.000 |
50 | Xã Thăng An | Vùng 3 | 20.000 |
51 | Xã Thăng Trường | Vùng 3 | 20.000 |
52 | Xã Thăng Điền | Vùng 3 | 20.000 |
53 | Xã Thăng Phú | Vùng 3 | 20.000 |
54 | Xã Đồng Dương | Vùng 3 | 20.000 |
55 | Xã Quế Sơn Trung | Vùng 3 | 20.000 |
56 | Xã Quế Sơn | Vùng 3 | 20.000 |
57 | Xã Xuân Phú | Vùng 3 | 20.000 |
58 | Xã Nông Sơn | Vùng 3 | 20.000 |
59 | Xã Quế Phước | Vùng 3 | 20.000 |
60 | Xã Duy Nghĩa | Vùng 3 | 20.000 |
61 | Xã Nam Phước | Vùng 3 | 20.000 |
62 | Xã Duy Xuyên | Vùng 3 | 20.000 |
63 | Xã Thu Bồn | Vùng 3 | 20.000 |
64 | Xã Điện Bàn Tây | Vùng 3 | 20.000 |
65 | Xã Gò Nổi | Vùng 3 | 20.000 |
66 | Xã Đại Lộc | Vùng 3 | 20.000 |
67 | Xã Hà Nha | Vùng 3 | 20.000 |
68 | Xã Thượng Đức | Vùng 3 | 20.000 |
69 | Xã Vu Gia | Vùng 3 | 20.000 |
70 | Xã Phú Thuận | Vùng 3 | 20.000 |
71 | Xã Thạnh Mỹ | Vùng 4 | 17.800 |
72 | Xã Bến Giằng | Vùng 4 | 17.800 |
73 | Xã Nam Giang | Vùng 4 | 17.800 |
74 | Xã Đắc Pring | Vùng 4 | 17.800 |
75 | Xã La Dêê | Vùng 4 | 17.800 |
76 | Xã La Êê | Vùng 4 | 17.800 |
77 | Xã Sông Vàng | Vùng 4 | 17.800 |
78 | Xã Sông Kôn | Vùng 4 | 17.800 |
79 | Xã Đông Giang | Vùng 4 | 17.800 |
80 | Xã Bến Hiên | Vùng 4 | 17.800 |
81 | Xã Avương | Vùng 4 | 17.800 |
82 | Xã Tây Giang | Vùng 4 | 17.800 |
83 | Xã Hùng Sơn | Vùng 4 | 17.800 |
84 | Xã Hiệp Đức | Vùng 4 | 17.800 |
85 | Xã Việt An | Vùng 4 | 17.800 |
86 | Xã Phước Trà | Vùng 4 | 17.800 |
87 | Xã Khâm Đức | Vùng 4 | 17.800 |
88 | Xã Phước Năng | Vùng 4 | 17.800 |
89 | Xã Phước Chánh | Vùng 4 | 17.800 |
90 | Xã Phước Thành | Vùng 4 | 17.800 |
91 | Xã Phước Hiệp | Vùng 4 | 17.800 |
92 | Đặc khu Hoàng Sa | Vùng 2 | 4.730.000 |
93 | Xã Tam Hải | Vùng 3 | 20.000 |
94 | Xã Tân Hiệp | Vùng 2 | 4.730.000 |
Trên đây là thông tin về tra cứu mức lương tối thiểu vùng 94 xã phường TP Đà Nẵng từ năm 2026.

Tra cứu mức lương tối thiểu vùng 94 xã phường TP Đà Nẵng từ năm 2026? (Hình từ Internet)
TP Đà Nẵng hiện nay có các Thuế cơ sở nào?
Căn cứ theo Danh sách tên gọi, trụ sở, địa bàn quản lý của 350 Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ban hành kèm Quyết định 1378/QĐ-CT năm 2025 dưới đây danh sách các Thuế cơ sở thành phố Đà Nẵng hiện nay
STT | TÊN GỌI | ĐỊA BÀN QUẢN LÝ | NƠI ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH |
1 | Thuế cơ sở 1 thành phố Đà Nẵng | Phường An Khê, Phường Thanh Khê, Phường Hòa Khánh | Phường Thanh Khê |
2 | Thuế cơ sở 2 thành phố Đà Nẵng | Phường Hải Châu, Phường Hòa Cường | Phường Hải Châu |
3 | Thuế cơ sở 3 thành phố Đà Nẵng | Phường An Hải, Phường Sơn Trà, Phường Ngũ Hành Sơn, Đặc khu Hoàng Sa | Phường An Hải |
4 | Thuế cơ sở 4 thành phố Đà Nẵng | Phường Liên Chiểu, Phường Hòa Vân, Phường Cẩm Lệ, Phường Hòa Xuân, Xã Hòa Tiến, Xã Hòa Nà | Phường Cẩm Lệ |
5 | Thuế cơ sở 5 thành phố Đà Nẵng | Xã Đông Giang, Xã Sông Vàng, Xã Sông Kôn, Xã Bến Hiên, Xã A Vương, Xã Hồng Sơn | Xã Đông Giang |
6 | Thuế cơ sở 6 thành phố Đà Nẵng | Xã Đại Lộc, Xã Hòa Nhơn, Xã Thượng Đức, Xã Vụ Giá, Xã Phú Thuận, Xã Khe Đim, Xã Phước Năng, Xã Phước Chánh, Xã Phước Thịnh, Xã Phước Hiệp, Xã Thạnh Mỹ, Xã Bến Giằng, Xã Nam Giang, Xã Đức Phong, Xã La Dệ, Xã La Ê | Xã Đại Lộc |
7 | Thuế cơ sở 7 thành phố Đà Nẵng | Phường Điện Bàn, Phường Điện Dân Dũng, Phường An Thắng, Phường Điện Bàn Bắc, Phường Hòa An, Phường Hòa An Đông, Phường Hòa An Tây, Xã Điện Bàn Tây, Xã Gò Nổi, Xã Duy Nghĩa, Xã Nam Phước, Xã Duy Xuyên, Xã Thọ Bốn, Xã Tân Hiệp | Phường Điện Bàn |
8 | Thuế cơ sở 8 thành phố Đà Nẵng | Xã Thăng Bình, Xã Thăng An, Xã Thăng Trung, Xã Thăng Phước, Xã Thăng Đức, Xã Dương Xuân, Xã Xuân Phú, Xã Gò Sơn Trạm, Xã Quế Sơn, Xã Nông Sơn, Xã Quế Phước, Xã Hiệp Đức, Xã Việt An, Xã Phước Trí | Xã Thăng Bình |
9 | Thuế cơ sở 9 thành phố Đà Nẵng | Phường Tam Kỳ, Phường Quảng Phú, Phường Hương Trà, Phường Bình Thạch, Xã Núi Thành, Xã Tam Mỹ, Xã Tam Anh, Xã Dĩ Phú Khê, Xã Tam Xuân, Xã Tam Hải, Xã Thọ Hà, Xã Chơn Điền, Xã Phú Ninh | Phường Bình Thạch |
10 | Thuế cơ sở 10 thành phố Đà Nẵng | Xã Trà My, Xã Trà Linh, Xã Trà Giáp, Xã Trà Tứ, Xã Trà Đốc, Xã Nam Trà My, Xã Trà Vân, Xã Trà Linh, Xã Trà Long, Xã Tiên Phước, Xã Lãnh Ngọc, Xã Thanh Bình, Xã Sơn Cẩm Hà | Xã Trà My |
Các Thuế cơ sở TP Đà Nẵng có mối quan hệ như thế nào với Thuế TP Đà Nẵng?
Theo Điều 3 Quy định ban hành kèm Quyết định 1377/QĐ-CT năm 2025 quy định về mối quan hệ công tác như sau:
Mối quan hệ công tác
Giao Trưởng Thuế tỉnh, thành phố chỉ đạo hoạt động của Thuế cơ sở đảm bảo tinh gọn, hiệu năng, hiệu lực, hiệu quả, phù hợp với chủ trương của cấp có thẩm quyền.
a) Với Thuế tỉnh, thành phố:
Là mối quan hệ cấp trên và cấp dưới; Thuế cơ sở là đơn vị trực tiếp thực hiện các nhiệm vụ thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý theo phân công của Thuế tỉnh, thành phố và theo quy định.
...
Vì vậy, theo quy định trên, mối quan hệ giữa các Thuế cơ sở TP Đà Nẵng và Thuế TP Đà Nẵng là mối quan hệ cấp trên và cấp dưới.
Các Thuế cơ sở TP Đà Nẵng là đơn vị trực tiếp thực hiện các nhiệm vụ thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý theo phân công của Thuế TP Đà Nẵng và theo quy định.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];