Tra cứu mức lương tối thiểu vùng 94 xã phường TP Đà Nẵng từ năm 2026?

14:35 | 11/11/2025
Tra cứu mức lương tối thiểu vùng 94 xã phường TP Đà Nẵng từ năm 2026? TP Đà Nẵng hiện nay có các Thuế cơ sở nào?
Nội dung chính
  1. Tra cứu mức lương tối thiểu vùng 94 xã phường TP Đà Nẵng từ năm 2026?
  2. TP Đà Nẵng hiện nay có các Thuế cơ sở nào?
  3. Các Thuế cơ sở TP Đà Nẵng có mối quan hệ như thế nào với Thuế TP Đà Nẵng?

Tra cứu mức lương tối thiểu vùng 94 xã phường TP Đà Nẵng từ năm 2026?

Căn cứ theo Điều 3 Nghị định 293/2025/NĐ-CP trong đó quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động từ 01/01/2026 cụ thể như sau:

Vùng

Mức lương tối thiểu tháng (Đơn vị: đồng/tháng)

Mức lương tối thiểu giờ (Đơn vị: đồng/giờ)

Vùng 1

5.310.000

25.500

Vùng 2

4.730.000

22.700

Vùng 3

4.140.000

20.000

Vùng 4

3.700.000

17.800

Đồng thời theo Danh mục địa bàn áp dụng mức lương tối thiểu vùng áp dụng từ ngày 1/1/2026 ban hành kèm theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP, dưới đây là bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng 94 xã phường TP Đà Nẵng từ năm 2026:

STT

Tên‍ xã phường TP Đà Nẵng

Vùng

Mức lương tối thiểu tháng (Đơn vị: đồng/tháng)

1

Phường‍ Hải‍ Châu

Vùng 2

4.730.000

2

Phường‍ Hòa‍ Cường

Vùng 2

4.730.000

3

Phường‍ Thanh‍ Khê

Vùng 2

4.730.000

4

Phường‍ An‍ Khê

Vùng 2

4.730.000

5

Phường‍ An‍ Hải

Vùng 2

4.730.000

6

Phường‍ Sơn‍ Trà

Vùng 2

4.730.000

7

Phường‍ Ngũ‍ Hành‍ Sơn

Vùng 2

4.730.000

8

Phường‍ Hòa‍ Khánh

Vùng 2

4.730.000

9

Phường‍ Hải‍ Vân

Vùng 2

4.730.000

10

Phường‍ Liên‍ Chiểu

Vùng 2

4.730.000

11

Phường‍ Cẩm‍ Lệ

Vùng 2

4.730.000

12

Phường‍ Hòa‍ Xuân

Vùng 2

4.730.000

13

Phường‍ Tam‍ Kỳ

Vùng 2

4.730.000

14

Phường‍ Quảng‍ Phú

Vùng 2

4.730.000

15

Phường‍ Hương‍ Trà

Vùng 2

4.730.000

16

Phường‍ Bàn‍ Thạch

Vùng 2

4.730.000

17

Phường‍ Điện‍ Bàn

Vùng 2

4.730.000

18

Phường‍ Điện‍ Bàn‍ Đông

Vùng 2

4.730.000

19

Phường‍ An‍ Thắng

Vùng 2

4.730.000

20

Phường‍ Điện‍ Bàn‍ Bắc

Vùng 2

4.730.000

21

Phường‍ Hội‍ An

Vùng 2

4.730.000

22

Phường‍ Hội‍ An‍ Đông

Vùng 2

4.730.000

23

Phường‍ Hội‍ An‍ Tây

Vùng 2

4.730.000

24

Xã‍ Hòa‍ Vang

Vùng 2

4.730.000

25

Xã‍ Hòa‍ Tiến

Vùng 2

4.730.000

26

Xã‍ Bà‍ Nà

Vùng 2

4.730.000

27

Xã‍ Núi‍ Thành

Vùng 3

20.000

28

Xã‍ Tam‍ Mỹ

Vùng 3

20.000

29

Xã‍ Tam‍ Anh

Vùng 3

20.000

30

Xã‍ Đức‍ Phú

Vùng 3

20.000

31

Xã‍ Tam‍ Xuân

Vùng 3

20.000

32

Xã‍ Tây‍ Hồ

Vùng 3

20.000

33

Xã‍ Chiên‍ Đàn

Vùng 3

20.000

34

Xã‍ Phú‍ Ninh

Vùng 3

20.000

35

Xã‍ Lãnh‍ Ngọc

Vùng 3

20.000

36

Xã‍ Tiên‍ Phước

Vùng 3

20.000

37

Xã‍ Thạnh‍ Bình

Vùng 3

20.000

38

Xã‍ Sơn‍ Cẩm‍ Hà

Vùng 3

20.000

39

Xã‍ Trà‍ Liên

Vùng 3

20.000

40

Xã‍ Trà‍ Giáp

Vùng 3

20.000

41

Xã‍ Trà‍ Tân

Vùng 3

20.000

42

Xã‍ Trà‍ Đốc

Vùng 3

20.000

43

Xã‍ Trà‍ My

Vùng 3

20.000

44

Xã‍ Nam‍ Trà‍ My

Vùng 3

20.000

45

Xã‍ Trà‍ Tập

Vùng 3

20.000

46

Xã‍ Trà‍ Vân

Vùng 3

20.000

47

Xã‍ Trà‍ Linh

Vùng 3

20.000

48

Xã‍ Trà‍ Leng

Vùng 3

20.000

49

Xã‍ Thăng‍ Bình

Vùng 3

20.000

50

Xã‍ Thăng‍ An

Vùng 3

20.000

51

Xã‍ Thăng‍ Trường

Vùng 3

20.000

52

Xã‍ Thăng‍ Điền

Vùng 3

20.000

53

Xã‍ Thăng‍ Phú

Vùng 3

20.000

54

Xã‍ Đồng‍ Dương

Vùng 3

20.000

55

Xã‍ Quế‍ Sơn‍ Trung

Vùng 3

20.000

56

Xã‍ Quế‍ Sơn

Vùng 3

20.000

57

Xã‍ Xuân‍ Phú

Vùng 3

20.000

58

Xã‍ Nông‍ Sơn

Vùng 3

20.000

59

Xã‍ Quế‍ Phước

Vùng 3

20.000

60

Xã‍ Duy‍ Nghĩa

Vùng 3

20.000

61

Xã‍ Nam‍ Phước

Vùng 3

20.000

62

Xã‍ Duy‍ Xuyên

Vùng 3

20.000

63

Xã‍ Thu‍ Bồn

Vùng 3

20.000

64

Xã‍ Điện‍ Bàn‍ Tây

Vùng 3

20.000

65

Xã‍ Gò‍ Nổi

Vùng 3

20.000

66

Xã‍ Đại‍ Lộc

Vùng 3

20.000

67

Xã‍ Hà‍ Nha

Vùng 3

20.000

68

Xã‍ Thượng‍ Đức

Vùng 3

20.000

69

Xã‍ Vu‍ Gia

Vùng 3

20.000

70

Xã‍ Phú‍ Thuận

Vùng 3

20.000

71

Xã‍ Thạnh‍ Mỹ

Vùng 4

17.800

72

Xã‍ Bến‍ Giằng

Vùng 4

17.800

73

Xã‍ Nam‍ Giang

Vùng 4

17.800

74

Xã‍ Đắc‍ Pring

Vùng 4

17.800

75

Xã‍ La‍ Dêê

Vùng 4

17.800

76

Xã‍ La‍ Êê

Vùng 4

17.800

77

Xã‍ Sông‍ Vàng

Vùng 4

17.800

78

Xã‍ Sông‍ Kôn

Vùng 4

17.800

79

Xã‍ Đông‍ Giang

Vùng 4

17.800

80

Xã‍ Bến‍ Hiên

Vùng 4

17.800

81

Xã‍ Avương

Vùng 4

17.800

82

Xã‍ Tây‍ Giang

Vùng 4

17.800

83

Xã‍ Hùng‍ Sơn

Vùng 4

17.800

84

Xã‍ Hiệp‍ Đức

Vùng 4

17.800

85

Xã‍ Việt‍ An

Vùng 4

17.800

86

Xã‍ Phước‍ Trà

Vùng 4

17.800

87

Xã‍ Khâm‍ Đức

Vùng 4

17.800

88

Xã‍ Phước‍ Năng

Vùng 4

17.800

89

Xã‍ Phước‍ Chánh

Vùng 4

17.800

90

Xã‍ Phước‍ Thành

Vùng 4

17.800

91

Xã‍ Phước‍ Hiệp

Vùng 4

17.800

92

Đặc‍ khu‍ Hoàng‍ Sa

Vùng 2

4.730.000

93

Xã Tam Hải

Vùng 3

20.000

94

Xã Tân Hiệp

Vùng 2

4.730.000

Trên đây là thông tin về tra cứu mức lương tối thiểu vùng 94 xã phường TP Đà Nẵng từ năm 2026.

Tra cứu mức lương tối thiểu vùng 94 xã phường TP Đà Nẵng từ năm 2026?

Tra cứu mức lương tối thiểu vùng 94 xã phường TP Đà Nẵng từ năm 2026? (Hình từ Internet)

TP Đà Nẵng hiện nay có các Thuế cơ sở nào?

Căn cứ theo Danh sách tên gọi, trụ sở, địa bàn quản lý của 350 Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ban hành kèm Quyết định 1378/QĐ-CT năm 2025 dưới đây danh sách các Thuế cơ sở thành phố Đà Nẵng hiện nay

STT

TÊN‍‍‍‍ GỌI

ĐỊA‍‍‍‍ BÀN‍‍‍‍ QUẢN‍‍‍‍ LÝ

NƠI‍‍‍‍ ĐẶT‍‍‍‍ TRỤ‍‍‍‍ SỞ‍‍‍‍ CHÍNH

1

Thuế‍‍‍‍ cơ‍‍‍‍ sở‍‍‍‍ 1‍‍‍‍ thành phố Đà Nẵng

Phường‍‍‍‍ An‍‍‍‍ Khê,‍‍‍‍ Phường‍‍‍‍ Thanh‍‍‍‍ Khê,‍‍‍‍ Phường‍‍‍‍ Hòa‍‍‍‍ Khánh

Phường‍‍‍‍ Thanh‍‍‍‍ Khê

2

Thuế‍‍‍‍ cơ‍‍‍‍ sở‍‍‍‍ 2‍‍‍‍ thành phố Đà Nẵng

Phường‍‍‍‍ Hải‍‍‍‍ Châu,‍‍‍‍ Phường‍‍‍‍ Hòa‍‍‍‍ Cường

Phường‍‍‍‍ Hải‍‍‍‍ Châu

3

Thuế‍‍‍‍ cơ‍‍‍‍ sở‍‍‍‍ 3‍‍‍‍ thành phố Đà Nẵng

Phường‍‍‍‍ An‍‍‍‍ Hải,‍‍‍‍ Phường‍‍‍‍ Sơn‍‍‍‍ Trà,‍‍‍‍ Phường‍‍‍‍ Ngũ‍‍‍‍ Hành‍‍‍‍ Sơn,‍‍‍‍ Đặc‍‍‍‍ khu‍‍‍‍ Hoàng‍‍‍‍ Sa

Phường‍‍‍‍ An‍‍‍‍ Hải

4

Thuế‍‍‍‍ cơ‍‍‍‍ sở‍‍‍‍ 4‍‍‍‍ thành phố Đà Nẵng

Phường‍‍‍‍ Liên‍‍‍‍ Chiểu,‍‍‍‍ Phường‍‍‍‍ Hòa‍‍‍‍ Vân,‍‍‍‍ Phường‍‍‍‍ Cẩm‍‍‍‍ Lệ,‍‍‍‍ Phường‍‍‍‍ Hòa‍‍‍‍ Xuân,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Hòa‍‍‍‍ Tiến,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Hòa‍‍‍‍ Nà

Phường‍‍‍‍ Cẩm‍‍‍‍ Lệ

5

Thuế‍‍‍‍ cơ‍‍‍‍ sở‍‍‍‍ 5‍‍‍‍ thành phố Đà Nẵng

Xã‍‍‍‍ Đông‍‍‍‍ Giang,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Sông‍‍‍‍ Vàng,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Sông‍‍‍‍ Kôn,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Bến‍‍‍‍ Hiên,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ A‍‍‍‍ Vương,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Hồng‍‍‍‍ Sơn

Xã‍‍‍‍ Đông‍‍‍‍ Giang

6

Thuế‍‍‍‍ cơ‍‍‍‍ sở‍‍‍‍ 6‍‍‍‍ thành phố Đà Nẵng

Xã‍‍‍‍ Đại‍‍‍‍ Lộc,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Hòa‍‍‍‍ Nhơn,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Thượng‍‍‍‍ Đức,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Vụ‍‍‍‍ Giá,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Phú‍‍‍‍ Thuận,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Khe‍‍‍‍ Đim,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Phước‍‍‍‍ Năng,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Phước‍‍‍‍ Chánh,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Phước‍‍‍‍ Thịnh,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Phước‍‍‍‍ Hiệp,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Thạnh‍‍‍‍ Mỹ,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Bến‍‍‍‍ Giằng,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Nam‍‍‍‍ Giang,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Đức‍‍‍‍ Phong,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ La‍‍‍‍ Dệ,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ La‍‍‍‍ Ê

Xã‍‍‍‍ Đại‍‍‍‍ Lộc

7

Thuế‍‍‍‍ cơ‍‍‍‍ sở‍‍‍‍ 7‍‍‍‍ thành phố Đà Nẵng

Phường‍‍‍‍ Điện‍‍‍‍ Bàn,‍‍‍‍ Phường‍‍‍‍ Điện‍‍‍‍ Dân‍‍‍‍ Dũng,‍‍‍‍ Phường‍‍‍‍ An‍‍‍‍ Thắng,‍‍‍‍ Phường‍‍‍‍ Điện‍‍‍‍ Bàn‍‍‍‍ Bắc,‍‍‍‍ Phường‍‍‍‍ Hòa‍‍‍‍ An,‍‍‍‍ Phường‍‍‍‍ Hòa‍‍‍‍ An‍‍‍‍ Đông,‍‍‍‍ Phường‍‍‍‍ Hòa‍‍‍‍ An‍‍‍‍ Tây,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Điện‍‍‍‍ Bàn‍‍‍‍ Tây,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Gò‍‍‍‍ Nổi,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Duy‍‍‍‍ Nghĩa,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Nam‍‍‍‍ Phước,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Duy‍‍‍‍ Xuyên,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Thọ‍‍‍‍ Bốn,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Tân‍‍‍‍ Hiệp

Phường‍‍‍‍ Điện‍‍‍‍ Bàn

8

Thuế‍‍‍‍ cơ‍‍‍‍ sở‍‍‍‍ 8‍‍‍‍ thành phố Đà Nẵng

Xã‍‍‍‍ Thăng‍‍‍‍ Bình,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Thăng‍‍‍‍ An,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Thăng‍‍‍‍ Trung,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Thăng‍‍‍‍ Phước,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Thăng‍‍‍‍ Đức,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Dương‍‍‍‍ Xuân,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Xuân‍‍‍‍ Phú,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Gò‍‍‍‍ Sơn‍‍‍‍ Trạm,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Quế‍‍‍‍ Sơn,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Nông‍‍‍‍ Sơn,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Quế‍‍‍‍ Phước,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Hiệp‍‍‍‍ Đức,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Việt‍‍‍‍ An,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Phước‍‍‍‍ Trí

Xã‍‍‍‍ Thăng‍‍‍‍ Bình

9

Thuế‍‍‍‍ cơ‍‍‍‍ sở‍‍‍‍ 9‍‍‍‍ thành phố Đà Nẵng

Phường‍‍‍‍ Tam‍‍‍‍ Kỳ,‍‍‍‍ Phường‍‍‍‍ Quảng‍‍‍‍ Phú,‍‍‍‍ Phường‍‍‍‍ Hương‍‍‍‍ Trà,‍‍‍‍ Phường‍‍‍‍ Bình‍‍‍‍ Thạch,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Núi‍‍‍‍ Thành,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Tam‍‍‍‍ Mỹ,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Tam‍‍‍‍ Anh,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Dĩ‍‍‍‍ Phú‍‍‍‍ Khê,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Tam‍‍‍‍ Xuân,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Tam‍‍‍‍ Hải,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Thọ‍‍‍‍ Hà,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Chơn‍‍‍‍ Điền,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Phú‍‍‍‍ Ninh

Phường‍‍‍‍ Bình‍‍‍‍ Thạch

10

Thuế‍‍‍‍ cơ‍‍‍‍ sở‍‍‍‍ 10‍‍‍‍ thành phố Đà Nẵng

Xã‍‍‍‍ Trà‍‍‍‍ My,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Trà‍‍‍‍ Linh,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Trà‍‍‍‍ Giáp,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Trà‍‍‍‍ Tứ,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Trà‍‍‍‍ Đốc,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Nam‍‍‍‍ Trà‍‍‍‍ My,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Trà‍‍‍‍ Vân,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Trà‍‍‍‍ Linh,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Trà‍‍‍‍ Long,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Tiên‍‍‍‍ Phước,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Lãnh‍‍‍‍ Ngọc,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Thanh‍‍‍‍ Bình,‍‍‍‍ Xã‍‍‍‍ Sơn‍‍‍‍ Cẩm‍‍‍‍ Hà

Xã‍‍‍‍ Trà‍‍‍‍ My

Các Thuế cơ sở TP Đà Nẵng có mối quan hệ như thế nào với Thuế TP Đà Nẵng?

Theo Điều 3 Quy định ban hành kèm Quyết định 1377/QĐ-CT năm 2025 quy định về mối quan hệ công tác như sau:

Mối quan hệ công tác
Giao Trưởng Thuế tỉnh, thành phố chỉ đạo hoạt động của Thuế cơ sở đảm bảo tinh gọn, hiệu năng, hiệu lực, hiệu quả, phù hợp với chủ trương của cấp có thẩm quyền.
a) Với Thuế tỉnh, thành phố:
Là mối quan hệ cấp trên và cấp dưới; Thuế cơ sở là đơn vị trực tiếp thực hiện các nhiệm vụ thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý theo phân công của Thuế tỉnh, thành phố và theo quy định.
...

Vì vậy, theo quy định trên, mối quan hệ giữa các Thuế cơ sở TP Đà Nẵng và Thuế TP Đà Nẵng là mối quan hệ cấp trên và cấp dưới.

Các Thuế cơ sở TP Đà Nẵng là đơn vị trực tiếp thực hiện các nhiệm vụ thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý theo phân công của Thuế TP Đà Nẵng và theo quy định.

Võ Minh Thư
Võ Minh Thư Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Quản lý thuế Xem thêm

Bài viết mới nhất