Mẫu số 01 PH Tờ khai phí năm 2026 như thế nào?
Mẫu tờ khai phí năm 2026 hiện nay là Mẫu số 01/PH được quy định tại Phần X Danh mục mẫu Biểu hồ sơ khai thuế ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC quy định về Mẫu biểu hồ sơ khai phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.
Mẫu số 01 PH có dạng như sau:

Tải Mẫu số 01 PH Tờ khai phí tại đây: Tải về
>>>> Thông tư 89/2026/TT-BTC chính thức có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 bãi bỏ Thông tư 80/2021/TT-BTC.

Mẫu số 01 PH Tờ khai phí năm 2026 như thế nào? Các loại phí hiện nay?
Phí, lệ phí là gì?
Căn cứ Điều 3 Luật Phí và lệ phí 2015 quy định có định nghĩa như sau:
Giải thích từ ngữ
Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả nhằm cơ bản bù đắp chi phí và mang tính phục vụ khi được cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cung cấp dịch vụ công được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Luật này.
2. Lệ phí là khoản tiền được ấn định mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước được quy định trong Danh mục lệ phí ban hành kèm theo Luật này.
Như vậy, phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả nhằm bù đắp chi phí cho dịch vụ mà họ nhận được từ cơ quan nhà nước.
Lệ phí là khoản tiền được ấn định mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước cung cấp dịch vụ công hoặc phục vụ công việc quản lý nhà nước.
Các loại phí hiện nay là gì?
Căn cứ Phần A Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Luật phí và lệ phí 2015 quy định các loại phí hiện nay như sau:
STT | TÊN PHÍ | CƠ QUAN QUY ĐỊNH |
I | PHÍ THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN | |
1 | Phí kiểm dịch | |
1.1 | Phí kiểm dịch động vật, thực vật | Bộ Tài chính |
1.2 | Phí kiểm dịch sản phẩm động vật | Bộ Tài chính |
2 | Phí kiểm soát giết mổ động vật | Bộ Tài chính |
3 | Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật | Bộ Tài chính |
4 | Phí bảo vệ nguồn lợi thủy sản | Bộ Tài chính |
5 | Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật | Bộ Tài chính |
6 | Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | Bộ Tài chính |
7 | Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống | * Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan trung ương thực hiện; * Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện. |
8 | Phí kiểm nghiệm an toàn thực phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhập khẩu | Bộ Tài chính |
9 | Phí thẩm định trong lĩnh vực nông nghiệp | |
9.1 | Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu | Bộ Tài chính |
9.2 | Phí thẩm định xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | Bộ Tài chính |
9.3 | Phí thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản | Bộ Tài chính |
9.4 | Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận vật tư nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | Bộ Tài chính |
9.5 | Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | Bộ Tài chính |
9.6 | Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | Bộ Tài chính |
10 | Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá | Bộ Tài chính |
II | PHÍ THUỘC LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP, THƯƠNG MẠI, ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG | |
1 | Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu | Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
2 | Phí thẩm định hồ sơ mua bán, thuê, cho thuê tàu, thuyền, tàu bay | |
2.1 | Phí thẩm định hồ sơ mua, bán, thuê, cho thuê tàu, thuyền | Bộ Tài chính |
2.2 | Phí thẩm định hồ sơ mua bán, thuê, cho thuê tàu bay | Bộ Tài chính |
2.3 | Phí thẩm định hồ sơ mua, bán tàu biển | Bộ Tài chính |
3 | Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư | |
3.1 | Phí thẩm định chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư phát triển đô thị | Bộ Tài chính |
3.2 | Phí thẩm định các đồ án quy hoạch | Bộ Tài chính |
3.3 | Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng | Bộ Tài chính |
3.4 | Phí thẩm định thiết kế cơ sở | Bộ Tài chính |
3.5 | Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật | Bộ Tài chính |
3.6 | Phí thẩm định dự toán xây dựng | Bộ Tài chính |
4 | Phí xử lý vụ việc cạnh tranh | |
4.1 | Phí giải quyết khiếu nại vụ việc cạnh tranh | Bộ Tài chính |
4.2 | Phí giải quyết yêu cầu độc lập của người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan | Bộ Tài chính |
4.3 | Phí thẩm định hồ sơ hưởng miễn trừ trong giải quyết vụ việc cạnh tranh | Bộ Tài chính |
5 | Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp | Bộ Tài chính |
6 | Phí trong lĩnh vực hóa chất | |
6.1 | Phí thẩm định cấp phép sản xuất hóa chất Bảng, DOC, DOC-PSF | Bộ Tài chính |
6.2 | Phí thẩm định phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất | Bộ Tài chính |
6.3 | Phí thẩm định xác nhận Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất | Bộ Tài chính |
6.4 | Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất kinh doanh, hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện | Bộ Tài chính |
7 | Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn ngành nghề thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, xây dựng | |
7.1 | Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực | Bộ Tài chính |
7.2 | Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp | Bộ Tài chính |
7.3 | Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn ngành nghề thuộc lĩnh vực xây dựng | Bộ Tài chính |
7.4 | Phí thẩm định điều kiện hoạt động thương mại điện tử | Bộ Tài chính |
7.5 | Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp | Bộ Tài chính |
7.6 | Phí thẩm định điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực thương mại | Bộ Tài chính |
8 | Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
9 | Phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) | Bộ Tài chính |
III | PHÍ THUỘC LĨNH VỰC NGOẠI GIAO | |
1 | Phí xác nhận đăng ký công dân | Bộ Tài chính |
2 | Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài | Bộ Tài chính |
3 | Phí tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam | Bộ Tài chính |
4 | Phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự | Bộ Tài chính |
IV | PHÍ THUỘC LĨNH VỰC AN NINH, QUỐC PHÒNG | |
1 | Phí phòng cháy, chữa cháy | |
1.1 | Phí thẩm định phê duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy | Bộ Tài chính |
1.2 | Phí kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy | Bộ Tài chính |
2 | Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn hành nghề thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng | Bộ Tài chính |
3 | Phí khai thác và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Tài chính |
4 | Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự | Bộ Tài chính |
5 | Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ | Bộ Tài chính |
V | PHÍ THUỘC LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | |
1 | Phí thuộc lĩnh vực đường bộ | |
1.1 | Phí sử dụng đường bộ | * Bộ Tài chính quy định đối với đường thuộc trung ương quản lý. * Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với đường thuộc địa phương quản lý. |
1.2 | Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố | Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
1.3 | Phí sát hạch lái xe | Bộ Tài chính |
2 | Phí thuộc lĩnh vực đường biển, đường thủy nội địa | |
2.1 | Phí sử dụng vị trí neo, đậu | Bộ Tài chính |
2.2 | Phí bảo đảm hàng hải | Bộ Tài chính |
2.3 | Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển | Bộ Tài chính |
2.4 | Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ vận tải biển và dịch vụ hỗ trợ vận tải biển | Bộ Tài chính |
2.5 | Phí xác nhận kháng nghị hàng hải | Bộ Tài chính |
2.6 | Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển, kế hoạch an ninh cảng biển, cấp sổ lý lịch tàu biển | Bộ Tài chính |
2.7 | Phí thẩm định công bố cầu, bến cảng biển, khu nước, vùng nước, thông báo hàng hải; cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa | Bộ Tài chính |
2.8 | Phí thẩm tra cấp giấy phép hoạt động cảng biển, cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa | Bộ Tài chính |
2.9 | Phí trọng tải tàu, thuyền | Bộ Tài chính |
2.10 | Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh, kế hoạch an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài | Bộ Tài chính |
2.11 | Phí luồng, lạch đường thủy nội địa | Bộ Tài chính |
2.12 | Phí trình báo đường thủy nội địa | Bộ Tài chính |
2.13 | Phí sát hạch cấp chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng | Bộ Tài chính |
3 | Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt | Bộ Tài chính |
4 | Phí thuộc lĩnh vực hàng không | |
4.1 | Phí kiểm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cho tàu bay | Bộ Tài chính |
4.2 | Phí kiểm định cấp giấy chứng nhận loại tàu bay, chứng chỉ đủ điều kiện kỹ thuật các phương tiện thiết bị hàng không sản xuất mới đưa vào sử dụng | Bộ Tài chính |
4.3 | Phí cung cấp thông tin trong sổ đăng bạ tàu bay | Bộ Tài chính |
4.4 | Phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không, sân bay | Bộ Tài chính |
4.5 | Phí bay qua vùng trời Việt Nam | Bộ Tài chính |
4.6 | Phí phân tích dữ liệu bay | Bộ Tài chính |
4.7 | Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay | Bộ Tài chính |
4.8 | Phí sát hạch đủ điều kiện cấp giấy phép nhân viên hàng không | Bộ Tài chính |
VI | PHÍ THUỘC LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |
1 | Phí sử dụng tần số vô tuyến điện | Bộ Tài chính |
2 | Phí duy trì sử dụng tên miền và địa chỉ Internet | |
2.1 | Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia.VN | Bộ Tài chính |
2.2 | Phí duy trì sử dụng địa chỉ internet IP | Bộ Tài chính |
3 | Phí sử dụng mã, số viễn thông | Bộ Tài chính |
4 | Phí quyền hoạt động viễn thông | |
4.1 | Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng | Bộ Tài chính |
4.2 | Phí cung cấp dịch vụ viễn thông | Bộ Tài chính |
4.3 | Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông | Bộ Tài chính |
4.4 | Phí thiết lập mạng viễn thông dung riêng | Bộ Tài chính |
4.5 | Phí lắp đặt cáp viễn thông trên biển | Bộ Tài chính |
5 | Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông | Bộ Tài chính |
6 | Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính | Bộ Tài chính |
7 | Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số | Bộ Tài chính |
8 | Phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền | Bộ Tài chính |
9 | Phí thẩm định nội dung, kịch bản trò chơi điện tử trên mạng | Bộ Tài chính |
10 | Phí thẩm định và chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy về an toàn thông tin | Bộ Tài chính |
11 | Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng | Bộ Tài chính |
VII | PHÍ THUỘC LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO, DU LỊCH | |
1 | Phí thăm quan | |
1.1 | Phí thăm quan danh lam thắng cảnh | * Bộ Tài chính quy định đối với công trình thuộc trung ương quản lý. * Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với công trình thuộc địa phương quản lý. |
1.2 | Phí thăm quan di tích lịch sử | * Bộ Tài chính quy định đối với công trình thuộc trung ương quản lý. * Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với công trình thuộc địa phương quản lý. |
1.3 | Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng | * Bộ Tài chính quy định đối với công trình thuộc trung ương quản lý. * Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với công trình thuộc địa phương quản lý. |
2 | Phí thẩm định văn hóa phẩm | |
2.1 | Phí thẩm định nội dung văn hoá phẩm xuất khẩu, nhập khẩu | Bộ Tài chính |
2.2 | Phí thẩm định kịch bản phim và phân loại phim | Bộ Tài chính |
2.3 | Phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác | Bộ Tài chính |
2.4 | Phí thẩm định nội dung tài liệu xuất bản phẩm không kinh doanh | Bộ Tài chính |
2.5 | Phí thẩm định cấp giấy phép hợp tác, liên doanh sản xuất phim, cung cấp dịch vụ sản xuất phim cho tổ chức, cá nhân nước ngoài | Bộ Tài chính |
3 | Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch | |
3.1 | Phí thẩm định, phân hạng cơ sở lưu trú du lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | Bộ Tài chính |
3.2 | Phí thẩm định và cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế | Bộ Tài chính |
3.3 | Phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch | Bộ Tài chính |
3.4 | Phí thẩm định hồ sơ cấp chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực thể dục, thể thao | Bộ Tài chính |
3.5 | Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp | Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
3.6 | Phí thẩm định cấp, giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường | Bộ Tài chính |
4 | Phí thư viện | * Bộ Tài chính quy định đối với thư viện thuộc trung ương quản lý. * Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với thư viện thuộc địa phương quản lý. |
5 | Phí bảo quản ký gửi và sử dụng tài liệu lưu trữ | Bộ Tài chính |
6 | Phí đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả | Bộ Tài chính |
VIII | PHÍ THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ | |
1 | Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa | Bộ Tài chính |
2 | Phí thẩm định cấp giấy phép lưu hành, nhập khẩu, xuất khẩu, công bố trang thiết bị y tế | Bộ Tài chính |
3 | Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố | |
3.1 | Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực dược phẩm, mỹ phẩm | Bộ Tài chính |
3.2 | Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố hóa chất trong gia dụng và y tế | Bộ Tài chính |
3.3 | Phí thẩm định cấp tiếp nhận, nhập khẩu, xuất khẩu, xác nhận trong lĩnh vực chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn trong gia dụng và y tế | Bộ Tài chính |
3.4 | Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm | Bộ Tài chính |
4 | Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế | |
4.1 | Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế | Bộ Tài chính |
4.2 | Phí thẩm định điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực an toàn thực phẩm | Bộ Tài chính |
4.3 | Phí thẩm định cấp phép cơ sở đủ điều kiện can thiệp y tế để xác định lại giới tính | Bộ Tài chính |
4.4 | Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm | Bộ Tài chính |
4.5 | Phí thẩm định hoạt động cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; điều kiện hành nghề khám bệnh, chữa bệnh | Bộ Tài chính |
4.6 | Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực trang thiết bị y tế | Bộ Tài chính |
4.7 | Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận phòng xét nghiệm an toàn sinh học, HIV, tiêm chủng | Bộ Tài chính |
IX | PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |
1 | Phí bảo vệ môi trường | |
1.1 | Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải | Chính phủ |
1.2 | Phí bảo vệ môi trường đối với khí thải | Chính phủ |
1.3 | Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản | Chính phủ |
1.4 | Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết | * Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động thẩm định do cơ quan trung ương thực hiện; * Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện. |
1.5 | Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung | * Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động thẩm định do cơ quan trung ương thực hiện; * Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện. |
2 | Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) sản phẩm, hàng hóa đo đạc và bản đồ khi xuất khẩu, nhập khẩu | Bộ Tài chính |
3 | Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
4 | Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản | Bộ Tài chính |
5 | Phí khai thác, sử dụng nguồn nước | |
5.1 | Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất | * Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động thẩm định do cơ quan trung ương thực hiện; * Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện. |
5.2 | Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất | * Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động thẩm định do cơ quan trung ương thực hiện; * Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện. |
5.3 | Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển | * Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động thẩm định do cơ quan trung ương thực hiện; * Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện. |
5.4 | Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi | * Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động thẩm định do cơ quan trung ương thực hiện; * Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện. |
6 | Phí thẩm định điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường | |
6.1 | Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen | Bộ Tài chính |
6.2 | Phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường | Bộ Tài chính |
6.3 | Phí thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu phế liệu, xử lý chất thải nguy hại | Bộ Tài chính |
6.4 | Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ | Bộ Tài chính |
6.5 | Phí thẩm định cấp giấy phép hoặc văn bản chấp thuận cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam | Bộ Tài chính |
7 | Phí khai thác, sử dụng tài liệu, dữ liệu tài nguyên và môi trường | |
7.1 | Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí | Bộ Tài chính |
7.2 | Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai | Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
7.3 | Phí khai thác và sử dụng tài liệu thăm dò điều tra địa chất và khai thác mỏ | Bộ Tài chính |
7.4 | Phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản | Bộ Tài chính |
7.5 | Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn | Bộ Tài chính |
7.6 | Phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia | Bộ Tài chính |
7.7 | Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường | Bộ Tài chính |
7.8 | Phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo | Bộ Tài chính |
8 | Phí thẩm định kế hoạch bảo vệ môi trường trong hoạt động phá dỡ tàu biển | Bộ Tài chính |
9 | Phí xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phê liệu làm nguyên liệu sản xuất | Bộ Tài chính |
10 | Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ | Bộ Tài chính |
X | PHÍ THUỘC LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | |
1 | Phí sở hữu trí tuệ | |
1.1 | Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp | Bộ Tài chính |
1.2 | Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp | Bộ Tài chính |
1.3 | Phí thẩm định đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp có nguồn gốc Việt Nam | Bộ Tài chính |
1.4 | Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại, phản đối đơn về sở hữu công nghiệp | Bộ Tài chính |
1.5 | Phí công bố, đăng bạ thông tin sở hữu công nghiệp | Bộ Tài chính |
1.6 | Phí sử dụng văn bằng bảo hộ | Bộ Tài chính |
1.7 | Phí thẩm định đơn đăng ký quốc tế sở hữu công nghiệp có chỉ định Việt Nam | Bộ Tài chính |
2 | Phí cấp mã số, mã vạch | |
2.1 | Phí cấp và hướng dẫn sử dụng mã số, mã vạch | Bộ Tài chính |
2.2 | Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch | Bộ Tài chính |
2.3 | Phí sử dụng mã doanh nghiệp, mã GLN (một mã), mã EAN-8 | Bộ Tài chính |
2.4 | Phí đăng ký sử dụng mã nước ngoài | Bộ Tài chính |
3 | Phí sử dụng dịch vụ trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử | Bộ Tài chính |
4 | Phí thẩm định an toàn phóng xạ, bức xạ, an ninh hạt nhân | |
4.1 | Phí thẩm định cấp giấy phép vận hành, sử dụng thiết bị chiếu xạ | Bộ Tài chính |
4.2 | Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, chế biến, lưu giữ, sử dụng chất phóng xạ | Bộ Tài chính |
4.3 | Phí thẩm định cấp giấy phép thăm dò, khai thác, chế biến quặng phóng xạ | Bộ Tài chính |
4.4 | Phí thẩm định cấp giấy phép xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng | Bộ Tài chính |
4.5 | Phí thẩm định cấp giấy phép xây dựng cơ sở bức xạ | Bộ Tài chính |
4.6 | Phí thẩm định cấp giấy phép thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động cơ sở bức xạ; giấy phép chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạ | Bộ Tài chính |
4.7 | Phí thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu chất phóng xạ, vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân nguồn, thiết bị hạt nhân | Bộ Tài chính |
4.8 | Phí thẩm định cấp giấy phép đóng gói, vận chuyển vật liệu phóng xạ, vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân nguồn, chất thải phóng xạ | Bộ Tài chính |
4.9 | Phí thẩm định cấp giấy phép vận chuyển vật liệu chất phóng xạ quá cảnh lãnh thổ Việt Nam | Bộ Tài chính |
4.10 | Phí thẩm định cấp giấy phép nhà máy điện hạt nhân, lò phản ứng hạt nhân nghiên cứu | Bộ Tài chính |
5 | Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân | Bộ Tài chính |
6 | Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | Bộ Tài chính |
7 | Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ | Bộ Tài chính |
8 | Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ | Bộ Tài chính |
XI | PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG, BẢO HIỂM | |
1 | Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng khoán, bảo hiểm, kế toán, kiểm toán | |
1.1 | Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán | Bộ Tài chính |
1.2 | Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm | Bộ Tài chính |
1.3 | Phí quản lý và giám sát hoạt động kế toán, kiểm toán | Bộ Tài chính |
2 | Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc nhà nước | Bộ Tài chính |
3 | Phí hải quan | Bộ Tài chính |
4 | Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài chính | |
4.1 | Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng | Bộ Tài chính |
4.2 | Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hành nghề, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, kiểm toán | Bộ Tài chính |
4.3 | Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá | Bộ Tài chính |
XII | PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TƯ PHÁP | |
1 | Án phí | |
1.1 | Án phí hình sự | Ủy ban thường vụ Quốc hội |
1.2 | Án phí dân sự | Ủy ban thường vụ Quốc hội |
1.3 | Án phí kinh tế | Ủy ban thường vụ Quốc hội |
1.4 | Án phí lao động | Ủy ban thường vụ Quốc hội |
1.5 | Án phí hành chính | Ủy ban thường vụ Quốc hội |
2 | Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm | |
2.1 | Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | * Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động cung cấp thông tin do cơ quan trung ương thực hiện; * Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động cung cấp thông tin do cơ quan địa phương thực hiện. |
2.2 | Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng tàu bay | * Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động cung cấp thông tin do cơ quan trung ương thực hiện; * Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động cung cấp thông tin do cơ quan địa phương thực hiện. |
2.3 | Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng tàu biển | * Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động cung cấp thông tin do cơ quan trung ương thực hiện; * Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động cung cấp thông tin do cơ quan địa phương thực hiện. |
2.4 | Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng động sản, trừ tàu bay, tàu biển | * Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động cung cấp thông tin do cơ quan trung ương thực hiện; * Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động cung cấp thông tin do cơ quan địa phương thực hiện. |
3 | Phí công chứng | Bộ Tài chính |
4 | Phí chứng thực | |
4.1 | Phí chứng thực bản sao từ bản chính | Bộ Tài chính |
4.2 | Phí chứng thực chữ ký | Bộ Tài chính |
4.3 | Phí chứng thực hợp đồng giao dịch | Bộ Tài chính |
5 | Phí thi hành án dân sự | Bộ Tài chính |
6 | Phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài | Bộ Tài chính |
7 | Phí thẩm định điều kiện hoạt động thuộc lĩnh vực tư pháp | Bộ Tài chính |
8 | Phí đăng ký giao dịch bảo đảm | * Bộ Tài chính quy định đối với hoạt động đăng ký do cơ quan trung ương thực hiện; * Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động đăng ký do cơ quan địa phương thực hiện. |
9 | Phí sử dụng thông tin | |
9.1 | Phí cấp cung cấp thông tin về lý lịch tư pháp | Bộ Tài chính |
9.2 | Phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam | Bộ Tài chính |
9.3 | Phí xác nhận là người gốc Việt Nam | Bộ Tài chính |
9.4 | Phí khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch | Bộ Tài chính |
10 | Phí cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm | Bộ Tài chính |
XIII | PHÍ TRONG LĨNH VỰC KHÁC | |
1 | Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề theo quy định của pháp luật | Bộ Tài chính |
2 | Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức | Bộ Tài chính |
3 | Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật | Bộ Tài chính |
4 | Phí xác minh giấy tờ, tài liệu | |
4.1 | Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân trong nước | Bộ Tài chính |
4.2 | Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân nước ngoài | Bộ Tài chính |
Trên đây là toàn bộ các loại phí hiện nay đang được quy định tại Luât Phí và lệ phí 2015.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];