Danh sách 103 xã phường mới tại thành phố Cần Thơ sau sáp nhập tỉnh thành?
Xem thêm: Cách Tra cứu xã phường, tỉnh thành sau sáp nhập tại đây
Căn cứ theo Nghị Quyết 1668/NQ-UBTVQH15 năm 2025 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.
Cụ thể Trên cơ sở Đề án số 371/ĐA-CP ngày 09 tháng 05 năm 2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ (mới) năm 2025 Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết định sắp xếp để thành lập các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ như sau:
STT | ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH | TÊN XÃ PHƯỜNG MỚI |
1 | Phường Tân An, Thới Bình và Xuân Khánh | Phường Ninh Kiều |
2 | Phường An Hòa, phường Cái Khế và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Bùi Hữu Nghĩa | Phường Cái Khế |
3 | Phường An Khánh và phường Hưng Lợi | Phường Tân An |
4 | Phường An Bình, xã Mỹ Khánh và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Long Tuyền | Phường An Bình |
5 | Phường Trà An, Trà Nóc và Thới An Đông | Phường Thới An Đông |
6 | Phường An Thới, phường Bình Thủy và phần còn lại của phường Bùi Hữu Nghĩa sau khi sắp xếp theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị Quyết 1668/NQ-UBTVQH15 năm 2025 | Phường Bình Thủy |
7 | Phường Long Hòa và phần còn lại của phường Long Tuyền sau khi sắp xếp theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị Quyết 1668/NQ-UBTVQH15 năm 2025 | Phường Long Tuyền |
8 | Phường Lê Bình, Thường Thạnh, Ba Láng và Hưng Thạnh | Phường Cái Răng |
9 | Phường Tân Phú, Phú Thứ và Hưng Phú | Phường Hưng Phú |
10 | Phường Châu Văn Liêm, Thới Hòa, Thới An và xã Thới Thạnh | Phường Ô Môn |
11 | Phường Trường Lạc và phường Phước Thới | Phường Phước Thới |
12 | Phường Long Hưng, Tân Hưng và Thới Long | Phường Thới Long |
13 | Phường Thạnh Hòa, phường Trung Nhứt và xã Trung An | Phường Trung Nhứt |
14 | Phường Trung Kiên, phường Thuận Hưng và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Thốt Nốt | Phường Thuận Hưng |
15 | Phường Thuận An (quận Thốt Nốt), phường Thới Thuận và phần còn lại của phường Thốt Nốt sau khi sắp xếp theo quy định tại khoản 14 Điều 1 Nghị Quyết 1668/NQ-UBTVQH15 năm 2025 | Phường Thốt Nốt |
16 | Phường I, Phường III và Phường VII | Phường Vị Thanh |
17 | Phường IV, Phường V và xã Vị Tân | Phường Vị Tân |
18 | Phường Bình Thạnh, phường Vĩnh Tường và xã Long Bình | Phường Long Bình |
19 | Phường Thuận An (thị xã Long Mỹ), xã Long Trị và xã Long Trị A | Phường Long Mỹ |
20 | Phường Trà Lồng, xã Tân Phú và xã Long Phú | Phường Long Phú 1 |
21 | Phường Hiệp Lợi, xã Tân Thành và xã Đại Thành | Phường Đại Thành |
22 | Phường Lái Hiếu, Hiệp Thành và Ngã Bảy | Phường Ngã Bảy |
23 | Phường 1, Phường 2 và Phường 3 (thành phố Sóc Trăng), Phường 4 | Phường Phú Lợi |
24 | Phường 5, Phường 6, Phường 7 và Phường 8 | Phường Sóc Trăng |
25 | Phường 10, thị trấn Mỹ Xuyên và xã Đại Tâm | Phường Mỹ Xuyên |
26 | Phường Vĩnh Phước và xã Vĩnh Tân | Phường Vĩnh Phước |
27 | Phường 1 và Phường 2 (thị xã Vĩnh Châu), xã Lạc Hòa | Phường Vĩnh Châu |
28 | Phường Khánh Hòa, xã Vĩnh Hiệp và xã Hòa Đông | Phường Khánh Hòa |
29 | Phường 1 và Phường 2 (thị xã Ngã Năm), xã Vĩnh Quới | Phường Ngã Năm |
30 | Phường 3 (thị xã Ngã Năm), xã Mỹ Bình và xã Mỹ Quới | Phường Mỹ Quới |
31 | Thị trấn Phong Điền, xã Tân Thới và xã Giai Xuân | Xã Phong Điền |
32 | Xã Nhơn Nghĩa và xã Nhơn Ái | Xã Nhơn Ái |
33 | Thị trấn Thới Lai, xã Thới Tân và xã Trường Thắng | Xã Thới Lai |
34 | Xã Đông Bình và xã Đông Thuận | Xã Đông Thuận |
35 | Xã Trường Xuân A, Trường Xuân B và Trường Xuân | Xã Trường Xuân |
36 | Xã Tân Thạnh, Định Môn và Trường Thành | Xã Trường Thành |
37 | Thị trấn Cờ Đỏ, xã Thới Đông và xã Thới Xuân | Xã Cờ Đỏ |
38 | Xã Đông Thắng, Xuân Thắng và Đông Hiệp | Xã Đông Hiệp |
39 | Xã Trung Thạnh và xã Trung Hưng | Xã Trung Hưng |
40 | Thị trấn Vĩnh Thạnh, xã Thạnh Lộc và xã Thạnh Mỹ | Xã Vĩnh Thạnh |
41 | Xã Vĩnh Bình và xã Vĩnh Trinh | Xã VĩnhTrinh |
42 | Thị trấn Thạnh An, xã Thạnh Lợi và xã Thạnh Thắng | Xã Thạnh An |
43 | Xã Thạnh Tiến, Thạnh An và Thạnh Quới | Xã Thạnh Quới |
44 | Xã Tân Tiến,Hỏa Tiến và Hỏa Lựu | Xã Hỏa Lựu |
45 | Thị trấn Nàng Mau, xã Vị Thắng và xã Vị Trung | Xã Vị Thủy |
46 | Xã Vĩnh Thuận Tây, Vị Thủy và Vĩnh Thuận Đông | Xã Vĩnh Thuận Đông |
47 | Xã Vị Đông, Vị Bình và Vị Thanh | Xã Vị Thanh 1 |
48 | Xã Vĩnh Trung và xã Vĩnh Tường | Xã Vĩnh Tường |
49 | Thị trấn Vĩnh Viễn và xã Vĩnh Viễn A | Xã Vĩnh Viễn |
50 | Xã Thuận Hòa (huyện Long Mỹ), Thuận Hưng và Xà Phiên | Xã Xà Phiên |
51 | Xã Lương Nghĩa và xã Lương Tâm | Xã Lương Tâm |
52 | Thị trấn Rạch Gòi, xã Tân Phú Thạnh và xã Thạnh Xuân | Xã Thạnh Xuân |
53 | Thị trấn Một Ngàn, thị trấn Bảy Ngàn, xã Nhơn Nghĩa A và xã Tân Hòa | Xã Tân Hòa |
54 | Xã Trường Long A và xã Trường Long Tây | Xã Trường Long Tây |
55 | Thị trấn Mái Dầm, thị trấn Ngã Sáu và xã Đông Phú | Xã Châu Thành |
56 | Thị trấn Cái Tắc, xã Đông Thạnh và xã Đông Phước A | Xã Đông Phước |
57 | Xã Phú Tân, Đông Phước và Phú Hữu | Xã Phú Hữu |
58 | Xã Bình Thành và xã Tân Bình | Xã Tân Bình |
59 | Thị trấn Kinh Cùng và xã Hòa An | Xã Hòa An |
60 | Xã Phương Phú và xã Phương Bình | Xã Phương Bình |
61 | Thị trấn Búng Tàu và xã Tân Phước Hưng | Xã Tân Phước Hưng |
62 | Thị trấn Cây Dương và xã Hiệp Hưng | Xã Hiệp Hưng |
63 | Xã Hòa Mỹ và xã Phụng Hiệp | Xã Phụng Hiệp |
64 | Xã Long Thạnh, Tân Long và Thạnh Hòa | Xã Thạnh Hòa |
65 | Xã Hòa Tú 1 và xã Hòa Tú 2 | Xã Hòa Tú |
66 | Xã Thạnh Quới và xã Gia Hòa 2 | Xã Gia Hòa |
67 | Xã Thạnh Phú và xã Gia Hòa 1 | Xã Nhu Gia |
68 | Xã Tham Đôn, Ngọc Đông và Ngọc Tố | Xã Ngọc Tố |
69 | Xã Hậu Thạnh, Phú Hữu và Trường Khánh | Xã Trường Khánh |
70 | Thị trấn Đại Ngãi và xã Long Đức | Xã Đại Ngãi |
71 | Xã Tân Hưng, Châu Khánh và Tân Thạnh | Xã Tân Thạnh |
72 | Thị trấn Long Phú và xã Long Phú | Xã Long Phú |
73 | Xã An Mỹ, Song Phụng và Nhơn Mỹ | Xã Nhơn Mỹ |
74 | Thị trấn An Lạc Thôn, xã Xuân Hòa và xã Trinh Phú | Xã An Lạc Thôn |
75 | Thị trấn Kế Sách, xã Kế An và xã Kế Thành | Xã Kế Sách |
76 | Xã An Lạc Tây và xã Thới An Hội | Xã Thới An Hội |
77 | Xã Ba Trinh và xã Đại Hải | Xã Đại Hải |
78 | Thị trấn Châu Thành và xã Phú Tâm | Xã Phú Tâm |
79 | Xã An Hiệp và xã An Ninh | Xã An Ninh |
80 | Xã Thuận Hòa (huyện Châu Thành) và xã Phú Tân | Xã Thuận Hòa. |
81 | Xã Thiện Mỹ và xã Hồ Đắc Kiện | Xã Hồ Đắc Kiện |
82 | Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, xã Mỹ Thuận và xã Mỹ Tú | Xã Mỹ Tú |
83 | Xã Hưng Phú và xã Long Hưng | Xã Long Hưng |
84 | Xã Thuận Hưng, Phú Mỹ và Mỹ Hương | Xã Mỹ Hương |
85 | Xã Thạnh Tân, Long Bình và Tân Long | Xã Tân Long |
86 | Thị trấn Hưng Lợi, thị trấn Phú Lộc và xã Thạnh Trị | Xã Phú Lộc |
87 | Xã Châu Hưng, Vĩnh Thành và Vĩnh Lợi | Xã Vĩnh Lợi |
88 | Xã Tuân Tức, Lâm Kiết và Lâm Tân | Xã Lâm Tân |
89 | Xã Thạnh Thới Thuận và xã Thạnh Thới An | Xã Thạnh Thới An |
90 | Xã Viên An và xã Tài Văn | Xã Tài Văn |
91 | Xã Viên Bình và xã Liêu Tú | Xã Liêu Tú. |
92 | Thị trấn Lịch Hội Thượng và xã Lịch Hội Thượng | Xã Lịch Hội Thượng |
93 | Thị trấn Trần Đề, xã Đại Ân 2 và xã Trung Bình | Xã Trần Đề |
94 | Thị trấn Cù Lao Dung và các xã An Thạnh 1, An Thạnh Tây, An Thạnh Đông | Xã An Thạnh |
95 | Xã An Thạnh 2, Đại Ân 1, An Thạnh 3 và An Thạnh Nam | Xã Cù Lao Dung |
96 | Phường Tân Lộc | Không thực hiện sắp xếp |
97 | Xã Trường Long | Không thực hiện sắp xếp |
98 | Xã Thạnh Phú | Không thực hiện sắp xếp |
99 | Xã Thới Hưng | Không thực hiện sắp xếp |
100 | Xã Phong Nẫm | Không thực hiện sắp xếp |
101 | Xã Mỹ Phước | Không thực hiện sắp xếp |
102 | Xã Lai Hòa | Không thực hiện sắp xếp |
103 | Xã Vĩnh Hải | Không thực hiện sắp xếp |
Nội dung quản lý thuế gồm những gì?
Theo Điều 4 Luật Quản lý thuế 2019 quy định nội dung quản lý thuế bao gồm:
- Đăng ký thuế, khai thuế, nộp thuế, ấn định thuế.
- Hoàn thuế, miễn thuế, giảm thuế, không thu thuế.
- Khoanh tiền thuế nợ; xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt; miễn tiền chậm nộp, tiền phạt; không tính tiền chậm nộp; gia hạn nộp thuế; nộp dần tiền thuế nợ.
- Quản lý thông tin người nộp thuế.
- Quản lý hóa đơn, chứng từ.
- Kiểm tra thuế, thanh tra thuế và thực hiện biện pháp phòng, chống, ngăn chặn vi phạm pháp luật về thuế.
- Cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế.
- Xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế.
- Giải quyết khiếu nại, tố cáo về thuế.
- Hợp tác quốc tế về thuế.
- Tuyên truyền, hỗ trợ người nộp thuế.

Danh sách 103 xã phường mới tại thành phố Cần Thơ sau sáp nhập tỉnh thành? Danh sách 13 Thuế cơ sở thuộc Thuế thành phố Cần Thơ mới? (Hình từ Internet)
Danh sách 13 Thuế cơ sở thuộc Thuế thành phố Cần Thơ mới?
Theo Danh sách tên gọi, trụ sở, địa bàn quản lý của 350 Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ban hành kèm Quyết định 1378/QĐ-CT năm 2025, danh sách 13 Thuế cơ sở thuộc Thuế thành phố Cần Thơ mới như sau:
STT | Tên cơ sở thuế | Địa bàn quản lý | Nơi đặt trụ sở chính |
1 | Thuế cơ sở 1 thành phố Cần Thơ | Phường Ninh Kiều, Phường Cái Khế, Phường Tân An, Phường An Bình | Phường Ninh Kiều |
2 | Thuế cơ sở 2 thành phố Cần Thơ | Phường Cái Răng, Phường Hưng Phú, Xã Nhơn Ái, Xã Phong Điền, Xã Trường Long | Phường Cái Răng |
3 | Thuế cơ sở 3 thành phố Cần Thơ | Phường Bình Thủy, Phường Long Tuyền, Phường Thới An Đông, Phường Thới Long, Phường Phước Thới, Phường Ô Môn | Phường Bình Thủy |
4 | Thuế cơ sở 4 thành phố Cần Thơ | Phường Trung Nhứt, Phường Thốt Nốt, Phường Thuận Hưng, Phường Tân Lộc, Xã Vĩnh Thạnh, Xã Thạnh Quới, Xã Vĩnh Trinh, Xã Trung An | Phường Thốt Nốt |
5 | Thuế cơ sở 5 thành phố Cần Thơ | Xã Thạnh Mỹ, Xã Thới Hưng, Xã Cờ Đỏ, Xã Đông Hiệp, Xã Trung Hưng, Xã Thới Lai, Xã Đông Bình, Xã Trường Xuân, Xã Trường Thạnh | Xã Cờ Đỏ |
6 | Thuế cơ sở 6 thành phố Cần Thơ | Phường Vĩnh Thanh, Phường Vị Tân, Xã Hòa Lư, Xã Vị Thủy, Xã Vĩnh Tường | Phường Vị Thanh |
7 | Thuế cơ sở 7 thành phố Cần Thơ | Phường Long Mỹ, Phường Long Phú 1, Phường Long Bình, Xã Vĩnh Viễn, Xã Lương Tâm, Xã Xà Phiên | Phường Long Mỹ |
8 | Thuế cơ sở 8 thành phố Cần Thơ | Phường Ngã Bảy, Phường Đại Thành, Xã Tân Bình, Xã Hòa An, Xã Phương Bình, Xã Tân Phú Hưng, Xã Hiệp Hưng, Xã Phụng Hiệp, Xã Thạnh Hòa | Phường Đại Thành |
9 | Thuế cơ sở 9 thành phố Cần Thơ | Xã Thanh Xuân, Xã Tân Hòa, Xã Trường Long Tây, Xã Châu Thành, Xã Đông Phước, Xã Phú Hữu | Xã Tân Hòa |
10 | Thuế cơ sở 10 thành phố Cần Thơ | Phường Sóc Trăng, Phường phú Lợi, Phường Mỹ Xuyên, Xã Hòa Tú, Xã Gia Hòa, Xã Nhựt Gia, Xã Ngọc Tố, Phường Vĩnh Châu, Phường Khánh Hòa, Phường Vĩnh Phước, Xã Vĩnh Hải, Xã Lai Hòa | Phường Sóc Trăng |
11 | Thuế cơ sở 11 thành phố Cần Thơ | Xã Phá Tam, Xã An Ninh, Xã Thuận Hòa, Xã Hòa Đức Kiện, Xã Long Hưng, Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Hưng, Xã Đông Mỹ, Xã Phong Nẫm, Xã An Lạc Thôn, Xã Kế Sách, Xã Thới An Hội, Xã Đại Hải | Phường Phá Tam |
12 | Thuế cơ sở 12 thành phố Cần Thơ | Xã Trường Khánh, Xã Đại Ngãi, Xã Tân Thạnh, Xã Long Phú, Xã Cầu Dung, Xã An Thạnh Nam, Xã Trần Đề, Xã Thạch Thới An, Xã Tài Văn, Xã Liêu Tú, Xã Lịch Hội Thượng | Xã Đại Ngãi |
13 | Thuế cơ sở 13 thành phố Cần Thơ | Xã Tân Long, Xã Phú Lộc, Xã Vĩnh Lợi, Xã Lâm Tân, Phường Ngãi Nam, Phường Mỹ Quới | Xã Phú Lộc |
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];