Danh mục 66 giấy tờ, bằng cấp cấp cho công dân trên ứng dụng VNeID hiện nay?

19:35 | 25/09/2026
Danh mục 66 giấy tờ, bằng cấp cấp cho công dân trên ứng dụng VNeID hiện nay?
Nội dung chính
  1. Danh mục 66 giấy tờ, bằng cấp cấp cho công dân trên ứng dụng VNeID hiện nay?
  2. Tài khoản định danh điện tử đang áp dụng hiện hành có mấy mức độ?
  3. Doanh nghiệp không phải nộp phí để được sử dụng tài khoản định danh điện tử đúng không?

Danh mục 66 giấy tờ, bằng cấp cấp cho công dân trên ứng dụng VNeID hiện nay?

Căn cứ tại Danh mục 1 Phụ lục ban hành kèm Nghị định 69/2024/NĐ-CP được sửa đổi bổ sung bởi khoản 2 Điều 20 Nghị định 320/2026/NĐ-CP có hiệu lực từ 28/09/2026.

Theo đó, Danh mục 66 giấy tờ, bằng cấp cấp cho công dân trên ứng dụng VNeID bao gồm:

STT

Tên giấy tờ

Loại giấy tờ

Lĩnh vực

Bộ, ngành, địa phương quản lý cấp giấy tờ

1

Giấy xác nhận thông tin về cư trú

Giấy xác nhận

Căn cước, định danh, cư trú

Bộ Công an

2

Giấy phép lưu thông phương tiện PCCC, CNCH

Giấy phép

Phòng cháy, chữa cháy - cứu nạn, cứu hộ

Bộ Công an

3

Giấy phép sử dụng vũ khí thể thao

Giấy phép

Vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Bộ Công an

4

Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ

Giấy phép

Vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo

Bộ Công an

5

Hộ chiếu phổ thông

Hộ chiếu

Xuất nhập cảnh

Bộ Công an

6

Thị thực

Thị thực

Xuất nhập cảnh

Bộ Công an

7

Giấy miễn thị thực

Giấy miễn thị thực

Xuất nhập cảnh

Bộ Công an

8

Thẻ thường trú của người nước ngoài

Thẻ

Xuất nhập cảnh

Bộ Công an

9

Thẻ tạm trú của người nước ngoài

Thẻ

Xuất nhập cảnh

Bộ Công an

10

Văn bằng trung cấp, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ CAND

Văn bằng

Đào tạo, tuyển sinh Công an nhân dân

Bộ Công an

11

Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ

Chứng chỉ

Kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự

Bộ Công an

12

Chứng chỉ sử dụng, quản lý vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ

Chứng chỉ

Kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự

Bộ Công an

13

Thẻ kiểm soát an ninh hàng không (nội bộ)

Thẻ

Kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự

Bộ Công an

14

Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

Giấy chứng nhận

Quản lý phương tiện giao thông đường bộ

Bộ Công an

15

Giấy phép lái xe

Giấy phép

Quản lý phương tiện giao thông đường bộ

Bộ Công an

16

Thông báo xử phạt vi phạm giao thông

Thông báo

Quản lý phương tiện giao thông đường bộ

Bộ Công an

17

Phiếu lý lịch tư pháp

Phiếu lý lịch tư pháp

Cấp phiếu lý lịch tư pháp

Bộ Công an

18

Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông

Văn bằng

Giáo dục phổ thông

Bộ Giáo dục và Đào tạo

19

Bằng tốt nghiệp trung học cơ sở

Văn bằng

Giáo dục phổ thông

Bộ Giáo dục và Đào tạo

20

Bằng cử nhân/đại học

Văn bằng

Giáo dục đại học

Bộ Giáo dục và Đào tạo

21

Bằng thạc sỹ

Văn bằng

Giáo dục đại học

Bộ Giáo dục và Đào tạo

22

Bằng tiến sĩ

Văn bằng

Giáo dục đại học

Bộ Giáo dục và Đào tạo

23

Giấy công nhận bằng cử nhân, bằng thạc sĩ và văn bằng trình độ tương đương do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam

Giấy công nhận

Giáo dục

Bộ Giáo dục và Đào tạo

24

Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

Thẻ

Sở hữu trí tuệ

Bộ Khoa học và Công nghệ

25

Chứng chỉ kiểm định viên

Chứng chỉ

An toàn, vệ sinh lao động

Bộ Nội vụ

26

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Giấy chứng nhận

Đất đai

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

27

Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Giấy chứng nhận

Thú y

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

28

Sổ Bảo hiểm xã hội

Sổ

Cấp sổ BHXH, thẻ BHYT

Bộ Tài chính

29

Thẻ Bảo hiểm y tế

Thẻ

Cấp sổ BHXH, thẻ BHYT

Bộ Tài chính

30

Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu

Giấy chứng nhận

Đấu thầu

Bộ Tài chính

31

Chứng chỉ kiểm toán viên

Chứng chỉ

Kế toán, kiểm toán

Bộ Tài chính

32

Chứng chỉ kế toán viên

Chứng chỉ

Kế toán, kiểm toán

Bộ Tài chính

33

Thẻ thẩm định viên về giá

Thẻ

Quản lý giá

Bộ Tài chính

34

Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư

Giấy phép

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Bộ Tài chính

35

Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Giấy chứng nhận

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

Bộ Tài chính

36

Giấy chứng nhận đăng ký thuế

Giấy chứng nhận

Thuế

Bộ Tài chính

37

Chứng chỉ hành nghề đấu giá tài sản

Chứng chỉ

Bán đấu giá tài sản

Bộ Tư pháp

38

Thẻ công chứng viên

Thẻ

Hành nghề pháp lý

Bộ Tư pháp

39

Thẻ giám định viên tư pháp

Thẻ

Hành nghề pháp lý

Bộ Tư pháp

40

Chứng chỉ hành nghề luật sư

Chứng chỉ

Hành nghề pháp lý

Bộ Tư pháp

41

Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn

Giấy chứng nhận

Hộ tịch

Bộ Tư pháp

42

Giấy khai sinh

Giấy khai sinh

Hộ tịch

Bộ Tư pháp

43

Bản sao trích lục hộ tịch

Bản sao

Hộ tịch

Bộ Tư pháp

44

Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam

Giấy xác nhận

Quốc tịch

Bộ Tư pháp

45

Thẻ hướng dẫn viên du lịch

Thẻ

Du lịch

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

46

Thẻ nhà báo

Thẻ

Báo chí

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

47

Giấy chứng nhận thợ hàn

Giấy chứng nhận

Đăng kiểm

Bộ Xây dựng

48

Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy)

Giấy chứng nhận

Đăng kiểm

Bộ Xây dựng

49

Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa

Giấy chứng nhận

Đăng kiểm

Bộ Xây dựng

50

Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ

Giấy phép

Đăng kiểm

Bộ Xây dựng

51

Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

Giấy chứng nhận

Đường bộ

Bộ Xây dựng

52

Giấy phép lái tàu

Giấy phép

Đường sắt

Bộ Xây dựng

53

Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển

Giấy chứng nhận

Hàng hải và đường thủy

Bộ Xây dựng

54

Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

Giấy chứng nhận

Hàng hải và đường thủy

Bộ Xây dựng

55

Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải

Giấy chứng nhận

Hàng hải và đường thủy

Bộ Xây dựng

56

Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải

Giấy chứng nhận

Hàng hải và đường thủy

Bộ Xây dựng

57

Giấy chứng nhận huấn luyện viên chính

Giấy chứng nhận

Hàng hải và đường thủy

Bộ Xây dựng

58

Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn

Giấy chứng nhận

Hàng hải và đường thủy

Bộ Xây dựng

59

Chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản

Chứng chỉ

Kinh doanh bất động sản

Bộ Xây dựng

60

Chứng chỉ hành nghề kiến trúc

Chứng chỉ

Kiến trúc

Bộ Xây dựng

61

Giấy phép hành nghề khám chữa bệnh

Giấy phép

Khám bệnh, chữa bệnh

Bộ Y tế

62

Giấy chứng nhận sức khỏe

Giấy chứng nhận

Khám bệnh, chữa bệnh

Bộ Y tế

63

Sổ khám chữa bệnh điện tử

Sổ

Khám bệnh, chữa bệnh

Bộ Y tế

64

Sổ tiêm chủng/ tiêm phòng

sổ

Tiêm chủng, tiêm phòng

Bộ Y tế

65

Giấy chứng sinh

Giấy chứng sinh

Dân số, Bà mẹ - Trẻ em

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố/ Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

66

Chứng chỉ hành nghề dược

Chứng chỉ

Dược phẩm

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố

Danh mục 66 giấy tờ, bằng cấp cấp cho công dân trên ứng dụng VNeID hiện nay?

Danh mục 66 giấy tờ, bằng cấp cấp cho công dân trên ứng dụng VNeID hiện nay?

Tài khoản định danh điện tử đang áp dụng hiện hành có mấy mức độ?

Căn cứ Điều 10 Nghị định 69/2024/NĐ-CP quy định về trình tự, thủ tục cấp tài khoản định danh điện tử đối với công dân Việt Nam như sau:

Trình tự, thủ tục cấp tài khoản định danh điện tử đối với công dân Việt Nam
1. Cấp tài khoản định danh điện tử mức độ 01
a) Công dân sử dụng thiết bị số tải và cài đặt Ứng dụng định danh quốc gia;
b) Công dân sử dụng Ứng dụng định danh quốc gia để nhập thông tin về số định danh cá nhân, số thuê bao di động chính chủ, địa chỉ thư điện tử của công dân (nếu có); kê khai thông tin theo hướng dẫn trên Ứng dụng định danh quốc gia; thu nhận ảnh khuôn mặt thông qua thiết bị số và gửi yêu cầu đề nghị cấp tài khoản định danh điện tử tới cơ quan quản lý định danh và xác thực điện tử;
c) Cơ quan quản lý định danh và xác thực điện tử tiến hành kiểm tra, xác thực thông tin công dân đề nghị cấp tài khoản định danh điện tử và thông báo kết quả đăng ký tài khoản qua Ứng dụng định danh quốc gia hoặc qua số thuê bao di động chính chủ hoặc địa chỉ thư điện tử;
d) Người đại diện, người giám hộ sử dụng số thuê bao di động chính chủ và tài khoản định danh điện tử mức độ 02 của mình để kê khai, đăng ký cấp tài khoản định danh điện tử mức độ 01 cho người dưới 14 tuổi, người được giám hộ, người được đại diện thông qua Ứng dụng định danh quốc gia.
2. Cấp tài khoản định danh điện tử mức độ 02
a) Công dân đến Công an xã, phường, thị trấn hoặc cơ quan quản lý căn cước không phụ thuộc vào nơi cư trú, xuất trình thẻ căn cước công dân, thẻ căn cước còn hiệu lực và thực hiện thủ tục cấp tài khoản định danh điện tử mức độ 02;
b) Công dân cung cấp đầy đủ, chính xác thông tin trên Phiếu đề nghị cấp tài khoản định danh điện tử theo mẫu TK01 ban hành kèm theo Nghị định này; trong đó cung cấp rõ số thuê bao di động chính chủ, địa chỉ thư điện tử của công dân (nếu có) và thông tin khác đề nghị tích hợp vào căn cước điện tử (nếu có nhu cầu) cho cán bộ tiếp nhận;
...

Theo quy định trên, có thể thấy tài khoản định danh điện tử đang áp dụng hiện hành có 02 mức độ định danh, gồm:

(1) Tài khoản định danh mức 01

(2) Tài khoản định danh mức 02

Doanh nghiệp không phải nộp phí để được sử dụng tài khoản định danh điện tử đúng không?

Căn cứ Điều 27 Nghị định 69/2024/NĐ-CP quy định chi phí cấp, sử dụng tài khoản định danh điện tử và sử dụng dịch vụ xác thực điện tử như sau:

Chi phí cấp, sử dụng tài khoản định danh điện tử và sử dụng dịch vụ xác thực điện tử
1. Chủ thể danh tính điện tử là cơ quan, tổ chức, công dân Việt Nam, người nước ngoài không phải thanh toán chi phí đăng ký cấp tài khoản định danh điện tử do hệ thống định danh và xác thực điện tử tạo lập và chi phí sử dụng tài khoản định danh điện tử của mình trong giao dịch điện tử.
2. Tổ chức, cá nhân khai thác dịch vụ xác thực điện tử thanh toán chi phí cho tổ chức cung cấp dịch vụ xác thực điện tử theo quy định của pháp luật về giá.
3. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội không phải thanh toán chi phí khi sử dụng dịch vụ xác thực điện tử.

Theo quy định trên, chủ thể danh tính điện tử là tổ chức không phải thanh toán chi phí đăng ký cấp tài khoản định danh điện tử do hệ thống định danh và xác thực điện tử tạo lập và chi phí sử dụng tài khoản định danh điện tử của mình trong giao dịch điện tử.

Do đó, doanh nghiệp sử dụng tài khoản định danh điện tử không bị mất phí.

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Quản lý thuế Xem thêm

Bài viết mới nhất