Danh mục mã định danh của BHXH thành phố Hà Nội và BHXH cơ sở trực thuộc?

Vũ Phạm Nhật Nam 141 lượt xem
11:40 | 24/11/2025
Danh mục mã định danh của BHXH thành phố Hà Nội và BHXH cơ sở trực thuộc mới nhất theo Quyết định 3881?
Nội dung chính
  1. Danh mục mã định danh của BHXH thành phố Hà Nội và BHXH cơ sở trực thuộc?
  2. Danh mục mã định danh 25 Thuế cơ sở thuộc Thuế thành phố Hà Nội hiện nay là gì?
  3. Quy định về mã định danh điện tử của các bộ, ngành, địa phương như thế nào?

Danh mục mã định danh của BHXH thành phố Hà Nội và BHXH cơ sở trực thuộc?

Ngày 18/11/2025, Bộ Tài chính đã ban hành Quyết định 3881/QĐ-BTC năm 2025 sửa đổi danh mục mã định danh các đơn vị thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022.

Tải Quyết định 3881/QĐ-BTC năm 2025 tại đây: Tải về

Theo đó, toàn bộ danh mục mã định danh của Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội và BXHH cơ sở trực thuộc quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định 3881/QĐ-BTC năm 2025. Các mã định danh đổi tên, đóng mã, và thêm mới cụ thể như sau:

STT

Mã cấp 3

Tên cơ quan, đơn vị cấp 3

Trạng thái

1

G12.98.01

Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội

Đổi tên

STT

Mã cấp 4

Tên cơ quan, đơn vị cấp 4

Trạng thái

1

G12.98.01.01

Bảo hiểm xã hội Cơ sở Ba Đình

Đổi tên

2

G12.98.01.02

Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tây Tựu

Đổi tên

3

G12.98.01.03

Bào hiểm xã hội Cơ sở Cầu Giấy

Đổi tên

4

G12.98.01.04

Bảo hiểm xã hội Cơ sở Đống Đa

Đổi tên

5

G12.98.01.05

Bảo hiềm xã hội Cơ sở Hai Bà Trưng

Đổi tên

6

G12.98.01.06

Bảo hiểm xã hội Cơ sở Hoản Kiếm

Đổi tên

7

G12.98.01.07

Bào hiểm xã hội Cơ sở Hoàng Mai

Đổi tên

8

G12.98.01.08

Bảo hiểm xã hội Cơ sở Long Biên

Đổi tên

9

G12.98.01.09

Bảo hiểm xã hội Cơ sờ Từ Liêm

Đổi tên

10

G12.98.01.10

Bào hiểm xã hội Cơ sở Tây Hồ

Đổi tên

11

G12.98.01.11

Bảo hiểm xã hội Cơ sở Thanh Xuân

Đổi tên

12

G12.98.01.12

Bảo hiểm xã hội Cơ sở Ba Vì

Đổi tên

13

G12.98.01.13

Bảo hiểm xã hội Cơ sở Đông Anh

Đổi tên

14

G12.98.01.14

Bảo hiểm xã hội Cơ sở Gia Lâm

Đổi tên

15

G12.98.01.15

Bảo hiểm xã hội Cơ sở Mê Linh

Thêm mới

16

G12.98.01.16

Bảo hiểm xã hội Cơ sở Sóc Sơn

Đổi tên

17

G12.98.01.17

Bảo hiểm xã hội Cơ sở Thanh Trì

Đổi tên

18

G12.98.01.18

Bảo hiểm xã hội Cơ sở Chương Mỹ

Thêm mới

19

G12.98.01.19

Bảo hiểm xã hội Cơ sở Đan Phượng

Thêm mới

20

G12.98.01.20

Bảo hiểm xã hội Cơ sở Thạch Thất

Đổi tên

21

G12.98.01.21

Bảo hiểm xã hội Cơ sở Sơn Tây

Đổi tên

22

G12.98.01.22

Bảo hiểm xã hội Cơ sở Phú Xuyên

Thêm mới

23

G12.98.01.23

Bảo hiểm xã hội Cơ sở Ứng Hòa

Đổi tên

24

G12.98.01.24

Bảo hiểm xã hội Cơ sở Thanh Oai

Thêm mới

25

G12.98.01.25

Bảo hiểm xã hội Cơ sở Quốc Oai

Đổi tên

26

G12.98.01.26

Bảo hiểm xã hội Cơ sở Mỹ Đức

Thêm mới

27

G12.98.01.27

Bảo hiểm xã hội huyện Ứng Hòa - Mỹ Đức

Đóng mã

28

G12.98.01.29

Bảo hiểm xã hội huyện Mê Linh

Đóng mã

29

G12.98.01.30

Bảo hiểm xã hội quận Bắc Từ Liêm

Đóng mã

Trên đây là Danh mục mã định danh của BHXH thành phố Hà Nội và BHXH cơ sở trực thuộc mới nhất hiện nay.

Danh mục mã định danh của BHXH thành phố Hà Nội và BHXH cơ sở trực thuộc?

Danh mục mã định danh của BHXH thành phố Hà Nội và BHXH cơ sở trực thuộc? (Hình từ Internet)

Danh mục mã định danh 25 Thuế cơ sở thuộc Thuế thành phố Hà Nội hiện nay là gì?

Căn cứ Phụ lục III ban hành kèm Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 bảng danh mục mã định danh của 25 Thuế cơ sở thuộc Thuế thành phố Hà Nội cụ thể như sau:

STT

Mã định danh

Tên Thuế cơ sở

Trạng thái

1.

G12.18.100.001

Thuế cơ sở 1 thành phố Hà Nội

Thêm mới

2.

G12.18.100.002

Thuế cơ sở 2 thành phố Hà Nội

Thêm mới

3.

G12.18.100.003

Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội

Thêm mới

4.

G12.18.100.004

Thuế cơ sở 4 thành phố Hà Nội

Thêm mới

5.

G12.18.100.005

Thuế cơ sở 5 thành phố Hà Nội

Thêm mới

6.

G12.18.100.006

Thuế cơ sở 6 thành phố Hà Nội

Thêm mới

7.

G12.18.100.007

Thuế cơ sở 7 thành phố Hà Nội

Thêm mới

8.

G12.18.100.008

Thuế cơ sở 8 thành phố Hà Nội

Thêm mới

9.

G12.18.100.009

Thuế cơ sở 9 thành phố Hà Nội

Thêm mới

10.

G12.18.100.010

Thuế cơ sở 10 thành phố Hà Nội

Thêm mới

11.

G12.18.100.011

Thuế cơ sở 11 thành phố Hà Nội

Thêm mới

12.

G12.18.100.012

Thuế cơ sở 12 thành phố Hà Nội

Thêm mới

13.

G12.18.100.013

Thuế cơ sở 13 thành phố Hà Nội

Thêm mới

14.

G12.18.100.014

Thuế cơ sở 14 thành phố Hà Nội

Thêm mới

15.

G12.18.100.015

Thuế cơ sở 15 thành phố Hà Nội

Thêm mới

16.

G12.18.100.016

Thuế cơ sở 16 thành phố Hà Nội

Thêm mới

17.

G12.18.100.017

Thuế cơ sở 17 thành phố Hà Nội

Thêm mới

18.

G12.18.100.018

Thuế cơ sở 18 thành phố Hà Nội

Thêm mới

19.

G12.18.100.019

Thuế cơ sở 19 thành phố Hà Nội

Thêm mới

20.

G12.18.100.020

Thuế cơ sở 20 thành phố Hà Nội

Thêm mới

21.

G12.18.100.021

Thuế cơ sở 21 thành phố Hà Nội

Thêm mới

22.

G12.18.100.022

Thuế cơ sở 22 thành phố Hà Nội

Thêm mới

23.

G12.18.100.023

Thuế cơ sở 23 thành phố Hà Nội

Thêm mới

24.

G12.18.100.024

Thuế cơ sở 24 thành phố Hà Nội

Thêm mới

25.

G12.18.100.025

Thuế cơ sở 25 thành phố Hà Nội

Thêm mới

Trên đây là Danh mục mã định danh 25 Thuế cơ sở thuộc Thuế thành phố Hà Nội hiện nay.

Quy định về mã định danh điện tử của các bộ, ngành, địa phương như thế nào?

Căn cứ Điều 4 Quyết định 20/2020/QĐ-TTg quy định về mã định danh điện tử của các bộ, ngành, địa phương như sau:

(1) Mã định danh điện tử của các bộ, ngành, địa phương là chuỗi ký tự có độ dài tối đa là 35 ký tự và được chia thành các nhóm ký tự. Các ký tự gồm: dấu chấm (.), các chữ số từ 0 đến 9 và các chữ cái từ A đến Z (dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Anh). Mỗi nhóm ký tự được sử dụng để xác định các cơ quan, tổ chức tại cấp tương ứng; các nhóm ký tự được phát triển từ trái qua phải và được phân tách với nhau bằng dấu chấm.

(2) Nhóm ký tự thứ nhất, ở vị trí ngoài cùng bên trái trong Mã định danh điện tử của các bộ, ngành, địa phương quy định tại khoản 1 Điều này để xác định các cơ quan, tổ chức cấp 1 (gọi là Mã cấp 1). Mã cấp 1 có dạng MX1X2, trong đó: M là chữ cái trong phạm vi từ A đến Y; X1, X2 nhận giá trị là một trong các chữ số từ 0 đến 9. Quy định chi tiết cơ quan, tổ chức cấp 1 và Mã cấp 1 của các bộ, ngành, địa phương và các cơ quan, tổ chức đặc thù tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 20/2020/QĐ-TTg.

(3) Các nhóm ký tự nối tiếp sau Mã cấp 1 trong Mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức quy định tại khoản 2 Điều này lần lượt xác định các cơ quan, tổ chức từ cấp 2 trở đi; cơ quan, tổ chức tại một cấp nhất định trừ cấp 1 là các đơn vị thuộc, trực thuộc cơ quan, tổ chức cấp liền trước.

Logo Thư viện Pháp luật
Vũ Phạm Nhật Nam Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Quản lý thuế Xem thêm

Bài viết mới nhất