Đã có dự thảo Nghị định hướng dẫn Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt cập nhật 27/10/2025?

09:10 | 28/10/2025
Đã có dự thảo Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt cập nhật 27/10/2025?
Nội dung chính
  1. Đã có dự thảo Nghị định hướng dẫn Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt cập nhật 27/10/2025?
  2. Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2025 có hiệu lực thi hành khi nào?
  3. Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt áp dụng từ ngày 01/01/2026 ra sao?

Đã có dự thảo Nghị định hướng dẫn Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt cập nhật 27/10/2025?

Ngày 27/10/2025, Bộ Tư pháp đã công bố Tài liệu thẩm định dự thảo Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt.

Xem Dự thảo Nghị định hướng dẫn Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2025 tại đây: Tải về

Theo đó, dự thảo Nghị định hướng dẫn Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2025 có bố cục gồm 11 Điều, cụ thể như sau:

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh

Điều 2: Đối tượng áp dụng

Điều 3: Đối tượng chịu thuế

Điều 4: Đối tượng không chịu thuế

Điều 5: Giá tính thuế

Điều 6: Xe ô tô quy định tại mục 4đ Biểu thuế TTĐB

Điều 7: Quy đổi mức thuế tuyệt đối áp dụng đối với bao thuốc lá, điếu xì

Điều 8: Hoàn thuế, khẩu trừ thuế

Điều 9: Hiệu lực thi hành

Điều 10: Điều khoàn chuyển tiếp

Điều 11: Trách nhiệm thi hành

Dự thảo Nghị định hướng dẫn Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2025 quy định chị tiết thi hành về đối tượng chịu thuế tại Điều 2, đối tượng không chịu thuế tại Điều 3, giá tính thuế tại Điều 6, xe ô tô tại mục 4đ Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt và quy đổi mức thuế tuyệt đối áp dụng đối với bao thuốc lá, điếu xì gà tại Điều 8 và hoàn thuế, khấu trừ thuế tại Điều 9 của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2025.

Trên đây là nội dung "Đã có dự thảo Nghị định hướng dẫn Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt cập nhật 27/10/2025?"

Đã có dự thảo Nghị định hướng dẫn Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt cập nhật 27/10/2025?

Đã có dự thảo Nghị định hướng dẫn Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt cập nhật 27/10/2025? (Hình từ Internet)

Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2025 có hiệu lực thi hành khi nào?

Ngày 14/6/2025, tại Kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV thông qua Luật thuế tiêu thụ đặc biệt 2025.

Trong đó, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt 2025 gồm 4 Chương và 11 Điều quy định chi tiết về đối tượng chịu thuế, đối tượng không chịu thuế, người nộp thuế, căn cứ tính thuế, cũng như các quy định về hoàn thuế, khấu trừ thuế và giảm thuế tiêu thụ đặc biệt.

Cụ thể, tại Điều 11 Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2025 quy định về hiệu lực thi hành như sau:

Hiệu lực thi hành
1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt số 27/2008/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 70/2014/QH13, Luật số 71/2014/QH13, Luật số 106/2016/QH13 và Luật số 03/2022/QH15 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành.

Như vậy, theo quy định trên, có thể thấy Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2025 có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2026.

Đồng nghĩa với việc hiện tại, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2008 vẫn được áp dụng.

Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2008 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/1/2026.

Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt áp dụng từ ngày 01/01/2026 ra sao?

Căn cứ Điều 8 Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2025 (có hiệu lực từ ngày 01/01/2026) quy định như sau:

Thuế suất và mức thuế tuyệt đối thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hóa, dịch vụ được quy định tại Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt sau đây:

STT

Hàng hóa, dịch vụ

Thuế suất (%)

Mức thuế tuyệt đối

I

Hàng hóa



1

Thuốc lá




a) Thuốc lá điếu

75

- Từ 01/01/2027: 2.000 đồng/bao

- Từ 01/01/2028: 4.000 đồng/bao

- Từ 01/01/2029: 6.000 đồng/bao

- Từ 01/01/2030: 8.000 đồng/bao

- Từ 01/01/2031: 10.000 đồng/bao


b) Xì gà

75

- Từ 01/01/2027: 20.000 đồng/điếu

- Từ 01/01/2028: 40.000 đồng/điếu

- Từ 01/01/2029: 60.000 đồng/điếu

- Từ 01/01/2030: 80.000 đồng/điếu

- Từ 01/01/2031: 100.000 đồng/điếu


c) Thuốc lá sợi, thuốc lào hoặc các dạng khác

75

- Từ 01/01/2027: 20.000 đồng/100g hoặc 100ml

- Từ 01/01/2028: 40.000 đồng/100g hoặc 100ml

- Từ 01/01/2029: 60.000 đồng/100g hoặc 100ml

- Từ 01/01/2030: 80.000 đồng/100g hoặc 100ml

- Từ 01/01/2031: 100.000 đồng/100g hoặc 100ml

2

Rượu




a) Rượu từ 20 độ trở lên

- Từ 01/01/2026: 65

- Từ 01/01/2027: 70

- Từ 01/01/2028: 75

- Từ 01/01/2029: 80

- Từ 01/01/2030: 85

- Từ 01/01/2031: 90



b) Rượu dưới 20 độ

- Từ 01/01/2026: 35

- Từ 01/01/2027: 40

- Từ 01/01/2028: 45

- Từ 01/01/2029: 50

- Từ 01/01/2030: 55

- Từ 01/01/2031: 60


3

Bia

- Từ 01/01/2026: 65

- Từ 01/01/2027: 70

- Từ 01/01/2028: 75

- Từ 01/01/2029: 80

- Từ 01/01/2030: 85

- Từ 01/01/2031: 90


4

Xe có động cơ dưới 24 chỗ




a) Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 9 chỗ trở xuống, xe ô tô pick-up chở người, trừ loại quy định tại các điểm 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại Điều này




- Loại có dung tích xi lanh từ 1.500 cm3 trở xuống

35



- Loại có dung tích xi lanh trên 1.500 cm3 đến 2.000 cm3

40



- Loại có dung tích xi lanh trên 2.000 cm3 đến 2.500 cm3

50



- Loại có dung tích xi lanh trên 2.500 cm3 đến 3.000 cm3

60



- Loại có dung tích xi lanh trên 3.000 cm3 đến 4.000 cm3

90



- Loại có dung tích xi lanh trên 4.000 cm3 đến 5.000 cm3

110



- Loại có dung tích xi lanh trên 5.000 cm3 đến 6.000 cm3

130



- Loại có dung tích xi lanh trên 6.000 cm3

150



b) Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 10 đến dưới 16 chỗ, trừ loại quy định tại các điểm 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại Điều này

15



c) Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 16 đến dưới 24 chỗ, trừ loại quy định tại các điểm 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại Điều này

10



d) Xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép, xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng, trừ loại quy định tại các điểm 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại Điều này




- Loại có dung tích xi lanh từ 2.500 cm3 trở xuống

- Từ 01/01/2026: 15

- Từ 01/01/ 2027: 18

- Từ 01/01/2028: 21

- Từ 01/01/2029: 24



- Loại có dung tích xi lanh trên 2.500 cm3 đến 3.000 cm3

- Từ 01/01/2026: 20

- Từ 01/01/2027: 23

- Từ 01/01/2028: 26

- Từ 01/01/2029: 29



- Loại có dung tích xi lanh trên 3.000 cm3

- Từ 01/01/2026: 25

- Từ 01/01/2027: 28

- Từ 01/01/2028: 31

- Từ 01/01/2029: 34



đ) Xe ô tô chạy bằng xăng kết hợp năng lượng điện theo quy định của Chính phủ, xe ô tô chạy bằng xăng kết hợp năng lượng sinh học, trong đó tỷ trọng xăng sử dụng không quá 70% số năng lượng sử dụng do Chính phủ quy định, xe ô tô chạy bằng khí thiên nhiên

Bằng 70% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại các điểm 4a, 4b, 4c và 4d của Biểu thuế quy định tại Điều này.



e) Xe ô tô chạy bằng năng lượng sinh học

Bằng 50% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại các điểm 4a, 4b, 4c và 4d của Biểu thuế quy định tại Điều này.



g) Xe có động cơ dưới 24 chỗ chạy điện




* Xe có động cơ dưới 24 chỗ chạy bằng pin




- Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 9 chỗ trở xuống, xe ô tô pick-up chở người

- Từ 01/01/2026: 3

- Từ 01/3/2027: 11



- Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 10 đến dưới 16 chỗ

- Từ 01/01/2026: 2

- Từ 01/3/2027: 7



- Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 16 đến dưới 24 chỗ

- Từ 0.1/01/2026: 1

- Từ 01/3/2027: 4



- Xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép, xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng

- Từ 01/01/2026: 2

- Từ 01/3/2027: 7



* Xe có động cơ dưới 24 chỗ chạy điện khác:




- Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 9 chỗ trở xuống, xe ô tô pick-up chở người

15



- Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 10 đến dưới 16 chỗ

10



- Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 16 đến dưới 24 chỗ

5



- Xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép, xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng

10



h) Xe mô-tô-hôm (motorhome) không phân biệt dung tích xi lanh

75


5

Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3

20


6

Máy bay, trực thăng, tàu lượn

30


7

Du thuyền

30


8

Xăng các loại




a) Xăng

10



b) Xăng E5

8



c) Xăng E10

7


9

Điều hoà nhiệt độ công suất trên 18.000 BTU đến 90.000 BTU

10


10

Bài lá

40


11

Vàng mã, hàng mã

70


12

Nước giải khát theo Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) có hàm lượng đường trên 5g/100ml

- Từ 01/01/2027: 8

- Từ 01/01/2028: 10


II

Dịch vụ



1

Kinh doanh vũ trường

40


2

Kinh doanh mát-xa, ka-ra-ô-kê

30


3

Kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng

35


4

Kinh doanh đặt cược

30


5

Kinh doanh gôn

20


6

Kinh doanh xổ số

15


Lưu ý:

- Mức thuế tuyệt đối đối với thuốc lá điếu tại điểm a mục 1 phần I của Biểu thuế này áp dụng với bao thuốc lá có 20 điếu. Chính phủ hướng dẫn quy đổi mức thuế tuyệt đổi áp dụng đối với bao thuốc lá khác 20 điếu.

- Mức thuế tuyệt đối đối với xi gà tại điểm b mục 1 phần I của Biểu thuế này áp dụng với xì gà có trọng lượng 20g/điếu. Chính phủ hướng dẫn quy đổi mức thuế tuyệt đối áp dụng đối với xi gà có trọng lượng khác 20g/điếu.

Logo Thư viện Pháp luật
Vũ Phạm Nhật Nam Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Thuế tiêu thụ đặc biệt Xem thêm

Bài viết mới nhất