MỚI NHẤT giá gas hôm nay 10 5 2026 bao nhiêu tiền một bình?
Tổng công ty Gas Petrolimex đã công bố bảng giá bán lẻ Gas Petrolimex ngày 10/5/2026 như sau:
Khu vực | Bình 12 kí | Bình 48 kí |
Hà Nội | 598.104 | 2.392.416 |
Hải Phòng | 596.160 | 2.428.704 |
Đà Nẵng | 587.000 | 2.263.000 |
Hồ Chí Minh | 592.000 | 2.364.000 |
Cần Thơ | 550.000 | 2.200.000 |
Đồng thời Công ty cổ phần kinh doanh LPG Việt Nam thuộc Petrovietnam đã công bố bảng giá bán lẻ Gas hôm nay 10/5/2026 như sau:
Khu vực | Bình 12kg | Bình 45kg | Hiệu lực từ |
Hà Nội | 610.200 VNĐ | 2.288.250 VNĐ | 01/5/2026 |
Bắc Ninh | 610.200 VNĐ | 2.288.250 VNĐ | 01/5/2026 |
Hải Phòng | 594.404 VNĐ | 2.229.015 VNĐ | 01/5/2026 |
Quảng Ninh | 600.000 VNĐ | 2.250.000 VNĐ | 01/5/2026 |
Hưng Yên | 587.708 VNĐ | 2.203.905 VNĐ | 01/5/2026 |
Ninh Bình | 592.340 VNĐ | 2.221.275 VNĐ | 01/5/2026 |
Thanh Hóa | 620.780 VNĐ | 2.327.925 VNĐ | 01/5/2026 |
Thái Nguyên | 616.404 VNĐ | 2.311.515 VNĐ | 01/5/2026 |
Phú Thọ | 615.396 VNĐ | 2.307.735 VNĐ | 01/5/2026 |
Lạng Sơn | 616.404 VNĐ | 2.311.515 VNĐ | 01/5/2026 |
Tuyên Quang | 616.404 VNĐ | 2.311.515 VNĐ | 01/5/2026 |
Cao Bằng | 620.400 VNĐ | 2.326.500 VNĐ | 01/5/2026 |
Lào Cai | 620.400 VNĐ | 2.326.500 VNĐ | 01/5/2026 |
Sơn La | 620.400 VNĐ | 2.326.500 VNĐ | 01/5/2026 |
Điện Biên | 638.400 VNĐ | 2.394.000 VNĐ | 01/5/2026 |
Lai Châu | 638.400 VNĐ | 2.394.000 VNĐ | 01/5/2026 |
Đà Nẵng | 652.444 VNĐ | 2.446.665 VNĐ | 01/5/2026 |
Thừa Thiên - Huế | 612.000 VNĐ | 2.295.000 VNĐ | 01/5/2026 |
Quảng Trị | 600.000 VNĐ | 2.250.000 VNĐ | 01/5/2026 |
Hà Tĩnh | 591.472 VNĐ | 2.218.020 VNĐ | 01/5/2026 |
Nghệ An | 591.472 VNĐ | 2.218.020 VNĐ | 01/5/2026 |
Hồ Chí Minh | 667.081 VNĐ | 2.501.509 VNĐ | 01/5/2026 |
Đồng Nai | 667.081 VNĐ | 2.501.509 VNĐ | 01/5/2026 |
Tây Ninh | 645.076 VNĐ | 2.419.020 VNĐ | 01/5/2026 |
Đồng Tháp | 661.284 VNĐ | 2.479.757 VNĐ | 01/5/2026 |
Vĩnh Long | 661.284 VNĐ | 2.479.757 VNĐ | 01/5/2026 |
Cần Thơ | 661.284 VNĐ | 2.479.757 VNĐ | 01/5/2026 |
An Giang | 661.284 VNĐ | 2.479.757 VNĐ | 01/5/2026 |
Cà Mau | 661.284 VNĐ | 2.479.757 VNĐ | 01/5/2026 |
Quảng Ngãi | 662.757 VNĐ | 2.485.280 VNĐ | 01/5/2026 |
Gia Lai | 662.757 VNĐ | 2.485.280 VNĐ | 01/5/2026 |
Khánh Hòa | 662.757 VNĐ | 2.485.280 VNĐ | 01/5/2026 |
Lâm Đồng | 662.757 VNĐ | 2.485.280 VNĐ | 01/5/2026 |
Đắk Lắk | 662.757 VNĐ | 2.485.280 VNĐ | 01/5/2026 |
Saigon Petro cũng đã công bố bảng giá bán lẻ Gas hôm nay 10/5/2026 như sau:
STT | Mặt hàng | Mức giá kê khai thực hiện từ ngày 01.05.2026 (Đồng/lít thực tế) |
1 | Chai gas SP loại 45 kg | 2.455.000 đ |
2 | Chai gas SP loại 12 kg (màu xám, đỏ, xanh lam, xanh lá) | 654.500 đ |
*Trên đây là MỚI NHẤT giá gas hôm nay 10 5 2026.

MỚI NHẤT giá gas hôm nay 10 5 2026 bao nhiêu tiền một bình? (Hình từ Internet)
Có được vận chuyển LPG chai cùng với người trong thang máy không?
Căn cứ tại khoản 2 Điều 55 Nghị định 87/2018/NĐ-CP quy định về an toàn trong vận chuyển, giao nhận LPG chai tới khách hàng sử dụng như sau:
Điều 55. An toàn trong vận chuyển, giao nhận LPG chai tới khách hàng sử dụng
1. Xe gắn máy (hai bánh) vận chuyển LPG chai phải có giá đỡ chắc chắn, chai phải luôn ở vị trí thẳng đứng, van chai hướng lên trên.
2. Không được vận chuyển LPG chai cùng với người trong thang máy, trừ người trực tiếp vận chuyển.
3. Khi cung cấp LPG chai cho khách hàng sử dụng, cửa hàng LPG phải cung cấp cho khách hàng 01 bản phiếu giao hàng và có 01 bản lưu tại cửa hàng, trong đó phải có các thông tin tối thiểu: chủ sở hữu, loại chai, số sê ri chai, hạn kiểm định trên chai, nơi nhập chai chứa cho cửa hàng, tên và địa chỉ khách hàng sử dụng, ngày giao chai cho khách hàng, tên, địa chỉ và điện thoại liên hệ của cửa hàng.
4. Khi giao nhận phải kiểm tra độ kín của van chai, các đầu nối và ống mềm sau khi lắp đặt mới hoặc thay chai LPG xong, có sự chứng kiến quá trình kiểm tra và ký tên xác nhận vào biên bản giao nhận của khách hàng sử dụng.
Như vậy, không được vận chuyển LPG chai cùng với người trong thang máy, trừ người trực tiếp vận chuyển.
Quy định về an toàn trong vận chuyển, giao nhận khí bằng bồn chứa như thế nào?
căn cứ tại Điều 56 Nghị định 87/2018/NĐ-CP quy định về an toàn trong vận chuyển, giao nhận khí bằng bồn chứa như sau:
[1] Người điều khiển phương tiện, người áp tải, thủ kho phải được huấn luyện kỹ thuật an toàn theo quy định.
[2] Xe bồn, toa xe bồn vận chuyển bồn chứa khí phải được cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm theo quy định.
[3] Khi chờ giao nhận khí, xe bồn phải đỗ tại nơi an toàn có rào chắn phù hợp, cách nguồn lửa ít nhất 07 m, đầu xe bồn phải hướng về cửa thoát hiểm gần nhất. Xe bồn không được đỗ hoặc vận hành trong nhà xây kín 3 mặt.
[4] Trước khi thực hiện các thao tác giao nhận khí xe bồn phải được nối đất và chèn lốp trước chắc chắn.
[5] Khi giao nhận khí tại trạm, xe bồn phải đỗ ở vị trí quy định của trạm. Vị trí đỗ xe bồn khi xuất và nhập khí phải thuận tiện để nối ống và thao tác các van, đầu xe quay về phía lối ra. Lối ra của xe không có vật ngăn cản trong suốt quá trình giao nhận khí.
[6] Khi giao nhận khí cho các toa xe bồn đoàn tàu có toa xe bồn phải được cố định bằng phanh; các toa xe bồn phải được bố trí để các hộp van của bồn chứa ở về cùng một phía của đoàn tàu.
[7] Trên đường ống nhập lỏng LPG của xe bồn LPG phải lắp van một chiều ngay sau van tay cô lập đầu vào của họng nhập lỏng.
*Bài viết MỚI NHẤT giá gas hôm nay 10 5 2026 bao nhiêu tiền một bình?
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];