Ký hiệu biển số xe ô tô - mô tô tỉnh Nghệ An là gì?
Xem chi tiết biển số xe từng tỉnh thành áp dụng từ ngày 01/7/2025:
STT | Tên địa phương | Ký hiệu |
1 | An Giang | |
2 | Bắc Ninh | |
3 | Cà Mau | |
4 | Cần Thơ | |
5 | Cao Bằng | |
6 | Đà Nẵng | |
7 | Đắk Lắk | |
8 | Điện Biên | |
9 | Đồng Nai | |
10 | Đồng Tháp | |
11 | Gia Lai | |
12 | Hà Nội | |
13 | Hà Tĩnh | |
14 | Hải Phòng | |
15 | Hưng Yên | |
16 | Khánh Hòa | |
17 | Lai Châu | |
18 | Lâm Đồng | |
19 | Lạng Sơn | |
20 | Lào Cai | |
21 | Nghệ An | |
22 | Ninh Bình | |
23 | Phú Thọ | |
24 | Quảng Ngãi | |
25 | Quảng Ninh | |
26 | Quảng Trị | |
27 | Sơn La | |
28 | Tây Ninh | |
29 | Thái Nguyên | |
30 | Thanh Hóa | |
31 | Thừa Thiên Huế | |
32 | TP. Hồ Chí Minh | |
33 | Tuyên Quang | |
34 | Vĩnh Long | |
35 | Cục CSGT |
Xem chi tiết ký hiệu biển số xe áp dụng từ ngày 01/7/2025:
Ký hiệu | Tên địa phương |
11 | |
12 | |
14 | |
15 | |
16 | |
17 | |
18 | |
19 | |
20 | |
21 | |
22 | |
23 | |
24 | |
25 | |
26 | |
27 | |
28 | |
29 | |
30 | |
31 | |
32 | |
33 | |
34 | |
35 | |
36 | |
37 | |
38 | |
39 | |
40 | |
41 | |
43 | |
47 | |
48 | |
49 | |
50 | |
51 | |
52 | |
53 | |
54 | |
55 | |
56 | |
57 | |
58 | |
59 | |
60 | |
61 | |
62 | |
63 | |
64 | |
65 | |
66 | |
67 | |
68 | |
69 | |
70 | |
71 | |
72 | |
73 | |
74 | |
75 | |
76 | |
77 | |
78 | |
79 | |
80 | |
81 | |
82 | |
83 | |
84 | |
85 | |
86 | |
88 | |
89 | |
90 | |
92 | |
93 | |
94 | |
95 | |
97 | |
98 | |
99 |
Căn cứ theo quy định tại Phụ lục 02 ban hành kèm Thông tư 24/2023/TT-BCA (hết hiệu lực từ 1/1/2025) quy định về ký hiệu biển số xe ô tô - mô tô tỉnh Nghệ An.
Theo đó, biển số xe Nghệ An bắt đầu bằng số 37, chữ cái, 5 chữ số theo quy định.
Nền biển số xe màu trắng, chữ và số màu đen là xe thuộc sở hữu cá nhân và xe của các doanh nghiệp.
Nền biển số màu xanh dương, chữ và số màu trắng là biển xe của các cơ quan hành chính sự nghiệp.
Đối với biển số có 5 số như quy định hiện hành thì ký hiệu của biển số xe của những huyện, thị xã, thành phố trực thuộc của tỉnh Nghệ An được quy định như sau:
- Thành phố Vinh: 37-Bx;
- Huyện Con Cuông: 37-C1;
- Huyện Tương Dương:37-D1;
- Huyện Đô Lương: 37-Bx;
- Huyện Thanh Chương: 37-E1;
- Huyện Diễn Châu: 37-Bx;
- Huyện Quỳ Châu: 37-G1;
- Huyện Nghĩa Đàn: 37-Bx;
- Thị xã Thái Hòa: 37-Bx;
- Huyện Quỳ Hợp: 37-H1;
- Huyện Kỳ Sơn: 37-K1;
- Huyện Nghi Lộc: 37-K1;
- Huyện Quỳnh Lưu: 37-L1;
- Thị xã Hoàng Mai: 37-L1-5;
- Huyện Anh Sơn: 37-M1;
- Huyện Nam Đàn: 37-Bx;
- Huyện Tân Kỳ: 37-N1;
- Huyện Hưng Nguyên: 37-Bx;
- Huyện Yên Thành: 37-P1;
- Biển kiểm soát ô tô Nghệ An : 37A, 37D, 37C, 37B, 37LD;
- Huyện Quế Phong: 37- F1;
- Thị xã Cửa Lò: 37-B1, 37-B2, 37-S1.

Ký hiệu biển số xe ô tô - mô tô tỉnh Nghệ An là gì? (Hình từ Internet)
Trên đây là nội dung hỗ trợ của ban biên tập Hỏi - Đáp Pháp luật đối với thắc mắc của bạn về ký hiệu biển số xe tỉnh Nghệ An.
Để nắm thông tin chi tiết biển số xe các tỉnh, thành phố khác, vui lòng tham khảo tại bài viết sau: Tra cứu biển số xe 63 tỉnh thành trên cả nước.
Trân trọng!
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];