Danh sách cơ sở KCB tại Sơn La nhận đăng ký KCB ban đầu ngoại tỉnh năm 2026 thế nào?
Ngày 21/11/2025, BHXH tỉnh Sơn La đã có Công văn 775/BHXH-CĐBHYT thông báo các cơ sở KCB nhận đăng ký KCBBĐ ngoại tỉnh năm 2026.
Dưới đây là Danh sách cơ sở KCB tại Sơn La nhận đăng ký KCB ban đầu ngoại tỉnh năm 2026:
STT | TÊN CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH | ĐỊA CHỈ | Mã CS KCB | Cấp chuyên môn kỹ thuật | Mô hình tổ chức (tư nhân, công lập) | Ghi chú |
I | BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH SƠN LA |
|
|
|
|
|
1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La - Cơ sở 1 | Phường Chiềng Sinh, tỉnh Sơn La | 14001 | Cơ bản | Công lập |
|
2 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La - Cơ sở 2 | Phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La | 14271 | Cơ bản | Công lập |
|
3 | Bệnh viện Quân Y 6 | Phường Chiềng Sinh, tỉnh Sơn La | 14013 | Cơ bản | Công lập | Đăng ký KCBBĐ đối tượng do Bộ Quốc phòng quản lý |
4 | Bệnh xá công an tỉnh sơn la | Phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La | 14246 | Cơ bản | Công lập | Đăng ký KCBBĐ đối tượng do Bộ Công An quản lý |
5 | Bệnh viện đa khoa Cuộc Sống | Phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La | 14240 | Cơ bản | Tư nhân |
|
6 | Phòng Khám Đa Khoa Tâm Bình | Phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La | 14256 | Ban đầu | Tư nhân |
|
7 | Trung tâm Y tế khu vực Sơn La | Phường Chiềng Sinh, tỉnh Sơn La | 14230 | Ban đầu | Công lập |
|
8 | Điểm Y tế Chiềng Lề | Phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La | 14023 | Ban đầu | Công lập |
|
9 | Trạm y tế phường Tô Hiệu | Phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La | 14024 | Ban đầu | Công lập |
|
10 | Điểm Y tế Quyết Thắng | Phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La | 14025 | Ban đầu | Công lập |
|
11 | Điểm Y tế Quyết Tâm | Phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La | 14026 | Ban đầu | Công lập |
|
12 | Điểm Y tế Chiềng Cọ | Phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La | 14027 | Ban đầu | Công lập |
|
13 | Điểm Y tế Chiềng Đen | Phường Chiềng An, tỉnh Sơn La | 14028 | Ban đầu | Công lập |
|
14 | Điểm Y tế Chiềng Xôm | Phường Chiềng An, tỉnh Sơn La | 14029 | Ban đầu | Công lập |
|
15 | Trạm y tế phường Chiềng An | Phường Chiềng An, tỉnh Sơn La | 14030 | Ban đầu | Công lập |
|
16 | Trạm y tế phường Chiềng Cơi | Phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La | 14031 | Ban đầu | Công lập |
|
17 | Điểm Y tế Chiềng Ngần | Phường Chiềng Sinh, tỉnh Sơn La | 14032 | Ban đầu | Công lập |
|
18 | Điểm Y tế Hua La | Phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La | 14033 | Ban đầu | Công lập |
|
19 | Trạm y tế phường Chiềng Sinh | Phường Chiềng Sinh, tỉnh Sơn La | 14034 | Ban đầu | Công lập |
|
II | BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ MAI SƠN |
|
|
|
|
|
1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn | Xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La | 14002 | Cơ bản | Công lập |
|
2 | Trạm y tế xã Mai Sơn | Xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La | 14176 | Ban đầu | Công lập |
|
3 | Trạm y tế xã Chiềng Sung | Xã Chiềng Sung, tỉnh Sơn La | 14177 | Ban đầu | Công lập |
|
4 | Điểm y tế Mường Bằng | Xã Chiềng Mung, tỉnh Sơn La | 14178 | Ban đầu | Công lập |
|
5 | Điểm y tế Chiềng Chăn | Xã Chiềng Sung, tỉnh Sơn La | 14179 | Ban đầu | Công lập |
|
6 | Điểm y tế Chiềng Ban | Xã Chiềng Mai, tỉnh Sơn La | 14181 | Ban đầu | Công lập |
|
7 | Trạm y tế xã Chiềng Mung | Xã Chiềng Mung, tỉnh Sơn La | 14182 | Ban đầu | Công lập |
|
8 | Điểm y tế Mường Bon | Xã Chiềng Mung, tỉnh Sơn La | 14183 | Ban đầu | Công lập |
|
9 | Điểm y tế Chiềng Chung | Xã Mường Chanh, tỉnh Sơn La | 14184 | Ban đầu | Công lập |
|
10 | Điểm y tế Hát Lót | Xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La | 14186 | Ban đầu | Công lập |
|
11 | Điểm y tế Cò Nòi | Xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La | 14187 | Ban đầu | Công lập |
|
12 | Điểm y tế Chiềng Nơi | Xã Phiêng Cằm, tỉnh Sơn La | 14188 | Ban đầu | Công lập |
|
13 | Điểm y tế Chiềng Dong | Xã Chiềng Mai, tỉnh Sơn La | 14190 | Ban đầu | Công lập |
|
14 | Điểm y tế Chiềng Kheo | Xã Chiềng Mai, tỉnh Sơn La | 14191 | Ban đầu | Công lập |
|
15 | Điểm y tế Chiềng Ve | Xã Chiềng Mai, tỉnh Sơn La | 14192 | Ban đầu | Công lập |
|
16 | Điểm y tế Chiềng Lương | Xã Phiêng Pằn, tỉnh Sơn La | 14193 | Ban đầu | Công lập |
|
17 | Trạm y tế xã Phiêng Pằn | Xã Phiêng Pằn, tỉnh Sơn La | 14194 | Ban đầu | Công lập |
|
18 | Điểm y tế Nà ớt | Xã Phiêng Pằn, tỉnh Sơn La | 14195 | Ban đầu | Công lập |
|
19 | Trạm y tế xã Tà Hộc | Xã Tà Hộc, tỉnh Sơn La | 14234 | Ban đầu | Công lập |
|
20 | Điểm y tế Tà Hộc | Xã Tà Hộc, tỉnh Sơn La | 14196 | Ban đầu | Công lập |
|
21 | Trạm Y tế xã Chiềng Mai | Xã Chiềng Mai, tỉnh Sơn La | 14251 | Ban đầu | Công lập |
|
22 | Trạm Y tế xã Mường Chanh | Xã Mường Chanh, tỉnh Sơn La | 14252 | Ban đầu | Công lập |
|
23 | Trạm Y tế xã Phiêng Cằm | Xã Phiêng Cằm, tỉnh Sơn La | 14253 | Ban đầu | Công lập |
|
III | BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ MỘC CHÂU |
|
|
|
|
|
1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Mộc châu | Phường Mộc Châu, tỉnh Sơn La | 14003 | Cơ bản | Công lập |
|
2 | Trạm Y tế Chiềng Sơn | Xã Chiềng Sơn, tỉnh Sơn La | 14136 | Ban đầu | Công lập |
|
3 | Điểm Y tế Chiềng Hắc | Phường Mộc Châu, tỉnh Sơn La | 14145 | Ban đầu | Công lập |
|
4 | Điểm Y tế Chiềng Khừa | Xã Lóng Sập, tỉnh Sơn La | 14149 | Ban đầu | Công lập |
|
5 | Trạm Y tế xã Lóng Sập | Xã Lóng Sập, tỉnh Sơn La | 14156 | Ban đầu | Công lập |
|
6 | Điểm Y tế Chiềng Xuân | Xã Chiềng Sơn, tỉnh Sơn La | 14229 | Ban đầu | Công lập |
|
7 | Trạm Y tế phường Mộc Sơn | Phường Mộc Sơn, tỉnh Sơn La | 14260 | Ban đầu | Công lập |
|
8 | Trạm Y tế phường Thảo Nguyên | Phường Thảo Nguyên, tỉnh Sơn La | 14261 | Ban đầu | Công lập |
|
9 | Điểm Y tế Đông Sang | Phường Mộc Sơn, tỉnh Sơn La | 14262 | Ban đầu | Công lập |
|
10 | Điểm Y tế Mường Sang | Phường Mộc Châu, tỉnh Sơn La | 14263 | Ban đầu | Công lập |
|
11 | Trạm Y tế phường Vân Sơn | Phường Vân Sơn, tỉnh Sơn La | 14264 | Ban đầu | Công lập |
|
12 | Trạm Y tế xã Tân Yên | Xã Tân Yên, tỉnh Sơn La | 14265 | Ban đầu | Công lập |
|
13 | Trạm Y tế xã Đoàn Kết | Xã Đoàn Kết, tỉnh Sơn La | 14266 | Ban đầu | Công lập |
|
14 | Điểm Y tế Chiềng Chung | Xã Đoàn Kết, tỉnh Sơn La | 14267 | Ban đầu | Công lập |
|
15 | Điểm Y tế Cờ Đỏ | Phường Thảo Nguyên, tỉnh Sơn La | 14268 | Ban đầu | Công lập |
|
16 | Trạm Y tế phường Mộc Châu | Phường Mộc Châu, tỉnh Sơn La | 14270 | Ban đầu | Công lập |
|
17 | Bệnh viện đa khoa khu vực Vân Hồ-Cơ Sở Thảo Nguyên | Phường Thảo Nguyên, tỉnh Sơn La | 14011 | Cơ bản | Công lập |
|
18 | Điểm y tế xã Suối Bàng | Xã Tô Múa, tỉnh Sơn La | 14139 | Ban đầu | Công lập |
|
19 | Trạm y tế xã Song Khủa | Xã Song Khủa, tỉnh Sơn La | 14143 | Ban đầu | Công lập |
|
20 | Điểm y tế xã Liên Hoà | Xã Song Khủa, tỉnh Sơn La | 14144 | Ban đầu | Công lập |
|
21 | Trạm y tế xã Tô Múa | Xã Tô Múa, tỉnh Sơn La | 14147 | Ban đầu | Công lập |
|
22 | Điểm y tế xã Mường Tè | Xã Song Khủa, tỉnh Sơn La | 14148 | Ban đầu | Công lập |
|
23 | Điểm y tế xã Chiềng Khoa | Xã Tô Múa, tỉnh Sơn La | 14153 | Ban đầu | Công lập |
|
24 | Điểm y tế xã Mường Men | Xã Vân Hồ, tỉnh Sơn La | 14154 | Ban đầu | Công lập |
|
25 | Điểm y tế xã Quang Minh | Xã Song Khủa, tỉnh Sơn La | 14155 | Ban đầu | Công lập |
|
26 | Trạm y tế xã Vân Hồ | Xã Vân Hồ, tỉnh Sơn La | 14157 | Ban đầu | Công lập |
|
27 | Điểm y tế xã Lóng Luông | Xã Vân Hồ, tỉnh Sơn La | 14158 | Ban đầu | Công lập |
|
28 | Điểm y tế xã Chiềng Yên | Xã Vân Hồ, tỉnh Sơn La | 14159 | Ban đầu | Công lập |
|
29 | Trạm y tế xã Xuân Nha | Xã Xuân Nha, tỉnh Sơn La | 14160 | Ban đầu | Công lập |
|
30 | Điểm y tế xã Tân Xuân | Xã Xuân Nha, tỉnh Sơn La | 14228 | Ban đầu | Công lập |
|
31 | Bệnh viện đa khoa khu vực Vân Hồ - Cơ sở Vân Hồ | Xã Chiềng Sơn, tỉnh Sơn La | 14279 | Cơ bản | Công lập |
|
IV | BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ PHÙ YÊN |
|
|
|
|
|
1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Phù yên | Xã Phù Yên, tỉnh Sơn La | 14004 | Cơ bản | Công lập |
|
2 | Trạm Y tế xã Suối Tọ | Xã Suối Tọ, tỉnh Sơn La | 14108 | Ban đầu | Công lập |
|
3 | Điểm Y tế Mường Thải | Xã Mường Cơi, tỉnh Sơn La | 14109 | Ban đầu | Công lập |
|
4 | Trạm Y tế xã Mường Cơi | Xã Mường Cơi, tỉnh Sơn La | 14110 | Ban đầu | Công lập |
|
5 | Trạm Y tế xã Phù Yên | Xã Phù Yên, tỉnh Sơn La | 14111 | Ban đầu | Công lập |
|
6 | Điểm Y tế Huy Thượng | Xã Phù Yên, tỉnh Sơn La | 14113 | Ban đầu | Công lập |
|
7 | Trạm Y tế xã Gia Phù | Xã Gia Phù, tỉnh Sơn La | 14115 | Ban đầu | Công lập |
|
8 | Điểm Y tế Tường Phù | Xã Gia Phù, tỉnh Sơn La | 14116 | Ban đầu | Công lập |
|
9 | Điểm Y tế Huy Hạ | Xã Phù Yên, tỉnh Sơn La | 14117 | Ban đầu | Công lập |
|
10 | Điểm Y tế Huy Tân | Xã Phù Yên, tỉnh Sơn La | 14118 | Ban đầu | Công lập |
|
11 | Điểm Y tế Mường Lang | Xã Mường Bang., tỉnh Sơn La | 14119 | Ban đầu | Công lập |
|
12 | Điểm Y tế Suối Bau | Xã Gia Phù, tỉnh Sơn La | 14120 | Ban đầu | Công lập |
|
13 | Điểm Y tế Huy Tường | Xã Phù Yên, tỉnh Sơn La | 14121 | Ban đầu | Công lập |
|
14 | Điểm Y tế Sập Xa | Xã Gia Phù, tỉnh Sơn La | 14123 | Ban đầu | Công lập |
|
15 | Điểm Y tế Tường Thượng | Xã Tường Hạ, tỉnh Sơn La | 14124 | Ban đầu | Công lập |
|
16 | Điểm Y tế Tường Tiến | Xã Tường Hạ, tỉnh Sơn La | 14125 | Ban đầu | Công lập |
|
17 | Điểm Y tế Tường Phong | Xã Tường Hạ, tỉnh Sơn La | 14126 | Ban đầu | Công lập |
|
18 | Trạm Y tế xã Tường Hạ | Xã Tường Hạ, tỉnh Sơn La | 14127 | Ban đầu | Công lập |
|
19 | Trạm Y tế xã Kim Bon | Xã Kim Bon, tỉnh Sơn La | 14128 | Ban đầu | Công lập |
|
20 | Điểm Y tế Mường Bang | Xã Mường Bang., tỉnh Sơn La | 14129 | Ban đầu | Công lập |
|
21 | Điểm Y tế Đá Đỏ | Xã Kim Bon, tỉnh Sơn La | 14130 | Ban đầu | Công lập |
|
22 | Trạm Y tế xã Tân Phong | Xã Tân Phong, tỉnh Sơn La | 14131 | Ban đầu | Công lập |
|
23 | Điểm Y tế Nam Phong | Xã Tân Phong, tỉnh Sơn La | 14132 | Ban đầu | Công lập |
|
24 | Điểm Y tế Bắc Phong | Xã Tân Phong, tỉnh Sơn La | 14133 | Ban đầu | Công lập |
|
25 | Trạm Y tế xã Mường Bang. | Xã Mường Bang., tỉnh Sơn La | 14254 | Ban đầu | Công lập |
|
26 | Điểm Y tế Tân Lang | Xã Mường Cơi, tỉnh Sơn La | 14241 | Ban đầu | Công lập |
|
V | BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ THUẬN CHÂU |
|
|
|
|
|
1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu | Xã Thuận Châu, tỉnh Sơn La | 14005 | Cơ bản | Công lập |
|
2 | Điểm Y tế Thuận Châu | Xã Thuận Châu, tỉnh Sơn La | 14048 | Ban đầu | Công lập |
|
3 | Điểm Y tế Phổng Lái | Xã Bình Thuận, tỉnh Sơn La | 14049 | Ban đầu | Công lập |
|
4 | Trạm y tế xã Mường É | Xã Mường é, tỉnh Sơn La | 14050 | Ban đầu | Công lập |
|
5 | Trạm Y tế xã Bình Thuận | Xã Bình Thuận, tỉnh Sơn La | 14051 | Ban đầu | Công lập |
|
6 | Điểm Y tế É Tòng | Xã Long Hẹ, tỉnh Sơn La | 14055 | Ban đầu | Công lập |
|
7 | Điểm Y tế Phổng Lập | Xã Mường É, tỉnh Sơn La | 14056 | Ban đầu | Công lập |
|
8 | Điểm Y tế Phổng Ly | Xã Thuận Châu, tỉnh Sơn La | 14057 | Ban đầu | Công lập |
|
9 | Trạm y tế xã Mường Bám | Xã Mường Bám, tỉnh Sơn La | 14061 | Ban đầu | Công lập |
|
10 | Trạm y tế xã Long Hẹ | Xã Long Hẹ, tỉnh Sơn La | 14062 | Ban đầu | Công lập |
|
11 | Điểm Y tế Chiềng Bôm | Xã Nậm Lầu, tỉnh Sơn La | 14063 | Ban đầu | Công lập |
|
12 | TYT xã Thuận Châu | Xã Nậm Lầu, tỉnh Sơn La | 14064 | Ban đầu | Công lập |
|
13 | Điểm Y tế Tông Lạnh | Xã Thuận Châu, tỉnh Sơn La | 14065 | Ban đầu | Công lập |
|
14 | Trạm y tế xã Nậm Lầu | Xã Nậm Lầu, tỉnh Sơn La | 14069 | Ban đầu | Công lập |
|
15 | Điểm Y tế Chiềng Pấc | Xã Thuận Châu, tỉnh Sơn La | 14070 | Ban đầu | Công lập |
|
16 | Điểm Y tế Nậm Lầu | Xã Nậm Lầu, tỉnh Sơn La | 14071 | Ban đầu | Công lập |
|
17 | Điểm Y tế Bon Phặng | Xã Muổi Nọi, tỉnh Sơn La | 14072 | Ban đầu | Công lập |
|
18 | Điểm Y tế Co Tòng | Xã Co Mạ, tỉnh Sơn La | 14073 | Ban đầu | Công lập |
|
19 | Trạm y tế xã Muổi Nọi | Xã Muổi Nọi, tỉnh Sơn La | 14074 | Ban đầu | Công lập |
|
20 | Điểm Y tế Pá Lông | Xã Co Mạ, tỉnh Sơn La | 14075 | Ban đầu | Công lập |
|
21 | Điểm Y tế Bản Lầm | Xã Muổi Nọi, tỉnh Sơn La | 14076 | Ban đầu | Công lập |
|
22 | Trạm y tế xã Co Mạ | Xã Co Mạ, tỉnh Sơn La | 14249 | Ban đầu | Công lập |
|
VI | BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ YÊN CHÂU |
|
|
|
|
|
1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Yên Châu | Xã Yên Châu, tỉnh Sơn La | 14006 | Cơ bản | Công lập |
|
2 | Trạm Y tế xã Yên Châu | Xã Yên Châu, tỉnh Sơn La | 14161 | Ban đầu | Công lập |
|
3 | Điểm Y tế Chiềng Đông | Xã Yên Châu, tỉnh Sơn La | 14162 | Ban đầu | Công lập |
|
4 | Điểm Y tế Sặp Vạt | Xã Yên Châu, tỉnh Sơn La | 14163 | Ban đầu | Công lập |
|
5 | Điểm Y tế Chiềng Sàng | Xã Yên Châu, tỉnh Sơn La | 14164 | Ban đầu | Công lập |
|
6 | Điểm Y tế Chiềng Pằn | Xã Yên Châu, tỉnh Sơn La | 14165 | Ban đầu | Công lập |
|
7 | Điểm Y tế Chiềng Hặc | Xã Chiềng Hặc, tỉnh Sơn La | 14167 | Ban đầu | Công lập |
|
8 | Điểm Y tế Mường Lựm | Xã Chiềng Hặc, tỉnh Sơn La | 14168 | Ban đầu | Công lập |
|
9 | Điểm Y tế Chiềng On | Xã Yên Sơn, tỉnh Sơn La | 14169 | Ban đầu | Công lập |
|
10 | Trạm Y tế xã Yên Sơn | Xã Yên Sơn, tỉnh Sơn La | 14170 | Ban đầu | Công lập |
|
11 | Điểm Y tế Chiềng Khoi | Xã Yên Châu, tỉnh Sơn La | 14171 | Ban đầu | Công lập |
|
12 | Trạm Y tế xã Chiềng Hặc | Xã Chiềng Hặc, tỉnh Sơn La | 14172 | Ban đầu | Công lập |
|
13 | Trạm Y tế xã Lóng Phiêng | Xã Lóng Phiêng, tỉnh Sơn La | 14173 | Ban đầu | Công lập |
|
14 | Trạm Y tế xã Phiêng Khoài | Xã Phiêng Khoài, tỉnh Sơn La | 14250 | Ban đầu | Công lập |
|
15 | Điểm Y tế Chiềng Tương | Xã Lóng Phiêng, tỉnh Sơn La | 14175 | Ban đầu | Công lập |
|
16 | Trạm Y tế xã Chiềng Sại | Xã Chiềng Sại, tỉnh Sơn La | 14105 | Ban đầu | Công lập |
|
17 | Điểm Y tế Chiềng Sại | Xã Chiềng Sại, tỉnh Sơn La | 14106 | Ban đầu | Công lập |
|
VII | BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ SÔNG MÃ |
|
|
|
|
|
1 | Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Sông Mã | Xã Sông Mã, tỉnh Sơn La | 14007 | Cơ bản | Công lập |
|
2 | Trạm y tế xã Sông Mã | Xã Sông Mã, tỉnh Sơn La | 14197 | Ban đầu | Công lập |
|
3 | Trạm y tế xã Bó Sinh | Xã Bó Sinh, tỉnh Sơn La | 14198 | Ban đầu | Công lập |
|
4 | Điểm y tế Pú Bẩu | Xã Bó Sinh, tỉnh Sơn La | 14199 | Ban đầu | Công lập |
|
5 | Điểm y tế Chiềng Phung | Xã Nậm Ty, tỉnh Sơn La | 14200 | Ban đầu | Công lập |
|
6 | Điểm y tế Chiềng En | Xã Bó Sinh, tỉnh Sơn La | 14201 | Ban đầu | Công lập |
|
7 | Trạm y tế xã Nậm Ty | Xã Nậm Ty, tỉnh Sơn La | 14203 | Ban đầu | Công lập |
|
8 | Điểm y tế Đứa Mòn | Xã Mường Lầm, tỉnh Sơn La | 14204 | Ban đầu | Công lập |
|
9 | Điểm y tế Yên Hưng | Xã Chiềng Sơ, tỉnh Sơn La | 14205 | Ban đầu | Công lập |
|
10 | Trạm y tế xã Chiềng Sơ | Xã Chiềng Sơ, tỉnh Sơn La | 14206 | Ban đầu | Công lập |
|
11 | Điểm y tế Nà Nghịu | Xã Sông Mã, tỉnh Sơn La | 14207 | Ban đầu | Công lập |
|
12 | Điểm y tế Nậm Mằn | Xã Huổi Một, tỉnh Sơn La | 14208 | Ban đầu | Công lập |
|
13 | Trạm y tế xã Chiềng Khoong | Xã Chiềng Khoong, tỉnh Sơn La | 14209 | Ban đầu | Công lập |
|
14 | Điểm y tế Chiềng Cang | Xã Mường Hung, tỉnh Sơn La | 14210 | Ban đầu | Công lập |
|
15 | Trạm y tế xã Huổi Một | Xã Huổi Một, tỉnh Sơn La | 14211 | Ban đầu | Công lập |
|
16 | Điểm y tế Mường Sai | Xã Chiềng Khương, tỉnh Sơn La | 14212 | Ban đầu | Công lập |
|
17 | Điểm y tế Mường Cai | Xã Chiềng Khoong, tỉnh Sơn La | 14213 | Ban đầu | Công lập |
|
18 | Trạm y tế xã Mường Hung | Xã Mường Hung, tỉnh Sơn La | 14214 | Ban đầu | Công lập |
|
19 | Trạm Y tế xã Chiềng Khương | Xã Chiềng Khương, tỉnh Sơn La | 14244 | Ban đầu | Công lập |
|
20 | Trạm y tế xã Mường Lầm | Xã Mường Lầm, tỉnh Sơn La | 14245 | Ban đầu | Công lập |
|
VIII | BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ QUỲNH NHAI |
|
|
|
|
|
1 | Bệnh viện Đa Khoa khu vực Quỳnh Nhai | Xã Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La | 14008 | Cơ bản | Công lập |
|
2 | Điểm y tế xã Mường Chiên | Xã Mường Chiên, tỉnh Sơn La | 14035 | Ban đầu | Công lập |
|
3 | Điểm y tế xã Cà Nàng | Xã Mường Chiên, tỉnh Sơn La | 14036 | Ban đầu | Công lập |
|
4 | Trạm y tế xã Chiềng Khay | Xã Mường Chiên, tỉnh Sơn La | 14037 | Ban đầu | Công lập |
|
5 | Điểm y tế xã Pá Ma Pha Khinh | Xã Mường Giôn, tỉnh Sơn La | 14038 | Ban đầu | Công lập |
|
6 | Điểm y tế xã Chiềng Ơn | Xã Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La | 14041 | Ban đầu | Công lập |
|
7 | Trạm y tế Xã Mường Giàng | Xã Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La | 14042 | Ban đầu | Công lập |
|
8 | Điểm y tế xã Chiềng Bằng | Xã Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La | 14043 | Ban đầu | Công lập |
|
9 | Điểm y tế xã Mường Sại | Xã Mường Sại, tỉnh Sơn La | 14044 | Ban đầu | Công lập |
|
10 | Trạm y tế xã Nậm Ét | Xã Mường Sại, tỉnh Sơn La | 14045 | Ban đầu | Công lập |
|
11 | Điểm y tế xã Chiềng Khoang | Xã Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La | 14047 | Ban đầu | Công lập |
|
12 | Trạm Y Tế Xã Mường Giôn | Xã Mường Giôn, tỉnh Sơn La | 14243 | Ban đầu | Công lập |
|
13 | Điểm Y tế Chiềng La | Xã Chiềng La, tỉnh Sơn La | 14052 | Ban đầu | Công lập |
|
14 | Điểm Y tế Chiềng Ngàm | Xã Chiềng La, tỉnh Sơn La | 14053 | Ban đầu | Công lập |
|
15 | Điểm Y tế Liệp Tè | Xã Mường Khiêng, tỉnh Sơn La | 14054 | Ban đầu | Công lập |
|
16 | Trạm Y tế xã Chiềng La | Xã Chiềng La, tỉnh Sơn La | 14059 | Ban đầu | Công lập |
|
17 | Trạm y tế xã Mường Khiêng | Xã Mường Khiêng, tỉnh Sơn La | 14060 | Ban đầu | Công lập |
|
18 | Điểm Y tế Tông Cọ | Xã Chiềng La, tỉnh Sơn La | 14066 | Ban đầu | Công lập |
|
19 | Điểm Y tế Bó Mười | Xã Mường Khiêng, tỉnh Sơn La | 14067 | Ban đầu | Công lập |
|
IX | BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ MƯỜNG LA |
|
|
|
|
|
1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Mường La | Xã Mường La, tỉnh Sơn La | 14009 | Cơ bản | Công lập |
|
2 | Trạm Y tế xã Mường La | Xã Mường La, tỉnh Sơn La | 14077 | Ban đầu | Công lập |
|
3 | Điểm Y tế Nậm Giôn | Xã Chiềng Lao, tỉnh Sơn La | 14078 | Ban đầu | Công lập |
|
4 | Trạm Y tế xã Chiềng Lao | Xã Chiềng Lao, tỉnh Sơn La | 14079 | Ban đầu | Công lập |
|
5 | Điểm Y tế Hua Trai | Xã Chiềng Lao, tỉnh Sơn La | 14080 | Ban đầu | Công lập |
|
6 | Trạm Y tế xã Ngọc Chiến | Xã Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La | 14081 | Ban đầu | Công lập |
|
7 | Điểm Y tế Mường Trai | Xã Mường La, tỉnh Sơn La | 14082 | Ban đầu | Công lập |
|
8 | Điểm Y tế Nặm Păm | Xã Mường La, tỉnh Sơn La | 14083 | Ban đầu | Công lập |
|
9 | Điểm Y tế Chiềng Muôn | Xã Mường La, tỉnh Sơn La | 14084 | Ban đầu | Công lập |
|
10 | Điểm Y tế Chiềng Ân. | Xã Chiềng Hoa, tỉnh Sơn La | 14085 | Ban đầu | Công lập |
|
11 | Điểm Y tế Pi Toong | Xã Mường La, tỉnh Sơn La | 14086 | Ban đầu | Công lập |
|
12 | Điểm Y tế Chiềng Công | Xã Chiềng Hoa, tỉnh Sơn La | 14087 | Ban đầu | Công lập |
|
13 | Điểm Y tế Tạ Bú | Xã Mường Bú., tỉnh Sơn La | 14088 | Ban đầu | Công lập |
|
14 | Điểm Y tế Chiềng San | Xã Mường La, tỉnh Sơn La | 14089 | Ban đầu | Công lập |
|
15 | Trạm Y tế xã Mường Bú | Xã Mường Bú., tỉnh Sơn La | 14090 | Ban đầu | Công lập |
|
16 | Trạm Y tế xã Chiềng Hoa | Xã Chiềng Hoa, tỉnh Sơn La | 14091 | Ban đầu | Công lập |
|
17 | Điểm Y tế Mường Chùm | Xã Mường Bú., tỉnh Sơn La | 14092 | Ban đầu | Công lập |
|
X | BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ BẮC YÊN |
|
|
|
|
|
1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Yên | Xã Bắc Yên, tỉnh Sơn La | 14010 | Cơ bản | Công lập |
|
2 | Trạm Y tế xã Bắc Yên | Xã Bắc Yên, tỉnh Sơn La | 14093 | Ban đầu | Công lập |
|
3 | Điểm Y tế Phiêng Ban | Xã Bắc Yên, tỉnh Sơn La | 14094 | Ban đầu | Công lập |
|
4 | Trạm Y tế xã Xím Vàng | Xã Xím Vàng, tỉnh Sơn La | 14095 | Ban đầu | Công lập |
|
5 | Điểm y tế Xím Vàng | Xã Xím Vàng, tỉnh Sơn La | 14096 | Ban đầu | Công lập |
|
6 | Trạm Y tế xã Tà Xùa | Xã Tà Xùa, tỉnh Sơn La | 14097 | Ban đầu | Công lập |
|
7 | Trạm Y tế xã Pắc Ngà | Xã Pắc Ngà, tỉnh Sơn La | 14098 | Ban đầu | Công lập |
|
8 | Điểm y tế Làng Chếu | Xã Tà Xùa, tỉnh Sơn La | 14248 | Ban đầu | Công lập |
|
9 | Điểm Y tế Chim Vàn | Xã Pắc Ngà, tỉnh Sơn La | 14100 | Ban đầu | Công lập |
|
10 | Trạm Y tế Xã Tạ Khoa | Xã Tạ Khoa., tỉnh Sơn La | 14101 | Ban đầu | Công lập |
|
11 | Điểm Y tế Song Pe | Xã Bắc Yên, tỉnh Sơn La | 14102 | Ban đầu | Công lập |
|
12 | Điểm Y tế Hồng Ngài | Xã Bắc Yên, tỉnh Sơn La | 14103 | Ban đầu | Công lập |
|
13 | Điểm Y tế Tạ Khoa | Xã Tạ Khoa., tỉnh Sơn La | 14104 | Ban đầu | Công lập |
|
14 | Điểm y tế Háng Đồng | Xã Tà Xùa, tỉnh Sơn La | 14232 | Ban đầu | Công lập |
|
15 | Điểm Y tế Hua Nhàn | Xã Tạ Khoa., tỉnh Sơn La | 14233 | Ban đầu | Công lập |
|
XI | BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ SỐP CỘP |
|
|
|
|
|
1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Sốp Cộp | Xã Sốp Cộp, tỉnh Sơn La | 14015 | Cơ bản | Công lập |
|
2 | Điểm y tế Sam Kha | Xã Púng Bánh, tỉnh Sơn La | 14216 | Ban đầu | Công lập |
|
3 | Trạm y tế xã Púng Bánh | Xã Púng Bánh, tỉnh Sơn La | 14217 | Ban đầu | Công lập |
|
4 | Trạm y tế xã Sốp Cộp | Xã Sốp Cộp, tỉnh Sơn La | 14218 | Ban đầu | Công lập |
|
5 | Điểm y tế Dồm Cang | Xã Púng Bánh, tỉnh Sơn La | 14219 | Ban đầu | Công lập |
|
6 | Điểm y tế Nậm Lạnh | Xã Sốp Cộp, tỉnh Sơn La | 14220 | Ban đầu | Công lập |
|
7 | Trạm y tế xã Mường Lèo | Xã Mường Lèo, tỉnh Sơn La | 14221 | Ban đầu | Công lập |
|
8 | Điểm y tế Mường Và | Xã Sốp Cộp, tỉnh Sơn La | 14222 | Ban đầu | Công lập |
|
9 | Trạm y tế xã Mường Lạn | Xã Mường Lạn, tỉnh Sơn La | 14223 | Ban đầu | Công lập |
|
Xem thêm
Các Luật mới có hiệu lực từ 1/1/2026 chi tiết thế nào?
Tổng hợp Nghị định có hiệu lực từ 1/1/2026 chi tiết thế nào?

Danh sách cơ sở KCB tại Sơn La nhận đăng ký KCB ban đầu ngoại tỉnh năm 2026 thế nào? (Hình từ Internet)
Nguồn tài chính cho khám chữa bệnh từ đâu?
Căn cứ theo khoản 1 Điều 106 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023, các nguồn tài chính cho khám bệnh, chữa bệnh bao gồm:
- Ngân sách nhà nước;
- Quỹ bảo hiểm y tế;
- Kinh phí chi trả của người bệnh;
- Viện trợ, tài trợ, hỗ trợ của tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật;
- Nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện chế độ tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế, định giá tài sản và công khai tài chính theo quy định của pháp luật.
Có các hình thức thu hút nguồn lực xã hội trong hoạt động khám chữa bệnh nào?
Căn cứ theo khoản 3 Điều 109 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023, các hình thức thu hút nguồn lực xã hội trong hoạt động khám bệnh, chữa bệnh bao gồm:
- Đầu tư thành lập cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân;
- Đầu tư theo phương thức đối tác công tư để thành lập cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
- Vay vốn để đầu tư công trình hạ tầng, thiết bị y tế;
- Thuê, cho thuê tài sản, dịch vụ lâm sàng, dịch vụ cận lâm sàng, dịch vụ phi y tế, dịch vụ nhà thuốc, quản lý vận hành cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
- Mua trả chậm, trả dần; thuê, mượn thiết bị y tế;
- Tài trợ, viện trợ từ các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài;
- Hình thức khác theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và quy định khác của pháp luật có liên quan.
* Trên đây là nội dung Danh sách cơ sở KCB tại Sơn La nhận đăng ký KCB ban đầu ngoại tỉnh năm 2026 thế nào?
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];