Danh sách 138 cơ sở KCB BHYT tại Điện Biên nhận đăng ký KCB ban đầu năm 2026 chi tiết thế nào?

Nguyễn Thị Kim Linh 739 lượt xem
11:38 | 05/01/2026
Danh sách 138 cơ sở KCB BHYT tại Điện Biên nhận đăng ký KCB ban đầu năm 2026 chi tiết thế nào?
Nội dung chính
  1. Danh sách 138 cơ sở KCB BHYT tại Điện Biên nhận đăng ký KCB ban đầu năm 2026 chi tiết thế nào?
  2. Trường hợp nào bị cấm hành nghề khám chữa bệnh?
  3. Ngôn ngữ sử dụng trong khám chữa bệnh là gì?

Danh sách 138 cơ sở KCB BHYT tại Điện Biên nhận đăng ký KCB ban đầu năm 2026 chi tiết thế nào?

Ngày 31/10/2025, BHXH tỉnh Điện Biên đã có Công văn 1172/BHXH-CĐBHYT thông báo các cơ sở khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế nhận đăng ký khám, chữa bệnh ban đầu năm 2026.

Tải về

Dưới đây là Danh sách 138 cơ sở KCB BHYT tại Điện Biên nhận đăng ký KCB ban đầu năm 2026:

STT

Cơ sở KCB BHYT

Mã cơ sở KCB

Cấp chuyên môn KT

Địa chỉ

1

Bệnh viện đa khoa Tỉnh

11001

Cấp cơ bản

Phường Mường Thanh -Tỉnh Điện Biên

2

Trung tâm y tế Điện Biên Phủ

11002

Cấp cơ bản

Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên

3

Trạm Y tế Phường Điện Biên Phủ

11010

Cấp ban đầu

Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên

4

Điểm Trạm y tế Tân Thanh

11004

Cấp ban đầu

Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên

5

Điểm trạm y tế Thanh Bình

11005

Cấp ban đầu

Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên

6

Điểm trạm y tế Him Lam

11006

Cấp ban đầu

Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên

7

Điểm trạm y tế Thanh Minh

11008

Cấp ban đầu

Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên

8

Trạm Y tế Phường Mường Thanh

11017

Cấp ban đầu

Phường Mường Thanh - Tỉnh Điện Biên.

9

Điểm trạm y tế Noong Bua

11007

Cấp ban đầu

Phường Mường Thanh - Tỉnh Điện Biên

10

Điểm trạm y tế Nam Thanh

11009

Cấp ban đầu

Phường Mường Thanh - Tỉnh Điện Biên

11

Trạm y tế xã Mường Phăng

11021

Cấp ban đầu

Xã Mường Phăng - Tỉnh Điện Biên.

12

Điểm trạm y tế Nà Nhạn

11121

Cấp ban đầu

xã Mường Phăng - Tỉnh Điện Biên.

13

Điểm trạm Y tế Pá Khoang

11176

Cấp ban đầu

Xã Mường Phăng - Tỉnh Điện Biên

14

Bệnh viện Y Dược cổ truyền - Phục hồi chức năng

11051

Cấp cơ bản

Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên

15

Bệnh viện 7 -5

11156

Cấp cơ bản

Xã Thanh Nưa - Tỉnh Điện Biên

16

Phòng khám đa khoa Thanh Hải

11169

Cấp ban đầu

Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên

17

Phòng khám đa khoa Minh Giang

11268

Cấp ban đầu

Phường Mường Thanh - Tỉnh Điện Biên

18

Phòng khám đa khoa Bình An

11173

Cấp ban đầu

Phường Điện Biên phủ - Tỉnh Điện Biên

19

Trung tâm y tế Thanh An

11011

Cấp cơ bản

Xã Thanh An - Tỉnh Điện Biên

20

Phòng khám đa khoa KV Mường Nhà

11012

Cấp ban đầu

Xã Mường Nhà - Tỉnh Điện Biên

21

Trạm Y tế xã Thanh Nưa

11027

Cấp ban đầu

Xã Thanh Nưa - Tỉnh Điện Biên

22

Điểm trạm Y tế Hua Thanh

11171

Cấp ban đầu

Xã Thanh Nưa - Tỉnh Điện Biên

23

Điểm trạm y tế Thanh Nưa

11015

Cấp ban đầu

Xã Thanh Nưa - Tỉnh Điện Biên

24

Điểm trạm Y tế Thanh Chăn

11024

Cấp ban đầu

Xã Thanh Nưa - Tỉnh Điện Biên

25

Điểm trạm Y tế Thanh Hưng

11023

Cấp ban đầu

Xã Thanh Nưa - Tỉnh Điện Biên

A

C

B

F

K

26

Trạm Y tế xã Thanh Yên

11022

Cấp ban đầu

Xã Thanh Yên - Tỉnh Điện Biên

27

Điểm trạm y tế Thanh Yên

11020

Cấp ban đầu

Xã Thanh Yên - Tỉnh Điện Biên

28

Điểm trạm Y tế Pa Thơm

11030

Cấp ban đầu

Xã Thanh Yên - Tỉnh Điện Biên

29

Trạm Y tế xã Thanh An

11025

Cấp ban đầu

Xã Thanh An - Tỉnh Điện Biên

30

Điểm trạm y tế Thanh An

11018

Cấp ban đầu

Xã Thanh An - Tỉnh Điện Biên

31

Điêm trạm y tế Sam Mứn

11019

Cấp ban đầu

Xã Thanh An - Tỉnh Điện Biên

32

Trạm Y tế xã Sam Mứn

11158

Cấp ban đầu

Xã Sam Mứn - Tỉnh Điện Biên

33

Điểm trạm Y tế Na Ư

11031

Cấp ban đầu

Xã Sam Mứn - Tỉnh Điện Biên

34

Trạm Y tế xã Mường Nhà

11157

Cấp ban đầu

Xã Mường Nhà - Tỉnh Điện Biên

35

Điểm trạm Y tế Mường Lói

11028

Cấp ban đầu

Xã Mường Nhà - Tỉnh Điện Biên

36

Trạm Y tế xã Núa Ngam

11026

Cấp ban đầu

Xã Núa Ngam - Tỉnh Điện Biên

37

Điểm trạm Y tế Na Tông

11177

Cấp ban đầu

Xã Núa Ngam - Tỉnh Điện Biên

38

Điểm trạm Y tế Hẹ Muông

11170

Cấp ban đầu

Xã Núa Ngam - Tỉnh Điện Biên

39

Trung tâm y tế Điện Biên Đông

11032

Cấp cơ bản

Xã Na Son - Tỉnh Điện Biên

40

Trạm Y tế xã Xa Dung

11041

Cấp ban đầu

Xã Xa Dung - Tỉnh Điện Biên

41

Điểm trạm Y tế Xa Dung

11035

Cấp ban đầu

Xã Xa Dung - Tỉnh Điện Biên

42

Trạm y tế xã Na son

11042

Cấp ban đầu

Xã Na Son - Tỉnh Điện Biên

43

Điểm trạm y tế Keo Lôm

11039

Cấp ban đầu

Xã Na Son - Tỉnh Điện Biên

44

Trạm y tế xã Pu Nhi

11043

Cấp ban đầu

Xã Pu Nhi - Tỉnh Điện Biên

45

Điểm trạm Y tế Nong U

11123

Cấp ban đầu

Xã Pu Nhi - Tỉnh Điện Biên

46

Trạm y tế xã Phình Giàng

11037

Cấp ban đầu

Xã Phình Giàng - Tỉnh Điện Biên

47

Điểm trạm Y tế Pú Hồng

11124

Cấp ban đầu

Xã Phình Giàng - Tỉnh Điện Biên

48

Trạm y tế xã Tìa Dình

11038

Cấp ban đầu

Xã Tìa Dình - Tỉnh Điện Biên

49

Điểm trạm Y tế Tìa Dình

11125

Cấp ban đầu

Xã Tìa Dình - Tỉnh Điện Biên

50

Trạm y tế xã Mường Luân

11126

Cấp ban đầu

Xã Mường Luân - Tỉnh Điện Biên

51

Điểm trạm Y tế Luân Giói

11036

Cấp ban đầu

Xã Mường Luân - Tỉnh Điện Biên

52

Điểm trạm Y tế Chiềng Sơ

11040

Cấp ban đầu

Xã Mường Luân - Tỉnh Điện Biên

53

Trung tâm Y tế Mường Lay

11045

Cấp cơ bản

Phường Mường Lay - Tình Điện Biên

54

Trạm Y tế phường Mường Lay

11054

Cấp ban đầu

Phường Mường Lay - Tỉnh Điện Biên

55

Điểm trạm Y tế Na Lay

11046

Cấp ban đầu

Phường Mường Lay - Tỉnh Điện Biên

56

Điểm trạm Y tế Sông Đà

11047

Cấp ban đầu

Phường Mường Lay - Tỉnh Điện Biên

57

Điểm trạm Y tế Lay Nưa

11049

Cấp ban đầu

Phường Mường Lay - Tỉnh Điện Biên

A

C

B

F

K

58

Trung tâm y tế Na Sang

11048

Cấp cơ bản

Xã Na Sang -Tỉnh Điện Biên

59

Trạm Y tế xã Na Sang

11142

Cấp ban đầu

Xã Na Sang - Tỉnh Điện Biên

60

Điểm trạm Y tế Na Sang

11137

Cấp ban đầu

Xã Na Sang Tỉnh Điện Biên

61

Điểm trạm Y tế Sa Lông

11141

Cấp ban đầu

Xã Na Sang - Tỉnh Điện Biên

62

Trạm y tế xã Mường Tùng

11050

Cấp ban đầu

Xã Mường Tùng - Tỉnh Điện Biên

63

Điểm trạm Y tế Huổi Lèng

11053

Cấp ban đầu

Xã Mường Tùng - Tỉnh Điện Biên

64

Trạm Y tế xã Pa Ham

11056

Cấp ban đầu

Xã Pa Ham - Tỉnh Điện Biên

65

Điểm trạm Y tế Hừa Ngài

11052

Cấp ban đầu

Xã Pa Ham - Tỉnh Điện Biên

66

Trạm y tế xã Nậm Nèn

11160

Cấp ban đầu

Xã Nậm Nèn - Tỉnh Điện Biên

67

Điểm trạm Y tế Huổi Mí

11159

Cấp ban đầu

Xã Nậm Nèn - Tỉnh Điện Biên

68

Trạm Y tế xã Mường Pồn

11055

Cấp ban đầu

Xã Mường Pồn - Tỉnh Điện Biên

69

Điểm trạm Y tế Mường Pồn

11029

Cấp ban đầu

Xã Mường Pồn - Tỉnh Điện Biên

70

Trạm Y tế xã Si Pa Phìn

11057

Cấp ban đầu

Xã Si Pa Phìn - Tỉnh Điện Biên

71

Điểm trạm Y tế Phìn Hồ

11143

Cấp ban đầu

Xã Si Pa Phìn - Tỉnh Điện Biên

72

Trung tâm y tế Tủa Chùa

11060

Cấp cơ bản

Xã Tủa Chùa - Tỉnh Điện Biên

73

Phòng khám đa khoa KV Xá Nhè

11103

Cấp ban đầu

Xã Sáng Nhè - Tỉnh Điện Biên

74

Phòng khám đa khoa KV Tả Sìn Thàng

11145

Cấp ban đầu

Xã Sín Chải - Tỉnh Điện Biên

75

Trạm y tế xã Tủa Chùa

11167

Cấp ban đầu

Xã Tủa Chùa - Tỉnh Điện Biên

76

Điểm Trạm y tế Tủa Chùa

11114

Cấp ban đầu

Xã Tủa Chùa - Tỉnh Điện Biên

77

Điểm Trạm y tế Sín Chải

11069

Cấp ban đầu

Xã Sín Chải - Tỉnh Điện Biên

78

Điểm Trạm y tế Lao Xả Phình

11072

Cấp ban đầu

Xã Sín Chải - Tỉnh Điện Biên

79

Trạm y tế xã Sính Phình

11067

Cấp ban đầu

Xã Sính Phình - Tỉnh Điện Biên

80

Điểm Trạm y tế Tả Phìn

11071

Cấp ban đầu

Xã Sính Phình - Tỉnh Điện Biên

81

Điểm Trạm y tế Trung Thu

11065

Cấp ban đầu

Xã Sính Phình - Tỉnh Điện Biên

82

Trạm y tế xã Tủa Thàng

11070

Cấp ban đầu

Xã Tủa Thàng - Tỉnh Điện Biên

83

Điểm Trạm y tế Tủa Thàng

11063

Cấp ban đầu

Xã Tủa Thàng - Tỉnh Điện Biên

84

Điểm Trạm y tế Mường Đun

11066

Cấp ban đầu

Xã Sáng Nhè - Tỉnh Điện Biên

85

Điểm Trạm y tế Phình Sáng

11091

Cấp ban đầu

Xã Sáng Nhè - Tỉnh Điện Biên

86

Trung tâm y tế Nậm Pồ

11061

Cấp cơ bản

Xã Nà Hỳ - Tỉnh Điện Biên

87

Phòng khám đa khoa KV Si Pa Phìn

11131

Cấp ban đầu

Xã Si Pa Phìn - Tỉnh Điện Biên

88

Phòng khám Quân dân y KV Ba Chà

11147

Cấp ban đầu

Xã Mường Chà - Tỉnh Điện Biên

89

Trạm Y tế xã Nà Hỳ

11108

Cấp ban đầu

Xã Nà Hỳ - Tỉnh Điện Biên

A

C

B

F

K

90

Điểm trạm Y tế Nậm Chua

11168

Cấp ban đầu

Xã Nà Hỳ - Tỉnh Điện Biên

91

Điểm trạm Y tế Nậm Nhừ

11174

Cấp ban đầu

Xã Nà Hỳ - Tỉnh Điện Biên

92

Điểm trạm Y tế Chà Nưa

11058

Cấp ban đầu

Xã Mường Chà - Tỉnh Điện Biên

93

Điểm trạm y tế Pa Tần

11107

Cấp ban đầu

Xã Mường Chà - Tỉnh Điện Biên

94

Điểm trạm Y tế Nậm Tin

11172

Cấp ban đầu

Xã Mường Chà - Tỉnh Điện Biên

95

Trạm y tế xã Chà Tở

11059

Cấp ban đầu

Xã Chà Tở - Tỉnh Điện Biên

96

Điểm trạm Y tế Nậm Khăn

11144

Cấp ban đầu

Xã Chà Tở - Tỉnh Điện Biên

97

Trạm Y tế xã Nà Bủng

11162

Cấp ban đầu

Xã Nà Bủng - Tỉnh Điện Biên

98

Điểm trạm y tế Nà Bủng

11109

Cấp ban đầu

Xã Nà Bủng - Tỉnh Điện Biên

99

Trung tâm y tế Mường Nhé

11073

Cấp cơ bản

Xã Mường Nhé - Tỉnh Điện Biên

100

Phòng khám ĐKKV Leng Su Sìn

11178

Cấp ban đầu

Xã Sín Thầu - Tỉnh Điện Biên

101

Trạm Y tế xã Mường Nhé

11076

Cấp ban đầu

Xã Mường Nhé - Tỉnh Điện Biên

102

Điểm trạm Y tế Nậm Vì

11149

Cấp ban đầu

Xã Mường Nhé - Tỉnh Điện Biên

103

Điểm trạm Y tế Sín Thầu

11075

Cấp ban đầu

Xã Sín Thầu - Tỉnh Điện Biên

104

Điểm trạm Y tế Sen Thượng

11152

Cấp ban đầu

Xã Sín Thầu - Tỉnh Điện Biên

105

Trạm y tế xã Mường Toong

11074

Cấp ban đầu

Xã Mường Toong - Tỉnh Điện Biên

106

Điểm trạm Y tế Huổi Lếch

11175

Cấp ban đầu

Xã Mường Toong - Tỉnh Điện Biên

107

Trạm Y tế xã Nậm Kè

11105

Cấp ban đầu

Xã Nậm Kè - Tỉnh Điện Biên

108

Điểm trạm Y tế Pá Mỳ

11151

Cấp ban đầu

Xã Nậm Kè - Tỉnh Điện Biên

109

Trạm Y tế xã Quảng Lâm

11106

Cấp ban đầu

Xã Quảng Lâm - Tỉnh Điện Biên

110

Điểm trạm Y tế Na Cô Sa

11150

Cấp ban đầu

Xã Quảng Lâm - Tỉnh Điện Biên

111

Trung tâm y tế Tuần Giáo

11080

Cấp cơ bản

Xã Tuần Giáo - Tỉnh Điện Biên

112

Trạm Y tế xã Tuần Giáo

11084

Cấp ban đầu

Xã Tuần Giáo - Tỉnh Điện Biên

113

Điểm trạm Y tế Quài Nưa

11086

Cấp ban đầu

Xã Tuần Giáo - Tỉnh Điện Biên

114

Trạm y tế xã Quài Tở

11085

Cấp ban đầu

Xã Quài Tở - Tỉnh Điện Biên

115

Điểm trạm Y tế Tỏa Tình

11087

Cấp ban đầu

Xã Quài Tở - Tỉnh Điện Biên

116

Điểm trạm Y tế Tênh Phông

11089

Cấp ban đầu

Xã Quài Tở - Tỉnh Điện Biên

117

Trạm y tế xã Mường Mùn

11092

Cấp ban đầu

Xã Mường Mùn - Tỉnh Điện Biên

118

Điểm trạm Y tế Mùn Chung

11093

Cấp ban đầu

Xã Mường Mùn - Tỉnh Điện Biên

119

Điểm trạm Y tế Pú Xi

11166

Cấp ban đầu

Xã Mường Mùn - Tỉnh Điện Biên

120

Trạm Y tế xã Pú Nhung

11165

Cấp ban đầu

Xã Pú Nhung - Tỉnh Điện Biên

121

Điểm trạm Y tế Pú Nhung

11088

Cấp ban đầu

Xã Pú Nhung - Tỉnh Điện Biên

A

C

B

F

K

122

Điểm trạm Y tế Ta Ma

11090

Cấp ban đầu

Xã Pú Nhung - Tỉnh Điện Biên

123

Trạm Y tế xã Chiềng Sinh

11100

Cấp ban đầu

Xã Chiềng Sinh - Tỉnh Điện Biên

124

Điểm trạm Y tế Chiềng Sinh

11117

Cấp ban đầu

Xã Chiềng Sinh - Tỉnh Điện Biên

125

Điểm trạm Y tế Mường Thín

11094

Cấp ban đầu

Xã Chiềng Sinh - Tỉnh Điện Biên

126

Điểm trạm Y tế Mường Khong

11164

Cấp ban đầu

Xã Chiềng Sinh - Tỉnh Điện Biên

127

Trung tâm Y tế Mường Ảng

11082

Cấp cơ bản

Xã Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên

128

Phòng khám đa khoa KV Búng Lao

11083

Cấp ban đầu

Xã Búng Lao - Tỉnh Điện Biên

129

Trạm y tế xã Nà Tấu

11119

Cấp ban đầu

Xã Nà Tấu - Tỉnh Điện Biên

130

Điểm trạm Y tế Mường Đăng

11099

Cấp ban đầu

Xã Nà Tấu - Tỉnh Điện Biên

131

Điểm trạm Y tế Ngối Cáy

11140

Cấp ban đầu

Xã Nà Tấu - Tỉnh Điện Biên

132

Trạm Y tế xã Mường Ảng

11096

Cấp ban đầu

Xã Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên

133

Điểm trạm Y tế Ẳng Nưa

11097

Cấp ban đầu

Xã Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên

134

Trạm Y tế xã Búng Lao

11163

Cấp ban đầu

Xã Búng Lao - Tỉnh Điện Biên

135

Điểm trạm Y tế Ẳng Tở

11098

Cấp ban đầu

Xã Búng Lao - Tỉnh Điện Biên

136

Trạm y tế xã Mường Lạn

11095

Cấp ban đầu

Xã Mường Lạn - Tỉnh Điện Biên

137

Điểm trạm Y tế Nặm Lịch

11139

Cấp ban đầu

Xã Mường Lạn - Tỉnh Điện Biên

138

Điểm trạm Y tế Xuân Lao

11138

Cấp ban đầu

Xã Mường Lạn - Tỉnh Điện Biên

Xem thêm

Danh sách 430 cơ sở KCB BHYT tại Gia Lai nhận đăng ký KCB ban đầu năm 2026 thế nào?

Danh sách cơ sở KCB tại Sơn La nhận đăng ký KCB ban đầu ngoại tỉnh năm 2026 thế nào?

Danh sách 138 cơ sở KCB BHYT tại Điện Biên nhận đăng ký KCB ban đầu năm 2026 chi tiết thế nào?

Danh sách 138 cơ sở KCB BHYT tại Điện Biên nhận đăng ký KCB ban đầu năm 2026 chi tiết thế nào? (Hình từ Internet)

Trường hợp nào bị cấm hành nghề khám chữa bệnh?

Căn cứ theo Điều 20 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023, các trường hợp bị cấm hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, bao gồm:

- Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự về hành vi vi phạm pháp luật có liên quan đến chuyên môn kỹ thuật.

- Đang trong thời gian thi hành án treo, án phạt cải tạo không giam giữ về hành vi vi phạm pháp luật có liên quan đến chuyên môn kỹ thuật.

- Đang trong thời gian thử thách đối với người bị kết án phạt tù có liên quan đến chuyên môn kỹ thuật nhưng được tha tù trước thời hạn có điều kiện.

- Đang trong thời gian thi hành án phạt tù hoặc đang bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc.

- Đang trong thời gian bị cấm hành nghề khám bệnh, chữa bệnh theo bản án hình sự có hiệu lực pháp luật của tòa án hoặc bị hạn chế thực hiện hoạt động khám bệnh, chữa bệnh theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.

- Mất năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự.

Ngôn ngữ sử dụng trong khám chữa bệnh là gì?

Căn cứ theo khoản 1, khoản 2 Điều 21 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023, ngôn ngữ sử dụng trong khám bệnh, chữa bệnh là tiếng Việt, ngoại trừ các trường hợp người hành nghề là người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài (sau đây gọi là người hành nghề nước ngoài) được sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt để khám bệnh, chữa bệnh cho người bệnh thuộc một trong các trường hợp sau:

- Người bệnh có cùng ngôn ngữ mẹ đẻ với người hành nghề; người bệnh có khả năng sử dụng chung ngôn ngữ mà người hành nghề đã đăng ký;

- Người bệnh là người nước ngoài và không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 21 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023;

- Khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt; chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh theo thỏa thuận hợp tác giữa cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Việt Nam với cơ sở y tế của nước ngoài.

Nguyễn Thị Kim Linh
Nguyễn Thị Kim Linh Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Thể thao - Y tế Xem thêm

Hỏi đáp Pháp luật
Hướng dẫn kiểm tra nhà nước về ATTP đối với dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm theo Công văn 22082 ra sao?

Hướng dẫn về việc thực hiện kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với sản phẩm dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm theo Công văn 22082/CHQ-GSQL ngày 23/09/2026 ra sao?

Bài viết mới nhất

Hỏi đáp Pháp luật
Mã chương 857 là gì theo Thông tư 130?

Mã chương 857 là Hộ gia đình, cá nhân, Bao gồm trường hợp các khoản thuế TNCN do cơ quan chi trả thu nhập thực hiện hoặc do cá nhân thực hiện (Mục 1000 “Thuế thu nhập cá nhân”) do cơ quan thuế cấp cơ sở quản lý.