Danh sách 138 cơ sở KCB BHYT tại Điện Biên nhận đăng ký KCB ban đầu năm 2026 chi tiết thế nào?
Ngày 31/10/2025, BHXH tỉnh Điện Biên đã có Công văn 1172/BHXH-CĐBHYT thông báo các cơ sở khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế nhận đăng ký khám, chữa bệnh ban đầu năm 2026.
Dưới đây là Danh sách 138 cơ sở KCB BHYT tại Điện Biên nhận đăng ký KCB ban đầu năm 2026:
STT | Cơ sở KCB BHYT | Mã cơ sở KCB | Cấp chuyên môn KT | Địa chỉ |
1 | Bệnh viện đa khoa Tỉnh | 11001 | Cấp cơ bản | Phường Mường Thanh -Tỉnh Điện Biên |
2 | Trung tâm y tế Điện Biên Phủ | 11002 | Cấp cơ bản | Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên |
3 | Trạm Y tế Phường Điện Biên Phủ | 11010 | Cấp ban đầu | Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên |
4 | Điểm Trạm y tế Tân Thanh | 11004 | Cấp ban đầu | Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên |
5 | Điểm trạm y tế Thanh Bình | 11005 | Cấp ban đầu | Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên |
6 | Điểm trạm y tế Him Lam | 11006 | Cấp ban đầu | Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên |
7 | Điểm trạm y tế Thanh Minh | 11008 | Cấp ban đầu | Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên |
8 | Trạm Y tế Phường Mường Thanh | 11017 | Cấp ban đầu | Phường Mường Thanh - Tỉnh Điện Biên. |
9 | Điểm trạm y tế Noong Bua | 11007 | Cấp ban đầu | Phường Mường Thanh - Tỉnh Điện Biên |
10 | Điểm trạm y tế Nam Thanh | 11009 | Cấp ban đầu | Phường Mường Thanh - Tỉnh Điện Biên |
11 | Trạm y tế xã Mường Phăng | 11021 | Cấp ban đầu | Xã Mường Phăng - Tỉnh Điện Biên. |
12 | Điểm trạm y tế Nà Nhạn | 11121 | Cấp ban đầu | xã Mường Phăng - Tỉnh Điện Biên. |
13 | Điểm trạm Y tế Pá Khoang | 11176 | Cấp ban đầu | Xã Mường Phăng - Tỉnh Điện Biên |
14 | Bệnh viện Y Dược cổ truyền - Phục hồi chức năng | 11051 | Cấp cơ bản | Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên |
15 | Bệnh viện 7 -5 | 11156 | Cấp cơ bản | Xã Thanh Nưa - Tỉnh Điện Biên |
16 | Phòng khám đa khoa Thanh Hải | 11169 | Cấp ban đầu | Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên |
17 | Phòng khám đa khoa Minh Giang | 11268 | Cấp ban đầu | Phường Mường Thanh - Tỉnh Điện Biên |
18 | Phòng khám đa khoa Bình An | 11173 | Cấp ban đầu | Phường Điện Biên phủ - Tỉnh Điện Biên |
19 | Trung tâm y tế Thanh An | 11011 | Cấp cơ bản | Xã Thanh An - Tỉnh Điện Biên |
20 | Phòng khám đa khoa KV Mường Nhà | 11012 | Cấp ban đầu | Xã Mường Nhà - Tỉnh Điện Biên |
21 | Trạm Y tế xã Thanh Nưa | 11027 | Cấp ban đầu | Xã Thanh Nưa - Tỉnh Điện Biên |
22 | Điểm trạm Y tế Hua Thanh | 11171 | Cấp ban đầu | Xã Thanh Nưa - Tỉnh Điện Biên |
23 | Điểm trạm y tế Thanh Nưa | 11015 | Cấp ban đầu | Xã Thanh Nưa - Tỉnh Điện Biên |
24 | Điểm trạm Y tế Thanh Chăn | 11024 | Cấp ban đầu | Xã Thanh Nưa - Tỉnh Điện Biên |
25 | Điểm trạm Y tế Thanh Hưng | 11023 | Cấp ban đầu | Xã Thanh Nưa - Tỉnh Điện Biên |
A | C | B | F | K |
26 | Trạm Y tế xã Thanh Yên | 11022 | Cấp ban đầu | Xã Thanh Yên - Tỉnh Điện Biên |
27 | Điểm trạm y tế Thanh Yên | 11020 | Cấp ban đầu | Xã Thanh Yên - Tỉnh Điện Biên |
28 | Điểm trạm Y tế Pa Thơm | 11030 | Cấp ban đầu | Xã Thanh Yên - Tỉnh Điện Biên |
29 | Trạm Y tế xã Thanh An | 11025 | Cấp ban đầu | Xã Thanh An - Tỉnh Điện Biên |
30 | Điểm trạm y tế Thanh An | 11018 | Cấp ban đầu | Xã Thanh An - Tỉnh Điện Biên |
31 | Điêm trạm y tế Sam Mứn | 11019 | Cấp ban đầu | Xã Thanh An - Tỉnh Điện Biên |
32 | Trạm Y tế xã Sam Mứn | 11158 | Cấp ban đầu | Xã Sam Mứn - Tỉnh Điện Biên |
33 | Điểm trạm Y tế Na Ư | 11031 | Cấp ban đầu | Xã Sam Mứn - Tỉnh Điện Biên |
34 | Trạm Y tế xã Mường Nhà | 11157 | Cấp ban đầu | Xã Mường Nhà - Tỉnh Điện Biên |
35 | Điểm trạm Y tế Mường Lói | 11028 | Cấp ban đầu | Xã Mường Nhà - Tỉnh Điện Biên |
36 | Trạm Y tế xã Núa Ngam | 11026 | Cấp ban đầu | Xã Núa Ngam - Tỉnh Điện Biên |
37 | Điểm trạm Y tế Na Tông | 11177 | Cấp ban đầu | Xã Núa Ngam - Tỉnh Điện Biên |
38 | Điểm trạm Y tế Hẹ Muông | 11170 | Cấp ban đầu | Xã Núa Ngam - Tỉnh Điện Biên |
39 | Trung tâm y tế Điện Biên Đông | 11032 | Cấp cơ bản | Xã Na Son - Tỉnh Điện Biên |
40 | Trạm Y tế xã Xa Dung | 11041 | Cấp ban đầu | Xã Xa Dung - Tỉnh Điện Biên |
41 | Điểm trạm Y tế Xa Dung | 11035 | Cấp ban đầu | Xã Xa Dung - Tỉnh Điện Biên |
42 | Trạm y tế xã Na son | 11042 | Cấp ban đầu | Xã Na Son - Tỉnh Điện Biên |
43 | Điểm trạm y tế Keo Lôm | 11039 | Cấp ban đầu | Xã Na Son - Tỉnh Điện Biên |
44 | Trạm y tế xã Pu Nhi | 11043 | Cấp ban đầu | Xã Pu Nhi - Tỉnh Điện Biên |
45 | Điểm trạm Y tế Nong U | 11123 | Cấp ban đầu | Xã Pu Nhi - Tỉnh Điện Biên |
46 | Trạm y tế xã Phình Giàng | 11037 | Cấp ban đầu | Xã Phình Giàng - Tỉnh Điện Biên |
47 | Điểm trạm Y tế Pú Hồng | 11124 | Cấp ban đầu | Xã Phình Giàng - Tỉnh Điện Biên |
48 | Trạm y tế xã Tìa Dình | 11038 | Cấp ban đầu | Xã Tìa Dình - Tỉnh Điện Biên |
49 | Điểm trạm Y tế Tìa Dình | 11125 | Cấp ban đầu | Xã Tìa Dình - Tỉnh Điện Biên |
50 | Trạm y tế xã Mường Luân | 11126 | Cấp ban đầu | Xã Mường Luân - Tỉnh Điện Biên |
51 | Điểm trạm Y tế Luân Giói | 11036 | Cấp ban đầu | Xã Mường Luân - Tỉnh Điện Biên |
52 | Điểm trạm Y tế Chiềng Sơ | 11040 | Cấp ban đầu | Xã Mường Luân - Tỉnh Điện Biên |
53 | Trung tâm Y tế Mường Lay | 11045 | Cấp cơ bản | Phường Mường Lay - Tình Điện Biên |
54 | Trạm Y tế phường Mường Lay | 11054 | Cấp ban đầu | Phường Mường Lay - Tỉnh Điện Biên |
55 | Điểm trạm Y tế Na Lay | 11046 | Cấp ban đầu | Phường Mường Lay - Tỉnh Điện Biên |
56 | Điểm trạm Y tế Sông Đà | 11047 | Cấp ban đầu | Phường Mường Lay - Tỉnh Điện Biên |
57 | Điểm trạm Y tế Lay Nưa | 11049 | Cấp ban đầu | Phường Mường Lay - Tỉnh Điện Biên |
A | C | B | F | K |
58 | Trung tâm y tế Na Sang | 11048 | Cấp cơ bản | Xã Na Sang -Tỉnh Điện Biên |
59 | Trạm Y tế xã Na Sang | 11142 | Cấp ban đầu | Xã Na Sang - Tỉnh Điện Biên |
60 | Điểm trạm Y tế Na Sang | 11137 | Cấp ban đầu | Xã Na Sang Tỉnh Điện Biên |
61 | Điểm trạm Y tế Sa Lông | 11141 | Cấp ban đầu | Xã Na Sang - Tỉnh Điện Biên |
62 | Trạm y tế xã Mường Tùng | 11050 | Cấp ban đầu | Xã Mường Tùng - Tỉnh Điện Biên |
63 | Điểm trạm Y tế Huổi Lèng | 11053 | Cấp ban đầu | Xã Mường Tùng - Tỉnh Điện Biên |
64 | Trạm Y tế xã Pa Ham | 11056 | Cấp ban đầu | Xã Pa Ham - Tỉnh Điện Biên |
65 | Điểm trạm Y tế Hừa Ngài | 11052 | Cấp ban đầu | Xã Pa Ham - Tỉnh Điện Biên |
66 | Trạm y tế xã Nậm Nèn | 11160 | Cấp ban đầu | Xã Nậm Nèn - Tỉnh Điện Biên |
67 | Điểm trạm Y tế Huổi Mí | 11159 | Cấp ban đầu | Xã Nậm Nèn - Tỉnh Điện Biên |
68 | Trạm Y tế xã Mường Pồn | 11055 | Cấp ban đầu | Xã Mường Pồn - Tỉnh Điện Biên |
69 | Điểm trạm Y tế Mường Pồn | 11029 | Cấp ban đầu | Xã Mường Pồn - Tỉnh Điện Biên |
70 | Trạm Y tế xã Si Pa Phìn | 11057 | Cấp ban đầu | Xã Si Pa Phìn - Tỉnh Điện Biên |
71 | Điểm trạm Y tế Phìn Hồ | 11143 | Cấp ban đầu | Xã Si Pa Phìn - Tỉnh Điện Biên |
72 | Trung tâm y tế Tủa Chùa | 11060 | Cấp cơ bản | Xã Tủa Chùa - Tỉnh Điện Biên |
73 | Phòng khám đa khoa KV Xá Nhè | 11103 | Cấp ban đầu | Xã Sáng Nhè - Tỉnh Điện Biên |
74 | Phòng khám đa khoa KV Tả Sìn Thàng | 11145 | Cấp ban đầu | Xã Sín Chải - Tỉnh Điện Biên |
75 | Trạm y tế xã Tủa Chùa | 11167 | Cấp ban đầu | Xã Tủa Chùa - Tỉnh Điện Biên |
76 | Điểm Trạm y tế Tủa Chùa | 11114 | Cấp ban đầu | Xã Tủa Chùa - Tỉnh Điện Biên |
77 | Điểm Trạm y tế Sín Chải | 11069 | Cấp ban đầu | Xã Sín Chải - Tỉnh Điện Biên |
78 | Điểm Trạm y tế Lao Xả Phình | 11072 | Cấp ban đầu | Xã Sín Chải - Tỉnh Điện Biên |
79 | Trạm y tế xã Sính Phình | 11067 | Cấp ban đầu | Xã Sính Phình - Tỉnh Điện Biên |
80 | Điểm Trạm y tế Tả Phìn | 11071 | Cấp ban đầu | Xã Sính Phình - Tỉnh Điện Biên |
81 | Điểm Trạm y tế Trung Thu | 11065 | Cấp ban đầu | Xã Sính Phình - Tỉnh Điện Biên |
82 | Trạm y tế xã Tủa Thàng | 11070 | Cấp ban đầu | Xã Tủa Thàng - Tỉnh Điện Biên |
83 | Điểm Trạm y tế Tủa Thàng | 11063 | Cấp ban đầu | Xã Tủa Thàng - Tỉnh Điện Biên |
84 | Điểm Trạm y tế Mường Đun | 11066 | Cấp ban đầu | Xã Sáng Nhè - Tỉnh Điện Biên |
85 | Điểm Trạm y tế Phình Sáng | 11091 | Cấp ban đầu | Xã Sáng Nhè - Tỉnh Điện Biên |
86 | Trung tâm y tế Nậm Pồ | 11061 | Cấp cơ bản | Xã Nà Hỳ - Tỉnh Điện Biên |
87 | Phòng khám đa khoa KV Si Pa Phìn | 11131 | Cấp ban đầu | Xã Si Pa Phìn - Tỉnh Điện Biên |
88 | Phòng khám Quân dân y KV Ba Chà | 11147 | Cấp ban đầu | Xã Mường Chà - Tỉnh Điện Biên |
89 | Trạm Y tế xã Nà Hỳ | 11108 | Cấp ban đầu | Xã Nà Hỳ - Tỉnh Điện Biên |
A | C | B | F | K |
90 | Điểm trạm Y tế Nậm Chua | 11168 | Cấp ban đầu | Xã Nà Hỳ - Tỉnh Điện Biên |
91 | Điểm trạm Y tế Nậm Nhừ | 11174 | Cấp ban đầu | Xã Nà Hỳ - Tỉnh Điện Biên |
92 | Điểm trạm Y tế Chà Nưa | 11058 | Cấp ban đầu | Xã Mường Chà - Tỉnh Điện Biên |
93 | Điểm trạm y tế Pa Tần | 11107 | Cấp ban đầu | Xã Mường Chà - Tỉnh Điện Biên |
94 | Điểm trạm Y tế Nậm Tin | 11172 | Cấp ban đầu | Xã Mường Chà - Tỉnh Điện Biên |
95 | Trạm y tế xã Chà Tở | 11059 | Cấp ban đầu | Xã Chà Tở - Tỉnh Điện Biên |
96 | Điểm trạm Y tế Nậm Khăn | 11144 | Cấp ban đầu | Xã Chà Tở - Tỉnh Điện Biên |
97 | Trạm Y tế xã Nà Bủng | 11162 | Cấp ban đầu | Xã Nà Bủng - Tỉnh Điện Biên |
98 | Điểm trạm y tế Nà Bủng | 11109 | Cấp ban đầu | Xã Nà Bủng - Tỉnh Điện Biên |
99 | Trung tâm y tế Mường Nhé | 11073 | Cấp cơ bản | Xã Mường Nhé - Tỉnh Điện Biên |
100 | Phòng khám ĐKKV Leng Su Sìn | 11178 | Cấp ban đầu | Xã Sín Thầu - Tỉnh Điện Biên |
101 | Trạm Y tế xã Mường Nhé | 11076 | Cấp ban đầu | Xã Mường Nhé - Tỉnh Điện Biên |
102 | Điểm trạm Y tế Nậm Vì | 11149 | Cấp ban đầu | Xã Mường Nhé - Tỉnh Điện Biên |
103 | Điểm trạm Y tế Sín Thầu | 11075 | Cấp ban đầu | Xã Sín Thầu - Tỉnh Điện Biên |
104 | Điểm trạm Y tế Sen Thượng | 11152 | Cấp ban đầu | Xã Sín Thầu - Tỉnh Điện Biên |
105 | Trạm y tế xã Mường Toong | 11074 | Cấp ban đầu | Xã Mường Toong - Tỉnh Điện Biên |
106 | Điểm trạm Y tế Huổi Lếch | 11175 | Cấp ban đầu | Xã Mường Toong - Tỉnh Điện Biên |
107 | Trạm Y tế xã Nậm Kè | 11105 | Cấp ban đầu | Xã Nậm Kè - Tỉnh Điện Biên |
108 | Điểm trạm Y tế Pá Mỳ | 11151 | Cấp ban đầu | Xã Nậm Kè - Tỉnh Điện Biên |
109 | Trạm Y tế xã Quảng Lâm | 11106 | Cấp ban đầu | Xã Quảng Lâm - Tỉnh Điện Biên |
110 | Điểm trạm Y tế Na Cô Sa | 11150 | Cấp ban đầu | Xã Quảng Lâm - Tỉnh Điện Biên |
111 | Trung tâm y tế Tuần Giáo | 11080 | Cấp cơ bản | Xã Tuần Giáo - Tỉnh Điện Biên |
112 | Trạm Y tế xã Tuần Giáo | 11084 | Cấp ban đầu | Xã Tuần Giáo - Tỉnh Điện Biên |
113 | Điểm trạm Y tế Quài Nưa | 11086 | Cấp ban đầu | Xã Tuần Giáo - Tỉnh Điện Biên |
114 | Trạm y tế xã Quài Tở | 11085 | Cấp ban đầu | Xã Quài Tở - Tỉnh Điện Biên |
115 | Điểm trạm Y tế Tỏa Tình | 11087 | Cấp ban đầu | Xã Quài Tở - Tỉnh Điện Biên |
116 | Điểm trạm Y tế Tênh Phông | 11089 | Cấp ban đầu | Xã Quài Tở - Tỉnh Điện Biên |
117 | Trạm y tế xã Mường Mùn | 11092 | Cấp ban đầu | Xã Mường Mùn - Tỉnh Điện Biên |
118 | Điểm trạm Y tế Mùn Chung | 11093 | Cấp ban đầu | Xã Mường Mùn - Tỉnh Điện Biên |
119 | Điểm trạm Y tế Pú Xi | 11166 | Cấp ban đầu | Xã Mường Mùn - Tỉnh Điện Biên |
120 | Trạm Y tế xã Pú Nhung | 11165 | Cấp ban đầu | Xã Pú Nhung - Tỉnh Điện Biên |
121 | Điểm trạm Y tế Pú Nhung | 11088 | Cấp ban đầu | Xã Pú Nhung - Tỉnh Điện Biên |
A | C | B | F | K |
122 | Điểm trạm Y tế Ta Ma | 11090 | Cấp ban đầu | Xã Pú Nhung - Tỉnh Điện Biên |
123 | Trạm Y tế xã Chiềng Sinh | 11100 | Cấp ban đầu | Xã Chiềng Sinh - Tỉnh Điện Biên |
124 | Điểm trạm Y tế Chiềng Sinh | 11117 | Cấp ban đầu | Xã Chiềng Sinh - Tỉnh Điện Biên |
125 | Điểm trạm Y tế Mường Thín | 11094 | Cấp ban đầu | Xã Chiềng Sinh - Tỉnh Điện Biên |
126 | Điểm trạm Y tế Mường Khong | 11164 | Cấp ban đầu | Xã Chiềng Sinh - Tỉnh Điện Biên |
127 | Trung tâm Y tế Mường Ảng | 11082 | Cấp cơ bản | Xã Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên |
128 | Phòng khám đa khoa KV Búng Lao | 11083 | Cấp ban đầu | Xã Búng Lao - Tỉnh Điện Biên |
129 | Trạm y tế xã Nà Tấu | 11119 | Cấp ban đầu | Xã Nà Tấu - Tỉnh Điện Biên |
130 | Điểm trạm Y tế Mường Đăng | 11099 | Cấp ban đầu | Xã Nà Tấu - Tỉnh Điện Biên |
131 | Điểm trạm Y tế Ngối Cáy | 11140 | Cấp ban đầu | Xã Nà Tấu - Tỉnh Điện Biên |
132 | Trạm Y tế xã Mường Ảng | 11096 | Cấp ban đầu | Xã Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên |
133 | Điểm trạm Y tế Ẳng Nưa | 11097 | Cấp ban đầu | Xã Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên |
134 | Trạm Y tế xã Búng Lao | 11163 | Cấp ban đầu | Xã Búng Lao - Tỉnh Điện Biên |
135 | Điểm trạm Y tế Ẳng Tở | 11098 | Cấp ban đầu | Xã Búng Lao - Tỉnh Điện Biên |
136 | Trạm y tế xã Mường Lạn | 11095 | Cấp ban đầu | Xã Mường Lạn - Tỉnh Điện Biên |
137 | Điểm trạm Y tế Nặm Lịch | 11139 | Cấp ban đầu | Xã Mường Lạn - Tỉnh Điện Biên |
138 | Điểm trạm Y tế Xuân Lao | 11138 | Cấp ban đầu | Xã Mường Lạn - Tỉnh Điện Biên |
Xem thêm
Danh sách 430 cơ sở KCB BHYT tại Gia Lai nhận đăng ký KCB ban đầu năm 2026 thế nào?
Danh sách cơ sở KCB tại Sơn La nhận đăng ký KCB ban đầu ngoại tỉnh năm 2026 thế nào?

Danh sách 138 cơ sở KCB BHYT tại Điện Biên nhận đăng ký KCB ban đầu năm 2026 chi tiết thế nào? (Hình từ Internet)
Trường hợp nào bị cấm hành nghề khám chữa bệnh?
Căn cứ theo Điều 20 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023, các trường hợp bị cấm hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, bao gồm:
- Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự về hành vi vi phạm pháp luật có liên quan đến chuyên môn kỹ thuật.
- Đang trong thời gian thi hành án treo, án phạt cải tạo không giam giữ về hành vi vi phạm pháp luật có liên quan đến chuyên môn kỹ thuật.
- Đang trong thời gian thử thách đối với người bị kết án phạt tù có liên quan đến chuyên môn kỹ thuật nhưng được tha tù trước thời hạn có điều kiện.
- Đang trong thời gian thi hành án phạt tù hoặc đang bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc.
- Đang trong thời gian bị cấm hành nghề khám bệnh, chữa bệnh theo bản án hình sự có hiệu lực pháp luật của tòa án hoặc bị hạn chế thực hiện hoạt động khám bệnh, chữa bệnh theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
- Mất năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự.
Ngôn ngữ sử dụng trong khám chữa bệnh là gì?
Căn cứ theo khoản 1, khoản 2 Điều 21 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023, ngôn ngữ sử dụng trong khám bệnh, chữa bệnh là tiếng Việt, ngoại trừ các trường hợp người hành nghề là người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài (sau đây gọi là người hành nghề nước ngoài) được sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt để khám bệnh, chữa bệnh cho người bệnh thuộc một trong các trường hợp sau:
- Người bệnh có cùng ngôn ngữ mẹ đẻ với người hành nghề; người bệnh có khả năng sử dụng chung ngôn ngữ mà người hành nghề đã đăng ký;
- Người bệnh là người nước ngoài và không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 21 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023;
- Khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt; chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh theo thỏa thuận hợp tác giữa cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Việt Nam với cơ sở y tế của nước ngoài.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];