Danh sách 78 cơ sở KCB BHYT tại Cao Bằng nhận đăng ký KCB ban đầu năm 2026 thế nào?
Ngày 16/12/2025, BHXH tỉnh Cao Bằng đã có Công văn 890/BHXH-CĐBHYT thông báo các cơ sở KCB BHYT nhận đăng ký KCB ban đầu năm 2026.
Dưới đây là Danh sách 78 cơ sở KCB BHYT tại Cao Bằng nhận đăng ký KCB ban đầu năm 2026:
STT | Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Mã cơ sở KBCB | Cấp chuyên môn kỹ thuật | Loại hình hoạt động | Địa chỉ |
1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng | 04014 | Cơ bản | Công lập | Phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng |
2 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Cơ sở 2) | 04273 | Cơ bản | Công lập | Phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng |
3 | Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng | 04015 | Cơ bản | Công lập | Phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng |
4 | Bệnh xá Công an tỉnh | 04222 | Ban đầu | Công lập | Phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng |
5 | Trung tâm Y tế Cao Bằng | 04001 | Cơ bản | Công lập | Phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng |
2 | Trạm Y tế phường Nùng Trí Cao | 04025 | Ban đầu | Công lập | Phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng |
3 | Trạm Y tế phường Thục Phán | 04029 | Ban đầu | Công lập | Phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng |
4 | Trạm Y tế phường Tân Giang | 04175 | Ban đầu | Công lập | Phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng |
5 | Trung tâm Y tế Bảo Lạc | 04002 | Cơ bản | Công lập | Xã Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng |
6 | Trạm Y tế xã Bảo Lạc | 04042 | Ban đầu | Công lập | Xã Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng |
7 | Trạm Y tế xã Cốc Pàng | 04043 | Ban đầu | Công lập | Xã Cốc Pàng, tỉnh Cao Bằng |
8 | Trạm Y tế xã Cô Ba | 04044 | Ban đầu | Công lập | Xã Cô Ba, tỉnh Cao Bằng |
9 | Trạm Y tế xã Khánh Xuân | 04047 | Ban đầu | Công lập | Xã Khánh Xuân, tỉnh Cao Bằng |
10 | Trạm Y tế xã Xuân Trường | 04048 | Ban đầu | Công lập | Xã Xuân Trường, tỉnh Cao Bằng |
11 | Trạm Y tế xã Hưng Đạo | 04052 | Ban đầu | Công lập | Xã Hưng Đạo, tỉnh Cao Bằng |
12 | Trạm Y tế xã Huy Giáp | 04281 | Ban đầu | Công lập | Xã Huy Giáp, tỉnh Cao Bằng |
13 | Trạm Y tế xã Sơn Lộ | 04055 | Ban đầu | Công lập | Xã Sơn Lộ, tỉnh Cao Bằng |
14 | Trung tâm Y tế Thông Nông | 04003 | Cơ bản | Công lập | Xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng |
15 | Trạm Y tế xã Thanh Long | 04064 | Ban đầu | Công lập | Xã Thanh Long. tỉnh Cao Bằng |
16 | Trạm Y tế xã Cần Yên | 04057 | Ban đầu | Công lập | Xã Cần Yên, tỉnh Cao Bằng |
17 | Trạm Y tế xã Thông Nông | 04056 | Ban đầu | Công lập | Xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng |
18 | Trạm Y tế xã Trường Hà | 04076 | Ban đầu | Công lập | Xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng |
19 | Trạm Y tế xã Hà Quảng | 04082 | Ban đầu | Công lập | Xã Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
20 | Trạm Y tế xã Tổng Cọt | 04073 | Ban đầu | Công lập | Xã Tổng Cọt, tỉnh Cao Bằng |
21 | Trạm Y tế xã Lũng Nặm | 04066 | Ban đầu | Công lập | Xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng |
22 | Trung tâm Y tế Trùng Khánh | 04005 | Cơ bản | Công lập | Xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
23 | Trạm Y tế xã Trà Lĩnh | 04084 | Ban đầu | Công lập | Xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
24 | Trạm Y tế xã Quang Trung | 04090 | Ban đầu | Công lập | Xã Quang Trung, tỉnh Cao Bằng |
25 | Trạm Y tế xã Quang Hán | 04087 | Ban đầu | Công lập | Xã Quang Hán, tỉnh Cao Bằng |
26 | Trạm Y tế xã Trùng Khánh | 04094 | Ban đầu | Công lập | Xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
27 | Trạm Y tế xã Đình Phong | 04098 | Ban đầu | Công lập | Xã Đình Phong, tỉnh Cao Bằng |
28 | Trạm Y tế xã Đàm Thủy | 04100 | Ban đầu | Công lập | Xã Đàm Thủy, tỉnh Cao Bằng |
29 | Trạm Y tế xã Đoài Dương | 04110 | Ban đầu | Công lập | Xã Đoài Dương, tỉnh Cao Bằng |
30 | Trung tâm Y tế Nguyên Bình | 04007 | Cơ bản | Công lập | Xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
31 | Trạm Y tế xã Tĩnh Túc | 04183 | Ban đầu | Công lập | Xã Tĩnh Túc, tỉnh Cao Bằng |
32 | Trạm Y tế xã Ca Thành | 04181 | Ban đầu | Công lập | Xã Ca Thành, tỉnh Cao Bằng |
33 | Trạm Y tế xã Minh Tâm | 04184 | Ban đầu | Công lập | Xã Minh Tâm, tỉnh Cao Bằng |
34 | Trạm Y tế xã Nguyên Bình | 04189 | Ban đầu | Công lập | Xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
35 | Trạm Y tế xã Phan Thanh | 04191 | Ban đầu | Công lập | Xã Phan Thanh, tỉnh Cao Bằng |
36 | Trạm Y tế xã Tam Kim | 04193 | Ban đầu | Công lập | Xã Tam Kim, tỉnh Cao Bằng |
37 | Trạm Y tế xã Thành Công | 04194 | Ban đầu | Công lập | Xã Thành Công, tỉnh Cao Bằng |
38 | Trung tâm Y tế Hòa An | 04008 | Cơ bản | Công lập | Xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
39 | Trạm Y tế xã Nam Tuấn | 04155 | Ban đầu | Công lập | Xã Nam Tuấn, tỉnh Cao Bằng |
40 | Trạm Y tế xã Hòa An | 04153 | Ban đầu | Công lập | Xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
41 | Trạm Y tế xã Nguyễn Huệ | 04162 | Ban đầu | Công lập | Xã Nguyễn Huệ, tỉnh Cao Bằng |
42 | Trạm Y tế xã Bạch Đằng | 04171 | Ban đầu | Công lập | Xã Bạch Đằng, tỉnh Cao Bằng |
43 | Trung tâm Y tế Thạch An | 04010 | Cơ bản | Công lập | Xã Đông Khê, tỉnh Cao Bằng |
44 | Trạm Y tế xã Đông Khê | 04278 | Ban đầu | Công lập | Xã Đông Khê, tỉnh Cao Bằng |
45 | Trạm Y tế xã Thạch An | 04279 | Ban đầu | Công lập | Xã Thạch An, tỉnh Cao Bằng |
46 | Trạm Y tế xã Kim Đồng | 04280 | Ban đầu | Công lập | Xã Kim Đồng, tỉnh Cao Bằng |
47 | Trạm Y tế xã Canh Tân | 04198 | Ban đầu | Công lập | Xã Canh Tân, tỉnh Cao Bằng |
48 | Trạm Y tế xã Minh Khai | 04200 | Ban đầu | Công lập | Xã Minh Khai, tỉnh Cao Bằng |
49 | Trạm Y tế xã Đức Long | 04209 | Ban đầu | Công lập | Xã Đức Long, tỉnh Cao Bằng |
50 | Trung tâm Y tế Hạ Lang | 04011 | Cơ bản | Công lập | Xã Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
51 | Trạm Y tế xã Hạ Lang | 04123 | Ban đầu | Công lập | Xã Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
52 | Trạm Y tế xã Lý Quốc | 04114 | Ban đầu | Công lập | Xã Lý Quốc, tỉnh Cao Bằng |
53 | Trạm Y tế xã Quang Long | 04119 | Ban đầu | Công lập | Xã Quang Long, tỉnh Cao Bằng |
54 | Trạm Y tế xã Vinh Qúy | 04122 | Ban đầu | Công lập | Xã Vinh Qúy, tỉnh Cao Bằng |
55 | Trung tâm Y tế Bảo Lâm | 04012 | Cơ bản | Công lập | Xã Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
56 | Trạm Y tế xã Bảo Lâm | 04215 | Ban đầu | Công lập | Xã Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
57 | Trạm Y tế xã Nam Quang | 04034 | Ban đầu | Công lập | Xã Nam Quang, tỉnh Cao Bằng |
58 | Trạm Y tế xã Yên Thổ | 04041 | Ban đầu | Công lập | Xã Yên Thổ, tỉnh Cao Bằng |
59 | Trạm Y tế xã Quảng Lâm | 04218 | Ban đầu | Công lập | Xã Quảng Lâm, tỉnh Cao Bằng |
60 | Trạm Y tế xã Lý Bôn | 04033 | Ban đầu | Công lập | Xã Lý Bôn, tỉnh Cao Bằng |
61 | Trung tâm Y tế Quảng Hòa | 04013 | Cơ bản | Công lập | Xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
62 | Trạm Y tế xã Phục Hoà | 04151 | Ban đầu | Công lập | Xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
63 | Trạm Y tế xã Bế Văn Đàn | 04145 | Ban đầu | Công lập | Xã Bế Văn Đàn, tỉnh Cao Bằng |
64 | Trạm Y tế xã Hạnh Phúc | 04143 | Ban đầu | Công lập | Xã Hạnh Phúc, tỉnh Cao Bằng |
65 | Trạm Y tế xã Độc Lập | 04133 | Ban đầu | Công lập | Xã Độc Lập, tỉnh Cao Bằng |
66 | Trạm Y tế xã Quảng Uyên | 04127 | Ban đầu | Công lập | Xã Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng |
67 | Bệnh viện Hà Quảng | 04004 | Cơ bản | Công lập | Xã Trường Hà, Tỉnh Cao Bằng |
68 | Bệnh viện Trùng Khánh | 04006 | Cơ bản | Công lập | Xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
69 | Bệnh viện Quảng Uyên | 04009 | Cơ bản | Công lập | Xã Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng |
73 | Bệnh viện Tĩnh Túc | 04016 | Cơ bản | Công lập | Xã Tĩnh Túc, tỉnh Cao Bằng |
75 | Phòng khám Đa khoa Hồng Đức | 04022 | Ban đầu | Tư nhân | Phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng |
76 | Bệnh viện Đa khoa Hà Nội - Cao Bằng | 04223 | Cơ bản | Tư nhân | Phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng |
77 | Phòng khám Đa khoa 108 Cao Bằng Hà Nội | 04275 | Ban đầu | Tư nhân | Phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng |
78 | Bệnh viện Y học cổ truyền Y Đức | 04276 | Cơ bản | Tư nhân | Xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
* Trên đây là nội dung Danh sách 78 cơ sở KCB BHYT tại Cao Bằng nhận đăng ký KCB ban đầu năm 2026 thế nào?

Danh sách 78 cơ sở KCB BHYT tại Cao Bằng nhận đăng ký KCB ban đầu năm 2026 thế nào? (Hình từ Internet)
Giá dịch vụ khám chữa bệnh bao gồm các yếu tố nào?
Căn cứ theo khoản 1 Điều 110 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bao gồm các yếu tố sau:
- Giá thành toàn bộ của dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản 2 Điều 110 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023;
- Tích lũy hoặc lợi nhuận dự kiến (nếu có);
- Các nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
Giá thành toàn bộ của dịch vụ khám chữa bệnh bao gồm các chi phí nào?
Căn cứ theo khoản 2 Điều 110 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023, giá thành toàn bộ của dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bao gồm các chi phí sau:
- Chi phí nhân công bao gồm tiền lương, tiền công phù hợp với loại hình cung cấp dịch vụ, các khoản đóng góp theo lương và các khoản phụ cấp theo quy định;
- Chi phí trực tiếp bao gồm chi phí thuốc, hóa chất, máu, chế phẩm máu và chi phí nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, nhiên liệu, năng lượng sử dụng trong khám bệnh, chữa bệnh và các khoản chi phí trực tiếp khác;
- Chi phí khấu hao thiết bị y tế, tài sản cố định;
- Chi phí quản lý bao gồm chi phí duy tu, bảo dưỡng thiết bị y tế, tài sản cố định, chi phí bảo vệ môi trường, kiểm soát nhiễm khuẩn, chi phí đào tạo, nghiên cứu khoa học, công nghệ thông tin, chi phí mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp, chi phí quản lý chất lượng, lãi vay (nếu có) và các chi phí khác có liên quan đến hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];