Danh sách 78 cơ sở KCB BHYT tại Cao Bằng nhận đăng ký KCB ban đầu năm 2026 thế nào?

Nguyễn Thị Kim Linh 461 lượt xem
11:38 | 03/01/2026
Danh sách 78 cơ sở KCB BHYT tại Cao Bằng nhận đăng ký KCB ban đầu năm 2026 thế nào?
Nội dung chính
  1. Danh sách 78 cơ sở KCB BHYT tại Cao Bằng nhận đăng ký KCB ban đầu năm 2026 thế nào?
  2. Giá dịch vụ khám chữa bệnh bao gồm các yếu tố nào?
  3. Giá thành toàn bộ của dịch vụ khám chữa bệnh bao gồm các chi phí nào?

Danh sách 78 cơ sở KCB BHYT tại Cao Bằng nhận đăng ký KCB ban đầu năm 2026 thế nào?

Ngày 16/12/2025, BHXH tỉnh Cao Bằng đã có Công văn 890/BHXH-CĐBHYT thông báo các cơ sở KCB BHYT nhận đăng ký KCB ban đầu năm 2026.

Dưới đây là Danh sách 78 cơ sở KCB BHYT tại Cao Bằng nhận đăng ký KCB ban đầu năm 2026:

STT

Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

Mã cơ sở KBCB

Cấp chuyên môn kỹ thuật

Loại hình hoạt động

Địa chỉ

1

Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng

04014

Cơ bản

Công lập

Phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng

2

Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Cơ sở 2)

04273

Cơ bản

Công lập

Phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng

3

Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng

04015

Cơ bản

Công lập

Phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng

4

Bệnh xá Công an tỉnh

04222

Ban đầu

Công lập

Phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng

5

Trung tâm Y tế Cao Bằng

04001

Cơ bản

Công lập

Phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng

2

Trạm Y tế phường Nùng Trí Cao

04025

Ban đầu

Công lập

Phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng

3

Trạm Y tế phường Thục Phán

04029

Ban đầu

Công lập

Phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng

4

Trạm Y tế phường Tân Giang

04175

Ban đầu

Công lập

Phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng

5

Trung tâm Y tế Bảo Lạc

04002

Cơ bản

Công lập

Xã Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng

6

Trạm Y tế xã Bảo Lạc

04042

Ban đầu

Công lập

Xã Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng

7

Trạm Y tế xã Cốc Pàng

04043

Ban đầu

Công lập

Xã Cốc Pàng, tỉnh Cao Bằng

8

Trạm Y tế xã Cô Ba

04044

Ban đầu

Công lập

Xã Cô Ba, tỉnh Cao Bằng

9

Trạm Y tế xã Khánh Xuân

04047

Ban đầu

Công lập

Xã Khánh Xuân, tỉnh Cao Bằng

10

Trạm Y tế xã Xuân Trường

04048

Ban đầu

Công lập

Xã Xuân Trường, tỉnh Cao Bằng

11

Trạm Y tế xã Hưng Đạo

04052

Ban đầu

Công lập

Xã Hưng Đạo, tỉnh Cao Bằng

12

Trạm Y tế xã Huy Giáp

04281

Ban đầu

Công lập

Xã Huy Giáp, tỉnh Cao Bằng

13

Trạm Y tế xã Sơn Lộ

04055

Ban đầu

Công lập

Xã Sơn Lộ, tỉnh Cao Bằng

14

Trung tâm Y tế Thông Nông

04003

Cơ bản

Công lập

Xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng

15

Trạm Y tế xã Thanh Long

04064

Ban đầu

Công lập

Xã Thanh Long. tỉnh Cao Bằng

16

Trạm Y tế xã Cần Yên

04057

Ban đầu

Công lập

Xã Cần Yên, tỉnh Cao Bằng

17

Trạm Y tế xã Thông Nông

04056

Ban đầu

Công lập

Xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng

18

Trạm Y tế xã Trường Hà

04076

Ban đầu

Công lập

Xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng

19

Trạm Y tế xã Hà Quảng

04082

Ban đầu

Công lập

Xã Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng

20

Trạm Y tế xã Tổng Cọt

04073

Ban đầu

Công lập

Xã Tổng Cọt, tỉnh Cao Bằng

21

Trạm Y tế xã Lũng Nặm

04066

Ban đầu

Công lập

Xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng

22

Trung tâm Y tế Trùng Khánh

04005

Cơ bản

Công lập

Xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng

23

Trạm Y tế xã Trà Lĩnh

04084

Ban đầu

Công lập

Xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng

24

Trạm Y tế xã Quang Trung

04090

Ban đầu

Công lập

Xã Quang Trung, tỉnh Cao Bằng

25

Trạm Y tế xã Quang Hán

04087

Ban đầu

Công lập

Xã Quang Hán, tỉnh Cao Bằng

26

Trạm Y tế xã Trùng Khánh

04094

Ban đầu

Công lập

Xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

27

Trạm Y tế xã Đình Phong

04098

Ban đầu

Công lập

Xã Đình Phong, tỉnh Cao Bằng

28

Trạm Y tế xã Đàm Thủy

04100

Ban đầu

Công lập

Xã Đàm Thủy, tỉnh Cao Bằng

29

Trạm Y tế xã Đoài Dương

04110

Ban đầu

Công lập

Xã Đoài Dương, tỉnh Cao Bằng

30

Trung tâm Y tế Nguyên Bình

04007

Cơ bản

Công lập

Xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng

31

Trạm Y tế xã Tĩnh Túc

04183

Ban đầu

Công lập

Xã Tĩnh Túc, tỉnh Cao Bằng

32

Trạm Y tế xã Ca Thành

04181

Ban đầu

Công lập

Xã Ca Thành, tỉnh Cao Bằng

33

Trạm Y tế xã Minh Tâm

04184

Ban đầu

Công lập

Xã Minh Tâm, tỉnh Cao Bằng

34

Trạm Y tế xã Nguyên Bình

04189

Ban đầu

Công lập

Xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng

35

Trạm Y tế xã Phan Thanh

04191

Ban đầu

Công lập

Xã Phan Thanh, tỉnh Cao Bằng

36

Trạm Y tế xã Tam Kim

04193

Ban đầu

Công lập

Xã Tam Kim, tỉnh Cao Bằng

37

Trạm Y tế xã Thành Công

04194

Ban đầu

Công lập

Xã Thành Công, tỉnh Cao Bằng

38

Trung tâm Y tế Hòa An

04008

Cơ bản

Công lập

Xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng

39

Trạm Y tế xã Nam Tuấn

04155

Ban đầu

Công lập

Xã Nam Tuấn, tỉnh Cao Bằng

40

Trạm Y tế xã Hòa An

04153

Ban đầu

Công lập

Xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng

41

Trạm Y tế xã Nguyễn Huệ

04162

Ban đầu

Công lập

Xã Nguyễn Huệ, tỉnh Cao Bằng

42

Trạm Y tế xã Bạch Đằng

04171

Ban đầu

Công lập

Xã Bạch Đằng, tỉnh Cao Bằng

43

Trung tâm Y tế Thạch An

04010

Cơ bản

Công lập

Xã Đông Khê, tỉnh Cao Bằng

44

Trạm Y tế xã Đông Khê

04278

Ban đầu

Công lập

Xã Đông Khê, tỉnh Cao Bằng

45

Trạm Y tế xã Thạch An

04279

Ban đầu

Công lập

Xã Thạch An, tỉnh Cao Bằng

46

Trạm Y tế xã Kim Đồng

04280

Ban đầu

Công lập

Xã Kim Đồng, tỉnh Cao Bằng

47

Trạm Y tế xã Canh Tân

04198

Ban đầu

Công lập

Xã Canh Tân, tỉnh Cao Bằng

48

Trạm Y tế xã Minh Khai

04200

Ban đầu

Công lập

Xã Minh Khai, tỉnh Cao Bằng

49

Trạm Y tế xã Đức Long

04209

Ban đầu

Công lập

Xã Đức Long, tỉnh Cao Bằng

50

Trung tâm Y tế Hạ Lang

04011

Cơ bản

Công lập

Xã Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng

51

Trạm Y tế xã Hạ Lang

04123

Ban đầu

Công lập

Xã Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng

52

Trạm Y tế xã Lý Quốc

04114

Ban đầu

Công lập

Xã Lý Quốc, tỉnh Cao Bằng

53

Trạm Y tế xã Quang Long

04119

Ban đầu

Công lập

Xã Quang Long, tỉnh Cao Bằng

54

Trạm Y tế xã Vinh Qúy

04122

Ban đầu

Công lập

Xã Vinh Qúy, tỉnh Cao Bằng

55

Trung tâm Y tế Bảo Lâm

04012

Cơ bản

Công lập

Xã Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng

56

Trạm Y tế xã Bảo Lâm

04215

Ban đầu

Công lập

Xã Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng

57

Trạm Y tế xã Nam Quang

04034

Ban đầu

Công lập

Xã Nam Quang, tỉnh Cao Bằng

58

Trạm Y tế xã Yên Thổ

04041

Ban đầu

Công lập

Xã Yên Thổ, tỉnh Cao Bằng

59

Trạm Y tế xã Quảng Lâm

04218

Ban đầu

Công lập

Xã Quảng Lâm, tỉnh Cao Bằng

60

Trạm Y tế xã Lý Bôn

04033

Ban đầu

Công lập

Xã Lý Bôn, tỉnh Cao Bằng

61

Trung tâm Y tế Quảng Hòa

04013

Cơ bản

Công lập

Xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng

62

Trạm Y tế xã Phục Hoà

04151

Ban đầu

Công lập

Xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng

63

Trạm Y tế xã Bế Văn Đàn

04145

Ban đầu

Công lập

Xã Bế Văn Đàn, tỉnh Cao Bằng

64

Trạm Y tế xã Hạnh Phúc

04143

Ban đầu

Công lập

Xã Hạnh Phúc, tỉnh Cao Bằng

65

Trạm Y tế xã Độc Lập

04133

Ban đầu

Công lập

Xã Độc Lập, tỉnh Cao Bằng

66

Trạm Y tế xã Quảng Uyên

04127

Ban đầu

Công lập

Xã Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng

67

Bệnh viện Hà Quảng

04004

Cơ bản

Công lập

Xã Trường Hà, Tỉnh Cao Bằng

68

Bệnh viện Trùng Khánh

04006

Cơ bản

Công lập

Xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

69

Bệnh viện Quảng Uyên

04009

Cơ bản

Công lập

Xã Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng

73

Bệnh viện Tĩnh Túc

04016

Cơ bản

Công lập

Xã Tĩnh Túc, tỉnh Cao Bằng

75

Phòng khám Đa khoa Hồng Đức

04022

Ban đầu

Tư nhân

Phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng

76

Bệnh viện Đa khoa Hà Nội - Cao Bằng

04223

Cơ bản

Tư nhân

Phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng

77

Phòng khám Đa khoa 108 Cao Bằng Hà Nội

04275

Ban đầu

Tư nhân

Phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng

78

Bệnh viện Y học cổ truyền Y Đức

04276

Cơ bản

Tư nhân

Xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng

* Trên đây là nội dung Danh sách 78 cơ sở KCB BHYT tại Cao Bằng nhận đăng ký KCB ban đầu năm 2026 thế nào?

Danh sách 78 cơ sở KCB BHYT tại Cao Bằng nhận đăng ký KCB ban đầu năm 2026 thế nào?

Danh sách 78 cơ sở KCB BHYT tại Cao Bằng nhận đăng ký KCB ban đầu năm 2026 thế nào? (Hình từ Internet)

Giá dịch vụ khám chữa bệnh bao gồm các yếu tố nào?

Căn cứ theo khoản 1 Điều 110 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bao gồm các yếu tố sau:

- Giá thành toàn bộ của dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản 2 Điều 110 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023;

- Tích lũy hoặc lợi nhuận dự kiến (nếu có);

- Các nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.

Giá thành toàn bộ của dịch vụ khám chữa bệnh bao gồm các chi phí nào?

Căn cứ theo khoản 2 Điều 110 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023, giá thành toàn bộ của dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bao gồm các chi phí sau:

- Chi phí nhân công bao gồm tiền lương, tiền công phù hợp với loại hình cung cấp dịch vụ, các khoản đóng góp theo lương và các khoản phụ cấp theo quy định;

- Chi phí trực tiếp bao gồm chi phí thuốc, hóa chất, máu, chế phẩm máu và chi phí nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, nhiên liệu, năng lượng sử dụng trong khám bệnh, chữa bệnh và các khoản chi phí trực tiếp khác;

- Chi phí khấu hao thiết bị y tế, tài sản cố định;

- Chi phí quản lý bao gồm chi phí duy tu, bảo dưỡng thiết bị y tế, tài sản cố định, chi phí bảo vệ môi trường, kiểm soát nhiễm khuẩn, chi phí đào tạo, nghiên cứu khoa học, công nghệ thông tin, chi phí mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp, chi phí quản lý chất lượng, lãi vay (nếu có) và các chi phí khác có liên quan đến hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.

Nguyễn Thị Kim Linh
Nguyễn Thị Kim Linh Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Thể thao - Y tế Xem thêm

Hỏi đáp Pháp luật
Hướng dẫn kiểm tra nhà nước về ATTP đối với dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm theo Công văn 22082 ra sao?

Hướng dẫn về việc thực hiện kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với sản phẩm dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm theo Công văn 22082/CHQ-GSQL ngày 23/09/2026 ra sao?

Bài viết mới nhất