Danh mục mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư và xúc tiến đầu tư từ 2026?

11:00 | 19/05/2026
Danh mục mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư và xúc tiến đầu tư từ 2026?
Nội dung chính
  1. Danh mục mẫu văn bản báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư và xúc tiến đầu tư từ 2026?
  2. Nhà đầu tư bị chấm dứt hoạt động đầu tư kinh doanh khi nào?
  3. Nguyên tắc thực hiện dự án đầu tư hiện nay là gì?

Danh mục mẫu văn bản báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư và xúc tiến đầu tư từ 2026?

Ngày 15/05/2026, Bộ Tài chính vừa ban hành Thông tư 55 2026 TT BTC Quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.

Tại đây

Theo đó, tại Điều 3 Thông tư 55/2026/TT-BTC quy định Mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư gồm:

- Mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam quy định tại Phụ lục I.

- Mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động xúc tiến đầu tư quy định tại Phụ lục II.

Danh mục mẫu văn bản báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư và xúc tiến đầu tư từ 2026 gồm:

PHỤ LỤC 1: MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM

1. Mẫu văn bản áp dụng đối với nhà đầu tư

STT

Tên mẫu văn bản

Ký hiệu

1

Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư

- Điểm a khoản 1 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Chấp thuận chủ trương dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất)

- Khoản 1 Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư)

- Khoản 1 và 5 Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt)

Mẫu I.1.1

2

Đề xuất dự án đầu tư (Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do cơ quan có thẩm quyền lập)

Điểm b khoản 2 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.1.2

3

Đề xuất dự án đầu tư

- Điểm d khoản 1 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Chấp thuận chủ trương dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất)

- Khoản 1 Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư)

- Khoản 1 và 5 Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt)

Mẫu I.1.3

4

Văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư

Điểm a khoản 1 Điều 31 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.1.4

5

Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

Mẫu I.1.5

6

Văn bản đề nghị của nhà đầu tư (Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với trường hợp chậm được bàn giao đất theo khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

- Điểm a khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

- Điểm a khoản 5 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

- Điểm a khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.1.6

7

Văn bản đề nghị của nhà đầu tư (Cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp)

- Điểm a khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

- Điểm a khoản 5 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

- Điểm a khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.1.7

8

Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp điều chỉnh chung)

- Điều 48 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện thủ tục đầu tư đặc biệt)

- Điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ)

- Khoản 1 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

- Khoản 1 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế)

- Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư)

Mẫu I.1.8

9

Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư)

Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.1.8.a

10

Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án là tài sản bảo đảm)

Điểm a khoản 3 Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.1.8.b

11

Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp chia, tách và sáp nhập dự án đầu tư)

Điểm a khoản 3 Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.1.8.c

12

Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế; thành lập tổ chức kinh tế thực hiện dự án)

Điểm a khoản 2 Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.1.8.d

13

Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp)

Điểm a khoản 3 Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.1.8.e

14

Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh)

Điểm a khoản 3 Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.1.8.g

15

Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài)

Điểm a khoản 2 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.1.8.h

16

Báo cáo tình hình thực hiện dự án

- Khoản 2 Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

- Điểm b khoản 1 Điều 52 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

- Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

- Điểm b khoản 5 Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

- Điểm a khoản 3 Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

- Điểm b khoản 3 Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

- Điểm b khoản 3 Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

- Điểm a khoản 2 Điều 64 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.1.9

17

Văn bản đề nghị gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư

Điểm a khoản 2 Điều 64 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.1.10

18

Thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án

Điểm a khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.1.11

19

Thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án đầu tư

Các điểm a, b khoản 2 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.1.12

20

Văn bản đăng ký góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài

Điểm a khoản 3 Điều 76 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.1.13

21

Văn bản đăng ký thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh

Điểm a khoản 2 Điều 78 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.1.14

22

Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành

Điểm a khoản 2 Điều 79 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.1.15

23

Thông báo chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng Hợp tác kinh doanh

Điểm a khoản 2 Điều 80 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.1.16

24

Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Khoản 1 Điều 44 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.1.17

25

Văn bản đề nghị hiệu đính thông tin Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Khoản 2 Điều 44 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.1.18

26

Văn bản đề nghị nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Điều 45 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.1.19

27

Văn bản đề nghị đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Điểm a khoản 1 Điều 109 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.1.20

28

Văn bản đề nghị áp dụng các biện pháp bảo đảm đầu tư

Khoản 3 Điều 4 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.1.21

29

Văn bản phản ánh vướng mắc, kiến nghị

Khoản 6 Điều 9 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.1.22

2. Mẫu văn bản áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư

STT

Tên mẫu văn bản

Ký hiệu

30

Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư

- Khoản 7 Điều 34 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ)

- Khoản 8 Điều 35 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

- Khoản 10 Điều 35 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế)

Mẫu I.2.1

31

Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư

- Điểm d khoản 2 Điều 52 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ)

- Điểm d khoản 2 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

- Điểm c khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án thuộc trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 của Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp)

- Điểm b khoản 5 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế)

Mẫu I.2.2

32

Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư

Khoản 6 Điều 30 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.3

33

Quyết định chấp thuận nhà đầu tư

- Điểm đ khoản 1, và điểm d khoản 3 Điều 31 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

- Khoản 3 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.4

34

Quyết định chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư

Điều 55 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Trường hợp điều chỉnh của dự án được chấp thuận nhà đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư)

Mẫu I.2.5.a

35

Quyết định chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư

- Điểm đ khoản 8 Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án)

- Khoản 4 Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm)

Mẫu I.2.5.b

36

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Trường hợp cấp mới)

(Điều 38, Điều 39, Điều 43, Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

Mẫu I.2.6

37

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Trường hợp điều chỉnh)

Các điều thuộc Mục 5 Chương IV Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.7

38

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Trường hợp đổi, cấp lại, hiệu đính)

Điều 44 và Điều 109 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.8

39

Văn bản thỏa thuận ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư

Khoản 1 Điều 27 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.9

40

Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành

Khoản 3 Điều 78 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.10

41

Giấy chứng nhận điều chỉnh đăng ký hoạt động văn phòng điều hành

Khoản 3 Điều 79 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.11

42

Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành

Khoản 3 Điều 80 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.12

43

Thông báo ngừng hoạt động của dự án đầu tư (Do nhà đầu tư đề xuất)

Điểm a khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.13

44

Quyết định ngừng toàn bộ hoặc ngừng một phần hoạt động của dự án đầu tư (Do cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư quyết định)

Điểm b khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.14

45

Quyết định ngừng toàn bộ hoặc ngừng một phần hoạt động của dự án đầu tư (Do Thủ tướng Chính phủ quyết định)

Điểm c khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.15

46

Thông báo chấm dứt toàn bộ hoạt động của dự án đầu tư trên cơ sở đề nghị của Nhà đầu tư

Điểm a, b khoản 2 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.16

47

Quyết định chấm dứt toàn bộ hoạt động của dự án đầu tư (Trường hợp theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Luật Đầu tư)

Điểm c khoản 2 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.17

48

Quyết định chấm dứt một phần hoạt động của dự án đầu tư

Khoản 6 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.18

49

Biên bản xác nhận tình hình Dự án (Căn cứ xem xét việc ngừng, hoặc ngừng một phần hoạt động dự án, hoặc chấm dứt hoạt động dự án)

- Điểm b khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

- Khoản 5 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

- Điểm a khoản 1 Điều 67 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.19

50

Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài

Điểm c khoản 5 Điều 76 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.20

51

Văn bản đề nghị đăng tải thông báo trên Cổng thông tin quốc gia về đầu tư

Khoản 1 Điều 67 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.21

52

Thông báo từ chối cấp, điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và các văn bản hành chính khác về đầu tư

Điểm g khoản 1 Điều 6 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.22

53

Quyết định việc áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư

Khoản 4 Điều 4 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP

Mẫu I.2.23

54

Giấy biên nhận hồ sơ

Mẫu I.2.24

[...]

Tải đầy đủ Danh mục mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư và xúc tiền đầu từ 2026

Tại đây

* Trên đây là Thông tin Danh mục mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư và xúc tiến đầu tư từ 2026?

>>> TOÀN VĂN Thông tư 55/2026/TT-BTC quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư thế nào?

>>> TRỌN BỘ Phụ lục Thông tư 55 2026 TT BTC quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam ra sao?

Danh mục mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư và xúc tiền đầu từ 2026?

Danh mục mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư và xúc tiền đầu từ 2026? (Hình từ Internet)

Nhà đầu tư bị chấm dứt hoạt động đầu tư kinh doanh khi nào?

Căn cứ Điều 5 Luật Đầu tư 2025 quy định chính sách về đầu tư kinh doanh:

Điều 5. Chính sách về đầu tư kinh doanh
1. Nhà đầu tư có quyền thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề mà Luật này không cấm. Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện thì nhà đầu tư phải đáp ứng các điều kiện đầu tư kinh doanh theo quy định của pháp luật.
2. Nhà đầu tư được tự quyết định và tự chịu trách nhiệm về hoạt động đầu tư kinh doanh theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan; được tiếp cận, sử dụng các nguồn vốn tín dụng, quỹ hỗ trợ, sử dụng đất đai và tài nguyên khác theo quy định của pháp luật.
3. Nhà đầu tư bị đình chỉ, ngừng, chấm dứt hoạt động đầu tư kinh doanh nếu hoạt động này gây phương hại hoặc có nguy cơ gây phương hại đến quốc phòng, an ninh quốc gia.
4. Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu về tài sản, vốn đầu tư, thu nhập và các quyền, lợi ích hợp pháp khác của nhà đầu tư.
5. Nhà nước đối xử bình đẳng giữa các nhà đầu tư; có chính sách khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi để nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh, phát triển bền vững các ngành kinh tế.
6. Nhà nước tôn trọng và thực hiện các điều ước quốc tế về đầu tư mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

Như vậy, nhà đầu tư bị đình chỉ, ngừng, chấm dứt hoạt động đầu tư kinh doanh nếu hoạt động này gây phương hại hoặc có nguy cơ gây phương hại đến quốc phòng, an ninh quốc gia.

Nguyên tắc thực hiện dự án đầu tư hiện nay là gì?

Tại Điều 29 Luật Đầu tư 2025 quy định về nguyên tắc thực hiện dự án đầu tư như sau:

- Đối với dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, việc chấp thuận chủ trương đầu tư phải được thực hiện trước khi nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư.

- Đối với dự án đầu tư thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư có trách nhiệm thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trước khi thực hiện dự án đầu tư.

- Nhà đầu tư có trách nhiệm tuân thủ quy định của Luật này, pháp luật về quy hoạch, đất đai, môi trường, xây dựng, lao động, phòng cháy và chữa cháy, quy định khác của pháp luật có liên quan, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có) và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) trong quá trình triển khai thực hiện dự án đầu tư.

Nguyễn Thị Hiền
Nguyễn Thị Hiền Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Đầu tư Xem thêm

Bài viết mới nhất